Worksheets第十一课:我们都是留学生
Total questions: 12
Worksheet time: 11mins
Name
Class
Date
1.
这……老师是我朋友的爸爸。
a)
个
b)
位
c)
间
d)
件
2.
Từ nào sao đây là hiệu trưởng.
a)
教授
b)
校长
c)
老师
d)
学校
3.
Dịch câu này sang tiếng Trung “ vị giáo sư này là ba của bạn trai tôi”.
(a)
4.
TQ có 1 Ca khúc nổi tiếng tên là 北京……你.
(a)
5.
我去北京………。(du học)
a)
学习
b)
留学生
c)
留学
d)
学汉语
6.
你想去……吗? (du học)
(a)
7.
他给我……(giới thiệu)一位朋友。
(a)
8.
Dịch câu này sang tiếng Trung “giám đốc giới thiệu cho tôi 1 vị hiệu trưởng”.
(a)
9.
Dịch câu này sang tiếng Trung “ cô ấy là y tá, bạn trai cô ấy là bác sĩ”
(a)
10.
Dịch câu này sang tiếng Trung “ cô ấy đã đi TQ du học rồi”.
(a)
11.
我们……喜欢吃草莓。
(a)
12.
我是越南人,她……是越南人。
(a)
100 %
