wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN CUỐI KÌ II

Total questions: 169

Worksheet time: 42hrs 15mins

Name
Class
Date
1.
Chương trình khi chạy phát sinh lỗi ngoại lệ NameError, nên xử lí như thế nào?
a)
Kiểm tra lại chỉ số trong mảng.
b)
Kiểm tra lại tên các biến và hàm.
c)
Kiểm tra giá trị của số bị chia.
d)
Kiểm tra kiểu dữ liệu nhập vào.
2.
Nếu chương trình chạy bị lỗi với thông báo lỗi là ZeroDivisionError thì đó là lỗi gì và em cần sửa lỗi như thế nào? Chọn phương án đúng nhất.
a)
Đây là lỗi không thể sửa được.
b)
Đây là lỗi chia cho 0, em cần xoá lệnh này khỏi chương trình.
c)
Đây là lỗi chia cho 0, em cần thay thế phép toán khác để không xảy ra lỗi này nữa.
d)
Đây là lỗi chia cho 0, em cần tìm hiểu nguyên nhân vì sao lại xuất hiện 0 khi chia, có thể bổ sung lệnh kiểm tra trước khi thực hiện phép chia.
3.
Chương trình chạy phát sinh lỗi ngoại lệ IndexError, nên xử lí như thế nào?
a)
Kiểm tra lại giá trị số chia.
b)
Kiểm tra lại chỉ số trong mảng.
c)
Kiểm tra giá trị của số bị chia.
d)
Kiểm tra kiểu dữ liệu nhập vào.
4.
Chương trình chạy phát sinh lỗi ngoại lệ TypeError, nên xử lí như thế nào?
a)
Kiểm tra lại chỉ số trong mảng.
b)
Kiểm tra lại giá trị số chia.
c)
Kiểm tra giá trị của số bị chia.
d)
Kiểm tra kiểu dữ liệu nhập vào.
5.

Which of these is your favorite? Khi gặp lỗi liên quan đến giá trị của đối tượng Python sẽ báo lỗi gì?

a)

ValueError.

b)

IndentationError.

c)

TypeError.

d)

ZeroDivisionError

6.
Thế nào là lỗi ngoại lệ trong Python?
a)
Lỗi khi viết một câu lệnh sai cú pháp của ngôn ngữ lập trình.
b)
Lỗi khi truy cập một biến chưa được khai báo.
c)
Lỗi khi không thể thực hiện một lệnh nào đó của chương trình.
d)
Lỗi khi chương trình biên dịch sang tệp exe.
7.
Chương trình chạy phát sinh lỗi ngoại lệ ZeroDivision, nên xử lí như thế nào?
a)
Kiểm tra lại giá trị số chia.
b)
Kiểm tra lại chỉ số trong mảng.
c)
Kiểm tra giá trị của số bị chia.
d)
Kiểm tra kiểu dữ liệu nhập vào
8.

a=int(input()

print(a)

Lỗi trong chương trình trên là lỗi

a)

Cú pháp

b)

Ngữ nghĩa

c)

Ngoại lệ

d)

Tất cả các lỗi trên

9.

Chương trình sau nên sửa như thế nào. Chọn phương án đúng nhất:

f = [1,3,4]

print(f[4])

a)

Thay đổi kiểu dữ liệu của từng phần tử trong mảng.

b)

Kiểm tra chỉ số của mảng khi thực hiện lệnh.

c)

. Thay đổi tên mảng.

d)

Chương trình không có lỗi.

10.
Trong ngôn ngữ lập trình Python, mệnh đề nào dưới đây mô tả đúng quan hệ giữa hàm và thủ tục?
a)
Hàm và thủ tục là hai khái niệm hoàn toàn khác nhau.
b)
Hàm là thủ tục nhưng thủ tục có thể không phải là hàm
c)
Trong Python, hàm và thủ tục là hai khái niệm đồng nhất.
d)
Thủ tục là hàm nhưng hàm có thể không phải là thủ tục.
11.
Khi gọi hàm, dữ liệu được truyền vào hàm được gọi là gì?
a)
Tham số
b)
Hiệu số
c)
Đối số
d)
Hàm số
12.

Kết quả của chương trình sau là:

def PhepNhan(Number):

return Number * 10;

print(PhepNhan(5))

a)

5

b)

10

c)

Chương trình bị lỗi

d)

50

13.

Kết quả của chương trình sau là:

def Kieu(Number): return

type(Number);

print(Kieu (5.0))

a)

5

b)

float

c)

Chương trình bị lỗi

d)

int

14.

Điền vào (…) để tìm ra số lớn nhất trong 3 số nhập vào:

def find_max(a, b, c):

max = a

if (…): max = b

if (…): max = c

return max

a)

max < b, max < c.

b)

max <= b, max < c.

c)

max < b, max <= c.

d)

max <= b, max <= c.

15.

Chương trình sau ra kết quả bao nhiêu?

def get_sum(num):

tmp = 0

for i in num:

tmp += i

return tmp

result = get_sum(1, 2, 3, 4, 5)

print(result)

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

16.

Chương trình sau bị lỗi ở dòng lệnh thứ bao nhiêu?

a = "Hello Guy!"

def say(i):

return a + i

say(3)

print(a)

a)

4

b)

2

c)

3

d)

Không có dòng lệnh bị lỗi

17.

Chương trình sau bị lỗi ở dòng lệnh thứ bao nhiêu?

def add(a, b):

x = a + b

return(x)

add(1, 2)

add(5, 6)

a)

2

b)

3

c)

1

d)

Không bị lỗi

18.

