NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsSu 11 ck 2
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Sau chiến tranh thế giới thứ nhất, nơi nào được coi là thuộc địa quan trọng và giàu có nhất trong các thộc địa của Pháp?_x000D_
a)
A. Đông Nam Á.
b)
B. Việt Nam _x000D_
c)
C. Ba nước Đông Dương.
d)
D. Châu Mĩ la tinh. _x000D_
2.
Câu 2.Trong những năm 1929-1933 sự kiện nào là tiêu biểu cho phong trào chống Pháp ở Đông Dương?_x000D_
a)
A. Cuộc khởi nghĩa của người Mèo ở Bắc Lào và Tây Bắc Việt Nam._x000D_
b)
B. Đảng cộng sản Đông Dương thành lập.
c)
C. Phong trào cách mạng 1930-1931._x000D_
d)
D. Phong trào chống thuế ở Công-pông-chơ-năng._x000D_
3.
Câu 3. Sự phát triển mạnh mẽ của phong trào công nhân đã dẫn đến_x000D_
a)
A. hình thành cao trào cách mạng.
b)
B. chủ nghĩa Mác-Lê nin có điều kiện ảnh hưởng._x000D_
c)
C. giai cấp công nhân ngày càng trưởng thành.
d)
D. Đảng cộng sản thành lập ở các nước._x000D_
4.
Câu 4. Sự kiện nào trong nửa đầu thập niên 30 (1930-1935) đã đánh dấu phong trào cách mạng Lào và Cam-pu-chia chuyển sang một thời kì mới ?_x000D_
a)
A. Chính quyền Xô viết được thành lập ở hai tỉnh Nghệ An và Hà Tĩnh._x000D_
b)
B. Đảng nhân dân Cách mạng Lào thành lập.
c)
C. Đảng Cộng sản Đông Dương ra đời._x000D_
d)
D. Đảng nhân dân Cách mạng Cam-pu-chia thành lập_x000D_
5.
Câu 5.Cuộc khởi nghĩa nào tiêu biểu cho liên minh chống Pháp của hai nước Việt- Lào? _x000D_
a)
A. Khởi nghĩa Ông Kẹo và Com- ma- đam.
b)
B. Khởi nghĩa của Châu Pa- chay._x000D_
c)
C. Khởi nghĩa của nông dân Rô-lê-phan.
d)
D. Khởi nghĩa ở Bô- lô –ven. _x000D_
6.
Câu 6.Thực dân Pháp xâm lược Việt Nam nhằm:_x000D_
a)
A.Biến Việt Nam thành thuộc địa
b)
B. Bù đắp những thiệt hại do chiến tranh.
c)
C. Hoàn thành xâm chiếm các nước châu Á
d)
D. Giúp Nhà Nguyễn củng cố chính quyền phong kiến
7.
Câu 7.Vào giữa thế kỉ XIX, trước khi bị thực dân Pháp xâm lược, Việt Nam là một quốc gia_x000D_
a)
A. Thuộc địa
b)
B. Phong kiến lệ thuộc vào nước ngoài
c)
C. Nửa thuộc địa nửa phong kiến.
d)
D. Phong kiến độc lập, có chủ quyền .
8.
Câu 8.Cuộc kháng chiến của quân dân ta ở Đà Nẵng ( từ tháng 8/1958 đến tháng 2/1859 ) đã:_x000D_
a)
A.làm thất bại hoàn toàn âm mưu “ đánh nhanh, thắng nhanh ” của Pháp._x000D_
b)
B.bước đầu làm thất bại âm mưu “ đánh nhanh, thắng nhanh ” của Pháp._x000D_
c)
C.bước đầu làm thất bại âm mưu “ chinh phục từng gói nhỏ ” của Pháp._x000D_
d)
D.làm thất bại âm mưu “ chinh phục từng gói nhỏ ” của Pháp._x000D_
9.
Câu 9.Năm 1858 Pháp tấn công Đà Nẵng với chiến thuật:_x000D_
a)
A. đánh lấn dần .
b)
C. "chinh phục từng gói nhỏ".
c)
B. đánh lâu dài.
d)
D. đánh nhanh thắng nhanh
10.
