wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 10 energy sources

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

energy

(n)

/ˈenədʒi/

a)

nguồn

b)

năng lượng

2.

source

(n)

/sɔːs/

a)

năng lượng

b)

nguồn

3.

biogas

(n)

/ˈbaɪəʊɡæs/

a)

nguồn

b)

khí sinh học

4.

coal

(n)

/kəʊl/

a)

nguồn

b)

than đá

5.

fossil fuel

(n)

/ˈfɒsl ˈfjuːəl/

a)

nhiên liệu hóa thạch

b)

than đá

6.

electricity

(n)

/ɪlekˈtrɪsəti/

a)

nhiên liệu hóa thạch

b)

điện

7.

natural gas

(n)

/ˈnætʃrəl gæs/

a)

điện

b)

khí ga thiên nhiên

8.

nuclear

(adj)

/ˈnjuːkliə(r)/

a)

than đá

b)

thuộc về hạt nhân

9.

solar

(adj)

/ˈsəʊlə(r)/

a)

than đá

b)

thuộc về mặt trời

10.

renewable

(adj)

/rɪˈnjuːəbl/

a)

thuộc về mặt trời

b)

có thể tái tạo

11.

non-renewable

(adj)

/nɒn-rɪˈnjuːəbl/

a)

có thể tái tạo

b)

không thể tái tạo

12.

bulb

(n)

/bʌlb/

a)

không thể tái tạo

b)

bóng đèn

13.

carbon footprint

(n)

/ˈkɑːbən ˈfʊtprɪnt/

a)

bóng đèn

b)

dấu chân các bon

14.

dam

(n)

/dæm/

a)

sự tiêu dùng

b)

đập nước

15.

turbine

(n)

/ˈtɜːbaɪn/

a)

đập nước

b)

tua bin

16.

solar panel

(n)

/ˈsəʊlə(r) ˈpænl/

a)

tua bin

b)

tấm pin năng lượng mặt trời

17.

abundant

(adj)

/əˈbʌndənt/

a)

khẩu hiệu

b)

thừa, nhiều

18.

alternative

(adj)

/ɔːlˈtɜːnətɪv/

a)

thừa, nhiều

b)

thay thế

19.

harmful

(adj)

/ˈhɑːmfl/

a)

nguy hiểm

b)

có hại

20.

install

(v)

/ɪnˈstɔːl/

a)

đầu tư

b)

cài đặt, thiết lập

21.

use up

(v)

/juːz ʌp/

a)

cài đặt, thiết lập

b)

sử dụng hết

22.

run out of

a)

cạn kiệt

b)

vô hạn

c)

có giới hạn

d)

thiếu hụt

23.

be harmful to

a)

vô hạn

b)

có thể tái tạo

c)

gây hại

d)

có giới hạn

24.

limited

a)

có giới hạn

b)

vô hạn

c)

có thể tái tạo

d)

không thể tái tạo

25.

unlimited

a)

có giới hạn

b)

vô hạn

c)

có thể tái tạo

d)

không thể tái tạo

26.

lắp đặt (v)

a)

provide

b)

produce

c)

product

d)

install

27.

produce

a)

cung cấp

b)

lắp đặt

c)

sản xuất

d)

cạn kiệt

28.

tạo ra

a)

install

b)

waste

c)

generate

d)

use

29.

thân thiện với môi trường

a)

environmental-friendly

b)

friendly-environment

c)

environmentally-friendly

d)

friend-environment

30.

cạn kiệt

a)

alternative

b)

limited

c)

exhausted

d)

renewable

31.

Wind is one of the popular (a)   of energy.

Gió là một trong những nguồn năng lượng phổ biến.

32.

(a)   is made from plant waste and animal manure.

Khí sinh học được tạo bởi rác thực vật và phân động vật.

33.

Using (a)   for cooking is polluting, and it is harmful.

Sử dụng than đá để nấu ăn vừa ô nhiễm mà nó lại độc hại.

34.

(a)   like coal and oil can be used to create energy.

Nhiên liệu hóa thạch như than đá và dầu có thể được sử dụng để tạo ra năng lượng.

35.

We should reduce our use of (a)   to save our money.

Chúng ta nên giảm việc tiêu thụ điện để tiết kiệm tiền.

