wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Lịch sử + Địa Lí

Total questions: 103

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Thời Lê sơ, đơn vị hành chính quan trọng trong cả nước là

a)

đạo thừa tuyên (đạo)

b)

lộ.

c)

phủ.

d)

châu, huyện.

2.

Nhận định nào phản ánh đúng về tình trạng của cuộc khởi nghĩa từ năm 1418 – 1423?

a)

Nghĩa quân gặp rất nhiều khó khăn, phải ba lần rút lên vùng núi Chí Linh (Thanh Hoá)

b)

Căn cứ của nghĩa quân liên tiếp được mở rộng.

c)

Lê Lợi mở hội thề Lũng Nhai, kêu gọi tập hợp binh sĩ chống giặc.

d)

Nghĩa quân Lam Sơn thực hiện kế hoạch giải phóng Nghệ An - Tân Bình - Thuận Hóa

3.

Bình Ngô đại cáo là tác phẩm viết bằng

a)

chữ Quốc Ngữ

b)

chữ Nôm

c)

chữ Hán

d)

chữ Latinh

4.

Câu nào sau đây là đúng?

a)

Chính quyền trung ương thời Lê sơ được tổ chức quy củ, chặt chẽ hơn so với các triều đại trước.

b)

Thời Lê sơ, do chính sách hạn điền nên giữa quý tộc và bình dân đã không còn sự phân biệt như trước.

c)

Thời Lê sơ, Nho giáo, Đạo giáo và Phật giáo được nhà nước đề cao và coi trọng.

d)

Hội Tao đàn là hội thơ ca do Nguyễn Trãi đứng đầu.

5.

Vì sao bộ "Quốc triều hình luật" thời Lê lại còn được gọi là Luật Hồng Đức?

a)

Bộ luật được soạn thảo và ban hành dưới thời vua Lê Thái Tổ (niên hiệu Hồng Đức)

b)

Bộ luật được soạn thảo và ban hành dưới thời vua Lê Thánh Tông (niên hiệu Hồng Đức)

c)

Bộ luật được soạn thảo và ban hành dưới thời vua Lê Nhân Tông (niên hiệu Hồng Đức)

d)

Bộ luật được soạn thảo và ban hành dưới thời vua Lê Thái Tông (niên hiệu Hồng Đức)

6.

Điểm mới trong bộ luật thời Lê sơ là

a)

bảo vệ quyền lợi của vua và hoàng tộc.

b)

bảo vệ quyền lợi của giai cấp thống trị.

c)

bảo vệ quyền tư hữu tài sản.

d)

bảo vệ một số quyền lợi của phụ nữ.

7.

Chính sách chia ruộng đất công làng xã theo chế độ bình quân dưới thời Lê sơ gọi là gì?

a)

Phép quân điền

b)

Chính sách hạn nô

c)

Chính sách hạn điền

d)

Phép điền trang

8.

Nội dung chính của bộ “Luật Hồng Đức” là gì?

a)

Bảo vệ quyền lợi của vua, hoàng tộc, giai cấp thống trị và địa chủ phong kiến.

b)

Quy định việc tổ chức quân đội và nhiệm vụ của quân đội trong việc bảo vệ lãnh thổ đất nước; bảo vệ quyền lợi của những người tham gia quân đội.

c)

Khuyến khích phát triển kinh tế và bảo vệ quyền lợi của người phụ nữ.

d)

Bảo vệ quyền lợi của đông đảo nhân dân và người lao động

9.

Việc Lê Lợi đưa ra kế sách tạm hòa với quân Minh có ý nghĩa như thế nào?

a)

Thể hiện sách lược đúng đắn của Lê Lợi trong việc phân tích tình hình, tương quan lực lượng giữa hai bên để có thời gian củng cố lực lượng.

b)

Thể hiện Lê Lợi là người khôn ngoan, biết giành cơ hội để có thể lập công trạng.

c)

Thể hiện quân Minh gian xảo, muốn lấy cớ này để tấn công xâm lược nước ta.

d)

Thể hiện sự tài giỏi của bộ chỉ huy nghĩa quân Lam Sơn khi biết mở rộng địa bàn hoạt động, tránh đối đầu với quân Minh trực tiếp

10.

Giai cấp nào được coi là lực lượng sản xuất chính và đông đảo nhất trong xã hội thời Lê sơ?

a)

thợ thủ công.

b)

nông dân

c)

thương nhân.

d)

nô tì

11.