Câu 10.Nhà Nguyễn ký hiệp ước Nhâm Tuất 1862 với Pháp trong hoàn cảnh nào ? _x000D_
a)
A.Phong trào kháng chiến của ta dâng cao, quân giặc bối rối. _x000D_
b)
B. Pháp đã chiếm xong 6 tỉnh Nam Kì._x000D_
c)
C. Phong trào kháng chiến của nhân dân Nam Kì phát triển mạnh._x000D_
d)
D. Quân dân ta đã giành chiến thắng Cầu Giấy lần thư nhất ._x000D_
11.
Câu 11.Khi biết tin Pháp tấn công Đà Nẵng,Ông đã tự chiêu mộ 300 người,xin Vua được ra chiến trường. Ông là ai ?_x000D_
a)
A. Phan Văn Trị.
b)
B. Nguyễn Trường Tộ
c)
C. Phạm Văn Nghị.
d)
D. Nguyễn Trị Phương.
12.
Câu 12.Đâu không phải là nội dung của hiệp ước Nhâm Tuất ( 5/6/1862):_x000D_
a)
A. triều đình nhường hẳn cho Pháp 3 tỉnh miền Đông Nam Kì._x000D_
b)
B. bồi thường cho Pháp 20 triệu quan._x000D_
c)
C. triều đình phải mở 3 cửa biển : Ba Lạt, Quảng Yên, Đà Nẵng_x000D_
d)
D. triều đình chính thức thừa nhận 6 tỉnh Nam Kì là vùng đất thuộc Pháp._x000D_
13.
Câu 13. Bản Hiệp ước đầu hàng đầu tiên nhà Nguyễn kí với Pháp là _x000D_
a)
A. Nhâm Tuất .
b)
B.Tân Sửu ._x000D_
c)
C.Giáp Tuất .
d)
D. Hắc Măng._x000D_
14.
Câu 14.Tại mặt trận Đà Nẵng, quân dân ta đã sử dụng chiến thuật gì chống lại liên quân Pháp -Tây Ban Nha? _x000D_
a)
A.“ thủ hiểm ”.
b)
B.“ đánh nhanh thắng nhanh ”.
c)
C.“ chinh phục từng gói nhỏ ”.
d)
D. “vườn không nhà trống”._x000D_
15.
Câu 15.Ngày 17/2/1859 diễn ra sự kiện nào sau đây ?_x000D_
a)
A. Liên quân Pháp –Tây Ban Nha tấn công Đà Nẵng.
b)
B. Thực dân Pháp tấn công thành Gia Định._x000D_
c)
C. Thực dân Pháp tấn công đại đồn Chí Hòa. _x000D_
d)
D. Triều đình Huế kí với Pháp Hiệp ước Nhâm Tuất._x000D_
16.
Câu 16.Một trong những âm mưu của thực dân Pháp khi đưa quân từ Đà Nẵng vào Gia Định(2.1959)_x000D_
a)
A. làm bàn đạp tấn công kinh thành Huế.
b)
B. hoàn thành chiếm Trung kì._x000D_
c)
C. cắt đứt con đường tiếp tế lương thực của triều đình. _x000D_
d)
D. buộc nhà Nguyễn đầu hàng không điều kiện._x000D_
17.
Câu 17.Sau khi chiếm thành Gia Định (1859), quân Pháp rơi vào tình thế:_x000D_
a)
A. bị nghĩa quân bám sát để quấy rối và tiêu diệt .
b)
B. bị thương vong gần hết._x000D_
c)
C. bị quân ta tiêu diệt hoàn toàn .
d)
D. bị thiệt hại nặng nề do bệnh dịch ._x000D_
18.
Câu 18 .Năm 1860,quân triều đình không giành được thắng lợi trên chiến trường Gia Định do:_x000D_
a)
A. không chủ động tấn công giặc.
b)
B. thiếu sự ủng hộ của nhân dân._x000D_
c)
C. quân ít.
d)
D. tinh thần quân triều đình sa sút._x000D_
19.