Chương trình sau bị lỗi ở dòng lệnh thứ bao nhiêu? \

def add(a, b)

sum = a + b

return sum

x = int(input("Nhập số thứ nhất:"))

y = int(input("Nhập số thứ hai:"))

tong = add(x, y)

print("Tổng là: " + str(tong))

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Kết quả của chương trình sau:

def my_function(x):

return 3 * x

print(my_function(3))

print(my_function(5))

print(my_function(9))

a)

3, 5, 9.

b)

9, 15, 27.

c)

9, 5, 27.

d)

Chương trình bị lỗi.

20.
Khi khai báo hàm, thành phần nào được định nghĩa và được dùng như biến trong hàm?
a)
Tham số
b)
Đối số
c)
Dữ liệu
d)
Giá trị
21.
Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
a)
Lời gọi hàm không có lỗi nếu tham số được truyền chưa có giá trị.
b)
Số lượng giá trị được truyền vào hàm bằng số tham số trong khai báo của hàm.
c)
Tham số là giá trị được truyền vào khi gọi hàm.
d)
Cả 3 phát biểu trên đều đúng.
22.
Phát biểu nào bị sai?
a)
Một hàm khi khai báo có một tham số nhưng khi gọi hàm có thể có 2 đối số.
b)
Tham số được định nghĩa khi khai báo hàm.
c)
Tham số và đối số có một số điểm khác nhau.
d)
Khi gọi hàm, các tham số sẽ được truyền bằng giá trị thông qua đối số của hàm.
23.
Giả sử hàm f có hai tham số khi khai báo. Khi gọi hàm, 2 giá trị đối số nào truyền vào sẽ gây lỗi?
a)
2, 3
b)
10, c
c)
"a", "b"
d)
"a", "3"
24.

Khi gọi hàm f(1, 2, 3), khi định nghĩa hàm f có bao nhiêu tham số?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.
Các tham số của f có kiểu dữ liệu gì nếu hàm f được gọi như sau: f( ‘5.0’)
a)
str
b)
float
c)
int
d)
Không xác định
26.
Hàm f được khai báo như sau f(a, b, c). Số lượng đối số truyền vào là:
a)
3
b)
2
c)
1
d)
4
27.

Hoàn thành chương trình kiểm tra một số có là số nguyên tố không:

def prime(n):

c = 0

k = 1

while(k<n):

if n%k == 0:

c = c + 1

k = k+ 1

if c == 1:

return (…)

else:

return (…)

a)

True, False.

b)

True, True.

c)

False, False.

d)

False, True.

28.

Giá trị của m là bao nhiêu sau biết kết quả là 5:

def tinhSum(a, b):

return a + b

s = tinhSum(1, m)

print(s)

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

29.

Chương trình sau bị lỗi ở dòng thứ bao nhiêu ?

def tinh(a, b):

if(b != 0):

return a // b

s = tinh(1, m)

print(s)

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

30.

Giá trị của x là bao nhiêu sau biết kết quả là 8:

def tinh(a, b, c):

if(b != 0):

return a // b + c*2

s = tinh(1, 5, x)

print(s)

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

31.

Hoàn thiện chương trình sau:

def USCLN_2(a, b):

r = a % b

while r != 0:

a = b

b = r

r = a % b

return (…)

a)

a

b)

b

c)

r

d)

Chương trình bị lỗi.

32.

Hoàn thiện chương trình tìm UCLN của hai số?

def USCLN_1(a, b):

if (…):

return a

return USCLN_1(b, a % b)

a = input('Nhap vao so nguyen duong a = ')

b = int(input('Nhao vao so nguyen duong b = '))

print(USCLN_1(a, b))

a)

a>c

b)

a>b

c)

a==1

d)

b==0

33.

Cho đoạn chương trình, hãy cho biết biến nào là biến địa phương?

a = [3, 4, 5, 6, 7, 8]

def findX(x):

i = 0

while i < len(a):

if a[i] == x:

return i

i = i+1

return -1

k = 6

print(findX(k))

a)

Biến a

b)

Biến k

c)

Biến x

d)

Biến i

34.

Cho đoạn chương trình, hãy cho biết biến nào là biến tổng thể?

def findX(x):

a = [3, 4, 5, 6, 7, 8]

i = 0

while i < len(a):

if a[i] == x:

return i

i = i+1

return -1

k = 9

print(findX(k))

a)

Biến a

b)

Biến k

c)

Biến x

d)

