WorksheetsDuc Anh
Total questions: 29
Worksheet time: 5mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Chiết suất tuyệt đối của một môi trường truyền ánh sáng rắn, lỏng, khí bất kì:_x000D_
a)
A. luôn lớn hơn 1. _x000D_
b)
B. luôn nhỏ hơn 1. _x000D_
c)
C. luôn bằng 1. _x000D_
d)
D. luôn lớn hơn 0._x000D_
2.
Câu 2: Với mỗi cặp môi trường trong suốt nhất định thì tỷ số giữa sin của góc tới và sin của góc khúc xạ:_x000D_
a)
A. Phụ thuộc vào môi trường chứa tia tới._x000D_
b)
B. Phụ thuộc vào môi trường chứa tia khúc xạ._x000D_
c)
C. Phụ thuộc vào bản chất hai môi trường._x000D_
d)
D. Phụ thuộc vào góc tới._x000D_
3.
Câu 3: Chiếu 1 tia sáng từ thuỷ tinh có chiết suất n = 1,5 ra không khí. Điều kiện về góc tới i để có hiện tượng phản xạ toàn phần là :_x000D_
a)
A. i<600_x000D_
b)
B. _x0001_420_x000D_
c)
C. i>420 _x000D_
d)
D. Một điều kiện khác_x000D_
4.
Câu 4: Điều nào sau đây không đúng khi nói về hiện tượng khúc xạ ánh sáng:_x000D_
a)
A. Là hiện tượng ánh sáng bị đột ngột đổi phương khi truyền xuyên qua mặt phân cách hai môi trường truyền sáng._x000D_
b)
B. Ở mặt phân cách còn có thể kèm theo hiện tượng phản xạ ánh sáng._x000D_
c)
C. Góc lệch giữa tia khúc xạ và tia tới phụ thuộc vào bản chất hai môi trường._x000D_
d)
D. Góc khúc xạ luôn nhỏ hơn góc tới._x000D_
5.
Câu 5: Điều nào sau đây đúng khi nói về định luật khúc xạ ánh sáng:_x000D_
a)
A. Tia khúc xạ và tia tới đều nằm trong cùng mặt phẳng tới._x000D_
b)
B. Tia khúc xạ và tia tới đều nằm cùng một phía so với pháp tuyến tại điểm tới._x000D_
c)
C. Góc tới và góc khúc xạ liên hệ với nhau theo hàm số bậc nhất._x000D_
d)
D. Góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới._x000D_
6.
Câu 6. Câu nào sau đây sai? Khi một tia sáng đi từ môi trường 1 có chiết suất n1 sang môi trường 2 có chiết suất n2 , n2> n1 thì : _x000D_
a)
A. luôn có tia khúc xạ vào môi trường 2._x000D_
b)
B. góc khúc xạ r lớn hơn góc tới i _x000D_
c)
C. góc khúc xạ r nhỏ hơn góc tới i._x000D_
d)
D. nếu góc tới i = 00 thì tia sáng không bị khúc xạ_x000D_
7.
Câu 7: Góc lệch của tia sáng khi truyền qua lăng kính là góc tạo bởi _x000D_
a)
A. hai mặt bên của lăng kính.
b)
B. tia tới và pháp tuyến.
c)
C. tia tới lăng kính và tia ló ra khỏi lăng kính.
d)
D. tia ló và pháp tuyến. _x000D_
8.
Câu 8. Sử dụng hình vẽ về đường đi của tia sáng qua lăng kính: SI là tia tới, JR là tia ló, D là góc lệch giữa tia tới và tia ló, n là chiết suất của chất làm lăng kính.Công thức nào trong các công thức sau đây là đúng?_x000D_
a)
A. sin i1 = nsinr1
b)
B. sin i2 =nsinr2
c)
C. D = i1 + i2 – A
d)
D. A, B và C đều đúng _x000D_
9.
Câu 9. Lăng kính phản xạ toàn phần là một khối lăng trụ thủy tinh có tiết diện thẳng là_x000D_
a)
A. một tam giác vuông cân
b)
B. một hình vuông_x000D_
c)
C. một tam giác đều
d)
D. một tam giác bất kì_x000D_
10.
