wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập bài 19

Total questions: 19

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm cơ cấu dân số theo giới

a)

biểu thị bằng tỉ lệ giới tính hoặc tỉ số giới tính

b)

biểu thị bằng tỉ lệ mực nước hoặc tỉ số giới tính

c)

biểu thị bằng tỉ lệ giới tính hoặc tỉ số chênh lệch nhiệt độ

d)

biểu thị bằng tỉ lệ sinh trưởng hoặc tỉ số sinh trưởng

2.

Nội dung trong Quiz này có thể thiếu hoặc sai sót. Mong bạn thông cảm nhé

👉👈

a)

Oke

b)

Không thích

3.

Đặc điểm của cơ cấu dân số theo giới

a)

tác động đến phân bố sản xuất, tổ chức đời sống xã hội, chiến lược phát triển kinh tế xã hội…

b)

tác động đến phân bố lượng mưa, tổ chức đời sống xã hội, chiến lược phát triển kinh tế xã hội…

c)

tác động đến phân bố sản xuất, tổ chức đời sống xã hội, chiến lược phát triển công nghiệp nặng…

d)

tác động đến phân bố xuất khẩu, nhiệt độ, điều kiện sống xã hội, chiến lược phát triển kinh tế xã hội…

4.

Khái niệm cơ cấu dân số theo tuổi

a)

Biểu thị tỉ lệ dân số theo những nhóm tuổi nhất định trong tổng số dân. Các nhóm tuổi phân theo khoảng cách đều nhau hoặc khoảng cách không đều nhau

b)

Biểu thị tỉ lệ dân số theo những nhóm tuổi nhất định trong tổng số dân. Các nhóm tuổi phân theo mực nước đều nhau hoặc khoảng cách không đều nhau

c)

Biểu thị tỉ lệ dân số theo những nhóm tuổi nhất định trong gia đình. Các nhóm tuổi phân theo khoảng cách đều nhau hoặc khoảng cách không đều nhau

d)

Biểu thị tỉ lệ dân số theo những nhóm tuổi nhất định trong tổng số nước. Các nhóm tuổi phân theo khoảng cách đều nhau hoặc khoảng cách không đều nhau

5.

Đặc điểm cơ cấu dân số theo tuổi

a)

Thể hiện tổng hợp tình hình sinh tử, tuổi thọ, khả năng phát triển dân số và nguồn lao động của một quốc gia.

b)

Thể hiện tổng hợp tình hình sinh tử, tuổi thọ, khả năng phát triển dân số và nguồn lao động của một thế giới.

c)

Thể hiện tình hình sinh tử, tuổi thọ, khả năng phát triển dân số và nguồn nước của một quốc gia.

d)

Thể hiện tổng hợp tình hình sinh tử, tuổi thọ, khả năng phát triển nhiệt độ và nguồn lao động của một quốc gia.

6.

Cơ cấu dân số trẻ trong nhóm tuổi bao nhiêu

a)

Từ 0-14 tuổi

b)

Từ 5-30 tuổi

c)

Từ 10-40 tuổi

d)

Từ 2-20 tuổi

7.

Cơ cấu dân số già là nhóm tuổi bao nhiêu

a)

Trên 65 tuổi

b)

Trên 25 tuổi

c)

Trên 40 tuổi

d)

Trên 75 tuổi

8.

Một đất nước dân số già thì:

a)

Nhóm tuổi trên 65 tuổi chiếm lớn hơn hoặc bằng 14%

b)

Nhóm tuổi trên 85 tuổi chiếm lớn hơn hoặc bằng 14%

c)

Nhóm tuổi trên 65 tuổi chiếm lớn hơn hoặc bằng 9%

d)

Nhóm tuổi trên 65 tuổi chiếm lớn hơn hoặc bằng 55%

9.

Một quốc gia có cơ dân số trẻ thì nhóm tuổi của quốc gia đó:

a)

Nhóm tuổi 0-14 lớn hơn hoặc bằng 35% dân số và nhóm tuổi trên 65 tuổi chiếm bé hơn 7%

b)

Nhóm tuổi 0-14 lớn hơn 55% dân số và nhóm tuổi trên 65 tuổi chiếm bé hơn 45%

c)

Nhóm tuổi 0-50 lớn hơn 35% dân số và nhóm tuổi trên 65 tuổi chiếm bé hơn 7%

d)

Nhóm tuổi 5-40 lớn hơn 95% dân số và nhóm tuổi trên 65 tuổi chiếm bé hơn 3%

10.

