WorksheetsHOÁ11
Total questions: 46
Worksheet time: 23mins
Định nghĩa nào sau đây là định nghĩa đúng của hiđrocacbon no
Hiđrocacbon no lấy hidrocacbon có chứa liên kết đơn trong phân tử
Hiđrocacbon no là hiđrocacbon chỉ có một liên kết đơn cho phân tử
Hiđrocacbon no là hiđrocacbon chỉ có chứa liên kết đơn trong phân tử
Hiđrocacbon no là hợp chất hữu cơ chỉ chứa liên kết đơn trong phân tử
Công thức tổng quát của ankan là công thức nào sau đây
CnH2n+2 với (n>=1)
CnH2n với (n>=2)
CnH2n-2 với (n>=3)
CnH2n-6 với (n>=6)
Phản ứng đặc trưng cho hiđrocacbon no là phản ứng nào
Phản ứng tách
Phản ứng thế
Phản ứng cộng
Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn
Mỗi phân tử hiđrocacbon nói chung được coi như tạo nên bởi một nguyên tử hiđrô và nhóm nguyên tử. Nhóm nguyên tử này được gọi là
Nhóm chức
Góc hiđrocacbon
Tác nhân phản ứng
Danh sách của hiđrocacbon
A và B là hai Hiđrocacbon ở thể khí, khi phân hủy đều tạo thành các bon và hiđrô với thể tích khí hidro gấp 4 lần thể tích hiđrocacbon ban đầu (khí được đo ở cùng điều kiện nhiệt độ áp suất). Hai hiđrocacbon A và B có thể là
Đều chứa 4 nguyên tử hiđrô trong phân tử
Có số nguyên tử các bon lớn hơn 4
Nếu chưa 8 Nguyên tử hiđrô trong phân tử
Đều chứa 3 nguyên tử cacbon trong phân tử
Cho bốn chất: metan, etan, propan và n-butan. Số lượng chất tạo được một sản phẩm thế monoclo duy nhất là
1
2
3
4
Khi thế monoclo một ankan A người ta luôn thu được một sản phẩm duy nhất vậy A là
Metan
Etan
Neo-pentan
Cá A,B,C đều đúng
Không thể điều chế CH4 bằng phản ứng nào
Nung muối natri malonat với vôi tôi xút
Canxi cacbua tác dụng với nước
Nung natri axetat với vui tôi xút
Điện phân dung dịch natri axetat
Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế metan bằng cách nào sau đây
Nhiệt phân natri axetat với vôi tôi xút
Crackinh Bhutan
Từ phản ứng của nhôm cacbua với nước
A,C
Định nghĩa nào sau đây là định nghĩa đúng của anken
Anken là hiđrocacbon không no, trong phân tử có các liên kết bội
Anken là hiđrocacbon không no, mạch hở, trong phân tử có 1 liên kết C=C
Anken là hiđrocacbon không no, mạch hở, trong phân tử có nhiều liên kết C=C
Ankin là hiđrocacbon không no, mạch hở, trong phân tử có 2 liên kết C=C
Propen có tên gọi khác là
Propilen
Etilen
Axetilen
Propan
Có bao nhiêu Liên kết đôi trong phân tử buta-1,3-đien
1
2
3
4
Cho công thức cấu tạo CH2=CH-CH=CH-CH3 tên gọi nào sau đây phù hợp với CTCT đó
Pentađien
Peta-1,3-đien
Penta-2,4-đien
isopren
Công thức cấu tạo CnH2n - 2 (n>=2) là công thức chung của dãy đồng đẳng nào sau đây
Ankin
Ankađien
Cả ankin và ankađien
Anken
Để phân biệt anten và etan phản ứng nào là thuận tiện nhất
Phản ứng đốt cháy
Phản ứng với dung dịch brom
Phản ứng cộng hidro
Phản ứng trùng hợp
Etilen có lượng tạp chất là SO2, CO2 và hơi nước. Có thể loại bỏ tạp chất bằng cách
Dẫn hỗn hợp qua dung dịch brom dư
Dẫn hỗn hợp ba dung dịch NaCl dư
Dẫn hỗn hợp lần lượt qua bình đựng dung dịch NaOH dư và bình đựng dung dịch H2SO4 đặc
Nhận hợp đồng nước và bình đựng dung dịch brom dư và bình đựng dung dịch H2SO4 đặc
Hiđrocacbon nào sau đây khi phản ứng với dung dịch brom thu được 1,2-đibrombutan
But-1-en
Butan
But-2-en
2-metylpropen
Phản ứng của but-1-en với HCL cho sản phẩm chính là
1-clobutan
2-clobuten
2-clobutan
1-clobuten
Bên dưới tác dụng với Br2 (Fe, t⁰) theo tỉ lệ 1:1 thu được chất hữu cơ X là gì
1-Bromtoluen
Toluen
Hexan
Brom benzen
Phát biểu nào sau đây là phát biểu đúng
Ở điều kiện thường các hiđrocacbon thơm đều là chất lỏng
Công thức phân tử của benzen là C8H8
Toluen làm bánh màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng
Công thức phân tử chung dãy đồng đẳng benzen là CnH2n - 2 (n>=6)
Br2 khan, xúc tác bột Fe
Dung dịch Br2, xúc tác với bột Fe
Hơi Br2, xúc tác với bột Fe
Hơi Br2, chiếu sáng
Toluen phản ứng với hỗn hợp H2SO4 đặc và HNO3 đặc dư sẽ thu được sản phẩm nào
0-nitrotoluen và m-nitrotoluen
2,4,6-nitrotoluen (TNT)
m-nitrotoluen và p-nitrotoluen
2,3,4-nitrotoluen
Để phân biệt benzen toluen stiren ta chỉ dùng một thuốc thử duy nhất là
Brom (dd)
Br2 (Fe)
KMnO4 (dd)
Br2 (dd) hoặc KMnO4 (dd)
Câu nào đúng khi nói về stiren
Citiren là đồng đẳng của benzen
Stiren là đồng đẳng của etilen
Stiren là hiđrocacbon thơm
Stiren là hiđrocacbon không no
Một đồng đẳng của benzen có CTPT c8h10. Số đồng phân thơm của chất này là
1
2
3
4
Tên thay thế của C2H5OH là gì
Etanol
Metanol
Propanol
Phenol
Ancol nào sau đây là ancol bậc II
CH3OH
CH3CH2OH
CH3CH(OH)CH3
CH3CH2CH2OH
Chọn cụm từ đúng nhất để điền vào chỗ trống sau:
Nhiệt độ sôi của ancol cao hơn hẳn nhiệt độ sôi của ankan tương ứng Lavie giữa các phân tử ancol tồn tại.....
