wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bach Beo Yeu Hmy

Total questions: 48

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Có mấy yêu cầu kĩ thuật của dây đốt nóng?  

a)

A.2

b)

B. 3

c)

C.4

d)

D.5

2.

Câu 2: Ưu điểm của máy biến áp một pha là

a)

A. Cấu tạo đơn giản, dễ sử dụng  

b)

B. Ít hỏng  

c)

C. Giúp tăng hoặc giảm điện áp  

d)

D. Cả 3 đáp án trên

3.

Câu 3: Môt máy biến áp một pha có N1 =1650 vòng, N2=90 vòng. Dây quấn sơ cấp đấu với một nguồn điện áp 220V.Xác định điện áp đầu ra của dây quấn thứ cấp U2. Muốn điện áp U2=36V thì số vòng dây quấn thứ cấp phải là bao nhiêu?

a)

A. 270 vòng 

b)

B. 260 vòng 

c)

C. 250 vòng 

d)

D. 240 vòng

4.

Câu 4: Dây đốt nóng được làm từ nguyên liệu gì

a)

A. Hợp kim niken - crom

b)

B. Hợp kim thép - crom

c)

C. Hợp kim đồng – niken

d)

D. Tất cả đều đúng

5.
a)

A. Nhiệt năng thành điện năng

b)

B. Điện năng thành nhiệt năng

c)

C. Điện năng thành quang năng

d)

D. Tất cả đều đúng

6.

Câu 6: Cấu tạo roto gồm mấy phần? 

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Câu 7:Có mấy yêu cầu kĩ thuật của dây đốt nóng?  

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

8.

Câu 8: một máy biến áp giảm áp có U1=220V,U2=110 số vòng dây N1=460v vòng N2=230 vòng khi điện áp sơ cấp giảm, U1=160v, để giữ U2=110v không đổi, nếu số vòng dây N2 không đổi, nếu số vòng dây N2 không đổi thì phải điều chỉnh cho N1 bằng bao nhiêu?

a)

A.220 vòng

b)

B.300 vòng 

c)

C.334 vòng 

d)

D.320 vòng

9.

Câu 9: Sử dụng hợp lí điện năng gồm mấy cách?  

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

10.

Câu 10: Nguyên lý làm việc của đồ dùng loại điện- nhiệt là gì?

a)

A. Tác dụng nhiệt

b)

B. Tác dụng điện

c)

C. Tác dụng từ

d)

D. Tất cả đều đúng

11.

Câu 11: Đơn vị nào dưới đây là đơn vị đo điện trở

a)

Ôm

b)

Oát

c)

Vôn

d)

Ampe

12.

Câu 12: Đơn vị điện trở có kí hiệu là:  

a)

b)

A

c)

V

d)

Đáp án khác

13.

Câu 13: Phát biểu nào sau đây đúng?  

a)

A. Dây quấn sơ cấp và thứ cấp lấy điện áp vào

b)

B. Dây quấn sơ cấp và thứ cấp đưa điện áp ra  

c)

C. Dây quấn sơ cấp lấy điện áp vào, dây quấn thứ cấp đưa điện áp ra  

d)

D. Dây quấn thứ cấp lấy điện áp vào, dây quấn sơ cấp đưa điện áp ra

14.

Câu 14: Khi sử dụng bàn là điện cần chú điều gì?

a)

A. sử dụng đúng điện áp định mức của bản là

b)

B. đảm bảo an toàn về điện và về nhiệt

c)

C.khi sử dụng không để mặt đế bàn là trực tiếp xuống bàn hoặc để lâu trên quần áo

d)

D. Tất cả đều đúng

15.

Câu 15: Số liệu kĩ thuật của bàn là có

a)

A. Điện áp định mức  

b)

B. Công suất định mức  

c)

C. Điện áp và công suất định mức 

d)

D. Đáp án khác

16.

Câu 16: Dây cuốn sơ cấp là

a)

A. Dây nối với nguồn điện

b)

B. Dây nối với điện ra

c)

C. Dây nối với điện tải

d)

D. Tất cả đều đúng

17.

Câu 17: Sử dụng lãng phí điện năng là:

a)

A. Tan học không tắt đèn phòng học

b)

B. Bật đèn phòng tắm suốt đêm

c)

C. Khi ra khỏi nhà không tắt điện phòng

d)

D. Cả 3 đáp án trên

18.

Câu 18: Lõi thép của Stato được làm bằng vật liệu:

a)

A. Đồng 

b)

B. Lá thép kĩ thuật 

c)

C. Sắt 

d)

D. Nhôm

19.

Câu 19: Cấu tạo bàn là điện gồm mấy bộ phận chính nào

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

20.

Câu 20: Khi sử dụng động cơ điện một pha cần lưu ý:  

a)

A. Không để động cơ làm việc quá công suất định mức  

b)

B. Kiểm tra và tra dầu mỡ định kì 

c)

C. Động cơ mới mua hoặc lâu không sử dụng, trước khi dùng phải dùng bút thử điện kiểm tra điện có rò ra vỏ không  

d)

D. Cả 3 đáp án trên

21.

Câu 21: Để chiếu sáng, đèn huỳnh quang tiêu thụ điện năng như thế nào so với đèn sợi đốt:  

a)

A. Như nhau  

b)

B. Ít hơn 4 đến 5 lần  

c)

C. Nhiều hơn 4 đến 5 lần  

d)

D. Đáp án khác

22.

