wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa ck2

Total questions: 159

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Các tỉnh thuộc vùng Tây Bắc nước ta là:

a)

Lào Cai, Yên Bái, Phú Thọ, Hà Giang.

b)

Điện Biên, Lai Châu, Sơn La, Hòa Bình.

c)

Sơn La, Hòa Bình, Lào Cai, Yên Bái.

d)

Sơn La, Điện Biên,Phú Thọ, Hà Giang.

2.

Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Hải Dương.

b)

Tuyên Quang.

c)

Thái Nguyên.

d)

Hà Giang.

3.

Tỉnh nào của vùng trung du và miền núi Bắc Bộ giáp với biển?

a)

Quảng Ninh.

b)

Lạng Sơn.

c)

Bắc Kạn .

d)

Tuyên Quang.

4.

. Đất chủ yếu ở Trung du miền núi Bắc bộ là:

a)

đất feralit trên đá vôi.

b)

đất feralit trên đá badan

c)

đất phù sa cổ.

d)

đất đồng cỏ và đất pha cát

5.

Nét đặc trưng về vị trí địa lí của Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Có cửa ngõ giao lưu với thế giới

b)

Giáp hai vùng kinh tế, giáp biển

c)

Có biên giới chung với hai nước, giáp biển

d)

Giáp Lào, giáp biển

6.

Trung du và miền núi Bắc Bộ là địa bàn cư trú chủ yếu của dân tộc ít người:

a)

Tày, Ba Na, Hoa.

b)

Thái, Vân Kiều, Dao

c)

Tày, Nùng, M'nông

d)

Tày, Nùng, Mông

7.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết vị trí của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ không có đặc điểm này :

a)

giáp Trung Quốc và thượng Lào.

b)

Giáp vùng kinh tế Bắc Trung Bộ, đồng bằng sông Hồng.

c)

giáp với vịnh Bắc Bộ.

d)

giáp Đông Bắc Campuchia

8.

Sản phẩm chuyên môn hóa của vùng Trung du miền núi Bắc Bộ chủ yếu là:

a)

cây cận nhiệt và ôn đới.

b)

cafe, cao su, rau màu

c)

cây dược liệu, cây cận nhiệt và ôn đới.

d)

cây chè, cây công nghiệp ngắn ngày

9.

Dựa vào Atlát Địa lý Việt Nam trang 26, hãy cho biết vùng Trung Du và miền núi Bắc Bộ có những trung tâm công nghiệp nào ?

a)

Thái Nguyên, Hạ Long, Cẩm Phả.

b)

Thái Nguyên, Hạ Long, Bắc Ninh.

c)

Hải Phòng, Hạ Long, Cẩm Phả.

d)

Hạ Long, Bắc Ninh, Việt Trì.

10.

Dựa vào Atlát Địa lý Việt Nam trang 26, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào thuộc Trung Du và miền núi Bắc Bộ ?

a)

Vân Đồn.

b)

Nghi Sơn

c)

Đình Vũ –Cát Hải.

d)

Vũng Áng.

11.

Ý nào sau đây không phải là thế mạnh của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ ?

a)

khai thác chế biến khoáng sản và thủy điện

b)

trồng và chế biến cây công nghiệp, cây dược liệu.

c)

rau quả cận nhiệt và ôn đới, chăn nuôi gia súc.

d)

cây lương thực, thực phẩm, chăn nuôi gia cầm.

12.

Cây công nghiệp chủ lực của Trung du và miền núi Bắc bộ là

a)

đậu tương.

b)

cà phê.

c)

chè.

d)

thuốc lá

13.

Các nhà máy thủy điện đã và đang xây dựng ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Hòa Bình, Thác Bà, Sơn La.

b)

Hòa Bình, Thác Bà, Trị An

c)

Hòa Bình, Trị An, Sơn La.

d)

Đa Nhim, Thác Bà, Sơn La

14.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 26, hãy cho biết khu kinh tế cửa khẩu Thanh Thủy thuộc tỉnh nào của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ ?

a)

Hà Giang

b)

Cao bằng

c)

Lạng Sơn

d)

Thái nguyên.

15.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 26, theo biểu đồ cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, cho biết nhận định nào sau đây đúng ?

a)

tỉ trọng nông, lâm, thủy sản lớn nhất.

b)

tỉ trọng nông, lâm, thủy sản nhỏ nhất.

c)

tỉ trọng công nghiệp và xây dựng nhỏ nhất.

d)

tỉ trọng công nghiệp và xây dựng lớn nhất.

16.

Khu vực Đông Bắc có mùa đông lạnh nhất nước ta là do:

a)

địa hình núi cao.

b)

chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió mùa Đông Bắc

c)

ảnh hưởng của độ cao dãy chắn Hoàng Liên Sơn

d)

mùa đông sâu sắc, biển mang hơi ẩm.

17.

Trong các ngành kinh tế biển, Trung du miền núi Bắc Bộ đang chú trọng phát triển mạnh nhất ngành

a)

đánh bắt xa bờ và nuôi trồng thủy sản.

b)

giao thông vận tải biển.

c)

du lịch biển – đảo.

d)

khai thác tài nguyên khoáng sản biển.

18.

Đây không phải là khó khăn về tự nhiên trong sản xuất nông nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ:

a)

thiếu nước về mùa đông.

b)

thiếu nước về mùa hạ.

c)

hiện tượng sương muối

d)

hiện tượng rét đậm, rét hại.

19.

Trên vùng núi cao của Hoàng Liên Sơn, có khí hậu thuận lợi cho phát triển:

a)

cây ôn đới.

b)

cây cận nhiệt đới.

c)

cây ôn đới và cận nhiệt đới.

d)

cây nhiệt đới.

20.

Trung du và miền núi Bắc Bộ có kiểu khí hậu

a)

nhiệt đới ẩm gió mùa.

b)

nhiệt đới ẩm giò mùa, mùa đông ấm

c)

nhiệt đới ẩm gió mùa, mùa đông lạnh

d)

cận xích đạo, mùa hạ có mưa phùn

21.

Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

đòi hỏi chi phí đầu tư lớn và công nghệ cao

b)

khoáng sản phân bố rải rác

c)

địa hình dốc, giao thông khó khăn

d)

khí hậu diễn biến thất thường

22.

Ý nghĩa về mặt kinh tế của Trung du miền núi Bắc bộ là

a)

góp phần giải quyết việc làm cho người dân

b)

tạo thêm nguồn lực phát triển cho vùng và cho cả nước

c)

xóa dần sự chênh lệch về mức sống giữa trung du, miền núi với đồng bằng

d)

củng cố khối đại đoàn kết giữa các dân tộc

23.