Liên kết cộng hóa trị
Liên kết hiđro
Liên kết phối trí
Liên kết ion
Đun propan 1-ol với H2SO4 đặc ở 180⁰C thu được chất nào sau đây
Propen
Eten
Propan
Protein
Nhóm thuốc thử để phân biệt glixerol etanol và phenol là nhóm thuốc thử nào sau đây
Na, dung dịch brom
Dung dịch brom, CU(OH)2
CU(OH)2, dung dịch NaOH
Dung dịch brom quỳ tím
Trong dãy đồng đẳng ancol no đơn chức, khi mặt các bon tăng, nói chung
Nhiệt độ sôi tăng khả năng tan trong nước giảm
Nhiệt độ sôi tăng khả năng tan trong nước tăng
Nhiệt độ sôi giảm khả năng tan trong nước giảm
Nhiệt độ sôi giảm khả năng tan trong
Công thức phân tử chung ancol no đơn chức mạch hở (ancanol) là
CnH2n+2O(n>=1)
ROH
CnH2n + 1OH(n>=0)
Bậc ancol của 2-metylbutan-2-ol là
Bậc 4
Bậc 2
Bậc 1
Bậc 3
Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là
HBr (t⁰), Na, CuO (t⁰) CH3COOH (xúc tác)
Ca , CuO (t⁰), C6H5OH, (phenol),HOCH2CH2OH
NaOH, K, Mg, HCOOH (xúc tác)
Na2CO3, CuO (t⁰), CH3COOH (xúc tác) ,(CHCO)2O
Điều khẳng định không đúng
Đun nóng ancol metylic với axit H2SO4 đặc ở 170⁰c không thu được anken
Đun nóng hỗn hợp ancol metylic và ancol etylic với axit H2SO4 đặc ở 140⁰C thu được 3 eten
Phenol tác dụng với dung dịch nước brom tạo kết tủa trắng
Tất cả các ancol no đa chức năng đều tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh
Ancol no đơn chức tác dụng với CuO tạo andehit là
Ancol bậc 2
Ancol bậc 3
Ancol bậc 1
Ancol bậc 1 và ancol bậc hai
Điều nào sau đây không đúng khi nói về phenol
Thế nên là chất rắn không màu Titan trong nước lạnh
Phenol độc khi tiếp xúc với da gây bỏng
Phenol có liên kết hiđrô liên phân tử tương tự ancol
Phenol có tính axit yếu nên làm quỳ tím hóa Hồng
Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây
NaCl
KOH
NaHCO3
HCl
Rượu pha chế dùng cồn công nghiệp có chứa hàm lượng metanol cao có thể gây ngộ độc nguy hiểm đến tính mạng. Công thức phân tử của metanol là
CH5OH
C3H5OH
CH3OH
C3h7oh
Phản ứng nào sau đây không xảy ra
C2H5OH + CH3COOH
C2H5OH + HBr
C2H5OH + O2
C2H5OH + NaOH
Điều kiện của phản ứng tách nước:
CH3-CH2-OH->CH2=CH2+H2O là
H2SO4 đặc 120 độ C
H2SO4 loãng 140 độ C
H2SO4 đặc 170 độ C
H2SO4 đặc 140 độ C
Tên thay thế của xe h5oh là
Ancol etylic
Ancol metylic
Etanol
Metanol
Cho các ancol sau CH3OH, C2H5OH, HOCH2-CH2OH , HOCH2-CH2-CH2OH, CH3-CH(OH)-CH2OH
Xuống ăn con cho ở trên phản ứng được với CU(OH)2 ở nhiệt độ thường là
5
4
3
2
Hidrat hóa hai anken chỉ tạo thành 2 ancol. Hai anken đó là
2-metypropen và but-1-en
Propen và but-2-en
Eten và but-2-en
Eten và but-1-en
Phản ứng nào sau đây chứng minh phenol có tính axit yếu hơn axit cacbonic
C6H5ONA+ CO2 + H2O->C6H5OH + NAHCO3
C6H5ONa + 2Br2->C6H2ONa(Br)3 + HBr
C6H5OH + NAOH->C6H5ONA + H2O
Số đồng phân chứa vòng benzen công thức phân tử C7H8O phản ứng được với Na là
4
2
3
5
