Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

quình

Total questions: 228

Worksheet time: 2hrs 54mins

Name
Class
Date
1.

  Phái chủ chiến, đứng đầu là Tôn Thất Thuyết, tổ chức cuộc phản công quân Pháp và phát động phong trào Cần vương dựa trên cơ sở

a)

có sự ủng hộ của bộ phận quan lại chủ chiến trong triều đình và nhân dân..

b)

có sự ủng hộ của triều đình Mãn Thanh và nhân dân.

c)

có sự đồng tâm nhất trí trong hoàng tộc và đông đảo nhân dân.

d)

có sự ủng hộ của đông đảo nhân dân trong cả nước.

2.

Tôn Thất Thuyết mượn lời Hàm Nghi thảo chiếu Cần Vương ở đâu?

a)

Kinh đô Huế              

b)

Căn cứ Ba Đình                    

c)

    Căn Cứ Tân Sở       

d)

Đồn Mang cá

3.

 ***Câu 10. Tình hình nổi bật của nước ta sau năm 1884 là

a)

phái chủ chiến tích cực chuẩn bị chống Pháp.

b)

quan lại trong triều đình khuất phục làm tay sai cho Pháp.

c)

Việt Nam là xứ bảo hộ của Pháp, do Pháp chỉ đạo trực tiếp.

d)

Cuộc đấu tranh chống  Pháp và phong kiến diễn ra mạnh mẽ.

4.

**Câu 9. Phái chủ chiến đứng đầu là Tôn Thất Thuyết phát động phong trào Cần vương dựa trên cơ sở

a)

  có sự đồng tâm nhất trí trong hoàng tộc.  

b)

có sự ủng hộ của triều đình Mãn Thanh.

c)

có sự ủng hộ của binh lính và nhân dân       

d)

có sự ủng hộ của nhân dân và quan lại chủ chiến.

5.

**Câu 8. Chiếu Cần vương được đông đảo quần chúng nhân dân hưởng ứng vì ?

a)

Đó là Chiếu chỉ của nhà vua yêu nước.

b)

Nhân dân oán giận phong kiến và căm thù Pháp

c)

Kêu gọi nhân dân đứng lên giúp vua cứu nước.

d)

Kêu gọi thực dân Pháp trao trả nền độc lập.

6.

**Câu 7.  Lý do vua Hàm Nghi rơi vào tay giặc?

a)

Do Cao Thắng hi sinh.

b)

Do Phan Đình Phùng hi sinh.

c)

Do Trương Quang Ngọc chỉ điểm.                  

d)

Do Tôn Thất Thuyết sang Trung Quốc cầu viện.

7.

**Câu 6. Phong trào “Cần vương” có nghĩa là

a)

giúp vua cứu nước.                               

b)

bậc quân vương cần làm.

c)

đứng lên cứu nước.                              

d)

chống Pháp xâm lược.

8.

*Câu 5. Từ năm 1885-1888, phong trào Cần vương chủ yếu nổ ra ở đâu?

a)

Ở các tỉnh Trung Kì.                           

b)

Bắc Kì và Trung Kì.

c)

Trung Kì và Nam Kì.                           

d)

Ở các tỉnh Nam Kì.

9.

*Câu 4.  Ngày 13/7/1885, diễn ra sự kiện gì?

a)

Chiếu Cần Vương được ban bố 

b)

Khởi nghĩa Ba Đình bùng nổ

c)

Khởi nghĩa Hương Khê bùng nổ

d)

Cuộc phản công của phái chủ chiến tại kinh thành Huế

10.

Đêm 4 rạng sáng ngày 5 tháng 7 năm 1885 diễn ra

a)

cuộc khởi nghĩa Bãi Sậy và khởi nghĩa Ba Đình.

b)

cuộc khởi nghĩa Hương Khê và khởi nghĩa Bãi Sậy

c)

cuộc khởi nghĩa Yên Thế và khởi nghĩa Hương Khê.

d)

cuộc phản công quân Pháp của phái chủ chiến tại kinh thành Huế.

11.

***Câu 11.  Sau khi ký các hiệp ước 1883, 1884, thực dân Pháp đã

a)

tăng cường lực lượng quân sự, siết chặt bộ máy kìm kẹp.

b)

tìm mọi cách loại trừ phái chủ chiến trong triều đình Huế.

c)

đàn áp và dập tắt mọi cuộc khởi nghĩa của nhân dân ta.

d)

xúc tiến thiết lập bộ máy chính quyền thực dân ở Bắc Kì và Trung Kì.

12.

**Câu 12. Phong trào yêu nước chống Pháp  từ 1885 đến cuối thế kỉ XIX, được gọi là

a)

phong trào nông dân.

b)

phong trào yêu nước.

c)

phong trào Cần vương.                                                   

d)

. phong trào Duy Tân

13.

Lãnh đạo các cuộc khởi nghĩa trong phong trào Cần vương là ai?

a)

Văn thân sĩ phu yêu nước. 

b)

Những võ quan triều đình.

c)

Thủ lĩnh nông dân.                                        

d)

Địa chủ các địa phương.

14.

Sau khi hoàn thành xâm lược Việt Nam, Thực dân Pháp đã

a)

bắt bớ, giam cầm những sĩ phu yêu nước thuộc phái chủ chiến.

b)

thiết lập chế độ bảo hộ và bộ máy chính quyền thực dân ở ba kì.

c)

thiết lập chế độ bảo hộ và bộ máy chính quyền thực dân ở Bắc, Trung kì.

d)

tấn công vào vùng căn cứ các cuộc khởi nghĩa, đàn áp, trả thù nhân dân.

15.

Lực lượng nào không tham gia phong trào đấu tranh sau hiệp ước 1883 và 1884?

a)

Quan lại, địa chủ.                                                             

b)

Tư sản dân tộc.

c)

Văn thân, sỹ phu yêu nước.                                              d

d)

Nhân dân cả nước.

16.

. Trước hành động của Tôn Thất Thuyết và phái chủ chiến, thực dân Pháp đã

a)

. siết chặt bộ máy kìm kẹp triều đình.

b)

tìm cách loại phái chủ chiến ra khỏi triều đình.

c)

tăng cường thêm lực lượng quân sự tại Huế.

d)

tìm cách bắt tay với phái chủ chiến trong triều đình.

17.

Sự kiện nào diễn ra đêm mùng 4 rạng ngày mùng 5 tháng 7 năm 1885

a)

Vua Ưng Lịch làm lễ lên ngôi

b)

Toàn quyền Pháp Cuốc Xi đến Huế

c)

Phái chủ chiến nổi dậy ở kinh thành Huế

d)

Quân Pháp tấn công phái chủ chiến tại Huế

18.

Đâu không phải là lý do cuộc nổi dậy của Tôn Thất Thuyết tại Huế bị thất bại

a)

Sức chiến đấu của quân ta giảm sút

b)

Kế hoạch cho cuộc nổi dậy vội vã, thiếu chu đáo

c)

Quân nổi dậy chiến đấu dũng cảm nhưng thiếu sự lãnh đạo

d)

Quân Pháp phản công quyết liệt

19.

Nội dung chủ yếu được thảo trong Chiếu Cần Vương là

a)

Kêu gọi văn thân, sĩ phu, nhân dân cả nước ủng hộ kháng chiến

b)

Kêu gọi văn thân, sĩ phu, nhân dân cả nước quyết tâm kháng chiến

c)

Kêu gọi văn thân, sĩ phu, nhân dân cả nước đứng lên vì vua kháng chiến

d)

Kêu gọi văn thân, sĩ phu, nhân dân cả nước tập hợp về Tân Sở kháng chiến

20.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng ý nghĩa của phong trào Cần Vương

a)

Nhanh chóng thổi bùng ngọn lửa yêu nước trong nhân dân

b)

Gây khó khăn cho thực dân Pháp trong việc bình định nước ta

c)

Buộc thực dân Pháp phải nhượng bộ phong trào đấu tranh của quần chúng

d)

Tạo thành phong trào đấu tranh vũ trang chống Pháp sôi nổi, liên tục, kéo dài

21.

Hiệp ước Hác Măng và Patonot được kí kết đánh dấu việc thực dân Pháp đã

a)

Hoàn thành việc xâm lược Việt Nam

b)

Cơ bản hoàn thành việc xâm lược Việt Nam

c)

Hoang thành xâm lược ba nước đông dương

d)

Ghi tên Việt Nam trên bản đồ thuộc địa Pháp

22.

Nhận xét về tính chất phong trào Cần Vương

a)

Mang tính tự phát

b)

Nhằm chống lại triều đình nhà Nguyễn

c)

Nhằm bảo vệ cuộc sống bình yên của mình

d)

Giúp vua cứu nước và mang tính dân tộc sâu sắc

23.

Mục tiêu của phong trào Cần Vương là

a)

Đánh pháp, thiết lập chế độ dân chủ tư sản

b)

Đánh đuổi pháp, giành độc lập, lập lại chế độ phong kiến

c)

Lật đổ phong kiến, mở đường cho chủ nghĩa tư bản phát triển

d)

Lật đổ phong kiến đã lỗi thời, xây dựng nhà nước phong kiến mới

24.

Thực chất phong trào Cần Vương là đấu tranh

a)

Chống pháp và phong kiến đầu hàng

b)

Đòi những quyền tự do dân chủ tiến bộ

c)

Do các văn thân, sĩ phu phát động để giúp vua cứu nước

d)

Cuộc bạo động của phái chủ chiến vào cuối thế kỉ XIX

25.

Điểm khác nhau của phong trào Cần Vương từ năm 1888 đến năm 1896 so với từ năm 1885 đến 1888 là

a)

Phát triển mạnh trong cả nước

b)

Lan rộng ở khắp cacd tỉnh Bắc Kì và Trung Kì

c)

Lãnh đạo chủ yếu là sĩ phu văn thân yêu nước

d)

Không diễn ra dưới sự chỉ đạo trực tiếp của triều đình

26.

Nghĩa quân chọn Bãi Sậy để xây dựng căn cứ vì

a)

Vùng trung du, dễ đánh và rút lui

b)

Địa thế rừng núi hiểm trở, thuận lowih cho cách đánh du kích

c)

Vùng đầm lầy, nghĩa quân có thể xây dựng căn cứ phòng thủ

d)

Vùng đầm, hồ, vùng lau sậy, dễ che dấu lực lượng và mai phục địch

27.