Câu 19. Sau Hiệp ước Nhâm Tuất 1862,thái độ của Triều đình đối với nghĩa binh chống Pháp ở Gia Định,Biên Hòa ĐịnhTường:_x000D_
a)
A.khuyến khích và ủng hộ các nghĩa binh .
b)
B.ra lệnh giải tán các nghĩa binh._x000D_
c)
C.yêu cầu quân triều đình cùng các nghĩa binh chống Pháp.
d)
D.cử quan lại chỉ huy các nghĩa binh._x000D_
20.
Câu 20.Với hiệp ước Nhâm Tuất ( 5-6-1862), nhà Nguyễn đã nhượng hẳn cho Pháp _x000D_
a)
A. Biên hòa,Gia định,Định tường và đảo Côn lôn.
b)
C. Biên hòa,Hà Tiên ,Định tường và đảo Côn lôn.
c)
B.Biên hòa,Gia định,Vĩnh Long và đảo Côn lôn .
d)
D.An giang,Gia định,Định tường và đảo Côn lôn.
21.
Câu 21.Triều đình Huế thực hiện kế sách gì khi Pháp tấn công Gia Định?_x000D_
a)
A. Chiêu tập binh sĩ, tích cực đánh Pháp.
b)
B. đề nghị quân Pháp đàm phán ._x000D_
c)
C. Thương lượng để quân Pháp rút lui.
d)
D. xây dựng phòng tuyến để phòng ngự._x000D_
22.
Câu 22.Âm mưu của thực dân Pháp khi tấn công Đà Nẵng là:_x000D_
a)
A. thực hiện kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh.
b)
B.chiếm Đà Nẵng để lập một tô giới riêng của Pháp._x000D_
c)
C. chiếm Đà Nẵng làm căn cứ rồi tấn công ra Huế. _x000D_
d)
D.biến Đà Nẵng thành thị trường độc chiếm của Pháp._x000D_
23.
Câu 23.Ba tỉnh miền Tây Nam Kì bị Pháp chiếm nhanh chóng vào 1867 là_x000D_
a)
A. Hà Tiên, Vĩnh Long, Kiên Giang.
b)
B. Vĩnh Long, Định Tường, An Giang._x000D_
c)
C. Hà Tiên, An Giang, Cần Thơ.
d)
D. Vĩnh Long, An Giang, Hà Tiên._x000D_
24.
Câu 24.Vì sao thực dân Pháp chiếm được 3 tỉnh miền Tây Nam Kì một cách nhanh chóng?_x000D_
a)
A. Quân đội triều đình trang bị vũ khí quá kém. _x000D_
b)
B.Triều đình bạc nhược, thiếu kiên quyết chống Pháp. _x000D_
c)
C. Thực dân Pháp tấn công bất ngờ. _x000D_
d)
D.Nhân dân không ủng hộ triều đình chống Pháp._x000D_
25.
Câu 25.Ngày 23/2/1861, diễn ra sự kiện nào sau đây ?_x000D_
a)
A.Liên quân Pháp – Tây Ban Nha tấn công Đà Nẵng. _x000D_
b)
B. Thực dân Pháp tấn công thành Gia Định._x000D_
c)
C, Thực dân Pháp tấn công đại đồn Chí Hòa. _x000D_
d)
D. Ta kí với Pháp hiệp ước Nhâm Tuất_x000D_
26.
Câu 26. Đâu không phải là lí do để Pháp chọn Đà Nẵng là mục tiêu tấn công nước ta đầu tiên ?_x000D_
a)
A.Cảng biển sâu, rộng. B.Gần kinh thành Huế._x000D_
b)
C.Gần đồng bằng Nam-Ngãi. D.Là vựa lúa lớn của Việt Nam._x000D_
c)
B.Gần kinh thành Huế.
d)
D.Là vựa lúa lớn của Việt Nam
27.
Câu 27. Người lãnh đạo cuộc chiến đấu chống Pháp tấn công thành Hà Nội lần nhất là:_x000D_
a)
A. Nguyễn Tri Phương .
b)
B.Tôn Thất Thuyết._x000D_
c)
C. Hoàng Diệu.
d)
D. Phan Thanh Giản._x000D_
28.
