Font size
S
M
L
XL
Worksheetsktpl
Total questions: 130
Worksheet time: 1hrs 8mins
Name
Class
Date
1.
Câu I: Cơ quan quyền lực Nhà nước cao nhất của Nhà nước Việt Nam là_x000D_
a)
A. Đảng Cộng sản._x000D_
b)
B. Quốc hội._x000D_
c)
C. Chính phủ._x000D_
d)
D. Mặt trận tổ quốc Việt Nam._x000D_
2.
Câu 2: Theo quy định của pháp luật, Quốc hội quyết định nhiệm vụ kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh của đất nước; xây dựng, củng cố và phát triển bộ máy nhà nước là thể hiện chức năng nào dưới đây của Quốc hội_x000D_
a)
A. Giám sát tối cao._x000D_
b)
B. Ban hành và sửa đổi luật._x000D_
c)
C. Quyết định các vấn đề quan trọng._x000D_
d)
D. Quản lý nhà nước và xã hội._x000D_
3.
Câu 3: Theo quy định của pháp luật, Quốc hội giám sát tối cao việc tuân theo Hiến pháp, luật và nghị quyết của Quốc hội đối với chủ thể nào dưới đây?
a)
A. Bí thư Đoàn Thanh Niên._x000D_
b)
B. Tổng bí thư._x000D_
c)
C. Chủ tịch Đảng_x000D_
d)
D. Chủ tịch Nước_x000D_
4.
Câu 4: Theo quy định của pháp luật, Quốc hội giám sát tối cao việc tuân theo Hiến pháp, luật và nghị quyết của Quốc hội đối với chủ thể nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Ban chấp hành Đoàn._x000D_
b)
B. Ủy ban thường vụ quốc hội._x000D_
c)
C. Ủy ban chứng khoán nhà nước._x000D_
d)
D. Ban tổ chức Trung ương_x000D_
5.
Câu 5: Theo quy định của pháp luật, Quốc hội giám sát tối cao việc tuân theo Hiến pháp, luật và nghị quyết của Quốc hội đối với chủ thể nào dưới đây _x000D_
a)
A. Chính phủ._x000D_
b)
B. Tổng bí thư._x000D_
c)
C. Chủ tịch Đảng._x000D_
d)
D. Chủ tịch tỉnh._x000D_
6.
Câu 6: Theo luật tổ chức Quốc hội thì cơ quan nào dưới đây được gọi là cơ quan các cơ quan chuyên môn của Quốc hội?_x000D_
a)
A. Bộ giáo dục và đào tạo._x000D_
b)
B. Văn phòng chính phủ._x000D_
c)
C. Ủy ban văn hóa, giáo dục._x000D_
d)
D. Ủy ban liên hiệp Thanh niên_x000D_
7.
Câu 7: Chủ tịch Quốc hội là người được bầu ra từ các_x000D_
a)
A. Đại biểu quốc hội._x000D_
b)
B. Đại hội Đảng._x000D_
c)
C. Địa phương giới thiệu._x000D_
d)
D. Ủy ban của Quốc hội_x000D_
8.
Câu 8: Người đứng đầu nhà nước, thay mặt nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam về đối nội và đối ngoại, thống lĩnh lực lượng vũ trang nhân dân là_x000D_
a)
A. Chủ tịch nước._x000D_
b)
B. Chủ tịch Quốc hội._x000D_
c)
C. Thủ tướng chính phủ._x000D_
d)
D. Tổng bí thư_x000D_
9.
Câu 9: Một trong những nhiệm vụ và quyền hạn của Chủ tịch nước là_x000D_
a)
A. Công bố Hiến pháp và luật, pháp lệnh
b)
B. Công bố thông tư liên tịch, hướng dẫn._x000D_
c)
C. Bổ nhiệm các ủy ban của Quốc hội._x000D_
d)
D. Miễn nhiệm các ủy ban Quốc hội._x000D_
10.
Câu 10: Một trong những nhiệm vụ và quyền hạn của Chủ tịch nước là đề nghị Quốc hội bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm_x000D_
a)
A. Chủ tịch Quốc hội._x000D_
b)
B. Thủ tướng chính phủ._x000D_
c)
C. Tổng bí thư Đảng._x000D_
d)
D. Bí thư Đoàn thanh niên._x000D_
11.
Câu 11: Một trong những nhiệm vụ và quyền hạn của Chủ tịch nước là đề nghị Quốc hội bầu, miễn nhiễm, bãi nhiệm_x000D_
a)
A. Chủ tịch Quốc hội._x000D_
b)
B. Phó chủ tịch nước._x000D_
c)
C. Tổng bí thư Đảng,_x000D_
d)
D. Bí thư Đoàn thanh niên_x000D_
12.
Câu 12: Theo quy định của pháp luật, chủ thể nào dưới đây có thẩm quyền ban hành quyết định tặng thưởng huân chương, huy chương, các giải thưởng Nhà nước, danh hiệu vinh dự nhà nước?_x000D_
a)
A. Thủ tướng chính phủ._x000D_
b)
B. Chủ tịch Quốc hội._x000D_
c)
C. Tổng bí thư._x000D_
d)
D. Chủ tịch nước._x000D_
13.
Câu 13: Theo quy định của pháp luật, chủ thể nào dưới đây thống lĩnh các lực lượng vũ trang, giữ chức chủ tịch Hội đồng quốc phòng an ninh _x000D_
a)
A. Thủ tướng chính phủ._x000D_
b)
B. Chủ tịch Quốc hội._x000D_
c)
C. Tổng bí thư._x000D_
d)
D. Chủ tịch nước._x000D_
14.
Câu 14: Theo quy định của pháp luật, căn cứ vào nghị quyết của Quốc hội, chủ thể nào dưới đây có thẩm quyền công_x000D_
a)
A. Thủ tướng chính phủ._x000D_
b)
B. Chủ tịch Quốc hội._x000D_
c)
C. Tổng bí thư._x000D_
d)
D. Chủ tịch nước._x000D_
15.
Câu 15: Cơ quan hành chính cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là_x000D_
a)
A. Chủ tịch nước._x000D_
b)
B. Quốc hội._x000D_
c)
C. Chính phủ._x000D_
d)
D. Đoàn thanh niên_x000D_
16.
Câu 16: Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thực hiện chức năng nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Hành pháp._x000D_
b)
B. Tư pháp._x000D_
c)
C. Lập pháp._x000D_
d)
D. Kiểm sát._x000D_
17.
Câu 17: Việc các cơ quan chuyên môn của chính phủ đề xuất, xây dựng chính sách vĩ mô, đề xuất định hướng phát triển kinh thảo luật trước Quốc hội là thể hiện chức năng nào dưới đây của chính phủ_x000D_
a)
A. Hành pháp._x000D_
b)
B. Tư pháp._x000D_
c)
C. Lập pháp._x000D_
d)
D. Kiểm sát._x000D_
18.