Nguyễn Thiện Thuật là người có vai trò lớn nhất trong cuộc khởi nghĩa

a)

Yên thế

b)

Bãi Sậy

c)

Hương khê

d)

Ba Đình

28.

Lực lượng nào tham gia đông đảo nhất trong khởi nghĩa nông dân Yên Thế?

a)

Công nhân. 

b)

Nông dân

c)

Công nhân và nông dân.

d)

Các dân tộc sống ở miền núi                    

29.

Phong trào nông dân Yên Thế bùng nổ là do

a)

triều đình tổ chức

b)

nông dân tự động kháng chiến.                

c)

phong trào Cần vương khởi xướng

d)

các cuộc khởi nghĩa Cần vương hợp lại.

30.

Năm 1908, đánh dấu sự kiện nào do nghĩa quân Yên Thế khởi xướng?

a)

Vụ đầu độc lính Pháp tại Hà Nội.      

b)

. Thực dân Pháp mở cuộc tấn công vào Hố Chuối.

c)

. Nghĩa quân xin giảng hòa lần thứ hai với thực dân Pháp

d)

Thực dân Pháp chấp nhận giảng hòa lần thứ hai với nghĩa quân.

31.

Khởi nghĩa Yên Thế kết thúc bằng sự kiện nào?

a)

Đề Thám bị sát hại, phong trào tan rã.               

b)

Thực dân Pháp phá hủy hoàn toàn căn cứ Yên Thế

c)

Nông dân không còn hưởng ướng tham gia phong trào.

d)

Thực dân Pháp bắt sống toàn bộ lãnh đạo cuộc khởi nghĩa

32.

Từ năm 1883 đến 1892 đã diễn ra cuộc khởi nghĩa nào dưới đây?

a)

Khởi nghĩa Bãi Sậy

b)

Khởi nghĩa ở vùng Tây Bắc.

c)

Khởi nghĩa Hương Khê

d)

Khởi nghĩa của đồng bào Tây Nguyên.

33.

Cuộc khởi nghĩa nào không nằm trong phong trào Cần vương?

a)

Khởi nghĩa Hương Khê

b)

Khởi nghĩa Ba Đình

c)

Khởi nghĩa Bãi Sậy

d)

Khởi nghĩa Yên Thế.

34.

Hoàng Hoa Thám là thủ lĩnh tối cao của cuộc khởi nghĩa

a)

Khởi nghĩa Yên Thế

b)

Khởi nghĩa Ba Đình

c)

Khởi nghĩa Bãi Sậy

d)

Khởi nghĩa Hương Khê

35.

Phan Đình Phùng là người lãnh đạo cuộc khởi nghĩa

a)

Hương Khê.             

b)

Bãi Sậy

c)

Ba Đình

d)

Yên Thế

36.

Loại vũ khí hiện đại được sử dụng trong cuộc khởi nghĩa Hương Khê là

a)

bẫy chông.

b)

cuốc, thuổng, gậy gộc

c)

súng trường chế tạo theo mẫu của Pháp.

d)

súng liên thanh chế tạo theo mẫu của Pháp

37.

Cao Thắng được Phan Đình Phùng giao nhiệm vụ gì trong cuộc khởi nghĩa Hương Khê?

a)

Chiêu tập binh sĩ, trang bị và huấn luyện quân sự

b)

Xây dựng căn cứ thuộc các tỉnh Trung Kì.

c)

Chiêu tập binh sĩ, huấn luyện, xây dựng căn cứ.

d)

Chuẩn bị lực lượng và vũ khí cho khởi nghĩa

38.

Trong cuộc khởi nghĩa Hương Khê từ năm 1888 đến năm 1896 là giai đoạn

a)

nghĩa quân bước vào chiến đấu quyết liệt

b)

xây dựng căn cứ, chuẩn bị lực lượng.

c)

. tạm rút lui để chuẩn bị lực lượng.

d)

cuộc chiến đấu tan rã và đi đến kết thúc.

39.

Phan Đình Phùng bị thương nặng và hi sinh trong trận đánh nào?

a)

Thực dân Pháp vây hãm núi Vụ Quang

b)

. Thực dân Pháp tấn công căn cứ Ba Đình

c)

. Thực dân Pháp bao vây căn cứ Hai Sông

d)

Thực dân Pháp tấn công làng Thượng Thọ

40.

Trong khởi nghĩa Hương Khê, Cao Thắng đã cùng các thợ rèn chế tạo

a)

súng đại bác theo kiểu Pháp

b)

súng ngắn theo kiểu Pháp.               

c)

súng trường theo kiểu Pháp

d)

súng kíp theo kiểu Pháp

41.

Vì sao vùng Khoái Châu – Hưng Yên được chọn làm căn cứ đầu tiên của cuộc khởi nghĩa Bãi Sậy?

a)

Là vùng đất địa linh có nhiều người chỉ huy tài giỏi.

b)

Nhân dân ở đây có truyền thống yêu nước, chiến đấu dũng cảm

c)

Có vị trí giao thông thuận lợi nối liền với các tỉnh đồng bằng sông Hồng.

d)

. Có địa thế đầm, hồ, lau lách thuận lợi cho nghĩa quân đào hào, đắp lũy.

42.

. Cuộc khởi nghĩa Bãi Sậy kết thúc năm 1892 đánh dấu bằng sự kiện

a)

các thủ lĩnh của cuộc khởi nghĩa bị bắt, đầy sang An-giê-ri.

b)

các thủ lĩnh của cuộc khởi nghĩa phải lánh sang Trung Quốc.

c)

những tướng lĩnh còn lại gia nhập vào nghĩa quân của Đề Thám

d)

quân Pháp đàn áp dã man, phá hủy hoàn toàn các căn cứ của cuộc khởi nghĩa

43.

. Nội dung nào không đúng khi nói về mục đích của khởi nghĩa nông dân Yên Thế?

a)

. Hưởng ứng chiếu Cần vương của triều đình.

b)

Chống lại chính sách cướp bóc của thực dân Pháp.

c)

Tự đứng lên bảo vệ cuộc sống của quê hương mình

d)

Bất bình với chính sách đàn áp bóc lột của thực dân Pháp.

44.

.  Ý nào dưới đây sắp xếp các cuộc khởi nghĩa Cần vương đúng theo trình tự thời gian diễn ra?

a)

Khởi nghĩa Ba Đình, Bãi Sậy, Hương Khê

b)

Khởi nghĩa Bãi Sậy, Ba Đình, Hương Khê.

c)

Khởi nghĩa Yên Thế, Hương Khê, Bãi Sậy.

d)

Khởi nghĩa Hương Khê, Yên Thế, Bãi Sậy.

45.

Nghĩa quân Yên Thế chủ trương xin giảng hòa với quân Pháp vì

a)

thế lực của thực dân Pháp đang rất mạnh.

b)

không muốn giao đấu trực tiếp với quân Pháp.

c)

lực lượng nghĩa quân chưa được tập dượt chiến đấu

d)

muốn tranh thủ thời gian để xây dựng lực lượng và căn cứ.

46.

Sau khi đã hoàn thành về cơ bản cuộc xâm lược Việt Nam, thực dân Pháp gặp phải sự phản kháng quyết liệt của lực lượng nào?

a)

Một số quan lại yêu nước

b)

Một số văn thân, sĩ phu yêu nước.

c)

Nhân dân yêu nước ở Trung Kì

d)

Toàn thể dân tộc Việt Nam.

47.

. Cuộc khởi nghĩa vũ trang lớn và kéo dài nhất trong phong trào chống Pháp cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX là

a)

khởi nghĩa Hương Khê

b)

khởi nghĩa Ba Đình.

c)

. khởi nghĩa Bãi Sậy

d)

khởi nghĩa nông dân Yên Thế.

48.

Tháng 2/1913, sự kiện lịch sử nào đã diễn ra đối với cuộc khởi nghĩa Yên Thế?

a)

Vụ đầu độc lính Pháp tại Hà Nội.

b)

Đề Thám bị sát hại, phong trào kết thúc.

c)

Quân Pháp giảng hòa lần thứ hai với nghĩa quân Yên Thế.

d)

Quân Pháp tấn công Yên Thế sau đợt giảng hòa lần thứ hai.

49.

. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng ý nghĩa của cuộc khởi nghĩa Yên Thế?

a)

Hệ tư tưởng phong kiến lỗi thời, không đủ sức chi phối phong trào.                    

b)

Cản trở kế hoạch bình định Việt Nam, gây cho Pháp nhiều tổn thất.

c)

. Thể hiện lòng yêu nước, không khuất phục trước kẻ thù của nhân dân.

d)

Bước đầu giải quyết ruộng đất cho nông dân, đẻ lại nhiều bài học quý.

50.

Sự kiện nào diễn ra tháng 10/1894 trong phong trào khởi nghĩa Yên Thế?

a)

Quân Pháp tấn công Yên Thế sau đợt giảng hòa lần thứ hai.

b)

Quân Pháp tấn công Yên Thế sau đợt giảng hòa lần thứ nhất.

c)

Quân Pháp rút khỏi Yên Thế sau đợt giảng hòa lần thứ nhất.

d)

Quân Pháp rút khỏi Yên Thế sau đợt giảng hòa lần thứ hai.

51.

Cách đánh giặc của nghĩa quân Bãy Sậy là

a)

du kích

b)

tấn công bằng vũ trang

c)

xây dựng căn cứ để phòng thủ

d)

bao vây, cô lập kẻ thù

52.

Nguyên nhân cơ bản dẫn đến thất bại của cuộc khởi nghĩa Hương Khê là

a)

do thực dân Pháp còn quá mạnh.

b)

do hạn chế về đường lối, tổ chức và lãnh đạo.

c)

do vũ khí còn thô sơ, lực lượng chênh lệch.

d)

do không có sự ủng hộ của đông đảo nhân dân.

53.

Hoạt động chủ yếu của nghĩa quân Hương Khê là

a)

ngấm ngầm đầu độc binh lính Pháp

b)

chặn đánh và tập kích địch trên đường hành quân.

c)

. khống chế các tuyến giao thông đường bộ và đường thủy.

d)

mở các cuộc tập kích đẩy lùi nhiều cuộc càn quét của địch.

54.

Cuộc khởi nghĩa nào tiêu biểu nhất trong phong trào Cần vương?

a)

Yên Thế

b)

Hương Khê

c)

Bãi Sậy.                    

d)

Ba Đình

55.