Câu 28. Sau thất bại trận Cầu Giấy lần thứ hai (19/5/1883) thực dân Pháp làm gì?_x000D_
a)
A. Càng củng cố quyết tâm xâm chiếm toàn bộ Việt Nam._x000D_
b)
B. cho quân rút khỏi Hà Nội để bảo toàn lực lượng._x000D_
c)
C. Tăng viện binh từ Pháp sang để tái chiếm Hà Nội. _x000D_
d)
D. Tiến hành đàn áp, khủng bố nhân dân ta._x000D_
29.
Câu 29. Với hiệp ước Giáp Tuất (ký năm 1874) , triều đình nhà Nguyễn đã chính thức thừa nhận _x000D_
a)
A. ba tỉnh miền Đông Nam kỳ là đất thuộc Pháp. _x000D_
b)
B. ba tỉnh miền Tây Nam kỳ là đất thuộc Pháp. _x000D_
c)
C. sáu tỉnh Nam kỳ là đất thuộc Pháp. _x000D_
d)
D. sáu tỉnh Nam kỳ và đảo Côn lôn là đất thuộc Pháp. _x000D_
30.
Câu 30. Người lãnh đạo cuộc chiến đấu chống Pháp tấn công thành Hà Nội lần hai là:_x000D_
a)
A. Nguyễn Tri Phương .
b)
B. Tôn Thất Thuyết ._x000D_
c)
C. Hoàng Diệu.
d)
D. Phan Thanh Giản._x000D_
31.
Câu 31. Vì sao thực dân Pháp đem quân tấn công Hà nội lần thứ hai?_x000D_
a)
A. Nhà Nguyễn tiếp tục liên lạc với nhà Thanh.
b)
B.Vì nhu cầu về thị trường, nguyên liệu, nhân công,… _x000D_
c)
C. Giải quyết vụ gây rối của Đuy-puy.
d)
D. Nhà Nguyễn không trả chiến phí cho Pháp._x000D_
32.
Câu 32. Sau Hiệp ước Hác-măng (1883), thái độ của triều đình đối với phong trào kháng chiến của nhân dân:_x000D_
a)
A. Ra lệnh chấm dứt các hoạt động chống Pháp trong cả nước. _x000D_
b)
B. Ra lệnh chấm dứt các hoạt động chống Pháp ở Trung kỳ._x000D_
c)
C. Ra lệnh chấm dứt các hoạt động chống Pháp ở Nam kỳ._x000D_
d)
D. Ra lệnh chấm dứt các hoạt động chống Pháp ở Bắc Kỳ _x000D_
33.
Câu 33. Ngày 20/11/1873, diễn ra sự kiện gì ở Bắc Kì?_x000D_
a)
A. Pháp nổ súng tấn công thành Hà Nội._x000D_
b)
B. Quân dân ta anh dũng đánh bại cuộc tấn công của Pháp ở Hà Nội._x000D_
c)
C. Nhân dân Hà Nội chủ động đốt kho đạn của Pháp._x000D_
d)
D. Thực dân Pháp đánh chiếm Thanh Hóa._x000D_
34.
Câu 34: Lấy cớ gì Pháp đưa quân ra đánh Hà Nội lần thứ hai:_x000D_
a)
A. Pháp có đặc quyền, đặc lợi ở Việt Nam._x000D_
b)
B. Nước Pháp bắt đầu bước vào giai đoạn đế quốc chủ nghĩa nên phải có thuộc địa._x000D_
c)
C. Triều đình Huế vi phạm Hiệp ước 1874._x000D_
d)
D. Triều đình nhà Nguyễn ngang nhiên chống lại Pháp._x000D_
35.
Câu 35: Từ ngày 20 đến 24/6/1867, thực dân Pháp đã chiếm ba tỉnh nào ở Nam Kì:_x000D_
a)
A. Vĩnh Long, Đồng Nai, Biên Hòa.
b)
B. An Giang, Trà Vinh, Sóc Trăng._x000D_
c)
C. Vĩnh Long, An Giang, Hà Tiên.
d)
D. Tiền Giang, Long An, Hà Tiên._x000D_
36.