Vùng Tây Bắc có đặc điểm khí hậu khác vùng Đông Bắc là

a)

khí hậu lạnh hơn.

b)

khí hậu ấm và khô hơn

c)

khí hậu mát mẻ, mùa đông nóng.

d)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

24.

Sản phẩm chuyên môn hóa chủ yếu ở Quảng Ninh là

a)

thủy điện.

b)

chế biến gỗ, phân bón.

c)

vật liệu xây dựng, khai thác than

d)

khai thác than, cơ khí

25.

Vùng biển Quảng Ninh đang đầu tư phát triển

a)

Du lịch biển đảo.

b)

Nuôi trồng thủy sản

c)

Đánh bắt xa bờ.

d)

giao thông vận tải biển.

26.

Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng có trữ năng thủy điện khá lớn cuả nước ta do

a)

có nhiều hệ thống sông lớn.

b)

sông có độ dốc lớn, nhiều nước

c)

sông có nguồn nước dồi dào.

d)

có nhiều hồ tự nhiên tích trữ nước.

27.

Sản lượng than đá vùng Đông Bắc chủ yếu cung cấp cho:

a)

Công nghiệp luyện kim và nhà máy nhiệt điện.

b)

Công nghiệp hóa chất và xuất khẩu.

c)

Các nhà máy nhiệt điện và xuất khẩu.

d)

Các nhà máy nhiệt điện và công nghiệp hóa chất.

28.

Khoáng sản trữ lượng lớn chỉ có ở vùng Tây Bắc nước ta là:

a)

Quặng đồng, niken.

b)

Nước nóng, nước khoáng.

c)

Đất hiếm.

d)

Quặng tan và asbet.

29.

Để khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên thiên nhiên ở Trung du và miền núi Bắc Bộ, trước hết cần phải:

a)

Sử dụng tốt nguồn lao động tại chỗ.

b)

Bố trí các cơ sở công nghiệp chế biến gần vùng nguyên liệu.

c)

Đào tạo cán bộ khoa học – kĩ thuật.

d)

Hoàn thiện cơ sở hạ tầng về giao thông và năng lượng.

30.

Nguyên nhân chính gây ra hiện tượng lũ ống, lũ quét ở Tây Bắc là do:

a)

Địa hình núi cao, cắt xẻ dữ dội.

b)

Các dòng chảy có hướng đào lòng về phía thượng lưu.

c)

Lớp phủ rừng bị tàn phá mạnh.

d)

Mưa mùa tập trung với cường độ lớn.

31.

Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Vĩnh Phúc.

b)

Bắc Giang.

c)

Bắc Ninh.

d)

Nam Định

32.

Ý nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Nằm trong vùng kinh tế trọng điểm.

b)

Giáp với các vùng trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ.

c)

Giáp Vịnh Bắc Bộ ( Biển Đông ).

d)

Giáp với Thượng Lào.

33.

Tài nguyên có giá trị hàng đầu đối với sản xuất nông nghiệp ở vùng Đồng bằng sông Hồng là:

a)

Khí hậu.

b)

Đất.

c)

Nước.

d)

Khoáng sản.

34.

Trong cơ cấu sử dụng đất ở đồng bằng sông Hồng, loại đất nào chiếm tỉ lệ cao nhất?

a)

Đất ở.

b)

Đất chuyên dùng.

c)

Đất nông nghiệp.

d)

Đất chưa sử dụng, sông suối.

35.

Vấn đề nan giải nhất ở các đô thị vùng Đồng bằng sông Hồng là

a)

mức sống.

b)

giáo dục.

c)

môi trường.

d)

việc làm.

36.

Đặc điểm nổi bật về mặt dân cư và lao động của vùng Đồng bằng sông Hồng là

a)

vùng có dân số đông nhất, lao động dồi dào, có kinh nghiệm và trình độ sản xuất.

b)

nguồn lao động lớn nhất cả nước.

c)

lao động có trình độ cao nhất cả nước.

d)

lao động tập trung chủ yếu ở các thành phố lớn.

37.

Khoáng sản có giá trị lớn nhất ở vùng Đồng bằng sông Hồng là

a)

đá vôi – sét – than nâu - khí tự nhiên.

b)

đá vôi – sét – khí tự nhiên, dầu mỏ.

c)

than bùn – đá vôi.

d)

than nâu – khí tự nhiên.

38.

Xu hướng chung của sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo chiều hướng tích cực của Đồng bằng sông Hồng là

a)

tăng tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III.

b)

tăng tỉ trọng khu vực I và II, giảm tỉ trọng khu vực III.

c)

giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và III.

d)

giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II, giảm tỉ trọng khu vực III.

39.

Trong cơ cấu nông nghiệp theo ngành ở đồng bằng sông Hồng, ngành giữ vị trì hàng đầu là ngành

a)

Chăn nuôi.

b)

Trồng cây lương thực

c)

Trồng cây công nghiệp.

d)

Nuôi trồng thủy sản

40.

Tỉnh nào sau đây của vùng Đồng bằng sông Hồng không giáp biển?

a)

Hà Nam.

b)

Thái Bình.

c)

Ninh Bình.

d)

Nam Định.

41.

Trung tâm công nghiệp lớn nhất của vùng Đồng bằng sông Hồng là

a)

Hà Nội.

b)

Nam Định

c)

Hưng Yên.

d)

Hải Phòng

42.

Đồng bằng sông Hồng do phù sa của sông nào bồi đắp?

a)

Hồng và Đà.

b)

Hồng và Mã

c)

Hồng và Thái Bình.

d)

Hồng và Cả

43.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu trong khu vực I của vùng Đồng bằng sông Hồng là

a)

Giảm tỉ trọng của ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng của ngành chăn nuôi và thủy sản

b)

Giảm tỉ trọng ngành trổng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi, giảm tỉ trọng ngành thủy sản

c)

Tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi và thủy sản

d)

Tăng tỉ trọng ngành trồng trọt và chăn nuôi, giảm tỉ trọng ngành thủy sản

44.

Vấn đề xã hội quan trọng hàng đầu của Đồng bằng sông Hồng cần giải quyết là

a)

Thiên tai khắc nghiệt.

b)

Đất nông nghiệp khan hiếm.

c)

giải quyết việc làm cho người lao động.

d)

Tài nguyên không nhiều.