Câu 18: Bộ giáo dục và đào tạo là cơ quan chuyên môn thuộc_x000D_
a)
A. Chủ tịch nước._x000D_
b)
B. Quốc hội._x000D_
c)
C. Chính phủ_x000D_
d)
D. Ủy ban văn hóa giáo dục._x000D_
19.
Câu 19: Bộ Quốc phòng là cơ quan chuyên môn thuộc_x000D_
a)
A. Chủ tịch nước._x000D_
b)
B. Quốc hội._x000D_
c)
C. Chính phủ._x000D_
d)
D. Ủy ban Quốc phòng - an ninh._x000D_
20.
Câu 20: Tại kì họp thứ nhất, Quốc hội khoá XV đã thông qua Nghị quyết về Chương trình giám sát và thành lập 02 Đoàn giám sát chuyên đề của Quốc hội năm 2022. Theo đổ, bên cạnh các hoạt động giám sát tối cao theo quy định (xem xét báo cáo của các cơ quan, chất vấn và trả lời chất vấn, xem xét kiến nghị giám sát,..), Quốc hội sẽ tiến hành giám sát tối cao chuyên đề "Việc thực hiện chính sách, pháp luật về công tác quy hoạch kể từ khi Luật Quy hoạch được ban hành"tại kì họp thứ 3 và "Việc thực hiện chính sách, pháp luật về thực hành tiết kiệm, chống lãng phi giai đoạn 2016-2021 "tại kỉ họp thứ 4. Thông tin trên đề cập đến chức năng nào dưới đây trong tổ chức và hoạt động của Quốc hội_x000D_
a)
A. Chức năng lập pháp._x000D_
b)
B. Chức năng giám sát tối cao._x000D_
c)
C. Chức năng quyết định các vấn đề quan trọng._x000D_
d)
D. Chức năng tổ chức nhân sự._x000D_
21.
Câu 21: Sáng 26/7, ngay sau khi tuyên thệ nhậm chức, Chủ tịch nước Nguyễn Xuân Phúc đã đọc tờ tính đề cử nhân sự để Quốc hội bầu làm Thủ tướng Chính phủ nhiệm kỷ 2021-2026. Theo đó, Chủ tịch nước giới thiệu ông Phạm Minh Chính - người được bầu giữ chức Thủ tướng nhiệm kỳ 2016-2021 từ tháng 4/2021 - để Quốc hội bầu làm Thủ tướng nhiệm kỷ 2021-2026. Thông tin trên đề cập đến chức năng nào dưới đây của chủ tịch nước?_x000D_
a)
A. Công bố Hiến pháp và luật._x000D_
b)
B. Đề nghị Quốc hội bầu thành viên chính phủ._x000D_
c)
C. Tặng thưởng vinh dự nhà nước._x000D_
d)
D. Thống lĩnh các lực lượng vũ trang_x000D_
22.
Câu 1: Toà án nhân dân là cơ quan xét xử của nước ta và thực hiện quyền_x000D_
a)
A. Tư pháp_x000D_
b)
B. Lập pháp_x000D_
c)
C. Hành pháp_x000D_
d)
D. Chỉ để xử lý dân sự_x000D_
23.
Câu 2: Cơ quan có thẩm quyền xét xử của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là_x000D_
a)
A. Tòa án nhân dân._x000D_
b)
B. Viện kiểm sát nhân dân._x000D_
c)
C. Hội đồng nhân dân._x000D_
d)
D. Ủy ban nhân dân._x000D_
24.
Câu 3: Đây là cơ quan tiến hành xét xử các vụ án các vụ án hình sự, dân sự, hôn nhân và gia đình, kinh doanh, thương mại, lao động, hành chính để bảo vệ công lí, bảo vệ quyền con người, quyền công dân, là thẩm quyền của cơ quan nào_x000D_
a)
A. Tòa án nhân dân._x000D_
b)
B. Viện kiểm sát nhân dân._x000D_
c)
C. Hội đồng nhân dân._x000D_
d)
D. Ủy ban nhân dân._x000D_
25.
Câu 4: Nội dung nào dưới đây không thể hiện đặc điểm hoạt động của TAND?_x000D_
a)
A. TAND xét xử công khai_x000D_
b)
B. TAND xét xử tập thể_x000D_
c)
C. TAND có thể xét xử kín._x000D_
d)
D. TAND xét xử theo ý kiến nhân dân._x000D_
26.
Câu 5: Xét về mặt tổ chức, tòa án nhân dân không có cơ quan nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Tòa án nhân dân tối cao._x000D_
b)
B. Tòa án nhân dân cấp cao.
c)
C. Tòa án quân sự trung ương
d)
D. Tòa án nhân dân cấp xã, phường_x000D_
27.
Câu 6: Chánh án tòa án nhân dân tối cao do cơ quan nào bầu hoặc phê chuẩn?_x000D_
a)
A. Quốc hội._x000D_
b)
B. Chính phủ._x000D_
c)
C. Tòa án._x000D_
d)
D. Viện kiểm sát_x000D_
28.
Câu 7: Theo quy định của pháp luật, chủ thể nào dưới đây có thẩm quyền đề nghị Quốc hội bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm đối với Chánh án tòa án nhân dân tối cao?_x000D_
a)
A. Thủ tướng chính phủ._x000D_
b)
B. Chủ tịch nước._x000D_
c)
C. Tổng bí thư_x000D_
d)
D. Chủ tịch Quốc hội._x000D_
29.
Câu 8: Theo quy định của pháp luật, về mặt tổ chức Tòa Án nhân dân được chia thành 4 cấp gồm_x000D_
a)
A. Tối cao, cấp cao, cấp tỉnh, huyện._x000D_
b)
B. Tối cao, cấp tỉnh, huyện, cấp xã_x000D_
c)
C. Cấp cao, cấp tỉnh, huyện, cấp xã_x000D_
d)
D. Tối cao, cấp cao, trung ương, cấp tỉnh._x000D_
30.
Câu 9: Hội đồng thẩm phán tòa án nhân dân tối cao là cơ quan thường trực của cơ quan nào dưới đây?_x000D_
a)
A.Tòa án nhân dân tối cao._x000D_
b)
B. Tòa án nhân dân cấp tỉnh._x000D_
c)
C. Tòa án nhân dân cấp huyện._x000D_
d)
D. Tòa án quân sự khu vực._x000D_
31.
Câu 10: Theo quy định của pháp luật, việc các cơ quan tư pháp tiến hành hoạt động khởi tố vụ án là đang thực hiện chức năng nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Thực hành quyền công tố._x000D_
b)
B. Kiểm tra hoạt động tư pháp._x000D_
c)
C. Kiểm tra hành chính nhà nước,_x000D_
d)
D. Thực hành quyền hành pháp._x000D_
32.
Câu 11: Khởi tố vụ án là hoạt động tư pháp của cơ quan nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Viện kiểm sát nhân dân._x000D_
b)
B. Tòa án nhân dân._x000D_
c)
C. Ủy ban nhân dân._x000D_
d)
D. Hội đồng nhân dân._x000D_
33.
