wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH 12 (32-43) ht

Total questions: 63

Worksheet time: 5hrs 9mins

Name
Class
Date
1.
Xuất hiện thực vật có hoa ở kỷ nào
a)

kỉ krêta (phấn trắng)

b)

kỉ đệ tứ

c)

kỉ jura

d)

kỉ Triat(tam điệp)

2.

Cây có mạch và động vật lên cạn vào đại

a)

cổ sinh

b)

nguyên sinh

c)

trung sinh

d)

tân sinh

3.

Cây có mạch và động vật lên cạn vào kỷ

a)

cambri

b)

silua

c)

cacbon

d)

đêvôn

4.
Loài người hình thành vào kỉ của đại Tân sinh
a)

kỉ đệ tam

b)

kỉ đệ tứ

c)

kỉ jura

d)

kỉ tam điệp

5.
Loài người hình thành vào đại nào
a)

trung sinh

b)

cổ sinh

c)

tân sinh

d)

thái cổ

6.
Bò sát chiếm ưu thế ở kỉ nào của đại Trung sinh
a)

kỉ phấn trắng

b)

kỉ jura

c)

tam điệp

d)

đêvôn

7.
Phát sinh thú và chim ở kỉ nào
a)

kỉ đệ tam

b)

kỉ đệ tứ

c)

kỉ jura

d)

kỉ tam điệp

8.
Phát sinh các nhóm linh trưởng vào kỷ nào
a)

kỉ đệ tam

b)

kỉ đệ tứ

c)

kỉ jura

d)

kỉ tam điệp

9.
Phát sinh côn trùng, lưỡng cư vào kỷ nào
a)

kỉ cacbon

b)

kỉ đêvôn

c)

kỉ silua

d)

kỉ ocđôvic

10.
Đại địa chất nào đôi khi còn được gọi là kỉ nguyên của bò sát
a)

đại thái cổ

b)

đại cổ sinh

c)

đại trung sinh

d)

đại tân sinh

11.
Trong đại cổ sinh, dương xỉ phát triển mạnh ở kỉ
a)

silua

b)

pecmi

c)

cacbon

d)

cambri

12.
Môi trường sống của sinh vậy gồm có
a)

Đất - nước - không khí

b)

Đất - nước - không khí - trên cạn

c)

đất -nước - không khí - sinh vật

d)

đất - nước - trên cạn - sinh vật

13.
Nhân tố sinh thái vô sinh bao gồm
a)

tất cả các nhân tố vật lí hóa học của môi trường xung quanh sinh vật

b)

đất, nước , kk, độ ẩm, ánh sáng, các nhân tố vật lí bao quanh sinh vật

c)

đất, nước, kk, độ ẩm, ánh sáng, các chất hóa học của môi trường xung quanh sinh vật

d)

đất, nước, kk, độ ẩm, ánh sáng,nhiệt độ của của môi trường xung quanh sinh vật

14.
Nhân tố sinh thái hữu sinh bao gồm
a)

thực vật, động vật và con người

b)

vi sinh vật, thực vật, động vật và con người

c)

vi sinh vật, nấm, tảo, thực vật, động vật và con người

d)

thế giới hữu cơ của môi trường, là những mối quan hệ giữa các sinh vật với nhau

15.
Khoảng xác định của một nhân tố sinh thái, ở đó loài có thể sông tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian gọi là
a)

Nơi ở

b)

sinh cảnh

c)

giới hạn sinh thái

d)

ổ sinh thái

16.
Một " không gian sinh thái" mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong giới hạn sinh thái cho phép loài đó tồn tại và phát triển gọi là
a)

Nơi ở

b)

sinh cảnh

c)

giới hạn sinh thái

d)

ổ sinh thái

17.
Quần thể là một tập hợp cá thể
a)

cùng loài, sống trong 1 khoảng không gian xác định, có khả năng sinh sản tạo thế hệ mới

b)

khác loài, sống trong 1 khoảng không gian xác định vào một thời điểm xác định

c)

cùng loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào một thời điểm xác định

d)

cùng loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào một thời điểm xác định, có khả năng sinh sản tạo thế hệ mới

18.
bồ nông xếp thành hàng bắt được nhiều cá hơn bồ nông đi kiếm ăn riêng rẽ. Hiện tượng này thể hiện mối quan hệ
a)

cạnh tranh cùng loài

b)

hỗ trợ khác loài

c)

cộng sinh

d)

hỗ trợ cùng loài

19.
Mật độ cá thể của quần thể sinh vật là
a)

tỉ lệ các nhóm tuổi trong quần thể

b)

số lượng cá thể cố trong quần thể

c)

tỉ lệ đực và cái trong quần thể

d)

số lượng cá thể sinh vật sống trên một đợ vị diện tích hay thể tích

20.
tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật
a)