45.

Tài nguyên du lịch nhân văn ở đồng bằng sông Hồng đa dạng và phong phú, tập trung nhiều

a)

Lễ hội.

b)

Làng nghề truyền thống

c)

Các di tích lịch sử - văn hóa

d)

. Di tích, lễ hội, làng nghề truyền thống

46.

Điểm nào sau đây không đúng về đặc điểm tự nhiên đồng bằng sông Hồng?

a)

Tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng

b)

Là vùng chịu tác động của nhiều thiên tai nhiệt đới

c)

Là vùng thiếu nguyên liệu cho việc phát triển công nghiệp

d)

Một số tài nguyên thiên nhiên (đất, nước trên mặt, nước ngầm...) bị xuống cấp

47.

Sản lượng lương thực bình quân đầu người ở đồng bằng sông Hồng thấp hơn mức trung bình của cả nước do

a)

diện tích đất canh tác khá lớn

b)

người dân có nhiều kinh nghiệm và truyền thống canh tác

c)

dân số đông nhất cả nước.

d)

thị trường tiêu thụ lớn.

48.

Thiên tai chủ yếu thường gặp và gây thiệt hại lớn đối với Đồng bằng sông Hồng là

a)

Đất bạc màu.

b)

Bão, lũ lụt.

c)

Triều cường.

d)

Hạn hán, lũ lụt

49.

Tỉnh nào của đồng Đồng bằng sông Hồng không giáp với Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Vĩnh Phúc.

b)

Bắc Ninh.

c)

Hà Nam.

d)

Hải Phòng

50.

Dân cư tập trung đông đúc ở Đồng bằng sông Hồng không phải là do

a)

Trồng lúa nước cần nhiều lao động

b)

Vùng mới được khai thác gần đây

c)

. Có nhiều trung tâm công nghiệp

d)

Có điều kiện thuận lợi cho sản xuất và cư trú

51.

Lãnh thổ của Đồng bằng sông Hồng gồm

a)

Đồng bằng châu thổ và phần rìa vùng núi trung du

b)

Nằm hoàn toàn trong đồng bằng châu thổ sông Hồng và vùng trung du Bắc Bộ

c)

Châu thổ sông Hồng và sông Mã

d)

Các đồng bằng và đồi núi xen kẽ

52.

Đây là biện pháp có ý nghĩa hàng đầu đối với việc sử dụng hợp lí đất đai ở Đồng bằng sông Hồng?

a)

Đẩy mạnh thâm canh.

b)

Quy hoạch thuỷ lợi

c)

Khai hoang và cải tạo đất.

d)

Trồng rừng và xây dựng thuỷ lợi

53.

Thế mạnh cơ bản về dân cư và nguồn lao động của Đồng bằng sông Hồng so với các vùng khác là:

a)

Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ

b)

Chất lượng nguồn lao động vào loại dẫn đầu cả nước

c)

Nguồn lao động đông đảo với kinh nghiệm sản xuất phong phú

d)

Dân cư có truyền thống thâm canh lúa nước

54.

Vận tải đường thủy phát triển mạnh ở Đồng bằng sông Hồng là do:

a)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc, nhiều sông lớn, độ dốc nhỏ.

b)

Có hệ thống cảng sông, cảng biển rất phát triển.

c)

Cơ sở vật chất kĩ thuật và cơ sở hạ tầng khá hoàn chỉnh.

d)

Sông ngòi dày đặc, nhiều phù sa, có nhiều cửa sông lớn.

55.

Hệ thống đê điều khá vững chắc ở Đồng bằng sông Hồng đã làm cho đất phù sa trong đê

a)

ngày càng bị bạc màu.

b)

thường xuyên bị thiếu nước.

c)

thường xuyên được phù sa bồi đắp.

d)

thường xuyên ngập úng.

56.

Để tăng diện tích đất sử dụng trong nông nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng, biện pháp quan trọng nhất là:

a)

Cần tiến hành cải tạo đất, tận dụng diện tích mặt nước, tăng vụ.

b)

Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, đưa vụ đông lên vụ sản xuất chính.

c)

Đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.

d)

Tăng cường công tác thủy lợi.

57.

Biện pháp thủy lợi theo hướng tiêu nước ở Đồng bằng sông Hồng cần thực hiện vào

a)

vụ đông – xuân.

b)

vụ thu – đông.

c)

vụ hè – thu.

d)

vụ xuân – hè.

58.

Hạn chế đối với sản xuất cây thực phẩm ở ĐBSH từ tháng XI đến tháng IV năm sau là:

a)

Mưa bão.

b)

Khô hạn, lạnh kéo dài.

c)

Ngập, úng.

d)

Nắng nóng, khô hạn.

59.

Giải pháp có ý nghĩa lâu dài để giải quyết vấn đề dân số ở ĐBSH là:

a)

Xuất khẩu lao động.

b)

Di dân đi xây dựng các vùng kinh tế mới.

c)

Đẩy mạnh quá trình đô thị hóa.

d)

Giảm tỉ lệ sinh

60.

ĐBSH có thể phát triển một số cây trồng có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới là do:

a)

Địa hình bằng phẳng, đất phù sa màu mỡ.

b)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có 3 tháng mùa đông lạnh.

c)

Nguồn nước phong phú của sông Hồng và sông Thái Bình.

d)

Kinh nghiệm sản xuất của người dân.