Thời Lê sơ, cơ quan được thành lập để quản lý hệ thống công xưởng thủ công của nhà nước là

a)

Phường hội

b)

Làng nghề

c)

Quan xưởng

d)

Cục bách tác

12.

Hội Tao Đàn là nơi tập hợp 28 vị tinh tú nhân tài của đất nước ta thời Lê Sơ. Hội này do ai đứng đầu?

a)

Lê Lợi

b)

Lê Thánh Tông.

c)

Nguyễn Trãi.

d)

Lương Thế Vinh.

13.

"Lưỡng quốc Trạng Nguyên", "Trạng Lường"... là những từ để chỉ về nhân vật lịch sử nào?

a)

Lương Thế Vinh.

b)

Nguyễn Văn Siêu.

c)

Cao Bá Quát.

d)

Ngô Sĩ Liên.

14.

Ý nào không phải là nội dung cơ bản được đề cập đến trong bộ luật Hồng Đức?

a)

Bảo vệ quyền lợi của vua, hoàng tộc và giai cấp thống trị.

b)

Bảo vệ quyền lợi của nô tì.

c)

Khuyến khích sự phát triển kinh tế nông nghiệp.

d)

Bảo vệ một số quyền lợi của phụ nữ.

15.

Điểm mới trong việc tổ chức chính quyền thời Lê là

a)

Hình thành nên các bộ (6 bộ) để đảm trách các công việc chuyên môn của nhà nước.

b)

Vua là người nắm toàn bộ quyền lực, kể cả chức tổng chỉ huy quân đội.

c)

Nhà nước được xây dựng theo mô hình quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền.

d)

Nhà nước được xây dựng theo mô hình quân chủ lập hiến, quyền lực của vua bị hạn chế.

16.

4. Nhóm thành phố nào sau đây thuộc lục địa Bắc Mỹ?

a)

A. New York, Los Angeles, Sao Paulo

b)

B. Buenos Aires, Sao Paulo, Chicago

c)

C. Philadelphia, Rio de Janeiro, San Francisco

d)

D. Chicago, San Francisco, New York

17.

11. Sông nào sau đây không thuộc Nam Mĩ?

a)

A. A - ma - dôn

b)

B. Pa - ra - na

c)

D. Ô - ri - nô - cô

d)

C. Cô - lô - ra - đô

18.

9. Đáp ăn nào không phải là hệ quả của việc tìm ra châu Mỹ

a)

A. Mở ra con đường biển mới đến các châu lục khác

b)

B. Mở ra một thời kì khám phá và chinh phục thế giới

c)

C. Đẩy nhanh quá trình di dân từ các châu lục khác đến châu Mỹ

d)

D. Những người nô lệ châu Phi không được đưa đến châu Mỹ

19.

14. Quan sát hình ảnh và cho biết đới khí hậu chiếm diện tích lớn nhất ở Bắc Mĩ là?

a)

A. Ôn đới

b)

B . Cực và cận cực

c)

C. Cận nhiệt

d)

D. Nhiệt đới

20.

13. Dân cư Bắc Mĩ gốc Á thuộc nhóm thành phần chủng tộc nào?

a)

A. Ơ - rô - pê - ô -it, Môn - gô - lô -it

b)

B. Môn - gô - lô - it, E - xki - mô

c)

C. E - xki - mô, Nê - grô - it

d)

D. Nê - grô - it, Ơ - rô - pê - ô -it

21.

3. Độ cao trung bình của dãy núi An - đét là bao nhiêu?

a)

3000 - 4000m

b)

2000 - 3000m

c)

3000 - 5000m

d)

2000 - 5000m

22.

10. Sự phân hóa theo chiều đông - tây ở Nam Mỹ thể hiện rõ nhất do yếu tố tự nhiên nào?

a)

A. Vĩ độ

b)

B. Địa hình

c)

C. Cảnh quan

d)

D. Sông ngòi

23.

1. Hình ảnh sau nói về địa danh nào ở châu Mỹ?

a)

A. Dãy núi An đét

b)

B. Dãy núi Cooc - đi - e

c)

C. Hoang mạc A - ta - ca - ma

d)

D. Ngũ Hồ

24.

15. Châu Mỹ là châu lục trải dài từ

a)

A. 72°N - 54°B

b)

B. 72°B - 54°N

c)

C. 23°B - 57°N

d)

D. 38°B - 75°N

25.

9. Bắc Mĩ không có đới khi hậu nào sau đây?

a)

A. Ôn đới

b)

B. Cận nhiệt

c)

C. Cận xích đạo

d)

D. Cận cực

26.