36.

Nowadays, (a)   becomes scarce and expensive.

Ngày nay, khí tự nhiên trở nên thật hiếm và đắt đỏ.

37.

A (a)   power station will be built in this area next year.

Một trạm thủy điện sẽ được xây dựng ở khu vực này vào năm tới.

38.

(a)   power can provide enough electricity of the world’s need, but it is dangerous.

Năng lượng hạt nhân có thể cung cấp đủ điện cho nhu cầu của cả thế giới nhưng nó lại nguy hiểm.

39.

(a)   energy is used by many countries around the world.

Năng lượng mặt trời được sử dụng bởi rất nhiều quốc gia trên toàn thế giới.

40.

We are using (a)   energy sources like wind and solar energy to solve the problem of pollution.

Chúng ta đang sử dụng những nguồn năng lượng có thể tái tạo như năng lượng gió và năng lượng mặt trời để giải quyết vấn đề ô nhiễm.

41.

Vietnam still relies mostly on (a)   energy sources.

Việt Nam vẫn còn phụ thuộc chủ yếu vào những nguồn năng lượng không tái tạo.

42.

We can use low energy light (a)   to save electricity.

Chúng ta có thể dùng những bóng đèn công suất thấp để tiết kiệm điện.

43.

Companies have to control their (a)   .

Các công ty phải kiểm soát lượng carbon thải vào khí quyển của họ.

44.

Hydro power is limited because (a)   can’t be built in certain areas.

Thủy điện là hữu hạn vì những con đập không thể xây ở một số khu vực nhất định.

45.

(a)   will be put on the roof of the building.

Những tấm pin mặt trời sẽ được đặt trên nóc tòa nhà.

46.

Coal is...

a)

A renewable source of energy

b)

A non-renewable source of energy

47.

Natural gases are..

a)

A renewable source of energy

b)

A non-renewable source of energy

48.

which is non-renewable energy

a)

solar power

b)

hydropower

c)

coal

d)

wind power

49.

'Abundant' trong câu sau đây có nghĩa là gì?

'Fish are abundant along the coral reefs.'

a)

thiếu hụt

b)

dồi dào, phong phú

c)

thuộc về nước

d)

thuộc về hạt nhân

50.

Chia động từ ở câu dưới đây ở thì tương lai tiếp diễn:

I (learn)………will be learning Math at this time weekend.

a)

will learn

b)

will be learning

c)

will learning

51.

Chia động từ ở câu dưới đây ở thì tương lai tiếp diễn:

Peter/ study/ English/ at 10 a.m. tomorrow.

a)

Peter will be studying English at 10 a.m. tomorrow.

b)

Peter will study English at 10 a.m. tomorrow.

c)

Peter will studying English at 10 a.m. tomorrow.

52.

Chia động từ ở câu dưới đây ở thì tương lai tiếp diễn:

..... (you/ stay) at home when I arrive tomorrow?

a)

Will you staying

b)

Will you be staying

c)

Will you be stay

53.

Will you be playing the piano at this time tomorrow. - No, I .......

a)

won’t

b)

won’t be

c)

will

d)

will be

54.

My father will ..... on a business trip at this time next month.

a)

be going

b)

go

c)

being go

d)

going

55.

I ...... with my dog in the park at 8 o’clock tomorrow morning because my legs hurt.

a)

Won't walk

b)

will walking

c)

will be walking

d)

won’t be walking

56.

Jame’s bought a train ticket. He .... to Venice at this time next week.

a)

will travel

b)

will be traveling

c)

traveling

d)

will being travel

57.

I …….English at this time tomorrow.

a)

will be taught

b)

will be teaching

c)

will teach

58.

My favorite singer will be singing……tomorrow.

a)

in

b)

on

c)

at time

d)

at this time

59.

I will be playing badminton……my friends an hour from now.

a)

with

b)

of

c)

on

d)

by

60.
Meaning of the word: replace
a)
thay thế
b)
thay đổi
c)
thay lòng
d)
đổi dạ
61.
Chọn đáp án đúng: Biogas can be used to __________ natural gas in cooking, heating, or electrical generation.
a)
replace
b)
use up
c)
pollute
d)
install