Câu 10 : Qua lăng kính có chiết suất lớn hơn chiết suất môi trường, ánh sáng đơn sắc bị lệch về phía_x000D_
a)
A. đáy của lăng kính
b)
B. cạnh của lăng kính_x000D_
c)
C. trên của lăng kính
d)
D. dưới của lăng kính_x000D_
11.
Câu 11 : Lăng kính là một khối chất trong suốt_x000D_
a)
A. có dạng hình lăng trụ tam giác
b)
B. có dạng hình trụ tròn_x000D_
c)
C. giới hạn bởi 2 mặt cầu
d)
D. hình lục lăng_x000D_
12.
Câu 12: Phát biểu nào sau đây là không đúng?_x000D_
a)
A. Góc khúc xạ r1 bé hơn góc tới i1.
b)
B. Góc tới r2 tại mặt bên thứ hai bé hơn góc ló i2._x000D_
c)
C. Luôn luôn có chùm tia sáng ló ra khỏi mặt bên thứ hai.
d)
D. Chùm sáng bị lệch đi khi đi qua lăng kính_x000D_
13.
Câu 13: Một lăng kính có góc chiết quang nhỏ A = 60, chiết suất n = 1,5. Chiếu một tia sáng đơn sắc vào mặt bên lăng kính dưới góc tới nhỏ. Góc lệch của tia ló qua lăng kính là :_x000D_
a)
A. 60. _x000D_
b)
B. 30._x000D_
c)
C. 40._x000D_
d)
D. 80._x000D_
14.
Câu 14. Tiết diện thẳng của đoạn lăng kính là tam giác đều. Một tia sáng đơn sắc chiếu tới mặt bên lăng kính và cho tia ló đi ra từ một mặt bên khác. Nếu góc tới và góc ló là 450 thì góc lệch là_x000D_
a)
A. 100
b)
B. 200
c)
C. 300
d)
D. 400_x000D_
15.
Câu 15. Chiếu tia sáng vuông góc với mặt bên của lăng kính thuỷ tinh chiết suất n = 1,5; góc chiết quang A; góc lệch D= 300. Giá trị của góc chiết quang A bằng :_x000D_
a)
A. 41010’
b)
B. 66025’
c)
C. 38015’
d)
D. 24036’_x000D_
16.
Câu 16 : Cho một lăng kính thủy tinh có tiết diện là tam giác vuông cân đặt trong không khí, góc chiết quang đối diện với mặt huyền. Nếu góc khúc xạ r1 = 300 thì góc tới r2 là_x000D_
a)
A. 600
b)
B. 300
c)
C. 150
d)
D. 450_x000D_
17.
Câu 17 : Chiếu một tia sáng với góc tới i1= 600 vào mặt bên môt lăng kính chiết suất n = _x000D_3_x000D_ có tiết diện là tam giác đều thì góc khúc xạ r1 ở mặt bên thứ nhất bằng góc tới r2 ở mặt bên thứ hai. Biết lăng kính đặt trong không khí. Góc lệch D bằng_x000D_
a)
A.600
b)
C.
c)
D.
18.
Câu 18 : Khi chiếu một tia sáng đơn sắc tới mặt bên của lăng kính có góc chiết quang A= 600, với góc tới i1= 600 thì thấy góc khúc xạ r1 ở mặt bên thứ nhất bằng với góc tới r2 mặt bên thứ hai. Chiết suất lăng kính là_x000D_
a)
A._x0001_
b)
B._x0001_
c)
C.
d)
D.
19.
Câu 19 : Đối với thấu kính phân kì, nhận xét nào sau đây về tính chất ảnh của vật thật là đúng?_x000D_
a)
A. Vật thật luôn cho ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật._x000D_
b)
B. Vật thật luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật._x000D_
c)
C. Vật thật luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật._x000D_
d)
D. Vật thật có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tuỳ thuộc vào vị trí của vật._x000D_
20.
