Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 1-4 PL

Total questions: 211

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

1/ Chức năng đối nội của nhà nước CHXHCN Việt Nam:

a)

a Là chức năng quản lý, điều hành các công việc chung trong một quốc gia

b)

b Là chức năng về hợp tác kinh tế quốc tế

c)

c Là chức năng tham gia các hoạt động chiến tranh vì hòa bình

d)

d Là chức năng bảo vệ tổ quốc

2.

2. Lựa chọn phương án trả lời đúng nhất về pháp luật

a)

a Pháp luật là sản phẩm của giai cấp bị trị

b)

b Pháp luật là sản phẩm của nhiều giai cấp trong xã hội

c)

c Pháp là sản phẩm của giai cấp thống trị         

d)

d Pháp luật mạng bản chất dân tộc

3.

3/ Vai trò của Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam là :

a)

a Thực hiện hoạt động lập pháp.

b)

b Thực hiện hoạt động quản lý nhà nước

c)

c Thực hiện hoạt động xét xử

d)

d Thực hiện hoạt động kiểm tra, giám sát.

4.

4.  Một quy phạm pháp luật đầy đủ bao gồm mấy thành tố?

a)

a Có bốn thành tố

b)

b Có năm thành tố            

c)

c Có sáu thành tố

d)

d Có ba thành tố

5.

5.  Chọn phương án trả lời đúng nhất về nhà nước XHCN Việt Nam

a)

a Là nhà nước pháp quyền XHCN của nhân dân dân, do nhân dân và vì nhân dân

b)

b Là nhà nước của dân, do dân và vì dân

c)

c Là nhà nước pháp quyền XHCN

d)

d Là nhà nước dân chủ XHCN

6.

6/ Chức năng nào sau đây KHÔNG PHẢI là chức năng đối ngoại:

a)

a Chức năng về quản lý văn hóa, xã hội, giáo dục, y tếtrên phạm vi quốc gia

b)

b Chức năng về bảo vệ tổ quốc

c)

c Chức năng về mở rộng quan hệ quốc tế

d)

d Chức năng về hợp tác kinh tế trên trường quốc tế

7.

7/ Chức năng nào sau đây KHÔNG PHẢI là chức năng đối nội của nhà nước CHXHCN VN

a)

a Thiết lập quan hệ hợp tác về giáo dục với các nước ASEAN

b)

b Thiết lập các hoạt động kinh tế, xã hội

c)

c Thiết lập quan hệ hợp tác với các doanh nghiệp cùng ngành hàng

d)

d Thiết lập quan hệ hợp tác giữa các cơ sở y tế trong phạm vi cả nước

8.

8/ Theo Hiến pháp 2013 Cơ quan nhà nước nào sau đây thực hiện chức năng xét xử:

a)

a Quốc hội

b)

b Chính phủ.

c)

c Viện kiểm sát nhân dân

d)

d Tòa án nhân dân

9.

9/ Câu 9: Pháp luật là hệ thống các ... (A) ...do nhà nước ban hành hoặc thừa nhận và bảo đảm thực hiện thể hiện ý chí của giai cấp thống trị trong xã hội.

a)

a Quy tắc phán xử

b)

b Quy tắc phân xử

c)

c Quy tắc xét sử

d)

d Quy tắc xử sự

10.

10. Quy phạm pháp luật là quy tắc xử sự  mang tính bắt buộc chung do nhà nước ban hoành hoặc thừa nhận để [........] theo những định hướng và nhằm mục đích nhất định.

a)

a Điều chỉnh quan hệ xã hội

b)

b Điều chỉnh quan hệ văn hóa

c)

c Điều chỉnh quan hệ tập thể

d)

d Điều chỉnh các quan hệ cá nhân

11.

11/ Theo Hiến pháp 2013, cơ quan nào sau đây thuộc hệ thống các cơ quan tư pháp:

a)

a Chính phủ và Tòa án

b)

b Chính phủ và Hội đồng nhân dân các cấp

c)

c Quốc hội và Chủ tịch nước

d)

dTòa án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân

12.

12/ Cơ quan nào sau đây thuộc hệ thống các cơ quan quyền lực của nhà nước CHXHCN Việt Nam:

a)

a Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân

b)

bTòa án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân

c)

c Chính phủ và Ủy ban nhân dân

d)

d Hội đồng nhân dân và Quốc hội

13.

13/ Cơ quan nào sau đây KHÔNG thuộc hệ thống các cơ quan quyền lực của nhà nước CHXHCN Việt Nam:

a)

a Chính phủ

b)

b Quốc hội

c)

c Hội đồng nhân dân các cấp

d)

d Quốc hội và hội đồng nhân dân các cấp

14.

14/ Nội dung nào không thể hiện bản chất của Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam:

a)

a.Tính dân chủ.

b)

b Tính pháp quyền.

c)

c.Tính nhân dân

d)

d.Tính đại diện.

15.

15/ Nhà nước XHCN Việt Nam bang bản chất:

a)

a. Giai cấp công nhân sâu sắc

b)

b.Dân tộc

c)

c.Tôn giáo

d)

d.Xã hội

16.

16/  Nhà nước CHXHCN Việt Nam thực hiện thu thuế để:

a)

a Bảo đảm lợi ích vật chất của giai cấp bóc lột

b)

b Đảm bảo sự công bằng trong xã hội

c)

c Đảm bảo nguồn lực cho sự tồn tại của nhà nước CHXHCN Việt Nam

d)

d Bảo vệ lợi ích cho người nghèo

17.

17/ Khẳng định nào đúng nhất trong các khẳng định sau:

Chức năng của nhà nước CHXHCN Việt Nam

a)

a Những mặt hoạt động của nhà nước nhằm thực hiện công việc của nhà nước

b)

b Những công việc và mục đích mà nhà nước cần giải quyết và đạt tới

c)

c Những loại hoạt động cơ bản của nhà nước

d)

d Những mặt hoạt động cơ bản nhằm thực hiện nhiệm vụ của nhà nước XHCN Việt Nam

18.

18/ Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam là cơ quan:

a)

a Tư pháp 

b)

b Xây dựng pháp luật

c)

c Hành pháp

d)

d Quyền lực cao nhất

19.

19/ Tòa án nhân dân cần phải độc lập và tuân theo pháp luật vì:

a)

a Tòa án bảo vệ quyền và lợi ích của nhân dân

b)

b Tòa án là cơ quan nhà nước

c)

c Tòa án đại diện cho nhân dân

d)

d Tòa án bảo vệ pháp luật

20.

20/  Cơ quan nhà nước nào sau đây đóng vai trò xây dựng pháp luật:

a)

a Quốc hội

b)

b Chính phủ

c)

c Việm kiểm sát nhân dân

d)

d Tòa án nhân dân

21.

21/  Cơ quan nào đóng vai trò quan trọng nhất trong việc bảo vệ pháp luật.

b)

b Chính phủ

c)

c Tòa án

d)

d Ủy ban nhân dân

22.

22/  Pháp luật được thực hiện chủ yếu bởi cơ quan nào sau đây:

a)

a Quốc hội

b)

b Chính phủ

c)

c Tòa án nhân dân

d)

d Hội đồng nhân dân

23.

23/ Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước CHXHCN Việt Nam là:

a)

a Cơ sở cho việc tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước

b)

b Nền tảng cho việc hình thành những nhiệm vụ và chức năng của nhà nước

c)

c Tạo nên tính tập trung trong bộ máy nhà nước

d)

d Xác định tính chặt chẽ của bộ máy nhà nước

24.

24/ Câu 24: Bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là:

a)

a. Tổng thế các các Bộ

b)

b. Tổng thể các cơ quan nhà nước

c)

c. Tổng thể các địa phương

d)

d. Tổng thể các cơ quan quyền lực

25.

25/ Câu 25:  Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có những chức năng nào?

a)

a. Đối nội

b)

b. Đối ngoại

c)

c. Đối nội và đối ngoại

d)

d. Đối nội, đối ngoại và xã hội

26.

26/ Câu 26:  Bản chất giai cấp của nhà nước xã hội chủ nghĩa Việt Nam là bảo vệ lợi ích của:

a)

a. Đa số nhân dân

b)

b. Giai cấp công nhân

c)

c. Của toàn bộ xã hội

d)

d. Liên minh các giai cấp

27.

27/ Câu 27:Lịch sử xã hội đã trải qua mấy kiểu nhà nước

a)

a. 2 kiểu Nhà nước

b)

b. 3 kiểu Nhà nước

c)

c. 4 kiểu Nhà nước

d)

d. 5 kiểu Nhà nước

28.

28/ Câu 28:  Cơ quan quyền lực Nhà nước cao nhất của Nhà nước Việt Nam là

a)

a. Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

b. Quốc hội

c)

c. Chính phủ

d)

d. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

29.

29/ Câu 29:  Cơ quan thường trực của Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam là:  

a)

a. Chính phủ

b)

b. Uỷ ban Thường vụ Quốc hội

c)

c. Hội đồng nhân dân các cấp

d)

d. Uỷ ban nhân dân các cấp

30.

30/ Câu 30: Quy phạm pháp luật là các quy tắc

a)

a. Do nhà nước đặt ra

b)

b. Mặt trận Tổ quốc xây dựng

c)

c. Hội đồng dân tộc xây dựng

d)

d. Chính phủ xây dựng

31.

31/ Câu 31: Trong các văn bản sau đây, văn bản nào là văn bản quy phạm Pháp luật:  

a)

a. Công văn

b)

b. Tờ trình

c)

c. Lệnh

d)

d. Thông báo

32.

32/ Câu 32: Văn bản nào dưới đây do Ủy ban thường vụ Quốc hội ban hành  

a)

a. Pháp lệnh

b)

b. Nghị định

c)

c. Lệnh

d)

d. Quyết định

33.

33/Câu 33:  Quy phạm pháp luật được thể hiện bằng hình thức:  

a)

a. Lời nói

b)

b. Văn bản

c)

c. Hành vi cụ thể

d)

d. Không thực hiện dưới hình thức nào

34.

34/ Câu 34: Quy phạm pháp luật là những quy tắc xử sự mang tính bắt buộc thể hiện ý chí của:  

a)

a. Giai cấp bị trị

b)

b. Giai cấp thống trị và bị trị

c)

c. Giai cấp thống trị hoặc bị trị

d)

d. Của giai cấp thống trị

35.

35/ Câu 35: Văn bản có giá trị  pháp lý cao nhất trong hệ thống văn bản quy phạm pháp luật nước CHXNCN Việt Nam:  

a)

a. Hiến pháp

b)

b. Luật

c)

c. Bộ luật

d)

d. Pháp lệnh

36.

36/ Câu 36:  Nghị định là văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành là:  

a)

a. Chính phủ

b)

b. Uỷ ban Thường vụ Quốc hội

c)

c. Thủ tướng chính phủ

d)

d. Chủ tịch nước

37.

