wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 10 cuối kì 2

Total questions: 124

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò của công nghiệp không phải là

a)

đóng vai trò chủ đạo trong toàn bộ nền kinh tế quốc dân

b)

cung cấp các tư liệu sản xuất, tạo sản phẩm tiêu dùng

c)

sản xuất ra khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội

d)

tạo cơ sở vững chắc cho an ninh lương thực đất nước

2.

Biểu hiện nào sau đây thể hiện không rõ vai trò chủ đạo của công nghiệp trong nền kinh tế quốc dân?

a)

Mở rộng thị trường lao động, tạo ra nhiều việc làm mới

b)

Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho các ngành kinh tế

c)

Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho đời sống con người

d)

Cung cấp tư liệu sản xuất cho tất cả các ngành kinh tế

3.

Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là

a)

thúc đẩy sự phát triển của các ngành

b)

khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên

c)

giảm chênh lệch về trình độ phát triển

d)

làm thay đổi sự phân công lao động

4.

Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là

a)

làm thay đổi phân công lao động

b)

khai thác hiệu quả các tài nguyên

c)

thúc đẩy nhiều ngành phát triển

d)

tạo việc làm mới, tăng thu nhập

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng về công nghiệp?

a)

Công nghiệp là ngành tạo ra khối lượng sản phẩm rất lớn cho toàn xã hội

b)

Công nghiệp làm tăng khoảng cách phát triển của nông thôn và miền núi

c)

Trình độ phát triển công nghiệp phản ánh trình độ phát triển nền kinh tế

d)

Công nghiệp là ngành góp phần thúc đẩy tốc độ tăng trưởng nền kinh tế

6.

Đặc điểm của sản xuất công nghiệp không phải là

a)

có tính chất tập trung cao độ

b)

gồm có nhiều ngành phức tạp

c)

phụ thuộc nhiều vào tự nhiện

d)

bao gồm có hai giai đoạn

7.

Tính chất tập trung của sản xuất công nghiệp là trên một diện tích nhất định, không phải

a)

xây dựng nhiều xí nghiệp

b)

tạo khối lượng lớn sản phẩm

c)

dùng nhiều kĩ thuật sản xuất

d)

thu hút nhiều người lao động

8.

Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, công nghiệp được chia ra thành hai nhóm chính là

a)

nặng (A) và nhẹ (B)

b)

chế biến và nhẹ (B)

c)

khai thác và chế biến

d)

khai thác và nặng (A)

9.

Công nghiệp gồm ba nhóm ngành chính là

a)

dịch vụ, khai thác, công nghiệp nhẹ

b)

khai thác, chế biến, dịch vụ

c)

khai thác, sản xuất điện, dịch vụ

d)

chế biến, dịch vụ, công nghiệp nặng

10.

Sản xuất công nghiệp khác biệt với sản xuất nông nghiệp ở

a)

sự phụ thuộc vào tự nhiện

b)

sự phân tán về không gian

c)

tính chất tập trung cao độ

d)

có bao gồm nhiều ngành

11.

Yếu tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn các nhà máy, các khu công nghiệp và khu chế xuất là

a)

nguồn nước

b)

khoáng sản

c)

vị trí địa lí

d)

khí hậu

12.

Khoáng sản không chi phối sự phát triển công nghiệp về mặt

a)

tổ chức các xí nghiệp

b)

cơ cấu sản xuất

c)

quy mô sản xuất

d)

xây dựng công trình

13.

Nguồn nước là điều kiện quan trọng cho sự phân bố các xí nghiệp của ngành

a)

điện tử - tin học, tiêu dùng

b)

vật liệu xây dựng, tiêu dùng

c)

luyện kim đen, dệt, nhuộm

d)

lọc dầu, đóng tàu, nhuộm

14.

Tính đa dạng của khí hậu và sinh vật có liên quan nhiều đến ngành công nghiệp

a)

chế biến thực phẩm

b)

khai khoáng

c)

sản xuất hàng tiêu dùng

d)

dệt, may

15.

Tài nguyên biển không có ảnh hưởng nhiều đến hoạt động của công nghiệp là

a)

đóng và sửa chữa tàu

b)

khai thác dầu khí

c)

hóa chất

d)

lọc dầu

16.

Hoạt động công nghiệp nào sau đây không cần nhiều lao động?

a)

Giày - da

b)

Thủy điện

c)

Dệt - may

d)

Thực phẩm

17.