Đâu không phải là trận đánh nổi tiếng trong khởi nghĩa Hương Khê

a)

Trận tấn công đồn Trường Lưu

b)

Trận tập kích thị xã Hà Tĩnh

c)

Trận tấn công vào đồn Mang Cá.               

56.

Sự khác biệt về thành phần lãnh đạo của khởi nghĩa Yên Thế với phong trào Cần vương là

a)

các thủ lĩnh nông dân

b)

các quan lại triều đình yêu nước

c)

các văn thân, sĩ phu yêu nước.          

d)

. Phái chủ chiến của triều đình.

57.

So với khởi nghĩa nông dân Yên Thế thì phong trào Cần vương

a)

có thời gian diễn ra ngắn hơn

b)

có thời gian diễn ra dài hơn

58.

. Nét độc đáo trong cách đánh giặc của cuộc khởi nghĩa Bãi Sậy là

a)

không tổ chức đội quân lớn mà thành đội nhỏ, trà trộn trong dân.

b)

phiên chế thành những đội nhỏ, trà trộn hoạt động trong nhân dân.

c)

tổ chức thành đội quân lớn, nhỏ, trà trộn hoạt động trong nhân dân.

d)

tổ chức thành những phiên đội lớn, hoạt động tích cực trong nhân dân.

59.

. So với phong trào Cần vương thì khởi nghĩa nông dân Yên Thế

a)

có thời gian diễn ra ngắn hơn

b)

có thời gian diễn ra dài hơn.

c)

có thời gian diễn ra bằng nhau.                  

d)

thời gian kết thúc sớm hơn.

60.

Điểm yếu nhất về căn cứ của cuộc khởi nghĩa Bãi Sậy là

a)

đi lại chủ yếu bằng thuyền.                        

b)

chỉ mang tính chất phòng thủ.

c)

xây dựng bằng vật liệu thô sơ

d)

chọn nơi xung yếu, dễ bị cô lập

61.

Nội dung nào dưới đây phản ánh không đúng lí do Yên Thế được chọn để xây dựng căn cứ

a)

vùng đất này dân lưu tán đông.

b)

vùng rừng núi hiểm trở dễ tiến, dễ lui

c)

vùng đất dưới sự cai quản của Pháp còn lỏng lẻo

d)

vùng đất màu mỡ thuận lợi cho sản xuất phát triển

62.

Mục tiêu khởi nghĩa Yên Thế được xác định là

a)

chống sự đàn áp của phong kiến và thực dân Pháp.

b)

chống ách áp bức, bóc lột của phong kiến, đế quốc Pháp.

c)

chống chính sách cướp bóc và bình định quân sự của Pháp

d)

chống sưu cao, thuế nặng và chính sách cai trị của thực dân Pháp

63.

Vì sao thực dân Pháp phải hai lần chấp nhận giảng hòa với nghĩa quân Yên Thế ?

a)

Muốn tập trung để khai thác thuộc địa.

b)

Muốn gây ảo tưởng cho nghĩa quân về một sự hợp tác.

c)

Muốn có thời gian để chuẩn bị, tập hợp thêm lực lượng.

d)

Có thời gian tìm hiểu điểm mạnh, điểm yếu của nghĩa quân

64.

Khởi nghĩa Yên Thế thất bại là do

a)

phong trào mang tính tự phát

b)

chưa có sự liên kết với các phong trào khác.

c)

thực dân Pháp đủ mạnh để đàn áp, dấp tắt phong trào

d)

nội bộ nghĩa quân mâu thuẫn trong xác định đường lối.

65.

Điểm mạnh nhất về căn cứ cuộc khởi nghĩa Bãi Sậy là

a)

vùng trung du, dễ đánh và rút lui.

b)

địa thế rừng núi hiểm trở, thuận lợi cho cách đánh du kích.

c)

vùng đầm lầy, nghĩa quân có thể xây dựng căn cứ phòng thủ.

d)

vùng đầm, hồ, lau sậy, dễ che dấu lực lượng và mai phục đánh địch.

66.

Nhận xét của em về mục đích của cuộc khởi nghĩa Yên Thế

a)

nhằm bảo vệ cuộc sống cho dân vùng Yên Thế.

b)

nhằm chống lại triều đình nhà Nguyễn.

c)

nhằm đánh đuổi thực dân Pháp ra khỏi đất nước.

d)

nhằm hưởng ứng chiếu Cần vương.

67.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng điểm khác biệt giữa khởi nghĩa Yên Thế và các cuộc khởi nghĩa lớn trong phong trào Cần vương?

a)

Lãnh đạo là các sĩ phu văn thân yêu nước

b)

Lãnh đạo cuộc khởi nghĩa xuất thân là thủ lĩnh nông dân.

c)

Xây dựng nhiều căn cứ kháng chiến mạnh, chủ động đố phó với kẻ thù

d)

Nông dân và nhân dân các dân tộc ở miền núi là lực lượng chính tham gia.

68.

Một trong những nét độc đáo của cuộc khởi nghĩa Yên Thế so với các cuộc khởi nghĩa lớn trong phong trào Cần vương là

a)

phong trào có sự tham gia của đông đảo nhân dân.

b)

cuộc đấu tranh chống thực dân Pháp diễn ra quyết liệt.

c)

nhiều cuộc chiến đấu quyết liệt diễn ra tại vùng căn cứ.

d)

buộc thực dân Pháp phải chấp nhận giảng hòa với nghĩa quân

69.

Khởi nghĩa Yên Thế mang tính chất là

a)

cuộc chiến tranh nông dân

b)

cuộc khởi nghĩa nông dân tự phát.

c)

cuộc khởi nghĩa nông dân có vũ trang. 

d)

cuộc kháng chiến bảo vệ nền độc lập dân tộc

70.

. Nhận xét nào dưới đây là không đúng về lí do khởi nghĩa Yên Thế trở thành nơi hội tụ của nghĩa sĩ yêu nước khắp cả nước?

a)

Có đường lối khởi nghĩa phù hợp, đạt nhiều thắng lợi

b)

Tồn tại trong thời gian dài với nhiều tướng giỏi, kế sách mưu lược

c)

Đã buộc thực dân Pháp phải mất ăn, mất ngủ, lo sợ, chấp nhận giảng hòa

d)

Có tư tưởng bảo thủ trong chủ trương liên kết với các phong trào yêu nước

71.

Đâu không phải mục tiêu của cuộc khởi nghĩa Yên Thế?

a)

Chống sự đàn áp của phong kiến và thực dân Pháp.

b)

Nông dân chống lại các thế lực từ bên ngoài đe dọa.

c)

chống chính sách cướp bóc và bình định quân sự của Pháp.

d)

Để bảo vệ cuộc sống của mình, nông dân Yên thế đã đứng lên tự vệ.

72.

Đâu là nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến thất bại của cuộc khởi nghĩa Bãi Sậy?

a)

Thiếu sự lãnh đạo của một giai cấp tiên tiến

b)

Mang nặng tư tưởng phong kiến

c)

Mang nặng tư tưởng phong kiến, chưa có sự chuẩn bị kĩ lưỡng.

d)

Thực dân Pháp còn đang rất mạnh và quyết tâm xâm lược nước ta.

73.

Cách đánh độc đáo được sử dụng chủ yếu trong cuộc khởi nghĩa Hương Khê là

a)

bao vây, tập kích

b)

bao vây, đánh tỉa.

c)

tập kích, phục kích.                   

d)

phục kích, đánh lén.

74.

Nhận xét nào dưới đây không đúng về cuộc khởi nghĩa Hương Khê?

a)

Chế tạo và sử dụng vũ khí hiện đại

b)

Kéo dài nhất trong phong trào Cần vương.

c)

Địa bàn rộng khắp bốn tỉnh Bắc Trung Kì.

d)

Có sự phối hợp với cuộc khởi nghĩa Ba Đình

75.

Khởi nghĩa Hương Khê được đánh giá là

a)

A. tiêu biểu nhất trong phong trào Cần vương.

b)

không nằm trong phong trào Cần vương.

c)

cuộc khởi nghĩa có đường lối lãnh đạo đúng đắn.

d)

địa bàn hoạt động rộng nhất trong phong trào Cần vương.

76.

Chức vụ của Pôn Đu-me khi được chính phủ Pháp cử sang Đông Dương vào năm 1897 là gì?

a)

Thống sứ Đông Dương.                             

b)

Tổng chỉ huy chiến trường Đông Dương.  

c)

Toàn quyền Đông Dương

d)

Khâm sứ Bắc Kì.

77.

Năm 1897, Chính phủ Pháp khi cử ai sang làm toàn quyền Đông Dương?

a)

Anbe Xarô

b)

Pôn Đu-me

c)

. G. Catơru

d)

G. Đờcu

78.

Người tiến hành chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất của Pháp ở Đông Dương là

a)

Anbe Xarô

b)

Pôn Đu-me

79.

Từ năm 1897 đến trước chiến tranh thế giới thứ nhất, thực dân Pháp đã tiến hành chương trình

a)

bình định Việt Nam bằng quân sự.

b)

khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Đông Dương

c)

khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Đông Dương

d)

khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở miền Bắc Việt Nam

80.

Từ năm 1897 đến năm 1914, thực dân Pháp đã thực hiện hoạt động gì ở Đông Dương

a)

Thực dân Pháp bình định Việt Nam bằng quân sự.

b)

Thực dân Pháp từng bước xây dựng bộ máy thống trị.

c)

. Thực dân Pháp mở rộng xâm lược ra miền Bắc Việt Nam

d)

thuc dân Pháp thực hiện chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất.

 

81.

Năm 1897, thực dân Pháp bắt đầu tiến hành chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Đông Dương sau khi đã cơ bản

a)

bình định được Việt Nam bằng quân sự

b)

hoàn thiện bộ máy thống trị ở Việt Nam.

c)

hoàn thành việc xâm lược Đông Dương

d)

thiết lập được bộ máy cai trị ở Đông Dương

82.

Hoạt động mở đầu trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Đông Dương là

a)

xây dựng tuyến đường sắt Bắc – Nam.

b)

thành lập các xí nghiệp khai thác than ở Quảng Ninh.

c)

thành lập Ngân hàng Đông Dương để kiểm soát nền kinh tế.

d)

ép nhà Nguyễn “nhượng” quyền “khai khẩn đất hoang” cho Pháp

83.

