wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập hk 2

Total questions: 122

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Độ rượu là:

a)

số ml rượu etylic có trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước.

b)

số ml nước etylic có trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước.

c)

số gam rượu etylic có trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước.

d)

số gam rượu etylic có trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước.

2.

Công thức cấu tạo của rượu etylic là:

a)

CH3 – CH3 – O.

b)

CH2 – CH3 – OH.

c)

CH3 – O – CH3.

d)

CH3 – CH2 – OH.

3.

Thành phần quyết định các tính chất đặc trưng của alcolhol lad

a)

Nguyên tử O trong nhóm (-OH)

b)

Nguyên tử H trong nhóm (-OH)

c)

Nhóm (-OH) trong phân tử alcolhol

d)

Gốc hydrocarbon trong phân tử alcolhol

4.

Rượu etylic tác dụng được với nhóm chất nào sau đây?

a)

Na, O2, CH3COOH

b)

Na, H2, CH3COOH

c)

Fe, O2, CH3COOH

d)

Fe, H2, CH3COOH

5.

Axit axetic có công thức cấu tạo thu gọn là

a)

CH3COOH

b)

HOOH

c)

C2H5COOH

d)

C2H3COOH

6.

Axit axetic có trong loại thực phẩm nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
7.

Hòa tan hoàn toàn 9,75 gam kẽm trong dung dịch acetic acid (CH3COOH). Tính số gam axit axetic đã phản ứng?

a)

9

b)

18

c)

27

d)

36

8.

Ethanol C2H5OH tác dụng được với dãy hóa chất là:

a)

KOH, Na, CH3COOH, O2

b)

Na, K, CH3COOH, O2.

c)

C2H4, Na, CH3COOH, O2.

d)

Ca(OH)2,K ,CH3COOH, O2.

9.

Cho 0,2 mol CH3COOH tác dụng với 0,15 mol C2H5OH thu được m gam CH3COOC2H5. Hiệu suất của phản ứng là 60%. Tính m?

(Cho C =12, H=1, O=16)

a)

7,92 gam

b)

13,2 gam

c)

88 gam

d)

52,8 gam

10.

Câu 4. Tính chất nào sau đây KHÔNG phải là tính chất của axit axetic?

a)

Chuyển màu quỳ tím sang hồng

b)

Phản ứng với nhiều kim loại giải phóng H2

c)

Phản ứng với oxit axit

d)

Phản ứng với muối

11.

Công thức phân tử của rượu Etylic là :

a)

C2H4

b)

C2H6O2

c)

C2H6O

d)

CH4O

12.

Rượu Etylic sôi ở bao nhiêu độ C ?

a)

100

b)

78,3

c)

80,1

d)

120

13.

Rượu 140 có nghĩa là

a)

Có 14 ml rượu Etylic trong 100 ml hỗn hợp rượu và nước.

b)

Có 14 ml nước trong 100 ml hỗn hợp rượu và nước.

c)

Trong 100 ml hỗn hợp rượu và nước có 14ml là cồn.

d)

Trong 100 ml hỗn hợp rượu và nước có 86ml là rượu Etylic

14.

Rượu Etylic có tính chất đặc trưng là vì trong phân tử có chứa:

a)

Nhóm C2H6

b)

Nhóm C2H5

c)

Nhóm OH

d)

Nhóm COH

15.

Khi Rượu Etylic cháy có hiện tượng gì?

a)

Rượu không cháy

b)

Rượu cháy với ngọn lửa màu xanh lá cây

c)

Rượu cháy tỏa ra nhiều khói đen

d)

Rượu cháy với ngọn lửa màu xanh

16.

Rượu Etylic khi cháy tạo thành sản phẩm là

a)

CO2 và H2O

b)

O2 và H2O

c)

O2 và CO2 và H2O

d)

CO2 và H2

17.

Khi Natri tác dụng với rượu Etylic có sủi bọt khí là do sinh ra

a)

Khí Clo

b)

Khí Oxi

c)

Khí Hidro

d)

Khí Metan

18.

Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ

a)

trên 5%.                 

b)

dưới 2%.   

c)

từ 2% - 5%. 

d)

từ 3% - 6%.