Câu 12: Khởi tố bị can là hoạt động tư pháp của cơ quan nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Viện kiểm sát nhân dân._x000D_
b)
B. Tòa án nhân dân_x000D_
c)
C. Ủy ban nhân dân._x000D_
d)
D. Hội đồng nhân dân._x000D_
34.
Câu 13: Buộc tội bị cáo và bảo vệ sự buộc tội trước tòa bằng cách công bố bản cáo trạng là hoạt động tư pháp của cơquan nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Viện kiểm sát nhân dân._x000D_
b)
B. Tòa án nhân dân._x000D_
c)
C. Ủy ban nhân dân._x000D_
d)
D. Hội đồng nhân dân._x000D_
35.
Câu 14: Theo quy định của pháp luật, việc các cơ quan tư pháp tiến hành buộc tội bị cáo và bảo vệ sự buộc tội trước tòa_x000D_
a)
A. Thực hành quyền công tố._x000D_
b)
B. Kiểm tra hoạt động tư pháp._x000D_
c)
C. Kiểm tra hành chính nhà nước._x000D_
d)
D. Thực hành quyền hành pháp._x000D_
36.
Câu 15: Kiểm tra hoạt động tư pháp là thẩm quyền của cơ quan nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Chủ tịch nước._x000D_
b)
B. Chính phủ._x000D_
c)
C. Tòa án nhân dân._x000D_
d)
D. Viện kiểm sát nhân dân_x000D_
37.
Câu 16: Thực hành quyền công tố là chức năng của cơ quan nào?_x000D_
a)
A. Tòa án nhân dân_x000D_
b)
B. Viện kiểm sát nhân dân_x000D_
c)
C. Quốc Hội_x000D_
d)
D. Thủ tướng chính phủ_x000D_
38.
Câu 17: Theo quy định của pháp luật, Viện Kiểm sát nhân dân do ai lãnh đạo?_x000D_
a)
A. Viện trưởng. _x000D_
b)
B. Chủ tịch quốc hội. _x000D_
c)
C. Bộ trưởng tư pháp._x000D_
d)
D. Bộ trưởng công an._x000D_
39.
Câu 18: Theo quy định của pháp luật, về mặt tổ chức, viện trưởng viện kiểm sát nhân dân cấp dưới chịu sự lãnh đạo của viện trưởng viện kiểm sát nhân dân_x000D_
a)
A. cấp trên._x000D_
b)
B. khu vực._x000D_
c)
C. quân khu._x000D_
d)
D. cấp huyện_x000D_
40.
Câu 19: Theo quy định của pháp luật, về mặt tổ chức, viện trưởng viện kiểm sát nhân dân cấp dưới chịu sự lãnh đạo thống nhất của viện trưởng viện kiểm sát nhân dân_x000D_
a)
A. cấp tỉnh._x000D_
b)
B. tối cao._x000D_
c)
C. khu vực._x000D_
d)
D. quân khu._x000D_
41.
Câu 1: Hội đồng nhân dân là_x000D_
a)
A. cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương._x000D_
b)
B. cơ quan lãnh đạo ở địa phương._x000D_
c)
C. cơ quan hành chính ở địa phương_x000D_
d)
D. cơ quan giám sát ở địa phương._x000D_
42.
Câu 2: Hội đồng nhân dân được thành lập thông qua_x000D_
a)
A. bầu cử, ứng cử._x000D_
b)
B. mệnh lệnh cấp trên._x000D_
c)
C. phân bố quyền lực._x000D_
d)
D. đặc trưng vùng miền._x000D_
43.
Câu 3: Hội đồng nhân dân là cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương chịu trách nhiệm trước nhân dân địa phương và_x000D_
a)
A. lãnh đạo địa phương_x000D_
b)
B. cơ quan cấp trên._x000D_
c)
C. người đứng đầu địa phương._x000D_
d)
D. đoàn thể ở địa phương_x000D_
44.
Câu 4: Hội đồng nhân dân địa phương không có thẩm quyền quyết định vấn đề nào dưới đây của địa phương?_x000D_
a)
A. Quản lý địa giới hành chính._x000D_
b)
B. Hướng dẫn thủ tục hành chính._x000D_
c)
C. Điều chỉnh địa giới hành chính._x000D_
d)
D. Giám sát xử phạt hành chính._x000D_
45.
Câu 5: HĐND gồm các đại biểu HĐND do ai bầu ra?_x000D_
a)
A. Cử tri ở địa phương bầu ra._x000D_
b)
B. Quốc hội bầu ra._x000D_
c)
C. Chính phủ bầu ra._x000D_
d)
D. Viện kiểm sát bầu ra._x000D_
46.
Câu 6: Cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương, đại diện cho ý chí và nguyện vọng của nhân dân là_x000D_
a)
A. Hội đồng nhân dân._x000D_
b)
B. Ủy ban nhân dân_x000D_
c)
C. Hội nông dân._x000D_
d)
D. Mặt trận tổ quốc. _x000D_
47.
Câu 7: Hội đồng nhân dân có chức năng_x000D_
a)
A. Tổ chức việc thi hành Hiến pháp và pháp luật ở địa phương._x000D_
b)
B. Tổ chức thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân._x000D_
c)
C. Quyết định các vấn đề của địa phương do pháp luật quy định._x000D_
d)
D. Thực hiện các nhiệm vụ do cơ quan nhà nước cấp trên giao._x000D_
48.
Câu 8: Hội đồng nhân dân không có chức năng nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Xây dựng chiến lược phát triển kinh tế của địa phương._x000D_
b)
B. Đề nghị làm hoặc sửa đổi Hiến pháp._x000D_
c)
C. Quyết định các biện pháp hỗ trợ an sinh xã hội của địa phương._x000D_
d)
D. Giám sát việc giải quyết khiếu nại tố cáo tại địa phương._x000D_
49.
Câu 9: Hội đồng nhân dân địa phương không quyết định vấn đề nào dưới đây của địa phương?_x000D_
a)
A. Thành lập và chia tách địa giới._x000D_
b)
B. Đặt tên phố và tên đường_x000D_
c)
C. Điều chỉnh chính sách an sinh xã hội._x000D_
d)
D. Điều chỉnh mức thu học phí giáo dục._x000D_
50.
Câu 10: Hình thức quan trọng nhất trong hoạt động của Hội đồng nhân dân là_x000D_
a)
A. Kỳ họp._x000D_
b)
B. Đại hội._x000D_
c)
C. Phong trào._x000D_
d)
D. Kế hoạch._x000D_
51.
Câu 11: Trong hoạt động của Hội đồng nhân dân, kỳ họp được coi là hoạt động quan trọng nhất, kỳ họp gồm_x000D_
a)
A. họp thường niên và hợp chuyên đề._x000D_
b)
B. hợp thường niên và đại hội._x000D_
c)
C. Đại hội cổ đông và chuyên đề._x000D_
d)
D. Tiếp xúc cử tri và giải quyết khiếu nại._x000D_
52.
