wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Present Simple

Total questions: 60

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.
Every day I ........... to work.
a)
goes
b)
going
c)
gone
d)
go
2.
He really ............ his new flat.
a)
loves
b)
love
c)
loving
3.
It often ............. in the UK.
a)
rains
b)
raining
c)
rain
4.

Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?

a)

Thêm -ing

b)

Thêm s hoặc es

c)

Không thêm gì

d)

cả 3 đáp án đều đúng

5.

Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....

a)

thêm -ing

b)

nguyên thể

c)

thêm s,es

d)

Không có đáp án nào đúng

6.

My father __________(read) newspapers every morning.

a)

is read

b)

reads

c)

read

d)

is reading

7.

I _______(be) a student.

a)

am

b)

is

c)

are

8.

Do you like dogs?

a)

Yes,I don't

b)

Yes, I do

c)

No,I do

9.

Linda ____________(brush) her teeth twice a day (2 lần 1 ngày)

a)

brushes

b)

brush

c)

brushing

10.

She ___________ ( study ) English everyday

a)

Study

b)

Studies

c)

Studying.

11.

They ___________ ( not speak) French very well.

a)

doesn´t speak

b)

don´t speak

c)

aren´t speak

12.

________ you go to school everyday?

a)

Does

b)

Do

13.

How old _______ you?

a)

is

b)

do

c)

does

d)

are

14.

Claudia _______ (not read) everyday

a)

don´t read

b)

isn´t read

c)

doesn´t read

15.

CÓ MẤY LOẠI CÂU TRONG TIẾNG ANH?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

CÂU PHỦ ĐỊNH LÀ CÂU CÓ ....?

a)

NONE

b)

NOT

c)

BE

d)

TOBE

17.

ĐỘNG TỪ TOBE CÓ MẤY TỪ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

ĐỘNG TỪ NÀO SAU ĐÂY LÀ ĐỘNG TỪ TOBE?

a)

AM

b)

AT

c)

AND

d)

WE

19.

THEY LÀ CHỦ NGỮ GÌ?

a)

SỐ ÍT

b)

SỐ NHIỀU

20.

INTERROGATIVE LÀ GÌ?

a)

CÂU KHẲNG ĐỊNH

b)

CÂU PHỦ ĐỊNH

c)

CÂU NGHI VẤN

21.

CÂU NGHI VẤN LÀ CÂU CÓ ...?

a)

DẤU HỎI

b)

DẤU CHẤM

c)

DẤU GẠCH NGANG

22.

NEGATIVE LÀ CÂU GÌ?

a)

KHẲNG ĐỊNH

b)

PHỦ ĐỊNH

c)

NGHI VẤN

23.

AFFIRMATIVE LÀ CÂU GÌ?

a)

KHẲNG ĐỊNH

b)

PHỦ ĐỊNH

c)

NGHI VẤN

24.

THÌ HIỆN TẠI ĐƠN DÙNG ĐỂ LÀM GÌ?

a)

DIỄN TẢ 1 SỰ THẬT HIỂN NHIÊN

b)

DIỄN TẢ 1 HÀNH ĐỘNG LẶP ĐI LẶP LẠI NHIỀU LẦN

c)

DIỄN TẢ 1 HÀNH ĐỘNG Ở QUÁ KHỨ

d)

ĐÁP ÁN 1&2 ĐÚNG

25.

chuyển câu sau sang câu phủ định: We are very intelligent.

a)

Are we very intelligent?

b)

We are not very intelligent.

c)

Yes, we are.

26.

chuyển câu sau sang câu nghi vấn: She is not good at English.

a)

She is good at English?

b)

Is she good at English?

c)

She is good at English?

d)

s

27.

chuyển câu sau sang câu khẳng định: John is not at home.

(a)  

28.

She (a)   thirteen years old.

29.

They (a)   in America.

30.

Bài tập chia động từ:

My sister (work) ________ in a hospital.

a)

works

b)

workes

c)

work

d)

is work

31.

Bài tập chia động từ:

Cat (like) (a)   fish.

32.