Biến i

35.
Phần mềm Inkscape có sản phẩm đuôi mở rộng là
a)
.ink
b)
.scp
c)
.svg
d)
.pts
36.
Trong đồ họa vectơ, hình ảnh được xác định theo
a)
đường nét.
b)
đường thẳng
c)
chấm ảnh.
d)
điểm ảnh.
37.
Một bản thiết kế đồ hoạ vectơ có đặc điểm ra sao?
a)
Bị giới hạn bởi dung lượng tệp.
b)
Có thể thêm các thành phần mới một cách dễ dàng.
c)
Được sử dụng bởi các thợ chụp ảnh.
d)
Chỉ mở được bằng Photoshop.
38.
Vẽ một hình tròn bằng Inkscape và thiết lập màu RGB cho hình tròn gồm ba giá trị: R: 255, G: 255 và B: 255. Hỏi hình tròn kết quả có màu gì?
a)
Đỏ
b)
Xanh lá
c)
Xanh da trời
d)
Không màu (Màu trắng)
39.
Thanh công cụ nào được sử dụng nhiều nhất trong Inkscape?
a)
Bảng màu.
b)
Thanh thiết lập chế độ kết dính.
c)
Thanh điều khiển thuộc tính.
d)
Hộp công cụ.
40.
Phần mở rộng của hình ảnh nào sau đây không thuộc tệp ảnh vector?
a)
eps.
b)
ai.
c)
png.
d)
pdf.
41.
Trong đồ họa điểm ảnh, hình ảnh được tạo thành từ các
a)
Chấm ảnh.
b)
Khung ảnh.
c)
Điểm ảnh.
d)
Màu ảnh.
42.
Để thêm các đối tượng có sẵn trên hộp công cụ trong Inkscape cần thực hiện theo mấy bước?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
43.
Inkscape có thể có thao tác gì với đối tượng trong Inkscape?
a)
Phóng to.
b)
Thu nhỏ.
c)
Xoay.
d)
Tất cả các thao tác trên.
44.
Mỗi hình vẽ bao gồm các
a)
Đối tượng đồ họa.
b)
Hình đồ họa.
c)
Điểm đồ họa.
d)
Không bao gồm gì.
45.
Phần mềm nào không là phần mềm đồ họa?
a)
Adobe Photoshop
b)
GIMP
c)
Inkscape
d)
Word
46.
Dạng tệp nào khác biệt với các tệp tin còn lại?
a)
png.
b)
jpg.
c)
svg.
d)
bmp.
47.
Đâu không là đặc điểm của đồ hoạ điểm ảnh?
a)
Định nghĩa bằng tập điểm.
b)
Phù hợp tạo logo, minh hoạ và bản vẽ kĩ thuật,…
c)
Phóng to có ảnh hưởng chất lượng hình.
d)
Ảnh lớn, độ chi tiết tương ứng kích thước tệp lớn.
48.
Tổ hợp phím tắt để lưu tệp trong phần mềm Inkscape là gì?
a)
File/New.
b)
Ctrl + S.
c)
Ctrl + N.
d)
Tất cả các tổ hợp phím trên đều đúng.
49.
Cần thiết kế một bộ sản phẩm bút, sổ danh thiếp, … nên dùng phần mềm nào?
a)
Paint
b)
Power Point
c)
Inkscape
d)
Photoshop
50.
Hộp công cụ (Tool box) trong màn hình làm việc Inkscape chứa các công cụ gì?
a)
Chứa các lệnh thường dùng liên quan đến tệp tin, các lệnh tạo và biến đổi đổi tượng.
b)
Chứa các công cụ để khởi tạo, vẽ, điều chỉnh các đối tượng đồ hoạ. Đây là các công cụ làm việc chính, cơ bản của phần mềm.
c)
Chứa thuộc tính của đối tượng đang được lựa chọn, các thuộc tính thay đổi tuỳ theo đối tưọng đang chọn.
d)
Chứa các màu có sẵn để thiết lập màu tô và màu vẽ của đối tượng.
51.
Có thể tạo tệp mới trong Inkscape bằng cách nào?
a)
A. Lệnh File/New.
b)
B. Tổ hợp phím Ctrl + N.
c)
C. Cả A và B.
d)
D. Tổ hợp phím Ctrl + O.
52.
Thành phần nào trong màn hình làm việc của Inkscape có chứa các lệnh thường dùng liên quan đến tệp tin, các lệnh tạo và biến đổi đổi tượng?
a)
Thanh bảng chọn (Menu bar).
b)
Hộp công cụ (Tool box).
c)
Thanh điều khiển thuộc tính (Tool control bar).
d)
Vùng làm việc (Canvas).
53.
Có mấy loại đồ họa cơ bản?
a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