Câu 36: Trận đánh gây được tiếng vang lớn nhất năm 1873 ở Bắc Kì là trận nào?_x000D_
a)
A. Trận bao vây quân địch ở thành Hà Nội.
b)
B. Trận đánh địch ở Thanh Hóa._x000D_
c)
C. Trận phục kích của quân Cờ đen tại Cầu Giấy._x000D_
d)
D. Trận phục kích của quân Cờ đen tại cầu Hàm Rồng._x000D_
37.
Câu 37: Sự kiện nào đánh dấu thực dân Pháp hoàn thành cơ bản cuộc xâm lược Việt Nam?_x000D_
a)
A. Sau khi đánh chiếm Hà Nội lần thứ hai _x000D_
b)
B. Sau khi Hiệp ước Hác-măng và Pa-tơ-nốt kí kết._x000D_
c)
C. Sau khi đánh chiếm kinh thành Huế .
d)
D. Sau khi đánh chiếm Đà Nẵng._x000D_
38.
Câu 38: Nhận xét nào sau đây đúng nhất nói về ý nghĩa chiến thắng Cầu Giấy lần thứ hai trong cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta ?_x000D_
a)
A. Thể hiện lòng yêu nước, ý chí quyết tâm sẵn sàng tiêu diệt giặc của nhân dân ta._x000D_
b)
B. Thể hiện lòng yêu nước, bảo vệ Tổ quốc của nhân dân ta._x000D_
c)
C. Thể hiện lối đánh tài tình của nhân dân ta._x000D_
d)
D. Thể hiện sự phối hợp nhịp nhàng, đồng bộ của nhân dân ta trong việc phá thế vòng vây của địch_x000D_
39.
Câu 39. Điểm khác nhau cơ bản giữa khởi nghĩa Yên Thế và phong trào Cần Vương là _x000D_
a)
A. thời gian bùng nổ.
b)
B. lực lượng tham gia.
c)
C. địa bàn đấu tranh.
d)
D. mục tiêu đấu tranh. _x000D_
40.
Câu 40. Phái chủ chiến đã mở cuộc phản công quân Pháp tại những địa điểm nào?_x000D_
a)
A. Đồn Mang Cá, tòa Khâm sứ.
b)
C. Tòa Khâm sứ, trên sông Hương.
c)
D. Tòa Khâm sứ, Đại Nội.
d)
B. Đồn Mang Cá, Đại Nội. _x000D_
41.
Câu 41. Tôn Thất Thuyết đã thay mặt vua Hàm Nghi ra chiếu Cần Vương lần nhất tại đâu?_x000D_
a)
A. Kinh thành Huế .
b)
B. Tân Sở (Quảng Trị)._x000D_
c)
C. Quảng Bình
d)
D. Vụ Quang (Hà Tĩnh)._x000D_
42.
Câu 42. Mục đích của việc ra chiếu Cần vương là gì?_x000D_
a)
A. Kêu gọi nhân dân giúp vua xây dựng đất nước. _x000D_
b)
B. Kêu gọi nhân dân giúp vua bảo vệ đất nước._x000D_
c)
C. Kêu gọi nhân dân giúp vua cứu nước. _x000D_
d)
D. Kêu gọi nhân dân giúp vua khôi phục đất nước._x000D_
43.
Câu 43. Đặc điểm nào sau đây không thuộc giai đoạn thứ nhất của phong trào Cần vương?_x000D_
a)
A. Đặt dưới sự lãnh đạo của vua Hàm Nghi, Tôn Thất Thuyết_x000D_
b)
B. Diễn ra sôi nổi, liên tục trên phạm vi rộng lớn_x000D_
c)
C. Phong trào quy tụ thành các trung tâm khởi nghĩa lớn, phát triển theo chiều sâu_x000D_
d)
D. Thu hút nhiều thành phần, tầng lớp tham gia._x000D_
44.
Câu 44. Đặc điểm nào sau đây không thuộc giai đoạn thứ hai của phong trào Cần Vương_x000D_
a)
A. Phong trào phát triển theo chiều rộng.
b)
B.Đặt dưới sự lãnh đạo của văn thân, sĩ phu._x000D_
c)
C. Quy tụ thành các trung tâm lớn, hoạt động ở vùng trung du và miền núi._x000D_
d)
D. Thu hút nhiều giai cấp, tầng lớp tham gia._x000D_
45.
