NEW
Font size
WorksheetsCông nghệ 7:>
Total questions: 35
Worksheet time: 18mins
Câu 1: Một trong những biện pháp chính để bảo vệ môi trường chăn nuôi là
A. quy hoạch, đưa trại chăn nuôi ra xa khu dân cư.
B. vệ sinh chuồng nuôi, đưa chất thải chăn nuôi xuống ao hoặc sông, hồ.
C. vứt xác vật nuôi bị chết ra bãi rác.
D. cho chó, mèo đi vệ sinh ở các bãi cỏ hoặc ven đường.
Câu 2: Những loại vật nuôi nào phù hợp với phương thức chăn nuôi chăn thả?
A. Trâu, bò.
B. Lợn.
C. Tằm.
D. Thỏ.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Sản phẩm chăn nuôi rất phong phú và có giá trị dinh dưỡng cao, vì vậy phát triển chăn nuôi sẽ đáp ứng được nhu cầu dinh dưỡng của con người.
B. Sản phẩm chăn nuôi có giá trị kinh tế cao, vì vậy phát triển chăn nuôi sẽ góp phần cải thiện đời sống người lao động.
C. Chăn nuôi làm giảm ô nhiễm môi trường và chống biến đổi khí hậu.
D. Chăn nuôi cung cấp nguồn phân hữu cơ cho trồng trọt, góp phần nâng cao năng suất cây trồng.
Câu 4: Sản xuất vaccine thường hay được thử nghiệm trên con vật nào?
A. Lợn.
B.Chuột
C. Tinh tinh.
D. Gà.
Câu 5: Con vật nào dưới đây thường không cung cấp sức kéo?
A.Trâu
B. Bò.
C. Lợn.
D. Ngựa.
Câu 6: Biện pháp kĩ thuật nào dưới đây không phù hợp với việc nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non?
A. Chăm sóc và nuôi dưỡng con mẹ tốt.
B. Kiểm tra năng suất thường xuyên.
C. Giữ ấm cơ thể.
D. Giữ vệ sinh, phòng bệnh cho vật nuôi non.
Câu 7: Gà mái bắt đầu đẻ trứng, quá trình đó được gọi là?
A. Sự sinh trưởng.
B. Phát dục sau đó sinh trưởng.
C. Sự phát dục.
D. Sinh trưởng sau đó phát dục.
Câu 8: Nếu thấy vật nuôi có hiện tượng bị dị ứng (phản ứng thuốc) khi tiêm vaccine thì phải?
A. Tiêm vaccine trị bệnh cho vật nuôi.
B. Tiếp tục theo dõi.
C. Dùng thuốc chống dị ứng hoặc báo cho cán bộ thú y đến giải quyết kịp thời.
D. Cho vật nuôi vận động để tạo ra khả năng miễn dịch.
Câu 9: Dựa vào hướng sản xuất chính của vật nuôi mà chia ra các giống vật nuôi khác nhau là cách phân loại nào?
A. Theo mức độ hoàn thiện của giống.
B. Theo địa lí.
C. Theo hình thái, ngoại hình.
D. Theo hướng sản xuất.
Câu 10: Quá trình chăm sóc gia súc cái sinh sản trải qua mấy giai đoạn?
A.2 giai đoạn
B.3 giai đoạn
C.4 giai đoạn
D.5 giai đoạn
Câu 11: Bệnh nào dưới đây do các vi sinh vật gây ra?
A. Bệnh giun, sán.
B. Bệnh gà rù.
C. Bệnh cảm lạnh.
D. Bệnh ve, rận.
Câu 12: Có mấy nguyên nhân chính gây bệnh cho vật nuôi?
A. 3 nguyên nhân chính.
B. 5 nguyên nhân chính.
C. 4 nguyên nhân chính.
D. 6 nguyên nhân chính.
Câu 13: Khi phát hiện vật nuôi bị ốm, hành động nào sau đây của người chăn nuôi là đúng?
A. Tiếp tục theo dõi thêm một vài hôm.
B. Bán ngay khi có thể.
C. Báo ngay cho cán bộ thú y đến khám để điều trị kịp thời.
D. Tự mua thuốc về điều trị.
Câu 14: Nếu nhiệt độ trong chuồng úm thích hợp với nhu cầu của cơ thể thì gà con sẽ có biểu hiện nào sau đây?
A. Chụm lại thành đám ở dưới đèn úm.
B. Tản ra, tránh xa đèn úm.
C. Phân bố đều trên sàn, ăn uống và đi lại bình thường.
D. Chụm lại một phía ở bên trong quây.
Câu 15: Chăn nuôi là một phần thuộc lĩnh vực nào dưới đây?
A. Công nghiệp
B. Nông nghiệp
C. Thương mại
D. Dịch vụ
Câu 16: Nuôi vịt không thể cung cấp những sản phẩm nào sau đây?
A. Cung cấp thịt.
B. Cung cấp phân bón cho trồng trọt.
C. Cung cấp trứng.
D. Cung cấp sữa
Câu 17: Hãy tìm vật nuôi thuộc nhóm gia súc trong các hình ảnh sau:
A. b, c, d, h.
B. a, d, g, i.
C. b, d, e, i.
D. a, d, e, g.
Câu 18: Ý nào dưới đây là một trong những yêu cầu cần đạt khi nuôi dưỡng và chăm sóc gia cầm giai đoạn đẻ trứng?