54.
Có mấy cách để chọn nhiều hơn một đối tượng trên vùng làm việc của Inkscape?
a)
4
b)
2
c)
3
d)
5
55.
Inkscape là phần mềm
a)
miễn phí để tạo, chỉnh sửa sản phẩm đồ họa vectơ.
b)
chỉnh sửa văn bản.
c)
chỉnh sửa video.
d)
độc hại.
56.
Trong chương trình Tin học 10 Kết nối tri thức phần mềm thiết kế đồ họa có bao nhiêu loại?
a)
5
b)
4
c)
3
d)
2
57.
Kích thước tập tin ảnh vectơ so với kích thước ảnh bitmap như thế nào?
a)
Kích thước tập tin ảnh vectơ lớn hơn.
b)
Kích thước tập tin ảnh vectơ nhỏ hơn.
c)
Kích thước tập tin ảnh vectơ bằng với kích thước ảnh bitmap.
d)
Đáp án khác.
58.
Quá trình thiết kế các thông điệp truyền thông bằng hình ảnh; giải quyết vấn đề thông qua sự kết hợp hình ảnh, kiểu chữ với ý tưởng để truyền tải thông tin đến người xem gọi là?
a)
Thiết kế ảnh.
b)
Thiết kế quảng cáo.
c)
Thiết kế ý tưởng.
d)
Thiết kế đồ họa.
59.
Phép hợp các đối tượng đồ họa cần dùng tổ hợp phím gì?
a)
Ctrl + /
b)
Ctrl + +
c)
Ctrl + -
d)
Ctrl + *
60.
Tổ hợp phím Ctrl + / thực hiện phép nào trong Inkscape?
a)
Phép hợp
b)
Phép chia
c)
Phép giao
d)
Phép cắt
61.
W, H là viết tắt của thuộc tính nào của hình chữ nhật?
a)
Chiều rộng, chiều dài.
b)
Bán kính.
c)
Cung.
d)
Góc của điểm đầu và điểm cuối.
62.
Có mấy phép ghép các đối tượng đồ họa?
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
63.
Phép ghép và cắt hình nào có ý nghĩa là cắt hình lớp dưới thành các phần bởi hai điểm giao ở viền với hình lớp trên?
a)
Phép cắt hình.
b)
Phép giao.
c)
Phép hiệu đối xứng.
d)
Phép hợp.
64.
Tổ hợp phím Ctrl + Alt + / thực hiện phép nào trong Inkscape?
a)
Phép cắt.
b)
Phép chia.
c)
Phép hợp.
d)
Phép giao.
65.
Thuộc tính Spoke ratio có ở hình nào?
a)
Hình vuông.
b)
Hình chữ nhật.
c)
Hình elip.
d)
Hình sao.
66.
Để xác định đường viền của đối tượng dạng nét đứt, cần chọn trang nào trong hộp thoại Fill and Stroke?
a)
A. Fill
b)
B. Stroke
c)
C. Stroke Style
d)
D. Cả A và B
67.
Phép giao các đối tượng đồ họa cần dùng tổ hợp phím gì?
a)
Ctrl + *.
b)
Ctrl + -.
c)
Ctrl + ^.
d)
Ctrl + /.
68.
Các phép ghép đối tượng đồ họa trong Inkscape thực hiện bằng cách chọn lệnh trong bảng chọn nào?
a)
Fill
b)
Stroke
c)
Stroke Style
d)
Path
69.
Để sử dụng phép cắt một cách thuận tiện ta sử dụng tổ hợp phím nào?
a)
Ctrl + *.
b)
Ctrl + Alt + /.
c)
Ctrl + A.
d)
Ctrl + /.
70.
Đâu không là thuộc tính của hình sao trong Inkscape?
a)
Corners.
b)
Rounded.
c)
Spoke Ratio.
d)
Start, End.
71.
Đối tượng hình đa giác, hình sao trong Inkscape có những thuộc tính nào?
a)
Corners.
b)
Randomized.
c)
Rounded.
d)
Tất cả các thuộc tính trên.
72.
Để tuỳ chỉnh màu tô và màu vẽ trong Inkscape, ta sử dụng hộp thoại?
a)
Stroke Style
b)
Fill and Stroke
c)
Opacity
d)
Fill Style
73.
Sau khi thực hiện phép cắt thì hình mới sẽ:
a)
không có màu.
b)
có màu.
c)
bị phân chia màu.
d)
không bị ảnh hưởng.
74.
Phép hiệu đối xứng các đối tượng đồ họa cần dùng tổ hợp phím gì?
a)
Ctrl + +.
b)
Ctrl + -.
c)
Ctrl + ^.
d)
Ctrl + /.
75.
W, H là thuộc tính của của đối tượng nào?
a)
Hình vuông, hình chữ nhật.
b)
Hình tròn, hình elip.
c)
Hình đa giác, hình sao.
d)
Tất cả các đối tượng trên.
76.
Phép cắt cho phép thực hiện như thế nào đối với đối tượng?
a)
Cắt hình lớp dưới thành các phần bởi giao điểm giao ở viền hình lớp trên.
b)
Cắt hình lớp trên thành các phần bởi giao điểm giao ở viền hình lớp dưới.
c)
Cắt hình lớp dưới và hình lớp trên.
d)
Không cắt hình.
77.
Khi thực hiện việc chỉnh sửa nền và đường nét phải trải qua bao nhiêu bước?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
78.
Để xác định đường viền của đối tượng dạng nét đứt, cần chọn trang nào trong hộp thoại Fill and Stroke?
a)
A. Fill.
b)
B. Stroke paint.
c)
C. Stroke style.
d)
D. Cả A và B.
79.
Chọn từ còn thiếu trong câu sau: Khi nối các đoạn thẳng hoặc đoạn cong với nhau ta thu được đường cong … hơn
a)
đơn giản
b)
phức tạp
c)
cong
d)
thẳng
80.
Inkscape cung cấp các tính năng gì để điều chỉnh văn bản?