Câu 45. Cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cần vương là?_x000D_
a)
A. Khởi nghĩa Bãi Sậy .
b)
C. Khởi nghĩa Hương Khê .
c)
B. Khởi nghĩa Ba Đình.
d)
D. Khởi nghĩa Hùng Lĩnh
46.
Câu 46. Lãnh tụ của cuộc khởi nghĩa Hương Khê là ai?_x000D_
a)
A. Nguyến Thiện Thuật.
b)
C. Hoàng Hoa Thám.
c)
B. Phan Đình Phùng
d)
D. Đinh Công Tráng.
47.
Câu 47. Khởi nghĩa Yên Thế nổ ra với mục đích _x000D_
a)
A. hưởng ứng chiếu Cần vương .
b)
B. tự vệ, bảo vệ cuộc sống của mình._x000D_
c)
B. chống Pháp mở rộng xâm lược.
d)
D. giải phóng dân tộc._x000D_
48.
Câu 48. Lực lượng tham gia chủ yếu trong khởi nghĩa Yên Thế là_x000D_
a)
A. nông dân.
b)
C. binh lính.
c)
B. văn thân, sĩ phu.
d)
C. thợ thủ công.
49.
Câu 49. Tính chất của phong trào Cần vương là _x000D_
a)
A. giúp vua cứu nước.
b)
C. giúp vua bảo vệ đất nước.
c)
B. yêu nước, chống Pháp trên lập trường phong kiến.
d)
D. chống Pháp và chống phong kiến đầu hàng
50.
Câu 50. Nguyên nhân lớn nhất dân đến sự thất bại của phong trào Cần vương là_x000D_
a)
A. do chưa tập hợp được lực lượng đông đảo.
b)
C. khủng hoảng về đường lối và giai cấp lãnh đạo.
c)
B. chưa phối hợp giữa các cuộc khởi nghĩa.
d)
D. Pháp quá mạnh nên dễ dàng đàn áp.
51.
Câu 51. Phong trào Cần vương thất bại đã đặt ra yêu cầu cấp thiết gì đối với cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc của nhân dân ta ?_x000D_
a)
A. Phải liên kết các phong trào đấu tranh thành một khối thống nhất._x000D_
b)
B. Huy động kháng chiến của toàn dân để giành độc lập._x000D_
c)
C. Phải có giai cấp tiên tiến lãnh đạo với đường lối đấu tranh phù hợp._x000D_
d)
D. Phải tăng cường sức mạnh quân sự để có thể đương đầu với Pháp._x000D_
52.
Câu 52. Ý nào sau đây không phải là nội dung của chiếu Cần Vương ?_x000D_
a)
A. Tố cáo tội ác xâm lược của thực dân Pháp.._x000D_
b)
B. Khẳng định quyết tâm chống Pháp của triều đình kháng chiến đứng đầu là vua Hàm Nghi._x000D_
c)
C. Kêu gọi nhân dân đứng lên giúp vua cứu nước, khôi phục quốc gia phong kiến độc lập._x000D_
d)
D. Khẳng định quyền độc lập tự chủ của dân tộc ta._x000D_
53.
Câu 53. Nghĩa quân chọn Bãi Sậy để xây dựng căn cứ vì_x000D_
a)
A . địa thế rừng núi hiểm trở, thuận lợi cho cách đánh du kích._x000D_
b)
B . vùng đầm, hồ, lau sậy um tùm, dễ che dấu lực lượng mai phục và đánh địch._x000D_
c)
C. vùng đầm lầy, nghĩa quân có thể xây dựng căn cứ phòng thủ._x000D_
d)
D. vùng trung du, dễ đánh và rút lui_x000D_
54.
Câu 54: Chính sách khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp tập trung vào_x000D_
a)
A. ngoại thương, quân sự và giao thông.
b)
B. nông nghiệp, công nghiệp và quân sự._x000D_
c)
C. phát triển kinh tế nông nghiệp và công thương nghiệp.
d)
D. cướp đất lập đồn điền, khai mỏ, thu thuế và giao thông._x000D_
55.
