wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tạp trắc nghiệm cuối kì 2 GDCD

Total questions: 16

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Vi phạm pháp luật dân sự là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới điều gì?

a)

A. Các quan hệ công vụ và nhân thân.

b)

B. Các quy tắc quản lí nhà nước.

c)

C. Các quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân.

d)

D. Các quan hệ lao động, công vụ nhà nước.

2.

Câu 2. “Nghĩa vụ mà các cá nhân, cơ quan, tô chức vi phạm pháp luật phải chấp hành những biện pháp bắt buộc do Nhà nước quy định” là khái niệm của nội dung nào sau đây?

a)

A. Trách nhiệm pháp lí

b)

B. Vi phạm pháp luật.

c)

C. Trách nhiệm gia đình

d)

D. Vi phạm đạo đức.

3.

Câu 3. Em hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống:

Vi phạm pháp luật hành chính là hành vi vi phạm pháp luật xâm phạm đến ..................

a)

A. quan hệ sở hữu tài sản.

b)

B. quyền sở hữu công nghiệp.

c)

C. các quy tắc quản lí của Nhà nước.

d)

D. các quan hệ lao động, công vụ nhà nước.

4.

Câu 4. Hành vi trải pháp luật, có lỗi, do người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện, xâm hại đên các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ là khái niệm của nội dung nào sau đây?

a)

A. Vi phạm kỉ luật

b)

B. Vi phạm pháp luật.

c)

C. Vi phạm nội quy

d)

D. Vi phạm điều lệ.

5.

Câu 5. Hành vi vi phạm các quy tắc, quy chế được xác lập trong một tổ chức, cơ quan, đơn vị loại vi phạm nào?

a)

A. Vi phạm hành chính.

b)

B. Vi phạm dân sự.

c)

C. Vi phạm kỉ luật.

d)

D. Vi phạm hình sự.

6.

Câu 6: Người trong độ tuổi nào dưới đây mới đủ quyền tham gia bầu cử đại biểu Quốc hội, đại

biểu Hội đồng nhân dân?

a)

A. Đủ 16 tuổi trở lên

b)

B. Đủ 18 tuổi trở lên.

c)

C. Đủ 20 tuổi trở lên

d)

D. Đủ 21 tuổi trở lên.

7.

Câu 7. Độ tuổi nào dưới đây đủ điều kiện tham gia ứng cử vào Quốc hội, Hội đồng nhân dân các cấp?

a)

A. Đủ 16 tuổi trở lên

b)

B. Đủ 18 tuổi trở lên.

c)

C. Đủ 20 tuổi trở lên

d)

D. Đủ 21 tuổi trở lên.

8.

Câu 8. Hiến pháp 2013 quy định mọi công dân?

a)

A. Đủ 18 tuổi trở lên có quyền bầu cử và ứng cử.

b)

B. Đủ 21 tuổi trở lên có quyền bầu cử và ứng cử.

c)

C. Từ 18 đến 21 tuổi có quyền bầu cử và ứng cử.

d)

D. Đủ 18 tuổi có quyền bầu cử, đủ 21 tuổi có quyền ứng cử.

9.

Câu 9. Quyền nào dưới đây không phải quyền tham gia quản lí Nhà nước, quản lí xã hội của công

dân?

a)

A. Bất khả xâm phạm về thư tín, điện thoại, điện tín.

b)

B. Tham gia xây dựng bộ máy nhà nước và các tô chức xã hội.

c)

C. Giám sát và đánh giá các hoạt động, các công việc chung của Nhà nước và xã hội.

d)

D. Tham gia bàn bạc, tổ chức thực hiện các công việc chung của Nhà nước và xã hội

10.

Câu 10. Việc làm nào dưới đây không phải tham gia quyền quản lí Nhà nước, quản lí xã hội của công dân?

a)

A. Bầu cử đại biểu Quốc hội.

b)

B. Đăng kí sở hữu tài sản cá nhân.

c)

C. Khiếu nại việc làm trái pháp luật của cán bộ nhà nước.

d)

D. Biểu quyết khi được nhà nước trưng câu ý dân

11.

Câu 11. Cơ quan đại biểu cao nhất của Nhân dân, cơ quan quyền lực Nhà nước cao nhất của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là cơ quan nào?

a)

A. Hội đồng nhân dân.

b)

B. Quốc hội.

c)

C. Toà án nhân dân tối cao

d)

D. Chính phủ.

12.

Câu 12. Việc làm nào dưới đây thể hiện quyên tham gia quản lí nhà nước, quản lí xã hội của công dân?

a)

A. Bảo vệ mội trường.

b)

B. Vượt khó trong học tập.

c)

C. Nộp thuế theo đúng quy định.

d)

D. Bầu cử đại biểu Quốc hội.

13.

Câu 13. Anh A cùng tham gia đóng góp ý kiến vào dự thảo luật khi Nhà nước trưng cầu dân ý. Việc làm đó thể hiện anh A đang thực hiện quyền dân chủ nào?

a)

A. Quyền ứng cử.

b)

B. Quyền kiểm tra, giám sát.

c)

C. Quyền đóng góp ý kiến.

d)

D. Quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội.

14.

Câu 14. Nhà nước tạo điều kiện để công dân tham gia quản lí nhà nước và xã hội bằng cách nào?

a)

A. bỏ qua những ý kiến thắc mắc, kiến nghị của công dân

b)

B. trì hoãn việc tiếp nhận, phản hồi ý kiến, kiến nghị của công dân.

c)

C. thiếu minh bạch trong việc tiếp nhận, phản hồi ý kiến, kiến nghị của công dân.

d)

D. công khai, minh bạch trong tiếp nhận, phản hồi ý kiến, kiến nghị của công dân.

15.

Câu 10. Nhận định nào sau đây là nhận định sai?

a)

A. Dân được hưởng quyền bầu cử và ứng cử một cách bình đẳng, không phân biệt giới tính, dân tộc, tôn giáo.

b)

B. Dân được hưởng quyền bầu cử và ứng cử một cách bình đẳng, không phân biệt tình trạng pháp lý.

c)

C. Dân được hưởng quyền bầu cử và ứng cử một cách bình đẳng, không phân biệt trình độ văn hoá, nghề nghiệp.

d)

D. Dân được hưởng quyền bầu cử và ứng cử một cách bình đẳng, không phân biệt thời hạn cư trú nơi thực hiện quyền bầu cử, ứng cử.

16.

Câu 11. Ngày 23/5/2021, Việt Nam tiến hành bầu cử đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp. Công dân sinh ngày nào dưới đây đủ điều kiện được ứng cử?

a)

A. 22/5/2000.

b)

B. 22/5/2001.

c)

C. 22/5/2002.

d)

D. 22/5/2003.