Câu 20: Phát biểu nào sau đây là đúng?_x000D_
a)
A. Vật thật qua thấu kính phân kỳ luôn cho ảnh ảo cùng chiều và nhỏ hơn vật._x000D_
b)
B. Vật thật qua thấu kính phân kỳ luôn cho ảnh ảo cùng chiều và lớn hơn vật._x000D_
c)
C. Vật thật qua thấu kính phân kỳ luôn cho ảnh thật ngược chiều và nhỏ hơn vật._x000D_
d)
D. Vật thật qua thấu kính phân kỳ luôn cho ảnh thật ngược chiều và lớn hơn vật._x000D_
21.
Câu 21 : Nhận xét nào sau đây là đúng?_x000D_
a)
A. Với thấu kính hội tụ, vật thật luôn cho ảnh lớn hơn vật._x000D_
b)
B. Với thấu kính phân kì, vật thật luôn cho ảnh lớn hơn vật._x000D_
c)
C. Với thấu kính hội tụ, vật thật luôn cho ảnh thật._x000D_
d)
D. Với thấu kính phân kì, vật thật luôn cho ảnh ảo._x000D_
22.
Câu 22: Nhận xét nào sau đây về tác dụng của thấu kính phân kỳ là không đúng?_x000D_
a)
A. Có thể tạo ra chùm sáng song song từ chùm sáng hội tụ._x000D_
b)
B. Có thể tạo ra chùm sáng phân kì từ chùm sáng phân kì._x000D_
c)
C. Có thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng song song._x000D_
d)
D. Có thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng hội tụ._x000D_
23.
Câu 23: Nhận xét nào sau đây về tác dụng của thấu kính hội tụ là không đúng?_x000D_
a)
A. Có thể tạo ra chùm sáng song song từ chùm sáng hội tụ._x000D_
b)
B. Có thể tạo ra chùm sáng phân kì từ chùm sáng phân kì._x000D_
c)
C. Có thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng song song._x000D_
d)
D. Có thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng hội tụ._x000D_
24.
Câu 24 : Vật AB đặt thẳng góc trục chính thấu kính hội tụ, cách thấu kính lớn hơn hai lần khoảng tiêu cự, qua thấu kính cho ảnh :_x000D_
a)
A. thật, nhỏ hơn vật._x000D_
b)
B. thật lớn hơn vật._x000D_
c)
C. ảo, nhỏ hơn vật._x000D_
d)
D. ảo lớn hơn vật._x000D_
25.
Câu 25 : Thấu kính có độ tụ D = 5 dp, đó là :_x000D_
a)
A. thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 0,2cm_x000D_
b)
B. thấu kính phân kì có tiêu cự là f = - 20cm._x000D_
c)
C. thấu kính hội tụ, có tiêu cự f = 20cm. _x000D_
d)
D. thấu kính hội tụ, có tiêu cự f = 0,2 cm._x000D_
26.
Câu 26: Vật sáng AB cao 1cm qua thấu kính hội tụ cho ảnh A’B’ cao ¼ cm. Ảnh cách thấu kính 30cm.Tiêu cự của thấu kính là: _x000D_
a)
A. f = 16cm
b)
B. f = 36cm
c)
C. f = 24cm
d)
D. f = 12cm_x000D_
27.
Câu 27: Đặt một vật sáng AB trước một thấu kính phân kỳ có tiêu cự f=32cm, cho ảnh A’B’ cách thấu kính 16cm. Vị trí của vật so với thấu kính là :_x000D_
a)
A. d = 16cm
b)
B. d = 32cm
c)
C. d = -16cm
d)
D. Kết quả khác_x000D_
28.
Câu 28: Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ cho ảnh A’B’ cùng chiều lớn gấp 3 lần vật và cách thấu kính 90cm .Tiêu cự của thấu kính:_x000D_
a)
A.f = 22,5cm
b)
B. f = 45cm
c)
C. f = 135cm
d)
D. f = 60cm_x000D_
29.
Câu 29:Vật sáng AB qua thấy kính phân kỳ cho ảnh nhỏ hơn vật 4 lần và cách thấu kính 12cm. Tiêu cự của thấu kính là _x000D_
a)
A. f = -12cm
b)
B. f = - 24cm
c)
C. f = -16 cm
d)
D. f = - 120cm_x000D_
100 %