Câu 12: Trong hoạt động của Hội đồng nhân dân, nguyên tắc cơ bản nhất trong tổ chức và hoạt động của Hội đồng nhân dân là_x000D_
a)
A. thảo luận tập thể quyết định theo đa số_x000D_
b)
B. thảo luận tập thể, người đứng đầu quyết định._x000D_
c)
C. người đứng đầu toàn quyền quyết định._x000D_
d)
D. thảo luận cá nhân và quyết định cá nhân._x000D_
53.
Câu 13: Theo quy định của pháp luật, Hội đồng nhân dân được tổ chức thành các cấp nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Trung ương, tỉnh, huyện._x000D_
b)
B. Trung ương, huyện, xã._x000D_
c)
C. Tinh, huyện, xã._x000D_
d)
D. Tỉnh, xã, thôn_x000D_
54.
Câu 14: Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương, người đứng đầu Hội đồng nhân dân được gọi là_x000D_
a)
A. Thường trực Hội đồng nhân dân._x000D_
b)
B. Chủ tịch Hội đồng nhân dân._x000D_
c)
C. Ủy viên Hội đồng nhân dân._x000D_
d)
D. các ban Hội đồng nhân dân._x000D_
55.
Câu 15: Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương, Ban nào dưới đây không nằm trong cơ cấu tổ chức của Hội đồng_x000D_
a)
A. Ban văn hóa - xã hội._x000D_
b)
B. Ban pháp chế._x000D_
c)
C. Ban giải phóng mặt bằng._x000D_
d)
D. Ban kinh tế._x000D_
56.
Câu 16: Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương, ủy viên thường trực hội đồng nhân dân đồng thời giữ vai trò như thế nào đối với các ban của hội đồng nhân dân?
a)
A. Chủ tịch._x000D_
b)
B. Phó chủ tịch._x000D_
c)
C. Trưởng ban._x000D_
d)
D. Ủy viên_x000D_
57.
Câu 17: Thường trực HĐND có cơ cấu tổ chức gồm những ai?_x000D_
a)
A. Chủ tịch HĐND và phó chủ tịch HĐND và các ủy viên._x000D_
b)
B. Chủ tịch HĐND và các ủy viên._x000D_
c)
C. Chủ tịch HĐND và phó chủ tịch HĐND._x000D_
d)
D. Phó chủ tịch HĐND và các ủy viên._x000D_
58.
Câu 18: Cơ quan thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân là_x000D_
a)
A. Hội đồng nhân dân._x000D_
b)
B. Ủy ban nhân dân._x000D_
c)
C. Đoàn thanh niên._x000D_
d)
D. Thường trực hội đồng nhân dân_x000D_
59.
Câu 19: Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương, Ủy ban nhân dân ở cấp chính quyền địa phương do cơ quan cùng cấp nào lập ra?_x000D_
a)
A. Hội đồng nhân dân._x000D_
b)
B. Ủy ban nhân dân._x000D_
c)
C. Mặt trận tổ quốc._x000D_
d)
D. Tòa án nhân dân._x000D_
60.
Câu 20: Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương, người đứng đầu Ủy ban nhân dân được gọi là_x000D_
a)
A. Bí thư._x000D_
b)
B. Chủ tịch._x000D_
c)
C. Chánh án._x000D_
d)
D. Viện trưởng._x000D_
61.
Câu 21: Uỷ ban nhân dân có chức năng:_x000D_
a)
A. Quyết định các vấn đề của địa phương do luật định._x000D_
b)
B. Tổ chức thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân._x000D_
c)
C. Giám sát việc tuân theo Hiến pháp và pháp luật ở địa phương._x000D_
d)
D. Giám sát việc thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân._x000D_
62.
Câu 22: Cơ cấu tổ chức UBND bao gồm những bộ phận nào?_x000D_
a)
A. Chủ tịch, phó chủ tịch, các ủy viên phụ trách chuyên môn._x000D_
b)
B.Chủ tịch, phó chủ tịch._x000D_
c)
C. Các ủy viên phụ trách cơ quan chuyên môn._x000D_
d)
D. Ủy viên phụ trách công an, ủy viên phụ trách quân sự._x000D_
63.
Câu 23: Ủy ban nhân dân tổ chức việc thi hành Hiến pháp và pháp luật ở địa phương, tổ chức thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân và thực hiện các nhiệm vụ do cơ quan nhà nước cấp trên giao, là thể hiện đặc điểm nào của UBND?
a)
A. Chức năng của UBND._x000D_
b)
B. Nhiệm vụ của UBND._x000D_
c)
C. Trách nhiệm của UBND._x000D_
d)
D. Bổn phận UBND._x000D_
64.
Câu 1: Bất kì ai trong điều kiện hoàn cảnh nhất định cũng phải xử xự theo khuôn mẫu được pháp luật quy định phản ánh đặc điểm cơ bản nào của pháp luật?_x000D_
a)
A. Tính cưỡng chế._x000D_
b)
B. Tính quyền lực bắt buộc chung._x000D_
c)
C. Tính xác định chặt chẽ về hình thức._x000D_
d)
D. Tính quy phạm phổ biến._x000D_
65.
Câu 2: Luật hôn nhân gia đình quy định điều kiện kết hôn giữa nam và nữ áp dụng cho tất cả mọi người, không có ngoại lệ phản ánh đặc điểm cơ bản nào của pháp luật?_x000D_
a)
A. Tính xác định chặt chẽ về nội dung._x000D_
b)
B. Tính xác định chặt chẽ về hình thức._x000D_
c)
C. Tính quyền lực, bắt buộc chung ._x000D_
d)
D. Tính quy phạm phổ biến._x000D_
66.
Câu 3: Những người có hành vi không đúng quy định của pháp luật sẽ bị cơ quan có thẩm quyền áp dụng các biện phápcần thiết để buộc họ phải tuân theo. Điều này thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?_x000D_
a)
A. Tính quy phạm phổ biến._x000D_
b)
B. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
c)
C. Hiệu lực tuyệt đối.
d)
D. Khả năng đảm bảo thi hành cao._x000D_
67.
Câu 4: Luật cơ bản của nhà nước, có hiệu lực pháp lý cao nhất là gì?_x000D_
a)
A. Nghị định._x000D_
b)
B. Chỉ thị._x000D_
c)
C. Hiến pháp._x000D_
d)
D. Thông tư._x000D_
68.
Câu 5: Pháp luật có vai trò như thế nào đối với công dân?_x000D_
a)
A. Cưỡng chế mọi nghĩa vụ của công dân._x000D_
b)
B. Bảo vệ mọi nhu cầu, lợi ích của công dân._x000D_
c)
C. Bảo vệ quyền, lợi ích tuyệt đối của công dân._x000D_
d)
D. Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân._x000D_
69.