37/ Câu 37:  Trong các yếu tố cấu thành hệ thống pháp luật, yếu tố được xem là đơn vị cơ bản nhỏ nhất trong hệ thống pháp luật là:  

a)

a. Quy phạm pháp luật.

b)

b. Chế định pháp luật.

c)

c. Ngành luật.

d)

d. Hệ thống pháp luật Việt Nam

38.

38/ Câu 38: Pháp luật là cơ sở để thiết lập, củng cố và [.............] quyền lực nhà nước

a)

a. Đảm bảo

b)

b. Củng cố

c)

c. Tăng cường

d)

d. Duy trì

39.

39/ Câu 39: Hiến pháp năm 2013: "Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nhà nước [..........] của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân.

a)

a. Pháp quyền xã hội chủ nghĩa

b)

b. Pháp trị

c)

c. Quyền lực

d)

d. Pháp lý

40.

40/ Câu 40: Chức năng Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là những [........] hoạt động cơ bản của Nhà nước, phản ánh bản chất giai cấp, ý nghĩa xã hội, mục đích, nhiệm vụ của Nhà nước trong sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội.

a)

a. Phương pháp

b)

b. Cách thức

c)

c. Phương diện

d)

d. Phương thức

41.

41/ Câu 41: Bộ máy nhà nước là tổng thể các [..........] từ trung ương đến địa phương được tổ chức theo những nguyên tắc chung, thống nhất, tạo thành một cơ chế đồng bộ để thực hiện các chức năng và nhiệm vụ của nhà nước.

a)

a. Cơ quan nhà nước

b)

b. Tổ chức nhà nước

c)

c. Bộ máy nhà nước

d)

d. Quy định của nhà nước

42.

42/ Câu 42: Giả định pháp luật là phần mô tả những [..........], những hoàn cảnh cụ thể chịu sự tác động điều chỉnh của quy phạm pháp luật.

a)

a. Tình huống không thực tế

b)

b. Tình tiết thực tế

c)

c. Hoàn cảnh thực tế

d)

d. Tình huống thực tế

43.

43/ Câu 43: Quy định pháp luật là [..........] của quy phạm pháp luật nêu lên những cách xử sự mà các chủ thể có thể hoặc buộc phải thực hiện gắn với những hoàn cảnh đã nêu ở phần giả định của quy phạm pháp luật.

a)

a. Phần nội dung

b)

b. Phần trung tâm

c)

c. Phần quan trọng

d)

d. Phần cơ bản

44.

44/ Câu 44: Chế tài là bộ phận trong đó nêu lên những [..........] mà nhà nước dự kiến sẽ áp dụng đối với những chủ thể không thực hiện mệnh lệnh của nhà nước đã nêu ở phần giả định.

a)

a. Biện pháp tác động

b)

b. Cách thức tác động

c)

c. Phương thức tác động

d)

d. Phương hướng tác động

45.

45/ Câu 45: Chế định pháp luật là một tập hợp hai hay một số [..........] điều chỉnh một nhóm quan hệ xã hội có tính chất chung và liên hệ mật thiết với nhau.

a)

a. Quy phạm pháp luật

b)

b. Chế tài pháp luật

c)

c. Giả định pháp luật

d)

d. Quy định pháp luật

46.

46/ Câu 46: Hệ thống các ngành luật là tổng hợp các ngành luật có [..........] nội tại và phối hợp với nhau nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội trong các lĩnh vực khác nhau.

a)

a. Quan hệ nội tại

b)

b. Quan hệ thống nhất

c)

c. Quan hệ chặt chẽ

d)

d. Liên kết chặt chẽ

47.

47/ Câu 47: Văn bản quy phạm pháp luật là văn bản do [..........] có thẩm quyền ban hành theo trình tự, thủ tục luật định, trong đó có các quy tắc xử sự chung được nhà nước đảm bảo thực hiện nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội.

a)

a. Tổ chức xã hội

b)

b. Tổ chứ chính quyền

c)

c. Cơ quan nhà nước

d)

d. Tổ chức phi chính phủ

48.

48/ Câu 48: Văn bản dưới luật là văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành theo [........] và hình thức đã được pháp luật quy định.

a)

a. Trình tự thủ tục

b)

b. Theo quy trình

c)

c. Cơ sở khoa học

d)

d. Thể thức pháp lý

49.

49/ Câu 49: Phần quy định của quy phạm pháp luật được coi là [..........] của quy phạm, nó thể hiện ý chí và lợi ích của nhà nước, xã hội và cá nhân con người trong việc điều chỉnh quan hệ xã hội nhất định.

a)

a. Phần hạt nhân

b)

b. Bộ phận quan trọng

c)

c. Phần cốt lõi

d)

d. Phần chủ đạo

50.

50/ Câu 50: Chế định pháp luật là bao gồm:

a)

a. Các quy phạm pháp luật

b)

b. Các ngành luật

c)

c. Chế tài pháp luật

d)

d. Quy định pháp luật

51.

51/ Khẳng định nào ĐÚNG NHẤT trong các khẳng định sau:

a)

a.Quốc hội thực hiện chức nănghành pháp, bầu ra các chức vụ cao nhất trong bộ máy nhà nước và quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước

b)

b.Quốc hội thực hiện chức năng tư pháp, bầu ra các cơ quan nhà nước khác và quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước

c)

c.Quốc hội thực hiện chức năngthực thi pháp luật, giám sát tối cao và quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước

d)

d.Quốc hội thực hiện chức năng lập pháp, giám sát tối cao và quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước

52.

52/Theo quy định của pháp luật hiện hành, cơ quan quyền lực của nhà nước CHXHCN Việt Nam là:

a)

a.Chính phủ và Uỷ ban nhân dân các cấp

b)

b.Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp

c)

c.Toà án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân

d)

d.Hội đồng bầu cử quốc gia

53.

53/Theo quy định của pháp luật hiện hành, cơ quan hành chính nhà nước cao nhất của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là:

a)

a.Tòa án nhân dân

b)

b.Quốc hội

c)

c.Chính phủ

d)

d.Hội đồng bầu cử quốc gia

54.

54/ Câu 54:  Nhân tố nào đóng vai trò hạt nhân trong Hệ thống pháp luật Việt Nam:

a)

a. Chế định pháp luật

b)

b. Quy phạm pháp luật

c)

c. Ngành luật

d)

d. Bộ luật

55.

55/ Câu 55:  Nhà nước CHXHCN Việt Nam được định tên mốc thời gian nào

a)

a. 1954

b)

b. 1945

c)

c. 1976

d)

d. 1986

56.

56/ Câu 56:  Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được xây dựng dựa trên cơ sở:

a)

a. Văn kiện của Đảng

b)

b. Thống nhất giữa các dân tộc

c)

c. Thỏa hiệp

d)

d. Hiến pháp và pháp luật

57.

57/ Câu 57 Đặc trưng cơ bản của bộ máy nhà nước xã hội chủ nghĩa là:

a)

a. Quyền lực tập trung, thống nhất

b)

b. Có đảng cộng sản lãnh đạo

c)

c. Quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân

d)

d. Có sự tham gia của nhân dân vào bộ máy nhà nước

58.

58/ Câu 58: Nhà nước pháp quyền là: 

a)

a. Thượng tôn tôn giáo

b)

b. Thượng tôn các giá trị đạo đức

c)

c. Thượng tôn văn hóa

d)

d. Thượng tôn pháp luật

59.

59/ Câu 59:  Bản chất đầy đủ nhất của nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là:

a)

a. Thống nhất bản chất giai câp công nhân, tính nhân dân và tính dân tộc

b)

b. Mang bản chất giai cấp công nhân sâu sắc

c)

c. Thống nhất bản chất giai câp công nhân, tính nhân dân

d)

d. Thống nhất bản chất giai câp công nhân và tính dân tộc

60.

60/ Câu 60:  Trong lịch sử nhân loại đã tồn tại mấy kiểu nhà nước

a)

a. 4 kiểu nhà nước

b)

b. 2 kiểu nhà nước

c)

c. 5 kiểu nhà nước

d)

d. 6 kiểu nhà nước

61.

61/ Câu 61:  Hành vi nào kể dưới đây là hành vi vi phạm pháp luật?  

a)

a. Hành vi trốn thuế

b)

b. Hành vi làm thiệt hại đến xã hội của người tâm thần

c)

c. Ý định cướp tài sản của người khác

d)

d. Hành vi cư xử không lịch sự

62.

1/ Câu 1.Theo Hiến phápViệt Nam 2013,Thủ tướng Chính phủ Nước CHXHCN Việt Nam:

a)

a/ Do nhân dân bầu

b)

b/ Do Quốc hội bầu

c)

c/ Do Chủ tịch nước giới thiệu

d)

d/ Do Chính phủ bầu

63.

2/ Câu 2. Theo Hiến pháp năm 2013 công dân có quyền tham gia ứng cử phải:

a)

a/Từ đủ15 tuổi

b)

b/Từ đủ18 tuổi

c)

c/Từ đủ 21Tuổi

d)

d/Từ đủ25 tuổi

64.

3/ Câu 3.Văn  bản nào có hiệu lực cao nhất trong hệ thống pháp luật ViệtNam:

a)

a/ Pháp lệnh

b)

b/ Luật

c)

c/ Hiến pháp

d)

d/ Nghị quyết

65.

4/ Câu 4.Theo Hiến pháp Việt Nam 2013 thì:

a)

a/ Đất đai thuộc sở hữu toàn dân

b)

b/ Đất đai thuộc sở hữu tư nhân

c)

c/ Đất đai thuộc sở hữu hộ gia đình

d)

d/ Đất đai thuộc sở hữu nhà nước và tư nhân

66.

5/ Câu 5. Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 2013, cơ quan duy nhất có quyền lập hiến và lập pháp:

a)

 a/ Chủ tịch nước

b)

b/ Quốc hội

c)

c/ Chính phủ

d)

d/ Tòa án nhân dân và viện kiểm sát nhân dân

67.

6/ Câu 6. Nếu không có kỳ họp bất thường, theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 2013,  mỗi năm Quốc hội Việt Nam triệu tập mấy kỳ họp:

a)

a/ 1 kỳ

b)

b/ 2 kỳ

c)

c/ 3 kỳ

d)

d/  4 kỳ

68.

7/ Câu 7.Theo quy định của Hiến phápViệt Nam 2013,có mấy cấp xét xử:

a)

a/ 2 cấp

b)

b/ 3 cấp

c)

c/ 4 cấp

d)

d/ 5 cấp

69.

8/ Câu 8. Theo Hiến pháp 2013, Hội đồng nhân dân các cấp là:

a)

a/ Cơ quan lập pháp

b)

b/ Cơ quan hành pháp

c)

c/  Cơ quan tư pháp

d)

d/ Cơ quan hòa giải

70.