20. Ý nghĩa nào sau đây không đúng với ý nghĩa kinh tế của kênh đào Pa - na - ma?

a)

A. Rút ngắn khoảng cách từ Nhật Bản tới phía đông Mexico

b)

B. Rút ngắn khoảng cách từ Tây Âu tới phía Đông Nam

Mỹ

c)

C. Rút ngắn khoảng cách từ Thái Bình Dương sang Đại Tây Dương

d)

D. Rút ngắn khoảng cách từ phía Tây Canada tới Tây Âu

27.

19. Từ sau phát kiến địa lí của Christopher Colombus, người gốc Âu nhập cư vào Nam Mỹ chủ yếu là người?

a)

A. Anh, Phần Lan, Ba Lan

b)

B. Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha

c)

C. Anh, Đức, Pháp, Italia

d)

D. Thụy Điển, Italia, Đan Mạch

28.

5. Nhận định nào dưới đây không đúng về đặc điểm đô thị hóa ở Bắc Mĩ?

a)

A. Phân bố ven Đại Tây Dương và ven Ngũ Hồ

b)

B. Tỉ lệ dân đô thị 80%

c)

C. Tỉ lệ dân đô thị dẫn đầu thế giới

d)

D. Đô thị hóa gắn liền với công nghiệp hóa

29.

16. Châu Mỹ tiếp giáp với bao nhiêu châu lục và đại dương

a)

3 và 0

b)

0 và 3

c)

1 và 4

d)

2 và 4

30.

2. Châu Mỹ nằm hoàn toàn ở bán cầu?

a)

A. Đông

b)

B. Bắc

c)

C. Tây

d)

D. Nam

31.

8. Đồng bằng nào sau đây không thuộc Bắc Mỹ?

a)

A. Đồng bằng Pam - pa

b)

B. Đồng bằng Ca - na - đa

c)

C. Đồng bằng trung tâm

d)

D. Đồng bằng duyên hải Đại Tây Dương

32.

7. Sơn nguyên nào sau đây không thuộc Nam Mỹ?

a)

D. Trung Xi - bia

b)

A. Bra - xin

c)

C. Trung An - đét

d)

B. Guy - a - na

33.

6. Để quản lí và khai thác bền vững tài nguyên rừng, các nước Bắc Mĩ đã đưa ra biện pháp nào dưới đây?

a)

A. Thành lập vườn quốc gia

b)

B. Quy định về xử lí nước thải

c)

C. Ứng dụng khoa học công nghệ vào sản xuất

d)

D. Đẩy mạnh phát triển nông nghiệp theo hướng "nông nghiệp xanh"

34.

12. Mùa hạ nóng, mùa đông ấm là đặc điểm của đới khí hậu nào ở Nam Mĩ?

a)

A. Cận xích đạo

b)

B. Xích đạo

c)

C. Cận nhiệt

d)

D. Ôn đới

35.

21. Hình ảnh sau nói về địa danh nào ở châu Mỹ?

a)

ngũ hồ

b)

sông amazon

c)

hồ nô lệ lớn

d)

hồ gấu lớn

36.

6. Để quản lí và khai thác bền vững tài nguyên đất, các nước Bắc Mĩ đã đưa ra biện pháp nào dưới đây?

a)

đẩy mạnh PT nông nghiệp theo hướng "nông nghiệp xanh"

b)

quy định xử lí nước thải

c)

ứng dụng khoa học công nghệ vào sản xuất

d)

thành lập các vườn quốc gia

37.

Tỉ lệ dân đô thị ở bắc mỹ là

a)

82,6%

b)

72,2%

c)

85,9%

d)

92,6%

38.

Để quản lí và khai thác bền vững tài nguyên nước các nước Bắc Mĩ đã đưa ra biện pháp nào dưới đây?

a)

Thành lập vườn quốc gia

b)

Quy định về xử lí nước thải

c)

Đẩy mạnh phát triển nông nghiệp theo hướng "nông nghiệp xanh"

d)

Ứng dụng khoa học công nghệ vào sản xuất

e)

ban hành đạo luật nước sạch

39.

Đô thị hóa ở Nam mỹ mang tính

a)

Có làm thì mới có ăn

b)

ăn trộm

c)

tự phát

d)

công nghiệp hóa

40.

Tỉ lệ dân đô thị Nam mỹ là

a)

80%

b)

82,6%

c)

60%

d)

90%

41.