Những loại khoáng sản được thực dân Pháp tập trung khai thác trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Việt Nam là

a)

. than đá, thiếc, kẽm

b)

than đá, thiếc, đồng

c)

than đá, thiếc, chì

d)

thiếc, kẽm, đồng.

84.

Loại khoáng sản không được thực dân Pháp tập trung khai thác trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Việt Nam là

a)

than đá

b)

. đồng

c)

kẽm

d)

thiếc

85.

Loại khoáng sản nào được thực dân Pháp tập trung khai thác nhiều nhất trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Việt Nam là

a)

than đá.

b)

đồng.

c)

kẽm

d)

thiếc

86.

Trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Đông Dương, thực dân Pháp đã tập trung khai thác mỏ ở

a)

Hòn Gai, Thái Nguyên, Tuyên Quang, Quảng Nam.

b)

Hòn Gai, Thái Nguyên, Tuyên Quang, Quảng Ninh.

c)

Hòn Gai, Thái Nguyên, Hải Phòng, Quảng Nam

d)

Hòn Gai, Thái Nguyên, Sơn Dương, Quảng Ninh.

87.

Trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Đông Dương, thực dân Pháp đã không tập trung khai thác mỏ ở

a)

Hòn Gai.                   

b)

Thái Nguyên

c)

Quảng Nam

d)

Lào Cai

88.

Trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Đông Dương, thực dân Pháp đã tiến hành trên lĩnh vực

a)

nông nghiệp, công nghiệp, thương nghiệp, dịch vụ.

b)

công nghiệp, giao thông vận tải, dịch vụ, thương nghiệp

c)

thương nghiệp, dịch vụ, giao thông vận tải, nông nghiệp

d)

công nghiệp, nông nghiệp, thương nghiệp, giao thông vận tải

89.

Trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Đông Dương, thực dân Pháp đã không tiến hành trên lĩnh vực

a)

. nông nghiệp.       

b)

công nghiệp

c)

giao thông vận tải

d)

lâm nghiệp.

90.

Trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Đông Dương, thực dân Pháp đã tập trung

a)

phát triển kinh tế nông nghiệp, công thương nghiệp.

b)

nông nghiệp, công nghiệp, quân sự, giao thông.

c)

cướp đất lập đồn điền, khai thác mỏ, giao thông

d)

ngoại thương, quân sự, giao thông thuỷ bộ, thu thuế.

91.

Trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Đông Dương, thực dân Pháp đã không tập trung vào việc

a)

khai thác mỏ

b)

phát triển công nghiệp nặng

c)

cướp đất lập đồn điền

d)

xây dựng hệ thống giao thông.

 

92.

*. Khi tiến hành khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Đông Dương, trong nông nghiệp thực dân Pháp chủ yếu thực hiện chính sách

a)

cướp đất lập đồn điền

b)

. phát canh thu tô

c)

độc canh cây công nghiệp

d)

độc canh cây lúa

93.

*. Khi tiến hành khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Đông Dương, trong công nghiệp khai thác, ban đầu tư bản Pháp tập trung vào việc khai thác

a)

nông sản

b)

khoáng sản

c)

lâm sản

d)

thủy sản

94.

Ngành công nghiệp nào không được thực dân Pháp chú trọng phát triển khi tiến hành khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Đông Dương?

a)

Công nghiệp nhẹ

b)

Công nghiệp luyện kim, cơ khí, hoá chất

c)

Công nghiệp khai thác mỏ.

d)

Công nghiệp dân dụng.

95.

Khi tiến hành khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Đông Dương, thực dân Pháp chú ý đến việc xây dựng hệ thống giao thông

a)

đường bộ, đường thủy, đường sắt.            

b)

. đường bộ, đường thủy, đường hàng không

c)

đường bộ, đường sắt, đường hàng không.           

d)

đường sắt, đường thủy, đường hàng không

96.

Khi tiến hành khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Đông Dương, thực dân Pháp đã không chú ý đến việc xây dựng hệ thống giao thông đường

a)

sắt

b)

thủy

c)

bộ

d)

hàng không.

97.

Khi tiến hành khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Đông Dương, thực dân Pháp đã chú ý mở rộng hệ thống đường bộ đến hầm mỏ, đồn điền, bến cảng và các

a)

trung tâm công nghiệp

b)

vùng biên giới trọng yếu.

c)

đô thị lớn

d)

tỉnh miền núi

98.

*. Khi tiến hành khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Đông Dương, thực dân Pháp đã không chú ý mở rộng hệ thống đường bộ đến

a)

hầm mỏ

b)

bến cảng

c)

. đồn điền

d)

các tỉnh miền núi.

99.

Khi tiến hành khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Đông Dương, thực dân Pháp đã xây dựng ở Việt Nam nhiều cây cầu lớn như cầu

a)

. Long Biên (Hà Nội), Tràng Tiền (Huế), Bình Lợi (Sài Gòn).

b)

Thăng Long (Hà Nội), Tràng Tiền (Huế), Bình Lợi (Sài Gòn).

c)

. Long Biên (Hà Nội), Tràng Tiền (Huế), Bình Tân (Sài Gòn).

d)

. Long Biên (Hà Nội), Hàm Rồng (Thanh Hóa), Bình Lợi (Sài Gòn).

100.

Khi tiến hành khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Đông Dương, thực dân Pháp đã không xây dựng ở Việt Nam cây cầu nào sau đây

a)

. Cầu Long Biên (Hà Nội).                    

b)

Cầu Tràng Tiền (Huế).

c)

Cầu Bình Lợi (Sài Gòn

d)

Cầu Hàm Rồng (Thanh Hóa).

101.

Khi tiến hành khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Đông Dương, thực dân Pháp đã mở một số cảng biển, cảng sông, như cảng

a)

. Hải Phòng, Cái Lân, Đà Nẵng.                             

b)

Sài Gòn, Hải Phòng, Đà Nẵng.

c)

Hải Phòng, Quy Nhơn, Sài Gòn.                          

d)

Sài Gòn, Cái Lân, Đà Nẵng.

102.

Cảng nào sau đây không được thực dân Pháp mở mang khi tiến hành khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Đông Dương?

a)

Cảng Sài Gòn.     

b)

Cảng Hải Phòng

c)

Cảng Đà Nẵng

d)

Cảng Cái Lân.

103.

Khi tiến hành khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Đông Dương, thực dân Pháp đã dần dần xây dựng những đoạn đường sắt quan trọng ở đâu

a)

Bắc Kì và Trung Kì.                                          

b)

Bắc Kì và Nam Kì

c)

Bắc Kì và Bắc Trung Kì

d)

Bắc Kì và Trung Trung Kì.

104.

Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp, phương thức sản xuất nào đã được du nhập vào Việt Nam?

a)

Tư bản chủ nghĩa

b)

Xã hội chủ nghĩa.               

c)

Chiếm hữu nô lệ.                  

d)

Phong kiến

105.

Mục đích của Chính phủ Pháp khi cử Pôn Đu-me sang làm toàn quyền Đông Dương vào năm 1897 là gì ?

a)

Chỉ huy đàn áp các cuộc đấu tranh của nhân dân ta.

b)

Thực hiện chương trình bình định, chuẩn bị khai thác nước ta có quy mô

c)

Để hoàn thiện bộ máy thống trị và tiến hành khai thác thuộc địa lần thứ nhất

d)

Để hoàn thiện bộ máy thống trị ở Việt Nam, mở rộng xâm lược Lào, Camphuchia.

106.

**. Mục đích của thực dân Pháp khi tiến hành chương trình khai thác lần thứ nhất ở Đông Dương là

a)

phát triển kinh tế Việt Nam                 

b)

khai hóa văn minh cho dân tộc Việt Nam.

c)

vơ vét tài nguyên, bóc lột nhân công

d)

xây dựng căn cứ quân sự ở Việt Nam.

107.

Nội dung nào sau đây không phải là mục đích của thực dân Pháp khi tiến hành khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Đông Dương?

a)

. Phát triển kinh tế Việt Nam

b)

Làm giàu cho kinh tế chính quốc.

c)

Vơ vét tài nguyên, bóc lột nhân công.

108.

Khi tiến hành chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Đông Dương, thực dân Pháp chú trọng đến việc xây dựng hệ thống giao thông vận tải nhằm

a)

phục vụ công cuộc khai thác lâu dài và phục vụ mục đích quân sự.

b)

phát triển cơ sở hạ tầng cho hệ thống giao thôngViệt Nam.

c)

phục vụ cho việc phát triển kinh tế nước ta.

d)

giúp cho nhân dân ta đi lại thuận lợi

109.

Nội dung nào dưới đây không phải là mục đích của chính quyền thuộc địa Pháp khi chú trọng phát triển giao thông ở Việt Nam?

a)

Xây dựng hệ thống giao thông để thu lợi nhuận.

b)

Xây dựng hệ thống giao thông phục vụ mục đích quân sự

c)

Xây dựng hệ thống giao thông để phát triển nền kinh tế thuộc địa

d)

Xây dựng hệ thống giao thông phục vụ chương trình khai thác lâu dài

110.

Chính sách thâm độc nhất trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Việt Nam là

a)

cướp đất lập đồn điền. 

b)

phát canh thu tô.

c)

độc canh cây công nghiệp.                               

d)

độc canh cây lúa

111.

Phương thức sản xuất tồn tại ở Việt Nam trong thời Pháp thuộc là

a)

sản xuất phong kiến

b)

sản xuất tư bản chủ nghĩa

c)

tư bản chủ nghĩa xen kẽ với xã hội chủ nghĩa.

d)

tư bản chủ nghĩa xen kẽ với sản xuất phong kiến

112.

Dưới tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp nền kinh tế Việt Nam

a)

phát triển nhanh, cân đối

b)

. phát triển đều khắp ở nhiều lĩnh vực. 

c)

cơ bản vẫn là nền kinh tế nghèo nàn, lạc hậu.

d)

không phụ thuộc vào Chính quốc

113.

Năm 1897, Chính phủ Pháp đã có quyết định quan trọng nào ảnh hưởng đến Việt Nam? 

a)

Đầu tư vốn phát triển kinh tế Việt Nam

b)

Chấm dứt chương trình bình định ở Việt Nam

c)

Cử Pôn Đu-me sang làm toàn quyền Đông Dương.

d)

Chấm dứt đàn áp phong trào đấu tranh của nhân dân Việt Nam

114.