61.
Câu 1: Duyên hải Nam Trung Bộ có tiềm năng nổi bật nhất trong phát triển hoạt động kinh tế nào sau đây?
a)
A. Kinh tế biển.
b)
B. Sản xuất lương thực.
c)
C. Thủy điện.
d)
D. Khai thác khoáng sản.
62.
Câu 2: Nguyên nhân chủ yếu để Duyên hải Nam Trung Bộ có ưu thế hơn Bắc Trung Bộ trong khai thác hải sản là
a)
A. có các ngư trường rộng lớn.
b)
B. tất cả các tỉnh đều giáp biển.
c)
C. có nhiều vũng, vịnh, đầm phá.
d)
D. có các điều kiện hải văn thuận lợi.
63.
Câu 3: Thuận lợi chủ yếu của việc nuôi trồng thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
A. bờ biển có nhiều vũng vịnh, đầm phá.
b)
B. có nhiều loài cá quý, loài tôm mực.
c)
C. liền kề với các ngư trường lớn.
d)
D. hoạt động chế biến hải sản đa dạng.
64.
Câu 4: Vấn đề có ý nghĩa quan trọng nhất trong việc nâng cao quả hiệu kinh tế của ngành thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
A. đầu tư phương tiện và tập trung đánh bắt.
b)
B. đào tạo lao động và đẩy mạnh xuất khẩu.
c)
C. khai thác hợp lí và bảo vệ các nguồn lợi.
d)
D. khai thác, nuôi trồng kết hợp chế biến.
65.
Câu 5: Diện tích của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
A. 51,5 nghìn km2.
b)
B. 44,4 nghìn km2.
c)
C. 54,7 nghìn km2.
d)
D. 23,6 nghìn km2.
66.
Câu 6: Số lượng các tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
A. 5.
b)
B. 6.
c)
C. 8.
d)
D. 10.
67.
Câu 7: Từ Bắc đến Nam của vùng Duyên hải Nam Trung bắt đầu thành phố Đà Nẵng đến tỉnh
a)
A. Bình Thuận.
b)
B. Ninh Thuận.
c)
C. Khánh Hòa.
d)
D. Bình Định.
68.
Câu 8: Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ đang tiến hành khai thác các mỏ dầu khí ở đảo
a)
A. Phú Quý.
b)
B. Lý Sơn.
c)
C. Tri Tôn.
d)
D. Phan Vinh.
69.
Câu 9: Nghề nuôi tôm hùm, tôm sú phát triển mạnh nhất ở các tỉnh nào sau đây của Duyên hải Nam Trung Bộ?
a)
A. Đà Nẵng, Quảng Nam.
b)
B. Quảng Ngãi, Bình Định.
c)
C. Phú Yên, Khánh Hòa.
d)
D. Ninh Thuận, Bình Thuận.
70.
Câu 10: Trung tâm du lịch quan trọng nhất của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
A. Nha Trang.
b)
B. Phan Thiết.
c)
C. Đà Nẵng.
d)
D. Quảng Ngãi.
71.
Câu 11: Quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa lần lượt thuộc các tỉnh, thành phố nào của nước ta?
a)
A. Thành phố Đà Nẵng và tỉnh Quảng Ngãi.
b)
B. Tỉnh Quảng Ngãi và thành phố Đã Nẵng.
c)
C. Tỉnh Khánh Hòa và thành phố Đà Nẵng.
d)
D. Thành phố Đà Nẵng và tỉnh Khánh Hòa.
72.
Câu 12: Sân bay quốc tế của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
A. Cam Ranh.
b)
B. Quy Nhơn.
c)
C. Chu Lai.
d)
D. Đà Nẵng.
73.
Câu 13: Dầu khí đang được khai thác tại tỉnh nào sau đây của Duyên hải Nam Trung Bộ?
a)
A. Khánh Hòa.
b)
B. Phú Yên.
c)
C. Bình Thuận.
d)
D. Ninh Thuận.
74.
Câu 14: Khu kinh tế mở Chu Lai thuộc tỉnh, thành phố nào sau đây của Duyên hải Nam Trung Bộ?
a)
A. Đà Nẵng.
b)
B. Quảng Nam.
c)
C. Quảng Ngãi.
d)
D. Khánh Hòa.
75.
Câu 15: Các đồng muối nổi tiếng của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
A. Thuận An, Văn Lý.
b)
B. Cà Ná, Sa Huỳnh.
c)
C. Cà Ná, Văn Lý.
d)
D. Sa Huỳnh, Thuận An.
76.
Câu 16: Thương hiệu nước mắm nổi tiếng nào sau đây thuộc tỉnh Bình Thuận?
a)
A. Nha Trang.
b)
B. Phan Thiết.
c)
C. Quy Nhơn.
d)
D. Phú Quốc.
77.
Câu 17: Nghề làm muối phát triển mạnh nhất ở
a)
A. Duyên Hải Nam Trung Bộ.
b)
B. Bắc Trung Bộ.
c)
C. Đông Nam Bộ
d)
D. đồng bằng sông Cửu Long.
78.
Câu 1: Điều kiện nào sau đây thuận lợi nhất để Duyên hải Nam Trung Bộ xây dựng cảng nước sâu?
a)
A. Bờ biển dài, nhiều đầm phá.
b)
B. Các tỉnh/thành phố đều giáp biển.
c)
C. Có nhiều vịnh biển sâu, kín gió.
d)
D. Ít chịu ảnh hưởng của bão.
79.
Câu 2: Thế mạnh về tự nhiên nào sau đây là quan trọng nhất để phát triển khai thác thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ ?
a)
A. Nhiều vụng, đầm phá, bãi triều.
b)
B. Bờ biển dài, có các ngư trường lớn.
c)
C. Ít chịu ảnh hưởng của bão và gió mùa Đông Bắc.
d)
D. Bờ biển có nhiều vịnh để xây dựng cảng cá.
80.
Câu 3: Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với sản xuất nông nghiệp ở các tỉnh cực Nam Trung Bộ là
a)
A. địa hình phân hoá sâu sắc.
b)
B. ảnh hưởng của gió phơn và bão.
c)
C. thiếu nước, nhất là vào mùa khô.
d)
D. nạn cát bay lấn sâu vào ruộng đồng.
81.
Câu 4: Biện pháp quan trọng nhất đối với ngành thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
A. đầu tư phương tiện và tập trung đánh bắt.
b)
B. đào tạo lao động và đẩy mạnh xuất khẩu.
c)
C. khai thác hợp lí và bảo vệ các nguồn lợi.
d)
D. phát triển nuôi trồng và đẩy mạnh chế biến.
82.
Câu 5: Vấn đề cần quan tâm nhất trong phát triển công nghiệp ở Duyên hải Nam Trung bộ là
a)
A. giải quyết tốt vấn đề năng lượng.
b)
B. giải quyết vấn đề ô nhiễm nguồn nước.
c)
C. nâng cao chất lượng nguồn lao động.
d)
D. xây dựng cơ sở hạ tầng, giao thông vận tải.
83.
Câu 6: Ý nghĩa chủ yếu việc nâng cấp quốc lộ 1 và đường sắt Bắc - Nam ở Duyên hải Nam Trung bộ là
a)
A. tăng vai trò trung chuyển của vùng.
b)
B. đẩy mạnh sự giao lưu giữa các tỉnh.
c)
C. tăng cường giao lưu với vùng Tây Nguyên.