a)
Thay đổi phông chữ.
b)
Kiểu chữ.
c)
Màu chữ.
d)
Tất cả các tính năng trên.
81.
Muốn bỏ các tùy chỉnh đã đặt, ta chọn đối tượng văn bản rồi dùng lệnh gì?
a)
Text/ Remove Manual Kerns.
b)
Text/ Remove.
c)
File/ Remove Manual Kerns.
d)
Text/ Remove Manual.
82.
Để vẽ đối tượng đường trong Inkscape ta phải trải qua bao nhiêu bước?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
83.
Cần ít nhất bao nhiêu điểm để xác định một đường thẳng?
a)
3
b)
4
c)
5
d)
2
84.
Muốn bỏ các tuỳ chỉnh đã đặt, ta chọn đối tượng văn bản rồi chọn lệnh nào?
a)
Text/Put on Path.
b)
Text/ Remove Manual Kerns.
c)
Text/ Remove from Path.
d)
Đáp án khác.
85.
Độ cong tại mỗi điểm phụ thuộc vào mấy yếu tố?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
86.
Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau
a)
Các điểm nối giữa các đoạn có thể là điểm neo trơn hoặc điểm neo góc.
b)
Độ cong tại mỗi điểm neo phụ thuộc điểm chỉ hướng và đường chỉ hướng.
c)
Khi xác định điểm neo trên bản vẽ, cần xác định thêm các đoạn ở giữa để nối các điểm neo có sẵn.
d)
Điểm neo góc thể hiện bởi một hình thoi.
87.
Muốn đặt văn bản theo đường đã có, ta dùng lệnh gì?
a)
File/ Put on Path.
b)
Text/ Put the Path.
c)
Text/ Put in Path.
d)
Text/ Put on Path.
88.
Khi thực hiện chỉnh sửa neo góc cần trải qua bao nhiêu bước?
a)
1
b)
3
c)
2
d)
4
89.
Có mấy bước vẽ đối tượng đường?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
90.
Có mấy bước chỉnh sửa điểm neo?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
91.
Muốn bỏ đặt văn bản theo đường, ta dùng lệnh gì?
a)
Text/ Remove on Path.
b)
File/ Remove from Path
c)
Text/ Remove from Path.
d)
File/ Remove on Path.
92.
Điểm nối giữa các đoạn có mấy loại điểm?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
93.
Muốn thêm một điểm neo vào giữa hai điểm neo ta làm như thế nào?
a)
Nháy chuột vảo điềm neo muốn chuyển và nháy chuột vào biểu tượng điểm neo tương ứng.
b)
Chọn các điểm này và chọn biểu tượng bỏ điểm.
c)
Nháy chuột vào vị trí điểm neo và kéo ra chỗ khác sẽ thấy được hai điểm tách rời - không có đường nối liên kết ở giữa.
d)
Nháy chuột vào đoạn đó trên đường cong và chọn biểu tượng thêm điểm.
94.
Điểm neo góc được thể hiện bằng hình gì?
a)
hình tam giác.
b)
hình vuông, hình tròn.
c)
hình thoi.
d)
hình bình hành.
95.
Trong Inkscape ta có thể tinh chỉnh đối tượng đường dựa vào
a)
Điểm neo.
b)
Điểm chỉ hướng.
c)
Đường chỉ hướng.
d)
Cả ba yếu tố trên.
96.
Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau
a)
Hình khối là đối tượng được định nghĩa sẵn trong Inkscape và xác đinh bởi các tính chất toán học chặt chẽ.
b)
Khi điều chỉnh hình khối ta thu được hình mới với đặc trưng thay đổi.
c)
Không thể điều chỉnh các đối tượng tự do dạng đường.
d)
Các đối tượng tự do không thể chỉnh thành hình dạng khác.
97.
Chọn từ còn thiếu trong câu sau: Ta có thể tinh chỉnh đối tượng đường dựa vào … và các điểm, đường chỉ hướng
a)
điểm neo.
b)
điểm chỉ hướng.
c)
đường.
d)
đường neo.
98.
Mỗi đoạn cong biểu diễn bởi bao nhiêu điểm?
a)
2
b)
5
c)
4
d)
3
99.
Điểm neo trơn được thể hiện bằng hình gì?
a)
hình tam giác.
b)
hình vuông, hình tròn.
c)
hình thoi.
d)
hình bình hành.
100.
Hãy cho biết phát biểu nào sau đây là sai khi làm việc với đoạn văn bản trong inkscape?
a)
Trong một đoạn văn có nhiều chữ ta có thể tô mỗi chữ bằng một màu khác nhau.
b)
Nếu đặt đoạn văn uốn lượn theo một đường, ta không thể thay đổi định dạng đó.
c)
Trong một đoạn văn có nhiều chữ, ta có thể tuỳ chỉnh để mỗi chữ cao thấp khác nhau.
d)
Ta có thể đặt đoạn văn bản theo một khuôn dạng nhất định.
101.
Khi muốn chỉ xuất tệp ảnh cho các đối tượng đang được chọn ta chọn phần nào?
a)
Filename.
b)
Page.
c)
Selection.
d)
Image size.
102.
Khi xuất hình ảnh ra tệp bitmap, chỉ xuất tệp ... cho các đối tượng đang được chọn
a)
ảnh.
b)
tất cả hình ảnh trong vùng.
c)
một vài hình ảnh.
d)
không có ảnh nào.