Các sông lớn ở Bắc mỹ là

a)

Mác- ken- di

b)

pa- ra- ma

c)

mi- xu- ri Mi- xi- xi- pi

d)

Cô- lô- ra- đô

e)

Ama- dôn

42.

Hệ thống Núi cóoc- đi-e cao bao nhiêu mét

a)

3000-4000m

b)

1000-2000m

c)

3000-5000m

d)

2000-3000km

43.

Đồng bằng ở Nam mỹ như thế nào

a)

Rộng, bằng phẳng, ở phía Tây

b)

Rộng, gồ ghề, ở giữa

c)

Rộng, bằng phẳng, ở giữa

d)

Bé, bằng phẳng, ở giữa

44.

Diện tích của châu Mỹ là

a)

42 triệu km vuông

b)

19 triệu km vuông

c)

38 triệu km vuông

d)

69 triệu km vuông

45.

Vị trí địa lý của châu Mỹ

a)

châu Mỹ tiếp giáp với Đại Tây Dương, Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương và tiếp giáp với châu Âu

b)

châu Mỹ tiếp giáp với Đại Tây Dương, Thái Bình Dương và gần như tách biệt với các châu lục khác

c)

châu Mỹ tiếp giáp với Đại Tây Dương, Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương và gần như tách biệt với các châu lục khác

d)

châu Mỹ tiếp giáp với Đại Tây Dương, Bắc Băng Dương, và tiếp giáp với châu Á

46.

kênh đào Pa- na- ma nối hai đại dương là

a)

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương

b)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

c)

Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương

d)

Nam Đại Dương và Thái Bình Dương

47.

trung và nam mỹ chủ yếu nằm trong đới nào

a)

nóng

b)

lạnh

c)

khô

d)

mưa

48.

khí hậu nào nóng ẩm quanh năm?

a)

cận nhiệt

b)

nhiệt đới

c)

ôn đới

d)

xích đạo

49.

Khí hậu nào nóng, mưa giảm dần từ tây sang đông?

a)

nhiệt đới

b)

ôn đới

c)

xích đạo

d)

cận nhiệt

50.

khí hậu nào chia thành 2 mùa khô và mưa ?

a)

ôn đới

b)

cận nhiệt

c)

nhiệt đới

d)

cận xích đạo

51.

ai là người tìm ra châu mỹ

a)

Thomas Edison

b)

Napoléon

c)

Ferdinand Magellan

d)

Tesla

e)

Christopher Columbus

52.

Bắc Mỹ có núi già nào?

a)

núi già A- pa- lat

b)

núi già An- đét

c)

núi già e- vơ- rét

d)

núi già Phan- xi- păng

53.

Bắc mỹ có đới khí hậu là

a)

cực, cận cực, ôn đới, cận nhiết, xích đạo

b)

cực, cận cực, ôn đới, hàn đới, nhiệt đới

c)

cực, cận cực, ôn đới, cận nhiết, nhiệt đới

d)

cực, cận cực, ôn đới, cận xích đạo, nhiệt đới

54.

Các sông lớn ở Nam mỹ và trung mỹ là

a)

A- ma- dôn, pa- na- ma, ô- ri- nô- cô

b)

cô- lô- ra- đô, pa- na- ma, ô- ri- nô- cô

c)

A- ma- dôn, pa- ra- ma, ô- ri- nô- cô

d)

A- ma- dôn, pa- na- ma, mác- ken- di

55.

Tên các đô thị quan trọng ở trung và nam Mỹ là

a)

Sao Paulo, Rio De Janeiro, buenos aires,l os angeles

b)

Sao Paulo, Rio De Janeiro, buenos aires

c)

Sao Paulo, Rio De Janeiro

d)

Sao Paulo, Rio De Janeiro, buenos aires, New York

56.

phương thức con người khai thác bền vũng nguồn tài nguyên khoáng sản ở Bắc Mỹ là

a)

Thành lập các vườn quốc gia

b)

ứng dụng khoa học công nghệ vào sản xuất

c)

Đẩy mạnh sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo và vật liệu thay thế

d)

phòng chống cháy rừng

e)

sử dụng tiết kiệm và hiệu quả khoáng sản

57.

Khí hậu phân hóa từ bắc xuống nam ở bắc Mỹ là do

a)

do dãnh núi coóc- đi- e chắn

b)

Lãnh thổ trải dài theo nhiều vĩ tuyến

c)

do gần với biển hơn

d)

Lãnh thổ trải dài theo nhiều vĩ độ

58.