Hoạt động công nghiệp nào sau đây đòi hỏi trình độ công nghệ và chuyên môn cao?

a)

Hoá dầu

b)

Dệt - may

c)

Thực phẩm

d)

Giày - da

18.

Các ngành công nghiệp nào sau đây phải gắn với đội ngũ lao động kĩ thuật cao, công nhân lành nghề?

a)

Dệt - may, kĩ thuật điện, hoá dầu, luyện kim màu

b)

Thực phẩm, điện tử - tin học, cơ khí chính xác

c)

Da - giày, điện tử - tin học, vật liệu xây dựng

d)

Kĩ thuật điện, điện tử - tin học, cơ khí chính xác

19.

Tác động to lớn của tiến bộ khoa học kĩ thuật đối với phát triển công nghiệp không phải là làm

a)

thay đổi quy luật phân bố sản xuất

b)

thay đổi việc khai thác tài nguyên

c)

nhiều ngành công nghiệp mới ra đời

d)

biến đổi rất mạnh mẽ tới môi trường

20.

Thị trường không có sự tác động mạnh mẽ đến phát triển công nghiệp về

a)

hướng chuyên môn hoá sản xuất

b)

quy mô sản xuất các loại hàng hóa

c)

quá trình lựa chọn vị trí xí nghiệp

d)

khai thác và sử dụng tài nguyên

21.

Các nhân tố nào sau đây có ý nghĩa quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?

a)

Đất, rừng, biển, dân cư – lao động, vốn, thị trường, chính sách

b)

Khí hậu – nước, dân cư – lao động, vốn, thị trường, chính sách

c)

Khoáng sản, dân cư – lao động, đất, thị trường, chính sách

d)

Khoa học kĩ thuật, dân cư – lao động, thị trường, chính sách

22.

Nhân tố đảm bảo lực lượng sản xuất cho công nghiệp là

a)

vốn và thị trường

b)

dân cư, lao động

c)

khoa học, công nghệ

d)

liên kết và hợp tác

23.

Nhân tố ảnh hưởng đến sự đa dạng của các ngành công nghiệp là

a)

vị trí địa lí

b)

vốn và thị trường

c)

liên kết và hợp tác

d)

tài nguyên thiện nhiện

24.

Làm đòn bẩy cho sự phát triển công nghiệp là nhân tố

a)

cơ sở hạ tầng

b)

điều kiện tự nhiện

c)

vốn và thị trường

d)

dân cư, lao động

25.

Ngành công nghiệp năng lượng gồm

a)

khai thác than, khai thác dầu khí, điện gió

b)

khai thác than, khai thác dầu khí, thuỷ điện

c)

khai thác than, khai thác dầu khí, nhiệt điện

d)

khai thác than, khai thác dầu khí, điện lực

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp năng lượng?

a)

Là ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của một quốc gia

b)

Là thước đo trình độ phát triển văn hoá - xã hội của quốc gia

c)

Là cơ sở không thiếu được của phát triển sản xuất hiện đại

d)

Là tiền đề của các tiến bộ khoa học - kĩ thuật và công nghệ

27.

Than đá không dùng để làm

a)

vật liệu dùng để xây dựng

b)

nhiện liệu cho nhiệt điện

c)

cốc hoá cho luyện kim đen

d)

nguyên liệu cho hoá than

28.

Các quốc gia nào sau đây tập trung nhiều than đá?

a)

Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, I-ran.   

b)

Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, Ba Lan.

c)

Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, I-ta-li-a.

d)

Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, Thái Lan.

29.

Đặc điểm của than đá là

a)

nhiều tro.

b)

không cứng,

c)

rất giòn

d)

độ ẩm cao.

30.

Đặc điểm của than nâu không phải là

a)

nhiều tro.

b)

không cứng,

c)

rất giòn

d)

độ ẩm cao.

31.

Than an-tra-xit không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chuyên chở không bị vỡ vụn.

b)

Khả năng sinh nhiệt lớn.    

c)

Độ ẩm cao và có lưu huỳnh.

d)

Có độ bền cơ học cao.

32.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp khai thác than?

a)

Là ngành công nghiệp xuất hiện sớm nhất.

b)

Là nguồn năng lượng cơ bản, quan trọng.

c)

Phần lớn mỏ than tập trung ở bán cầu Bắc.

d)

Hiện nay có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.

33.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dầu mỏ?

a)

Tiện vận chuyển, sử dụng.

b)

ít gây ô nhiễm môi trường.

c)

Có khả năng sinh nhiệt lớn.

d)

Cháy hoàn toàn, không tro.      