d)
D. tăng cường quan hệ với các nước láng giềng.
84.
Câu 7: Thế mạnh để phát triển tổng hợp kinh tế biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
A. nghề cá, du lịch biển, dịch vụ hàng hải, khai khoáng.
b)
B. khai thác khoáng sản ở thềm lục địa, giao thông biển.
c)
C. du lịch biển, đánh bắt và nuôi trồng thủy sản.
d)
D. giao thông vận tải biển, nuôi trồng thủy sản.
85.
Câu 8: Cảng nước sâu Dung Quất ở Quảng Ngãi gắn liền với
a)
A. nhà máy lọc dầu.
b)
B. nhà máy sản xuất xi măng.
c)
C. nhà máy đóng tàu biển.
d)
D. nhà máy chế biến thực phẩm.
86.
Câu 9: Thế mạnh tự nhiên thuận lợi nhất trong việc phát triển ngành đánh bắt thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
A. bờ biển dài, nhiều ngư trường, bãi tôm, bãi cá.
b)
B. ít chịu ảnh hưởng của bão và gió mùa đông bắc.
c)
C. bờ biển có nhiều khả năng xây dựng cảng cá.
d)
D. ngoài khơi có nhiều loài có giá trị kinh tế cao.
87.
Câu 10: Để tăng hệ số sử dụng đất ở Duyên hải Nam Trung Bộ, biện pháp quan trọng hàng đầu là
a)
A. xây dựng các hồ chứa nước, bảo vệ rừng.
b)
B. trồng cây chịu hạn trên đất trống đồi trọc.
c)
C. trồng và bảo vệ rừng phòng hộ ven biển.
d)
D. phòng chống thiên tai trong mùa mưa bão.
88.
Câu 11: Việc tăng cường kết cấu hạ tầng giao thông vận tải có ý nghĩa đặc biệt quan trọng trong việc hình thành cơ cấu kinh tế của vùng Duyên hải Nam Trong Bộ vì
a)
A. tạo ra thế mở cửa, phân công lao động, giao lưu kinh tế.
b)
B. tạo ra thế mở cửa, phân công lao động.
c)
C. phân công lao động, giao lưu kinh tế.
d)
D. tăng cường vai trò trung chuyển của vùng.
89.
Câu 12: Yếu tố quan trọng thúc đẩy sự hình thành khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất ở Duyên Hải Nam Trung Bộ là
a)
A. nguồn lao động dồi dào.
b)
B. giàu tài nguyên khoáng sản.
c)
C. thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
d)
D. diện tích rộng lớn.
90.
Câu 13: Ngành kinh tế nào sau đây có điều kiện thuận lợi nhất để phát triển ở Duyên hài Nam Trung Bộ?
a)
A. Trồng trọt.
b)
B. Chăn nuôi.
c)
C. Thủy sản.
d)
D. Khai khoáng.
91.
Câu 14: Những tài nguyên khoáng sản có giá trị ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
A. vàng, vật liệu xây dựng, crômit.
b)
B. vật liệu xây dựng, vàng, than đá
c)
C. vật liệu xây dựng, cát làm thủy tinh, vàng.
d)
D. cát làm thủy tinh, vàng, bôxit.
92.
Câu 15: Những địa phương nổi tiếng với nghề sản xuất muối ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
A. Quảng Nam, Quảng Ngãi.
b)
B. Bình Định, Ninh Thuận.
c)
C. Quảng Ngãi, Ninh Thuận.
d)
D. Ninh Thuận, Bình Thuận.
93.
Câu 16: Cảng trung chuyển quốc tế lớn nhất nước ta đang được xây dựng ở vịnh
a)
A. Cam Ranh.
b)
B. Xuân Đài.
c)
C. Dung Quất.
d)
D. Vân Phong.
94.
Câu 17: Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có điều kiện thuận lợi nhất để
a)
A. phát triển tổng hợp kinh tế biển.
b)
B. trồng cây công nghiệp nhiệt đới.
c)
C. chăn nuôi đại gia súc.
d)
D. phát triển thủy điện.
95.
Câu 18: Vấn đề đặt ra hàng đầu trong sử dụng đất nông nghiệp ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
A. chống nạn cát bay lấn chiếm đồng ruộng.
b)
B. chống ngập úng trong mùa mưa.
c)
C. giải quyết tốt vấn đề thủy lợi.
d)
D. cải tạo đất phèn, đất mặn.
96.
Câu 19: Thế mạnh lớn nhất về tài nguyên thiên nhiên vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
A. tài nguyên khoáng sản.
b)
B. tài nguyên thủy điện.
c)
C. tài nguyên biển.
d)
D. tài nguyên đất.
97.
Câu 1: Nguyên nhân chủ yếu làm cho giá trị sản xuất công nghiệp của Duyên hải Nam Trung Bộ vẫn còn thấp là do
a)
A. nguồn nhân lực có trình độ cao bị hút về các vùng khác.
b)
B. không chủ động được nguồn nguyên liệu cho sản xuất.
c)
C. tài nguyên khoáng sản, năng lượng chưa được phát huy.
d)
D. các nguồn lực phát triển sản xuất còn chưa hội tụ đầy đủ.
98.
Câu 2: Duyên hải Nam Trung Bộ có lợi thế hơn Bắc Trung Bộ trong phát triển giao thông vận tải biển dựa trên điều kiện nào dưới đây?
a)
A. Có nhiều cửa sông lớn đổ ra biển.
b)
B. Vùng biển sâu, bờ biển cắt xẻ.
c)
C. Nước biển có độ mặn cao hơn.
d)
D. Có nhiều đảo ven bờ.
99.
Câu 3: Thế mạnh nổi bật của Duyên hải Nam Trung Bộ trong phát triển giao thông vận tải biển so với Bắc Trung Bộ là
a)
A. nhiều vũng, vịnh nước sâu và gần tuyến hàng hải quốc tế.
b)
B. có nhiều địa điểm thuận lợi để xây dựng cảng tổng hợp.
c)
C. có nhiều đảo thuận lợi cho các tàu thuyền neo đậu, trú ẩn.
d)
D. vùng biển ít chịu ảnh hưởng của bão, gió mùa Đông Bắc.
100.
Câu 4: So với các vùng lãnh thổ khác của nước ta, Duyên hải Nam Trung Bộ có
a)
A. nghề cá phát triển mạnh và toàn diện nhất.
b)
B. tài nguyên du lịch phon phú đa dạng hơn.
c)
C. nhiều địa điểm tốt để xây dựng các cảng biển.
d)
D. thuận lợi hơn để phát triển tổng hợp kinh tế biển.
101.
Câu 5: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho dịch vụ hàng hải ở Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển nhanh trong thời gian gần đây?
a)
A. Gần đường hàng hải quốc tế.
b)
B. Kinh tế tăng trưởng nhanh.