Đặc điểm của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Đông Dương là

a)

khai thác quy mô lớn, toàn diện.                 

b)

khai thác toàn diện

c)

vốn đầu tư khai thác lớn.

d)

tốc độ nhanh, quy mô lớn.

115.

Tính chất của nền kinh tế Việt Nam dưới tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Đông Dương là nền kinh tế

a)

phong kiến phát triển.                      

b)

thuộc địa nửa phong kiến.

c)

thuộc địa hoàn toàn

d)

tư bản chủ nghĩa

116.

Tác động tích cực của chính sách khai thác nông nghiệp của Pháp ở Việt Nam cuối thế kỉ XIX đến ngành kinh tế nông nghiệp hiện nay?

a)

Các đồn điền cao su, cà phê vẫn ngày càng phát triển mang lại lợi nhuận cao.

b)

Pháp đã đưa các giống cây công nghiệp làm cho nông nghiệp Việt Nam phong phú đa dạng.

c)

Các giống cây công nghiệp Pháp đưa vào Việt Nam trước đây đã mang lại giá trị kinh tế cao.

d)

. Đưa Việt Nam trở thành nước xuất khẩu cà phê đứng thứ 3 trên thế giới

117.

Dưới tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp, xã hội Việt Nam xuất hiện các giai cấp, tầng lớp mới là

a)

địa chủ, tư sản, tiểu tư sản

b)

công nhân, tư sản, tiểu tư sản.

c)

tư sản, công nhân, nông dân.             

d)

. tư sản, công nhân, tiểu địa chủ

118.

Dưới tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp, ở Việt Nam đã xuất hiện những lực lượng xã hội mới nào?

a)

Địa chủ, tư sản, tiểu tư sản

b)

Công nhân, tư sản, tiểu tư sản

c)

Tư sản, công nhân, nông dân

d)

Tư sản, công nhân, tiểu địa chủ.

 

119.

Trước khi Pháp xâm lược, xã hội Việt Nam có hai giai cấp cơ bản là địa chủ phong kiến và

a)

nô lệ.                  

b)

tư sản.          

c)

. nông dân

d)

công nhân.

120.

Mục tiêu đấu tranh chủ yếu của công nhân Việt Nam ở đầu thế kỉ XX là đòi quyền lợi về

a)

chính tri

b)

.  kinh tế

121.

Mục tiêu đấu tranh của công nhân Việt Nam ở đầu thế kỉ XX là đòi

a)

dân sinh, dân chủ, cơm áo và hòa bình

b)

tăng lương, giảm giờ làm, tham gia vào chính quyền.

c)

tăng lương, giảm giờ làm, cải thiện đời sống và điều kiện làm việc.

d)

cải thiện đời sống và điều kiện làm việc; đòi được tham gia vào bộ máy lãnh đạo

122.

Dưới tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp, xã hội Việt Nam xuất hiện các tầng lớp mới là

a)

địa chủ, tư sản

b)

. tư sản, tiểu tư sản.

c)

công nhân, nông dân

d)

tư sản, công nhân

123.

Dưới tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp, xã hội Việt Nam xuất hiện giai cấp mới là

a)

tư sản

b)

công nhân.                 

c)

nông dân

d)

tiểu tư sản

124.

Khi tiến hành chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Đông Dương, thực dân Pháp đã dựa vào giai cấp nào để bóc lột nhân dân ta?

a)

Tư sản.

b)

Địa chủ phong kiến.              

c)

Công dân.              

d)

Tiểu tư sản.

125.

Trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp, giai cấp nào trong xã hội Việt Nam trở nên giàu có

a)

Tư sản

b)

Địa chủ phong kiến.              

c)

Công dân

d)

Tiểu tư sản.

126.

Dưới tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của TD Pháp ở Đông Dương, tầng lớp tiểu tư sản đã ra đời, với thành phần là

a)

tiểu thương, tiểu chủ sản xuất và buôn bán hàng hóa

b)

tiểu thương, tiểu chủ, nhà báo, nhà giáo, học sinh, sinh viên

c)

viên chức công sở như nhà báo, nhà giáo, học sinh, sinh viên

d)

nông dân, địa chủ giàu có phát triển theo con đường tư sản hóa.

127.

Dưới tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của TD Pháp ở Đông Dương, tầng lớp tư sản Việt Nam được hình thành từ

a)

. nông dân giàu có tự đứng ra kinh doanh thành công

b)

z

địa chủ phong kiến tư sản hóa có vốn đứng ra kinh doanh độc lập.

c)

công nhân quý tộc được tư bản Pháp dung dưỡng đứng ra kinh doanh.

d)

những người làm trung gian, đại lí tiêu thụ, thu mua hàng hóa, cung cấp nguyên liệu.

 

128.

Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Đông Dương, giai cấp nào trong xã hội Việt Nam bị áp bức bóc lột nặng nề nhất?

a)

tư sản

b)

công nhân

c)

tiểu tư sản

d)

nông dân

129.

Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp đã làm cho kinh tế Việt Nam

a)

không phát triển.                                                       

b)

phát triển nhanh

c)

có bước phát triển hơn trước

d)

phát triển rất nhanh.

130.

Nhà văn, nhà báo thuộc tầng lớp nào trong xã hội Việt Nam trong cuộc khai thác lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Đông Dương?

a)

Tư sản

b)

Tiểu tư sản.              

c)

. Công nhân.                

d)

Nông dân.

131.

Trong giai cấp địa chủ phong kiến ở Việt Nam cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX, bộ phận nào có tinh thần chống Pháp?

a)

Đại địa chủ.                                

b)

Trung và tiểu địa chủ.

c)

Không có bộ phận nào.              

d)

Địa chủ người Việt

132.

**. Lực lượng đông đảo nhất trong xã hội Việt Nam ở cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX là

a)

công nhân

b)

.  nông dân

c)

địa chủ.                  

133.

Cơ sở đưa đến sự hình thành giai cấp công nhân Việt Nam là

a)

nền kinh tế thuộc địa phát triển

b)

nền kinh tế tư bản chủ nghĩa

c)

nền kinh tế thuộc địa nửa phong kiến

d)

nền công nghiệp thuộc địa mới hình thành

134.

Những dấu hiệu khẳng định sự tồn tại của tầng lớp tư sản Việt Nam trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của TD Pháp ở Đông Dương la

a)

xây dựng được các cơ sở sản xuất.        

b)

xây dựng được các nhà máy, xí nghiệp.

c)

lập được các hãng buôn, cơ sở sản xuất.

d)

lập được các hãng tàu buôn, cơ sở sản xuất.

 

135.

Sự phân hóa của giai cấp địa chủ phong kiến Việt Nam trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp, thể hiện rõ ở việc

a)

nắm trọn chính quyền ở nông thôn.

b)

dựa vào Pháp để giàu lên nhanh chóng

c)

câu kết với thực dân Pháp để tăng cường bóc lột nhân dân

d)

bị chia rẽ: địa chủ lớn thì giàu có; địa chủ vừa và nhỏ bị chèn ép.

136.

Kinh tế nông nghiệp Việt Nam có chuyển biến như thế nào khi thực dân Pháp thực hiện chính sách khai thác thuộc địa lần thứ nhất?

a)

Thế độc canh cây lúa bị phá vỡ

b)

Phát triển phương thức sản xuất phong kiến

c)

Phát triển phương thức sản xuất TBCN.

d)

Làm cho kinh tế đồn điền phát triển mạnh.

 

137.

Tác động tích cực mà cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Đông Dương đến nền kinh tế Việt Nam là gì?

a)

phát triển nền kinh tế TBCN.

b)

du nhập quan hệ sản xuất TBCN vào Việt Nam. 

c)

góp phần xóa bỏ quan hệ sản xuất phong kiến.

d)

thay đổi tính chất nền kinh tế Việt Nam.

138.

Nội dung nào sau đây phản ánh sự chuyển biến về giai cấp xã hội Việt Nam sau cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất so với trước năm 1897?

a)

Xuất hiện những giai cấp, tầng lớp mới (tư sản, tiểu tư sản, địa chủ)

b)

Xuất hiện những giai cấp, tầng lớp mới (tư sản, công nhân, địa chủ)

c)

Xuất hiện những giai cấp, tầng lớp mới (công nhân, tiểu tư sản, nông dân

d)

Xuất hiện những giai cấp, tầng lớp mới (tư sản, tiểu tư sản, công nhân)

139.

Nội dung nào sau đây phản ánh sự chuyển biến về tính chất xã hội Việt Nam sau cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất so với trước năm 1897?

a)

Từ xã hội phong kiến chuyển sang xã hội thuộc địa, phong kiến

b)

Từ xã hội phong kiến chuyển sang xã hội thuộc địa nửa phong kiến.

c)

Từ xã hội phong kiến chuyển sang xã hội tư bản chủ nghĩa

d)

. Từ xã hội phong kiến chuyển sang xã hội nửa thuộc địa nửa phong kiến

140.

Mục đích hoạt động của Hội Duy Tân là

a)

đánh đuổi giặc Pháp, giải phóng đồng bào.

b)

dân tộc độc lập, dân quyền tự do, dân sinh hạnh phúc.

c)

dân tộc độc lập, trước làm cách mạng quốc gia sau làm cách mạng thế giới

d)

đánh đuổi giặc Pháp giành độc lập, thiết lập chính thể quân chủ lập hiến ở Việt Nam

141.

Khi về Quảng Châu-Trung Quốc, Phan Bội Châu đã thành lập tổ chức nào?

a)

Hội Duy Tân

b)

Hội Phục Việt

c)

Tâm Tâm xã.

d)

Việt Nam Quang phục hội

142.

Tôn chỉ hoạt động của Việt Nam Quang phục hội là

a)

. tiến hành cải cách toàn diện kinh tế, văn hóa, xã hội.

b)

đánh đuổi giặc Pháp, tiến hành cải cách nâng cao dân trí, dân quyền

c)

đánh đuổi giặc Pháp giành độc lập, thiết lập chính thể quân chủ lập hiến ở Việt Nam.

d)

đánh đuổi giặc Pháp, khôi phục nước Việt Nam, thành lập nước Cộng hòa Dân quốc Việt Nam.

143.