34.

Dầu mỏ không phải là

a)

nhiên liệu làm dược phẩm.

b)

tài nguyên thiên nhiên.

c)

nhiên liệu cho sản xuất.

d)

nguyên liệu cho hoá dầu.

35.

Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung lớn nhất ở

a)

Bắc Mỹ.

b)

Tây Âu.

c)

Trung Đông.

d)

Mỹ La-tinh.

36.

Phát biểu nào sau đây đúng với việc phân bố tài nguyên dầu mỏ trên thế giới?

a)

Tập trung chủ yếu ở các nước đang phát triển.

b)

Tập trung chủ yếu ở nhóm các nước phát triển.

c)

Tốc độ khai thác dầu mỏ ngày càng chậm lại.

d)

Nhu cầu về dầu mỏ trên thế giới bị sút giảm.

37.

Vai trò nào sau đây không đúng với công nghiệp điện lực?

a)

Đáp ứng đời sống văn hoá, văn minh con người.

b)

Cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại.

c)

Cơ sở về nhiện liệu cho công nghiệp chế biến.

d)

Cơ sở để đẩy mạnh tiến bộ khoa học - kĩ thuật.

38.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện?

a)

Nhà máy công suất càng lớn, thiết bị hiện đại, giá thành rẻ hơn.

b)

Không nhất thiết phải kết hợp các nhà máy nhiệt điện, thuỷ điện.

c)

Điện không thể tồn kho, nhưng có khả năng vận chuyển đi xa.

d)

Nhiệt điện và thuỷ điện khác nhau về vốn, thời gian, giá thành.

39.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện?

a)

Sản lượng điện bình quân đầu người là thước đo trình độ phát triển và văn minh.

b)

Sản lượng điện bình quân theo đầu người cao nhất là ở các nước đang phát triển.

c)

Điện sản xuất từ nhiều nguồn khác nhau: nhiệt điện, thủy điện, tua bin khí,…

d)

Sản lượng điện chủ yếu tập trung ở các nước phát triển và nước công nghiệp hóa.

40.

Cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay có sự thay đổi theo hướng tập trung tăng tỉ trọng

a)

than đá.

b)

năng lượng mới.

c)

củi gỗ.

d)

dầu khí.

41.

Hiện nay, con người tập trung phát triển nguồn năng lượng sạch không phải vì nguyên nhân nào sau đây?

a)

Mưa axit xảy ra ở rất nhiều nơi.

b)

Than đá, dầu khí đang cạn kiệt.                   

c)

Xảy ra biến đổi khí hậu toàn cầu.

d)

Chi phí sản xuất không quá cao.

42.

Nguồn năng lượng sạch gồm

a)

năng lượng mặt trời, sức gió, dầu khí.

b)

năng lượng mặt trời, sức gió, củi gỗ.

c)

năng lượng mặt trời, sức gió, than đá.

d)

năng lượng mặt trời, sức gió, địa nhiệt.      

43.

Nguồn năng lượng nào sau đây được xếp vào loại không cạn kiệt?

a)

Sức gió. 

b)

Than đá.

c)

Củi gỗ.

d)

Dầu khí. 

44.

Biện pháp quan trọng để giảm khí thải CO2 (nguyên nhân làm tăng nhiệt độ trên Trái Đất) không phải là

a)

giảm đốt than đá.        

b)

tăng đốt củi gỗ.

c)

giảm đốt dầu khí.

d)

tăng trồng rừng.

45.

Các quốc gia nào sau đây có sản lượng điện bình quân theo đầu người vào loại cao nhất thế giới?

a)

Na uy, Ca-na-đa, Thụy Điển, Hoa Kì.

b)

Na uy, Ca-na-đa, Thụy Điển, Đức.

c)

Na uy, Ca-na-đa, Thụy Điển, Pháp.

d)

Na uy, Ca-na-đa, Thụy Điển, LB Nga.    

46.

Sản phẩm của công nghiệp luyện kim đen là

a)

đồng, chì. 

b)

kẽm, nhôm.

c)

sắt, thép.    

d)

vàng, bạc.

47.

Sản phẩm của công nghiệp luyện kim màu là

a)

nhôm.

b)

sắt.    

c)

ti tan.

d)

mangan.

48.

Đặc điểm chủ yếu của quặng kim loại màu không phải là

a)

thường tồn tại ở dạng đa kim.                

b)

đòi hỏi kĩ thuật chế biến cao.

c)

có hàm lượng kim loại thấp.

d)

rất dễ khai thác và đầu tư nhỏ.