Câu 6: Văn bản pháp luật phải chính xác, dễ hiểu để người dân bình thường cũng có thể hiểu được là đặc điểm nào sau đây của pháp luật?
a)
A. Tính quyền lực bắt buộc chung._x000D_
b)
B. Tính xác định chặt chẽ về hình thức._x000D_
c)
C. Tính quy phạm phổ biến._x000D_
d)
D. Tính cưỡng chế._x000D_
70.
Câu 7: Đặc điểm nào của pháp luật là quy tắc xử sự chung, là khuôn mẫu chung, được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi,đối với tất cả mọi người trong đời sống xã hội?
a)
A. Tính xác định chặt chẽ về hình thức._x000D_
b)
B. Tính xác định chặt chẽ về nội dung._x000D_
c)
C. Tính quy phạm phổ biến._x000D_
d)
D. Tính quyền lực, bắt buộc chung._x000D_
71.
Câu 8: Đặc điểm nào của pháp luật là ranh giới để phân biệt pháp luật với các loại quy phạm xã hội khác?_x000D_
a)
A. Tính quyền lực, bắt buộc chung._x000D_
b)
B. Tính quy phạm phổ biến._x000D_
c)
C. Tính xác định chặt chẽ về hình thức._x000D_
d)
D. Tính xác định chặt chẽ về nội dung._x000D_
72.
Câu 9: Căn cứ vào Luật Giao thông đường bộ, cảnh sát giao thông đã xử phạt những người vi phạm để đảm bảo trật tự an toàn giao thông. Trong những trường hợp này pháp luật đã thể hiệnvai trò nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Là công cụ để bảo vệ trật tự an toàn giao thông._x000D_
b)
B. Là phương tiện để nhà nước quản lí xã hội._x000D_
c)
C. Là công cụ để nhân dân đấu tranh với người vi phạm._x000D_
d)
D. Là phương tiện để nhà nước trừng trị kẻ phạm tội._x000D_
73.
Câu 10: Những quy tắc xử sự chung về những việc được làm, những việc phải làm, những việc không được làm, những việc cấm đoán là phản ánh nội dung của khái niệm nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Kinh tế._x000D_
b)
B. Đạo đức._x000D_
c)
C. Pháp luật._x000D_
d)
D. Chính trị._x000D_
74.
Câu 11: Pháp luật có vai trò như thế nào đối với công dân?_x000D_
a)
A. Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân._x000D_
b)
B. Bảo vệ quyền, lợi ích tuyệt đối của công dẫn._x000D_
c)
C. Cưỡng chế mọi nghĩa vụ của công dân_x000D_
d)
D. Bảo vệ mọi nhu cầu, lợi ích của công dân._x000D_
75.
Câu 12: Đặc điểm nào của pháp luật làm nên giá trị công bằng, bình đẳng, vì bất kì ai ở trong điều kiện, hoàn cảnh nhất định cũng phải xử sự theo khuôn mẫu được pháp luật quy định?_x000D_
a)
A. Tính xác định chặt chẽ về hình thức._x000D_
b)
B. Tính xác định chặt chẽ về nội dung._x000D_
c)
C. Tính quy phạm phổ biến._x000D_
d)
D. Tính quyền lực, bắt buộc chung ._x000D_
76.
Câu 13: Nhờ chị S có hiểu biết về pháp luật nên tranh chấp về đất đai giữa gia đình chị với gia đình anh P đã được giải quyết ổn thỏa. Trường hợp này cho thấy pháp luật đã thể hiện vai trò nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân._x000D_
b)
B. Bảo vệ quyền tham gia và quản lý xã hội._x000D_
c)
C. Bảo vệ quyền và tài sản của công dân._x000D_
d)
D. Bảo vệ quyền dân chủ của công dân._x000D_
77.
Câu 14: Khi biết chị T mang thai, giám đốc công ty X đã ra quyết định chấm dứt hợp đồng với chị, chị đã làm đơn khiếu nại lên ban giám đốc công ty. Trong trường hợp này, pháp luật có vai trò như thế nào ?_x000D_
a)
A. Nhà nước quản lý các tổ chức._x000D_
b)
B. Bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của công dân._x000D_
c)
C. Nhà nước quản lý công dân._x000D_
d)
D. Thực hiện nghĩa vụ hợp pháp của công dân._x000D_
78.
Câu 15: Cá nhân không thực hiện đúng pháp luật, bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử lý theo quy định của pháp luật là thể hiện đặc điểm cơ bản nào của pháp luật?_x000D_
a)
A. Tính xác định chặt chẽ về nội dung._x000D_
b)
B. Tính quyền lực, bắt buộc chung._x000D_
c)
C. Tính quy phạm phổ biến_x000D_
d)
D. Tính xác định chặt chẽ về hình thức._x000D_
79.
Câu 16: Luật Giao thông đường bộ quy định tất cả mọi người tham gia giao thông phải chấp hành chỉ dẫn của tín hiệu đèn giao thông là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?_x000D_
a)
A. Tính xác định chặt chẽ về hình thức_x000D_
b)
B. Tính quy phạm phổ biến._x000D_
c)
C. Tính nghiêm minh._x000D_
d)
D. Tính thống nhất._x000D_
80.
Câu 17: Anh S đi xe máy nhưng không mang bằng lái xe. Cảnh sát giao thông đã xử phạt anh S. Hành vi của Cảnh sát giao thông là thể hiện đặc trưng nào của pháp luật?_x000D_
a)
A. Tính quy phạm phổ biến._x000D_
b)
B. Tính quyền lực, bắt buộc chung._x000D_
c)
C. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức._x000D_
d)
D. Tính bắt buộc thực hiện._x000D_
81.
Câu 18: Các bạn T, H, M, N cùng thảo luận về các đặc trưng cơ bản của pháp luật. T cho rằng tính quy phạm phổ biến đã làm nên giá trị công bằng, bình đẳng của pháp luật. M đồng ý với T nhưng khi nghe N nói tính quyền lực bắt buộc chung mới tạo sự công bằng được thì M lại ủng hộ N. H thì phân vẫn không hiểu ai nói đúng. Q ngồi cạnh bên nghe được thì cho rằng cả hai đặc trưng đó đều giống nhau. Trường hợp này ai chưa hiểu đúng về đặc điểm của pháp luật?_x000D_
a)
A. M, N, H và Q. _x000D_
b)
B. T, Q và H._x000D_
c)
C. M và N._x000D_
d)
D. M, N và Q_x000D_
82.
Câu 19: Sau khi Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố danh mục các bộ sách giáo khoa lớp 6 và lớp 2, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh H đã có văn bản chỉ đạo các trường THPT trên địa bàn tỉnh triển khai công tác lựa chọn sách theo đúng hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?_x000D_
a)
A. Tính quy phạm phổ biến._x000D_
b)
B. Tính quyền lực, bắt buộc chung._x000D_
c)
C. Tính thực tiễn xã hội._x000D_
d)
D. Tính xác định chặt chẽ về hình thức_x000D_
83.