Khí hậu phân hóa từ bắc xuống nam ở nam Mỹ là do

a)

Lãnh thổ trải dài theo nhiều vĩ độ

b)

do dãnh núi An- đét chắn

c)

Lãnh thổ trải dài theo nhiều vĩ tuyến

d)

do chiều cao khác nhau

59.

Thiên nhiên phân hóa từ tây sang đông ở bắc Mỹ là do

a)

Địa hình có dãy núi cao An- đét ngăn cản sự di chuyển của các khối khí từ Đại Tây Dương

b)

do trải dài theo nhiều vĩ độ

c)

do trải dài theo nhiều vĩ tuyến

d)

Địa hình có dãy núi cao coóc- đi- e ngăn cản sự di chuyển của các khối khí từ Thái Bình Dương

60.

Hệ quả địa lí- lích sử của việc Cri- xtô- phơ Cô- lôm- bô phát kiến ra châu Mỹ mở ra thời kì

a)

khám phá và chinh phục thế giới

b)

thế chiến thứ 2

c)

thế chiến thứ 1

d)

mở ra thời kì châu âu nhập vào châu mỹ thành châu mẫu

61.

Hệ quả địa lí- lích sử của việc Cri- xtô- phơ Cô- lôm- bô phát kiến ra châu Mỹ giúp người châu âu bắt đầu

a)

cả ba đáp án trên

b)

Bắt người da đen làm nô lê cho họ

c)

di dân từ các châu lục khác đến

d)

xâm chiếm và khám phá châu Mỹ

62.

người châu âu đến bắc mỹ là người gì

a)

Anh, Đức, Ý

b)

Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha

c)

Anh, Đức, Nga

d)

Thụy Điển, Thụy Sỹ

63.

Đồng bằng ở Nam mỹ và trung Mỹ là

a)

Pam pa

b)

la pla- ta

c)

A- pa- lat

d)

Ama- dôn

e)

guy- ana

64.

chủng tộc Môn - gô - lô - it, E - xki - mô thuộc châu nào

a)

Châu Á

b)

Châu Phi

c)

Châu Âu

65.

17. Địa hình từ Tây sang Đông ở Nam Mĩ bao gồm?

a)

A. Đồng bằng -> Núi trẻ -> Sơn nguyên

b)

B. Núi trẻ -> Đồng bằng -> Sơn nguyên

c)

C. Sơn nguyên -> Đồng bằng -> Núi trẻ

d)

D. Đồng bằng -> Sơn nguyên -> Núi trẻ

66.

Vào thời Lê Sơ, việc phát triển thương mại với các quốc gia láng giềng được biểu hiện ở điểm nào?

a)

Thuyền bè tấp nập qua lại ở các cửa biển như Vân Đồn, Vạn Ninh, Hội Thống.

b)

Các làng nghề thủ công hình thành nhiều nhất ở kinh thành Thăng Long

c)

sản lượng ngành kinh tế nông nghiệp ổn định.

d)

Các thuyền quân sự của các nước láng giềng luôn nhăm nhe tiến vào các cửa biển nước ta để dò la tin tức.

67.

Sự kiện gì diễn ra vào đầu năm 1418?

a)

Lê Lợi cùng 18 hào kiệt tổ chức Hội thề ở Lũng Nhai (Thanh Hoá), quyết tâm đánh đuổi giặc Minh.

b)

Lê Lợi tự xưng là Bình Định Vương, truyền hịch kêu gọi nhân dân đứng lên đánh giặc cứu nước.

c)

Vương Thông chính thức trở thành Tổng binh của quân Minh.

d)

Cuộc khởi binh đầu tiên của nghĩa quân Lam Sơn xảy ra.

68.

Nơi Lê Lợi chọn làm căn cứ cho cuộc khởi nghĩa là

a)

Lang Chánh (Thanh Hóa)

b)

Tây Đô (Thanh Hóa)

c)

Lam Kinh (Thanh Hóa)

d)

Quan Sơn (Thanh Hóa)

69.

Tháng 11 – 1426, nghĩa quân Lam Sơn đã mai phục và giành thắng lợi trước quân Minh ở đâu?

a)

Tốt Động – Chúc Động (Hà Nội).

b)

Chi Lăng – Xương Giang (Lạng Sơn – Bắc Giang).

c)

Đông Quan (Hà Nội).

d)

Tây Đô (Thanh Hoá).

70.