Những cây cỏ sông trên đồng cỏ Ba Vì

b)

Những con cá sống trong Hồ Tây

c)

Những con tê giác một sừng trong Vườn Quốc gia Cát Tiên

d)

Những con chim sống trong rừng Cúc Phương

21.
Các đặc trưng cơ bản của quần thể là
a)

tỉ lệ giưới tính, nhóm tuổi, sự phân bố các thể, mật độ cá thể, kích thước quần thể, kiểu tăng trưởng

b)

sự phân bố các thể, mật độ cá thể, sức sinh sản, sự tử vong, kiểu tăng trưởng

c)

tỉ lệ giới tính, cấu trúc tuổi, sự phân bố các thể, sức sinh sản, sự tử vong

d)

độ nhiều, sự phân bố các thể, mật độ cá thể, sức sinh sản, sự tử vong, kiểu tăng trưởng

22.
Khi kích thước của quần thể xuống dưới mức tối thiểu. Điều nào sau đây sai?
a)

quần thể dễ rơi vào trạng thái suyy giảm dẫn tới diệt vong

b)

sự hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể giảm

c)

khả năng sinh sản sẽ tăng lên do mật độ cá thể thấp, ít cạnh tranh

d)

giao phối gần xảy ra là giảm sức sống của quần thể

23.
Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng của quần thể
a)

thành phần loài

b)

tỉ lệ giới tính

c)

nhóm tuổi

d)

mật độ cá thể

24.
Thời gian sống thực tế của cá thể được gọi là gì
a)

tuổi sinh lý

b)

tuổi quần thể

c)

tuổi sinh thái

d)

tuổi bình quân

25.
Tuổi bình quân của cá thể được gọi là gì?
a)

tuổi sinh lý

b)

tuổi quần thể

c)

tuổi sinh thái

d)

tuổi bình quân

26.
Thời gian sống có thể đạt tới của cá thể được gọi là gì?
a)

tuổi sinh lý

b)

tuổi quần thể

c)

tuổi sinh thái

d)

tuổi bình quân

27.
Trong quần thể sinh vật, các cá thể luôn gắn bó vưới nhau thông qua mối quan hệ
a)

cạnh tranh và hỗ trợ

b)

hỗ trợ đối kháng

c)

ký sinh và cộng sinh

d)

cộng sinh và hợp tác

28.
Một quần thể ếch đồng có số lượng cá thể tăng vào mùa mưa, giảm vào mùa khô. Đây là kiểu biến động
a)
không theo chu kì
b)
theo chu kì nhiều năm
c)
theo chu kì mùa
d)
theo chu kì tuần trăng
29.
Sự cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài sẽ làm
a)

tăng số lượng cá thể của quần thể, tăng cường hiệu quả nhóm

b)

giảm số lượng cá thể của quần thể đảm bảo cho số lượng cá thể của quần thể tương ứng với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường

c)

suy thoái quần thể do các cá thể cùng loài tiêu diệt lẫn nhau

d)

tăng mật độ cá thể của quần thể,khai thác tối đa nguồn sống của môi trường

30.
Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng của quần thể
a)

đa dạng loài

b)

tỉ lệ đực, cái

c)

tỉ lệ các nhóm tuổi

d)

mật độ cá thể

31.
Kiểu biến động số lượng cá thể của quần thể nào sau đây là kiểu biến động theo chu kì
a)

số lượng cá thể của quần thể tràm ở rừng U Minh giảm sau khi cháy rừng

b)

số lượng cá thể của quần thể cá chép ở Hồ Tây giảm sau khi thu hoạch

c)

số lượng cá thể của quần thể ếch đồng ở miền Bắc việt Nam tăng nhanh vào mùa hè và giảm vào mùa đông

d)

số lượng cá thể của quần thể thông ở Côn Sơn giảm sau khi khai thác

32.
Vào mùa xuân và mùa hè có khí hậu ấm áp, sâu hại thường xuất hiện nhiều. Đây là dạng biến động số lượng cá thể
a)

không theo chu kì

b)

theo chu kì ngày đêm

c)

theo chu kì mùa

d)

theo chu kì nhiều năm

33.
Trong tự nhiên, khi kích thước của quần thể giảm dưới mức tối thiểu thì
a)

quần thể luôn có khả năng tự điều chỉnh trở về trạng thái cân bằng

b)

quần thể không thể rơi vào trạng thái suy giảm và không bị diệt vong

c)

khả năng sinh sản tăng do các cá thể đực, cái có nhiều cơ hội gặp nhau hơn

d)

quần thể dễ rơi vào trạng thái suy gảm dẫn tới diệt vong

34.
Sự biến động số lượng cá thể của quần thể cá cơm ở vùng biển Pêru liên quan đến hoạt động của hiện tượng El-Nino là kiểu biến động
a)

theo chu kì mùa

b)

theo chu kì nhiều năm

c)

không theo chu kì

d)

theo chu kì ngày đêm

35.
Hiện tượng nào sau đây phản ánh dạng biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật không theo chu kì
a)

Ở Việt Nam, vào mùa xuân khí hậu ấm áp, sâu hại thường xuất hiện nhiều

b)

