WorksheetsTDMN BẮC BỘ VDC
Total questions: 21
Worksheet time: 16mins
Name
Class
Date
1.
Câu 77.1: Khó khăn lớn nhất ảnh hưởng đến việc phát triển ngành chăn nuôi gia súc nhỏ hiện nay ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
A. kết cấu hạ tầng còn nhiều hạn chế, thức ăn hạn chế.
b)
B. công nghiệp chế biến còn lạc hậu, lao động hạn chế.
c)
C. có một mùa đông lạnh và kéo dài, giao thông hạn chế.
d)
D. dịch bệnh còn xảy ra ở nhiều nơi, thị trường bấp bênh.
2.
Câu 77.2: Nhân tố chủ yếu giúp ngành chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ ngày càng phát triển là
a)
A. công nghiệp chế biến, cơ sở hạ tầng giao thông được đầu tư.
b)
B. thị trường tiêu thụ mở rộng, nhu cầu thịt, sữa ngày càng cao.
c)
C. áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật để lai tạo nhiều giống mới.
d)
D. chính sách khuyến khích của Nhà nước, thu hút vốn đầu tư.
3.
Câu 77.3: Thuận lợi chủ yếu để phát triển công nghiệp ở Trung du miền núi Bắc Bộ là
a)
A. cơ sở vật chất kĩ thuật và cơ sở hạ tầng phát triển mạnh.
b)
B. dân đông, nguồn lao động chất lượng hàng đầu cả nước
c)
C. nguồn khoáng sản đa dạng và năng lượng dồi dào, giá rẻ.
d)
D. vị trí địa lí chiến lược, nằm trong vùng kinh tế trọng điểm.
4.
Câu 77.4: Khó khăn lớn nhất trong việc phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
A. thiếu lao động và cơ sở thức ăn cho người chưa được đảm bảo tốt.
b)
B. khó vận chuyển sản phẩm đến nơi tiêu thụ, năng suất đồng cỏ thấp.
c)
C. thời tiết biến động, rét đậm và nhiều loại hình thời thời tiết cực đoan.
d)
D. kĩ thuật nuôi và công nghiệp chế biến lạc hậu, chất lượng giống thấp.
5.
Câu 77.5: Ý nghĩa lớn nhất của việc xây dựng nhà máy thủy điện Sơn La đối với vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
A. có tác dụng chống lũ lụt vào mùa mưa.
b)
B. kết hợp phát triển thủy lợi và thủy sản.
c)
C. giải quyết cơ bản tình trạng thiếu điện.
d)
D. tạo động lực phát triển kinh tế - xã hội.
6.
Câu 77.6: Ý nghĩa lớn nhất của việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
A. thúc đẩy công nghiệp chế biến phát triển.
b)
B. nâng cao đời sống cho người dân tại chỗ.
c)
C. đẩy nhanh quá trình đô thị hóa nông thôn.
d)
D. phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa.
7.
Câu 77.7: Trung du và miền núi Bắc Bộ không thật thích hợp cho việc trồng cây hàng năm là do
a)
A. địa hình dốc, đất dễ thoái hoá, thủy lợi khó khăn.
b)
B. thuỷ lợi khó khăn, đất có độ phì thấp, diện tích nhỏ.
c)
C. người dân ít có kinh nghiệm trồng cây hàng năm.
d)
D. các cây hàng năm đem lại hiệu quả kinh tế rất thấp.
8.
Câu 77.8: Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển kinh tế biển ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
A. phát huy các nguồn lực, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
b)
B. tăng cường sự phân hóa lãnh thổ, thu hút vốn đầu tư.
c)
C. tăng vị thế của vùng trong cả nước, tạo việc làm mới.
d)
D. chuyển dịch nhanh cơ cấu kinh tế, đa dạng sản phẩm.
9.
Câu 77.9: Điểm khác biệt về tiềm năng phát triển kinh tế - xã hội giữa hai tiểu vùng Đông Bắc với Tây Bắc là
a)
A. Đông Bắc giàu tiềm năng thủy điện, Tây Bắc giàu khoáng sản.
b)
B. Đông Bắc trồng cây công nghiệp, Tây Bắc phát triển chăn nuôi.
c)
C. Đông Bắc thuận lợi chăn nuôi bò, Tây Bắc thích hợp nuôi trâu.
d)
D. Đông Bắc giàu khoáng sản năng lượng, Tây Bắc giàu kim loại.
10.
Câu 77.10: Ngành chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh chủ yếu nào sau đây để phát triển?
a)
A. Khí hậu thích hợp và điều kiện chăn thả trong rừng thuận lợi.
b)
B. Thị trường tiêu thụ rộng lớn từ vùng Đồng bằng sông Hồng.
c)
C. Có nguồn thức ăn từ các đồng cỏ và hoa màu lương thực dành cho chăn nuôi được đảm bảo.
d)
D. Nhu cầu nguyên liệu cho công nghiệp chế biến nông sản của vùng đang ngày càng tăng lên.
11.
Câu 77.11: Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho Trung du và miền núi Bắc Bộ khai thác có hiệu quả thế mạnh tổng hợp kinh tế biển?
a)
A. Hoàn thiện và đồng bộ cơ sở vật chất kĩ thuật, hạ tầng.
b)
B. Thu hút đầu tư, đổi mới chính sách, mở rộng thị trường.
c)
C. Nâng cao ý thức người dân, đào tạo và hỗ trợ việc làm.
d)
D. Phân bố dân cư ven biển, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
12.