19.

Tính chất vật lý của axit axetic là:

a)

chất lỏng, không màu, vị chua, tan vô hạn trong nước.

b)

chất lỏng, màu trắng, vị chua, tan vô hạn trong nước.

c)

chất lỏng, không màu, vị đắng, tan vô hạn trong nước.

d)

chất lỏng, không màu, vị chua, không tan trong nước.

20.

Axit axetic có tính axit vì trong phân tử

a)

Có nhóm – OH.

b)

Có chứa nhóm – OH liên kết với nhóm C = O tạo thành nhóm COOH

c)

Có chứa nhóm

C = O.

d)

Có chứa nhóm – OH và nhóm C = O

21.

Cặp chất nào sau đây có phản ứng xảy ra và sinh ra khí CO2

a)

CH3COOH và ZnO.

b)

CH3COOH và Zn(OH)2.

c)

CH3COOH và ZnSO3.

d)

CH3COONa và K2CO3.

22.

Chất không tác dụng với axit axetic là

a)

CuO

b)

Cu

c)

Zn

d)

C2H5OH

23.

500 ml cồn 90o có chứa bao nhiêu ml rượu etylic nguyên chất?

a)

450

b)

500

c)

90

d)

4500

24.

Axit axetic có thể làm quỳ tím chuyển sang màu:

a)

Đỏ

b)

xanh

c)

vàng

d)

Không thay đổi màu

25.

Chất nào sau đây tác dụng với NaOH thu được glixerol

a)

chất béo

b)

protein

c)

tinh bột

d)

glucozơ

26.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Chất béo là este.

b)

Chất béo không tan trong nước.

c)

Dầu ăn và dầu mỏ có cùng thành phần nguyên tố.

d)

Chất béo còn có tên là triglixerit.

27.

Cho các chất lỏng sau: axit axetic, rượu etylic, dầu ăn. Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt các chất lỏng trên?

a)

nước và quỳ tím

b)

nước và dung dịch NaOH

c)

dung dịch NaOH

d)

nước brom

28.

Đâu không phải chất béo trong các chất sau?

a)

dầu dừa

b)

dầu mè

c)

mỡ lợn

d)

dầu mỏ

29.

Thủy phân hoàn toàn chất béo trong môi trường axit ta thu được:

a)

este và nước

b)

glixerol và hỗn hợp muối của axit béo với natri

c)

glixerol và các axit béo

d)

hỗn hợp nhiều axit béo

30.

Xà phòng được điều chế bằng cách nào ?

a)

Phân hủy chất béo

b)

Thủy phân chất béo trong môi trường axit

c)

Hòa tan chất béo trong dung môi hữu cơ

d)

Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm

31.

Công thức cấu tạo của rượu etylic

a)

C2H5 – OH

b)

CH3COOH

c)

CH3 – O – CH3

d)

CH2 = CH2

32.

Thành phần chính của giấm ăn là

a)

C2H5OH   

b)

C6H12O6    

c)

HCOOH  

d)

CH3COOH

33.

Để phân biệt dung dịch Axit axetic và Rượu etylic dùng

a)

Na.  

b)

Zn. 

c)

K. 

d)

Cu.

34.

Rượu etylic cháy trong không khí, hiện tượng quan sát được là

a)

ngọn lửa màu đỏ, tỏa nhiều nhiệt  

b)

ngọn lửa màu vàng, tỏa nhiều nhiệt

c)

ngọn lửa màu xanh, tỏa nhiều nhiệt  

d)

ngọn lửa màu xanh, không tỏa nhiệt

35.

Rượu etylic không phản ứng được với  chất nào sau đây:

a)

CuO , Fe    

b)

Na , O2    

c)

CH3COOH ,O2.

d)

CH3COOH , K

36.

Axit axetic không phản ứng được chất nào sau đây:

a)

NaOH

b)

Cu

c)

Na2CO3

d)

CuO

37.

Trên nhãn một chai rược có ghi 18o có nghĩa là

a)

Trong 100ml rược có 18ml nước và 82 ml rượu etylic nguyên chất

b)

Nhiệt độ đông đặc của rượu là 18

c)

Nhiệt độ sôi của rượu là 18o

d)

Trong 100ml rượu có 18ml rượu etylic nguyên chất và 82ml nước

38.