Việt Nam Quang phục hội đã có những hoạt động gì để gây tiếng vang trong nước và thức tỉnh đồng bào?

a)

Tiến hành bạo động vũ trang ở trong nước.

b)

Mở lớp huấn luyện đội ngũ cán bộ tại Quảng Châu.

c)

Cử người bí mật về nước trừ khử những tên thực dân đầu sỏ.

d)

Tổ chức tuyên truyền vận động đối với quần chúng cách mạng trong nước.

144.

Phong trào chống thuế ở Trung kì chịu ảnh hưởng của

a)

Hội Duy tân

b)

phong trào Đông du

c)

phong trào Duy tân

d)

hoạt động trường Đông Kinh nghĩa thục.

145.

Vì sao phong trào Đông Du tan rã?

a)

Nhật không còn hợp tác với Phan Bội Châu

b)

Phan Bội Châu bị Pháp bắt tại Thượng Hải.

c)

Nhật cấu kết với Pháp trục xuất lưu học sinh Việt Nam.

.

d)

. Số lượng học viên Việt Nam tại Nhật Bản ngày càng giảm

146.

: Phan Chu Trinh đã đề cao phương châm gì đối với nhân dân Việt Nam?

a)

tự lực, tự cường.

b)

tự lực cánh sinh.

c)

tự lực khai hóa

d)

tự do dân chủ.

147.

Xu hướng cứu nước của Phan Bội Châu và Phan Châu Trinh có hạn chế là

a)

chỉ chú trọng một phương pháp bạo động.

b)

không chủ trương xóa bỏ chế độ quân chủ.

c)

không nhận rõ bản chất của chủ nghĩa đế quốc.

d)

không nhận thấy sức mạnh to lớn của công nhân

148.

Tổ chức cách mạng đầu tiên do Phan Bội Châu thành lập là

a)

Hội Duy Tân

b)

Tâm Tâm xã.

c)

Hội Phục Việt

149.

Mục đích hoạt động của Hội Duy Tân là

a)

đánh đuổi giặc Pháp, giải phóng đồng bào.

b)

dân tộc độc lập, dân quyền tự do, dân sinh hạnh phúc

c)

dân tộc độc lập, trước làm cách mạng quốc gia sau làm cách mạng thế giới.

d)

đánh đuổi giặc Pháp giành độc lập, thiết lập chính thể quân chủ lập hiến ở Việt Nam.

150.

“ Đánh đuổi giặc Pháp giành độc lập, thiết lập chính thể quân chủ lập hiến ở Việt Nam” là mục đích hoạt động của

a)

Tâm Tâm xã.

b)

Hội Duy Tân.

c)

Hội Phục Việt.

151.

Tháng 5/1904, tại Quảng Nam, Phan Bội Châu cùng các đồng chí thành lập tổ chức nào?

a)

Hội Phục Việt.

b)

Hội Duy Tân.

c)

Tâm Tâm xã.

d)

Việt Nam Quang phục hội.

152.

Khi về Quảng Châu-Trung Quốc, Phan Bội Châu đã thành lập tổ chức nào?

a)

. Hội Duy Tân

b)

Hội Phục Việt.

c)

Tâm Tâm xã.

d)

Việt Nam Quang phục hội

153.

Chủ trương cứu nước của Phan Bội Châu là

a)

chống Pháp và phong kiến.

b)

dùng bạo lực giành độc lập.

c)

dựa vào Pháp chống phong kiến

d)

cải cách nâng cao dân trí, dân quyền.

154.

Dùng bạo lực giành độc lập là chủ trương cứu nước của

a)

Phan Châu Trinh.

b)

Phan Bội Châu.

155.

Phan Bội Châu đã đề ra chủ trương như thế nào để cứu nước, cứu dân?

a)

Dùng bạo động vũ trang đánh Pháp.

b)

Thỏa hiệp với Pháp để Pháp trao trả độc lập.

c)

Cải cách kinh tế để nâng cao đời sông nhân dân

156.

Năm 1904, Phan Bội Châu cùng một số đồng chí thành lập hội Duy Tân nhằm

a)

tập hợp quần chúng thực hiện cuộc cải cách.

b)

đánh đuổi thực dân Pháp giành độc lập dân tộc.

c)

trước làm cách mạng quốc gia sau làm cách mạng thế giới

d)

đưa người Việt Nam sang Nhật học tập kinh nghiệm về đánh Pháp

157.

Mục đích cơ bản trong phong trào Đông Du của Phan Bội Châu là gì?

a)

. Phan Bội Châu trực tiếp sang Nhật cầu viện Nhật giúp Việt Nam đánh Pháp.

b)

Đưa thanh niên Việt Nam sang Nhật học tập để chuẩn bị lực lượng chống Pháp.

c)

Đưa người Việt Nam sang các nước phương Đông học tập kinh nghiệm về đánh Pháp

d)

Đưa thanh niên Việt Nam sang Trung Quốc học tập để chuẩn bị lực lượng đánh Pháp.

158.

Để thực hiện chủ trương cầu viện Nhật Bản giúp đỡ đánh Pháp, Phan Bội Châu đã tổ chức phong trào

a)

. Duy tân

b)

Đông du.

c)

“Chấn hưng nội hóa

d)

bạo động chống Pháp.      

159.

Sau thời gian ở Nhật Bản, Phan Bội Châu đã đến đâu để tiếp tục hoạt động?

a)

Trung Quốc

b)

. Triều Tiên.   

c)

Về nước

d)

Thái Lan.

160.

Việt Nam Quang phục hội đã có những hoạt động gì để gây tiếng vang trong nước và thức tỉnh đồng bào

a)

. Tiến hành bạo động vũ trang ở trong nước.

b)

Mở lớp huấn luyện đội ngũ cán bộ tại Quảng Châu.

c)

Cử người bí mật về nước trừ khử những tên thực dân đầu sỏ.

d)

Tổ chức tuyên truyền vận động đối với quần chúng cách mạng trong nước.

161.

. Một trong những nguyên nhân khiến đầu thế kỉ XX, một số nhà yêu nước Việt Nam muốn dựa vào Nhật Bản để đánh Pháp là do

a)

Nhật đi theo con đường XHCN

b)

khoa học kĩ thuật của Nhật phát triển

c)

quân đội được tổ chức huấn luyện theo kiểu phương Tây

d)

Duy tân Minh Trị đưa Nhật thoát khỏi số phận nước thuộc địa

162.

Ý nào sau đây không phải là lí do Phan Bội Châu chủ trương dựa vào Nhật Bản?

a)

Nhật đánh thắng đế quốc Nga.

b)

Phong trào cách mạng ở Nhật phát triển.

c)

Nhật là nước "đồng văn, đồng chủng" với Việt Nam

d)

Duy tân Minh Trị đưa Nhật thoát khỏi số phận nước thuộc địa.

163.

Vì sao phong trào Đông Du tan rã?

a)

Phan Bội Châu bị Pháp bắt tại Thượng Hải.

b)

Nhật không còn hợp tác với Phan Bội Châu

c)

Nhật cấu kết với Pháp trục xuất lưu học sinh Việt Nam.

d)

Số lượng học viên Việt Nam tại Nhật Bản ngày càng giảm.

164.

Chủ trương giải phóng dân tộc của Phan Bội Châu theo khuynh hg

a)

cải cách

b)

bạo động cách mạng

c)

đấu tranh nghị trường

165.

. Thắng lợi của Cách mạng Tân Hợi (1911) ảnh hưởng đến tư tưởng, hoạt động cứu nước của

a)

Phan Bội Châu

b)

. Lương Văn Can

c)

Phan Châu Trinh.

166.

Tại sao Phan Bội Châu lại quay trở lại hoạt động ở Trung Quốc?

a)

Do tiếp nhận ảnh hưởng của cách mạng Tân Hợi (1911

b)

Ảnh hưởng tư tưởng của các cuộc cải cách ở Trung Quốc

c)

Do Trung Quốc không phải là thuộc địa của thực dân Pháp.

d)

Trung Quốc gần với Việt Nam nên dễ dàng về nước hoạt động.

167.

Kết quả hoạt động buổi đầu của Việt Nam Quang phục hội là

a)

khích lệ tinh thần yêu nước của nhân dân ta

b)

khuấy động được dư luận trong và ngoài nước.

c)

. mở nhiều lớp huấn luyện đội ngũ cán bộ tại Quảng Châu.z

d)

. tuyên truyền vận động được quần chúng nhân dân ở trong nước.

168.

Tôn chỉ hoạt động của Việt Nam Quang Phục hội chịu ảnh hưởng của cuộc cách mạng nào?

a)

Cải cách ở Xiêm 1868.

b)

Cải cách Minh Trị 1868.

c)

Duy Tân Mậu Tuất 1898.

d)

Cách mạng Tân Hợi 1911.

169.

Đường lối cứu nước của Phan Châu Trinh là

a)

dùng bạo lực để giành độc lập.

b)

cải cách nâng cao dân sinh, dân trí, dân quyền.

c)

chống Pháp và phong kiến giành độc lập dân tộc, ruộng đất dân cày.

d)

dựa vào Pháp chống phong kiến xây dựng nước Việt Nam Cộng hòa.z

170.

Phong trào Duy Tân ở Trung Kì, về kinh tế, các sĩ phu chủ trương

a)

bài trừ ngoại hóa.

b)

chống độc quyền

c)

đẩy mạnh xuất khẩu.

d)

chấn hưng thực nghiệp.

171.

Mở trường, diễn thuyết, vận động lối sống mới, cổ động chấn hưng thực nghiệp... là hoạt động của phong trào

a)

Đông du (1905

b)

Duy tân (1908).

172.

Phong trào đấu tranh của quần chúng chịu ảnh hưởng của cuộc vận động Duy Tân là

a)

vụ đầu độc binh linh Pháp ở Hà Nội

b)

phong trào chống thuế ở Trung Kì

c)

phong trào đấu tranh của binh lính người Việt

d)

D. cuộc vận động cắt tóc ngắn, mặc quần áo ngắn

173.

Phong trào chống thuế ở Trung kì chịu ảnh hưởng của

a)

. hội Duy tân.

b)

phong trào Đông du.

c)

phong trào Duy tân.

174.

Về kinh tế, Phan Châu Trinh và các sĩ phu tiến bộ chú ý đến hoạt động nào?

a)

Mở rộng buôn bán trong nước

b)

Cổ động chấn hưng thực nghiệp, lập hội kinh doanh

175.