103.
Để thay đổi chất lượng ảnh cần thay đổi giá trị số trong phần nào sau đây?
a)
Page.
b)
Selection.
c)
Filename.
d)
Image size.
104.
Mục Filename dùng để
a)
Kích thước và độ phân giải của ảnh.
b)
Tên tệp và đường dẫn tới tệp.
c)
Vùng xuất ảnh.
d)
Thay đổi kích thước tệp.
105.
Để xuất hình ảnh các đối tượng được chọn, ta chọn mục nào?
a)
Export area.
b)
Image size.
c)
Filename.
d)
Đáp án khác.
106.
Sau khi thiết lập các thông số, chọn lệnh nào sau đây để xuất ra tệp PNG? 
a)
Selection.
b)
Custom.
c)
Page.
d)
Export.
107.
Để xuất sản phẩm hoàn thiện ra định dạng đồ hoạ, ta chọn
a)
File/Export PNG.
b)
Image File/Export Image.
c)
File/Save.
d)
File/New.
108.
Lệnh Filename trong hộp thoại Export PNG Image có tác dụng gì?
a)
Xuất ảnh.
b)
Điền tên tệp và đường dẫn tới tệp.
c)
Thay đổi kích thước.
d)
Độ phân giải.
109.
Để mở một hoặc nhiều tệp ảnh trong GIMP ta chọn bảng chọn nào?
a)
File\Export As.
b)
File\New.
c)
File\Open.
d)
File\ Exit.
110.
Để thay đổi kích thước ảnh ta dùng công cụ nào?
a)
Crop.
b)
Transform.
c)
Move.
d)
Scale.
111.
Muốn thay đổi kích thước ảnh ta cần thay đổi giá trị số trong phần nào?
a)
Filename.
b)
Export area.
c)
Image size.
d)
Group.
112.
Tờ rơi cho Hội chợ cần cung cấp cho người xem những thông tin gì?
a)
Thời gian.
b)
Địa điểm.
c)
Khuyến mại.
d)
Cả A, B, C đều đúng.
113.
Một cách mặc định, Inkscape hỗ trợ xuất tệp ảnh với đuôi mở rộng dạng nào?
a)
png.
b)
png, jpg.
c)
bmp.
d)
jpg, bmp, png.
114.
Để cắt ảnh ta dùng công cụ nào?
a)
Crop.
b)
Transform.
c)
Move.
d)
Scale.
115.
Ba tố chất quan trọng nhất của người làm đồ họa máy tính có thể là gì?
a)
Năng khiếu vẽ.
b)
Kĩ năng sửu dụng tốt phần mềm đồ họa.
c)
Sáng tạo.
d)
Tất cả đều đúng.
116.
Đâu không là phần mềm mà người thiết kế đồ hoạ sử dụng để chỉnh sửa ảnh, tạo ra các thiết kế đồ hoạ?
a)
Word
b)
Inkscape
c)
Adobe Photoshop
d)
Paint
117.
Người làm nghề thiết kế đồ hoạ cần có những kiến thức, kĩ năng nào?
a)
A. Khả năng sáng tạo, yêu thích vả cảm nhận được cái đẹp.
b)
B. Kiến thức về công nghệ nói chung, công nghệ in ấn, công nghệ thông tin và truyền thông nói riêng.
c)
C. Cả kiến thức, kĩ năng của của A và B.
d)
D. Tất cả đều sai.
118.
Lợi ích của thiết kế đồ họa?
a)
Giúp tạo dựng hình ảnh chuyên nghiệp.
b)
Mang trải nghiệm đặc biệt cho độc giả.
c)
Tăng hiệu quả tiếp thị và doanh thu.
d)
Cả 3 ý trên.
119.
Thiết kế đồ hoạ là gì?
a)
Dàn dựng bố cục, sắp xếp chỉnh sửa ảnh.
b)
Lựa chọn màu sắc cho ảnh để tạo ra các sản phẩm truyền thông.
c)
Tạo ra các sản phẩm đáp ứng yêu cầu và mục đích đặt ra.
d)
Cả ba đáp án trên.
120.
Nghề nghiệp có thể làm sau khi tốt nghiệp ngành thiết kế đồ họa?
a)
Chuyên viên thiết kế.
b)
Tư vấn thiết kế.
c)
Thành lập công ty, doanh nghiệp tư vấn.
d)
Cả 3 ý trên.
121.
Những lĩnh vực nào cần đến thiết kế đồ họa?
a)
Kinh doanh.
b)
Trồng trọt.
c)
Thiết kế bao bì.
d)
Chăn nuôi
122.
Các hình ảnh đồ họa không gồm thành phần nào?
a)
Văn bản.
b)
Các đường.
c)
Các hình cơ bản.
d)
Ứng dụng đồ họa.
123.
Thiết kế đồ họa là thao tác….
a)
tạo ra các thành phần đồ họa.
b)
lựa chọn các thành phần đồ họa.
c)
sắp xếp các thành phần đồ họa.
d)
Tất cả các ý trên.
124.
Trường nào sau đây có đào tạo ngành thiết kế đồ họa?
a)
Trường Đại học Kiến trúc.
b)
Trường Đại học Thương mại.
c)
Trường Học viện Tài Chính.
d)
Trường Học viện Nông nghiệp.
125.
Kĩ năng, tố chất nào cần thiết nhất cho người thiết kế đồ họa?
a)
Có hiểu biết sâu về toán học.
b)
Có khả năng sử dụng thành thạo phần mềm đồ họa máy tính và có kiến thức về công nghệ.
c)
Biết chơi nhiều nhạc cụ.
d)
Có khả năng nhìn nhận cái đẹp.
126.
Công việc nào sau đây không liên quan đến thiết kế đồ hoạ?
a)
Nghiên cứu giống cây trồng mới.
b)
Thiết kế web.
c)
Thiết kế giao diện phần mềm.
d)
In ấn, chế bản.
127.
Có thể tìm kiếm thông tin về ngành nghề thiết kế đồ họa ở đâu?
a)
Trên báo.
b)
Trên mạng internet.
c)
Từ người thân, bạn bè.
d)
Cả 3 ý trên.
128.

