wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN THI HKII VL11

Total questions: 160

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Người ta dùng kính thiên văn để quan sát những

a)

A. Vật rất nhỏ ở rất xa

b)

B. Vật nhỏ ở ngang trước vật kính

c)

C. Thiên thể ở xa

d)

D. Ngôi nhà cao tầng

2.

Người ta dùng kính thiên văn để quan sát những

a)

A. Vật rất nhỏ ở rất xa

b)

B. Vật nhỏ ở ngang trước vật kính

c)

C. Thiên thể ở xa

d)

D. Ngôi nhà cao tầng

3.

Khi nói về cách sử dụng kính thiên văn, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Điều chỉnh khoảng cách giữa vật và vật kính sao cho ảnh của vật qua kính nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt

b)

B. Điều chỉnh khoảng cách giữa vật kính và thị kính sao cho ảnh của vật qua kính nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt

c)

C. Giữ nguyên khoảng cách giữa vật kính và thị kính, thay đổi khoảng cách giữa kính với vật sao cho ảnh của vật qua kính nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt

d)

D. Giữ nguyên khoảng cách giữa vật kính và thị kính, thay đổi khoảng cách giữa mắt và thị kính sao cho ảnh của vật qua kính nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt

4.

Dùng kính thiên văn gồm vật kính và thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự tương ứng là f1 và f2. Một người sử dụng kính này ngắm chừng ở vô cực thì khoảng cách giữa vật kính và thị kính là

a)

f1f2f1f2\frac{f_1f_2}{f_1-f_2}  

b)

f1f2f1+f2\frac{f_1f_2}{f_1+f_2}  

c)

f1f2f_1-f_2  

d)

f1+f2f_1+f_2  

5.

Một kính thiên văn gồm vật kính có tiêu cự 120cm và thị kính tiêu cự 5cm. Khoảng cách giữa hai thấu kính khi người mắt tốt quan sát Mặt Trăng trong trạng thái không điều tiết là

a)

A. 125cm

b)

B. 124cm

c)

C. 120cm

d)

D. 115cm

6.

Dụng cụ Quang học dùng để quan sát thiên văn

a)

Kính hiển vi

b)

Kính viễn vọng

c)

Kính thiên văn

d)

Kính lúp

7.

Vật kính của một kính thiên văn dùng ở trường học có tiêu cự f1=1,5m. Thị kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự f2=3cm. Tính số bội giác của kính thiên văn khi ngắm chúng ở vô cực.

a)

50

b)

0,05

c)

0,5

d)

5

8.

Câu 4: Một người mắt tốt sử dụng kính thiên văn quan sát vật trong trường hợp ngắm chừng ở vô cực. Số bội giác khi đó được tính theo biểu thức

a)

A. G=f1f2G\infty=\frac{f_1}{f_2}

b)

B. G=f2f1G\infty=\frac{f_2}{f_1}

c)

C. G=f1+f2G\infty=f_1+f_2

d)

D. G=f1f2G\infty=f_1-f_2

9.

Ảnh của vật qua kính thiên văn là

Chọn các cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống.

a)

Ảnh thật, lớn hơn vật

b)

Ảnh ảo, ngược chiều và lớn hơn vật

c)

Ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật

d)

Ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật

10.

Kính nào dưới đây được dùng để quan sát bề mặt của Mặt Trăng?

a)

kính thiên văn

b)

kính hiển vi

c)

kính lúp

d)

kính áp tròng

11.

Một kính thiên văn gồm vật kính có tiêu cự 100cm và thị kính có tiêu cự 4cm. Số bội giác của kính khi người mắt tốt quan sát Mặt Trăng trong trạng thái không điều tiết là

A. 20 B. 24 C. 25 D. 30

(a)  

12.

Kính lúp có khả năng phóng to ảnh của vật bao nhiêu lần?

a)

25 - 50 lần

b)

3 - 20 lần.

c)

100 - 200 lần.

d)

2 - 3 lần.

13.

Kính lúp không được dùng để quan sát vật mẫu nào sau đây ?

a)

Virut.

b)

Cánh hoa.

c)

Quả dâu tây.

d)

Lá bàng.

14.

Những mẫu vật nào sau đây không thể dùng kính lúp mà phải dùng kính hiển vi quang học?

a)

Côn trùng: ruồi, kiến, ong.

b)

Giun, sán dây.

c)

Các tép cam, bưởi.

d)

Các tế bào động vật, thực vật.

15.

Kính lúp dùng để quan sát

a)

Những vật ở xa

b)

Những vật có kích thước lớn

c)

Những vật có kích thước nhỏ như: Chữ nhỏ, chi tiết nhỏ đồng của đồng hồ

d)

những vật có kích thước rất nhỏ như: vi khuẩn, tế bào...

16.

Mặt kính của kính lúp có đặc điểm gì?

a)

Có phần rìa dày hơn phần giữa.

b)

Có phần rìa mỏng hơn phần giữa.

c)

Lồi hoặc lõm.

d)

Có hai mặt phẳng.

17.

(TH) Một người mắt tốt có điểm cực cận cách mắt 25 cm, dùng một kính lúp có độ tụ 20 dp để quan sát các vật nhỏ. Số bội giác khi ngắm chừng ở vô cực là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

18.

(TH) Một người mắt tốt có điểm cực cận cách mắt 25 cm dùng một kính lúp để quan sát một vật nhỏ. Khi ngắm chừng ở vô cực, số bội giác là 4. Độ tụ của kính là

a)

1,6 dp.

b)

16 dp.

c)

2 dp.

d)

20 dp.

19.

Kính lúp là dụng cụ quang dùng để

a)

bổ trợ cho mắt làm tăng góc trông của các vật nhỏ

b)

tạo ra một ảnh thật, lớn hơn vật và thu trên màn để quan sát vật rõ hơn

c)

bổ trợ cho mắt cận thị quan sát được những vật ở rất xa

d)

tạo ra một ảnh thật, lớn hơn vật và trong giới hạn nhìn rõ của mắt

20.

Khi nói về kính lúp, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

kính lúp là dụng cụ quang bổ trợ cho mắt làm tăng góc trông quan sát các vật nhỏ

b)

Vật cần quan sát đặt trước kính lớp cho ảnh ảo có số phóng đại lớn

c)

Kính lúp đơn gian là một thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn

d)

Vật cần quan sát đặt trước kính lúp cho ảnh thật có số phóng đại lớn

21.