49.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện tử - tin học?

a)

Là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của các nước.

b)

Được coi là một ngành kinh tế mũi nhọn của nhiều quốc gia.

c)

Chiếm nhiều diện tích rộng, tiêu thụ nhiều kim loại, điện nước.

d)

Là một ngành công nghiệp trẻ, bùng nổ từ năm 1990 lại đây.

50.

Công nghiệp điện tử - tin học là ngành cần

a)

nhiều kim loại, điện.

b)

tài nguyên thiện nhiện.

c)

nhiều diện tích rộng.

d)

lao động trình độ cao.

51.

Sản phẩm công nghiệp điện tử - tin học thuộc nhóm máy tính là

a)

ti vi màu, đồ chơi điện tử, catset

b)

thiết bị công nghệ, phần mềm.                     

c)

linh kiện điện tử, các vi mạch.

d)

máy fax, điện thoại, mạng viba.

52.

Sản phẩm công nghiệp

a)

ti vi màu, đồ chơi điện tử, catset

b)

thiết bị công nghệ, phần mềm.                     

c)

linh kiện điện tử, các vi mạch.

d)

máy fax, điện thoại, mạng viba.

53.

Sản phẩm công nghiệp điện tử - tin học thuộc nhóm điện tử tiêu dùng là

a)

ti vi màu, đồ chơi điện tử, catset

b)

thiết bị công nghệ, phần mềm.                     

c)

linh kiện điện tử, các vi mạch.

d)

máy fax, điện thoại, mạng viba.

54.

Sản phẩm công nghiệp điện tử - tin học thuộc nhóm thiết bị viễn thông là

a)

ti vi màu, đồ chơi điện tử, catset

b)

thiết bị công nghệ, phần mềm.                     

c)

linh kiện điện tử, các vi mạch.

d)

máy fax, điện thoại, mạng viba.

55.

Các nước và khu vực đứng hàng đầu thế giới về công nghiệp điện tử - tin học là

a)

Hoa Kì, Nhật Bản, LB Nga.   

b)

Hoa Kì, Nhật Bản, EU.                                  

c)

Hoa Kì, Nhật Bản, Đông Á.

d)

Hoa Kì, Nhật Bản, Nam Á.

56.

Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

Rượu, bia.

b)

Nhựa.

c)

Dệt - may.

d)

Da - giày.

57.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

Gồm nhiều ngành khác nhau.                 

b)

Kĩ thuật sản xuất khác nhau.  

c)

Có các sản phẩm rất đa dạng.

d)

Quy trình sản xuất phức tạp.

58.

Sản phẩm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chủ yếu là

a)

phục vụ cho các nhu cầu của nhân dân

b)

đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống. 

c)

dùng cho các ngành công nghiệp khác.                  

d)

phục vụ cho các hoạt động ở cuộc sống.

59.

Đặc điểm của các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng không phải là

a)

thời gian xây dựng tương đối ngắn.

b)

quy trình sản xuất tương đối đơn giản.

c)

thời gian hoàn vốn tương đối nhanh.

d)

đòi hỏi nguồn vốn đầu tư rất lớn.                             

60.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm của công nghiệp hàng tiêu dùng so với các ngành công nghiệp nặng?

a)

Sử dụng động lực nhiều hơn.

b)

Cần có nhiều lao động hơn.

c)

Sử dụng nhiện liệu nhiều hơn.                          

d)

Chịu chi phí vận tải lớn hơn

61.

Công nghiệp hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng lớn của các nhân tố

a)

thiết bị, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

b)

nhiện liệu, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.    

c)

năng lượng, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

d)

lao động, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

62.

Phát biểu nào sau đây không hoàn toàn đúng với vai trò của ngành dệt - may?

a)

Đáp ứng nhu cầu về may mặc, sinh hoạt cho con người.

b)

Giải quyết công ăn việc làm cho lao động, nhất là nam.

c)

Cung cấp một phần nguyên liệu cho công nghiệp nặng.

d)

Thúc đẩy sự phát triển ngành nông nghiệp và hoá chất.

63.

Ngành dệt - may hiện nay được phân bố rộng rãi ở nhiều nước không phải chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Hàng hoá có khả năng xuất khẩu rộng rãi.

b)

Nguồn nguyên liệu phong phú khắp nơi.                  

c)

Nguồn lao động dồi dào ở khắp các nước.

d)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm rộng lớn.

64.