9/ Câu 9. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, Chủ tịch nước Nước CHXHCN Việt Nam:

a)

a/ Do nhân dân bầu ra

b)

b/ Do Quốc hội bầu ra

c)

c/ Do nhân dân bầu và Quốc hội phê chuẩn

d)

d/ Do Tòa án bầu và Quốc hội phê chuẩn

71.

10/ Câu 10. Đạo luật nào dưới đây quy định một cách cơ bản về chế độ chính trị,chế độ kinh tế,văn hóa ,xã hội và tổ chức bộ máy nhà nước.

a)

a/ Luật tổ chức Quốc hội

b)

b/ Luật tổ chức Chính phủ

c)

c/ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và UBND

d)

d/ Hiến pháp

72.

11/ Câu 11. Việc tòa án thường đưa các vụ án đi xét xử lưu động thể hiện chủ yếu chức năng nào của pháp luật:

a)

a/ Chức năng điều chỉnh các quan hệ xã hội

b)

b/Chức năng bảo vệ các quan hệ xã hội

c)

c/Chức năng giáo dục pháp luật

d)

d/ Chức năng tuân thủ pháp luật

73.

12/ Câu 12. Cơ quan thực hiện chức năng thực hành quyền công tố và kiểm sát các hoạt động tư pháp:

a)

a/ Quốc hội

b)

b/ Chính phủ

c)

c/ Tòa án nhân dân

d)

d/ Viện kiểm sát nhân dân

74.

13/ Câu 13. Ủy ban Thường vụ Quốc hội có quyền ban hành những loại văn bản pháp luật nào:

a)

a/  Luật,nghị quyết

b)

b/ Luật,pháp lệnh

c)

c/ Pháp lệnh

d)

d/ Pháp lệnh, nghị quyết,nghị định

75.

14/ Câu 14.Theo quy định của Hiến pháp 2013,người có quyền công bố Hiến pháp và luật là:

a)

a/ Chủ tịch Quốc hội 

b)

b/ Chủ tịch nước

c)

c/ Tổng bí thư

d)

d/ Thủ tướng chính phủ

76.

15/ Câu 15.Hội đồng nhân dân các cấp có quyền ban hành loại văn bản pháp luật nào:

a)

a/ Nghị quyết

b)

b/ Nghị định

c)

c/ Nghị quyết,nghị định

d)

d/ Nghị quyết,nghị định,quyết định

77.

16/ Câu 16. Theo Hiến pháp 2013, chế định “Văn hóa, giáo dục, khoa học ,công nghệ” thuộc ngành luật nào:

a)

a/ Ngành luật hành chính

b)

b/ Ngành luật dân sự

c)

c/ Ngành luật quốc tế

d)

d/ Ngành luật nhà nước(ngành luật hiến pháp)

78.

17/ Câu 17.Theo quy định của Hiến phápViệt Nam 2013:

a)

a/ Quốc hội là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất,đại diện cho quyền lợi của nhân dân Thủ đô Hà Nội.

b)

b/ Quốc hội là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất,đại diện cho quyền lợi của nhân dân cả nước.

c)

c/ Quốc hội là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất, đại diện cho quyền lợi của nhân dân địa phương nơi đại biểu được bầu ra.

d)

d/ Quốc hội là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất,đại diện cho quyền lợi của nhân dân miền Bắc

79.

18/ Câu 18. Thẩm quyền cho phép gia nhập quốc tịch, thôi quốc tịch, trở lại quốc tịch, tước quốc tịch Việt Nam:

a)

a/ Chủ tịch nước

b)

b/ Thủ tướng Chính phủ

c)

c/ Chủ tịch Quốc hội

d)

d/ Chánh án Toà án nhân dân tối cao

80.

19/ Câu 19. Hiến pháp 2013 có hiệu lực khi nào:

a)

a/ 1/1/2013

b)

b/ 1/6/2013

c)

c/ 1/1/2014

d)

d/ 1/6/2014

81.

20/ Câu 20. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, Chủ tịch Quốc hội Nước CHXHCN Việt Nam:

a)

a/ Do nhân dân bầu ra

b)

b/ Do Quốc hội bầu ra

c)

c/ Do Chủ tịch nước chỉ định

d)

d/ Do Đảng cộng sản bầu ra

82.

21/ Câu 21. Nguyên tắc: “Đảng cộng sản Việt Nam lãnh đạo toàn diện xã hội” được quy định trong điều bao nhiêu trong Hiến Pháp 2013:

a)

a/ Điều 1

b)

b/ Điều 2

c)

c/ Điều 3

d)

d/ Điều 4

83.

22/ Câu 22. Theo quy định pháp luật về bầu cử của Việt Nam, muốn tham gia bầu cử vào các cơ quan quyền lực nhà nước, ngoài các điều kiện khác,về độ tuổi được quy định:

a)

a/ Từ đủ 18 tuổi

b)

b/ Từ đủ 19 tuổi

c)

c/ Từ đủ 21 tuổi

d)

d/ Từ đủ 20 tuổi

84.

23/ Câu 23. Khi đủ số lượng đại biểu Quốc hội có quyền biểu quyết theo quy định,thì để thông qua việc sửa đổi, bổ sung Hiến pháp hay miễn nhiệm đại biểu Quốc hội, cần phải có tỉ lệ bao nhiêu phần trăm đại biểu Quốc hội có mặt biểu quyết thông qua:

a)

a/ Trên 3/4 số đại biểu có mặt

b)

b/ Trên 50% số đại biểu có mặt

c)

c/ Trên hai phần ba số đại biểu có mặt

d)

d/ Trên 90%s ố đại biểu có mặt

85.

24/ Câu 24.Chủ tịch nước có quyền ban hành những loại văn bản pháp luật nào:

a)

a/ Luật,quyết định

b)

b/ Luật,lệnh

c)

c/ Luật, lệnh, quyết  định

d)

d/ Lệnh, quyếtđịnh

86.

25/ Câu 25.Theo Hiến pháp 2013, chế định“Chế độ chính trị”thuộc ngành luật nào:

a)

a/ Ngành luật nhà nước(Ngành luật hiến pháp)

b)

b/ Ngành luật hành chính

c)

c/ Ngành luật hình sự

d)

d/ Ngành luật dân sự

87.

26/ Câu 26. Theo quy định của Hiến pháp 2013 của nước CHXHCN Việt Nam, Quốc hội,Chính phủ,Chủ tịch nước có nhiệm kỳ:

a)

a/ 3 năm

b)

b/ 4 năm

c)

c/ 5 năm

d)

d/ 6 năm

88.

27/ Câu 27. Đạo luật nào dưới đây quy định một cách cơ bản về chế độ chính trị, chế độ kinh tế, văn hóa, xã hội và tổ chức bộ máy nhà nước.

a)

a/ Bộ luật dân sự

b)

b/ Bộ luật hình sự

c)

c/ Hiến pháp

d)

d/ Bộ luật lao động

89.

28/ Câu 28. Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 2013, hệ thống tòa án nhân dân được chia thành mấy cấp xét xử :

a)

a/ 2 cấp

b)

b/ 3 cấp

c)

c/ 4 cấp

d)

d/ 5 cấp

90.

29/ Câu 29.Theo Hiến phápViệt Nam 2013, khi xét xử:

a)

a/ Thẩm phán và Hội thẩm độc lập và chỉ tuân theo pháp luật.

b)

b/ Hội thẩm phải phụ thuộc vào Thẩm phán trong quá trình xét xử, và tuân theo pháp luật.

c)

c/ Thẩm phán phải phụ thuộc vào Hội thẩm trong quát rình xét xử,  phải tuân theo pháp luật.

d)

d/ Chỉ Thẩm phán xét xử và tuân theo pháp luật

91.

30/ Câu 30.Quốc hội có quyền ban hành những loại văn bản pháp luật nào:

a)

a/ Hiến pháp, Bộ luật, Luật

b)

b/ Hiến pháp, Pháp lệnh

c)

c/ Hiến pháp, Qhông tư

d)

d/ Hiến pháp, quyết định

92.

31/ Câu 31. Theo Hiến pháp 2013, Chế định“Chế độ kinh tế”thuộc ngành luật nào:

a)

a/Ngành luật kinh tế

b)

b/Ngành luật tài chính

c)

c/Ngành luật lao động

d)

d/ Ngành luật nhà nước (ngành luật hiến pháp)

93.

32/ Câu 32. Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 2013, Hội đồng nhân dân có mấy cấp:

a)

a/ 2 cấp

b)

b/ 3 cấp

c)

c/ 4 cấp

d)

d/ 5 cấp

94.

33/ Câu 33.Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

a/ Mỗi bản Hiến pháp Việt Nam được ban hành phản ánh bước ngoặt của một giai đoạn lịch sử xã hội Việt Nam.

b)

b/ Hiến pháp 1946 và Hiến pháp 1992 mới phản ánh bước ngoặt của giai đoạn lịch sử xã hội Việt Nam.

c)

c/ Chỉ có Hiến pháp 1946 mới phản ánh bước ngoặt của giai đoạn lịch sử xã hội Việt Nam.

d)

d/ Chỉ có Hiến pháp 2013 mới phản ánh bước ngoặt của giai đoạn lịch sử xã hội Việt Nam

95.

34/ Câu 34. Trong các bản Hiến pháp của nhà nước CHXHCN Việt Nam, Bản Hiến pháp nào đang có hiệu lực :

a)

a/ Hiến pháp 1992

b)

b/ Hiến pháp 1980

c)

c/  Hiến pháp 1959

d)

d/ Hiến pháp 2013

96.

35/ Câu 35. Theo quy định Hiến pháp Việt Nam 2013, cơ quan nào sau đây có chức năng xét xử:

a)

a/  Chính phủ

b)

b/ Quốc hội

c)

c/ Tòa án nhân dân

d)

d/ Chủ tịch nước

97.

36/ Câu 36. Lựa chọn phương án đúng nhất trong các phương án sau:

a)

a/ Nhà nướcXHCN,nhà nước tư sản.

b)

b/ Nhà nước XHCN,nhà nước phong kiến.

c)

c/ Nhà nước XHCN, nhà nước chủ nô.

d)

d/ Nhà tư sản, nhà nước chủ nô

98.

37/ Câu 37.Khẳng định nào đúng nhất :

a)

a/ Hiến pháp là đạo luật nhằm hạn chế quyền lực

b)

b/  Hiến pháp là đạo luật nhằm mở rộng quyền lực.

c)

c/ Hiến pháp là đạo luật cơ bản quy định cách thức tổchức và thực hiện quyền lực nhà nước.

d)

d/  Hiến pháp là đạo luật nhằm hạn chế quyền của nhân dân

99.

