wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề cương cuối kì 2 hóa học 8

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Các câu sau, câu nào đúng khi định nghĩa dung dịch

a)

Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất rắn và chất lỏng

b)

Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất khí và chất lỏng

c)

Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của hai chất lỏng

d)

Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất tan và dung môi

2.

khi hòa tan 100ml rượu etylic vào 50ml nước thì

a)

Rượu là chất tan và nước là dung môi

b)

Nước là chất tan và rượu là dung môi

c)

Nước và rượu đều là chất tan

d)

Nước và rượu đều dung môi

3.

Độ tan của NaCl trong nước ở 20 độ C là 36g. Khi mới hòa tan 14g NaCl vào 40g nước thì phải hòa tan thêm bao nhiêu gam NaCl nữa để dung dịch bão hòa

a)

0,3g

b)

0,4g

c)

0,6g

d)

0,8g

4.

Cho mẩu nhỏ Natri vào ống nghiệm đựng nước thấy hiện tượng:

a)

Có bọt khí thoát ra

b)

Mẩu natri chạy tròn đều trên mặt nước

c)

Dung dịch không màu

d)

Mẩu natri chạy tròn đều trên mặt nước, có bọt khí thoát ra, dung dịch không màu

5.

Dãy chất nào chỉ gồm hợp chất oxit là

a)

Mg(OH)2; NaOHMg\left(OH\right)_2;\ NaOH

b)

CaO; SO2CaO;\ SO_2

c)

H3PO4; HNO3H_3PO_4;\ HNO_3

d)

NaCl; Ca(HCO3)2NaCl;\ Ca\left(HCO_3\right)_2

6.

Cho 13g Zn vào dung dịch chứa 0,5 mol HCl. Thể tích khí H2(đktc)thu được là:

a)

1,12 lít

b)

2,24 lít

c)

3,36 lít

d)

4,48 lít

7.

Cho 12,8 gam Cu tác dụng với 1,12 lít khí oxi (đktc). Sau phản ứng thu được m gam chất rắn. Giá trị bằng số của m là

a)

6,4 gam

b)

8 gam

c)

14,4 gam

d)

16 gam

8.

Dẫn khí hidro dư đi qua các ống sứ mắc nối tiếp (được nung nóng) chứa lần lượt: CuO; CaO; Fe3O4; Na2O. Số PTHH viết được là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

9.

Chất nào sau đây tác dụng với H2O ở nhiệt độ thường chỉ tạo được dung dịch bazơ

a)

Fe2O3; CuO; MgOFe_2O_3;\ CuO;\ MgO

b)

SO2; SO3; P2O5SO_2;\ SO_3;\ P_2O_5

c)

K; Na; Ba

d)

K2O; Na2O; BaOK_2O;\ Na_2O;\ BaO

10.

Có 4 lọ đựng riêng biệt: Nước cất, dung dịch H2SO4, dung dịch NaOH, dung dịch NaCl. Bằng cách nào có thể nhận biết được mỗi chất trong các lọ?

a)

Giấy quì tím

b)

Giấy quì tím và đun cạn

c)

Nhiệt phân và phenolphtalein

d)

Dung dịch NaOH

11.

Cho các dãy chất sau

1.NaCl, K2SO4, Ba(NO3)2, 2. Ba(OH)2, NaOH, Ca(OH)2

3.NaOH, Mg(OH)2, Ca(OH)2 4.H2SO3, H2SO4, H3PO4

Dãy chất khi hòa tan vào nước làm quỳ tím chuyển màu đỏ là:

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

12.

Hidro có ứng dụng:

a)

là nguồn nguyên liệu trong sản xuất amoniac, axit và để hòa tan một số chất rắn

b)

dùng cho sự hô hấp của người và động vật, đốt nhiên liệu trong đời sống và sản xuất

c)

dùng làm chất khử, làm nhiên liệu cho động cơ tên lửa, sản xuất axit HCl...

d)

cần cho sự hô hấp và sự đốt nhiên liệu trong công nghiệp

13.

Dãy chất thuộc loại axit là

a)

P2O5; CO2; CuOP_2O_5;\ CO_2;\ CuO

b)

CaCO3; NaHCO3; K3PO4CaCO_3;\ NaHCO_3;\ K_3PO_4

c)

NaOH; Ba(OH)2; Fe(OH)3NaOH;\ Ba\left(OH\right)_2;\ Fe\left(OH\right)_3

d)

HCl; H2SO3; H2CO3HCl;\ H_2SO_3;\ H_2CO_3

14.

Kim loại có thể tác dụng được với dung dịch HCl và H2SO4 loãng để điều chế hidro trong phòng thí nghiệm là

a)

Cu

b)

Zn

c)

Au

d)

Ag

15.

Cho các chất sau: H2O; KHSO3; HCl; KH2PO4; MgCl2; K3PO4; SO2; NaCO3. Số chất thuộc loại hợp chất muối là

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Dãy chất thuộc loại bazo là

a)

P2O5; CO2;CuOP_2O_5;\ CO_2;CuO

b)

CaCO3; NaHCO3; K3PO4CaCO_3;\ NaHCO_3;\ K_3PO_4

c)

NaOH; Ba(OH)2; Fe(OH)3NaOH;\ Ba\left(OH\right)_2;\ Fe\left(OH\right)_3

d)

HCl; H2SO3; H2CO3HCl;\ H_2SO_3;\ H_2CO_3

17.

Axit có thể dùng điều chế Hidro trong phòng thí nghiệm là

a)

HCl

b)

H2SO4 H_2SO_4\ đặc

c)

HNO3HNO_3

d)

H2SH_2S

18.

Chất tác dụng được với Nước ở nhiệt độ thường là

a)

O2O_2

b)

CaO

c)

MgO

d)

Al

19.

Khối lượng Kali clorat cần thiết dùng để điều chế 0,45 mol khí oxi là

a)

24,5 gam

b)

73,5 gam

c)

12,25 gam

d)

36,75 gam

20.

Trong số các chất có công thức hóa học dưới đây, chất làm quỳ tím hóa đỏ là

a)

H2OH_2O

b)

NaOHNaOH

c)

MgCl2MgCl_2

d)

H2SO4H_2SO_4