Rượu Etylic tác dụng với chất nào sau đây:

a)

CH3COOH, Na  

b)

Na2O, CH3COOH  

c)

O2, Fe 

d)

NaOH, CH3COOH

39.

Hiện tượng nào sau đây quan sát được khi cho CuO vào dd CH3COOH

a)

CuO tan dần, có khí thoát ra 

b)

CuO tan dần, dd chuyển sang màu xanh

c)

CuO tan dần, dd chuyển sang màu hồng 

d)

CuO tan dần, dd chuyển sang màu đỏ

40.

Hợp chất hữu cơ X được điều chế bằng cách cho C2H4 phản ứng với nước có axit làm xúc tác. Vậy X là chất nào trong các chất sau đây:

a)

CH3COOH 

b)

CH4O    

c)

C3H7OH   

d)

C2H5OH

41.

Rượu etylic tác dụng được với dãy hóa chất là:

a)

KOH, Na, CH3COOH, O2

b)

Na, K, CH3COOH, O2.

c)

C2H4, Na, CH3COOH, O2.

d)

Ca(OH)2,K ,CH3COOH, O2.

42.

Số mol rượu etylic có trong 460 ml rượu 40o (biết D = 0,8 gam/ml) là

a)

3,2

b)

10

c)

8

d)

4,8

43.

Cho CH3COOH tác dụng với 0,15 mol C2H5OH thu được m gam CH3COOC2H5. Hiệu suất của phản ứng là 60%. m = ?

a)

7,92 gam

b)

13,2 gam

c)

88 gam

d)

52,8 gam

44.

Để phân biệt rượu etylic và axit axetic, người ta dùng

a)

Quỳ tím

b)

Kim loại Na

c)

Phenolphtalein

d)

Nước vôi trong

45.

Rượu etylic và axit axetic có công thức cấu tạo lần lượt là

a)

C2H5OH, CH3COOH.

b)

CH3COOH, C2H5OH.

c)

C2H5COOH, CH3OH.

d)

CH3OH, C2H5COOH.

46.

Khối lượng kim loại Na cần lấy để tác dụng vừa đủ với 69 gam rượu etylic là:

a)

34,5 gam

b)

44,5 gam

c)

54,3gam

d)

63,5gam

47.

Dãy chất phản ứng với axit axetic là

a)

ZnO, Cu, Na2CO3, KOH

b)

SO2, Na2CO3, Fe, KOH

c)

ZnO, Fe, Na2CO3, Ag

d)

ZnO, Na2CO3, Fe, KOH

48.

Cho 50 gam hỗn hợp gồm C2H5OH và CH3COOH tác dụng với kim loại Fe dư thu được 5,04 lít H2 (ở đktc). Khối lượng C2H5OH và CH3COOH lần lượt là

a)

23 gam và 27 gam

b)

27 gam và 23 gam

c)

36,5 gam và 13,5 gam

d)

13,5 gam và 36,5 gam

49.

Công thức phân tử của axit axetic là

a)

C2H4O2

b)

C3H6O2

c)

C2H6O

d)

CH3COOH

50.

Trong đồ uống trên có chứa

a)

Rượu etylic

b)

Metan

c)

Axit axetic

d)

Etilen

51.

Trong công nghiệp một lượng lớn axit axetic được điều chế bằng cách

a)

oxi hóa metan có xúc tác và nhiệt độ thích hợp.

b)

oxi hóa etilen có xúc tác và nhiệt độ thích hợp.

c)

oxi hóa etan có xúc tác và nhiệt độ thích hợp.

d)

oxi hóa butan có xúc tác và nhiệt độ thích hợp.

52.

Để phân biệt rượu etylic và axit axetic, người ta dùng

a)

Quỳ tím

b)

Kim loại Na

c)

Phenolphtalein

d)

Nước vôi trong

53.

