WorksheetsUnit 10 energy sources
Total questions: 61
Worksheet time: 31mins
energy
(n)
/ˈenədʒi/
nguồn
năng lượng
source
(n)
/sɔːs/
năng lượng
nguồn
biogas
(n)
/ˈbaɪəʊɡæs/
nguồn
khí sinh học
coal
(n)
/kəʊl/
nguồn
than đá
fossil fuel
(n)
/ˈfɒsl ˈfjuːəl/
nhiên liệu hóa thạch
than đá
electricity
(n)
/ɪlekˈtrɪsəti/
nhiên liệu hóa thạch
điện
natural gas
(n)
/ˈnætʃrəl gæs/
điện
khí ga thiên nhiên
nuclear
(adj)
/ˈnjuːkliə(r)/
than đá
thuộc về hạt nhân
solar
(adj)
/ˈsəʊlə(r)/
than đá
thuộc về mặt trời
renewable
(adj)
/rɪˈnjuːəbl/
thuộc về mặt trời
có thể tái tạo
non-renewable
(adj)
/nɒn-rɪˈnjuːəbl/
có thể tái tạo
không thể tái tạo
bulb
(n)
/bʌlb/
không thể tái tạo
bóng đèn
carbon footprint
(n)
/ˈkɑːbən ˈfʊtprɪnt/
bóng đèn
dấu chân các bon
dam
(n)
/dæm/
sự tiêu dùng
đập nước
turbine
(n)
/ˈtɜːbaɪn/
đập nước
tua bin
solar panel
(n)
/ˈsəʊlə(r) ˈpænl/
tua bin
tấm pin năng lượng mặt trời
abundant
(adj)
/əˈbʌndənt/
khẩu hiệu
thừa, nhiều
alternative
(adj)
/ɔːlˈtɜːnətɪv/
thừa, nhiều
thay thế
harmful
(adj)
/ˈhɑːmfl/
nguy hiểm
có hại
install
(v)
/ɪnˈstɔːl/
đầu tư
cài đặt, thiết lập
use up
(v)
/juːz ʌp/
cài đặt, thiết lập
sử dụng hết
run out of
cạn kiệt
vô hạn
có giới hạn
thiếu hụt
be harmful to
vô hạn
có thể tái tạo
gây hại
có giới hạn
limited
có giới hạn
vô hạn
có thể tái tạo
không thể tái tạo
unlimited
có giới hạn
vô hạn
có thể tái tạo
không thể tái tạo
lắp đặt (v)
provide
produce
product
install
produce
cung cấp
lắp đặt
sản xuất
cạn kiệt
tạo ra
install
waste
generate
use
thân thiện với môi trường
environmental-friendly
friendly-environment
environmentally-friendly
friend-environment
cạn kiệt
alternative
limited
exhausted
renewable
Wind is one of the popular (a) of energy.
Gió là một trong những nguồn năng lượng phổ biến.
(a) is made from plant waste and animal manure.
Khí sinh học được tạo bởi rác thực vật và phân động vật.
Using (a) for cooking is polluting, and it is harmful.
Sử dụng than đá để nấu ăn vừa ô nhiễm mà nó lại độc hại.
(a) like coal and oil can be used to create energy.
Nhiên liệu hóa thạch như than đá và dầu có thể được sử dụng để tạo ra năng lượng.
We should reduce our use of (a) to save our money.
Chúng ta nên giảm việc tiêu thụ điện để tiết kiệm tiền.
Nowadays, (a) becomes scarce and expensive.
Ngày nay, khí tự nhiên trở nên thật hiếm và đắt đỏ.
A (a) power station will be built in this area next year.
Một trạm thủy điện sẽ được xây dựng ở khu vực này vào năm tới.
(a) power can provide enough electricity of the world’s need, but it is dangerous.
Năng lượng hạt nhân có thể cung cấp đủ điện cho nhu cầu của cả thế giới nhưng nó lại nguy hiểm.
(a) energy is used by many countries around the world.
Năng lượng mặt trời được sử dụng bởi rất nhiều quốc gia trên toàn thế giới.
We are using (a) energy sources like wind and solar energy to solve the problem of pollution.
Chúng ta đang sử dụng những nguồn năng lượng có thể tái tạo như năng lượng gió và năng lượng mặt trời để giải quyết vấn đề ô nhiễm.
Vietnam still relies mostly on (a) energy sources.
Việt Nam vẫn còn phụ thuộc chủ yếu vào những nguồn năng lượng không tái tạo.
We can use low energy light (a) to save electricity.
Chúng ta có thể dùng những bóng đèn công suất thấp để tiết kiệm điện.
Companies have to control their (a) .
Các công ty phải kiểm soát lượng carbon thải vào khí quyển của họ.
Hydro power is limited because (a) can’t be built in certain areas.
Thủy điện là hữu hạn vì những con đập không thể xây ở một số khu vực nhất định.
(a) will be put on the roof of the building.
Những tấm pin mặt trời sẽ được đặt trên nóc tòa nhà.
Coal is...
A renewable source of energy
A non-renewable source of energy
Natural gases are..
A renewable source of energy
A non-renewable source of energy
which is non-renewable energy
solar power
hydropower
coal
wind power
'Abundant' trong câu sau đây có nghĩa là gì?
'Fish are abundant along the coral reefs.'
thiếu hụt
dồi dào, phong phú
thuộc về nước
thuộc về hạt nhân
Chia động từ ở câu dưới đây ở thì tương lai tiếp diễn:
I (learn)………will be learning Math at this time weekend.
will learn
will be learning
will learning
Chia động từ ở câu dưới đây ở thì tương lai tiếp diễn:
Peter/ study/ English/ at 10 a.m. tomorrow.
Peter will be studying English at 10 a.m. tomorrow.
Peter will study English at 10 a.m. tomorrow.
Peter will studying English at 10 a.m. tomorrow.
Chia động từ ở câu dưới đây ở thì tương lai tiếp diễn:
..... (you/ stay) at home when I arrive tomorrow?
Will you staying
Will you be staying
Will you be stay
Will you be playing the piano at this time tomorrow. - No, I .......
won’t
won’t be
will
will be
My father will ..... on a business trip at this time next month.
be going
go
being go
going
I ...... with my dog in the park at 8 o’clock tomorrow morning because my legs hurt.
Won't walk
will walking
will be walking
won’t be walking
Jame’s bought a train ticket. He .... to Venice at this time next week.
will travel
will be traveling
traveling
will being travel
I …….English at this time tomorrow.
will be taught
will be teaching
will teach
My favorite singer will be singing……tomorrow.
in
on
at time
at this time
I will be playing badminton……my friends an hour from now.
with
of
on
by