Câu 77.12: Việc phát triển du lịch sinh thái ở Trung du và miền núi Bắc Bộ dựa trên các thế mạnh chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Khí hậu có một mùa đông, nhu cầu trong vùng rất lớn.
b)
B. Địa hình, khí hậu và sinh vật có sự phân hóa đa dạng.
c)
C. Lực lượng lao động dồi dào, cơ sở vật chất hoàn thiện.
d)
D. Nguồn vốn đầu tư lớn, trình độ lao động tăng nhanh.
13.
Câu 77.13: Việc tưới tiêu cho cây trồng ở Trung du và miền núi Bắc Bộ khá thuận lợi chủ yếu do có
a)
A. các hồ thủy điện, thủy lợi và lượng mưa lớn trong năm.
b)
B. lượng mưa lớn trong năm, mạch nước ngầm phong phú.
c)
C. lượng nước ở các hồ thủy lợi, lượng mưa lớn trong năm.
d)
D. nhiều sông chảy qua, lượng nước ngầm khá phong phú.
14.
Câu 77.14: Trung du và miền núi Bắc Bộ có khả năng đa dạng hóa cơ cấu kinh tế chủ yếu là do
a)
A. nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú, hạ tầng được cải thiện.
b)
B. nguồn lao động có nhiều kinh nghiệm, nhiều đô thị qui mô lớn.
c)
C. chính sách ưu tiên phát triển của Nhà nước, lao động có trình độ.
d)
D. giao thông thuận lợi hơn, có nhiều cửa khẩu quốc tế quan trọng.
15.
Câu 77.15: Biện pháp chủ yếu để đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
A. hoàn thiện và đồng bộ cơ sở vật chất kĩ thuật, giao thông.
b)
B. tập trung đầu tư, phát triển chế biến, mở rộng thị trường.
c)
C. đào tạo và hỗ trợ việc làm, phân bố lại dân cư và lao động.
d)
D. chuyển dịch cơ cấu kinh tế, hình thành cùng chuyên canh.
16.
Câu 77.16: Đẩy mạnh đa dạng hóa nông nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Khai thác hiệu quả các điều kiện tự nhiên và bảo vệ môi trường.
b)
B. Giảm rủi ro trong tiêu thụ sản phẩm, tăng thu nhập cho người dân.
c)
C. Thích ứng với thị trường tiêu thụ, khai thác hiệu quả các nguồn lực.
d)
D. Tăng khối lượng nông sản, thúc đẩy công nghiệp chế biến phát triển.
17.
Câu 77.17: Ý nghĩa chủ yếu của việc khai thác các thế mạnh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
A. thay đổi cơ cấu kinh tế, nâng cao chất lượng cuộc sống và bảo vệ Tổ quốc.
b)
B. thúc đẩy nền kinh tế hàng hóa phát triển và đa dạng hóa hàng để xuất khẩu.
c)
C. thay đổi cơ cấu kinh tế, nâng cao vị thế kinh tế của vùng và giải quyết việc làm.
d)
D. thu hút vốn đầu tư trong và ngoài nước, giải quyết việc làm cho người lao động.
18.
Câu 77.18: Tại sao cần phải chú ý đến vấn đề môi trường trong các công trình thủy điện lớn ở vùng Trung du miền núi Bắc Bộ?
a)
A. Ảnh hưởng đến tài nguyên rừng, đất, làm thay đổi dòng chảy và lưu lượng nước sông.
b)
B. Làm thay đổi dòng chảy của sông ngòi, gây nên tình trạng lũ quét ở vùng hạ lưu sông.
c)
C. Làm thay đổi môi trường trong vùng, tác động mạnh đến môi trường vùng hạ lưu sông.
d)
D. Làm suy giảm tài nguyên rừng, gây nên tình trạng ngập lụt ở vùng đồng bằng Bắc Bộ.
19.
Câu 77.19: Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp và cây đặc sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
A. hỗ trợ nguồn nguyên liệu cho vùng Đồng bằng sông Hồng và các vùng lân cận.
b)
B. gắn sản xuất cây công nghiệp, cây đặc sản với phát triển công nghiệp chế biến.
c)
C. giải quyết việc làm, cải thiện thêm chất lượng cuộc sống cho người lao động.
d)
D. hình thành và phát triển nông nghiệp của vùng theo hướng chuyên môn hóa.
20.
Câu 77.20: Biện pháp đem lại hiệu quả cao về kinh tế - xã hội và môi trường cho Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
A. đầu tư cơ sở hạ tầng, phát triển giao thông vận tải ở vùng còn khó khăn.
b)
B. chuyển một phần nương rẫy thành vườn cây ăn quả và cây công nghiệp.
c)
C. áp dụng khoa học hiện đại vào khai thác các nguồn tài nguyên của vùng.
d)
D. đẩy mạnh thâm canh cây lương thực ở những nơi có điều kiện thuận lợi.
21.
Câu 77.21: Phương hướng nào sau đây là chủ yếu để đẩy mạnh chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?
a)
A. Đảm bảo việc vận chuyển sản phẩm chăn nuôi tới vùng tiêu thụ, nhập giống chất lượng.
b)
B. Cải tạo, nâng cao năng suất các đồng cỏ, phát triển hệ thống chuồng trại, dịch vụ thú y.
c)
C. Tăng cường hệ thống chuồng trại, đẩy mạnh việc chăn nuôi theo hình thức công nghiệp.
d)
D. Đảm bảo tốt việc vận chuyển sản phẩm chăn nuôi tới vùng tiêu thụ, cải tạo các đồng cỏ.
100 %