Trong đời sống, giấm ăn được làm bằng cách nào?

a)

oxi hóa metan có xúc tác và nhiệt độ thích hợp.

b)

oxi hóa etilen có xúc tác và nhiệt độ thích hợp.

c)

lên men dung dịch rượu etylic loãng.

d)

oxi hóa butan có xúc tác và nhiệt độ thích hợp

54.

Hòa tan hoàn toàn 6,5 gam Zn vào dung dịch CH3COOH. Thể tích khí H2 thoát ra ( đktc) là

a)

0,56 lít

b)

1,12 lít.

c)

2,24 lít

d)

3,36 lít

55.

Axit axetic có trong loại thực phẩm nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
56.

Axit axetic tác dụng với muối cacbonat giải phóng khí

a)

lưu huỳnh đioxit.

b)

cacbon đioxit.

c)

lưu huỳnh trioxit.

d)

cacbon monooxit.

57.

CTPT của rươu etylic là

a)

C2H4O

b)

C2H6O

c)

C3H8O

d)

C4H10 O

58.

Phân tử khối (PTK) của rượu etylic là:

(a)   (đvC)

59.

Công thức phân tử và công thức câu tạo của axit axetic lần lượt là:

(a)  

60.

Công thức cấu tạo của axit axetic khác với rượu etylic là

a)

có hai nguyên tử oxi.

b)

có nhóm –OH kết hợp với nhóm >C = O tạo thành nhóm –COOH.

c)

có nhóm –CH3

d)

có nhóm –OH.

61.

Các chất đều phản ứng được với Na là

a)

etilen, rượu etylic.

b)

etilen, etyl axetat.

c)

axit axetic, etyl axetat.

d)

rượu etylic, axit axetic.

62.

Rượu etylic và axit axetic có công thức phân tử lần lượt là

a)

C3H6O; C2H4O2

b)

C2H6O2; C2H4O2

c)

C2H6O; C3H4O2

d)

C2H6O; C2H4O2

63.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

Những chất có nhóm –OH và nhóm –COOH tác dụng được với KOH.

b)

Những chất có nhóm –OH và nhóm –COOH cùng tác dụng với K và KOH.

c)

Những chất có nhóm –COOH tác dụng với KOH nhưng không tác dụng với K.

d)

Những chất có nhóm –OH tác dụng được với K.

64.

Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử là C2H6O biết A không tham gia phản ứng với Na. Công thức cấu tạo của A là

a)

CH3- CH2- OH

b)

CH3-O- CH2

c)

CH3-O-CH3

d)

CH3- O- H- CH2

65.

Cho chuỗi phản ứng sau:

X → C2H5OH → Y → CH3COONa

Chất X, Y lần lượt là:

a)

C6H12O6, CH3COOH.

b)

C2H4, C2H5ONa

c)

C6H12O6, C2H5ONa.

d)

CH4, CH3COOH.

66.

Cho 10 gam hỗn hợp gồm rượu etylic và axit axetic tham gia phản ứng vừa đủ với 7,42 gam Na2CO3. Thành phần % khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp ban đầu là

a)

CH3COOH (58%), C2H5OH (42%)

b)

CH3COOH (16%), C2H5OH (84%)

c)

CH3COOH (84%), C2H5OH (16%)

d)

CH3COOH (16%), C2H5OH (84%)

67.

Cho 60 gam axit axetic tác dụng với 55,2 gam rượu etylic tạo ra 55 gam etyl axetat. Hiệu suất của phản ứng là

a)

65,2 %.

b)

56,2%.

c)

62,5 %.

d)

72,5%.

68.

Cho 23 gam rượu etylic vào dung dịch axit axetic dư. Khối lượng etyl axetat thu được là bao nhiêu?(Biết hiệu suất phản ứng 30%).

a)

13,2 gam.

b)

36,9 gam.

c)

26,4 gam.

d)

32,1 gam.

69.

Đốt cháy hoàn toàn 9 gam hợp chất hữu cơ X chứa C, H và O thu được 19,8 gam khí CO2 và 10,8 gam H2O. Vậy X là :

a)

C2H5OH.

b)

C3H8O.

c)

CH4O.

d)

CH3COOH.

70.