Trong nông nghiệp, Phan Châu Trinh chú ý đến hoạt động nào?

a)

Chia lại ruộng đất cho nông dân.

b)

Chú trọng trồng cây công nghiệp.

c)

Áp dụng phương pháp sản xuất mới.

d)

Phát triển nghề làm vườn, lập nông hội.

176.

Trong giáo dục, cuộc vận động Duy tân chú trọng

a)

sử dụng chữ Nôm, không dùng chữ Hán.

b)

chú ý đến các lĩnh vực khoa học - kĩ thuật

c)

mở trường học theo lối mới, dạy chữ Quốc ngữ, các môn mới.

177.

Phan Chu Trinh đã đề cao phương châm gì đối với nhân dân Việt Nam?

a)

tự do dân chủ

b)

tự lực khai hóa.

c)

tự lực cánh sinh

d)

tự lực, tự cường

178.

Phong trào Duy Tân làm bùng lên trong quần chúng ngọn lửa đấu tranh chống

a)

chính sách chia để trị của Pháp.

b)

đi phu, đi lính, đòi giảm sưu thuế.

c)

chiến tranh, bảo vệ hòa bình ở Việt Nam

d)

thực dân Pháp và bọn vua quan phong kiến.

179.

Phong trào đấu tranh chịu ảnh hưởng của tư tưởng duy tân, vượt qua khuôn khổ ôn hòa là

a)

phong trào Đông du (1905).

b)

Đông Kinh nghĩa thục (1907).

c)

cuộc vận động Duy tân (1908).

d)

phong trào chống thuế ở Trung Kì (1908

180.

Nội dung nào sau đây không nằm trong cuộc vận động Duy Tân ở Trung Kì?

a)

Cải cách trang phục và lối sống

b)

Thành lập Việt Nam Quang phục hội

c)

Chấn hưng thực nghiệp, lập hội kinh doanh.

d)

Mở trường dạy học với chương trình học tiến bộ.

181.

Hoạt động cứu nước của Phan Châu Trinh thể hiện trên lĩnh vực

a)

kinh tế, văn hóa, xã hội

b)

kinh tế, xã hội, quân sự.

c)

văn hóa, xã hội, quân sự.

182.

Cho các sự kiện sau:

1. Việt Nam Quang Phục hội

2. Hội Duy Tân

3. Phong trào Đông Du tan rã.

4. Phan Bội Châu bị bắt tại Trung Quốc.

Hãy sắp xếp các nội dung trên theo trình tự thời gian cho phù hợp

a)

3,1,2,4

b)

2,3,1,4

c)

4,3,2,1

d)

2,4,3,1

183.

Điểm khác nhau cơ bản giữa Phan Bội Châu và Phan Châu Trinh về quá trình giải phóng dân tộc là

a)

Phan Châu Trinh giải phóng dân tộc, Phan Bội Châu cải cách dân chủ

b)

Phan Bội Châu chủ trương giải phóng dân tộc, Phan Châu Trinh cải cách dân chủ.

c)

. Phan Châu Trinh đánh đuổi thực dân Pháp, Phan Bội Châu lật đổ giai cấp phong kiến.

d)

Phan Bội Châu thành lập chính quyền công nông, Phan Châu Trinh thành lập chính quyền tư sản.

184.

Điểm giống nhau trong hoạt động cách mạng của Phan Bội Châu và Phan Châu Trinh là

a)

noi gương Nhật Bản để tự cường.

b)

chủ trương thực hiện cải cách dân chủ.

c)

chủ trương cứu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản.

d)

thực hiện chủ trương dùng bạo lực cách mạng đánh đuổi Pháp.

185.

. Khi tiếp nhận con đường cứu nước dân chủ tư sản, các sĩ phu yêu nước Việt Nam chủ trương theo hai hướng là

a)

bạo động - cải cách.

b)

. theo phương Tây - theo Nhật.

.

c)

D. dựa vào Nhật - dựa vào Pháp.

186.

. Hạn chế về xu hướng cứu nước của Phan Bội Châu và Phan Châu Trinh là

a)

chỉ chú trọng một phương pháp bạo động.

b)

. không chủ trương xóa bỏ chế độ quân chủ.

c)

không nhận rõ bản chất của chủ nghĩa đế quốc.

d)

không nhận thấy sức mạnh to lớn của công nhân.

187.

Ý nào không phải là nguyên nhân các nhà yêu nước đầu thế kỉ XX lựa chọn con đường cứu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản?

a)

Có sự xuất hiện của tầng lớp tư sản.

b)

Họ thấy được tính ưu việt của cách mạng dân chủ tư sản.

c)

Triều đình phong kiến Việt Nam ngả theo hướng quân chủ lập hiến.

d)

Do bế tắc về đường lối nên họ tiếp thu tư tưởng dân chủ tư sản từ bên ngoài

188.

Một trong những nguyên nhân các nhà yêu nước đầu thế kỉ XX lựa chọn con đường cứu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản là

a)

có thể dựa vào lực lượng bên ngoài để giành độc lập

b)

nhằm giành độc lập, khôi phục lại chế độ phong kiến

c)

phong trào đấu tranh theo ngọn cờ phong kiến thất bại.

d)

triều đình phong kiến Việt Nam ngả theo hướng quân chủ lập hiến.

189.

Mục đích cứu nước của phong trào yêu nước đầu thế kỷ XX khác với phong trào yêu nước cuối thế kỉ XIX là

a)

lật đổ chế độ phong kiến, cải cách xã hội.

b)

đánh Pháp, khôi phục lại chế độ phong kiến.

c)

giành độc lập dân tộc, xây dựng chính thể mới.

d)

giành độc lập dân tộc, xây dựng lại chế độ phong kiến.

190.

Tháng 3-1907, ở Bắc Kì cuộc vận động được các sĩ phu chú trọng là

a)

phong trào Đông du

b)

Đông Kinh nghĩa thục.

c)

. cuộc vận động Duy tân.

d)

phong trào chống thuế.

191.

Những hoạt động của Đông Kinh nghĩa thục có ý nghĩa là

a)

cải cách xã hội.

b)

cuộc cải cách kinh tế.

c)

cuộc vận động văn hóa lớn

d)

cải cách toàn diện kinh tế - văn hóa – xã hội.

192.

Chính sách về kinh tế của thực dân Pháp ở Đông Dương trong những năm Chiến tranh thế giới thứ nhất?

a)

Kiểm soát gắt gao về tài chính, thuế khóa.

b)

Nắm thật chặt thị trường Đông Dương, tăng cường đầu tư khai thác mỏ.

c)

Tăng nhiều thứ thuế, bắt dân mua công trái, vơ vét lương thực, nông sản, kim loại.

d)

Ngân hàng Đông Dương chi phối  hoạt động kinh tế, vơ vét, lương thực, nông sản.

193.

Sự chuyển biến nông nghiệp Việt Nam những năm Chiến tranh thế giới thứ nhất là gì?

a)

Pháp cướp ruộng đất của nông dân, lập các đồn điền trồng cao su, cà phê.

b)

Từ độc canh cây lúa  chuyển một phần sang trồng các loại cây hoa màu.

c)

Từ độc canh cây lúa chuyển một phần sang trồng các loại cây có lợi nhuận cao.

d)

Từ độc canh cây lúa chuyển một phần sang trồng cây công nghiệp phục vụ chiến tranh.

194.

. Lực lượng tham gia và hình thức hoạt động của Việt Nam Quang phục hội trong thời gian Chiến tranh thế giới thứ nhất là

a)

giáo dục tuyên truyền

b)

cải cách văn hóa xã hội

c)

đấu tranh vũ trang kết hợp đấu tranh chính trị

d)

vận động nhiều tầng lớp tham gia vào các cuộc bạo động.

195.

Năm 1916 Việt Nam Quang phục hội tan rã

a)

sau khi những người lãnh đạo bị bắt.

b)

do tiềm lực ngày càng yếu

c)

sau đợt khủng bố lớn của thực dân Pháp và tay sai.

d)

do không được các tầng lớp nhân dân ủng hộ.

196.

Kết quả các hoạt động của Việt Nam Quang phục hội là

a)

làm cho thực dân Pháp phải nhượng bộ

b)

đều thất bại trước sự phản công của quân Pháp

c)

thúc đẩy các phong trào đấu tranh của công nhân.

197.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện đúng kết quả cuộc khởi nghĩa của binh lính ở Thái Nguyên?

a)

Giết chết giám binh Nô-en.

b)

Làm chủ thị xã Thái Nguyên

c)

Làm chủ thị xã Thái nguyên, trừ trại lính Pháp.

d)

Chiếm các công sở, phá nhà tù, giải phóng tù nhân.

198.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến thất bại của phong trào đấu tranh vũ trang trong Chiến tranh thế giới thứ nhất là

a)

Lực lượng kẻ thù mạnh

b)

Sự đàn áp của kẻ thù.

c)

Thiếu một đường lối đúng.

d)

Thiếu sự đoàn kết thống nhất.

199.

Hình thức đấu tranh của công nhân Việt Nam trong những năm Chiến tranh thế giới thứ nhất là

a)

đấu tranh chính trị.     

b)

đấu tranh kinh tế.

c)

bạo động vũ trang chính trị.   

d)

đấu tranh kinh tế kết hợp với bạo động.              

200.

Những hoạt động của Nguyễn Ái Quốc từ năm 1911 – 1918 là

a)

giúp đất nước phát triển kinh tế

b)

mở rộng quan hệ giao lưu với các nước

c)

tìm hiểu cuộc sống của những người lao động ở nước ngoài.

d)

xác định con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc Việt Nam

201.

Khi Chiến tranh thế giới thứ nhất bùng nổ, đối với Pháp Đông Dương có nhiệm vụ chủ yếu là

a)

thuộc địa

b)

nơi giải quyết hậu quả chiến tranh

c)

nơi sản xuất hàng hóa phục vụ chiến tranh.

d)

nơi cung cấp tối đa nhân lực, vật lực và tài lực

202.

Để phục vụ chiến tranh, ngoài cây lúa Pháp đã cho trồng những cây công nghiệp

a)

. lúa, cao su

b)

thầu dầu, đậu, lạc, cà phê, cao su

c)

ngô, cà phê.

d)

khoai, lúa

203.