Kính lúp đơn giản được cấu tạo bởi một

a)

thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn

b)

thấu kính phân kì có tiêu cự ngắn

c)

lăng kính thuỷ tinh có góc chiết quang nhỏ

d)

lăng kính thuỷ tinh có góc chiết quang là góc vuông

22.

Một người mắt tốt có khoảng nhìn rõ từ 25cm đến vô cùng, dùng một kính lúp có độ tụ +20dp. Số bội giác của kính khi người này ngắm chừng không điều tiết là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

5,5

23.

Trên vành kính lúp có ghi 10× , tiêu cự của kính là

a)

10m

b)

10cm

c)

2,5m

d)

2,5cm

24.

Một người có khoảng nhìn rõ từ 10cm đến 50cm, quan sát một vật nhỏ qua kính lúp, trên kính có ghi 2× , mắt đặt tại tiêu điểm chính của kính. Số bội giác của kính là

a)

2

b)

1,2

c)

1,5

d)

1,8

25.

Chọn câu trả lời đúng

Dùng kính lúp có độ bộ giác 5x và 6x để quan sát cùng một vật với cùng một điều kiện thì:

a)

Trường hợp kính 5x có ảnh lớn hơn trường hợp 6x

b)

Trường hợp kính 5x có ảnh nhỏ hơn trường hợp 6x

c)

Kính 5x có tiêu cự nhỏ hơn kính 6x

d)

Cả A, B, C đều đúng

26.

Kính lúp có khả năng phóng to ảnh của vật bao nhiêu lần?

a)

25 - 50 lần

b)

3 - 20 lần.

c)

100 - 200 lần.

d)

2 - 3 lần.

27.

Kính lúp không được dùng để quan sát vật mẫu nào sau đây ?

a)

Virut.

b)

Cánh hoa.

c)

Quả dâu tây.

d)

Lá bàng.

28.

Những mẫu vật nào sau đây không thể dùng kính lúp mà phải dùng kính hiển vi quang học?

a)

Côn trùng: ruồi, kiến, ong.

b)

Giun, sán dây.

c)

Các tép cam, bưởi.

d)

Các tế bào động vật, thực vật.

29.

Kính lúp dùng để quan sát

a)

Những vật ở xa

b)

Những vật có kích thước lớn

c)

Những vật có kích thước nhỏ như: Chữ nhỏ, chi tiết nhỏ đồng của đồng hồ

d)

những vật có kích thước rất nhỏ như: vi khuẩn, tế bào...

30.

Mặt kính của kính lúp có đặc điểm gì?

a)

Có phần rìa dày hơn phần giữa.

b)

Có phần rìa mỏng hơn phần giữa.

c)

Lồi hoặc lõm.

d)

Có hai mặt phẳng.

31.

(TH) Một người mắt tốt có điểm cực cận cách mắt 25 cm, dùng một kính lúp có độ tụ 20 dp để quan sát các vật nhỏ. Số bội giác khi ngắm chừng ở vô cực là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

32.

(TH) Một người mắt tốt có điểm cực cận cách mắt 25 cm dùng một kính lúp để quan sát một vật nhỏ. Khi ngắm chừng ở vô cực, số bội giác là 4. Độ tụ của kính là

a)

1,6 dp.

b)

16 dp.

c)

2 dp.

d)

20 dp.

33.

Kính lúp là dụng cụ quang dùng để

a)

bổ trợ cho mắt làm tăng góc trông của các vật nhỏ

b)

tạo ra một ảnh thật, lớn hơn vật và thu trên màn để quan sát vật rõ hơn

c)

bổ trợ cho mắt cận thị quan sát được những vật ở rất xa

d)

tạo ra một ảnh thật, lớn hơn vật và trong giới hạn nhìn rõ của mắt

34.

Khi nói về kính lúp, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

kính lúp là dụng cụ quang bổ trợ cho mắt làm tăng góc trông quan sát các vật nhỏ

b)

Vật cần quan sát đặt trước kính lớp cho ảnh ảo có số phóng đại lớn

c)

Kính lúp đơn gian là một thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn

d)

Vật cần quan sát đặt trước kính lúp cho ảnh thật có số phóng đại lớn

35.

Kính lúp đơn giản được cấu tạo bởi một

a)

thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn

b)

thấu kính phân kì có tiêu cự ngắn

c)

lăng kính thuỷ tinh có góc chiết quang nhỏ

d)

lăng kính thuỷ tinh có góc chiết quang là góc vuông

36.

Một người mắt tốt có khoảng nhìn rõ từ 25cm đến vô cùng, dùng một kính lúp có độ tụ +20dp. Số bội giác của kính khi người này ngắm chừng không điều tiết là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

5,5

37.

Trên vành kính lúp có ghi 10× , tiêu cự của kính là

a)

10m

b)

10cm

c)

2,5m

d)

2,5cm

38.

Một người có khoảng nhìn rõ từ 10cm đến 50cm, quan sát một vật nhỏ qua kính lúp, trên kính có ghi 2× , mắt đặt tại tiêu điểm chính của kính. Số bội giác của kính là

a)

2

b)

1,2

c)

1,5

d)

1,8

39.

Chọn câu trả lời đúng

Dùng kính lúp có độ bộ giác 5x và 6x để quan sát cùng một vật với cùng một điều kiện thì:

a)

Trường hợp kính 5x có ảnh lớn hơn trường hợp 6x

b)

Trường hợp kính 5x có ảnh nhỏ hơn trường hợp 6x

c)

Kính 5x có tiêu cự nhỏ hơn kính 6x

d)

Cả A, B, C đều đúng

40.

Khi nói về thuỷ tinh thể của mắt, câu kết luận không đúng là

a)

Thủy tinh thể là một thấu kính hội tụ.

b)

Thủy tinh thể có độ cong thay đổi được.

c)

Thủy tinh thể có tiêu cự thay đổi

d)

Thủy tinh thể có tiêu cự không đổi.

41.

Về ph­ương diện tạo ảnh, giữa mắt và máy ảnh đều có chung đặc điểm là?

a)

tạo ra ảnh thật, nhỏ hơn vật, ngược chiều với vật.

b)

tạo ra ảnh ảo, nhỏ hơn vật, ngược chiều với vật.

c)

tạo ra ảnh thật, lớn hơn vật, cùng chiều với vật.

d)

tạo ra ảnh ảo, lớn hơn vật, ngược chiều với vật.