Đốt cháy hoàn toàn 2,3 gam một hợp chất hữu cơ (A) thu được 2,24 lít khí cacbonic (đktc) và 2,7 gam hơi nước. Vậy công thức thực nghiệm (CT đơn giản nhất) của (A) là :

a)

(C2H6O) n

b)

C2H6O

c)

C6H10O5

d)

(C6H10O5) n

71.

Khi đốt cháy hoàn toàn một mol các chất sau : etilen, rượu etylic, axit axetic, etyl axetat. Chất nào thu được khối lượng nước lớn nhất?

a)

Etilen.

b)

Etyl axetat.

c)

Axit axetic.

d)

Rượu etylic.

72.

Dùng những thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết rượu etylic và axit axetic?

a)

quỳ tím

b)

nước

c)

NaOH dư và dd phenolphtalein

d)

Na2CO3

e)

Na

73.

Cho rượu etylic 900 tác dụng với natri. Số phản ứng hóa học có thể xảy ra là :

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

74.

Hòa tan hoàn toàn 6,5 gam Zn vào dung dịch CH3COOH. Thể tích khí H2 thoát ra ( đktc) là

a)

0,56 lít.

b)

1,12 lít.

c)

2,24 lít.

d)

3,36 lít.

75.

Chất tác dụng với natri cacbonat tạo ra khí cacbonic là :

a)

nước.

b)

rượu etylic.

c)

axit axetic.

d)

rượu etylic và axit axetic

76.

Câu 1. Chất X là dẫn xuất hiđrocacbon, có M = 60. Biết X phản ứng được với Na, NaOH, NaHCO3 . X có công thức cấu tạo là

a)

C2H5OH

b)

CH3COOH

c)

HCOOCH3

d)

CH3COOC2H5

77.

trái cây chín thoát ra 1 lượng khí

a)

metan

b)

axetilen

c)

etilen

d)

rượu etylic

78.

Phản ứng đặc trưng của khí etilen là

a)

cộng

b)

thế

c)

cháy

d)

phân hủy

79.

khí được dùng làm hàn cắt kim loại là

a)

axetilen

b)

metan

c)

axit axetic

d)

etlen

80.

Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon thu được số mol CO2 gấp đôi số mol H2O. Công thức phân tử hiđrocacbon đó là

a)

axit axetic

b)

etilen

c)

axetilen

d)

metan

81.

Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ

a)

dưới 2%

b)

trên 5%.

c)

3-6%

d)

2-5%

82.

axit axetic tác dụng với kim loại giải phóng khí

a)

HCl

b)

CO2

c)

CH4

d)

H2

83.

Cho một mẫu Na vào ống nghiệm đựng rượu etylic. Hiện tượng quan sát được là

a)

có bọt khí không màu thoát ra và natri tan dần.

b)

Không có bọt khí thoát ra và natri tan dần.

c)

có bọt khí màu nâu thoát ra.

d)

atri nằm dưới, không tan

84.

Phân tử khối của rượu etylic là

a)

46

b)

24

c)

60

d)

28

85.

Đun nóng axit axetic với rượu etylic có axit sunfuric làm xúc tác thì người ta thu được một chất lỏng không màu, mùi thơm, không tan trong nước và nổi trên mặt nước. Sản phẩm đó là

a)

etyl axetat.

b)

natri axetat

c)

đồng axetat

d)

metyl clorua

86.

Công thức cấu tạo của rượu etlic là

a)

CH3 – CH2 – OH.

b)

CH2 – CH2 – OH2.

c)

CH3 – O – CH3.

d)

CH2 – CH3 – OH.

87.

phần trăm nguyên tố cacbon trong hợp chất khí metan (CH4) là

a)

25%

b)

40%

c)

60%

d)

75%

88.

Phương pháp lên men dung dịch rượu etylic loãng dùng để điều chế

a)

natri axetat

b)

etyl axetat

c)

axit axetic

d)

etilen

89.

rượu etylic và axit axetic đều tác dụng được với

a)

O2- Mg

b)

Cu- Ag

c)

K, Na

d)

Zn- Na

90.

