wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

nam pompaduor

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

. Đông Nam Á là cầu nối giữa hai đại dương nào?

a)

Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương

b)

Ấn Độ Dương và Châu Bình Dương

c)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương

d)

Châu Đại Dương và Thái Bình Dương

2.

Đông Nam Á là cầu nối giữa hai châu lục nào?

a)

Châu Á và Châu Đại Dương

b)

Châu Âu và Châu Đại Dương

c)

Châu Phi và Châu Đại Dương

d)

Châu Nam Cực và Châu Đại Dương

3.

Chủng tộc chủ yếu ở Đông Nam Á là:

a)

Môn-gô-lô-it và Ô-xtra-lô-it

b)

Môn-gô-lô-it và Ơ-rô-pê-rô it

c)

Môn-gô-lô-it

d)

Ô-xtra-lô-it

4.

Dân cư Đông Nam Á tập trung chủ yếu ở:

a)

Đồng bằng và ven biển

b)

Đồng bằng

c)

ven biển

d)

Đồng bằng và dân cư

5.

Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) ra đời năm nào?

a)

1967

b)

1957

c)

1947

d)

1977

6.

Việt Nam gia nhập hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) vào năm nào?

a)

1995

b)

1996

c)

1997

d)

1998

7.

Phần Biển Đông thuộc Việt Nam có diện tích khoảng bao nhiêu km2?

a)

1 triệu km2

b)

2 triệu km2

c)

3 triệu km2

d)

4 triệu km2

8.

Nơi hẹp nhất gần 50 km của phần đất liền nước ta thuộc tỉnh nào?

a)

Quảng Bình

b)

Quảng Trị

c)

Quảng Nam

d)

Quảng Ngãi

9.

Vùng biển của Việt Nam nằm trong khí hậu nào?

a)

Nhiệt đới gió mùa

b)

Nhiệt đới khí hậu

c)

Nhiệt đới gió mùa lục địa

d)

Nhiệt đới gió mùa ẩm

10.

Độ muối trung bình của biển Đông khoảng bao nhiêu ‰?

a)

30-33‰

b)

30-34‰

c)

30-35‰

d)

30-36‰

11.

Nước ta có khoảng bao nhiêu loại khoáng sản khác nhau?

a)

60

b)

50

c)

70

d)

80

12.

Nguồn tài nguyên khoáng sản nước ta có nhiều loại, phần lớn có trữ lượng:

a)

vừa và nhỏ

b)

vừa và lớn

c)

lớn và nhỏ

d)

vừa và cao

13.

Ở nước ta, phần đất liền có địa hình thấp dưới 1000 m chiếm bao nhiêu % diện tích lãnh thổ?

a)

85%

b)

86%

c)

87%

d)

88%

14.

Địa hình nước ta hình thành và biến đổi do những nhân tố chủ yếu nào?

a)

Giai đoạn Cổ kiến tạo và Tân kiến tạo.

- Ngoại lực: khí hậu, dòng nước,…

- Con người.

b)

Giai đoạn Cổ kiến tạo và Tân kiến tạo.

- Con người.

c)

Giai đoạn Cổ kiến tạo và Tân kiến tạo.

- Ngoại lực: khí hậu, dòng nước,…

d)

- Ngoại lực: khí hậu, dòng nước,…

- Con người.

15.

Dãy núi cao nhất nước ta là:

a)

Hoàng Liên Sơn

b)

Fansipan

c)

Pu Ta Leng

d)

Bạch Mã

16.

Vùng núi Tây Bắc nằm giữa hai con sông nào?

a)

Sông Hồng và sông Cả

b)

Sông Hồng và sông Mê Kông

c)

Sông Cửu Long và sông Cả

d)

Sông Hồng và sông Tiền

17.

Ảnh hưởng của mùa gió đông bắc đối với khí hậu miền Bắc nước ta là:

a)

Mùa đông lạnh, mưa phùn

b)

Mùa nóng ẩm, mưa phùn

c)

Mùa hè nóng, mưa phùn

d)

Mùa xuân ấm, mưa phùn

18.

Ảnh hưởng của mùa gió tây nam đối với khí hậu nước ta là:

a)

Mùa hạ nóng ẩm, mưa to, gió lớn và dông bão diễn ra phổ biến trên cả nước

b)

Mùa đông lạnh, mưa to, gió lớn và dông bão diễn ra phổ biến trên cả nước

c)

Mùa xuân ấm, mưa to, gió lớn và dông bão diễn ra phổ biến trên cả nước

d)

Mùa hạ nóng ẩm, mưa thấp, gió lớn và dông bão diễn ra phổ biến trên cả nước

19.

Mưa ngâu kéo dài từng đợt vào khoảng thời gian nào có thể gây úng ngập cho đồng bằng Bắc Bộ của nước ta?

a)

Giữa tháng 8

b)

Đầu tháng 8

c)

Cuối tháng 8

d)

Giữa tháng 9

20.

Gió tây khô nóng gây hạn hán cho vùng nào của nước ta?

a)

Miền Trung và Tây Bắc

b)

Miền Nam và Tây Bắc

c)

Miền Bắc và Tây Bắc

d)

Miền Tây và Tây Bắc

21.

Mạng lưới sông ngòi nước ta có đặc điểm gì?

a)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố rộng khắp cả nước

b)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố rộng khắp thành phố

c)

Mạng lưới sông ngòi không dày đặc, phân bố rộng khắp cả nước

d)

phân bố rộng khắp châu âu

22.

Sông ngòi nước ta chủ yếu là những sông có đặc điểm gì?

a)

Sông nhỏ, ngắn và dốc

b)

Sông lớn, cao và dốc

c)

Sông nhỏ, ngắn

d)

Sông ngắn và dốc

23.