42.

Sự điều tiết của mắt có tác dụng

a)

làm ảnh của vật hiện rõ nét trên màng lưới.

b)

làm tăng độ lớn của vật.

c)

làm tăng khoảng cách đến vật.

d)

làm giảm khoảng cách đến vật.

43.

Mắt bị tật cận thị

a)

có tiêu điểm ảnh F’ ở sau võng mạc.

b)

nhìn vật ở xa phải điều tiết mới thấy rõ.

c)

phải đeo kính sát mắt mới thấy rõ.

d)

có điểm cực viễn gần mắt hơn so với mắt bình thường

44.

Mắt của bạn Mạnh có điểm cực cận và điểm cực viễn cách mắt lần lượt là 15 cm và 70 cm. Bạn Mạnh nhìn rõ được vật nằm cách mắt

a)

A: nhỏ hơn 15 cm hoặc lớn hơn 70 cm.

b)

B: một khoảng lớn hơn 70 cm.

c)

C: một khoảng nhỏ hơn 15 cm.

d)

D: lớn hơn 15 cm và nhỏ hơn 70 cm.

45.

Tiêu cự của thể thủy tinh lớn nhất khi mắt quan sát vật ở

a)

A. trong khoảng giữa điểm cực viễn và điểm cực cận

b)

B. điểm cực viễn.

c)

C. trong khoảng giữa điểm cực cận và mắt.

d)

D. điểm cực cận.

46.

Bộ phận nào của mắt đóng vai trò như tấm cảm biến để thu ảnh của máy ảnh?

a)

Giác mạc

b)

Võng mạc

c)

Con ngươi

d)

Lòng đen

47.

Sự điều tiết của mắt có tác dụng gì?

a)

Làm tăng độ lớn của vật

b)

Làm tăng khoảng cách đến vật

c)

Làm ảnh hiện rõ nét trên màng lưới

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

48.

Muốn nhìn rõ vật thì vật phải nằm trong phạm vi nào của mắt?

a)

Từ điểm cực cận đến mắt

b)

Từ điểm cực cận đến điểm cực viễn của mắt

c)

Từ điểm cực viễn đến mắt

d)

Từ rất xa đến điểm cực cận của mắt

49.

Khi quan sát một vật ở xa tiến lại gần mắt, điều nào sau đây là đúng?

a)

Cơ vòng đỡ thể thủy tinh giãn ra

b)

Thể thủy tinh dẹt lại

c)

Tiêu cự của thể thủy tinh ngắn lại

d)

Vị trí ảnh của mắt thay đổi

50.

Khi kiểm tra mắt, thầy Hoàng nhìn rõ được các vật cách mắt từ 25 cm đến rất xa; thầy Ngọc nhìn rõ vật cách mắt từ 15 cm đến 50 cm; thầy Minh nhìn rõ vật cách mắt từ 80 cm ra đến rất xa. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Thầy Minh bị tật cận thị và loạn thị

b)

B. Thầy Hoàng có mắt tốt.

c)

C. Thầy Ngọc bị tật mắt lão.

d)

D. Thầy Minh có mắt tốt.

51.

Mắt điều tiết nhiều nhất khi quan sát vật đặt ở

a)

điểm cực viễn

b)

điểm cực cận

c)

trong giới hạn nhìn rõ của mắt

d)

cách mắt 25cm

52.

Mắt bị tật viễn thị

a)

có tiêu điểm ảnh F’ ở trước võng mạc

b)

nhìn vật ở xa phải điều tiết.

c)

đeo kính hội tụ hoặc kính phân kì thích hợp để nhìn rõ vật ở xa.

d)

có điểm cực viễn ở vô cực

53.

Trong các trường hợp sau đây, ở trường hợp nào mắt nhìn thấy ở xa vô cực?

a)

Mắt không có tật, không điều tiết.

b)

Mắt cận thị, không điều tiết.

c)

Mắt viễn thị, không điều tiết.

d)

Mắt không có tật và điều tiết tối đa.

54.

Khi nói về thuỷ tinh thể của mắt, câu kết luận không đúng là

a)

Thủy tinh thể là một thấu kính hội tụ.

b)

Thủy tinh thể có độ cong thay đổi được.

c)

Thủy tinh thể có tiêu cự thay đổi

d)

Thủy tinh thể có tiêu cự không đổi.

55.

Tiêu điểm của thấu kính hội tụ có đặc điểm

a)

là một điểm bất kỳ trên trục chính của thấu kính.

b)

mỗi thấu kính chỉ có một tiêu điểm ở sau thấu kính.

c)

mỗi thấu kính chỉ có một tiêu điểm ở trước thấu kính.

d)

mỗi thấu kính có hai tiêu điểm đối xứng nhau qua thấu kính.

56.

Câu nào sau đây là đúng khi nói về thấu kính hội tụ

a)

Trục chính của thấu kính là đường thẳng bất kỳ

b)

Quang tâm của thấu kính cách đều hai tiêu điểm.

c)

Tiêu điểm của thấu kính phụ thuộc vào diện tích của thấu kính

d)

Khoảng cách giữa hai tiêu điểm gọi là tiêu cự của thấu kính.

57.

Vật thật nằm trước thấu kính hội tụ và cách thấu kính một khoảng d với f < d < 2f thì cho:

a)

Ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

b)

Ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật.

c)

Ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.

d)

Ảnh thật, ngược chiều và bằng vật.

58.

Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 20cm. Một vật thật AB cách thấu kính 40cm. Ảnh thu được là

a)

ảnh thật, cách thấu kính 40cm, ngược chiều vật và độ cao bằng vật.

b)

ảnh thật, cách thấu kính 20cm, ngược chiều vật và độ cao bằng vật.

c)

ảnh thật, cách thấu kính 40cm, cùng chiều vật và độ cao bằng vật.

d)

ảnh ảo, cách thấu kính 10cm, cùng chiều vật và lớn hơn vật.

59.

Khi nói về thấu kính phân kì, câu phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

Thấu kính phân kì có phần rìa dày hơn phần giữa

b)

Tia tới song song với trục chính thì tia ló kéo dài đi qua tiêu điểm của thấu kính.

c)

Tia tới đến quang tâm của thấu kính, tia ló tiếp tục truyền thẳng theo hướng của tia tới.

d)

Tia tới song song với trục chính thì tia ló đi qua tiêu điểm của thấu kính.

60.