Câu 20: Chị P và anh K yêu nhau và muốn kết hôn, nhưng bố chị P lại muốn chị kết hôn với người khác nên đã cản trở việc kết hôn của chị.Thuyết phục bố không được, chị P phải viện dẫn điểm b khoản 1 Điều 8 Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014, theo đó “Việc kết hôn do nam và nữ tự nguyện quyết định" thì bố chị mới đồng ý đề hai người kết hôn với nhau. Trong trường hợp này, pháp luật đã thể hiện vai trò nào dưới đây đối với công dân?_x000D_
a)
A. Là yếu tố điều chỉnh suy nghĩ của mọi người._x000D_
b)
B. Là yếu tố liên quan đến cuộc_x000D_
c)
C. Là phương tiện bảo vệ quyền và lợi ích hợp_x000D_
d)
D. Là phương tiện để đấu tranh trong những trường hợp cần thiết._x000D_
84.
Câu 21: Cơ sở sản xuất giấy X bị cán bộ môi trường lập biên bản đình chỉ hoạt động vì không phòng chống dịch cho công nhân. Trong trường hợp này, pháp luật đóng vai trò nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Bảo vệ quyền, lợi ích của công dân._x000D_
b)
B. Phương tiện để quản lí xã hội._x000D_
c)
C. Tổ chức và thực hiện pháp luật._x000D_
d)
D. Thực hiện quyền, lợi ích của công dân._x000D_
85.
Câu 1: Là người kinh doanh, ông A luôn áp dụng đầy đủ các biện pháp bảo vệ môi trường. Vậy, ông A đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Thi hành pháp luật._x000D_
b)
B. Áp dụng pháp luật._x000D_
c)
C. Sử dụng pháp luật._x000D_
d)
D. Tôn trọng pháp luật._x000D_
86.
Câu 2: Phát hiện một cơ sở kinh doanh cung cấp thực phẩm không đảm bảo an toàn vệ sinh, T đã báo với cơ quan chức năng để kiểm tra và kịp thời ngăn chặn. T đã thực hiện hình thức_x000D_
a)
A. thi hành pháp luật_x000D_
b)
B. tuân thủ pháp luật._x000D_
c)
C. áp dụng pháp luật._x000D_
d)
D. sử dụng pháp luật._x000D_
87.
Câu 3: Hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây có sự tham gia của cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền?_x000D_
a)
A. Sử dụng pháp luật._x000D_
b)
B. Tuân thủ pháp luật._x000D_
c)
C. Áp dụng pháp luật._x000D_
d)
D. Thi hành pháp luật.._x000D_
88.
Câu 4: Người kinh doanh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế là hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Tuân thủ pháp luật._x000D_
b)
B. Áp dụng pháp luật._x000D_
c)
C. Sử dụng pháp luật._x000D_
d)
D. Thi hành pháp luật._x000D_
89.
Câu 5: Khi tham gia vào các quan hệ xã hội, công dân đều xử sự phù hợp với quy định của pháp luật là nội dung của khái niệm nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Ban hành pháp luật._x000D_
b)
B. Giáo dục pháp luật._x000D_
c)
C. Phổ biến pháp luật._x000D_
d)
D. Thực hiện Pháp luật._x000D_
90.
Câu 6: Chị Q sử dụng vỉa hè để bán hàng ăn sáng là không thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?
a)
A. Tuân thủ pháp luật._x000D_
b)
B. Thi hành pháp luật._x000D_
c)
C. Áp dụng pháp luật_x000D_
d)
D. Sử dụng pháp luật._x000D_
91.
Câu 7: Cơ quan công chức nhà nước có thẩm quyền ra quyết định xử lí người vi phạm pháp luật là hình thức
a)
A. áp dụng pháp luật. _x000D_
b)
B. sử dụng pháp luật. _x000D_
c)
C. tuân thủ pháp luật._x000D_
d)
D. thi hành pháp luật._x000D_
92.
Câu 8: Theo quy định của pháp luật, công dân không thi hành pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?
a)
A. Giao nộp người nhập cảnh trái phép.
b)
B. Công khai danh tính người mắc bệnh._x000D_
c)
C. Xả thải trực tiếp ra môi trường_x000D_
d)
D. Gửi đơn tố cáo hành vi vi phạm pháp luật._x000D_
93.
Câu 9: Không đội mũ bảo hiểm khi tham gia giao thông bằng xe đạp điện là công dân không thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Áp dụng pháp luật._x000D_
b)
B. Thi hành pháp luật._x000D_
c)
C. Tuân thủ pháp luật._x000D_
d)
D. Sử dụng pháp luật._x000D_
94.
Câu 10: Theo quy định của pháp luật, công dân không tuân thủ pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?_x000D_
a)
A. Tìm hiểu thông tin tuyển sinh.
b)
B. Khám sàng lọc bệnh lý_x000D_
c)
C. Che giấu nhân thân người bệnh._x000D_
d)
D. Mua bán nội tạng người._x000D_
95.
Câu 11: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh ra quyết định về việc luân chuyển một số cán bộ từ các sở về tăng cường cho Uỷ ban nhân dân các huyện miền núi. Trong trường hợp này, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh đã_x000D_
a)
A. tuân thủ pháp luật._x000D_
b)
B. sử dụng pháp luật._x000D_
c)
C. thi hành pháp luật._x000D_
d)
D. áp dụng pháp luật._x000D_
96.
Câu 12: Tòa án nhân dân huyện X ra quyết định thuận tình ly hôn cho vợ chồng anh N. Tòa án nhân dân huyện X đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Sử dụng pháp luật._x000D_
b)
B. Áp dụng pháp luật._x000D_
c)
C. Phổ biến pháp luật._x000D_
d)
D. Tuân thủ pháp luật._x000D_
97.
Câu 13: Hai bạn trẻ Q và P đến Ủy ban nhân dân xã X là nơi cư trú của P để đăng ký kết hôn và được lãnh đạo xã chấp thuận. Trong trường hợp này, Ủy ban nhân dân xã X đã_x000D_
a)
A. tuân thủ pháp luật. _x000D_
b)
B. áp dụng pháp luật._x000D_
c)
C,. Thi hành pháp luật_x000D_
d)
D. Sử dụng pháp luật_x000D_
98.
Câu 14: Chị A không đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy trên đường, bị cảnh sát giao thông lập biên bản xử phạt 300.000đ. Hỏi trong trường hợp này cảnh sát giao thông đá?_x000D_
a)
A. Tuân thủ pháp luật._x000D_
b)
B. Sử dụng pháp luật._x000D_
c)
C. Áp dụng pháp luật._x000D_
d)
D. Thi hành pháp luật._x000D_
99.