Dẫn khí etilen qua nước brom. Hiện tượng quan sát được là.

a)

màu vàng nhạt dần và dung dịch chuyển thành trong suốt.

b)

màu vàng của dung dịch không thay đổi.

c)

màu vàng sẽ đậm hơn lúc đầu.

d)

màu vàng của dung dịch brom nhạt hơn lúc đầu.

91.

Phương pháp thu khí C2H2 , CH4 trong phòng thí nghiệm là

a)

đẩy nước

b)

bay hơi

c)

ngưng tụ

d)

đẩy dầu

92.

: Cho 100 ml rượu etylic 350 tác dụng với kim loại natri. Số phản ứng hóa học có thể xảy ra là

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

93.

Để phân biệt dung dịch CH3COOH và C2H5OH ta dùng kim loại là

a)

Zn

b)

Na

c)

K

d)

Cu

94.

Câu nào là câu đúng trong các câu sau đây?

a)

Rượu etylic, axit axetic đều làm quỳ tím hóa đỏ.

b)

Etilen, rượu etylic đều làm mất màu dung dịch brom.

c)

. Rượu etylic, axit axetic đều phản ứng với Na.

d)

Metan, etilen đều làm mất màu dung dịch brom.

95.

Để phân biệt C2H5OH và CH3COOH ta dùng hóa chất

a)

Cu

b)

Na

c)

Quỳ tím.

d)

NaOH

96.

Một trong những tác hại của rượu gây ra bệnh

a)

ung thư gan

b)

ung thư da

c)

ung thư phổi

d)

ung thư tuyến giáp

97.

Thủy phân chất béo trong môi trường axit thu được

a)

glixerol và một loại axit béo.

b)

glixerol và một số loại axit béo.

c)

glixerol và một muối của axit béo.

d)

glixerol và xà phòng.

98.

Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thu được

a)

glixerol và xà phòng.

b)

glixerol và muối của một axit béo.

c)

glixerol và axit béo.

d)

glixerol và muối của các axit béo.

99.

Phương pháp tốt nhất làm sạch vết dầu ăn dính trên quần áo là

a)

giặt bằng dung dịch axit sunfuric loãng.

b)

giặt bằng giấm.

c)

giặt bằng nước.

d)

giặt bằng xà phòng.

100.

Hãy chọn câu đúng trong các câu sau.

a)

Dầu ăn là hỗn hợp nhiều este với dung dịch axit.

b)

Dầu ăn là hỗn hợp dung dịch kiềm và glixerol.

c)

Dầu ăn là hỗn hợp nhiều este của glixerol và các axit béo.

d)

Dầu ăn là hỗn hợp của glixerol và muối của axit béo.

101.

Dãy chất nào sau đây chỉ gồm dẫn xuất của hiđrocacbon ?

a)

Rượu etylic, axit axetic, etylen.

b)

Xenlulozơ, tinh bột, benzen.

c)

Axit axetic, tinh bột, glixerol.

d)

Metan, glucozơ, tinh bột.

102.

Một chất béo có công thức (C17H35COO)3C3H5 có phân tử khối là

a)

980 đvC.

b)

372 đvC.

c)

422 đvC.

d)

890 đvC.

103.

Hợp chất không tan trong nước là :

a)

(C17H35COO)3C3H5

b)

C6H12O6

c)

CH3CH2OH

d)

CH3COOH

104.

Chất không phản ứng với kim loại K là

a)

nước.

b)

dầu hoả.

c)

rượu etylic.

d)

axit axetic.

105.

Thủy phân hoàn toàn 17,16 kg một loại chất béo cần vừa đủ 2,4 kg NaOH, sản phẩm thu được gồm 1,84 kg glixerol và hỗn hợp muối của các axit béo. Khối lượng hỗn hợp các muối là

a)

17,72 kg.

b)

12,77 kg.

c)

19,44 kg.

d)

11,92 kg.

106.

Trong cơ thể động vật, chất béo tập trung chủ yếu ở đâu?

a)

Ở trong tế bào.

b)

Ở trong máu.

c)

Ở trong cơ bắp.

d)

Ở trong mô mỡ.

107.

Loại quả nào sau đây chứa nhiều chất béo?

a)

Quả cam.

b)

Quả dừa.

c)

Quả bưởi.

d)

Quả táo.