Tia tới song song trục chính một thấu kính phân kì, cho tia ló có đường kéo dài cắt trục chính tại một điểm cách quang tâm O của thấu kính 15cm. Tiêu cự của thấu kính này là

a)

15cm.

b)

20cm.

c)

25cm.

d)

30cm.

61.

Khi đặt trang sách trước một thấu kính phân kỳ thì

a)

ảnh của dòng chữ nhỏ hơn dòng chữ thật trên trang sách.

b)

ảnh của dòng chữ bằng dòng chữ thật trên trang sách.

c)

ảnh của dòng chữ lớn hơn dòng chữ thật trên trang sách.

d)

không quan sát được ảnh của dòng chữ trên trang sách.

62.

Đối với thấu kính phân kì, vật thật

A. luôn cho ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật.

B. luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.

C. luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

D. có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tuỳ thuộc vào vị trí của vật.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.

Ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ

a)

luôn nhỏ hơn vật.

b)

có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật

c)

luôn lớn hơn vật.

d)

luôn cùng chiều với vật.

64.

Vật thật đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng 2f thì ảnh của nó là

a)

ảnh thật lớn hơn vật.

b)

ảnh thật bằng vật.

c)

ảnh ảo lớn hơn vật.

d)

ảnh thật nhỏ hơn vật

65.

Nhận định nào sau đây không đúng về ánh sáng truyền qua thấu kính hội tụ?

a)

Tia sáng đi qua tiêu điểm vật chính thì ló ra song song với trục chính.

b)

Tia sáng tới song song với trục chính của gương, tia ló đi qua tiêu điểm vật chính.

c)

Tia sáng đi qua quang tâm của thấu kính đều đi thẳng.

d)

Tia sáng tới trùng với trục chính thì tia ló cũng trùng với trục chính.

66.

Nhận định nào sau đây không đúng về độ tụ và tiêu cự của thấu kính hội tụ?

A. Tiêu cự của thấu kính hội tụ có giá trị dương;

B. Tiêu cự của thấu kính càng lớn thì độ tụ của kính càng lớn;

C. Độ tụ của thấu kính đặc trưng cho khả năng hội tụ ánh sáng mạnh hay yếu;

D. Đơn vị của độ tụ là đi ốp (dp).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.

Qua thấu kính hội tụ, nếu vật thật cho ảnh ảo thì vật phải nằm trước kính một khoảng

a)

từ 0 đến f.

b)

từ f đến 2f.

c)

bằng 2f.

d)

lớn hơn 2f.

68.

Qua thấu kính hội tụ nếu vật thật muốn cho ảnh ngược chiều lớn hơn vật thì vật phải đặt cách kính một khoảng

a)

từ 0 đến f.

b)

lớn hơn 2f.

c)

từ f đến 2f.

d)

bằng 2f.

69.

Qua thấu kính phân kì, vật thật thì ảnh không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Ảo.

b)

Sau kính.

c)

Nhỏ hơn vật.

d)

Cùng chiều vật .

70.

Qua thấu kính, nếu vật thật cho ảnh cùng chiều thì thấu kính

a)

chỉ là thấu kính phân kì.

b)

chỉ là thấu kính hội tụ.

c)

không tồn tại.

d)

có thể là thấu kính hội tụ hoặc phân kì.

71.

Một vật phẳng nhỏ đặt vuông góc với trục chính trước một thấu kính hội tụ tiêu cự 30 cm một khoảng 60 cm. Ảnh của vật nằm

a)

sau kính 20 cm.

b)

sau kính 60 cm.

c)

trước kính 60 cm.

d)

trước kính 20 cm.

72.

Đặt một vật phẳng nhỏ vuông góc trước một thấu kính phân kì tiêu cự 20 cm một khoảng 60 cm. ảnh của vật nằm

a)

sau kính 30 cm.

b)

sau kính 15 cm.

c)

trước kính 15 cm.

d)

trước kính 30 cm

73.

Qua một thấu kính có tiêu cự 20 cm một vật thật thu được một ảnh cùng chiều, bé hơn vật cách kính 15 cm. Vật phải đặt

a)

trước kính 90 cm.

b)

trước kính 60 cm.

c)

trước 45 cm.

d)

trước kính 30 cm.

74.

Vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính cho ảnh ngược chiều lớn gấp 3 lần AB và cách nó 80 cm. Tiêu cự của thấu kính là

a)

15 cm.

b)

25 cm.

c)

20 cm.

d)

10 cm.


75.

Một tia sáng Mặt Trời truyền qua một lăng kính sẽ ló ra như thế nào?

a)

Bị tách ra thành nhiều tia sáng có màu khác nhau.

b)

Vẫn là một tia sáng trắng

c)

Bị tách ra nhiều thành tia sáng trắng

d)

Là một tia sáng trắng có viền màu

76.

Chiếu một tia sáng tới một mặt bên thứ nhất của lăng kính ở trong không khí. Sự phản xạ toàn phần xảy ra khi:

a)

Góc tới mặt bên thứ nhất lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần

b)

Góc tới mặt bên thứ nhất nhỏ hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần

c)

Sau khi đi vào lăng kính góc tới mặt bên thứ hai lớn hơn góc giớ hạn phản xạ toàn phần.

d)

chiết suất của lăng kính lớn hơn chiết suất bên ngoài

77.

Chọn câu sai. Khi xét đường đi của tia sáng qua lăng kính đặt trong không khí ta thấy:

a)

góc ló phụ thuộc góc tới

b)

góc ló phụ thuộc chiết suất của lăng kính

c)

góc ló không phụ thuộc góc ở đỉnh của lăng kính

d)

góc lệch của tia sáng qua lăng kính phụ thuộc góc tới chiết suất và góc ở đỉnh của lăng kính

78.

Chọn câu sai. Trong không khí, một chùm tia song song, đơn sắc, đi qua một lăng kinh thuỷ tinh.

a)

Chùm tia ló là chùm tia phân ly

b)

Chùm tia ló là chùm tia song song

c)

Chùm tia ló bị lệch về phái đáy của lăng kính so với tia tới

d)

Góc lệch của chùm tia phụ thuộc vào góc tới lăng kính mặt thứ nhất của lăng kính

79.

Chiếu ánh sáng từ không khí vào thủy tinh có chiết suất n = 1,5. Nếu góc tới i là 60° thì góc khúc xạ r gần giá trị nào nhất sau đây?

a)

30°

b)

35°

c)

40°

d)

45°

80.