38/ Câu 38. Đối tượng điều chỉnh của ngành luật nhà nước (ngành luật hiến pháp) là những quan hệ xã hội:

a)

a/ Liên quan đến nguồn gốc của nhà nước.

b)

b/ Liên quan đến hoạt động của nhà nước.

c)

c/ Liên quan đến việc xác định mối quan hệ giữa nhà nước và công dân, tức là quan hệ về quyền và nghĩa vụ giữa chúng với nhau, và mức độ tham gia của nhân dân vào việc tổ chức nhà nước.

d)

d/ Liên quan đến vai trò của nhà nước

100.

39/ Câu 39.Nghĩa vụ nộp thuế được quy định ở điều bao nhiên Hiến pháp 2013:

a)

a/ Điều 48

b)

b/ Điều 49

c)

c/ Điều 50

d)

d/ Điều 51

101.

40/ Câu 40: Từ năm 1945 đến nay, Việt Nam có mấy bản Hiến pháp:

a)

a/ 3 Hiến pháp

b)

b/ 4 Hiến pháp

c)

c/ 5 Hiến pháp

d)

d/ 6 Hiến pháp

102.

41/ Câu 41.Đạo luật điều chỉnh việc ban hành văn bản quy phạm pháp luật:

a)

a/ Luật tổ chức chính phủ

b)

b/ Hiến pháp

c)

c/ Luật tổ chức quốc hội

d)

d/ Luật ban hành văn bản phạm pháp luật

103.

42/ Câu 42. Chế định “Quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân” thuộc ngành luật nào:

a)

a/ Ngành luật hành chính

b)

b/ Ngành luật hôn nhân và gia đình

c)

c/ Ngành luật lao động

d)

d/ Ngành luật nhà nước(ngành luật hiến pháp)

104.

43/ Câu 43. Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 2013, Hội đồng nhân dân là cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương:

a)

a/  Đại diện cho quyền lợi nhân dân địa phương nơi được bầu ra.

b)

b/ Đại diện cho quyền lợi của nhân dân cả nước.

c)

c/  Đại diện cho quyền lợi của nhân dân cả nước và đại diện cho quyền lợi của nhân dân địa phương nơi được bầu ra.

d)

d/ Đại diện cho các đoàn thể chính trị, xã hội ở địa phương.

105.

44/ Câu 44.Nhận định nào sau đây là sai:

a)

a/ Hiến pháp VN 1946 là bước chuyển từ chế độ quân chủ, thực dân sang chế độ cộng hoà dân chủ.

b)

b/ Hiến pháp 1959 hoàn thành cuộc cách mạng dân chủ nhân dân và đưa miền Bắc tiến lên XHCN,đấu tranh thống nhất nước nhà ở miền Nam.

c)

c/ Hiến pháp 1980 là Hiến pháp thống nhất nước nhà và đưa cả nước đi lên CNXH

d)

d/ Hiến pháp 1992 là Hiến pháp sửa chữa những khuyết điểm của các Hiến pháp trước đó.

106.

45/ Câu 45.Khái niệm“Hành pháp”tương đương với khái niệm nào:

a)

a/ Lập pháp

b)

b/Viện kiểm sát

c)

c/ Quản lý nhà nước

d)

d/ Tòa án

107.

46/ Câu 46. Khẳng định nào đúng với Hiến pháp 2013

a)

a/  Nhà nước thực hiện nhất quán chính sách phát triển nền kinh tế thị trường có sự quản lý của nhà nước theo định hướng XHCN”

b)

b/  “…Nhà nước thực hiện nhất quán chính sách phát triển nền kinh tế thị trường…”.

c)

c/  “…Nhà nước thực hiện nhất quán chính sách phát triển nền kinh tế thị trường tự do cạnh tranh…”.

d)

d/  “…Nhà nước thực hiện nhất quán chính sách phát triển nền kinh tế thị trường kết hợpvới kế hoạch phát triển kinh tế…”.

108.

47/ Câu 47. Hiến pháp Việt Nam 2013 quy định: “Công dân Việt Nam có quyền kinh doanh theo quy định của pháp luật” nghĩa là:

a)

a/ Mọi công dân Việt Nam đều có quyền tự do kinh doanh theo quy định của pháp luật.

b)

b/ Mọi công dân Việt Nam được quyền tự do kinh doanh theo quy định của pháp luật, trừ công chức.

c)

c/ Mọi công dân Việt Nam được quyền tự do kinh doanh theo quy định của pháp luật, trừ cán bộ

d)

d/ Mọi công dân Việt Nam được quyền tự do kinh doanh theo quy định của pháp luật, trừ đảng viên.

109.

48/ Câu 48.Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 2013:

a)

a/ Tòa án nhân dân bảo đảm cho công dân thuộc các dân tộc quyền dùng tiếng nói và chữ viết của dân tộc mình trước Tòa án.

b)

b/ Công dân thuộc các dân tộc thiểu số phải sử dụng tiếng nói và chữ viết là tiếng Việt trước Tòa án.

c)

c/ Công dân thuộc các dân tộc khác nhau có quyền dùng các ký hiệu của dân tộc  trước Tòa án.

d)

d/  Người nước ngoài phải dùng tiếng Việt trước tòa án

110.

49/ Câu 49. Cơ quan nhà nước nào sau đây thực hiện chức năng ban hành pháp luật:

a)

a/ Quốc hội

b)

b/ Chính phủ.

c)

c/ Viện kiểm sát nhân dân

d)

d/ Tòa án

111.

50/ Câu 50. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, người được bầu vào chức danh, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ,có nhiệm kỳ:

a)

a/ 3 năm

b)

b/ 4 năm

c)

c/5 năm

d)

d/ 6 năm

112.

1/ Trong các hành vi sau, hành vi nào là vi phạm pháp luật dân sự:

a)

a.        Vay tiền của người khác không trả

b)

a.        Không thực hiện đúng nội dung trong hợp đồng lao động

c)

a.        Trộm cắp tài sản của người khác

d)

a.        Chở hàng cồng kềnh khi tham gia giao thông

113.

2/ Hành vi nào sau đây KHÔNG PHẢI  là vi phạm pháp luật dân sự:

a)

a.        Không bồi thường thiệt hại khi làm hư hỏng máy móc của doanh nghiệp

b)

a.        Vay tiền không trả đúng hạn

c)

a.        Chuyển giao tài sản khi không có sự đồng ý của chủ sở hữu

d)

a.        Gây tai nạn gây hậu quả chết người và bỏ trốn

114.

3/ Anh Thắnggây tai nạn giao thông khiến anh Bình bị thương, anh Thắng phải chịu trách nhiệm gì với Bình:

a)

a.        Trách nhiệm hình sự

b)

a.        Trách nhiệm dân sự

c)

a.        Trách nhiệm hành chính

d)

a.        Trách nhiệm kỷ luật

115.

4/ Anh Hùng đến công ty Honda Việt Nam để mua xe máy nhãn hiệu SH. Quan hệ giữa anh Hùng với công ty Honda Việt Nam là quan hệ pháp luật:

a)

a.        Quan hệ pháp luật dân sự

b)

a.        Quan hệ pháp luật hình sự

c)

a.        Quan hệ pháp luật hành chính

d)

a.        Quan hệ pháp luật kỷ luật

116.

5/ Đối tượng điều chỉnh của Luật Dân sự

a)

a.         Quan hệ về uy tín, danh dự, nhân phẩm

b)

a.         Quan hệ mua bán tài sản

c)

a.         Quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân

d)

a.         Quan hệ thừa kế tài sản

117.

6/ Phương pháp điều chỉnh chủ yếu trong pháp luật dân sự là:

a)

a.      Bình đẳng, mệnh lệnh

b)

a.      Bình đẳng, thỏa thuận

c)

a.      Quyền lực, mệnh lệnh

d)

a.      Tự do, tự nguyện, mệnh lệnh

118.

7/ Theo quy định của pháp luật hiện hành, quan hệ nhân thân bao gồm:

a)

a.        Quan hệ nhân thân liên quan đến tài sản

b)

a.        Quan hệ nhân thân không liên quan đến tài sản

c)

a.        Quan hệ nhân thân liên quan đến quyền tác giả

d)

a.        Quan hệ nhân thân liên quan đến tài sảnvà quan hệ nhân thân không liên quan đến tài sản.

119.

8/ Phương pháp điều chỉnh của luật Dân sự là:

a)

a.        Tôn trọng, bình đẳng và thỏa thuận

b)

a.        Toàn bộ tài sản chung và tài sản riêng với người khác

c)

a.        Là toàn bộ tài sản của người chết sau khi trừ đi các khoản mai táng phí và các khoản nợ phải trả khác.

d)

a.        Tài sản riêng của người chết

120.

10/ Khẳng định nào ĐÚNG NHẤT trong các khẳng định sau:

a)

a.        Năng lực pháp luật dân sự của pháp nhân không bị hạn chế

b)

a.        Năng lực pháp luật dân sự của pháp nhân bị hạn chế

c)

a.        Năng lực pháp luật dân sự của pháp nhân không bị hạn chế, trừ trường hợp Bộ luật Dân sự năm 2015, luật khác có liên quan quy định khác

d)

a.        Năng lực pháp luật dân sự của pháp nhân có thể bị hạn chế một phần

121.

11/ Theo quy định của pháp luật dân sự, quyền tài sản là:

a)

a.        Quyền tài sản là quyền trị giá được bằng tiền, bao gồm quyền tài sản đối với đối tượng quyền sở hữu trí tuệ, quyền sử dụng đất và các quyền tài sản khác

b)

a.        Quyền tài sản là các quyền về bất động sảnvà các quyền tài sản khác

c)

a.        Quyền tài sản là các quyền về động sản và các quyền tài sản khác

d)

a.        Quyền tài sản là quyền về các vật và các quyền tài sản khác

122.

12/ Khẳng định nào ĐÚNG NHẤT trong các khẳng định sau:Theo quy định của pháp luật dân sự, giao dịch dân sự được thể hiện thông qua:

a)

a.        Lời nói, văn bản

b)

a.        Văn bản, hành vi

c)

a.        Hành vi cụ thể, lời nói

d)

a.        Bằng lời nói, hành vi cụ thể, văn bản

123.

13/ Khẳng định nào ĐÚNG NHẤT trong các khẳng định sau:

Theo quy định của pháp luật dân sự, quyền sở hữu tài sản bao gồm:

a)

a.        Quyền chiếm hữu, quyền sử dụng và quyền định đoạt tài sản của chủ sở hữu theo quy định của luật

b)

a.        Quyền hưởng dụng, quyền định đoạt tài sản

c)

a.        Quyền đối với bất động sản liền kề

d)

a.        Quyền định đoạt, quyền tặng cho tài sản

124.