Những quốc gia nào sau đây có ngành dệt - may phát triển?

a)

Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kì, Nhật Bản.

b)

Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kì, Na Uy.

c)

Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kì, Đan Mạch.               

d)

Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kì, Phần Lan. 

65.

Các thị trường nào sau đây tiêu thụ hàng dệt - may vào loại lớn nhất trên thế giới?

a)

Nhật Bản, EU, Bắc Mỹ, Nam Phi.

b)

Nhật Bản, EU, Bắc Mỹ, Hàn Quốc.

c)

Nhật Bản, EU, Bắc Mỹ, LB Nga.   

d)

Nhật Bản, EU, Bắc Mỹ, Bắc Phi.                               

66.

Nguyên liệu chủ yếu của ngành công nghiệp thực phẩm không phải là sản phẩm của

a)

thuỷ sản.

b)

công nghiệp. 

c)

trồng trọt.            

d)

chăn nuôi.

67.

Công nghiệp thực phẩm phân bố rộng khắp trên thế giới, không phải vì

a)

nguồn nguyên liệu phong phú khắp nơi.              

b)

thị trường tiêu thụ sản phẩm rộng lớn.   

c)

hàng hoá có khả năng xuất khẩu rộng rãi.

d)

nguồn lao động dồi dào ở khắp các nước.

68.

Vai trò nào sau đây không đúng với công nghiệp thực phẩm?

a)

Thúc đẩy ngành nông nghiệp phát triển.

b)

Đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống.               

c)

Phục vụ việc mặc, ăn uống và sinh hoạt.

d)

Làm tăng giá trị sản phẩm nông nghiệp.

69.

Sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm gồm

a)

thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, quần, nước giải khát.

b)

thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, áo, nước giải khát.

c)

thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, bia, nước giải khát.

d)

thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, giày, nước giải khát.

70.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp thực phẩm?

a)

Sản phẩm của ngành công nghiệp này rất phong phú và đa dạng.

b)

Các nước phát triển thường tiêu thụ rất nhiều thực phẩm chế biến.

c)

Ngành này chỉ phân bố tập trung ở một số quốc gia trên thế giới.

d)

Ở nhiều nước đang phát triển, ngành có vai trò chủ đạo về giá trị.

71.

Xu hướng phát triển công nghiệp thế giới hiện nay không phải là

a)

sản xuất chú trọng tăng trưởng xanh.

b)

tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.

c)

tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.               

d)

phát triển các ngành có kĩ thuật cao. 

72.

Công nghiệp thế giới hiện nay chú trọng

a)

giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.

b)

phân bố đều khắp ở các địa phương.

c)

phát triển các ngành công nghệ cao. 

d)

tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.             

73.

Tổ chức lãnh thổ công nghiệp là một bộ phận của

a)

cơ cấu kinh tế theo ngành.

b)

cơ cấu thành phần kinh tế.

c)

tổ chức lãnh thổ nền kinh tế.                      

d)

tốc độ tăng trưởng kinh tế.

74.

Tổ chức lãnh thổ công nghiệp thể hiện sự phân bố của hoạt động sản xuất công nghiệp theo

a)

cơ cấu các ngành.                                                   

b)

thời gian phát triển.

c)

tốc độ tăng trưởng.

d)

không gian lãnh thổ.

75.

Mục đích chủ yếu của tổ chức lãnh thổ công nghiệp là

a)

đạt hiệu quả cao nhất về kinh tế, xã hội, môi trường.

b)

tăng cường giá trị hàng hoá sản phẩm công nghiệp.

c)

giải quyết việc làm ở các vùng đất nước khác nhau.

d)

nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp các nơi.

76.

Vai trò của tổ chức lãnh thổ công nghiệp về mặt xã hội là

a)

tăng cường bảo vệ môi trường theo hướng bền vững.

b)

giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập cho lao động.

c)

thu hút đầu tư, tăng cường hợp tác giữa các xí nghiệp.

d)

sử dụng hợp lí, hiệu quả các nguồn lực trên lãnh thổ.

77.

Vai trò của tổ chức lãnh thổ công nghiệp về mặt kinh tế là

a)

góp phần thay đổi môi trường, tạo các cảnh quan mới.

b)

thu hút đầu tư, tăng cường hợp tác giữa các xí nghiệp.

c)

giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập cho lao động.

d)

sử dụng hợp lí, hiệu quả các nguồn lực trên lãnh thổ.