Cho tia sáng truyền từ không khí tới lăng kính, có tiết diện thẳng là tam giác vuông cân như hình vẽ. Tia ló truyền đi sát mặt BC. Chiết suất n của lăng kính có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây:

a)

1,4

b)

1,5

c)

1,7

d)

1,8

81.

Góc lệch của tia sáng khi truyền qua lăng kính là góc tạo bởi

a)

Hai mặt bên của lăng kính

b)

Tia tới và tia pháp tuyến

c)

Tia tới lăng kính và tia ló ra khỏi lăng kính

d)

tia ló và tia pháp tuyến

82.

chọn câu đúng. Chiếu một chùm sáng song song tới lăng kính. Cho góc tới i tăng dần từ giá trị nhỏ nhất thì :

a)

Góc lệch D tăng theo i

b)

Góc lệch D giảm dần

c)

Góc lệch D tăng tới 1 giá trị xác định rồi giảm dần

d)

Góc lệch D giảm tới 1 giá trị xác định rồi tăng dần

83.

Chọn câu sai. Chiếu một chùm tia sáng vào một mặt bên của một lăng kính ở trong không khí :

a)

Góc khúc xạ r1 bé hơn góc tới i1

b)

Góc tới r2 tại mặt bên thứ 2 bé hơn góc ló i2

c)

luôn luôn có chùm tia sáng ló ra ở mặt bên thứ hai

d)

Chùm tia sáng bị lệch khi đi qua lăng kính

84.

Biết chiết suất của thủy tinh là 1,5. Góc giới hạn phản xạ toàn phần khi ánh sáng truyền từ thủy tinh sang không khí.

a)

48,6°

b)

72,5°

c)

62,7°

d)

41,80

85.

Trên hình vẽ mô tả hiện tượng khúc xạ ánh sáng, tia khúc xạ là:

a)

Tia SI

b)

Tia IR

c)

Tia IN

d)

Tia SK

86.

Đây là hiện tượng gì?

a)

Hiện tượng truyền thẳng ánh sáng

b)

Hiện tượng khúc xạ ánh sáng

c)

Hiện tượng phản xạ toàn phần

d)

Hiện tượng tán sắc ánh sáng

87.

Có mấy lần khúc xạ ánh sáng ở hình vẽ?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

88.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó so với

a)

chính nó

b)

chân không

c)

không khí

d)

nước

89.

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, góc khúc xạ là góc tạo bởi:

a)

tia tới và pháp tuyến tại điểm tới

b)

tia khúc xạ và pháp tuyến tại điểm tới

c)

tia tới và mặt phân cách tại điểm tới

d)

tia khúc xạ và mặt phân cách tại điểm tới

90.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường truyền ánh sáng:

a)

Luôn lớn hơn 1

b)

Luôn bằng 1

c)

Luôn nhỏ hơn 1

d)

Luôn lớn hơn 0

91.

Khi tia sáng truyền từ môi trường (1) có chiết suất n1 sang môi trường (2) có chiết suất n2 với góc tới i thì góc khúc xạ là r. Chọn biểu thức đúng

a)

n1sinr = n2sini.

b)

n1sini = n2sinr.

c)

n1cosr = n2cosi.

d)

n1tanr = n2tani.

92.

Một tia sáng truyền từ nước ra không khí thì:

a)

Góc khúc xạ lớn hơn góc tới

b)

Tia khúc xạ luôn trùng với pháp tuyến

c)

Tia khúc xạ hợp với pháp tuyến 300

d)

Tia khúc xạ vẫn nằm trong môi trường nước

93.

Chiếu ánh sáng từ không khí (n1=1) vào thủy tinh có chiết suất (n2 = 1,5). Nếu góc tới i là 60o thì góc khúc xạ r (lấy tròn) là

a)

30o.

b)

35o.

c)

40o.

d)

45o.

94.

Chiếu một ánh sáng đơn sắc từ chân không vào một khối chất trong suốt với góc tới 45o thì góc khúc xạ bằng 30o. Chiết suất tuyệt đối của môi trường này là

a)

2\sqrt{2}

b)

3\sqrt{3}

c)

1

d)

1,5

95.

Chiếu một chùm tia sáng song song trong không khí tới mặt nước ( n = 4/3) với góc tới là 450. Góc hợp bởi tia khúc xạ và tia tới là:

a)

70032’

b)

450

c)

25032’

d)

12058’

96.

Chiếu một tia sáng vuông góc với bề mặt thủy tinh. Khi đó góc khúc xạ bằng:

a)

900

b)

600

c)

300

d)

00

97.

Chiếu một tia sáng từ không khí vào một khối chất trong suốt có chiết suất n với góc tới 40o thì góc khúc xạ trong khối chất này là 20o55’. Giá trị n là

a)

1,3.

b)

1,7.

c)

1,5.

d)

1,8.

98.

Chiếu một tia sáng đơn sắc đi từ không khí vào môi trường có chiết suất n, sao cho tia phản xạ vuông góc với tia khúc xạ. Khi đó góc tới i được tính theo công thức

a)

sini = n

b)

sini = 1/n

c)

tani = n

d)

tani = 1/n

99.

Tia sáng truyền trong không khí tới gặp mặt thoáng của một chất lỏng có chiết suất là  3\sqrt{3}   . Hai tia phản xạ và khúc xạ vuông góc với nhau. Góc tới có giá trị là?

a)

60060^0  

b)

45045^0  

c)

30030^0  

d)

50050^0  

100.

Khi nói về hiện tượng phản xạ toàn phần. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Khi có phản xạ toàn phần thì hầu như toàn bộ ánh sáng phản xạ trở lại môi trường chứa chùm ánh sáng tới.

b)

Phản xạ toàn phần chỉ xảy ra khi ánh sáng đi từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường kém chiết quang hơn.

c)

Phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần

d)

Góc giới hạn của phản xạ toàn phần được xác định bằng tỉ số chiết suất giữa môi trường chiết quang kém với môi trường chiết quang hơn.

101.

Hoàn thành câu phát biểu sau: “ Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng khi truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác, tia sáng bị …… tại mặt phân cách giữa hai môi trường”

a)

gãy khúc.

b)

uốn cong.

c)

dừng lại.

d)

quay trở lại.

102.