14/ Theo quy định của pháp luật dân sự, thừa kế tài sản là

a)

a.        Sự dịch chuyển tài sản của người sống sang cho người chết

b)

a.        Sự dịch chuyển tài sản của người chết sang cho người còn sống theo di chúc hoặc theo pháp luật

c)

a.        Sự dịch chuyển tài sản của người sống sang cho cá nhân đã chết hoặc mất tích

d)

a.        Sự dịch chuyển tài sản của người sống sang tổ chức đã bị giải thể

125.

15/ Theo quy định của pháp luật dân sự, tài sản chung của vợ và chồng trong thời kì hôn nhân thuộc hình thức sở hữu:

a)

a.        Sở hữu riêng

b)

a.        Sở hữu chung hợp nhất

c)

a.        Sở hữu nhà nước

d)

a.        Sở hữu chung không phân chia

126.

16/ Theo quy định của pháp luật dân sự, hình thức của di chúc được thể hiện thông qua:

a)

a.        Văn bản

b)

a.        Miệng

c)

a.        Hành vi

d)

a.        Văn bản, miệng

127.

17. Khẳng định nào ĐÚNG NHẤT trong các khẳng định sau:

Chủ thể trong quan hệ pháp luật dân sự theo pháp luật hiện hành:

a)

a.        Cá nhân, nhà nước, doanh nghiệp

b)

a.        Pháp nhân, cá nhân, công ty

c)

a.        Nhà nước, cá nhân, doanh nghiệp tư nhân

d)

a.        Cá nhân, pháp nhân, nhà nước

128.

18/ Nội dung của quan hệ pháp luật dân sự theo pháp luật hiện hành gồm:

a)

a.        Quyền dân sự của các chủ thể được làm trong một quan hệ pháp luật dân sự

b)

a.        Nghĩa vụ dân sự của các chủ thể phải làm trong một quan hệ pháp luật dân sự

c)

a.        Quyền và nghĩa vụ của các chủ thể đối với Nhà nước

d)

a.        Quyền dân sự và nghĩa vụ dân sự mà các chủ thể được làm và phải làm trong một quan hệ pháp luật cụ thể

129.

19/ Theo quy định của pháp luật dân sự, căn cứ xác lập quyền sở hữu tài sản là:

a)

a.        Do lao động, do hoạt động sản xuất kinh doanh hợp pháp

b)

a.        Do thu được từ hoa lợi, lợi tức

c)

a.        Do được thừa kế tài sản

d)

a.        Do lao động, do hoạt động sản xuất kinh doanh hợp pháp, thu được từ hoa lợi, lợi tức, được thừa kế tài sản

130.

20/ Khẳng định nào ĐÚNG NHẤT trong các khẳng định sau:

Theo quy định của pháp luật dân sự, căn cứ để chấm dứt quyền sở hữu tài sản:

a)

a.        Tài sản bị bỏ rơi

b)

a.        Tài sản bị mất cắp

c)

a.        Tài sản bị trưng thu

d)

a.        Tài sản bị đánh rơi, bỏ quên, trưng mua, trưng dụng

131.

21/ Khẳng định nào ĐÚNG NHẤT trong các khẳng định sau:

Theo quy định của pháp luật dân sự, căn cứ phát sinh nghĩa vụ dân sự:

a)

a.        Hợp đồng

b)

a.        Hành vi pháp lý đơn phương

c)

a.        Thực hiện công việc không có ủy quyền

d)

a.        Hợp đồng, hành vi pháp lý đơn phương, thực hiện công việc không có ủy quyền và gây thiệt hại do hành vi trái pháp luật

132.

22/ Theo quy định của pháp luật dân sự, thời điểm hợp đồng có hiệu lực:

a)

a.        Kể từ thời điểm các bên gặp gỡ lần đầu

b)

a.        Kể từ thời điểm các bên thỏa thuận miệng xong

c)

a.        Kể từ thời điểm các bên giao kết hợp đồng và thực hiện quyền, nghĩa vụ pháp lý với nhau theo cam kết

d)

a.        Kể từ khi hai bên bắt đầu bàn bạc thỏa thuận công việc

133.

23/ Khẳng định nào KHÔNG ĐÚNG trong các khẳng định sau:

Theo quy định của pháp luật dân sự, hình thức của hợp đồng dân sự bao gồm:

a)

a.        Hợp đồng miệng

b)

a.        Hợp đồng bằng văn bản

c)

a.        Hình thức có chứng nhận, chứng thực

d)

a.        Hợp đồng bằng văn bản nhưng bị đe dọa

134.

24/ Theo quy định của pháp luật dân sự, nguyên tắc ký kết hợp đồng:

a)

a.        Giao kết – bình đẳng

b)

a.        Xác lập – hợp tác

c)

a.        Ký kết – thiện chí

d)

a.        Giao kết – hợp tác

135.

25/ Theo quy định của pháp luật dân sự, người được thừa kế là:

a)

a.        Cá nhân, tổ chức

b)

a.        Cá nhân còn sống

c)

a.        Tổ chức không còn duy trì hoạt động

d)

a.        Cá nhân còn sống và tổ chức còn tồn tại tại thời điểm mở thừa kế

136.

26/ Theo quy định của pháp luật dân sự, quyền thừa kế tài sản bao gồm:

a)

a.        Quyền của người để lại di sản

b)

a.        Quyền của người nhận di sản

c)

a.        Quyền của người để lại di sản và quyền của người nhận đi sản

d)

a.        Quyền của người quản lý di sản

137.

27/ Theo quy định của pháp luật dân sự, thời điểm mở thừa kế:

a)

a.        Là thời điểm người có tài sản chết

b)

a.        Là thời điểm tài sản được chia thừa kế

c)

a.        Là thời điểm công bố thừa kế

d)

a.        Là thời điểm người được hưởng thừa kế nhận được tài sản

138.

28/ Theo quy định của pháp luật dân sự, thời hiệu yêu cầu người hưởng thừa kế thực hiện nghĩa vụ về tài sản của người chết để lại là:

a)

a.        2 năm

b)

a.        3 năm

c)

a.        4 năm

d)

a.        5 năm

139.

29/ Theo quy định của pháp luật dân sự, hình thức chia thừa kế hiện nay bao gồm:

a)

a.        Thừa kế theo di chúc bằng miệng

b)

a.        Thừa kế theo di chúc bằng văn bản

c)

a.        Thừa kế theo di chúc bằng miệngvà thừa kế theo di chúc bằng văn bản

d)

a.        Thừa kế theo di chúc bằng miệnghoặc thừa kế theo di chúc bằng văn bản

140.

30/ Theo quy định của pháp luật dân sự, người lập di chúc là:

a)

a.        Là cá nhân còn sống

b)

a.        Là pháp nhân

c)

a.        Là cả cá nhân và pháp nhân

d)

a.        Là cá nhân cụ thể và phải có tài sản thuộc quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng hợp pháp

141.

31/ Theo quy định của pháp luật dân sự, hàng thừa kế thứ nhất gồm:

a)

a.        Vợ, chồng, cha đẻ, mẹ đẻ, con đẻ, con nuôi

b)

a.        Vợ, chồng, cha đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi, con đẻ, con nuôi

c)

a.        Vợ, chồng, cha đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi, anh ruột, chị ruột, em ruột, con đẻ, con nuôi

d)

a.        Vợ, chồng, cha đẻ, mẹ đẻ, ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại, con đẻ, con nuôi

142.

32/ Quyền chiếm hữu là quyền năng của [..........] trong việc nắm giữ, quản lý tài sản. Chủ sở hữu có quyền kiểm soát, làm chủ, chi phối tài sản mà không bị hạn chế.

a)

a. Chủ sở hữu

b)

b. Chủ quản lý

c)

c. Người quản lý

d)

d. Chủ các doanh nghiệp

143.

33/ Quyền sử dụng là quyền [..........] và khai thác những lợi ích vật chất của tài sản trong phạm vi pháp luật cho phép.

a)

a. Bất khả xâm phạm

b)

b. Bất khả kháng

c)

c. Khai thác công dụng

d)

d. Khai thác chức năng

144.

34/ Quan hệ tài sản là quan hệ giữa người với người [..........]. Quan hệ tài sản bao giờ cũng gắn với một tài sản nhất định được thể hiện dưới các dạng khác nhau.

a)

a. Thông qua một tài sản

b)

b. Thông qua một giá trị văn hóa

c)

c. Thông qua một giá trị vật chất

d)

d. Thông qua các quan hệ xã hội

145.

35/ Luật Dân sự điều chỉnh các quan hệ về tài sản mang tính chất [..........]

a)

a. Hàng hóa

b)

b. Dịch vụ

c)

c. Nhân thân

d)

d. Hàng hóa – tiền tệ

146.

36/ Quan hệ thừa kế tài sản thuộc nhóm quan hệ nào:

a)

a. Quan hệ nhân thân

b)

b. Quan hệ tài sản

c)

c. Quan hệ pháp luật

d)

d. Quan hệ văn hóa

147.

37/ Quan hệ nhân thân là quan hệ giữa người với người về một [..........] của cá nhân hay tổ chức. Các quan hệ này không mang tính tài sản nghĩa là không tính được thành tiền, không chuyển dịch được cho người khác, tổ chức khác.

a)

a. Giá trị tinh thần

b)

b. Giá trị vật chất

c)

c. Giá trị nhân thân

d)

d. Giá trị văn hóa

148.

38/  Cá nhân, pháp nhân phải xác lập, thực hiện, chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự của mình một cách [..........].

a)

a. Chính xác

b)

b. Thiện chí, trung thực

c)

c. Chuẩn mực

d)

d. Công bằng

149.

39/ Việc giao kết hợp đồng dân sự phải tuân theo các nguyên tắc: tự do giao kết hợp đồng nhưng không được trái [..........], đạo đức xã hội; tự nguyện, bình đẳng, thiện chí, hợp tác, trung thực và ngay thẳng.

a)

a. Quy định

b)

b. Pháp luật

c)

c. Hiến pháp

d)

d. Quy ước văn hóa

150.

40/  Quyền định đoạt là quyền năng của [..........] trong việc quyết định số phận của tài sản.

a)

a. Chủ sở hữu

b)

b. Chủ chiếm hữu

c)

c. Người sử dụng tài sản

d)

d. Nhà nước

151.

41/ Câu 41: Chọn phương án trả lời đúng nhất về nguyên tắc giao kết hợp đồng dân sự?

a)

a. Tự nguyện, bình đẳng, thiện chí, hợp tác, trung thực, ngay thẳng và không vi phạm pháp luật

b)

b. Tự do giao kết hợp đồng nhưng không được trái pháp luật

c)

c. Tự do giao kết hợp đồng trên cơ sở không vi phạm đạo đức

d)

d. Giao kết hợp đồng trên cơ sử tự nguyện và đúng với Hiến pháp

152.