Bài tập chia động từ:

She (live)________ in California.

a)

live

b)

lives

c)

livees

d)

is live

33.

Bài tập chia động từ:

It (rain) (a)   almost every morning in London.

34.

Bài tập tìm và sửa lỗi sai, viết lại câu hoàn chỉnh sau khi tìm và sửa:

He doesn’t plays football in the afternoon.



(a)  

35.

Bài tập tìm và sửa lỗi sai, viết lại câu hoàn chỉnh sau khi tìm và sửa:

The bus don’t arrive at 8 a.m.

(a)  

36.

Bài tập tìm và sửa lỗi sai. Viết lại câu hoàn chỉnh sau khi tìm và sửa:

They aren’t do their homework on weekends.

(a)  

37.

Bài tập tìm và sửa lỗi sai, viết lại câu hoàn chỉnh sau khi tìm và sửa:

The cat don’t like me.

(a)  

38.

Bài tập chia động từ:

He (not live) ________ in Ho Chi Minh city

a)

don't live

b)

doesn't live

c)

isn't live

d)

do not live

39.

Bài tập chia động từ:

John ________ (work) in a supermarket.

a)

is work

b)

works

c)

workes

d)

work

40.

Bài tập chia động từ:

______ they _____ (go) to school everyday?

a)

Do...go...

b)

Does...goes

c)

Do...goes...

d)

Does...go...

41.

Bài tập chia động từ:

_____ she _____ (work) as a doctor?

a)

Does...works

b)

Does...work...

c)

Do...works...

d)

Do...work...

42.

Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi sau:

Does he work in a bank?

a)

No, he does

b)

No, he doesn't

c)

Yes, he doesn't

d)

Yes, he is

43.

Điền câu trả lời đúng cho câu hỏi sau:

- Does he work as a teacher?

- Yes,...

(a)  

44.

Điền câu trả lời đúng cho câu hỏi sau:

- Do they go to the museum every week?

- No, (a)  

45.

Điền đáp án đúng:

My sister (wash) (a)   dishes every day.

46.

Điền đáp án đúng:

I like Math and she (like) (a)   Literature.

47.

Điền đáp án đúng:

Peter and Mary (come) (a)   to class on time

48.

Điền đáp án đúng:

Peter (not/ study) (a)   very hard

49.

Điền đáp án đúng:

(a)   children love playing football?

- Yes, they do

50.

Thì hiện tại đơn sử dụng khi nào?

a)

Diễn tả lịch trình, thời gian biểu

b)

Diễn tả thói quen lặp đi lặp lại hàng ngày

c)

Diễn tả sự thật hoặc chân lý luôn đúng

d)

tất cả các đáp án trên

51.

công thức câu phủ định của động từ tobe là gì?

a)

S + am/ is/ are + adj / N.

b)

S + am/ is/ are + not + N/ adj.

c)

S + am/ is/ are + N/ adj?

d)

am/ is/ are + S + V-es?

52.

Công thức câu phủ định với động từ thường là gì?

4 lines
53.

công thức câu nghi vấn với động từ thường là gì?

4 lines
54.

có bao nhiêu chủ ngữ trong tiếng Anh?

(a)  

55.

trợ động từ của chủ ngữ I, WE, YOU, THEY là?

(a)  

56.

trợ động từ của chủ ngữ HE, SHE, IT là?

(a)  

57.

Đáp án nào đúng cho câu sau:

.................. Tien and Phương  ................... to school by bus every day? (go)

a)

do - goes

b)

does - go

c)

does - goes

d)

do - go

58.

Đáp án nào đúng cho câu sau:

John (try)________ hard in class, but I (not think) ___________ he’ll pass

a)

tries - don't think

b)

tries - doesn't thinks

c)

tryes - don't think

d)

tryes - doesn't thinks

59.

Đáp án nào đúng cho câu sau:

Where __________ your children (study) ________________?

a)

does - study

b)

does - studies

c)

do - study

d)

do - studies

60.

she (not, be) ___________ 8 years old.

a)

not is

b)

does not be

c)

are not

d)

is not