Chiếu một chùm tia sáng tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt. Khi xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần thì

a)

cường độ ánh sáng của chùm khúc xạ gần bằng cường độ sáng của chùm tới.

b)

Cường độ ánh sáng của chùm tia phản xạ gần bằng cường độ sáng của chùm tới.

c)

cường độ sáng của chùm tia phản xạ lớn hơn cường độ sáng của chùm tia tới.

d)

cường độ sáng của chùm tia tới, chùm tia phản xạ và chùm tia khúc xạ bằng nhau.

103.

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng. So với góc tới, góc khúc xạ

a)

nhỏ hơn.

b)

lớn hơn hoặc bằng.

c)

lớn hơn.

d)

nhỏ hơn hoặc lớn hơn.

104.

Điều kiện cần để xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần nào sau đây là đúng?

a)

Tia sáng tới đi từ môi trường có chiết suất nhỏ sang môi trường có chiết suất lớn hơn.

b)

Tia sáng tới đi từ môi trường có chiết suất lớn hơn đến mặt phân cách với môi trường có chiết suất nhỏ hơn.

c)

Tia sáng tới phải đi vuông góc với mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

d)

Tia sáng tới phải đi song song với mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

105.

Nhận định nào sau đây về hiện tượng khúc xạ là không đúng?

a)

Tia khúc xạ nằm ở môi trường thứ 2 tiếp giáp với môi trường chứa tia tới.

b)

Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và pháp tuyến.

c)

Khi góc tới bằng 0, góc khúc xạ cũng bằng 0.

d)

Góc khúc xạ luôn bằng góc tới.

106.

Một tia sáng đi từ nước đến mặt phân cách với không khí. Biết chiết suất của nước là 4/3 , chiết suất của không khí là 1. Góc giới hạn của tia sáng phản xạ toàn phần khi đó là

a)

41048’

b)

48035’

c)

62044’

d)

38026’

107.

Theo định luật khúc xạ thì

a)

tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẳng.

b)

góc khúc xạ bao giờ cũng khác 0.

c)

góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bấy nhiêu lần.

d)

góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ.

108.

Một tia sáng đi từ thuỷ tinh đến mặt phân cách với nước. Biết chiết suất của thuỷ tinh là 1,5; chiết suất của nước là 4/3. Để có tia sáng đi vào nước thì góc tới (i) phải thoả mãn điều kiện nào dưới đây?

a)

i ≥ 62044’

b)

i < 62044’

c)

i < 65048’

d)

i < 48035’

109.

Khi tia sáng truyền từ môi trường (1) có chiết suất n1 sang môi trường (2) có chiết suất n2 với góc tới i thì góc khúc xạ là r. Chọn biểu thức đúng

a)

n1.sinr = n2.sini.

b)

n1.sini = n2.sinr.

c)

n1.cosr = n2.cosi.

d)

n1.tanr = n2.tani.

110.

Độ lớn suất điện động tự cảm xuất hiện trong mạch

a)

tỉ lệ với thời gian dòng điện chạy trong mạch

b)

tỉ lệ với tốc độ biến thiên cường độ dòng điện trong mạch

c)

không phụ thuộc vào độ tự cảm của mạch

d)

tỉ lệ với độ biến thiên cường độ dòng điện trong mạch

111.

Biểu thức tính suất điện động tự cảm là

a)


etc=L ΔIΔte_{tc}=-L\ \frac{\Delta I}{\Delta t} .

b)

etc=L.ΔIe_{tc}=L.\Delta I .

c)

etc=ΔIΔtNe_{tc}=\frac{\Delta I}{\Delta t}N^{ } .

d)

etc=L ΔtΔIe_{tc}=-L\ \frac{\Delta t}{\Delta I} .

112.

Gọi N là số vòng dây, 𝑙 là chiều dài, S là tiết diện của ống dây. Công thức tính độ tự cảm của ống dâu đặt trong không khí là:

a)

L=4π.107.n.SL=4\pi.10^{-7}.n.S

b)

L=4π.107.N2.SL=4\pi.10^{-7}.N^2.S

c)

L=4π.107.N2l.SL=4\pi.10^{-7}.\frac{N^2}{l}.S

d)

L=4π.107.N2l2.SL=4\pi.10^{-7}.\frac{N^2}{l^2}.S

113.

Đơn vị của độ tự cảm là

a)

H - Henri

b)

T - Tesla

c)

V - Vôn

d)

J - Jun

114.

Một ống dây hình trụ tròn, khi giảm số vòng dây 2 lần thì hệ số tự cảm của ống dây

a)

giảm 2 lần.

b)

giảm 4 lần.

c)

tăng 2 lần.

d)

không thay đổi.

115.

Một cuộn dây có độ tự cảm L = 10mH, có dòng điện chạy qua biến thiên đều đặn 150A/s thì suất điện động tự cảm xuất hiện có độ lớn:

a)

0,15V

b)

1500V

c)

1,5V

d)

15V

116.

Một cuộn cảm có dòng điện giảm đều từ 10 A về 0 trong thời gian 0,01 s. Biết suất điện động tự cảm trung bình trong thời gian đó là 50 V. Hệ số tự cảm bằng

a)

0,02H.

b)

0,5H.

c)

5H.

d)

0,05H.

117.

Trong mạch kín có độ tự cảm 0,5.10-3H, nếu suất điện động tự cảm bằng 0,25V; thì tốc độ biến thiên của dòng điện bằng bao nhiêu?

a)

500 A/s.

b)

1000 A/s.

c)

250 A/s.

d)

125 A/s.

118.

Một ống dây dài 50cm tiết diện ngang của ống là 10cm2 gồm 100 vòng. Hệ số tự cảm của ống dây là

a)

25µH

b)

250µH

c)

125µH

d)

1250µH

119.

Một ống dây dài 50cm có 2500 vòng dây, bán kính của ống bằng 2cm. Một dòng điện biến đổi đều theo thời gian chạy qua ống dây trong 0,01s cường độ dòng điện tăng từ 0 đến 1,5A. Suất điện động tự cảm trong ống dây bằng

a)

0,94 V

b)

2,96 V

c)

0,74 V

d)

148 V

120.

Cho một khung dây có điện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B , α là góc hợp bởi  B vaˋ n\overrightarrow{B}\ và\ \overrightarrow{n} pháp tuyến của mặt phẳng khung dây. Công thức tính từ thông qua S là:

a)

Φ = B.S.cosα

b)

Φ = B.S.sinα

c)

Φ = B.S.cotanα

d)

Φ = B.S.tanα

121.