42/ Câu 42: Các quan hệ nào sau đây là đối tượng điều chỉnh của luật dân sự?  

a)

a. Quan hệ tài sản phát sinh trong sản xuất, tiêu dùng giữa cá nhân với cá nhân.

b)

b. Quan hệ giữa người vi phạm pháp luật và cán bộ nhà nước

c)

c. Quan hệ giữa tòa án và viện kiểm sát nhân dân

d)

d. Quan hệ tài sản giữa người ăn cướp và người bị ăn cướp

153.

43/ Câu 43: Các trường hợp chiếm hữu nào sau đây là chiếm hữu bất hợp pháp?  

a)

a. Chiếm hữu của chủ sở hữu vật

b)

b. Chiếm hữu vật đánh rơi không khai báo

c)

c. Chiếm hữu do chủ sở hữu vật uỷ quyền

d)

d. Chiếm hữu thông qua việc thuê vật của chủ sở hữu

154.

44/ Câu 44: Nguyên tắc nào là nguyên tắc đặc thù của Luật Dân sự:

a)

a. Nguyên tắc mệnh lệnh

b)

b. Nguyên tắc thỏa thuận

c)

c. Nguyên tắc bình đẳng, tự định đoạt

d)

d. Nguyên tắc đơn phương

155.

45/ Câu 45: Trong các quan hệ sau, quan hệ nào là quan hệ tài sản:

a)

a. Quan hệ về bảo vệ danh dự

b)

b. Quan hệ về quền tác giả

c)

c. Các quan hệ xã hội liên quan đến quyền sở hữu thông qua việc chiếm hữu, sử dụng và định đoạt tài sản

d)

d. Quan hệ về bảo đảm an toàn tính mạng

156.

46/ Câu 46: Trong các quan hệ sau, quan hệ nào không phảo quan hệ tài sản:

a)

a. Quan hệ về quyền tác giả đối với tác phẩm, quyền sở hữu công nghiệp

b)

b. Các quan hệ xã hội liên quan đến quyền sở hữu thông qua việc chiếm hữu, sử dụng và định đoạt tài sản

c)

c. Các quan hệ tài sản có tính chất đền bù tài sản, nghĩa vụ tài sản, trách nhiệm đền bù trong và ngoài hợp đồng

d)

d. Các quan hệ thừa kế tài sản

157.

47/ Câu 47: Trong các tình huống sau tình huống nào thuộc lĩnh vực Dân sự:

a)

a. Vượt đèn đỏ

b)

b. Xả rác thải bừa bãi làm ô nhiễm môi trường

c)

c. Trộm cắp tài sản quốc gia

d)

d. Tranh chấp đất đai thuộc phạm vi gia đình

158.

48/ Câu 48: Tranh chấp về tài sản thừa kế liên quan điều chỉnh của ngành luật nào?

a)

a. Luật Hình sự

b)

b. Luật Hành chính

c)

c. Luật Dân sự

d)

d. Luật Hiến pháp

159.

49/ Câu 49: Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

a. Kể từ thời điểm mở thừa kế, những người thừa kế có các quyền, nghĩa vụ tài sản do người chết để lại

b)

b. Kể từ thời điểm mở thừa kế, những người thừa kế có các quyền sử dụng, định đoạt tải sản của người chết để lại

c)

c. Kể từ thời điểm mở thừa kế, phát sinh quyền của những người thừa kế. Trường hợp những người này đồng ý nhận nghĩa vụ thì phát sinh nghĩa vụ tài

d)

d. Kể từ thời điểm mở thừa kế, những người thừa kế có quyền lựa chọn, trao đổi các nghĩa vụ tài sản do người chết để lại

160.

50/ Câu 50: Giải quyết tranh chấp vi phạm đặt cọc trong mua bán thuộc ngành luật nào điều chỉnh?

a)

a. Luật Hành chính

b)

b. Luật thừa kế

c)

 c. Luật Dân sự

d)

d. Luật Thương mại

161.

51/ Câu 51: Việc từ chối nhận di sản được thể hiện vào thời điểm nào?

a)

a. Ngay tại thời điểm mở thừa kế

b)

b. Sau 01 năm kể từ ngày mở thừa kế

c)

c. Sau 06 tháng kể từ thời điểm mở thừa kế

d)

d. Trước thời điểm phân chia di sản

162.

1/ Câu 1.Người lao động không có quyền:

a)

a/ Tự do lựa chọn việc làm và nơi làm việc

b)

b/ Lựa chọn nghề và nơi học nghề phù hợp

c)

c/  Làm việc cho nhiều chủ sử dụng lao động nhưng phải đảm bảo các điều kiện đã cam kết, thỏa thuận

d)

d/ Làm những gì mình muốn

163.

2/ Câu 2. Theo pháp luật lao động Việt Nam, quy định chung về độ tuổi lao động là:

a)

a/ Từ đủ 12 tuổi

b)

b/ Từ đủ 15 tuổi

c)

c/ Từ đủ 18 tuổi

d)

 d/ Từ đủ 21 tuổi

164.

3/ Câu 3.Theo quy định chung của pháp luật lao động Việt Nam , xét về độ tuổi người sử dụng lao động là:

a)

a/  Người sử dụng lao động  phải từ đủ 12 tuổi.

b)

b/  Người sử dụng lao động phải từ đủ 15 tuổi

c)

c/  Người sử dụng lao động phải từ đủ 18 tuổi

d)

d/  Người sử dụng lao động phải từ đủ 21 tuổi

165.

4/ Câu 4.Thỏa ước lao động tập thể là văn bản được ký kết giữa:

a)

a/ Người lao động và người sử dụng lao động

b)

b/ Người sử dụng lao động và đại diện người lao động

c)

c/ Người lao động và đại diện người lao động

d)

d/  Người lao động và công đoàn

166.

5/ Câu 5. Khi hợp đồng lao động được ký kết giữa người lao động với người sử dụng lao động thì đó là:

a)

a/Quan hệ pháp luật hình sự

b)

b/Quan hệ pháp luật lao động

c)

c/Quan hệ pháp luật hành chính

d)

d/Quan hệ pháp luật dân sự

167.

6/ Câu 6. Phương pháp tự do, tự nguyện cam kết, thỏa thuận là phương pháp điều chỉnh của ngành luật nào:

a)

a/  Ngành luật Dân sự

b)

b/Ngành luật lao động

c)

c/  Ngành luật hình sự

d)

d/  Ngành luật hành chính

168.

7/ Câu 7.Quyền tham gia ký hợp đồng lao động đối với cá nhân:

a)

a/ Từ đủ14 tuổi

b)

b/ Từ đủ 15 tuổi

c)

c/  Từ đủ 16 tuổi

d)

d/ Từ đủ 18 tuổi

169.

8/ Câu 8. Trong các hành vi sau, hành vi nào là vi phạm pháp luật kỉ luật:

a)

a/ Không thực hiện đúng các quy định về an toàn trong lao động khi làm việc tại doanh nghiệp

b)

b/ Không bồi thường thiệt hại khi làm hư hỏng tài sản công ty

c)

c/ Gây rối trật tự công cộng tại nơi làm việc

d)

d/ Lừa đảo để chiếm đoạt tài sản của người khác

170.

9/ Câu 9.Đối tượng điều chỉnh của luật lao động:

a)

a/  Các quan hệ xã hội về sử dụng lao động

b)

b/ Các quan hệ về tài sản

c)

c/ Các quan hệ xã hội liên quan đến quyền lực nhà nước

d)

d/  Các quan hệ giữa nhà nước và người phạm tội

171.

10/ Câu 10. Phương pháp điều chỉnh của luật lao động:

a)

a/ Mệnh lệnh, đơn phương

b)

b/  Mệnh lệnh, thỏa thuận, thông qua công đoàn

c)

c/  Thuyết phục

d)

d/  Cưỡng chế

172.

11/ Câu 11: Các hình thức xử lý vi phạm pháp luật lao động

a)

a/ Phạt tiền, đình chỉ thu hồi giấy phép, buộc bồi thường, đóng cửa doanh nghiệp, khiển trách

b)

b/ Cảnh cáo, phạt tiền, đình chỉ thu hồi giấy phép, đóng cửa doanh nghiệp

c)

c/ Đình chỉ thu hồi giấy phép, đóng cửa doanh nghiệp, cảnh cáo, khiển trách, phạt tiền

d)

d/ Cảnh cáo, phạt tiền, đình chỉ thu hồi giấy phép, buộc bồi thường thiệt hại, đóng cửa doanh nghiệp

173.

12/ Câu 12.Có những loại tranh chấp lao động:

a)

a/ Tranh chấp giữa người lao động với người sử dụng lao động, giữa chủ và thợ

b)

b/ Tranh chấp giữa chủ và thợ, giữa công đoàn với chủ

c)

c/ Tranh chấp giữa công đoàn với người sử dụng lao động, giữa chủ và thợ

d)

d/ Tranh chấp giữa cá nhân người lao động với người sử dụng lao động, giữa tập thể lao động với người sử dụng lao động

174.

13/ Câu 13.Nguồn thu của quỹ bảo hiểm xã hội:

a)

a/ Người lao động đóng 5% tiền lương, người sử dụng lao động đóng 15% tổng quỹ lương, ngân sách Nhà nước, các nguồn thu khác.

b)

b/ Người lao động đóng tối đa  5% tiền lương, người sử dụng lao động đóng 15% tổng quỹ lương.

c)

c/ Người lao động đóng 5% tiền lương, người sử dụng lao động đóng 10% tổng quỹ lương, ngân sách Nhà nước, các nguồn thu khác.

d)

d/ Người lao động đóng 15% tiền lương, người sử dụng lao động đóng 5% tổng quỹ lương, ngân sách Nhà nước, các nguồn thu khác.

175.

14/ Câu 14.Khẳng định nào đúng nhất trong các khẳng định sau:

a)

a/ Ốm đau, tai nạn lao động, nghỉ mất sức, thai sản, hưu trí, tử tuất

b)

b/ Ốm đau, tai nạn lao động, thai sản, bệnh nghề nghiệp, hưu trí, nghỉ mát.

c)

c/ Nghỉ ốm, nghỉ thai sản, nghỉ mát, tai nạn lao động, nghỉ hưu

d)

d/ Ốm đau, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, thai sản, hưu trí, tử tuất.

176.

15/ Câu 15.Bảo hiểm xã hội có mấy loại:

a)

a/ 1 loại

b)

b/ 2 loại

c)

c/ 3 loại

d)

d/ 4 loại

177.

16/ Câu 16. Thủ tục xem xét kỷ luật lao động:

a)

a/ Phải ghi thành văn bản, có đại diện công đoàn và cơ quan thương binh xã hội tham dự

b)

b/ Phải ghi thành văn bản, có đại diện công đoàn tham dự và sự có mặt của đương sự

c)

c/ Phải ghi thành văn bản, có của đương sự,đại diện công đoàn và cơ quan thương binh xã hội tham dự

d)

d/ Phải ghi thành văn bản, đại diện công đoàn và cơ quan thương binh xã hội tham dự

178.