Câu nào sau đây không đúng về nông nghiệp thời Lê sơ?

a)

Triều đình đặt ra các quan chuyên trách như: Khuyến nông sứ, Hà đê sứ, Đồn điền sứ,…

b)

Triều đình cho phép để ruộng hoang nhằm phát triển kinh tế du mục.

c)

Triều đình đặt phép quân điền, định kì chia đều ruộng công làng xã.

d)

Triều đình cho khơi kênh, đào sông, đắp đê ngăn mặn, bảo vệ các công trình thuỷ lợi.

71.

Trận chiến nào buộc quân Minh nghị hòa, rút về nước?

a)

Ngọc Hồi- Đống Đa

b)

Rạch Gầm-Xoài Mút

c)

Tốt Động- Chúc Động

d)

Chi Lăng- Xương Giang

72.

Việc làm nào sau đây của nhà Lê nhằm lưu danh những người đỗ đạt và khuyến khích sự phát triển của giáo dục?

a)

Lập Văn bia Tiến sĩ, đặt lệ "Vinh quy bái tổ"

b)

Xây dựng Văn Miếu ở các nơi trong cả nước.

c)

thực hiện phân cấp đất cho người có công.

d)

Ban bổng lộc cho các quan tước nhà Lê.

73.

Bộ máy chính quyền thời Lê Sơ dược hoàn chỉnh nhất dưới thời vua nào?

a)

Lê Thái Tổ

b)

Lê Thái Tông

c)

Lê Nhân Tông.

d)

Lê Thánh Tông.

74.

Tình hình nghĩa quân Lam Sơn trong những năm đầu hoạt động (1418-1423) như thế nào?

a)

Gặp nhiều khó khăn phải 3 lần rút lên núi Chí Linh

b)

Đánh bại các cuộc vây quét của quân Minh

c)

Liên tiếp tiến công quân Minh ở Đông Quan

d)

Nghĩa quân đầu hàng địch để bảo toàn lực lượng

75.

Quyết định nào của Lê Lợi đã tạo ra bước ngoặt đầu tiên cho cuộc khởi nghĩa Lam Sơn?

a)

Giảng hòa với quân Minh

b)

Chuyển quân vào Nghệ An

c)

Tiến quân ra Bắc, mở rộng phạm vi hoạt động

d)

Giải phóng Tân Bình, Thuận Hóa

76.

“Khởi nghĩa Lam Sơn là một cuộc chiến tranh .....(1)... có tính chất nhân dân rộng rãi, chấm dứt ......(2)..... đô hộ của nhà Minh, khôi phục nền .......(3)......, mở ra thời kì phát triển mới cho dân tộc.”

Hãy điền từ còn thiếu vào chỗ trống.

a)

Chính nghĩa, ách, dân chủ

b)

Phi nghĩa, những năm tháng, cộng hoà

c)

Giải phóng dân tộc, hơn hai mươi năm, độc lập

d)

Thôn tính, hơn hai mươi năm, tự chủ

77.

Ý nào dưới đây KHÔNG phải nguyên nhân thắng lợi của cuộc khởi nghĩa Lam Sơn?

a)

Nhân dân ta có tinh thần yêu nước, ý chí bất khuất, đoàn kết chiến đấu

b)

Quân Minh gặp khó khăn trong nước phải tạm dừng cuộc chiến tranh

c)

Có đường lối chiến lược đúng đắn, chỉ huy tài giỏi

d)

Biết dựa vào nhân dân để phát triển từ cuộc khởi nghĩa thành cuộc chiến tranh giải phóng dân tộc

78.

Nội dung nào không phản ánh đúng tình hình văn hóa, giáo dục của Đại Việt thời Lê sơ?

a)

Văn học chữ Hán phát triển và chiếm ưu thế.

b)

Nho giáo được đề cao, chiếm địa vị độc tôn.

c)

Nhà nước tuyển chọn nhân tài qua các khoa thi.

d)

Phật giáo được đề cao, trở thành quốc giáo.

79.

Ức Trai đương lúc Thái Tổ mới sáng nghiệp theo về Lỗi Giang. Trong thì bàn kế hoạch ở nơi màn trướng, ngoài thì thảo văn thư dụ hàng các thành. Văn chương tiên sinh làm vẻ vang cho nước, lại được vua tin, quý trọng”.

Nhận xét này đề cập đến nhân vật lịch sử nào?

a)

Lê Thánh Tông

b)

Lê Lợi

c)

Nguyễn Trãi.

d)

Lương Thế Vinh.