A. Con vật lớn nhanh và cho nhiều thịt.
B. Gia cầm có năng suất và sức bền đẻ trứng cao.
C. Cho chất lượng thịt tốt.
D. Có khả năng thụ thai cao.
Câu 19: Ba giai đoạn của lợn cái sinh sản lần lượt là:
A. Giai đoạn hậu bị → Giai đoạn mang thai → Giai đoạn đẻ và nuôi con.
B. Giai đoạn hậu bị → Giai đoạn đẻ và nuôi con → Giai đoạn mang thai.
C. Giai đoạn mang thai → Giai đoạn hậu bị → Giai đoạn đẻ và nuôi con.
D. Giai đoạn mang thai → Giai đoạn đẻ và nuôi con → Giai đoạn hậu bị.
Câu 20: Bệnh nào dưới đây có thể phát triển thành dịch?
A. Bệnh viêm dạ dày.
B. Bệnh cảm lạnh.
C. Bệnh giun đũa ở gà.
D. Bệnh dịch tả lợn châu Phi.
Câu 21: Biện pháp phòng bệnh chủ động hiệu quả nhất cho vật nuôi là
A. sử dụng vaccine.
B. cho con vật ăn càng nhiều càng tốt.
C. cho con vật vận động càng nhiều càng tốt.
D. cho con vật sử dụng thuốc kháng sinh thường xuyên.
Câu 22: Ý nào dưới đây không phải là vai trò chính của vệ sinh trong chăn nuôi?
A. Phòng ngừa dịch bệnh và bảo vệ sức khoẻ vật nuôi.
B. Nâng cao năng suất chăn nuôi.
C. Bảo vệ môi trường.
D. Tiết kiệm thức ăn chăn nuôi.
Câu 23: Thể trạng của gà con giống ảnh hưởng như thế nào đến quá trình phát triển của đàn gà?
A. Đàn gà con dễ thích nghi với môi trường sống.
B. Màu lông của gà không thay đổi.
C. Đàn gà ít mắc bệnh, phát triển nhanh.
D. Khả năng tiêu hóa thức ăn của gà tốt.
Câu 24: Tại sao cần tiêu độc, khử trùng chuồng trại sau mỗi đợt nuôi?
A. Ngăn ngừa và tiêu diệt mầm bệnh phát sinh, tránh lây nhiễm.
B. Giữ vệ sinh chuồng trại chăn nuôi.
C. Làm sạch môi trường sống xung quanh.
D. Tiêu diệt sinh vật có hại cho vật nuôi (muỗi, côn trùng).
Câu 25: Để đảm bảo chuồng gà được thông thoáng, tường thường được xây như thế nào là phù hợp?
A. Không cần xây gạch.
B. Cao từ 0,5 m đến 0,6 m.
C. Cao từ 1m đến 2 m.
D. Xây cao đến mái (như nhà ở của người).
Câu 26: Biện pháp nào sau đây không đúng khi phòng bệnh cho gà?
A. Chuồng trại cách li với nhà ở; thoáng mát, hợp vệ sinh.
B. Ăn uống đủ chất, đủ lượng.
C. Tiêm phòng vaccine đầy đủ.
D. Cho uống thuốc kháng sinh định kì.
Câu 27: Nguyên nhân gây ra bệnh gà rù (Newcastle) ở gà do
A. vi khuẩn.
B. suy dinh dưỡng.
C. virus.
D. môi trường nóng hay lạnh quá.
Câu 28: Đâu không phải vai trò của thủy sản?
A. Cung cấp thực phẩm cho con người.
B. Cung cấp thức ăn cho chăn nuôi.
C. Cung cấp môi trường sống trong lành cho con người.
D. Tạo thêm công việc cho người lao động.
Câu 29: Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về vai trò của nuôi thủy sản đối với con người.
A. Cung cấp nguồn thức ăn giàu tinh bột cho con người.
B. Cung cấp nguồn thức ăn giàu chất đạm cho con người.
C. Cung cấp nguồn thức ăn giàu chất xơ cho con người.
D. Cung cấp môi trường sống trong lành cho con người.
Câu 30: Sản phẩm nào sau đây không được chế biến từ thủy sản?
A. Ruốc cá hồi.
B. Cá thu đóng hộp.
C. Xúc xích.
D. Tôm nõn.
Câu 31: Cá tra được nuôi nhiều ở tỉnh nào?
A. Tỉnh Thanh Hóa.
B. Tỉnh Hải Dương.
C. Tỉnh An Giang.
D. Tỉnh Bình Định.
Câu 32: Vì sao nói nước ta có điều kiện thuận lợi để phát triển ngành nuôi thủy sản?
A. Nước ta có bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng lớn.
B. Nước ta có nhiều giống thủy sản mới, lạ.
C. Nước ta có diện tích trồng lúa bao phủ khắp cả nước.
D. Người dân nước ta cần cù, chịu khó, ham học hỏi.
Câu 33: Bộ phận nào trên cơ thể của cá không được sử dụng làm thức ăn cho chăn nuôi?
A. Vây cá.
C. Vảy cá.
B. Nội tạng cá.
D. Thịt cá.
Câu 34: Loại động vật nào sau đây không phải là động vật thủy sản?
A. Tôm.
B. Cua đồng.
C. Rắn.
D. Ốc.
Câu 35: Vai trò của thủy sản trong hình ảnh dưới đây là
A. cung cấp thực phẩm cho con người.
B. phục vụ vui chơi, giải trí.
C. cung cấp nguồn hàng cho xuất khẩu.
D. bảo vệ chủ quyền biển đảo.