Câu 15: Công dân thi hành pháp luật khi_x000D_
a)
A. Độc lập lựa chọn ứng cử viên._x000D_
b)
B. Tổ chức nhập cảnh trái phép._x000D_
c)
C. Khai báo y tế khi đi về từ vùng dịch._x000D_
d)
D. Tố cáo người nhập cảnh trái phép._x000D_
100.
Câu 16: Trường hợp nào dưới đây là hình thức áp dụng pháp luật._x000D_
a)
A. Xử phạt hành chính trong giao thông._x000D_
b)
B. Sử dụng dịch vụ truyền thông._x000D_
c)
C. Đăng kí kết hôn theo luật định._x000D_
d)
D. Xử lí thông tin liên ngành._x000D_
101.
Câu 17: Sau khi tốt nghiệp trung học phổ thông, anh H đã lên đường nhập ngũ và hiện đang đóng quân tại đảo Song Tử Tây thuộc quần đảo Hoàng Sa. Trong trường hợp này, anh H đã_x000D_
a)
A. sử dụng pháp luật._x000D_
b)
B. tuân thủ pháp luật._x000D_
c)
C. thi hành pháp luật._x000D_
d)
D. áp dụng pháp luật._x000D_
102.
Câu 18: Gần đây cảnh sát giao thông huyện X tăng cường kiểm tra và xử phạt đối với những học sinh không đội mũ bảo hiểm khi điều khiển xe đạp điện. Việc làm của cảnh sát giao thông đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới dây?_x000D_
a)
A. Thi hành pháp luật._x000D_
b)
B. Tuân thủ pháp luật._x000D_
c)
C. Áp dụng pháp luật._x000D_
d)
D. Sử dụng pháp luật._x000D_
103.
Câu 19: Công dân thực hiện hành vi nào sau đây là sử dụng pháp luật?_x000D_
a)
A. Ủy quyền nghĩa vụ cử tri._x000D_
b)
B. Tuần tủ thỏa ước lao động._x000D_
c)
C. Khai báo tạm trú, tạm vắng._x000D_
d)
D. Đề nghị thay đổi giới tính_x000D_
104.
Câu 20: Mọi người chủ động đến cơ quan chức năng để đăng ký tạm trú, tạm vắng là thuộc hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Sử dụng pháp luật._x000D_
b)
B. Thi hành pháp luật._x000D_
c)
C. Áp dụng pháp luật._x000D_
d)
D. Tuân thủ pháp luật._x000D_
105.
Câu 21: Cô giáo H đã cho Hội khuyến học phường X mượn ngôi nhà cô được thừa kế riêng làm địa điểm mở lớp học tình thương mặc dù chồng cô muốn dành ngôi nhà đó để gia đình nghỉ ngơi vào cuối tuần. Cô giáo H đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?_x000D_
a)
A. thi hành pháp luật_x000D_
b)
B. sử dụng pháp luật_x000D_
c)
C. áp dụng pháp luật_x000D_
d)
D. tuân thủ pháp luật_x000D_
106.
Câu 22: Trên đường chở bạn gái bằng xe đạp điện đi chơi, do phóng nhanh vượt ẩu anh K đã va chạm vào xe của anh H đang đi ngược đường một chiều, nên hai bên đã to tiếng với nhau. Thấy những người đi đường dùng điện thoại để quay video, anh K và bạn gái đã vội vàng bỏ đi. Hỏi những ai dưới chưa tuân thủ pháp luật?_x000D_
a)
A. Anh K và bạn gái_x000D_
b)
B. Anh K, bạn gái và người quay video_x000D_
c)
C. Anh K và anh H._x000D_
d)
D. Anh K, anh H và người bạn gái._x000D_
107.
Câu 1: Hệ thống các quy phạm pháp luật có hiệu lực pháp lí cao nhất quy định những vấn đề cơ bản nhất về chủ quyền quốc gia, chế độ chính trị, chính sách kinh tế, văn hoá, xã hội, tổ chức quyền lực nhà nước, địa vị pháp lí của con người và công dân là nội dung của khái niệm nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Hiến pháp._x000D_
b)
B. Luật hành chính._x000D_
c)
C. Luật lao động_x000D_
d)
D. Luật hình sự._x000D_
108.
Câu 2: Hiến pháp đầu tiên của nước ta được ban hành vào năm nào?_x000D_
a)
A. 1946._x000D_
b)
B. 1945._x000D_
c)
C. 1947._x000D_
d)
D. 1950._x000D_
109.
Câu 3: Bản Hiến pháp hiện hành của nước ta là năm nào?_x000D_
a)
A. 2013._x000D_
b)
B. 1980._x000D_
c)
C. 1992._x000D_
d)
D. 2001._x000D_
110.
Câu 4: Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là văn bản quy phạm pháp luật do_x000D_
a)
A. Chủ tịch nước ban hành_x000D_
b)
B. Quốc hội ban hành._x000D_
c)
C. Thủ tướng chính phủ giới thiệu._x000D_
d)
D. Mặt trận tổ quốc ban hành_x000D_
111.
Câu 5: Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam quy định những vấn đề_x000D_
a)
A. cơ bản và quan trọng nhất._x000D_
b)
B. cơ bản và cụ thể hóa mọi vấn đề._x000D_
c)
C. quan trọng nhất đối với ngân sách._x000D_
d)
D. quan trọng nhất đối với Đảng,_x000D_
112.
Câu 6: Việc Quốc hội ban hành Luật bảo vệ môi trường để cụ thể hóa một số nội dung cơ bản của Hiến pháp năm 2013 là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của Hiến pháp?_x000D_
a)
A. Hiến pháp là đạo luật cơ bản của nhà nước._x000D_
b)
B. Hiến pháp có hiệu lực pháp lý lâu dài._x000D_
c)
C. Hiến pháp có hiệu lực pháp lý tương đối ổn định._x000D_
d)
D. Hiến pháp có quy trình sửa đổi đặc biệt_x000D_
113.
Câu 7: Căn cứ vào Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, Quốc hội ban hành Bộ luật Lao động năm 2019 là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của Hiến pháp?_x000D_
a)
A. Hiến pháp là đạo luật cơ bản của nhà nước._x000D_
b)
B. Hiến pháp có hiệu lực pháp lý lâu dài._x000D_
c)
C. Hiến pháp có hiệu lực pháp lý tương đối ổn định._x000D_
d)
D. Hiến pháp có quy trình sửa đổi đặc biệt._x000D_
114.
Câu 8: Nội dung của Hiến pháp quy định về những nội dung cơ bản, quan trọng của đất nước vì vậy nội dung của Hiếnpháp mang tính_x000D_
a)
A. tương đối ổn định._x000D_
b)
B. tượng trưng lâu dài._x000D_
c)
C. cố định và ổn định._x000D_
d)
D. ổn định và bất biến._x000D_
115.
Câu 9: Trong lịch sử lập hiến, nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã ban hành các bản Hiến pháp nào dưới dây?
a)
A. Hiến pháp 1946, 1959,1980,1992,2013._x000D_
b)
B. Hiến pháp 1946, 1960,1980,1992,2013._x000D_
c)
C. Hiến pháp 1946, 1959,1981,1992,2013._x000D_
d)
D. Hiến pháp 1946, 1959,1980,1993,2013_x000D_
116.