Đặc điểm chế độ nước của sông ngòi nước ta là gì?

a)

Sông ngòi nước ta có 2 mùa nước: mùa lũ và mùa cạn khác nhau rõ rệt

b)

Sông ngòi nước ta có 2 mùa nước: mùa nước và mùa cạn khác nhau rõ rệt

c)

Sông ngòi nước ta có 2 mùa nước: mùa hạ và mùa đông khác nhau rõ rệt

d)

Sông ngòi nước ta có 2 mùa nước: mùa lũ và mùa mưa khác nhau rõ rệt

24.

Sông ngòi nước ta chảy theo hai hướng chính là

a)

tây bắc – đông nam và vòng cung

b)

tây nam – đông bắc và vòng cung

c)

nam bắc – đông tây và vòng cung

d)

tây bắc – đông nam

25.

Sông nào có giá trị thủy điện lớn nhất ở nước ta

a)

Sông Đà

b)

Sông Mê Kông

c)

Sông Cửu Long

d)

Sông Hồng

26.

Đặc điểm của sông ngòi Trung Bộ là:

a)

Ngắn và dốc, phân thành nhiều lưu vực nhỏ độc lập

b)

Lớn và cao, phân thành nhiều lưu vực nhỏ độc lập

c)

Ngắn và dốc

d)

phân thành nhiều lưu vực nhỏ độc lập

27.

Mùa lũ của sông ngòi Bắc Bộ tập trung vào thời gian nào trong năm?

a)

Từ tháng 6 đến tháng 10

b)

Từ tháng 6 đến tháng 11

c)

Từ tháng 6 đến tháng 12

d)

Từ tháng 6 đến tháng 9

28.

Đặc điểm chế độ của nước sông ngòi Nam Bộ là:

a)

Lượng nước chảy lớn, chế độ nước theo mùa nhưng điều hòa hơn sông ngòi Bắc Bộ và Trung Bộ

b)

Lượng nước chảy lớn, chế độ nước theo mùa nhưng điều hòa hơn sông ngòi Bắc Bộ và Nam Bộ

c)

Lượng nước chảy lớn, chế độ nước theo mùa nhưng điều hòa hơn sông ngòi Nam Bộ và Trung Bộ

d)

Lượng nước chảy lớn, chế độ nước theo mùa nhưng điều hòa hơn sông ngòi Bắc Bộ

29.

Đặc tính của nhóm đất feralit là:

a)

Chua, nghèo mùn, nhiều sét. Đất có màu đỏ, vàng do có nhiều hợp chất sắt, nhôm

b)

Chua, nghèo mùn, nhiều sét. Đất có màu đỏ, vàng do có nhiều hợp chất axit

c)

Chua, nghèo mùn, nhiều sét. Đất có màu đỏ, vàng do có nhiều hợp chất đồng

d)

Chua, nghèo mùn, nhiều sét. Đất có màu đỏ, vàng do có nhiều hợp chất natri

30.

Đặc tính của nhóm đất bồi tụ phù sa sông và biển là:

a)

Đất phì nhiêu, tơi xốp, ít chua, giàu mùn

b)

Đất phì nhiêu, tơi xốp, chua, giàu mùn

c)

Đất phì nhiêu, tơi xốp

d)

Đất phì nhiêu, ít chua, giàu mùn

31.

Nhóm đất mùn núi cao phân bố chủ yếu ở:

a)

vùng núi cao

b)

vùng núi thấp

c)

vùng núi giữa

d)

vùng núi

32.

Nhóm đất bồi tụ phù sa sông và biển phân bố ở:

a)

đồng bằng

b)

ven biển

c)

dân cư

d)

ruộng lúa

33.

Hệ sinh thái rừng ngập mặn nước ta đặc trưng bởi các loại sinh vật nào?

a)

Sú, vẹt, đước,…

b)

hổ,báo,sư tử,…

c)

hà mã,lợn,cá sấu,…

d)

chó,mèo,gà,...

34.

Các vườn quốc gia có giá trị như thế nào?

a)

Bảo vệ, phục hồi và phát triển tài nguyên sinh học tự nhiên của nước ta

b)

Bảo vệ, phục hồi và phát triển tài nguyên sinh vật tự nhiên của nước ta

c)

phát triển tài nguyên sinh học tự nhiên của nước ta

d)

Bảo vệ, phục hồi

35.

Sự đa dạng của sinh vật Việt Nam thể hiện như thế nào?

a)

Đa dạng về thành phần loài, đa dạng về gen di truyền, đa dạng về kiểu hệ sinh thái, đa dạng về công dụng của các sản phẩm sinh học

b)

Đa dạng về thành phần loài, đa dạng về gen di truyền, đa dạng về kiểu hệ sinh thái

c)

Đa dạng về thành phần loài, đa dạng về gen di truyền,đa dạng về công dụng của các sản phẩm sinh học

d)

đa dạng về kiểu hệ sinh thái, đa dạng về công dụng của các sản phẩm sinh học

36.

Hệ sinh thái rừng thưa rụng lá (rừng khộp) phân bố ở:

a)

Tây Nguyên

b)

Đồng bằng

c)

Ruộng lúa

d)

Dân cư

37.

Nhóm cây làm nguyên liệu sản xuất thủ công nghiệp là:

a)

Song, mây, tre, trúc, nứa, giang,…

b)

Song, mây

c)

tre, trúc, nứa, giang

d)

Song

38.

Theo giá trị sử dụng, nhóm cây thuốc là:

a)

Tam thất, xuyên khung, ngũ gia bì, nhân trần, ngải cứu, quế, hồi, thảo quả,…

b)

Thuốc lá,xì gà,thuốc lào,shisha,vape,pod,...

c)

tre,mía,dừa,...

d)

Tam thất