17/ Câu 17.Các hình thức kỷ luật về vi phạm lao động:

a)

a/ Sa thải, cảnh cáo, chuyển công việc khác có mức lương thấp hơn.

b)

b/ Sa thải, khiển trách, phê bình, hạ mức lương.

c)

c/ Sa thải, khiển trách, chuyển làm công việc có mức lương thấp hơn tối đa 6 tháng

d)

d/ Sa thải, cảnh cáo, phê bình, chuyển công việc khác có mức lương thấp hơn tối đa 6 tháng.

179.

18/ Câu 18.Luật lao động quy định về thời gian làm việc của người lao động:

a)

a/ Trong điều kiện lao động bình thường 8 giờ 1 ngày, điều kiện nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm 6 đến 7 giờ 1 ngày, hai bên có thể thỏa thuận làm thêm.

b)

b/ Trong điều kiện lao động bình thường 8 giờ 1 ngày, điều kiện nặng nhọc 6 đến 7 giờ 1 ngày, hai bên có thể thỏa thuận làm thêm giờ những không quá 200 giờ 1 năm.

c)

c/ Trong điều kiện độc hại từ 6 đến 7 giờ 1 ngày, điều kiện bình thường 8 giờ 1 ngày, điều kiện khác thì hai bên có thể thỏa thuận nhưng không quá 200 giờ.

d)

d/ Trong điều kiện lao động bình thường 8 giờ 1 ngày, điều kiện nguy hiểm 6 đến 7 giờ 1 ngày,điều kiện khác hai bên thể thỏa thuận.

180.

19/ Câu 19.Người sử dụng lao động không được đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động đối với lao động nữ vì các lý do nào:

a)

a/ Lao động nữ bị tạm giữ, tạm giam, nuôi con dưới 24 tháng tuổi.

b)

b/ Lao động nữ mang thai, kết hôn, nghỉ thai sản, nuôi con dưới 36 tháng tuổi.

c)

c/ Lao động nữ kết hôn, mang thai, nghỉ thai sản, nghỉ ốm đau.

d)

d/ Lao động nữ kết hôn,mang thai, nghỉ thai sản, nuôi con dưới 12 tháng tuổi.

181.

20/ Câu 20.Thời hiệu yêu cầu giải quyết các tranh chấp lao động cá nhân về bồi thường thiệt hại giữa người lao động với doanh nghiệp đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng lao động được quy định như thế nào:

a)

a/ 6 tháng, kể từ ngày xảy ra hành vi mà mỗi bên tranh chấp cho rằng quyền, lợi ích của mình bị vi phạm.

b)

b/ 1 năm, kể từ ngày xảy ra hành vi mà mỗi bên tranh chấp cho rằng quyền, lợi ích của mình bị vi phạm.

c)

c/ 2 năm, kể từ ngày xảy ra hành vi mà mỗi bên tranh chấp cho rằng quyền, lợi ích của mình bị vi phạm.

d)

d/ 3 năm, kể từ ngày xảy ra hành vi mà mỗi bên tranh chấp cho rằng quyền, lợi ích của mình bị vi phạm.

182.

21/Câu 21. Thời hiệu yêu cầu giải quyết các tranh chấp lao động tập thể về bồi thường thiệt hại giữa người lao động với doanh nghiệp đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng lao động được quy định như thế nào:

a)

a/ 6 tháng, kể từ ngày xảy ra hành vi mà mỗi bên tranh chấp cho rằng quyền, lợi ích của mình bị vi phạm.

b)

b/ 1 năm, kể từ ngày xảy ra hành vi mà mỗi bên tranh chấp cho rằng quyền, lợi ích của mình bị vi phạm.

c)

c/ 2 năm, kể từ ngày xảy ra hành vi mà mỗi bên tranh chấp cho rằng quyền, lợi ích của mình bị vi phạm.

d)

d/ 3 năm, kể từ ngày xảy ra hành vi mà mỗi bên tranh chấp cho rằng quyền, lợi ích của mình bị vi phạm.

183.

22/ Câu 22.Theo quy định của luật lao động thì có mấy hình thức hợp đồng :

a)

a/ Hai hình thức

b)

b/ Ba hình thức

c)

c/ Bốn hình thức

d)

d/ Năm hình thức

184.

23/ Câu 23.Theo quy định của luật lao động thì có mấy loại hợp đồng:

a)

a/ Hai loại

b)

b/ Ba loại

c)

c/ Bốn loại

d)

d/ Năm loại

185.

24/ Câu 24.Luật lao động quy định thời gian nghỉ thai sản như thế nào:

a)

a/ Lao động nữ được nghỉ trước và sau sinh con là 06 tháng. Trường hợp lao động nữ sinh đôi trở lên thì được tính từ con thứ 02 trở đi, cứ mỗi con, người mẹ được nghỉ thêm 01 tháng. Thời gian nghỉ trước khi sinh tối đa không quá 02 tháng.

b)

b/ Lao động nữ được nghỉ trước và sau sinh con là 05 tháng. Trường hợp lao động nữ sinh đôi trở lên thì được tính từ con thứ 02 trở đi, cứ mỗi con, người mẹ được nghỉ thêm 01 tháng. Thời gian nghỉ trước khi sinh tối đa không quá 03 tháng.

c)

c/ Lao động nữ được nghỉ trước và sau sinh con là 04 tháng. Trường hợp lao động nữ sinh đôi trở lên thì được tính từ con thứ 02 trở đi, cứ mỗi con, người mẹ được nghỉ thêm 01 tháng. Thời gian nghỉ trước khi sinh tối đa không quá 01 tháng.

d)

d/ Lao động nữ được nghỉ trước và sau sinh con là 03 tháng.

186.

25/ Câu 25.Người sử dụng lao động không được sử dụng lao động nữ làm việc ban đêm, làm thêm giờ và đi công tác xa trong trường hợp nào sau đây:

a)

a/ Mang thai từ tháng thứ 07 hoặc từ tháng thứ 06 nếu làm việc ở vùng cao, vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo, đang nuôi con nhỏ dưới 12 tháng tuổi.

b)

b/  Đang nuôi con nhỏ dưới 24 tháng tuổi.

c)

c/ Người lao động nữ cao tuổi

d)

d/ Đang bị kỷ luật lao động

187.

26/ Câu 26.Sau khi hết thời gian nghỉ thai sản theo quy định của pháp luật, lao động nữ nghỉ thêm được tính như thế nào:

a)

a/ Nghỉ thêm 1 tháng, được hưởng nguyên lương

b)

b/ Nghỉ thêm 1 tháng, không được hưởng nguyên lương

c)

c/ Không được nghỉ thêm

d)

d/ Thỏa thuận với người sử dụng lao động về thời gian nghỉ thêm không hưởng lương

188.

27/ Câu 27.Lao động nữ mang thai muốn đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động phải thực hiện thời gian báo trước như thế nào:

a)

a/ Không phải báo trước

b)

b/ Thời hạn báo trước là 03 ngày

c)

c/ Thời hạn báo trước là 30 ngày

d)

d/ Thời hạn báo trước là 45 ngày

189.

28/ Câu 28. Trong thời gian hợp đồng lao động còn thời hạn mà người lao động chết thì hợp đồng lao động bị chấm dứt thì được xác định là:

a)

a/ Sự kiện pháp lý dưới dạng sự biến

b)

b/ Sự kiện pháp lý dưới dạng hành vi

c)

c/ Sự kiện pháp lý dưới dạng hành vi hoặc sự biến

d)

d/ Sự kiện pháp lý dưới dạng hành vi và sự biến

190.

29/ Câu 29.Hợp đồng lao động là gì:

a)

a/ Hợp đồng lao động là sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm có trả công, điều kiện lao động, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên trong quan hệ lao động.

b)

b/ Hợp đồng lao động là sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về tiền lương, tiền công trong quan hệ lao động

c)

c/ Hợp đồng lao động là sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về công việc, tiền lương, thời gian làm thêm, thời gian nghỉ ngơi trong quan hệ lao động

d)

d/ Hợp đồng lao động là sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về quyền và nghĩa vụ trong quan hệ lao động

191.

30/ Câu 30.Thời gian thử việc được quy định như thế nào:

a)

a/ Không qua 30 ngày đối với lao động chuyên môn kỹ thuật cao

b)

b/ Không qua 45 ngày đối với lao động chuyên môn kỹ thuật cao

c)

c/ Không qua 60 ngày đối với lao động chuyên môn kỹ thuật cao

d)

d/ Không qua 90 ngày đối với lao động chuyên môn kỹ thuật cao

192.

31/ Câu 31.Trong những trường hợp sau, trường hợp nào là đương nhiên chấm dứt hợp đồng lao động:

a)

a/ Người lao động bị kết án tù giam

b)

b/ Người lao động bị tạm giữ, tạm giam

c)

c/ Người lao động đi nghĩa vụ quân sự

d)

d/ Người lao động đi học

193.

32/ Câu 32.Trong trường hợp nào người sử dụng lao động được quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động:

a)

a/ Người lao động thường xuyên không hoàn thành công việc theo hợp đồng

b)

b/ Người lao động nữ có thai phải nghỉ việc theo chỉ định của thầy thuốc

c)

c/ Người lao động đi nghĩa vụ quân sự

d)

d/ Người lao bị cách ly vi bệnh tật

194.

33/ Câu 33.Người lao động làm việc vào ban đêm được trả lương như thế nào:

a)

a/ Được trả thêm ít nhất bằng 10% tiền lương tính theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương của công việc đang làm theo ban ngày.

b)

b/  Được trả thêm ít nhất bằng 20% tiền lương tính theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương của công việc đang làm theo ban ngày.

c)

c/ Được trả thêm ít nhất bằng 30% tiền lương tính theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương của công việc đang làm theo ban ngày.

d)

d/ Được trả thêm ít nhất bằng 45% tiền lương tính theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương của công việc đang làm theo ban ngày.

195.

34/ Câu 34.Người lao động làm việc trong khoảng thời gian nào sau đây thì được coi là làm việc vào ban đêm:

a)

a/ Từ 20 giờ đến 5 giờ sáng hoặc từ 21 giờ đến 6 giờ tùy theo vùng khí hậu do Chính phủ quy định.

b)

b/ Từ 22 giờ đến 6 giờ sáng hoặc từ 21 giờ đến 5 giờ tùy theo vùng khí hậu do Chính phủ quy định.

c)

c/ Từ 21 giờ đến 6 giờ sáng hoặc từ 22 giờ đến 7 giờ tùy theo vùng khí hậu do Chính phủ quy định.

d)

d/ Từ 20 giờ đến 7 giờ sáng hoặc từ 22 giờ đến 7 giờ tùy theo vùng khí hậu do Chính phủ quy định.