78.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các hình thức chủ yếu của tổ chức lãnh thổ công nghiệp.

a)

Khu công nghiệp ra đời trong công nghiệp hóa.

b)

Trung tâm công nghiệp - hình thức ở trình độ cao.

c)

Vùng công nghiệp - hình thức tổ chức thấp nhất.

d)

Điểm công nghiệp là hình thức đơn giản nhất.    

79.

Phát biểu nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp?

a)

Đồng nhất với một điểm dân cư.

b)

Có 1 - 2 xí nghiệp gần nguyên liệu.

c)

Sản xuất sản phẩm để xuất khẩu.

d)

Giữa các xí nghiệp không liên hệ.  

80.

Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp là đặc điểm của

a)

khu công nghiệp.

b)

điểm công nghiệp.

c)

vùng công nghiệp.

d)

trung tâm công nghiệp.

81.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp tập trung?

a)

Có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp.

b)

Gắn với đô thị vừa và lớn.

c)

Khu vực có ranh giới rõ ràng.

d)

Nơi tập trung nhiều xí nghiệp.

82.

Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là

a)

Có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp.

b)

Gắn với đô thị vừa và lớn.

c)

Khu vực có ranh giới rõ ràng.

d)

Nơi tập trung nhiều xí nghiệp.

83.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với trung tâm công nghiệp?

a)

Có các xí nghiệp nòng cốt, bổ trợ và phục vụ.

b)

Bao gồm khu công nghiệp và điểm công nghiệp.

c)

Gắn với đô thị vừa và lớn, có vị trí địa lí thuận lợi.

d)

Gồm 1 - 2 xí nghiệp nằm gần nguyên nhiện liệu.

84.

Đặc điểm nào sau đây đúng với điểm công nghiệp?

a)

Có các xí nghiệp nòng cốt, bổ trợ và phục vụ.

b)

Bao gồm khu công nghiệp và điểm công nghiệp.

c)

Gắn với đô thị vừa và lớn, có vị trí địa lí thuận lợi.

d)

Gồm 1 - 2 xí nghiệp nằm gần nguyên nhiện liệu.

85.

Đặc điểm nào sau đây không hoàn toàn đúng với vùng công nghiệp?

a)

Bao gồm điểm, khu, trung tâm.

b)

Là một vùng lãnh thổ rộng lớn.

c)

Gắn với một đô thị vừa và lớn

d)

Có một số các ngành chủ yếu. 

86.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây không có các xí nghiệp bổ trợ và phục vụ công nghiệp?

a)

Trung tâm công nghệp.

b)

Khu công nghiệp.

c)

Điểm công nghiệp.

d)

Vùng công nghiệp.

87.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp?

a)

Có ranh giới không rõ ràng.

b)

Có vị trí địa lí thuận lợi.

c)

Tập trung nhiều xí nghiệp.

d)

Tiết kiệm được chi phí sản xuất.

88.

Vùng công nghiệp không phải cùng sử dụng

a)

nguồn nguyên liệu.

b)

nguồn lao động.  

c)

hệ thống năng lượng.   

d)

cơ sở hạ tầng.

89.

Phát biểu nào sau đây không đúng về một số hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp?

a)

Vùng công nghiệp là lãnh thổ sản xuất chuyên môn hoá và cấu trúc rõ.

b)

Khu công nghiệp tổng hợp có cơ sở sản xuất cho xuất khẩu, tiêu dùng.

c)

Trung tâm công nghiệp không có ngành sản xuất theo chuyên môn hoá.

d)

Khu chế xuất là để bố trí các cơ sở công nghiệp chỉ dành cho xuất khẩu.

90.

Phát biểu nào sau đây không đúng về hình thức tổ chức sản xuất doanh nghiệp công nghiệp?

a)

Thực hiện một hay vài hoạt động công nghiệp.

b)

Gắn với đô thị vừa, có doanh nghiệp hạt nhân.

c)

Có sự hợp tác, liên kết với nhau trong sản xuất.

d)

Có diện tích, vốn khác nhau trên một lãnh thổ.

91.

Phát biểu nào sau đây không đúng về hình thức tổ chức sản xuất doanh nghiệp công nghiệp?

a)

Thực hiện một hay vài hoạt động công nghiệp.

b)

Gắn với đô thị vừa, có doanh nghiệp hạt nhân.

c)

Có diện tích, vốn khác nhau trên một lãnh thổ. 

d)

Có sự hợp tác, liên kết với nhau trong sản xuất.

92.