Theo em, số công việc sau đây sẽ sử dụng tới kiến thức thiết kế đồ hoạ là:

1) Tạo áp phích quảng cáo sản phẩm nước giải khát cho công ty.

2) Lập trình ứng dụng để thiết kế đồ hoạ.

3) Giảng dạy các môn văn hoá tại trường học.

4) Giảng dạy môn đồ hoạ tại các trường đại học.

5) Tư vấn thiết kế logo sản phẩm

6) Tư vấn tuyển sinh du học nước ngoài.

a)

4

b)

5

c)

3

d)

6

129.
Ngành thiết kế đồ họa cần có kĩ năng gì?
a)
Vẽ, sắp xếp các đối tượng đồ họa.
b)
Kĩ năng sử dụng máy tính.
c)
Kĩ năng làm việc trên các phần mềm đồ họa.
d)
Cả 3 phương án trên.
130.
Thiết kế đồ họa có thể làm ở đâu?
a)
Ở tại nhà.
b)
Ở công ty.
c)
Ở nơi có thể sử dụng máy tính, thiết bị thông minh.
d)
Cả 3 ý trên.
131.
Cách thức làm việc của ngành thiết kế đồ họa như thế nào?
a)
Đa dạng.
b)
Hạn chế không gian.
c)
Ít đa dạng.
d)
Đáp án khác.
132.
Công việc nào có liên quan trực tiếp đến nghề thiết kế đồ họa?
a)
Thợ may.
b)
Phát thanh viên.
c)
Kiến trúc sư.
d)
Thư ký.
133.
Đâu không phải là sản phẩm của nghề thiết kế đồ họa?
a)
Giống vật nuôi.
b)
Logo, bảng hiệu.
c)
Bao bì sản phẩm.
d)
Áp phích quảng cáo.
134.
Học sinh, sinh viên có thể theo lĩnh vực thiết kế đồ họa sớm ở đâu?
a)
Các trung tâm.
b)
Trường nghề.
c)
Các trường cao đẳng.
d)
Cả 3 ý trên.
135.
Thiết kế đồ hoạ đem lại những lợi ích gì cho những ngành nghề khác?
a)
Giúp tạo dựng hình ảnh chuyên nghiệp của tổ chức.
b)
Mang lại trải nghiệm đặc biệt cho độc giả.
c)
Tăng hiệu quả tiếp thị và tăng doanh thu nhờ các tờ rơi, quảng cáo,...
d)
Tất cả đều đúng.
136.
Yếu tố nào sau đây cần thiết nhất với nghề thiết kế đồ họa?
a)
Có khả năng cảm thụ cái đẹp và óc sáng tạo.
b)
Tính toán giỏi.
c)
Thành thạo các phần mềm ứng dụng chỉnh sửa ảnh.
d)
Sử dụng thành thạo phần mềm tin học.
137.
Cài đặt, khởi tạo dữ liệu, hướng dẫn sử dụng và chuyển giao là nội dung của công đoạn nào?
a)
Lập trình.
b)
Điều tra khảo sát.
c)
Kiểm thử.
d)
Chuyển giao.
138.
Người đảm nhận những công việc quan trọng nhất trong phát triển phần mềm là ai?
a)
Lập trình viên
b)
Kĩ sư phần mềm
c)
Người quản trị dự án.
d)
Cả 3 ý trên.
139.
Các hoạt động chính trong phát triền phần mềm là gì?
a)
Lập trình.
b)
Tổ chức phát triển phần mềm bao gồm việc vận dụng các kiến thức.
c)
Quản trị dự án phát triển phần mềm.
d)
Tất cả đều đúng.
140.
Hoạt động có tính bao trùm lên toàn bộ các công việc cơ bản của sản xuất phần mềm là gì?
a)
Sản xuất phần mềm.
b)
Quản trị dự án phần mềm.
c)
Quản trị phần mềm.
d)
Dự án phần mềm
141.
Nghề phát triển phần mềm có những yêu cầu nào về kĩ năng?
a)
Có những kiến thức nhất định về toán học.
b)
Có những kiến thức cấu trúc dữ liệu.
c)
Có những kiến thức giải thuật.
d)
Tất cả đều đúng.
142.
Kỹ sư phần mềm dùng để chỉ ai?
a)
A. Những người sản xuất máy tính.
b)
B. Những người sáng tạo ra các thiết bị thông minh.
c)
C. Những người tổ chức làm phần mềm.
d)
D. Cả A, B, C.
143.
Đâu là lĩnh vực mà các công việc phát triển phần mềm có thể tham gia?
a)
A. Lập trình ứng dụng.
b)
B. Phát triển giao diện người dùng.
c)
C. Cả lĩnh vưc A và B đều đúng.
d)
D. Cả lĩnh vưc A và B đều sai.
144.
Tiếp xúc với khách hàng, tìm hiểu về yêu cầu nghiệp vụ, xây dựng hồ sơ yêu cầu của hệ thống là nội dung công đoạn nào trong sản xuất phần mềm?
a)
Lập trình.
b)
Kiểm thử.
c)
Chuyển giao.
d)
Điều tra khảo sát.
145.
Đâu là một số ứng dụng phát triển mạnh mẽ?
a)
Facebook.
b)
Messenger.
c)
Tik tok.
d)
Cả 3 đáp án trên.
146.
Công đoạn chuyển giao cần làm những việc gì?
a)
Cài đặt.
b)
Khởi tạo dữ liệu.
c)
Hướng dẫn sử dụng và chuyển giao.
d)
Tất cả đều đúng.
147.
Tố chất cần thiết đối với lập trình viên là?
a)
Hiểu biết thuật toán, cấu trúc dữ liệu.
b)
Kiến thức về khoa học máy tính.
c)
Đức tính cẩn thận, tỉ mỉ.
d)
Cả 3 ý trên.
148.
Trong quá trình sản xuất một phần mềm công đoạn thứ 5 là gì?
a)
Phân tích hệ thống.
b)
Thiết kế hệ thống.
c)
Kiểm thử.
d)
Bảo trì.
149.
Em đánh giá như thế nào về cơ hội việc làm trong tương lai đối với nghề phát triển phần mềm?
a)
Nhu cầu nhân lực không ngừng tăng cao.
b)
Ngày càng yêu cầu ít nhân lực.
c)
Nhân lực trình độ thấp.
d)
Cả 3 ý trên.
150.
Theo em điều nào là đúng nhất khi nói về phát triển phần mềm?
a)
Phát triển phần mềm là lập trình.
b)
Phát triển phần mềm là quá trình gồm nhiều công việc và hoạt động.
c)
Phát triển phần mềm là quá trình gồm nhiều công việc và hoạt động, có thể lặp đi lặp lại.
d)
Phát triển phần mềm là quản trị dự án phần mềm.
151.
Hoạt động có tính bao trùm lên toàn bộ các công việc cơ bản của sản xuất phần mềm gọi là gì?
a)
Người phát triển phần mềm.
b)
Kĩ sư phần mềm.
c)
Quản trị dự án phần mềm.
d)
Phát triển phần mềm.
152.
Công việc của kĩ sư phần mềm gồm có
a)
Phân tích, thiết kế, phát triển phần mềm.
b)
Kiểm định và bảo trì phần mềm.
c)
Định hướng có người phát triển phần mềm.
d)
Tất cả các ý trên.
153.
Tập đoàn công nghệ nào nổi tiếng ở Việt Nam?
a)
FPT
b)
FFT
c)
FTT
d)
TFT
154.
Có mấy công đoạn cần để thực hiện sản xuất một phần mềm?
a)
5
b)
6
c)
7
d)
8
155.
Đâu là ngành nghề sau khi học phát triển phần mềm có thể tham gia?
a)
Giáo viên Tin học tại trường cấp 3.
b)
Bác sĩ đa khoa.
c)
Phát triển games.
d)
Kiến trúc sư.
156.
Nếu muốn tham gia phát triển phần mềm ở vị trí kỹ sư phần mềm, em cần theo học ở đâu?
a)
Các trung tâm trường dạy nghề.
b)
Các công ty, tập đoàn.
c)
Bậc đại học về tin học hay công nghệ thông tin.
d)
Cả 3 đáp án trên.
157.
Có mấy hoạt động chính trong phát triển phần mềm?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
158.
Tiếp xúc với khách hàng, tìm hiểu về yêu cầu nghiệp vụ, xây dựng hồ sơ yêu cầu của hệ thống là công việc của công đoạn nào trong sản xuât một phần mềm?
a)
Phân tích hệ thống.
b)
Điều tra khảo sát.
c)
Thiết kế hệ thống.
d)
Lập trình.
159.
Sau khi tốt nghiệp các khóa, ngành đào tạo, em có thể tham gia các công việc phát triển phần mềm ở lĩnh vực nào?
a)
Lập trình ứng dụng.
b)
Phát triển giao diện người dùng.
c)
Phát triển ứng dụng trên web.
d)
Cả 3 đáp án trên.
160.