Hiện tượng gia hòa dân số là khi:

a)

Nhóm tuổi trên 65 tuổi lớn hơn 7%

b)

Nhóm tuổi trên 55 tuổi lớn hơn 7%

c)

Nhóm tuổi trên 75 tuổi lớn hơn 7%

d)

Nhóm tuổi trên 65 tuổi lớn hơn 10%

11.

Một đất nước có dân số "vàng" khi:

a)

Nhóm tuổi từ 15-64 tuổi chiếm 2/3 tổng dân số

b)

Nhóm tuổi từ 15-64 tuổi chiếm 1/3 tổng dân số

c)

Nhóm tuổi từ 25-75 tuổi chiếm 2/3 tổng dân số

d)

Nhóm tuổi từ 15-64 tuổi chiếm 2/3 tổng lượng nước

12.

Cơ cấu xã hội gồm

a)

Cơ cấu dân số theo lao động và cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa

b)

Cơ cấu dân số theo lao động và cơ cấu dân số theo kỹ năng sống

c)

Cơ cấu dân số theo mực nước và cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa

d)

Cơ cấu thực vật theo lao động và cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa

13.

Khái niệm của cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa

a)

Phản ánh trình độ dân trí và trình độ học vấn của dân cư; thường được thể hiện qua tỉ lệ dân số 15 tuổi trở lên biết chữ, số năm đi học trung bình của người trên 25 tuổi

b)

Phản ánh trình độ thông minh của người dân; thường được thể hiện qua tỉ lệ dân số 25 tuổi trở lên biết chữ, số năm đi học trung bình của người trên 25 tuổi

c)

Phản ánh trình độ dân trí và trình độ học vấn của dân cư; thường được thể hiện qua tỉ lệ dân số 40 tuổi trở lên biết chữ, số năm đi học trung bình của người trên 25 tuổi

d)

Phản ánh trình độ dân trí và trình độ học vấn của dân cư; thường được thể hiện qua tỉ lệ dân số 15 tuổi trở lên biết chữ, số năm đi học trung bình của người trên 50 tuổi

14.

Đặc điểm cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa

a)

Là thước đo quan trọng phản ánh chất lượng dân số của một quốc gia.

b)

Là thước đo quan trọng phản ánh chất lượng nước của một quốc gia.

c)

Là thước đo quan trọng phản ánh chất lượng không khí của một quốc gia.

d)

Là thước đo quan trọng phản ánh chất lượng dân số của một thế giới mới.

15.

Khái niệm cơ cấu dân số theo lao động

a)

Là sự biểu thị tỉ lệ giữa các bộ phận lao động trong tổng nguồn lao động xã hội.

b)

Là sự biểu thị tỉ lệ giữa các bộ phận cơ thể trong tổng nguồn lao động xã hội.

c)

Là sự biểu thị tỉ lệ giữa các bộ phận lao động trong tổng nguồn năng lượng sạch.

d)

Là sự biểu thị tỉ lệ giữa các cán bộ lãnh đạo trong tổng nguồn lao động xã hội.

16.

Nguồn lao động bao gồm:

a)

Bộ phận dân số trong tuổi quy định có khả năng tham gia lao động và những người ngoài tuổi lao động đang làm việc

b)

Bộ phận dân số trong tuổi từ 1-10 có khả năng tham gia lao động và những người ngoài tuổi lao động đang làm việc

c)

Bộ phận cơ thể trong tuổi quy định có khả năng tham gia lao động và những người ngoài tuổi lao động đang làm việc

d)

Bộ phận dân số trong tuổi quy định có khả năng tham gia lao động và những người nước ngoài lao động đang nghỉ ngơi

17.

Nguồn lao động được phân loại thành:

a)

Chia theo nhóm dân số và chia theo khu vực kinh tế

b)

Chia theo nhóm tuổi và chia theo khu vực kinh tế

c)

Chia theo nhóm dân số và chia theo khu công nghiệp

d)

Chia theo nguồn nước và chia theo khu vực kinh tế

18.

Nguồn lao động được chia thành 2 nhóm dân số:

a)

Dân số hoạt động kinh tế và dân số không hoạt động kinh tế

b)

Dân số theo nhà nước và dân số không theo nhà nước

c)

Dân số hoạt động công nghiệp và dân số không hoạt động công nghiệp

d)

Dân số hoạt động buổi đêm và dân số hoạt động buổi sáng

19.

Nguồn lạo động được chia theo các khu vực kinh tế nào

a)

Nông, lâm và thủy sản, công nghiệp và xây dựng, dịch vụ

b)

Nông, lâm và thủy sản, đóng tàu và xây dựng, dịch vụ

c)

Nông, lâm và thủy công nghiệp, công nghiệp nặng và xây dựng, dịch vụ

d)

Dịch vụ công, công nghiệp nặng