196.

35/ Câu 35.Người lao động làm thêm giờ vào ngày lễ, ngày tết thì được trả lương như thế nào:

a)

a/ Ít nhất bằng 100% tiền lương tính theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương của công việc đang làm.

b)

b/ Ít nhất bằng 150% tiền lương tính theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương của công việc đang làm.

c)

c/ Ít nhất bằng 200% tiền lương tính theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương của công việc đang làm.

d)

d/ Ít nhất bằng 300% tiền lương tính theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương của công việc đang làm.

197.

36/ Câu 36.Thời giờ làm việc được quy định như thế nào:

a)

a/ Không quá 8 giờ trong 1 ngày hoặc 40 giờ trong 1 tuần.

b)

b/ Không quá 8 giờ trong 1 ngày hoặc 48 giờ trong 1 tuần

c)

c/ Không quá 10 giờ trong 1 ngày hoặc 50 giờ trong 1 tuần

d)

d/ Không quá 12 giờ trong 1 ngày hoặc 52 giờ trong 1 tuần

198.

37/ Câu 37.Tổng số giờ làm thêm được quy định như thế nào:

a)

a/ Không quá 4 giờ trong 1 ngày, 200 giờ trong 1 năm, trường hợp đặc biệt được làm thêm không quá 300 giờ trong 1 năm.

b)

b/ Không quá 4 giờ trong 1 ngày, 300 giờ trong 1 năm

c)

c/ Không quá 4 giờ trong 1 ngày, 250 giờ trong 1 năm

d)

d/ Trường hợp đặc biệt không quá 6 giờ trong 1 ngày, 300 giờ trong 1 năm.

199.

38/ Câu 38.Người lao động được nghỉ về việc riêng mà vẫn hưởng nguyên lương trong trường hợp nào:

a)

a/ Kết hôn, nghỉ 5 ngày

b)

b/Con kết hôn, nghỉ 1 ngày

c)

c/ Bố mẹ (cả hai bên chồng và vợ) chết, vợ hoặc chồng chết, con chết, nghỉ 6 ngày

d)

d/ Bố mẹ (cả hai bên chồng và vợ) chết, nghỉ 4 ngày

200.

39/ Câu 39.Độ tuổi để xác định người lao động nghỉ hưu được quy định như thế nào:

a)

a/ Lao động nam  62 tuổi, nữ  60 tuổi.

b)

b/ Lao động nam 65 tuổi, nữ 62 tuổi

c)

c/ Lao động nam 60 tuổi, nữ 55 tuổi

d)

d/ Lao động nam 50 tuổi, nữ 45 tuổi

201.

40/ Câu 40.Chọn phương án đúng nhất trong các phương án sau:

a)

a/ Thanh tra lao động, thanh tra an toàn lao động, thanh tra bảo hộ lao động.

b)

b/ Thanh tra lao động, thanh tra bảo hộ lao động, thanh tra vệ sinh lao động.

c)

c/ Thanh tra lao động, thanh tra an toàn lao động, thanh tra vệ sinh lao động.

d)

d/ Thanh tra lao động, thanh tra bảo hộ lao động, thanh tra thiết bị lao động.

202.

41/ Câu 41.Thế nào là tai nạn lao động:

a)

a/ Tai nạn gây tổn thương cho cơ thể hoặc chết người, xảy ra trong quá trình người lao động đang thực hiện công việc lao động do người sử dụng lao động giao.

b)

b/ Tai nạn gây tổn thương cho các bộ phận của người lao động, xảy ra trong quá trình người lao động đang thực hiện các nhiệm vụ lao động cho người sử dụng lao động giao trách nhiệm.

c)

c/ Tai nạn gây tổn thương cho cơ thể của người lao động, xảy ra trong quá trình thực hiện công việc lao động do pháp luật quy định

d)

d/ Tai nạn gây tổn thương cho người lao động hoặc làm cho người lao động bị chết, do thực hiện các nhiệm vụ của doanh nghiệp

203.

42/ Câu 42. Hình thức sa thải người lao động chỉ được áp dụng trong trường hợp nào:

a)

a/ Người lao động tự ý bỏ việc không có lý do chính đáng, đang bị xử một hình thức kỷ luật mà tái phạm, trộm cắp, tham ô tài sản của doanh nghiệp

b)

b/ Trộm cắp, tham ô, tiết lộ bí mật công nghệ - kinh doanh của doanh nghiệp, đang bị kỷ luật chuyển làm việc khác lại tái phạm, tự ý bỏ việc

c)

c/ Người lao động tự ý bỏ việc 5 ngày cộng dồn trong tháng, 20 ngày 1 năm không có lý do chính đáng, trộm cắp tham ô, tiết lộ bí mật của doanh nghiệp, đang bị kỷ luật chuyển làm việc khác lại tái phạm

d)

d/ Người lao động tự ý bỏ việc từ 7 ngày đến 20 ngày không có lý do chính đáng, trộm cắp, tiết lộ bí mật, tái phạm nhiều lần mà không xử

204.

43/ Câu 43.Người sử dụng lao động có nghĩa vụ gì đối với người lao động có trình độ chuyên môn, kỹ thuật cao:

a)

a/ Bảo hộ các quyền tác giả, phát minh, sáng chế của người lao động

b)

b/ Phải giữ gìn và bảo vệ các quyền phát minh, sáng chế, giải pháp hữu ích của người lao động

c)

c/ Bảo hộ quyền tác giả, phát minh, sáng chế, bảo đảm cho hưởng một phần lương để nghiên cứu khoa học

d)

d/ Phải bảo hộ các quyền phát minh, sáng chế, quyền tác giả, quyền về nhãn hiệu hàng hóa của người lao động

205.

44/ Câu 44.Theo luật lao động, tiền lương của người lao động được trả như thế nào:

a)

a/ Do hai bên thỏa thuận trong hợp đồng, mức lương không được thấp hơn mức lương tối thiếu do Nhà nước quy định

b)

b/ Trả theo năng suất lao động, chất lượng, hiệu quả công việc, do hai bên thỏa thuận

c)

c/ Trả theo năng suất, chất lượng, hiệu quả công việc, mức lương không thể thấp hơn mức tối thiểu do Nhà nước quy định

d)

d/ Trả theo năng suất, chất lượng, hiệu quả công việc do hai bên thỏa thuận trong hợp đồng nhưng không được thấp hơn mức tối thiểu do Nhà nước quy định

206.

45/ Câu 45.Cách thức giải quyết tranh chấp lao động

a)

a/ Hai bên tự dàn xếp, thương lượng trực tiếp, thông qua trọng tài hòa giải

b)

b/ Thương lượng trực tiếp, thông qua trọng tài hòa giải, tham gia của công đoàn

c)

c/ Thương lượng trực tiếp, thông qua trọng tài hòa giải

d)

d/ Thương lượng trực tiếp, tham gia của công đoàn, công khai, khách quan, kịp thời, thông qua trọng tài hòa giải

207.

46/ Câu 46:Những cuộc đình công nào bị coi là bất hợp pháp:

a)

a/ Vượt ra ngoài phạm vi doanh nghiệp, không phát sinh từ trang chấp lao động tập thể, do tòa án nhân dân kết luận

b)

b/ Vượt ra ngoài phạm vi quan hệ lao động trong doanh nghiệp, không phát sinh từ trang chấp lao động tập thể, do tòa án nhân dân kết luận

c)

c/ Vượt ra ngoài phạm vi quan hệ lao động, ngoài phạm vi doanh nghiệp,ngoài phạm vi tranh chấp lao động tập thể, do tòa án nhân dân kết luận

d)

d/ Vượt ra ngoài phạm vi quan hệ lao động tập thể, ngoài phạm vi quản lý của doang nghiệp do tòa án nhân dân kết luận

208.

47/ Câu 47:Thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động của Tòa án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:

a)

a/ Xét xử sơ thẩm các tranh chấp lao động tập thể, các vụ đình công

b)

b/ Xét xử sơ thẩm các các vụ đình công, các vụ tranh chấp lao động đã hòa giải mà không thành

c)

c/  Xét xử sơ thẩm các tranh chấp lao động tập thể, đã hòa giải qua hội đồng hòa giải cơ sở mà không thành

d)

d/ Xét xử sơ thẩm các vụ đình công, các tranh chấp lao động tập thể đã hòa giải tại hội đồng hòa giải tỉnh mà không thành

209.

48/ Câu 48. Thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động của Tòa án nhân dân cấp huyện:

a)

a/ Xét xử sơ thẩm về tranh chấp lao động cá nhân giữa người lao động và người sử dụng lao động đã hòa giải qua hội đồng hòa giải cơ sở không thành

b)

b/ Xét xử sơ thẩm các vụ tranh chấp lao động đã hòa giải qua hội đồng hòa giải cơ sở tại doanh nghiệp mà không thành

c)

c/ Xét xử sơ thẩm các tranh chấp lao động về sa thải, về đơn phương chấm dứt hợp đồng đối với người lao động

d)

d/ Xét xử sơ thẩm  các tranh chấp lao động trong địa phương

210.

49/ Câu 49:Nghĩa vụ người lao động, người sử dụng lao động trong việc giải quyết tranh chấp lao động:

a)

a/ Cung cấp đầy đủ tài liệu cho cơ quan có thẩm quyền và thi hành mọi quyết định giải quyết tranh chấp của các cơ quan, tổ chức có thẩm quyền

b)

b/ Cung cấp đầy đủ tài liệu, thi hành mọi quyết định của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền giải quyết tranh chấp

c)

c/ Cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh cho cơ quan giải quyết tranh chấp, thi hành mọi thỏa thuận đã đạt, biên bản hòa giải có kết quả, quyết định, bản án đã có hiệu lực.

d)

d/ Cung cấp đầy đủ mọi bằng chứng, tài liệu cho cơ quan có thẩm quyền, thi hành tốt mọi quyết định giải quyết tranh chấp của cơ quan có thẩm quyền

211.

50/ Câu 50:Thế nào là bệnh nghề nghiệp:

a)

a/ Bệnh nghề nghiệp là bệnh phát sinh từ nghề nghiệp của người lao động do Bộ y tế, Bộ lao động và thương binh quy định.

b)

b/ Bệnh nghề nghiệp là bệnh phát sinh do điều kiện lao động độc hại, được Bộ y tế, Bộ lao động và thương binh quy định.

c)

c/ Là bệnh phát sinh do điều kiện lao động độc hại của nghề nghiệp ảnh hưởng đến người lao động.Danh mục bệnh được 2 Bộ y tế ,Bộ lao động và thương binh quy định.

d)

d/ Bệnh nghề nghiệp là bệnh phát sinh từ nghề nghiệp của người lao động.Danh mục bệnh nghề nghiệp do Bộ y tế, Bộ lao động và thương binh quy định.