Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lờ i li sắc lí

Total questions: 24

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

 Trong máy phát điện xoay chiều, rôto hoạt động như thế nào khi máy làm việc?

a)

Luôn đứng yên.

b)

Chuyển động đi lại như con thoi.

c)

Luôn quay tròn quanh một trục theo một chiều.

d)

Luân phiên đổi chiều quay.

2.

Máy biến thế là thiết bị

a)

Giữ hiệu điện thế không đổi.

b)

Giữ cường độ dòng điện không đổi.

c)

Biến đổi hiệu điện thế xoay chiều.

d)

Biến đổi cường độ dòng điện không đổi.

3.

Cuộn sơ cấp của một máy biến thế có 4400 vòng và cuộn thứ cấp có 240 vòng. Nếu hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn sơ cấp là 220 V, thì hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thứ cấp là

a)

50 V

b)

120 V

c)

12 V

d)

60 V

4.

Khi tăng hiệu điện thế hai đầu dây dẫn trên đường dây truyền tải điện lên gấp đôi thì công suất hao phí trên đường dây sẽ

a)

Giảm đi một nửa.

b)

Giảm đi bốn lần.

c)

Tăng lên gấp đôi.

d)

Tăng lên bốn lần.

5.

Trên cùng một đường dây tải điện, nếu tăng hiệu điện thế ở hai đầu dây dẫn lên 100 lần thì công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây sẽ

a)

tăng 102 lần.

b)

giảm 102 lần.

c)

tăng 104 lần.

d)

giảm 104 lần.

6.

Thấu kính hội tụ là loại thấu kính có

a)

phần rìa dày hơn phần giữa.

b)

phần rìa mỏng hơn phần giữa.

c)

phần rìa và phần giữa bằng nhau.

d)

hình dạng bất kì.

7.

Thấu kính hội tụ có đặc điểm biến đổi chùm tia tới song song thành

a)

chùm tia phản xạ.

b)

chùm tia ló hội tụ.

c)

chùm tia ló phân kỳ.

d)

chùm tia ló song song khác.

8.

Câu nào sau đây là đúng khi nói về thấu kính hội tụ?

a)

Trục chính của thấu kính là đường thẳng bất kì.

b)

Quang tâm của thấu kính cách đều hai tiêu điểm.

c)

Tiêu điểm của thấu kính phụ thuộc vào diện tích của thấu kính.

d)

Khoảng cách giữa hai tiêu điểm gọi là tiêu cự của thấu kính.

9.

Tiêu điểm của thấu kính hội tụ có đặc điểm:

a)

là một điểm bất kỳ trên trục chính của thấu kính.

b)

mỗi thấu kính chỉ có một tiêu điểm ở sau thấu kính.

c)

mỗi thấu kính chỉ có một tiêu điểm ở trước thấu kính.

d)

mỗi thấu kính có hai tiêu điểm đối xứng nhau qua thấu kính.

10.

Chiếu một tia sáng song song với trục chính vào một thấu kính hội tụ. Tia ló ra khỏi thấu kính sẽ có đặc điểm:

a)

Tia ló đi qua tiêu điểm nằm sau thấu kính.

b)

Tia ló đi qua tiêu điểm nằm ở trước thấu kính.

c)

Tia ló song song với trục chính.

d)

Tia ló bất kì.

11.

Ảnh A’B’ của một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính tại A và ở ngoài khoảng tiêu cự của một thấu kính hội tụ là

a)

ảnh thật, ngược chiều với vật.

b)

ảnh thật, cùng chiều với vật.

c)

ảnh ảo, ngược chiều với vật.

d)

ảnh ảo, cùng chiều với vật.

12.

Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự f. Điểm A nằm trên trục chính, cho ảnh ảo A’B’ lớn hơn vật, và cùng chiều với vật thì AB nằm cách thấu kính một đoạn

a)

f < OA < 2f

b)

OA > 2f

c)

0 < OA < f

d)

OA = 2f

13.