Biểu tượng sau đây có ý nghĩa gì?

a)

Đối tượng được lấp đầy bởi một mẫu hoa văn

b)

Đối tượng trở về trạng thái ban đầu, điều này cần thiết khi ta sao chép đối tượng và thay đổi thuộc tính cho đối tượng

c)

Màu chuyển giữa hai hoặc nhiều màu từ tâm của đối tượng

d)

Màu chuyển giữa hai hoặc nhiều màu .

161.

Để chỉnh thông số của gradient, cần chọn biểu tượng nào?

a)

b)

c)

d)

162.

Những công cụ nào sau đây được dùng để tạo ra Hình dưới đây?

a)

Hình đa giác, hình sao.

b)

Hình vuông, hình chữ nhật.

c)

Hình tròn, hình elip.

d)

Hình tròn, hình chữ nhật.

163.

Biểu tượng sau đây có ý nghĩa gì?

a)

Chuyển loại điểm neo.

b)

Thêm điểm neo.

c)

Gộp điểm neo.

d)

Tách điểm neo.

164.

Để vẽ nền của poster dưới đây cần phải trải qua bao nhiêu bước?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

6

165.

Khi thực hiện vẽ dây cờ tam giác của poster quảng cáo dưới đây cần trải qua bao nhiêu bước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

166.

Hộp thoại nào dưới đây được sử dụng để tạo nét đứt giữa hai đoạn thông tin?

a)

Find and Replace.

b)

Paragraph.

c)

Group.

d)

Fill and stroke.

167.

Muốn vẽ đoạn nét đứt như hình bên dưới, ta chọn ở mục nào sau đây?

a)

Width.

b)

Dashes.

c)

Fill.

d)

Stroke paint.

168.

Bóng hội thoại dưới đây được tạo ra từ bao nhiêu bước?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

169.

Để thiết kế thiệp mời đơn giản (sinh nhật, tiệc Noel,…) bước thứ nhất là gì?

a)

Vẽ hai chùm bóng bay.

b)

Vẽ các hình tròn nhỏ, tô màu và trang trí thêm.

c)

Lần lượt nhập từng đoạn văn bản – mỗi nội dung là một đối tượng khác nhau.

d)

Vẽ một hình chữ nhật màu .

Similar Resources on Wayground