Đơn vị của từ thông?

a)

Tesla (T)

b)

Ampe (A)

c)

Vêbe (Wb)

d)

Vôn (V)

122.

1 Wb (Vêbe) bằng

a)

1 T.m2

b)

1 T/m

c)

1 T.m

d)

1 T/ m2

123.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về từ thông ?

a)

Biểu thức định nghĩa của từ thông là Φ = B.S.cosα

b)

Đơn vị của từ thông là Vêbe (Wb).

c)

Từ thông là một đại lượng đại số.

d)

Từ thông là một đại lượng có hướng.

124.

Trong một mạch kín dòng điện cảm ứng xuất hiện khi

a)

trong mạch có một nguồn điện.

b)

mạch kín được đặt trong một từ trường đều.

c)

mạch kín được đặt trong một từ trường không đều.

d)

từ thông qua mạch kín biến thiên theo thời gian.

125.

Trong hình vẽ nào sau đây, từ thông gửi qua diện tích của khung dây dẫn có giá trị lớn nhất?

a)
b)
c)
d)
126.

Một khung dây có diện tích S=102 (m2)S=10^{-2\ }\left(m^2\right) đặt trong từ trường đều có cảm ứng B = 0,5T. Từ thông gởi qua khung dây có giá trị bằng bao nhiêu khi góc hợp bởi  B\overrightarrow{B}  với n\overrightarrow{n}  bằng 60060^0 ?

a)

- 0,238 Wb

b)

0,238 Wb

c)

0,25 Wb

d)

0,0025 Wb

127.

Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 20 cm nằm trong từ trường đều độ lớn B = 1,2 T sao cho các đường sức vuông góc với mặt khung dây. Từ thông qua khung dây đó là :

a)

0,048 Wb.

b)

24 Wb.

c)

480 Wb.

d)

0 Wb.

128.

Một mặt phẳng hình vuông có cạnh 5cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 4.10-4T. Từ thông qua diện tích hình vuông đó bằng 10-6Wb. Góc α hợp bởi véctơ cảm ứng từ với pháp tuyến hình vuông đó bằng:

a)

A. 90o

b)

B. 0o

c)

C. 30o

d)

D. 60o

129.

Một khung dây có diện tích S = 5 cm2cm^2  gồm N = 40 vòng, đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B. Khi quay khung dây theo mọi hướng thì từ thông qua khung dây có giá trị cực đại bằng  6.1036.10^{-3}  Wb. Cảm ứng từ B có giá trị là:

a)

0,2(T).

b)

0,3(T).

c)

0,4(T).

d)

0,5(T).

130.

(NB) Lực Lo ren xơ là

a)

lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện.

b)

lực từ tác dụng lên nam châm vĩnh cửu.

c)

là lực điện tác dụng lên điện tích chuyển động.

d)

là lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động.

131.

(NB) Lực Lo ren xơ có phương

a)

song song với cảm ứng từ.

b)

song song với vận tốc của điện tích.

c)

vuông góc với cảm ứng từ và vận tốc của điện tích.

d)

song song với cảm ứng từ và vuông góc với vận tốc của điện tích.

132.

(TH) Nếu cảm ứng từ hướng vào lòng bàn tay trái, chiều từ cổ tay đến 4 ngón tay là chiều chuyển động của điện tích thì lực Lorenxơ tác dụng lên điện tích ngược chiều với chiều ngón cái choãi ra 900 nếu điện tích

a)

là điện tích dương.

b)

là điện tích âm.

c)

mang điện lượng đủ nhỏ.

d)

mang điện lượng đủ lớn.

133.

(NB) Độ lớn lực Lorenxơ không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

a)

độ lớn điện lượng của điện tích.

b)

vận tốc điện tích.

c)

độ lớn cảm ứng từ.

d)

khối lượng của điện tích.

134.

(NB) Biểu thức lực Lorenxơ là

a)

fL = qvB.sinα.

b)

fL = Bqvcosα.

c)

fL = Bqsinα.

d)

fL = Bqcosα.

135.

(TH) Lực Lorenxơ ứng dụng trong

a)

máy gia tốc.

b)

máy phát điện.

c)

động cơ điện một chiều.

d)

pin điện hóa.

136.

(VD) Khi electron bay vuông góc với đường sức vào trong một từ trường đều thì phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Lực Lorenxơ đóng vai trò lực hướng tâm.

b)

Quỹ đạo của electron là đường tròn.

c)

Electron chuyển động càng nhanh thì bán kính quỹ đạo càng lớn.

d)

Từ trường càng mạnh thì bán kính quỹ đạo càng lớn.

137.

(TH) Bán kính quỹ đạo của electron khi bay vuông góc với các đường sức vào từ trường phụ thuộc vào

a)

tốc độ của electron và cảm ứng từ.

b)

tốc độ của electron và nhiệt độ môi trường.

c)

cảm ứng từ và nhiệt độ môi trường.

d)

cảm ứng từ và nhiệt độ môi trường và tốc độ của electron.

138.

(TH) Một một điện tích 8 nC bay vuông góc với đường sức vào trong một từ trường đều với tốc độ 6.105 m/s. Độ lớn cảm ứng từ 0,2 T. Độ lớn lực Lorenxơ tác dụng lên điện tích là

a)

0,96 mN.

b)

0,48 mN.

c)

1,92 mN.

d)

0,24 mN.

139.

(VD) Một electron bay vuông góc với các đường sức vào trong một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ là 0,04 mT với tốc độ 4.105 m/s. Biết điện tích và khối lượng của electron là -1,6.10-19C và 9,1.10-31 kg. Bán kính quỹ đạo của electron là

a)

8,6875 cm.

b)

5,6875 cm.

c)

4,4215 cm.

d)

2,5625 cm.

140.

Từ thông qua một diện tích S không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

a)

A. độ lớn cảm ứng từ.

b)

B. diện tích đang xét.

c)

C. góc tạo bởi pháp tuyến và véc tơ cảm ứng từ.

d)

D. nhiệt độ môi trường.

141.

Từ thông qua một diện tích S không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

a)

A. độ lớn cảm ứng từ.

b)

B. diện tích đang xét.

c)

C. góc tạo bởi pháp tuyến và véc tơ cảm ứng từ.

d)

D. nhiệt độ môi trường.

142.

1 vêbe bằng:

a)

A. 1 T.m2.

b)

B. 1 T/m.

c)

C. 1 T.m.

d)

D. 1 T/ m2.

143.