Ở miền Bắc Việt Nam, số lượng ếch nhái giảm vào những năm có mùa đông giá rét, nhiệt độ xuống dưới 8C

c)

Ở đồng rêu phương Bắc, cứ 3 năm đến 4 năm, số lượng cái lại tăng lên gấp 100 lần và sau đó lại giảm

d)

Ở Việt Nam, hàng năm vào thười gian thu hoạch lúa, ngô,… chim cu gáy thường xuất hiện nhiều

36.
Quần xã là
a)

một tập hợp các sinh vật cùng loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian xác định

b)

một tập hợp các quần thể khác loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian xác định, gắn bó với nhau như một thể thống nhất, thích nghi với môi trường sống

c)

một tập hợp các cá thể khác loài, cùng sống trong một khu vực, vào một thời điểm nhất định

d)

một tập hợp các quần thể khác loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào một thời điểm nhất định

37.
Loài ưu thế là loài có vai trò quan trọng trong quần xã do
a)

số lượng cá thể nhiều

b)

sức sống mạnh, sinh khối lớn, hoạt động mạnh

c)

có khả năng tiêu diệt các loài khác

d)

số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, hoạt động mạnh

38.
các cây tràm ở rừng U minh là loài
a)

ưu thế

b)

đặc trưng

c)

đặc biệt

d)

có số lượng nhiều

39.
Các đặc trưng cơ bản của quần xã là
a)
thành phần loài, tỉ lệ nhóm tuổi, mật độ
b)
độ phong phú, sự phân bố các cá thể trong quần xã
c)
thành phần loài, sức sinh sản và sự tử vong
d)
thành phần loài, sự phân bố các cá thể trong quần xã
40.
hiện tượng số lưuojng cá thể của quần thể này bị số lưuojng ác thể của quần thể khác kìm hãm là hiện tượng
a)

cạnh tranh giữa cá loài

b)

cạnh tranh cùng loài

c)

khống chế sinh học

d)

đấu tranh sinh tồn

41.
hiện tượng khống chế sinh học có thể xảy ra giữa các quần thể
a)
cá rô phi và cá chép
b)
ong kí sinh và bọ dừa
c)
ếch đồng và chim sẻ
d)
tôm và tép
42.
Đặc điểm của các mối quan hệ hỗ trợ giữa các loài trong quần xã là
a)

ít nhất có một loài bị hại

b)

không có loài nào có lợi

c)

các loài đều có lợi hoặc ít nhất không bị hại

d)

tất cả các loài đều bị hại

43.
Quan hệ chặt chẽ giữa hai hay nhiều loài mà tất cả các loài tham gia đều có lợi là mối quan hệ
a)

cộng sinh

b)

hội sinh

c)

ức chế - cảm nhiễm

d)

kí sinh

44.
Quan hệ không chặt chẽ giữa hai hay nhiều loài mà tất cả các loài tham gia đều có lợi là mối quan hệ
a)

hợp tác

b)

hội sinh

c)

ức chế - cảm nhiễm

d)

kí sinh

45.
Trong quần xã sinh vật, kiểu quan hệ giữa hai loài, trong đó một loài có lợi còn loài kia không có lợi cũng không có hại là
a)

quan hệ vật ch- vật kí sinh

b)

quan hệ ức chế - cảm nhiễm

c)

quan hệ hội sinh

d)

quan hệ cộng sinh

46.
Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về diễn thế sinh thái
a)

trong diễn thế sinh thái, các quần xẽ sinh vật biến đổi tuần tự thay thế lẫn nhau

b)

diễn thế sinh thái xảy ra ở môi trường mà trước đó chưa có một quần thể sinh vật nào

c)

Diễn thế thứ sinh xảy ra ở môi trường đã có một quần xã sinh vật nhất định

d)

trong diễn thế sinh thái, sự biến đổi của quần xã diễn ra độc lập với sự biến đổi điều kiện ngoại cảnh

