wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KHOA HỌC

Total questions: 30

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Nguồn năng lượng nào dưới đây khi sử dụng sẽ tạo ra khí thải gây ô nhiễm môi trường ? 

a)

Năng lượng mặt trời   

b)

Năng lượng từ than đá, xăng, dầu, khí đốt,...

c)

Năng lượng gió

d)

Năng lượng nước chảy

2.

Trong các nguồn năng lượng dưới đây, nguồn năng lượng nào không phải là nguồn năng lượng sạch (khi sử dụng năng lượng đó sẽ tạo ra khí thải gây ô nhiễm môi trường) ?

a)

Năng lượng mặt trời

b)

Năng lượng gió

c)

Năng lượng nước chảy

d)

Năng lượng từ than đá, xăng dầu, khí đốt,…

3.

Nguyên nhân dẫn tới nhu cầu sử dụng chất đốt tăng là

a)

Dân số trên Trái Đất tăng     

b)

Sử dụng bếp đun cái tiến

c)

Sự phát triển của công nghiệp

d)

Sự khai thác, sử dụng năng lượng mặt trời

4.

Để đề phòng điện quá mạnh có thể gây cháy đường dây và cháy nhà, người ta lắp thêm vào mạch điện:

a)

Một cái quạt

b)

Một bóng điện

c)

Một cái cầu chì

d)

Một chuông điện

5.

Vật nào dưới đây hoạt động được nhờ sử dụng năng lượng gió?

a)

Quạt máy   

b)

Thuyền buồm

c)

Tua-bin của nhà máy thủy điện

d)

Pin mặt trời

6.

Bộ phận sinh sản của thực vật có hoa là gì?

a)

Hoa

b)

c)

Thân

7.

Hoa đực chứa gì ? 

a)

Nguỵ

b)

Nhị

c)

Cả nhị và nhuỵ

8.

Hoa cái chứa gì?

a)

Nhuỵ

b)

Nhị

c)

Cả nhị và nhuỵ

9.

Hoa nào có thể đậu thành quả?

a)

Hoa cái

b)

Hoa đực

c)

Cả hoa cái lẫn hoa đực

10.

Hoa có chức năng gì đối với các loài thực vật có hoa ?

a)

Sinh sản     

b)

Vận chuyển nhựa cây

c)

Quang hợp         

d)

Hút nước và chất khoáng

11.

Bộ phận nào của nhuỵ phát triển thành quả ?

a)

Bầu nhụy   

b)

Đầu nhụy

12.

Điều kiện để hạt nảy mầm là:

a)

Độ ẩm cao, nhiệt độ thấp.        

b)

Độ ẩm thấp, nhiệt độ thấp.

c)

Độ ẩm cao, nhiệt độ cao.

d)

Độ ẩm và nhiệt độ thích hợp.

13.

Cây con có thể mọc lên từ:

a)

Hạt, hoa, lá 

b)

Lá, hoa, cành  

c)

Thân, rễ, lá

d)

Hạt, hoa, rễ

14.

Những con vật nở ra từ trứng là:

a)

Nòng nọc, thỏ, gấu

b)

Gà, nòng nọc, gấu             

c)

Cá heo, thỏ, gấu           

d)

Nòng nọc, cua biển, các loài chim.     

15.

Chu kì sinh sản của ếch là:

a)

Ếch – trứng – ếch – nòng nọc                    

b)

Ếch – trứng – nòng nọc – ếch    

c)

Ếch – nòng nọc  – trứng – ếch                   

d)

Trứng – ếch – nòng nọc – ếch 

16.

Chu kì sinh sản của ếch là:

a)

Ếch – trứng – ếch – nòng nọc                    

b)

Ếch – trứng – nòng nọc – ếch    

c)

Ếch – nòng nọc  – trứng – ếch                   

d)

Trứng – ếch – nòng nọc – ếch 

17.

Hổ thường sinh sản vào mùa nào?

a)

Mùa đông và mùa xuân      

b)

Mùa hạ và mùa thu    

c)

Mùa thu và mùa đông         

d)

Mùa xuân và mùa hạ

18.

Hoa thụ phấn nhờ côn trùng thường có đặc điểm:

a)

Màu sắc sặc sỡ hoặc có hương thơm, mật ngọt.

b)

Không có màu sắc đẹp, cánh hoa, đài hoa thường nhỏ hoặc không có.

19.