108.

Hiện tượng gì xẩy ra khi nhỏ vài giọt dầu ăn vào ống nghiệm chứa nước?

a)

Dầu ăn không tan trong nước, nổi trên bề mặt nước.

b)

Dầu ăn không tan trong nước, chìm xuống đáy ống nghiệm.

c)

Dầu ăn phản ứng hóa học với nước.

d)

Dầu ăn tan hoàn toàn vào nước.

109.

Loại hạt nào chứa nhiều chất béo, thường được ép ra để lấy dầu ăn?

a)

Hạt gạo.

b)

Hạt đỗ tương.

c)

Hạt đỗ xanh.

d)

Hạt lạc.

110.

Phản ứng hóa học đặc trưng của chất béo là

a)

Phản ứng oxi hóa.

b)

Phản ứng thủy phân.

c)

Phản ứng cộng.

d)

Phản ứng thế.

111.

Ứng dụng của phản ứng thủy phân chất béo trong dung dịch kiềm là

a)

điều chế axit axetic.

b)

điều chế rượu etylic.

c)

điều chế xà phòng.

d)

điều chế chất dẻo.

112.

Trong các loại quả, hạt sau, loại nào chứa nhiều chất béo

a)

Hạt vừng, lạc

b)

Nho

c)

Gấc

d)

Mía

e)

Hạt hướng dương

113.

Câu 1: Dãy các hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ?

a)

CH4, C2H6, CO2

b)

CH4, C2H2, CO.

c)

C6H6, CH4, C2H5OH.

d)

C2H2, C2H6O, CaCO3.

114.

Dãy các chất nào sau đây đều là dẫn xuất của hiđrocacbon ?

a)

C2H6O, CH4, C2H2.

b)

C2H4, C3H7Cl, CH4.

c)

C2H6O, C3H8, C2H2.

d)

C2H6O, C3H7Cl, C2H5Cl.

115.

Thành phần phần trăm về khối lượng của các nguyên tố C, H, O trong C2H6O lần lượt là

a)

52,2%; 13%; 34,8%.

b)

52,2%; 34,8%; 13%.

c)

34,8%; 13%; 52,2%

d)

13%; 34,8%; 52,2%.

116.

Dãy các chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn ?

a)

CH4, C2H2.

b)

C2H4, C3H6.

c)

CH4, C2H6.

d)

C2H2, CH4.

117.

Cho các chất sau: H2O, HCl, Cl2, O2, CO2. Khí metan phản ứng được với:

a)

H2O, HCl.

b)

Cl2, O2.

c)

HCl, Cl2.

d)

O2, CO2.

118.

Phương pháp nào sau đây nhằm thu được khí metan tinh khiết từ hỗn hợp khí metan và khí cacbonic

a)

Dẫn hỗn hợp qua dung dịch nước vôi trong dư

b)

Dẫn hỗn hợp qua bình đựng dung dịch H2SO4

c)

Đốt cháy hỗn hợp rồi dẫn qua nước vôi trong.

d)

Dẫn hỗn hợp qua bình đựng nước brôm dư.

119.

Hoá chất nào sau đây dùng để phân biệt 2 chất CH4 và C2H4 ?

a)

Quỳ tím

b)

Dung dịch brom.

c)

Dung dịch phenolphtalein.

d)

Dung dịch bari clorua.

120.

Đốt cháy hoàn toàn 6,4 gam khí metan, dẫn toàn bộ sản phẩm qua dung dịch nước vôi trong dư. Khối lượng kết tủa thu được là bao nhiêu?

a)

20 gam

b)

30 gam

c)

40 gam

d)

50 gam

121.

Để đốt cháy 4,48 lít khí etilen cần phải dùng bao nhiêu lít không khí biết không khí chứa 20% thể tích oxi. Các chất khí đều đo ở đktc.

a)

67,2 lít

b)

13,44 lít

c)

8,96 lít

d)

33,6 lít

122.

Khi đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol metan người ta thu được một lượng khí CO2 (đktc) có thể tích là

a)

8,96 lít

b)

11,2 lít

c)

16,8 lít

d)

5,6 lít