Thấu kính phân kì là loại thấu kính:

a)

có phần rìa dày hơn phần giữa.

b)

có phần rìa mỏng hơn phần giữa.

c)

biến chùm tia tới song song thành chùm tia ló hộ tụ.

d)

có thể làm bằng chất rắn trong suốt.

14.

 Tia tới song song với trục chính của thấu kính phân kì cho tia ló:

a)

đi qua tiêu điểm của thấu kính.

b)

song song với trục chính của thấu kính.

c)

cắt trục chính của thấu kính tại một điểm bất kì.

d)

có đường kéo dài đi qua tiêu điểm.

15.

Tia sáng qua thấu kính phân kì không bị đổi hướng là

a)

tia tới song song trục chính thấu kính.

b)

tia tới bất kì qua quang tâm của thấu kính.

c)

tia tới qua tiêu điểm của thấu kính.

d)

tia tới có hướng qua tiêu điểm (khác phía với tia tới so với thấu kính) của thấu kính.

16.

Dùng thấu kính phân kì quan sát dòng chữ, ta thấy:

a)

Dòng chữ lớn hơn so với khi nhìn bình thường.

b)

Dòng chữ như khi nhìn bình thường.

c)

Dòng chữ nhỏ hơn so với khi nhìn bình thường.

d)

Không nhìn được dòng chữ.

17.

 Bộ phận quan trọng nhất của mắt là:

a)

thể thủy tinh và thấu kính.

b)

thể thủy tinh và màng lưới.

c)

màng lưới và võng mạc.

d)

con ngươi và thấu kính.

18.

 Để ảnh của một vật cần quan sát hiện rõ nét trên màng lưới, mắt điều tiết bằng cách:

a)

thay đổi khoảng cách từ thể thủy tinh đến màng lưới.

b)

thay đổi đường kính của con ngươi.

c)

thay đổi tiêu cự của thể thủy tinh.

d)

thay đổi tiêu cự của thể thủy tinh và khoảng cách từ thể thủy tinh đến con ngươi.

19.

Biểu hiện của mắt cận là:

a)

chỉ nhìn rõ các vật ở gần mắt, không nhìn rõ các vật ở xa mắt.

b)

chỉ nhìn rõ các vật ở xa mắt, không nhìn rõ các vật ở gần mắt.

c)

nhìn rõ các vật trong khoảng từ điểm cực cận đến điểm cực viễn.

d)

không nhìn rõ các vật ở gần mắt.

20.

 Biểu hiện của mắt lão là:

a)

chỉ nhìn rõ các vật ở gần mắt, không nhìn rõ các vật ở xa mắt.

b)

chỉ nhìn rõ các vật ở xa mắt, không nhìn rõ các vật ở gần mắt.

c)

nhìn rõ các vật trong khoảng từ điểm cực cận đến điểm cực viễn.

d)

không nhìn rõ các vật ở xa mắt.

21.

Mắt cận có điểm cực viễn :

a)

ở rất xa mắt.

b)

xa mắt hơn điểm cực viễn của mắt bình thường.

c)

gần mắt hơn điểm cực viễn của mắt bình thường.

d)

xa mắt hơn điểm cực viễn của mắt lão.

22.

Kính cận thích hợp là kính phân kì có tiêu điểm F'

a)

trùng với điểm cực cận của mắt.

b)

trùng với điểm cực viễn của mắt.

c)

nằm giữa điểm cực cận và điểm cực viễn của mắt.

d)

nằm giữa điểm cực cận và thể thủy tinh của mắt.

23.

 Để khắc phục tật mắt lão, ta cần đeo loại kính có tính chất như:

a)

kính phân kì

b)

kính hội tụ

c)

kính mát

d)

kính râm

24.

Mắt của một người chỉ nhìn rõ được các vật cách mắt từ 10cm đến 100cm. Mắt này có tật gì và phải đeo kính nào?

a)

Mắt cận, đeo kính hội tụ.

b)

Mắt lão, đeo kính phân kì.

c)

Mắt lão, đeo kính hội tụ.

d)

Mắt cận, đeo kính phân kì.