Cho một khung dây có điện tích S đặt trong từ trường đều, cảm ứng từ , α là góc hợp bởi và pháp tuyến của mặt phẳng khung dây. Công thức tính từ thông qua S là:

a)

A. Φ = B.S.cosα

b)

B. Φ = B.S.sinα

c)

C. Φ = B.

d)

D. Φ = B.S.tanα

144.

Đơn vị của từ thông?

a)

A. Tesla (T).

b)

B. Ampe (A).

c)

C. Vêbe (Wb).

d)

D. Vôn (V).

145.

Một khung dây dẫn hình tròn được đặt trong một từ trường đều xác định. Mặt phẳng khung dây vuông góc với các đường sức từ. Trong các trường hợp nào sau đây trong khung dây xuất hiện dòng điện cảm ứng?

a)

A. Khung dây quay quanh một trục nằm trong mặt phẳng của khung.

b)

B. Khung dây chuyển động tịnh tiến dọc theo đường sức.

c)

C. Khung dây chuyển động tịnh tiến theo phương vuông góc với đường sức.

d)

D. Khung dây quay quanh trục đối xứng của khung.

146.

Từ thông qua khung dây có diện tích S đặt trong từ trường đều đạt giá trị cực đại khi:

a)

A. các đường sức từ vuông góc với mặt phẳng khung dây.

b)

B. các đường sức từ song song với mặt phẳng khung dây.

c)

C. các đường sức từ hợp với mặt phẳng khung dây góc 0o

d)

D. các đường sức từ hợp với mặt phẳng khung dây góc 40o

147.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về từ thông ?

a)

A. Biểu thức định nghĩa của từ thông là Φ = B.S.cosα

b)

B. Đơn vị của từ thông là vêbe (Wb).

c)

C. Từ thông là một đại lượng đại số.

d)

D. Từ thông là một đại lượng có hướng.

148.

Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch kín là do:

a)

A. diện tích của mạch thay đổi.

b)

B. mạch kín chuyển động.

c)

C. cảm ứng từ của từ trường không đổi.

d)

D. từ thông qua mạch thay đổi.

149.

Một mặt phẳng hình vuông có cạnh 5cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 4.10-4T. Từ thông qua diện tích hình vuông đó bằng 10-6Wb. Góc α hợp bởi véctơ cảm ứng từ với pháp tuyến hình vuông đó bằng:

a)

A. 90o

b)

B. 0o

c)

C. 30o

d)

D. 60o

150.

Một khung dây có tiết diện S = 100 cm2 đặt trong từ trường đều có cảm ứng B = 0,5T. Từ thông gởi qua khung dây có giá trị bằng bao nhiêu khi mặt phẳng khung dây hợp với cảm ứng từ 1 góc 300 ?

a)

0,0043 Wb

b)

0,43 Wb

c)

0,25 Wb

d)

0,0025 Wb

151.

Phát biểu nào dưới đây là sai? Suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi

a)

Dòng điện tăng nhanh.

b)

Dòng điện giảm nhanh.

c)

Dòng điện có giá trị lớn.

d)

Dòng điện biến thiên nhanh.

152.

Một vòng dây diện tích S = 100 cm2 nối vào tụ điện có điện dung C = 400 mF, được đặt trong từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẵng chứa khung dây, có độ lớn tăng đều 5.10-2 T/s. Tụ điện tích được điện tích

a)

q = 4.10-7 C.

b)

q = 3.10-7 C.

c)

q = 2.10-7 C.

d)

D. q = 10-7 C.

153.

     Một khung dây dẫn hình tròn mảnh, khung dây gồm 100 vòng, mỗi vòng có bán kính 10 cm, điện trở của cuộn dây 10 π\pi   Ω. Cuộn dây đặt trong một từ trường đều có vec tơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng các vòng dây và có độ lớn cảm ứng từ tăng đều từ B = 10-2 T đến B = 2.10-2 T trong thời gian 10-2 s. Cường độ dòng điện qua cuộn dây

a)

0,1A

b)

0,2A

c)

0,4 A

d)

0,8A

154.

Một cuộn tự cảm có độ tự cảm 0,1 H, trong đó có dòng điện biến thiên đều 200 A/s thì suất điện động tự cảm xuất hiện có giá trị

a)

10 V.

b)

20 V.

c)

0,1 kV.

d)

2,0 kV.

155.

Một khung dây hình chữ nhật kích thước 3 cm x 4 cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 5.10-4 T. Véc tơ cảm ứng từ hợp với mặt phẵng khung một góc 300. Từ thông qua khung dây đó là

a)

1,5 .10-7 Wb.

b)

3.10-7 Wb.

c)

1,5.10-7 Wb.

d)

2.10-7 Wb.

156.

Cho dòng điện 10 A chạy qua một vòng dây tạo ra một từ thông qua vòng dây là 5.10- 2 Wb. Độ tự cảm của vòng dây là

a)

5 H.

b)

5 mH.

c)

50 mH.

d)

500 mH.

157.

Cuộn dây có N = 100 vòng, mỗi vòng có diện tích S = 300 cm2. Đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,2 T sao cho trục của cuộn dây song song với các đường sức từ. Quay đều cuộn dây để sau Dt = 0,5 s trục của nó vuông góc với các đường sức từ thì suất điện động cảm ứng trung bình trong cuộn dây là

a)

0,6 V.

b)

1,2 V.

c)

3,6 V.

d)

4,8 V.

158.

Hiện tượng tự cảm thực chất là

a)

hiện tượng dòng điện cảm ứng bị biến đổi khi từ thông qua một mạch kín đột nhiên bị triệt tiêu.

b)

hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ra khi một khung dây đặt trong từ trường biến thiên.

c)

hiện tượng xuất hiện suất điện động cảm ứng khi một dây dẫn chuyển động trong từ trường.

d)

hiện tượng cảm ứng điện từ trong một mạch do chính sự biến đổi dòng điện trong mạch đó gây ra.

159.

Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa vào hiện tượng

a)

lực điện do điện trường tác dụng lên hạt mang điện.

b)

cảm ứng điện từ.

c)

lực Lo-ren-xơ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động.

d)

lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện.

160.

Định luật Len - xơ được dùng để xác định

a)

độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch điện kín.

b)

chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.

c)

cường độ của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.

d)

sự biến thiên của từ thông qua một mạch điện kín, phẳng.