Câu 22: Giảm bớt tiêu thụ điện năng trong giờ cao điểm bằng cách:  

a)

A. Cắt điện bình nước nóng  

b)

B. Không là quần áo  

c)

C. Cắt điện một số đèn không cần thiết  

d)

D. Cả 3 đáp án trên

23.

Câu 23: Chọn phát biểu đúng

a)

A. Tỉ số giữa điện áp sơ cấp và thứ cấp bằng tỉ số giữa số vòng dây của chúng  

b)

B. Tỉ số giữa điện áp sơ cấp và thứ cấp lớn hơn tỉ số giữa số vòng dây của chúng 

c)

C. Tỉ số giữa điện áp sơ cấp và thứ cấp nhỏ hơn tỉ số giữa số vòng dây của chúng  

d)

D. Đáp án khác

24.

Câu 24 : Trong ngày có những giờ tiêu thụ điện năng nhiều gọi là:  

a)

A. Giờ “điểm”  

b)

B. Giờ “thấp điểm”  

c)

C. Giờ “cao điểm”  

d)

D. Đáp án khác

25.

Câu 25: Chức năng của lõi thép trong máy biến áp là

a)

A. Dẫn điện

b)

B. Dẫn nhiệt

c)

C. Dẫn từ

d)

D. Dẫn điện-nhiệt 

26.

Câu 26: Có mấy loại quạt điện?  

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Nhiều loại

27.

Câu 27: Chức năng của máy biến áp một pha?  

a)

A. Biến đổi dòng điện  

b)

B. Biến đổi điện áp  

c)

C. Biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều một pha  

d)

D. Biến đổi điện áp của dòng điện một chiều

28.

Câu 28: Máy biến áp một pha có mấy cuộn dây quấn? 

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Câu 29: Cấu tạo quạt điện gồm mấy phần chính?  

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

30.

Câu 30: Vật liệu đê dùng làm dây quấn là

a)

A. Dây thép

b)

B. Dây kẽm

c)

C. Dây điện từ

d)

D. Dây bạc

31.

Câu 31 : Cấu tạo máy biến áp một pha gồm mấy bộ phận chính?  

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

32.

Câu 32: Để chiếu sáng trong nhà, công sở, người ta nên dùng

a)

A. Đèn huỳnh quang  

b)

B. Đèn sợi đốt  

c)

C. Cả A và B đều đúng  

d)

D. Đáp án khác

33.

Câu 33: Giờ cao điểm dùng điện là

a)

A. Từ 0h đến 18h  

b)

B. Từ 18h đến 22h  

c)

C. Từ 22h đến 24h  

d)

D. Từ 12h đến 18h

34.

Câu 34: Cấu tạo vỏ bàn là gồm mấy phần

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Câu 35 : Hiện nay, cảm biến hiện diện được sử dụng ở

a)

A. Các tòa nhà

b)

B. Khu thương mại

c)

C. Hành lang

d)

D. Cả 3 đáp án trên

36.

Câu 36 : Cấu tạo động cơ điện một pha gồm mấy bộ phận chính?  

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

37.

Câu 37 : Có mấy yêu cầu kĩ thuật của dây đốt nóng?  

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

38.

Câu 38: Ưu điểm của máy biến áp một pha là

a)

A. Cấu tạo đơn giản, dễ sử dụng

b)

B. Ít hỏng  

c)

C. Giúp tăng hoặc giảm điện áp  

d)

D. Cả 3 đáp án trên

39.

Câu 39: Công thức tính điện trở là:

a)

A. R = U/I

b)

B. I = R/U

c)

C. R = I/U

d)

D. U = R/I

40.

Câu 40: Công thức tính điện trở của đây đốt nóng là

a)

A. R = p. l/s

b)

B. R = p. l/s

c)

C. S = p. l/R

d)

D. Tất cả đều sai

41.

Câu 41: Trong Stato bộ phận nào được ghép cách điện với nhau?

a)

A. Lõi thép và dây quấn.

b)

B. Lõi thép và Stato.

c)

C. Stato và Rôto.

d)

D. Dây quấn và Rôto.

42.

Câu 42: Mạng điện trong nhà có mấy loại mạch

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Câu 43: Chọn phát biểu sai về sư phù hợp điện áp giữa các thiết bị,đồ dùng điện với điện áp của mạng điện?

a)

A. Các thiết bị điện (công tắc,cầu dao,ổ cắm điện...) phải có điện áp định mức phù hợp với điện áp của mạng điện.

b)

B. Các đồ dùng điện (bàn là, nồi cơm, quạt điện...) phải có điện áp định mức phù hợp với điện áp của mạng điện.

c)

C. Các thiết bị đóng-cắt, bảo vệ và điều khiển (cầu dao, aptomat, cầu chì, công tắc, phích cắm....) điện áp định mức có thể lớn hơn điện áp mạng điện

d)

D. Các thiết bị đóng-cắt, bảo vệ và điều khiển (cầu dao, aptomat, cầu chì, công tắc, phích cắm....) điện áp định mức có thể nhỏ hơn điện áp mạng điện

44.

Câu 43: Mạng điện trong nhà có mấy yêu cầu?  

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

45.

Câu 44: Mạng điện trong nhà ở nhật bản có cấp điện áp là

a)

110V

b)

220V

c)

127V

d)

200V

46.

Câu 45: Cấu tạo mạng điện trong nhà gồm mấy phần?  

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

47.

Câu 46: Ở nước ta, mạng điện trong nhà có cấp điện áp là

a)

220V

b)

110V

c)

380V

d)

Đáp án khác

48.

Câu 0: Hmy yêu ai?

a)

Bách

b)

Bách

c)

Bách

d)

Bách