Câu 55: Vì sao nông dân Việt Nam ngày càng bần cùng trong những năm Chiến tranh thế giới thứ nhất?_x000D_
a)
A. Pháp chuyển sang độc canh cây công nghiệp phục vụ chiến tranh_x000D_
b)
B. Pháp không quan tâm phát triển nông nghiệp_x000D_
c)
C. Nạn bắt lính đưa sang chiến trường châu Âu, nạn chiếm đoạt ruộng đất, sưu cao thuế nặng_x000D_
d)
D. Hạn hán, lũ lụt diễn ra thường xuyên_x000D_
56.
Câu 56: Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất, thực dân Pháp chưa đầu tư xây dựng ngành giao thông._x000D_
a)
A. đường hàng không.
b)
B. đường thủy._x000D_
c)
C. đường sắt.
d)
D. đường bộ._x000D_
57.
Câu 57: Thực dân Pháp bắt đầu tiến hành khai thác thuộc địa từ thời điểm nào?_x000D_
a)
A. Bắt đầu xâm lược Việt Nam.
b)
C. Khi quân nhà Nguyễn thất bại ở Nam Kỳ.
c)
D. Sau hiệp ước Nhâm Tuất._x000D_
d)
B . Hiệp ước Hác- măng được ký kết.
58.
Câu 58: Một bộ phận nhỏ của giai cấp địa chủ đã phân hóa theo hướng như thế nào?_x000D_
a)
A. Giàu lên, trở thành tay sai của thực dân Pháp.
b)
B.Bị mất ruộng đất, trở thành nông dân làm thuê._x000D_
c)
C. Nghèo đi, bị đế quốc chèn ép, áp bức._x000D_
d)
D. Bị phá sản hoàn toàn, trở thành công nhân làm thuê cho chủ tư bản._x000D_
59.
Câu 59. Nền công nghiệp ở Đông Dương trong những năm Chiến tranh thế giới thứ nhất có vai trò như thế nào đối với nước Pháp?_x000D_
a)
A. Hỗ trợ cho sự phát triền của công nghiệp chính quốc_x000D_
b)
B. Bù đắp những tổn thất, thiếu hụt do chiến tranh của chính quốc_x000D_
c)
C. Cung cấp các mặt hàng thiết yếu phục vụ nhu cầu của chiến tranh_x000D_
d)
D. Tránh sự phụ thuộc vào nền công nghiệp chính quốc_x000D_
60.
Câu 60. Nhận xét nào dưới đây đúng về cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp?_x000D_
a)
A. Bên cạnh khai thác, thực dân Pháp quan tâm đầu tư phát triển kinh tế.
b)
B. Bên cạnh khai thác, thực dân Pháp xây dựng nhiều trường học để đào tạo lao động._x000D_
c)
C. Thực dân pháp không chú trọng khai đầu tư phát triển công nghiệp nặng._x000D_
d)
D. Bên cạnh khai thác, thực dân Pháp tăng cường đàn áp các cuộc đấu tranh._x000D_
61.
Câu 61. Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp đã tác động đến nền kinh tế nước ta như thế nào?_x000D_
a)
A. Làm kinh tế Việt Nam phát triển mất cân đối, lệ thuộc vào kinh tế Pháp._x000D_
b)
B. Làm kinh tế Việt Nam phát triển mạnh với nhiều ngành mới._x000D_
c)
C. Kinh tế Việt Nam không có chuyển biến nào, ngày càng lạc hậu._x000D_
d)
D. Kinh tế Việt Nam chuyển từ kinh tế phong kiến sang kinh tế tư bản chủ nghĩa._x000D_
62.
Câu 62. Khác với giai cấp nông dân, tầng lớp tư sản có tinh thần :_x000D_
a)
A. cách mạng triệt để nhất.
b)
B. thái độ cách mạng triệt để. _x000D_
c)
C. không kiên định, dễ thỏa hiệp.
d)
D. Hợp tác chặt chẽ với thực dân Pháp._x000D_
63.
Câu 63. Vì sao dưới tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất đã tạo ra điều kiện mới bên trong cho cuộc vận động cứu nước theo khuynh hướng mới?_x000D_
a)
A. Vì làm cho kinh tế Việt Nam kiệt quệ. _x000D_
b)
B. Vì làm kinh tế Việt Nam phát triển hơn trước._x000D_
c)
C. Vì đã tạo ra những chuyển biến mới về kinh tế - xã hội._x000D_
d)
D. Vì đã du nhập phương thức sản xuất tiến bộ vào nước ta._x000D_
64.