Chính sách về kinh tế của thực dân Pháp ở Đông Dương trong những năm Chiến tranh thế giới thứ nhất là

a)

kiểm soát gắt gao về tài chính, thuế khóa

b)

. tăng cường đầu tư sản xuất công nghiệp.

c)

nắm thật chặt thị trường Đông Dương, tăng cường đầu tư khai thác mỏ.

d)

tăng nhiều thứ thuế, bắt dân mua công trái, vơ vét lương thực, nông sản, kim loại

204.

Chính sách thương nghiệp của thực dân Pháp ở Đông Dương trong những năm Chiến tranh thế giới thứ nhất là gì

a)

Độc quyền thương mại ở Đông Dương.

b)

Cho người Việt được kinh doanh tương đối tự do.

c)

Mở cửa các hải cảng cho các nước vào tự do buôn bán.

205.

Năm 1915, nông nghiệp Bắc kì gặp khó khăn gì?

a)

Hạn hán, vỡ đê.  

b)

Mất mùa do sâu bệnh                                         

c)

Hàng nông sản mất giá nghiêm trọng

206.

Nhiệm vụ chủ yếu của Đông Dương là cung cấp cho chính quốc đến mức tối đa nhân lực, vật lực và tài lực..." là tuyên bố của

a)

Chính phủ Pháp.                                     

b)

Toàn quyền Đông Dương

c)

Chính phủ tay sai ở Đông Dương

d)

. Chỉ huy quân đội Pháp ở Đông Dương.

207.

Chính sách của thực dân Pháp ở Đông Dương trong những năm Chiến tranh thế giới thứ nhất đã tác động mạnh nhất đến lĩnh vực nào?

a)

Kinh tế.

b)

Văn hóa.

c)

Giáo dục.

d)

Kinh tế - Xã hội.

208.

Nền công nghiệp Đông Dương trong những năm Chiến tranh thế giới thứ nhất có vai trò

a)

chỉ huy nền kinh tế Đông Dương

b)

phụ thuộc vào nền công nghiệp chính quốc.

c)

gánh đỡ những tổn thất, thiếu hụt của chính quốc.

d)

cung cấp các mặt hàng thiết yếu phục vụ nhu cầu của chiến tranh.

209.

Chiến tranh thế giới thứ nhất đã ảnh hưởng đến việc trao đổi hàng hóa giữa Pháp với Đông Dương thế nào?

a)

Hàng hóa nhập khẩu từ Pháp sang Đông Dương giảm.

b)

Hàng hóa xuất khẩu từ Đông Dương sang Pháp giảm.

c)

Hàng hóa nhập khẩu từ Pháp sang Đông Dương tăng lên

d)

Hàng hóa xuất khẩu từ Đông Dương sang Pháp tăng lên.

210.

Trong những năm chiến tranh, ý đồ của Pháp đối với thuộc địa về kinh tế là

a)

hạn chế sự phát triển công nghiệp.

b)

nới tay cho tư bản người Việt kinh doanh.

c)

biến thuộc địa thành nơi tiêu thụ hàng hóa.

d)

vơ vét của cải để bù đắp cho tổn thất và thiếu hụt của Pháp.

211.

Những năm Chiến tranh thế giới thứ nhất, thủ đoạn mới của Pháp trong nông nghiệp là

a)

chú trọng kinh tế đồn điền.

b)

ưu tiên phát triển nông nghiệp và thu thuế cao.

c)

bắt nông dân chuyển sang trồng cây công nghiệp.

d)

tịch thu ruộng đất của địa chủ người Việt giao cho người Pháp.

212.

Chính sách vơ vét, bóc lột của thực dân Pháp phục vụ chiến tranh tác động mạnh nhất đến lĩnh vực nào ở Việt Nam?

a)

nông nghiệp và công nghiệp.                    

b)

nông nghiệp và thương nghiệp

c)

công nghiệp và thương nghiệp.                 

d)

nông nghiệp và giao thông vận tải

213.

Những năm Chiến tranh thế giới thứ nhất, để gánh đỡ tổn thất, thiếu hụt cho chính quốc,   trong công nghiệp khai mỏ, thực dân Pháp đã

a)

đẩy mạnh sản xuất, tăng cường xuất khẩu hàng hóa.

b)

tăng thêm giờ làm, bóc lột cùng cực người công nhân.

c)

bỏ thêm vốn, tăng cường đầu tư xây dựng các công ty mớ

d)

trang bị máy móc hiện đại, mở rộng quy mô sản xuất để kiếm lời.

214.

Trong Chiến tranh thế giới thứ nhất, để giải quyết khó khăn về hàng hóa, tư bản Pháp đã

a)

bắt tay hợp tác chặt chẽ với tư bản người Việt

b)

cho phép tư bản người Việt góp vốn đầu tư với tư bản Pháp

c)

ép tư bản người Việt nhượng quyền kinh doanh cho tư bản Pháp.

d)

nới lỏng độc quyền, cho tư bản người Việt kinh doanh tương đối tự do

215.

Trong những năm Chiến tranh thế giới thứ nhất, tình hình nông nghiệp Việt Nam

a)

suy yếu toàn diện

b)

phát triển cầm chừng.

c)

phát triển nhanh chóng.                      

d)

gặp nhiều khó khăn, không phát triển

216.

Mục đích của Pháp đối với Đông Dương trong cuộc Chiến tranh thế giới thứ nhất là

a)

phát triển nội, ngoại thương theo hướng độc lập với chính quốc.

b)

bóc lột tối đa về nhân lực, vật lực để cung cấp cho cuộc chiến tranh

c)

tập trung đầu tư phát triển các ngành kinh tế để bóc lột được nhiều hơn

d)

ngăn chặn sự bùng nổ của một cao trào cách mạng do giai cấp tư sản lãnh đạo

217.

Ý nào phản ánh không đúng kết quả chính sách cướp bóc của thực dân Pháp ở Việt Nam trong Chiến tranh thế giới thứ nhất?

a)

. Thu hàng trăm tấn lương thực, nông lâm sản.

b)

Thu hàng vạn tấn kim loại để chế tạo vũ khí đưa sang Pháp

c)

Thu hàng vạn lạng vàng, bạc đóng góp vào Ngân hàng Đông Dương.

d)

Thu trên 184 triệu Phrăng tiền công trái, gần 14 triệu Phrăng quyên góp.

218.

Nền nông nghiệp ở Đông Dương trong những năm Chiến tranh thế giới thứ nhất có sự chuyển biến ra sao?

a)

Chuyển sang nền nông nghiệp hàng hóa.

b)

Chuyển sang nền nông nghiệp chuyên canh hóa

c)

Chuyển hẳn sang trồng cây công nghiệp phục vụ chiến tranh

d)

Từ độc canh cây lúa chuyển một phần sang trồng cây công nghiệp

219.

Trong Chiến tranh thế giới thứ nhất, công thương nghiệp, giao thông vận tải ở Việt Nam có điều kiện phát triển vì

a)

có thị trường rộng lớn.

b)

tư bản Pháp nới lỏng độc quyền.

c)

có điều kiện phát triển các ngành nghề trên.

220.

Giai cấp công nhân Việt Nam ra đời

a)

vào cuối thế kỉ XIX.

b)

sau chiến tranh thế giới thứ nhất.

c)

trong chiến tranh thế giới thứ nhất

d)

trong quá trình khai thác lần thứ nhất của tư bản Pháp.

221.

Hình thức đấu tranh của công nhân Việt Nam trong những năm Chiến tranh thế giới thứ nhất là

a)

đấu tranh kinh tế

b)

đấu tranh chính trị.

c)

. bạo động vũ trang chính trị.

d)

đấu tranh kinh tế kết hợp với bạo động.              

222.

Phong trào đấu tranh của công nhân Việt Nam trong những năm Chiến tranh thế giới thứ nhất có ý nghĩa gì? 

a)

Tiếp nối truyền thống yêu nước của dân tộc.

b)

Đánh dấu bước phát triển mới của phong trào công nhân

c)

Thể hiện tinh thần đoàn kết, ý thức kỉ luật của giai cấp công nhân.

d)

Khẳng định vị trí, vai trò của công nhân trong cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc.

223.

Hình thức đấu tranh chủ yếu của phong trào yêu nước những năm 1914 - 1918 là

a)

đấu tranh vũ trang.

b)

phong trào hội kín.

c)

đấu tranh nghị trường và ngoại giao.

d)

. mít tinh, biểu tình, bãi công, bãi khóa

224.

Trong những năm Chiến tranh thế giới thứ nhất, bước tiến bộ trong phong trào công nhân Việt Nam là

a)

đấu tranh đòi quyền lợi kinh tế

b)

đấu tranh đòi quyền lợi kinh tế, chính trị.

c)

kết hợp đòi quyền lợi kinh tế với bạo động vũ trang.

d)

kết hợp đòi quyền lợi chính trị với bạo động vũ trang.

225.

Những hoạt động của Nguyễn Ái Quốc từ năm 1911 - 1917 nhằm mục đích

a)

giúp đất nước phát triển kinh tế.

b)

mở rộng quan hệ  giao lưu với các nước.

c)

mở rộng quan hệ  giao lưu với các nước.

d)

xác định con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc Việt Nam.

226.

Điểm đến đầu tiên trong hành trình tìm đường cứu nước của Nguyễn Tất Thành là

a)

Pháp

b)

Trung Quốc.

c)

Nhật Bản.

d)

Liên Xô

227.

Ý nào phản ánh không đúng hoàn cảnh nước ta trước khi Nguyễn Ái Quốc ra đi tìm đướng cứu nước?

a)

. Phong trào Duy tân diễn ra mạnh mẽ.

b)

Giai cấp công nhân đã trưởng thành.

c)

Thực dân Pháp đang cố hoàn thành công cuộc bình định Việt Nam

d)

Việt Nam đang bế tắc về đường lối cách mạng và giai cấp lãnh đạo.

228.

Bối cảnh lịch sử quyết định việc Nguyễn Tất Thành ra đi tìm đường cứu nước?

a)

Thực dân Pháp đặt xong ách thống trị trên đất nước Việt Nam.

b)

Phong trào kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta phát triển mạnh mẽ.

c)

Tư tưởng cứu nước khuynh hướng dân chủ tư sản ảnh hưởng sâu rộng đến nước ta.

d)

Con đường cứu nước giải phóng dân tộc ở Việt Nam đang bế tắc, chưa có lối thoát.