c)
C. Nhiều vụng biển sâu, kín gió.
d)
D. Chất lượng lao động nâng lên.
102.
Câu 6: Khu công nghiệp tập trung phát triển nhanh ở Duyên hải Nam Trung Bộ trong thời gian gần đây, chủ yếu là do
a)
A. hạ tầng giao thông vận tải đồng bộ.
b)
B. đảm bảo được nguồn nguyên liệu.
c)
C. thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài.
d)
D. cơ sở năng lượng đã được đáp ứng.
103.
Câu 7: Vai trò to lớn của các cảng biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ đối với Tây Nguyên là
a)
A. lối thông ra biển của các tỉnh ở Tây Nguyên.
b)
B. giúp cho Tây Nguyên lưu thông hàng hóa.
c)
C. đưa hàng Tây Nguyên về Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
D. gắn kinh tế Tây Nguyên với Duyên hải Nam Trung Bộ.
104.
Câu 8: Vấn đề năng lượng ở Duyên hải Nam Trung Bộ hiện nay được giải quyết chủ yếu theo hướng nào?
a)
A. Xây dựng các nhà máy thủy điện công suất lớn.
b)
B. Cải tạo các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than.
c)
C. Sử dụng điện lưới quốc gia qua đường dây 500 KV.
d)
D. Vận hành nhà máy điện nguyên tử đầu tiên của vùng.
105.
Câu 9: Vấn đề có ý nghĩa quan trọng nhất trong ngành thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
A. đầu tư phương tiện và tập trung đánh bắt.
b)
B. đào tạo lao động và đẩy mạnh xuất khẩu.
c)
C. khai thác hợp lí và bảo vệ các nguồn lợi.
d)
D. phát triển nuôi trồng và đẩy mạnh chế biến.
106.
Câu 10: Vai trò chủ yếu của việc thu hút đầu tư nước ngoài ở Duyên hải Nam Trung bộ là
a)
A. thúc đẩy hình thành các khu công nghiệp, khu chế xuất.
b)
B. tạo việc làm, cải thiện chất lượng cuộc sống người dân.
c)
C. tạo điều kiện nâng cao vị thế của vùng so với cả nước.
d)
D. giải quyết vấn đề hạn chế tài nguyên và năng lượng.
107.
Câu 11: Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở Duyên hải Nam Trung bộ là
a)
A. tăng vai trò trung chuyển của vùng.
b)
B. đẩy mạnh sự giao lưu giữa các tỉnh.
c)
C. tạo thế mở cửa và thay đổi phân công lao động.
d)
D. tăng cường quan hệ với các nước láng giềng.
108.
Câu 12: Điểm nổi bật của tự nhiên vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
A. lãnh thổ hẹp, nằm ở sườn Tây Trường Sơn, giáp biển.
b)
B. lãnh thổ hẹp ngang, có mưa về thu đông và mùa khô kéo dài.
c)
C. lãnh thổ kéo dài theo chiều Bắc - Nam, vị trí đón gió.
d)
D. lãnh thổ hẹp, bị chia cắt bởi các dãy núi đâm ngang ra biển.
109.
Câu 13: Việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở Duyên hải Nam Trung Bộ không có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Hình thành cơ cấu theo lãnh thổ từ tây sang đông.
b)
B. Thuận lợi để phát triển ngành du lịch và dịch vụ.
c)
C. Thu hút vốn đầu tư nước ngoài, phát tiển công nghiệp.
d)
D. Tạo thế mở cửa cho vùng và phân công lao động mới.
110.
Câu 14: Hoạt động du lịch biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển quanh năm chủ yếu do
a)
A. nhiều tua du lịch phù hợp.
b)
B. nhiều chính sách thu hút du khách.
c)
C. đội ngũ phục vụ du lịch chuyên nghiệp.
d)
D. nhiều bãi biển đẹp, nền nhiệt độ cao.
111.
Câu 1: Việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở Duyên hải Nam Trung Bộ có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Thúc đẩy phân công lao động xã hội và mở cửa nền kinh tế.
b)
B. Tạo điều kiện phát triển các ngành về công nghiệp, dịch vụ.
c)
C. Thu hút khách du lịch cả trong và ngoài nước.
d)
D. Nền nông nghiệp hàng hoá được phát triển mạnh.
112.
Câu 2: Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển sản xuất thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
A. tạo ra nhiều sản phẩm hàng hóa và giải quyết việc làm.
b)
B. tạo ra các nghề mới và làm thay đổi bộ mặt nông thôn.
c)
C. góp phần phát triển công nghiệp và phân hóa lãnh thổ.
d)
D. thu hút các nguồn đầu tư và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
113.
Câu 3: Nghề làm muối phát triển mạnh ở Duyên hải Nam Trung Bộ chủ yếu do
a)
A. ngư dân có nhiều kinh nghiệm làm muối.
b)
B. độ muối của biển cao hơn các vùng khác.
c)
C. Nhiều nắng, ít mưa, ít cửa sông.
d)
D. được Nhà nước quan tâm đầu tư nhiều.
114.
Câu 4: Các vùng gò đồi của Duyên hải Nam Trung Bộ là nơi có điều kiện thuận lợi cho phát triển
a)
A. chăn nuôi bò, dê, cừu.
b)
B. trồng cây công nghiệp hàng năm.
c)
C. trồng cây hoa màu, lương thực.
d)
D. kinh tế vườn, rừng.
115.
Câu 5: Hướng cơ bản để giải quyết vấn đề lương thực, thực phẩm ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
A. phát triển cây công nghiệp, chăn nuôi gia súc.
b)
B. thâm canh lúa, trao đổi nông sản với vùng khác.
c)
C. điều chỉnh cơ cấu bữa ăn theo hướng tiết kiệm.
d)
D. mở rộng diện tích trồng cây lương thực, thực phẩm.
116.
Câu 6: Nhân tố tự nhiên nào sau đây không phải là điều kiện thuận lợi đối với việc sản xuất muối ở Duyên hải Nam Trung Bộ?
a)
A. Nhiệt độ cao quanh năm.
b)
B. Vùng nước ven biển có độ mặn cao.
c)
C. Địa hình ven biển thuận lợi.
d)
D. Có nhiều sông lớn đổ ra biển.
117.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Đà Nẵng