Đặc điểm của doanh nghiệp công nghiệp là

a)

liên hệ chặt chẽ với nhau về quy trình sản xuất.

b)

gắn với đô thị vừa và lớn với nhiều hoạt động.

c)

có diện tích, vốn khác nhau trên một lãnh thổ.

d)

ở trong khu vực riêng không có dân cư sống. 

93.

Đặc điểm của khu công nghiệp tập trung là

a)

gắn với đô thị vừa và lớn với nhiều hoạt động.  

b)

các doanh nghiệp không có liên kết, hợp tác.

c)

ở trong khu vực riêng không có dân cư sống.

d)

chỉ tập trung sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.

94.

Vai trò của dịch vụ đối với sản xuất vật chất là

a)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

b)

góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.

c)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

d)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.

95.

Vai trò của dịch vụ đối với xã hội là

a)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

b)

góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.

c)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

d)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.

96.

Vai trò của dịch vụ đối với tài nguyên thiện nhiện là

a)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

b)

góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.

c)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

d)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.

97.

Vai trò của dịch vụ đối với môi trường sống của con người là

a)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

b)

góp phần tạo ra các cảnh quan văn hoá hấp dẫn

c)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

d)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.

98.

Phát biểu nào sau đây không hoàn toàn đúng với các ngành dịch vụ?

a)

Sử dụng tốt hơn các nguồn lao động ở trong nước.

b)

Quyết định việc phân bố lại dân cư trong cả nước.

c)

Có tác dụng thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất.

d)

Cho phép khai thác tốt hơn tài nguyên thiện nhiện.

99.

Đặc điểm của ngành dịch vụ là

a)

hầu hết các sản phẩm đều hữu hình.

b)

sản phẩm phần lớn là phi vật chất.

c)

sự tiêu dùng xảy ra trước sản xuất. 

d)

nhiều loại sản phẩm lưu giữ được.

100.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ?

a)

Nhiều loại sản phẩm tồn trữ và lưu lại được.

b)

Phần lớn sản phẩm là vô hình, phi vật chất. 

c)

Người tiêu dùng cũng tham gia vào sản xuất.

d)

Việc sản xuất và tiêu dùng diễn ra đồng thời.

101.

Một số khu vực dịch vụ bị mất cân đối cung cầu chủ yếu do

a)

sản phẩm không dùng thì không còn tồn tại.

b)

quá trình sản xuất luôn đi cùng với tiêu thụ.        

c)

phần lớn sản phẩm là vô hình, phi vật chất.

d)

người tiêu dùng thường tham gia sản xuất.

102.

Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành

a)

dịch vụ tiêu dùng.

b)

dịch vụ cá nhân.

c)

dịch vụ công.

d)

dịch vụ kinh doanh.

103.

Các hoạt động bán buôn bán lẻ, du lịch, các dịch vụ cá nhân như y tế, giáo dục , thể dục thể thao thuộc về nhóm ngành

a)

dịch vụ tiêu dùng.

b)

dịch vụ cá nhân.

c)

dịch vụ công.

d)

dịch vụ kinh doanh.

104.

Dịch vụ kinh doanh gồm

a)

bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, khách sạn, nhà hàng, các dịch vụ cá nhân.

b)

vận tải, bưu chính viễn thông, tài chính, bảo hiểm, kinh doanh tài sản, tư vấn.

c)

vận tải, bưu chính viễn thông, tài chính, bảo hiểm, kinh doanh tài sản, giáo dục.

d)

bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, khách sạn, nhà hàng, khoa học công nghệ.

105.

Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ sản xuất?

a)

Tài chính, tín dụng.

b)

Thương nghiệp, y tế.

c)

Giáo dục, bảo hiểm.

d)

Giáo dục, y tế.

106.

Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ tiêu dùng?

a)

Tài chính, tín dụng.

b)

Thương nghiệp, y tế.

c)

Giáo dục, bảo hiểm.

d)

Giáo dục, y tế.

107.

Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ công?

a)

Tài chính, tín dụng.

b)

Thương nghiệp, y tế.

c)

Giáo dục, bảo hiểm.

d)

Giáo dục, y tế.

108.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến việc đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ?

a)

Quy mô và cơ cấu dân số.

b)

Phân bố và mạng lưới dân cư.

c)

Trình độ phát triển kinh tế.   

d)

Mức sống và thu nhập thực tế. 

109.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ?

a)

Quy mô và cơ cấu dân số.

b)

Phân bố và mạng lưới dân cư.

c)

Trình độ phát triển kinh tế.   

d)

Mức sống và thu nhập thực tế. 