Câu 64. Vì sao thực dân Pháp không chú trọng đầu tư khai thác công nghiệp nặng?_x000D_
a)
A. Pháp không đủ điều kiện khoa học kỹ thuật._x000D_
b)
B. Pháp đã đầu tư hết vốn vào các ngành khác._x000D_
c)
C. đây là ngành có vốn đầu tư lớn và khó thu lại lợi nhuận. _x000D_
d)
D. nước ta thiếu những quặng kim loại để phục vụ phát triển công nghiệp nặng._x000D_
65.
Câu 65. Vì sao trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp, công nhân Việt Nam chỉ dừng lại ở đấu tranh đòi quyền lợi về kinh tế?_x000D_
a)
A. Vì số lượng còn ít do mới ra đời.
b)
B. Vì đời sống vật chất còn thiếu thốn._x000D_
c)
C. Vì chưa được giác ngộ lý luận cách mạng.
d)
D. Vì bị sự quản lý chặt chẽ của thực dân Pháp._x000D_
66.
Câu 66. Tư tưởng cứu nước của Phan Bội Châu có điểm gì giống với tư tưởng cứu nước thời phong kiến ?_x000D_
a)
A. Cứu nước bằng phương pháp bạo động vũ trang. _x000D_
b)
B. Lãnh đạo phong trào thông qua những hình thức tổ chức phù hợp._x000D_
c)
C. Giải phóng dân tộc tiến tới thành lập chính thể quân chủ lập hiến ở Việt Nam._x000D_
d)
D. Lấy dân làm gốc, ‘dân là dân nước, nước là nước dân’._x000D_
67.
Câu 67. Tại sao chính quyền thực dân Pháp cố gắng khôi phục, duy trì và mở rộng cơ sở công nghiệp ở Việt Nam?_x000D_
a)
A. Để thu được nhiều lợi nhuận phục vụ cho chiến tranh_x000D_
b)
B. Để bù đắp cho công nghiệp chính quốc_x000D_
c)
C. Có cơ sở đầu tư ngày càng nhiều vào Việt Nam_x000D_
d)
D. Khai thác tối đa tài nguyên, thiên nhiên Việt Nam._x000D_
68.
Câu 68. Giải thích vì sao các cơ sở sản xuất, buôn bán, giao thông vận tải,của người Việt Nam được củng cố, mở rộng và xuất hiện nhiều cơ sở mới?_x000D_
a)
A. Do chiến tranh thế giới thứ nhất làm cho hàng hóa từ pháp đưa sang Việt Nam giảm sút._x000D_
b)
B. Do Việt Nam có điều kiện phát triển các nghề trên._x000D_
c)
C. Do Pháp không vận chuyển hàng hóa từ chính quốc sang Việt Nam._x000D_
d)
D. Do Việt Nam có thị trường rộng lớn._x000D_
69.
Câu 69. Vì sao trong chiến tranh thế giới thứ nhất sức sản xuất của nông dân ở nông thôn Việt Nam bị giảm sút?_x000D_
a)
A. Do Pháp bốc lột nặng nề, nạn đói thường xuyên xảy ra._x000D_
b)
B. Nông dân bị đói khổ, không còn sức sản xuất._x000D_
c)
C. Nông dân bị tước đoạt ruộng đất._x000D_
d)
D. Pháp bắt nông dân đi lính đánh thuê cho Pháp._x000D_
70.
Câu 70. Vừa mới ra đời giai cấp công nhân Việt Nam đã tiếp thu được điều gì?_x000D_
a)
A. Học thuyết của chủ nghĩa Mác-lênin._x000D_
b)
B. Tư tưởng của cách mạng tháng Mười Nga._x000D_
c)
C. Truyền thống yêu nước và ý chí đấu tranh bất khuất của dân tộc ta._x000D_
d)
D. Tư tưởng của các trào lưu cứu nước ở các nước thuộc địa._x000D_
Reset