b)

Bình Định

c)

Bình Thuận

d)

Bình Phước

118.

Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có các di sản văn hóa thế giới nào sau đây?

a)

Phố cổ Hội An, Di tích Mĩ Sơn

b)

Cố đô Huế, Phố cổ Hội An

c)

Phong Nha-Kẻ Bàng, Cố đô Huế

d)

Tháp Chăm-Ninh Thuận, Vịnh Hạ Long

119.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có đường biên giới trên đất liền với quốc gia nào?

a)

Trung Quốc

b)

Lào

c)

Campuchia

d)

Thái Lan

120.

Nghề khai thác và sản xuất Yến sào nổi tiếng ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ thuộc địa phương nào sau đây?

a)

Phú Yên

b)

Khánh Hòa

c)

Ninh Thuận

d)

Bình Thuận

121.

Ngành nuôi trồng thủy sản phát triển mạnh nhất vùng Duyên hải Nam trung bộ thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Bình Định

b)

Phú Yên

c)

Khánh Hòa

d)

Ninh Thuận

122.

Vùng sản xuất muối nổi tiếng ở Duyên hải Nam Trung Bộ thuộc các địa phương nào sau đây?

a)

Cửa Lò( Nghệ An),Thuận An( TT-Huế)

b)

Vân Phong( Khánh Hòa), Xuân Đài( Phú Yên)

c)

Sa huỳnh(Q.Ngãi), Cà Ná(N.Thuận)

d)

Hội An( Q.Nam), Nhơn Hội(Bình Định)

123.

Vùng nào sau đây có tiềm năng to lớn về đánh bắt và nuôi trồng hải sản?

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Đông Nam Bộ

124.

Dựa

vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có trung tâm du lịch cấp quốc gia thuộc thành phố nào sau đây?

a)

Đà Nẵng

b)

Quy Nhơn

c)

Nha Trang

d)

Phan Thiết

125.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có ngành công nghiệp đóng tàu thuộc trung tâm công nghiệp nào sau đây?

a)

Đà Nẵng

b)

Quy Nhơn

c)

Nha Trang

d)

Quảng Ngãi

126.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết vùng Duyên hải Nam Trung Bộ cây bông được trồng nhiều ở tỉnh nào sau đây?

a)

Bình Định

b)

Khánh Hòa

c)

Bình Thuận

d)

Ninh Thuận

127.

Quần đảo Hoàng Sa là huyện đảo thuộc tỉnh/ Thành phố trực thuộc Trung ương nào?

a)

Đà Nẵng

b)

Quảng Nam

c)

Quảng Ngãi

d)

Khánh Hòa

128.

Thứ tự các tỉnh/ thành phố vùng Duyên hải Nam Trung Bộ từ Bắc vào Nam là

a)

Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định

b)

Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Quảng Nam, Bình Định

c)

Bình Định, Ninh Thuận, Khánh Hòa , Đà Nẵng

d)

Bình Định, Bình Thuận, , Ninh Thuận, Khánh Hòa

129.

Tỉnh/thành phố nào thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có vị trí địa lí tiếp giáp với Lào?

a)

Đà Nẵng

b)

Bình Định

c)

Quảng Ngãi

d)

Quảng Nam

130.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28; hãy cho biết tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nào sau đây không tiếp giáp với Tây Nguyên?

a)

Đà Nẵng

b)

Quảng Nam

c)

Quảng Ngãi

d)

Bình Định

131.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết trung tâm công nghiệp có qui mô từ 9 đến 90 nghìn tỉ đồng ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Đà Nẵng, Quảng Ngãi

b)

Quảng Ngãi, Nha Trang

c)

Đà Nẵng, Nha Trang

d)

Qui Nhơn, Nha Trang

132.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây không thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Dung Quất

b)

Nhơn Hội

c)

Vân Phong

d)

Vũng Áng.

133.

Ý nào sau đây không phải là ý nghĩa của việc đẩy mạnh đánh bắt hải sản xa bờ của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Mang lại hiệu quả cao về kinh tế - xã hội

b)

Bảo vệ tài nguyên sinh vật ở ven bờ

c)

Khẳng định chủ quyền biển đảo ở nước ta

d)

Thúc đẩy nhanh ngành vận tải biển phát triển

134.

Điểm nào sau đây không đúng với Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Tất cả các tỉnh trong vùng đều giáp biển

b)

Vùng có các đồng bằng rộng lớn ven biển

c)

Vùng có biển rộng lớn phía Đông

d)

Là vùng có nhiều điều kiện thuận lợi để xây dựng cảng biển

135.

Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ ?

a)

Phú Yên.

b)

Ninh Thuận.

c)

Quảng Nam.

d)

Quảng Trị.

136.

Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ ?

a)

Lãnh thổ hẹp ngang, đồng bằng nhỏ hẹp.

b)

Có nhiều khoáng sản kim loại và than.

c)

Có nhiều bán đảo, vũng vịnh, bãi biển đẹp.

d)

Nhiều tiềm năng để phát triển ngành thủy sản.

137.

Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ, dầu mỏ được khai thác ở phía đông đảo Phú Quý thuộc tỉnh

a)

Quảng Ngãi.

b)

Ninh Thuận.

c)

Khánh Hòa.

d)

Bình Thuận.

138.

Trung tâm công nghiệp lớn nhất vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Đà Nẵng và Quảng Ngãi.

b)

Đà Nẵng và Quy Nhơn.

c)

Đà Nẵng và Nha Trang.

d)

Nha Trang và Phan Thiết.

139.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam (trang 28), hãy cho biết mỏ vàng Bồng Miêu thuộc tỉnh nào của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ ?

a)

Quảng Nam.

b)

Quảng Nam.

c)

Bình Định.

d)

Phú Yên.

140.

Vai trò của ngành kinh tế biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ là:

a)

Phát triển kinh tế biển góp phần sử dụng và khai thác hợp lý tiềm năng về biển.

b)

Giải quyết việc làm cho người lao động, tăng trưởng kinh tế và cải thiện đời sống.

c)

Các ngành kinh tế biển đóng góp vào GDP, có vai trò quan trọng sau phát triển cơ sở hạ tầng, giao thông.

d)

Cung cấp nhu cầu về hải sản, muối, du lịch,... cho cả nước và xuất khẩu.

141.

Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ tiếp giáp với các vùng kinh tế nào của nước ta?

a)

Bắc Trung Bộ, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ, Tây Nguyên.

c)

Đồng bằng sông Hồng, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ.

d)

Bắc Trung Bộ, Tây Nguyên, Đồng bằng sông Cửu Long.