80.

Vì sao cuối năm 1424, Nguyễn Chích hiến kế cho nghĩa quân Lam Sơn đánh chiếm Nghệ An?

a)

Căn cứ của nghĩa quân ở Thanh Hoá đã bị quân Minh chiếm.

b)

Nghệ An là vùng đất rộng, người đông, địa thế hiểm yếu, có thể làm căn cứ lâu dài để phát triển lực lượng nghĩa quân.

c)

Nghệ An là quê hương của Nguyễn Chích, nên ông rất hiểu về vùng đất này.

d)

Nghệ An không có quân Minh nên dễ dàng đánh chiếm.

81.

Vì sao dưới thời Lê sơ, số lượng nô tì giảm?

a)

Vì nô tì bỏ làng xã đi tha hương cầu thực

b)

Vì nô tì bị chết nhiều

c)

Vì pháp luật nhà Lê hạn chế số lượng nô

d)

Vì quan lại không cần nô tì phục vụ

82.

Việc kết thúc cuộc khởi nghĩa Lam Sơn bằng một hội thề đã thể hiện điều gì?

a)

thể hiện tư tưởng nhân đạo của Lê Lợi, biết dừng đúng lúc để hạn chế tổn thất cho nhân dân.

b)

thể hiện sự khôn ngoan biết nhẫn nhịn của quân Minh.

c)

thể hiện ý chí quyết tâm đánh quân Minh cuối cùng của nhân dân ta.

d)

thể hiện sức mạnh quân sự to lớn của nhân dân ta trong cuộc khởi nghĩa Lam Sơn.

83.

Công trình ghi chép lịch sử nổi tiếng của Ngô Sĩ Liên là

a)

Đại Việt sử kí.

b)

Đại Việt sử kí toàn thư.

c)

Phủ biên tạp lục.

d)

Lam Sơn thực lục.

84.

Quân đội dưới thời Lê sơ được tổ chức theo chế độ nào?

a)

Ngụ binh nông dân

b)

Ngụ binh ư nông

c)

Ngụ nông ư binh

d)

Ư Nông biến binh

85.

Thời Lê Sơ, địa danh nào tập trung nhiều ngành nghề thủ công nhất?

a)

Thăng Long.

b)

Phố Hiến.

c)

Hội Thống.

d)

Vân Đồn.

86.

Nhân vật nào được nhắc đến trong đoạn sau:

“tuy gặp thời loạn mà chí càng bền, ẩn náu trong núi rừng, chăm nghề cày cấy. Vì giận quân giặc tàn bạo lấn hiếp nên càng chuyên tâm về sách thao lược, dốc hết của nhà, hậu đãi tân khách.”?

a)

Lê Thái Tổ.

b)

Lê Thánh Tông

c)

Nguyễn Trãi.

d)

Nguyễn Siêu.

87.

Tác phẩm nào được coi như bản Tuyên ngôn độc lập của nhân dân ta trong thế kỉ XV?

a)

Bạch Đằng giang phú (Trương Hán Siêu)

b)

Bình Ngô Sách (Nguyễn Trãi)

c)

Bình Ngô Đại cáo (Nguyễn Trãi)

d)

Lập thành toán pháp (Lương Thế Vinh)

88.

Tôn giáo nào chiếm vị trí độc tôn thời Lê sơ?

a)

Phật giáo

b)

Nho Giáo

c)

Thiên Chúa Giáo

d)

Đạo giáo

89.

tôn giáo chiếm địa vị độc tôn trong xã hội nước ta thời Lê là

a)

Nho giáo

b)

Phật giáo.

c)

Đạo giáo.

d)

tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên.

90.

“Ông học rộng, tài cao, có lòng yêu nước, thương dân sâu sắc. Ông đã dâng bản Bình Ngô sách và trở thành quân sư của Lê Lợi”. Ông là ai?

a)

Nguyễn Trãi.

b)

Ngô Sĩ Liên

c)

Lương Thế Vinh

d)

Nguyễn Chích

91.

Nhân dân vùng đất Lam Sơn (Thọ Xuân, Thanh Hóa) có câu ca

"Hăm mốt Lê Lai,

Hăm hai Lê Lợi"

Câu ca này thể hiện điều gì?

a)

Nhân dân biết ơn công lao của hai vị anh hùng dân tộc, ghi nhớ chiến công của Lê Lai trong việc liều mình cứu chúa.

b)

Nhân dân ghi nhận chiến công của hai vị anh hùng dân tộc.

c)

Nhân dân ghi nhận số binh sĩ nhà Minh mà hai vị anh hùng dân tộc đã tiêu diệt trong cuộc khởi nghĩa Lam Sơn.

d)

Nhân dân ta ghi nhớ địa điểm nơi hai vị anh hùng dân tộc đã chấp nhận sự hi sinh để giành lại độc lập cho đất nước.