Câu 10: Chủ thể nào dưới đây có thẩm quyền đề nghị làm hoặc sửa đổi Hiến pháp?_x000D_
a)
A. Thủ tướng chính phủ._x000D_
b)
B. Chủ tịch nước._x000D_
c)
C. Chủ tịch Quốc hội._x000D_
d)
D. Tong bi thu._x000D_
117.
Câu 11: Chủ thể nào dưới đây có thẩm quyền đề nghị làm hoặc sửa đổi Hiến pháp?_x000D_
a)
A. Thủ tướng chính phủ._x000D_
b)
B. Ủy ban thường vụ Quốc hội._x000D_
c)
C. Chủ tịch Quốc hội._x000D_
d)
D. Tong bi thu._x000D_
118.
Câu 12: Chủ thể nào dưới đây có thẩm quyền đề nghị làm hoặc sửa đổi Hiến pháp?_x000D_
a)
A. Thủ tướng chính phủ._x000D_
b)
B. Chính phủ._x000D_
c)
C. Chủ tịch Quốc hội._x000D_
d)
D. Tổng bí thư_x000D_
119.
Câu 13: Chủ thể nào dưới đây có thẩm quyền đề nghị làm hoặc sửa đổi Hiến pháp?_x000D_
a)
A. Thủ tướng chính phủ._x000D_
b)
B. Hai phần ba số đại biểu quốc hội.
c)
C. Chủ tịch Quốc hội._x000D_
d)
D. Tổng bí thư._x000D_
120.
Câu 14: Việc trưng cầu ý dân về Hiến pháp do cơ quan nào quyết định?_x000D_
a)
A. Chính phủ._x000D_
b)
B. Chủ tịch nước._x000D_
c)
C. Quốc hội._x000D_
d)
D. Ủy ban thường vụ Quốc hội._x000D_
121.
Câu 15: Khoản 1 Điều 20 Hiến pháp năm 2013 quy định: “Mọi người có quyền bất khả xâm phạm về thân thể, được pháp luật bảo hộ về sức khoẻ, danh dự và nhân phẩm, không bị tra tấn, bạo lực, truy búc, nhục hình hay bất kì hình thức đối xử nào khác xâm phạm thân thể, sức khoẻ, xúc phạm danh dự, nhân phẩm". Nội dung trên thể hiện đặc điểm nào của_x000D_
a)
A. Hiến pháp có tính ổn định lâu dài._x000D_
b)
B. Hiến pháp là đạo luật cơ bản của Nhà nước._x000D_
c)
C. Hiến pháp có hiệu lực pháp lí lâu dài._x000D_
d)
D. Hiến pháp có quy trình sửa đổi đặc biệt._x000D_
122.
Câu 16: Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013, Quốc hội ban hành Bộ luật Lao động năm 2019. Nội dung trên thể hiện Hiến pháp là cơ sở để_x000D_
a)
A. ban hành các văn bản pháp luật khác._x000D_
b)
B. cụ thể hóa các nội dung của luật khác._x000D_
c)
C. xử phạt mọi hành vi vi phạm pháp luật._x000D_
d)
D. dung hòa các mối quan hệ trong xã hội._x000D_
123.
Câu 17: Mọi người có quyền hiến một bộ được học, khoa học hay bất kì hình thức_x000D_
a)
A. quyên giáo dục._x000D_
b)
B. quyền con người._x000D_
c)
C. quyền kinh tế._x000D_
d)
D. quyền đi học._x000D_
124.
Câu 18: Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam không có đặc điểm nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Hiến pháp là luật cơ bản của Nhà nước._x000D_
b)
B. Hiến pháp quy định nguyên tắc tổ chức bộ máy nhà nước._x000D_
c)
C. Hiến pháp là luật có hiệu lực pháp lí cao nhất._x000D_
d)
D. Hiến pháp là luật có vị trí ngang bằng nhau như các luật khác._x000D_
125.
Câu 19: Theo quy định của pháp luật, chủ thể nào dưới đây có trách nhiệm chấp hành và bảo vệ Hiến pháp?_x000D_
a)
A. Cán bộ - công chức._x000D_
b)
B. Người từ đủ 18 tuổi trở lên._x000D_
c)
C. Mọi công dân._x000D_
d)
D. Người từ đủ 15 tuổi trở lên._x000D_
126.
Câu 20: Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc thực hiện và tuân thủ Hiến pháp_x000D_
a)
A. Tuyên truyền chống phá nhà nước._x000D_
b)
B. Xuyên tạc đường lỗi chính sách của Đảng._x000D_
c)
C. Đấu tranh ngăn chặn các hành vi phản động._x000D_
d)
D. Gây rối an ninh trật tự trong khu dân cư._x000D_
127.
Câu 21: Việc làm nào dưới đây không thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc thực hiện nghĩa vụ tuân thủ Hiến pháp?_x000D_
a)
A. Tích cực tìm hiểu nội dung các quy định của Hiến pháp._x000D_
b)
B. Nghiêm chính, tự giác thực hiện các quy định của Hiến pháp._x000D_
c)
C. Tích cực tuyên truyền, đấu tranh chống các hành vi vi phạm Hiến pháp._x000D_
d)
D. Tiếp tay, ủng hộ các hoạt động tuyên truyền chống phá nhà nước._x000D_
128.
Câu 22. Hiến pháp quy định nội dung nào sau đây?_x000D_
a)
A. Từng vấn đề cụ thể của đất nước._x000D_
b)
B. Các vấn đề cấp bách của quốc gia_x000D_
c)
C. Những vấn đề cơ bản nhất của quốc gia._x000D_
d)
D. Mọi vấn đề cụ thể của đất nước._x000D_
129.
Câu 23. Khẳng định nào dưới đây là đúng về Hiến pháp?_x000D_
a)
A. Hiến pháp là văn bản quy phạm pháp luật do Quốc hội ban hành._x000D_
b)
B. Hiến pháp là văn bản quy phạm pháp luật do Nhà nước ban hành._x000D_
c)
C Hiến pháp là văn bản luật do Chính phủ thực hiện._x000D_
d)
D. Hiến pháp là văn bản luật thể hiện ý chí của Nhà nước._x000D_
130.
Câu 24. Hành vi nào dưới đây là không thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc tuân thủ Hiến pháp?_x000D_
a)
A. Ông B là cán bộ nhà nước luôn tạo điều kiện cho các doanh nghiệp phát triển._x000D_
b)
B. Anh D chủ động tham gia hoạt động phòng chống tham nhũng._x000D_
c)
C. Chị M có hành vi xả rác thải ra môi trường._x000D_
d)
D. Bà T tích cực tuyên truyền chính sách của Nhà nước trong khu dân cư._x000D_
Reset