47.
Diễn thế nguyên sinh
a)

khởi đầu từ môi trường đã có một quần xã tương đối ổn định

b)

khởi đầu từ môi trường chưa có sinh vật

c)

thường dẫn tới quần xã bị suy thoái

d)

xảy ra do hoạt động trồng cây, đốt rừng, .. . Của con người

48.
Diễn thế thứ sinh
a)

khởi đầu từ môi trường đã có một quần xã trước đó

b)

khởi đầu từ môi trường chưa có sinh vật

c)

thường dẫn tới quần xã ổn định

d)

xảy ra do đám tro tàn do hoạt động của núi lửa

49.
Diễn thế xảy ra ở một đầm nước mới xây dựng diễn thế
a)

nguyên sinh

b)

thứ sinh

c)

liên tục

d)

phân hủy

50.
Diễn thế xảy ra trên đất canh tác bị bỏ hoang là diễn thế
a)
nguyên sinh
b)
thứ sinh
c)
liên tục
d)
phân hủy
51.
Hệ sinh thái nào sau đây là hệ sinh thái tự nhiên
a)

Rừng trồng

b)

Hồ nuôi cá

c)

rừng mưa nhiệt đới

d)

đồng ruộng

52.
Hệ sinh thái nào sau đây là hệ sinh thái nhân tạo
a)

Sông Đồng Nai

b)

Hồ Ba Bể

c)

rừng mưa nhiệt đới

d)

đồng ruộng

53.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hệ sinh thái?
a)

Trong một hệ sinh thái, càng lên bậc dinh dưỡng cao hơn năng lượng càng tăng

b)

Hệ sinh thái gồm thành phần vô sinh ( sinh cảnh) và thành phần hữu sinh (quần xã sinh vật)

c)

Hệ sinh thái chỉ có thành phần vô sinh

d)

Hệ sinh thái chỉ có quần xã sinh vật

54.
Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về một chuỗi thức ăn?
a)

Tảo -> chim bói cá -> cá -> giáp xác

b)

Giáp xác -> tảo -> chim bói cá -> cá

c)

Tảo -> giáp xác -> cá -> chim bói cá

d)

Tảo -> giáp xác -> chim bói cá -> cá

55.
Lưới thức ăn là
a)

nhiều chuỗi thức ăn

b)

gồm nhiều loài sinh vật

c)

gồm nhiều chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung

d)

gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau

56.
Cho chuỗi thức ăn: Tảo ̶> giáp xác ̶> cá ̶> chim bói cá. Trong chuỗi thức ăn này, chim bói cá thuộc bậc dinh dưỡng
a)

cấp 4

b)

cấp 2

c)

cấp 1

d)

cấp 3

57.
Cho chuỗi thức ăn: Tảo ̶> giáp xác ̶> cá ̶> chim bói cá. Trong chuỗi thức ăn này,chim bói cá thuộc sinh tiêu thụ
a)

cấp 4

b)

cấp 2

c)

cấp 1

d)

cấp 3

58.
Cho chuỗi thức ăn: Tảo ̶> giáp xác ̶> cá ̶> chim bói cá. Trong chuỗi thức ăn này, giáp xác thuộc bậc sinh dưỡng
a)

cấp 4

b)

cấp 2

c)

cấp 1

d)

cấp 3

59.
Cho chuỗi thức ăn: Cỏ ̶> Châu chấu ̶> Ếch xanh ̶> Rắn ̶> Đại Bàng. Trong chuỗi thức ăn này, ếch xanh thuộc sinh vật tiêu thụ
a)

cấp 4

b)

cấp 2

c)

cấp 1

d)

cấp 3

60.
Cho chuỗi thức ăn: Cỏ ̶> Châu chấu ̶> Ếch xanh ̶> Rắn ̶> Đại Bàng. Trong chuỗi thức ăn này, cỏ thuộc bậc dinh dưỡng
a)

cấp 4

b)

cấp 2

c)

cấp 1

d)

cấp 3

61.
Cho chuỗi thức ăn: Cỏ ̶> Châu chấu ̶> Ếch xanh ̶> Rắn ̶> Đại Bàng. Trong chuỗi thức ăn này, rắn thuộc sinh vật tiêu thụ
a)

cấp 4

b)

cấp 2

c)

cấp 1

d)

cấp 3

62.
Có những dạng tháp sinh thái nào
a)

Tháp số lượng và tháp sinh khối

b)

Tháp sinh khối và tháp năng lượng

c)

Tháp năng lượng và tháp số lượng

d)

Tháp số lượng, tháp sinh khối và tháp năng lượng

63.

Giả sử lưới thức ăn trong hệ sinh thái được mô tả ở hình sau. Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về lưới thức ăn này

I. Có tối đa 10 chuỗi thức ăn

II. Có tối đa 2 loài thuộc sinh vật sản xuất

III. Có tối đa 3 loài thuộc sinh vật tiêu thụ bậc 2

IV. Ong mắt đỏ tham gia vào 5 chuỗi thức ăn

V. Cóc có thể thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3, cũng có thể là bậc dinh dưỡng cấp 4

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4