Chọn từ, cụm từ cho dưới đây điền vào chỗ trống thích hợp : (thân mầm, lá mầm, rễ mầm, chồi mầm, hạt, rễ con)

Quá trình cây con mọc lên từ hạt là:

         Đầu tiên ...... phình ra hút nước. Vỏ hạt nứt ra để ...... nhú ra cắm xuống đất. Sau 1 đến 2 ngày, xung rễ mầm mọc ra nhiều ...... . Sau vài ngày, rễ mầm mọc nhiều hơn nữa, ...... lớn lên, dài ra và chui lên khỏi mặt đất. Rồi sau đó, hai ...... xòe ra, ...... lớn dần và sinh ra các lá mới.

(a)  

20.

Hãy chọn trong số các từ sau : trứng, thụ tinh, cơ thể mới, tinh trùng, đực và cái điền vào chỗ chấm cho phù hợp.

Đa số loài vật chia thành hai giống: ……………....……………… . Con đực có cơ quan sinh dục đực tạo ra…………………………… . Con cái có cơ quan sinh dục cái tạo ra trứng.

 Hiện tượng tinh trùng kết hợp với trứng tạo thành hợp tử gọi là sự …………………………… . Hợp tử phân chia nhiều lần và phát triển thành ……………...................…………., mang những đặc tính của bố và mẹ.

(a)  

21.

Đánh dấu X vào đáp án đúng.         

a)

Noãn phát triển thành hạt.  

b)

Hợp tử phát triển thành hạt.

c)

Hươu là động vật đẻ con.

d)

Trứng ếch nở thành ếch con.

22.

Môi trường đô thị bao gồm

a)

Con người, thực vật, động vật, nhà máy, các phương tiện giao thông

b)

Nhà máy, nhà cửa, phố xá, các phương tiện giao thông.

c)

Con người, thực vật, động vật, nhà máy, nhà cửa, phố xá, các phương tiện giao thông, nước, không khí, ánh sáng, đất.

23.

Tài nguyên thiên nhiên là

a)

Những của cải có sẵn trong môi trường tự nhiên. Con người khai thác và sử dụng chúng cho lợi ích của bản thân và cộng đồng.

b)

Những của cải do con người tạo ra.

c)

Những của cải do con người tạo ra và sử dụng chúng cho lợi ích của bản thân và cộng đồng.

24.

Môi trường tự nhiên đóng vai trò quan trọng như thế nào đối với đời sống con người?

a)

Cung cấp thức ăn, nước uống, khí thở, nơi ở,...

b)

Cung cấp thức ăn, nước uống, khí thở, nơi ở,... Cung cấp các tài nguyên thiên nhiên để con người sử dụng trong đời sống, sản xuất. Là nơi tiếp nhận các chất thải trong sinh hoạt, trong quá trình sản xuất và trong các hoạt động khác của con người

c)

Cung cấp các tài nguyên thiên nhiên để con người sử dụng trong đời sống, sản xuất

25.

Những nguyên nhân nào khiến rừng bị tàn phá ?  

a)

Phá rừng để lấy đất làm nhà, làm đường,…

b)

Trồng cây, đốt rẫy.

c)

Có nhiều lí do khiến rừng bị tàn phá: đốt rừng làm nương rẫy; lấy củi, đốt than, lấy gỗ làm nhà, đóng đồ dùng,…; phá rừng để lấy đất làm nhà, làm đường,…

26.

Khi rừng bị tàn phá sẽ gây ra những hậu quả:

a)

Khí hậu bị thay đổi; lũ lụt, hạn hán xảy ra thường xuyên. Đất bị xói mòn trở nên bạc màu. Động vật và thực vật quý hiếm giảm dần, một số loài đã bị tuyệt chủng và một số loài có nguy cơ bị tuyệt chủng.

b)

Đất bị xói mòn trở nên bạc màu .

c)

Động vật và thực vật quý hiếm giảm dần.

27.

Yếu tố nào dưới đây có thể làm ô nhiễm không khí ?

a)

nước

b)

nhiệt độ     

c)

khí thải từ xe cộ         

d)

ánh sáng mặt trời

28.

Điều gì sẽ xảy ra khi có quá nhiều khói, khí độc thải vào không khí ?

a)

Không khí trở nên nặng hơn.                      

b)

Không khí chuyển động.

c)

Không khí bị ô nhiễm.                                  

d)

Không khí bay cao.

29.

Điền vào chỗ trống các từ ngữ sau: lứa tuổi, mọi người; công việc; nơi sống đền vào chỗ thích hợp:

"Bảo vệ môi trường không phải là việc riêng của một quốc gia nào, một tổ chức nào. Đó là nhiệm vụ chung của trên thế giới. Mỗi chúng ta, tùy , đều có thể góp phần bảo vệ môi trường."

(a)  

30.



(a)