110.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến sức mua, nhu cầu dịch vụ?

a)

Quy mô và cơ cấu dân số.

b)

Phân bố và mạng lưới dân cư.

c)

Trình độ phát triển kinh tế.   

d)

Mức sống và thu nhập thực tế. 

111.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến mạng lưới ngành dịch vụ?

a)

Quy mô và cơ cấu dân số.

b)

Phân bố và mạng lưới dân cư.

c)

Trình độ phát triển kinh tế.   

d)

Mức sống và thu nhập thực tế. 

112.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến việc đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ?

a)

Quy mô và cơ cấu dân số.

b)

Phân bố và mạng lưới dân cư.

c)

Năng suất lao động xã hội.

d)

Mức sống và thu nhập thực tế. 

113.

Nhân tố nào sau đây có tác động không rõ rệt đến sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ du lịch?

a)

Di sản văn hoá, lịch sử.

b)

Cơ sở hạ tầng du lịch.

c)

Tài nguyên thiện nhiện.

d)

Phân bố điểm dân cư.

114.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến hình thành tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ?

a)

Mức sống và thu nhập thực tế người dân.  

b)

Trình độ phát triển và năng suất lao động.         

c)

Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán.

d)

Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư.

115.

Nhân tố nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất đến cơ cấu các ngành dịch vụ?

a)

Tỉ suất giới tính.

b)

Gia tăng tự nhiện.

c)

Quy mô dân số.  

d)

Cơ cấu theo tuổi.

116.

Nhân tố nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất đến nhịp độ tăng trưởng của các ngành dịch vụ?

a)

Tỉ suất giới tính.

b)

Gia tăng tự nhiện.

c)

Quy mô dân số.  

d)

Cơ cấu theo tuổi.

117.

Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng gắn bó mật thiết với phân bố

a)

nông nghiệp.

b)

dân cư.

c)

giao thông.

d)

công nghiệp.

118.

Nơi nào sau đây có cả ba loại hình dịch vụ sản xuất, tiêu dùng, công cộng đều phát triển mạnh mẽ?

a)

Miền núi.

b)

Nông thôn.

c)

Đô thị.

d)

Hải đảo.

119.

Lao động trong các ngành dịch vụ ở các nước đang phát triển còn ít không phải do

a)

cơ cấu dân số trẻ, người lao động còn ít kinh nghiệm làm dịch vụ.

b)

ảnh hưởng còn hạn chế của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật.

c)

trình độ phát triển kinh tế và năng suất lao động xã hội còn thấp.

d)

trình độ đô thị hoá thấp, mạng lưới đô thị kém phát triển, ít thị dân.

120.

Điều kiện để phát triển mạnh ngành du lịch là không phải có

a)

tài nguyên du lịch phong phú, đa dạng.

b)

nhu cầu xã hội về du lịch, nghỉ dưỡng.  

c)

quy mô dân số lớn, gia tăng dân số cao.

d)

hệ thống các cơ sở phục vụ du lịch tốt.  

121.

Yếu tố nào sau đây có quan hệ đặc biệt đến sự phát triển của du lịch quốc tế?

a)

Cơ sở hạ tầng được đầu tư phát triển mạnh.

b)

Quy mô dân số lớn, gia tăng dân số nhanh.

c)

Hệ thống các cơ sở phục vụ du lịch hiện đại.

d)

Tài nguyên thiện nhiên, nhân văn độc đáo.

122.

Các đô thị thường là các trung tâm dịch vụ lớn không phải chủ yếu vì

a)

có vùng ngoại ô rộng.

b)

là trung tâm công nghiệp. 

c)

có nhu cầu tiêu dùng lớn.

d)

là trung tâm hành chính.

123.

Các trung tâm dịch vụ lớn vào loại hàng đầu thế giới là

a)

Niu Y-ooc, Luân Đôn, Xin-ga-po.

b)

Niu Y-ooc, Luân Đôn, Tô-ki-ô

c)

Niu Y-ooc, Luân Đôn, Pa-ri.

d)

Niu Y-ooc, Luân Đôn, Si-ca-gô.  

124.

Các trung tâm dịch vụ lớn vào loại hàng đầu trên thế giới thường có mặt ở các quốc gia

a)

Hoa Kì, Pháp, Bra – xin.

b)

Hoa Kì, Anh, Nhật Bản.

c)

Hoa Kì, Trung Quốc, LB Nga.

d)

Hoa Kì, Đan Mạch, Đức.