92.

Vì sao dưới thời Lê sơ, giáo dục và khoa cử lại phát triển?

a)

Vì đây là thời kỳ đất nước yên bình, các nước láng giềng thi nhau học tập.

b)

Do chủ trương của nhà nước và những chính sách khuyến khích nhân dân học tập, thi cử.

c)

Lê Thái Tổ xuất thân là một nông dân không được học nên ông rất hiểu tầm quan trọng của việc học.

d)

Vì vốn dĩ dưới thời Lê sơ đã có sẵn nhiều nhân tài.

93.

Đây là lời căn dặn của vua Lê Thánh Tông với các đại thần: “Một thước núi, một tấc sông của ta, lẽ nào lại nên vứt bỏ? Ngươi phải kiên quyết tranh biện, chớ cho họ lấn dần... Nếu ngươi dám đem một thước, một tấc đất của Thái Tổ làm mồi cho giặc, thì tội phải tru di”.

Lời căn dặn của vua Lê Thánh Tông thể hiện điều gì?

a)

Quyết tâm bảo vệ chủ quyền biên giới, lãnh thổ quốc gia của nhà Lê sơ.

b)

Quyết tâm làm giàu để khiến các nước xung quanh phải thần phục.

c)

Niềm kiêu hãnh của một nước tuy nhỏ nhưng chưa bao giờ là nhỏ.

d)

Sức mạnh của nghĩa quân Lam Sơn: luôn luôn mạnh mẽ và cháy bỏng.

94.

Phường thủ công Nghi Tàm chuyên nghề

a)

làm gốm

b)

dệt vải, lụa

c)

làm giấy

d)

nhuộm điều

95.

Ai là người đề ra kế sách “tránh chỗ mạnh, đánh chỗ yếu” trong khởi nghĩa Lam Sơn?

a)

Nguyễn Chích.

b)

Lê Lợi.

c)

Lưu Nhân Chú.

d)

Nguyễn Trãi.

96.

Ngô Sĩ Liên nổi tiếng là

a)

nhà sử học

b)

nhà toán học

c)

nhà văn học

d)

nhà y học

97.

Ý nghĩa lịch sử của cuộc khởi nghĩa Lam Sơn là

a)

kết thúc chiến tranh và buộc nhà Minh phải bồi thường chiến phí.

b)

kết thúc 20 năm đô hộ tàn bạo của nhà Minh, mở ra thời kì phát triển mới của đất nước.

c)

mở ra thời kì phát triển của đất nước với việc nhà Minh thần phục nước ta.

d)

đưa nước ta trở thành cường quốc trong khu vực.

98.

Làng thủ công Bát Tràng (Hà Nội) chuyên nghề

a)

Dệt vải

b)

làm giấy

c)

đúc đồng

d)

làm gốm

99.

Nguyên nhân dẫn đến cuộc khởi nghĩa Lam Sơn là gì?

a)

Chính sách cai trị tàn độc của quân Minh đối với nhân dân Đại Việt.

b)

Quân Minh ép Lê Lợi ra làm quan.

c)

Do tác động của cuộc khởi nghĩa Trần Ngỗi và Trần Quý Khoáng.

d)

Vương triều Hồ đã thất bại trong cuộc kháng chiến chống Minh.

100.

Hội thề nào đã quyết định việc kết thúc thắng lợi của cuộc khởi nghĩa Lam Sơn?

a)

Hội thề Lũng Nhai.

b)

Hội thề Đông Quan.

c)

Hội thề Thăng Long.

d)

Hội thề Việt Bắc.

101.

Chủng tộc Nê - grô - it thuộc châu gì

a)

Châu Á

b)

Châu Âu

c)

Châu Phi

102.

chủng tộc Ơ - rô - pê - ô -it thuộc châu nào

a)

Châu Á

b)

Châu Âu

c)

Châu Phi

103.

Người dân Châu Mỹ chủ yếu là người

a)

Người Ơ - rô - pê - ô -it

b)

Người lai

c)

Người Nê - grô - it

d)

Người Môn - gô - lô - it, E - xki - mô