142.

Tỉnh nào của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ

không thuộc vùng kinh tế trọng điểm miền Trung?

a)

Quảng Ngãi.

b)

Quảng Nam.

c)

Ninh Thuận

d)

Bình Định

143.

Hãy sắp xếp các cảng biển của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ theo thứ tự từ Bắc vào Nam là:

a)

Đà Nẵng, Dung Quất, Nha Trang, Quy Nhơn

b)

Đà Nẵng, Nha Trang, Dung Quất, Quy Nhơn.

c)

Đà Nẵng, Dung Quất, Quy Nhơn, Nha Trang.

d)

Đà Nẵng, Nha Trang, Dung Quất, Quy Nhơn.

144.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam (trang 20), hãy cho biết hai tỉnh của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có sản lượng khai thác thủy sản lớn nhất là

a)

Quảng Ngãi và Bình Định.

b)

Bình Định và Khánh Hòa.

c)

Bình Định và Bình Thuận.

d)

Bình Định và Ninh Thuận.

145.

Dọc theo bờ biển của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ thứ tự từ Nam ra Bắc có các bãi biển:

a)

Mũi Né, Nha Trang, Đại Lãnh, Sa Huỳnh, Đà Nẵng.

b)

Mũi Né, Nha Trang, Non Nước, Sa Huỳnh, Đà Nẵng.

c)

Mũi Né, Nha Trang, Non Nước, Lăng Cô, Đà Nẵng.

d)

Mũi Né, Nha Trang, Non Nước, Sa Huỳnh, Đại Lãnh.

146.

Điều kiện phát triển kinh tế của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là:

a)

Tiềm năng thủy điện không lớn.

b)

Có thế mạnh nổi trội về kinh tế biển.

c)

Khoáng sản không nhiều, chủ yếu là cát...

d)

Một chuỗi đô thị tương đối lớn.

147.

Nhà máy thủy điện Vĩnh Sơn thuộc tỉnh nào của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Quảng Ngãi

b)

. Bình Định

c)

Phú Yên

d)

Khánh Hòa

148.

Trở ngại lớn nhất để phát triển để phát triển nông nghiệp ở các tỉnh cực Nam Trung bộ là

a)

hạn hán

b)

nạn cát bay

c)

bão, lụt

d)

lũ quét

149.

Tuyến đường nào chạy qua tất cả các tỉnh của Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Quốc lộ 1 và đường sắt Thống Nhất.

b)

Quốc lộ 19 và đường Hồ Chí Minh.

c)

Quốc lộ 1 và đường Hồ Chí Minh.

d)

Đường sắt Thống Nhất và quốc lộ 14.

150.

Ý nghĩa lớn nhất của việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở Duyên hải Nam Trung Bộ là:

a)

Tạo điều kiện khai thác nguồn khoáng sản giàu có.

b)

Khắc phục những yếu kém về cơ sở hạ tầng.

c)

Tạo thế mở cửa hơn nữa cho vùng và sự phân công lao động mới.

d)

Tạo điều kiện cho việc xây dựng vùng kinh tế trọng điểm miền Trung.

151.

Duyên hải NTB là vùng có nhiều các cảng biển nước sâu nhờ:

a)

Có hệ thống núi ăn lan ra tận biển.

b)

Có nhiều vũng, vịnh, sông nhỏ ít sa bồi.

c)

Có nhiều dòng chảy lớn, cửa sông rộng.

d)

Có nhiều dãy núi ăn lan ra sát biển, chia cắt các đồng bằng.

152.

Tuyến đường nối Duyên hải NTB với Tây Nguyên là:

a)

Các quốc lộ 14, 15, 19, 20, 21.

b)

Các quốc lộ 19, 24, 25, 26, 27, 28.

c)

Các quốc lộ 19, 20, 24, 26, 27, 28.

d)

Các quốc lộ 14, 19, 21, 24, 27, 28.

153.

Ngành sản xuất được coi là ngành kinh tế mũi nhọn của Duyên hải NTB là:

a)

Kinh tế biển.

b)

Chăn nuôi gia súc.

c)

Khai thác, chế biến gỗ.

d)

Cây công nghiệp hàng năm.

154.

Khó khăn lớn nhất đối với sản xuất nông nghiệp ở Duyên hải NTB là:

a)

Đất nông nghiệp ít, kém màu mỡ.

b)

Thường xuyên chịu ảnh hưởng của bão.

c)

Lượng mưa ít, thiếu nước vào mùa khô.

d)

Lũ lên nhanh, rút nhanh rất nguy hiểm.

155.

Lũ lụt xảy ra đột ngột ở đồng bằng Duyên hải NTB, nguyên nhân chính là do:

a)

Địa hình đồi núi bị cắt xẻ, dốc đứng về phía đông.

b)

Sông ngòi ngắn, dốc.

c)

Đồng bằng nhỏ hẹp.

d)

Rừng đầu nguồn bị tàn phá.

156.

Để tăng hệ số sử dụng đất ở Duyên hải NTB, biện pháp quan trọng hàng đầu là:

a)

Trồng cây chịu hạn trên đất trọc.

b)

Xây dựng các hồ chứa nước, bảo vệ rừng đầu nguồn.

c)

Trồng và bảo vệ rừng phòng hộ ven biển.

d)

Có biện pháp phòng chống thiên tai trong mùa mưa bão.

157.

Điều kiện thuận lợi nhất cho việc phát triển ngành nuôi trồng thủy sản ở Duyên hải NTB?

a)

Khí hậu khá ổn định.

b)

Sông ngòi ngắn dốc.

c)

Có nhiều trại giống tôm, cá.

d)

Ven biển có nhiều vũng vịnh, dầm phá.

158.

Đầu mối giao thông quan trọng nối với các tuyến đường xuyên Á nằm ở tỉnh (thành phố) nào thuộc Duyên hải NTB?

a)

Bình Thuận,

b)

Bình Định.

c)

Nha Trang.

d)

Đà Nẵng.

159.

Để tăng hệ số sử dụng đất ở Duyên hải NTB, biện pháp quan trọng hàng đầu là:

a)

Trồng cây chịu hạn trên đất trọc.

b)

Xây dựng các hồ chứa nước, bảo vệ rừng đầu nguồn.

c)

Trồng và bảo vệ rừng phòng hộ ven biển.

d)

Có biện pháp phòng chống thiên tai trong mùa mưa bão.