wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập kì 2 toán 7

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Nếu e.f=d.b (e, f, d, b khác 0) thì

a)

ef=cd\frac{e}{f}=\frac{c}{d}  

b)

ed=fb\frac{e}{d}=\frac{f}{b}  

c)

ed=bf\frac{e}{d}=\frac{b}{f}  

d)

ed=fe\frac{e}{d}=\frac{f}{e}  

2.

a:b=2:3; b:c=4:5, khi đó

a)

a:b:c=10:12:15

b)

a:b:c=8:10:15

c)

a:b:c=8:12:15

d)

a:b:c=8:12:14

3.

Đẳng thức nào đúng nếu  a.d=b.ca.d=b.c  
  biết   a,b,c,d0a,b,c,d\ne0  
  

a)

db=ca\frac{d}{b}=\frac{c}{a}  

b)

ab=dc\frac{a}{b}=\frac{d}{c}  

c)

ac=db\frac{a}{c}=\frac{d}{b}  

d)

ac=bd\frac{a}{c}=\frac{b}{d}  

4.

Cho tỉ lệ thức  x12=23\frac{x}{12}=\frac{-2}{3}  . Kết quả của x bằng:

a)

- 10

b)

- 9

c)

- 8

d)

- 7

5.

Cho đẳng thức 8.6=4.12 ta lập được tỉ lệ thức là:

a)

612=84\frac{6}{12}=\frac{8}{4}

b)

126=48\frac{12}{6}=\frac{4}{8}

c)

68=412\frac{6}{8}=\frac{4}{12}

d)

64=128\frac{6}{4}=\frac{12}{8}

6.

Tam giác ABC có số đo 3 góc  A,B,CA,B,C  lần lượt tỉ lệ với 11, 12, 13. Số đo góc C là: ...... độ

a)

55

b)

60

c)

65

d)

70

7.

Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau: (chọn các câu đúng)

a)

ab=cd=a+cb+d\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{a+c}{b+d}

b)

ab=cd=a+db+c\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{a+d}{b+c}

c)

ab=cd=adbc\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{a-d}{b-c}

d)

ab=cd=acbd\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{a-c}{b-d}

8.

Ta nói các số a, b tỉ lệ với các số 3, 5 có nghĩa là: (chọn các câu đúng)

a)

a5=b3\frac{a}{5}=\frac{b}{3}

b)

a3=b5\frac{a}{3}=\frac{b}{5}

c)

ab=35\frac{a}{b}=\frac{3}{5}

d)

ab=53\frac{a}{b}=\frac{5}{3}

9.

Tìm  x, yx,\ y  biết  x3=y5\frac{x}{3}=\frac{y}{5}  và  x+y=32x+y=-32  

a)

x=20; y=12x=-20;\ y=-12  

b)

x=20; y=12x=20;\ y=12  

c)

x=12; y=20x=-12;\ y=-20  

d)

x=12; y=20x=12;\ y=20  

10.

Tìm  x, yx,\ y  biết  7x=4y7x=4y  và  yx=12y-x=12  

a)

x=24; y=12x=24;\ y=12  

b)

x=28; y=16x=28;\ y=16  

c)

x=12; y=24x=12;\ y=24  

d)

x=16; y=28x=16;\ y=28  

11.

Tìm  x, yx,\ y  biết  x3=y4\frac{x}{3}=\frac{y}{4}  và  xy=192xy=192  

a)

x=±12; y=±16x=\pm12;\ y=\pm16  

b)

x=±16; y=±12x=\pm16;\ y=\pm12  

c)

x=±8; y=±24x=\pm8;\ y=\pm24  

d)

x=±24; y=±8x=\pm24;\ y=\pm8  

12.

Tìm  x, yx,\ y  biết  x3=y2\frac{x}{-3}=\frac{y}{2}  và  2x5y=322x-5y=-32  

a)

x=4; y=6x=4;\ y=-6  

b)

x=4; y=6x=-4;\ y=6  

c)

x=6; y=4x=6;\ y=-4  

d)

x=6; y=4x=-6;\ y=4  

13.

Cho ba số a; b; c tỉ lệ với 2; 3; 5 . Những hệ thức nào sau đây đúng?

a)

a:b:c=2:3:5a:b:c=2:3:5  

b)

a2=b5=c3\frac{a}{2}=\frac{b}{5}=\frac{c}{3}  

c)

a2=b3=c5\frac{a}{2}=\frac{b}{3}=\frac{c}{5}  

d)

a.2=b.3=c.5a.2=b.3=c.5  

14.

Cho hai số x; y thỏa mãn 3x = -6y và x + y = 36. Cặp giá trị x; y tìm được là

a)

x = 72; y = 36x\ =\ -72;\ y\ =\ 36

b)

x = 72; y = 36x\ =\ 72;\ y\ =\ -36

c)

x = 24; y = 12x\ =\ 24;\ y\ =\ -12

d)

x = 24; y = 12x\ =\ -24;\ y\ =\ 12

15.

Cho biết y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ 3. Hãy biểu diễn y theo x

a)

y=13xy=-\frac{1}{3}x  

b)

y=3xy=3x  

c)

y=3xy=-3x  

d)

y=13xy=\frac{1}{3}x  

16.

Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau, khi x = 10 thì y = 30. Hệ số tỉ lệ k của x đối với y là:

a)

k=13k=-\frac{1}{3}  

b)

k=3k=-3  

c)

k=3k=3  

d)

k=13k=\frac{1}{3}  

17.

Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau, khi x = 5 thì y = 15. Khi x = -15 thì giá trị của y là:

a)

-5

b)

20

c)

10

d)

-45

18.

Cho biết x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ -2. Hãy biểu diễn y theo x

a)

y=12xy=\frac{1}{2}x  

b)

y=xy=-x  

c)

y=12xy=-\frac{1}{2}x  

d)

y=2xy=-2x  

19.

Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau theo hệ số tỉ lệ k. Khi x = 12 thì y = -3. Hệ số tỉ lệ của x đối với y là:

a)

4

b)

-4

c)

14\frac{1}{4}

d)

14\frac{-1}{4}

20.

y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k thì x cũng tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ là k

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau , khi x = 10  thì y = 6 . Hệ số tỉ lệ a là

a)

3/5

b)

5/3

c)

60

d)

Một đáp án khác

22.

14 người làm xong một con đường trong 5 ngày. Hỏi 35 người làm xong con đường ấy trong bao nhiêu ngày? (Biết sức làm của mỗi người như nhau)

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

23.

19 người làm xong một công việc phải hết 12 ngày. Nay muốn làm xong công việc đó trong 4 ngày thì cần bao nhiêu người? (Mức làm của mỗi người như nhau)

a)

56

b)

57

c)

58

d)

59

24.

Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch và y = a/x. Gọi x1, x2, x3, ....là các giá trị của x và y1, y2, y3, .... là các giá trị tương ứng của y. Ta có:

a)

x1.y1 = x2.y2= x3y3 =....= 1a\frac{1}{a}

b)

x1x2=y2y1=a\frac{x1}{x2}=\frac{y2}{y1}=a

c)

x1.y1 = x2.y2= x3y3 =....= a

d)

x1y1=x2y2=a\frac{x1}{y1}=\frac{x2}{y2}=a

25.

Biểu thức đại số thể hiện giá tiền mua 12kg gạo và 15kg bắp là? (Biết 1 kg gạo giá x đồng, 1 kg bắp giá y đồng)

a)

12y + 15x

b)

12 + 15

c)

12x + 15y

d)

x + y

26.

Giá trị biểu thức A = x2 - 3x + 1 khi x = -1 là:

a)

5

b)

-1

c)

0

d)

6

27.

Giá trị của biểu thức 2m + 2n khi m = n = -1 là:

a)

4

b)

-4

c)

0

d)

1

28.

Xác định bậc của đa thức  
   5x22x3+x43x2x42x35x^2-2x^3+x^4-3x^2-x^4-2x^3  

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Hệ số tự do của đa thức  
 là: 2x2+x312x4-2x^2+x^3-\frac{1}{2}x-4  

a)

- 2

b)

- 4

c)

12\frac{-1}{2}  

d)

1

30.

Xác định hệ số cao nhất của đa thức  
  3x4+x32x5+13x^4+x^3-2x^5+1  

a)

3

b)

1

c)

-2

d)

1

31.

Cho P(x)=3x411x3+2x2+4x6P\left(x\right)=-3x^4-11x^3+2x^2+4x-6  . Giá trị của P(x) tại x = - 1 là:

a)

P(1)=1P\left(-1\right)=-1  

b)

P(1)=0P\left(-1\right)=0  

c)

P(1)=1P\left(-1\right)=1  

d)

P(1)=2P\left(-1\right)=2  

32.

Đa thức thu gọn của đa thức M(x)=5x54x26+2x4+6M\left(x\right)=5x^5-4x^2-6+2x^4+6  

a)

M(x)=5x5+2x44x2M\left(x\right)=5x^5+2x^4-4x^2  

b)

M(x)=5x5+2x44x212M\left(x\right)=5x^5+2x^4-4x^2-12  

c)

M(x)=7x5+2x44x2+8x12M\left(x\right)=7x^5+2x^4-4x^2+8x-12  

d)

M(x)=7x52x4+4x2+8xM\left(x\right)=7x^5-2x^4+4x^2+8x  

33.

Cho f(x) = x5 - 3x4 + x2 - 5 và g(x) = 2x4 + 7x3 - x2 + 6. Tìm hiệu f(x) - g(x) rồi sắp xếp kết quả theo lũy thừa tăng dần của biến ta được:

a)

A. 11 + 2x2 + 7x3 - 5x4 + x5

b)

B. -11 + 2x2 - 7x3 - 5x4 + x5

c)

C. x5 - 5x4 - 7x3 + 2x2 - 11

d)

D. x5 - 5x4 - 7x3 + 2x2 + 11

34.

Cho p(x) = 5x4 + 4x3 - 3x2 + 2x - 1 và q(x) = -x4 + 2x3 - 3x2 + 4x - 5. Tính p(x) + q(x) rồi tìm bậc của đa thức thu được

a)

A. p(x) + q(x) = 6x3 - 6x2 + 6x - 6 có bậc là 6

b)

B p(x) + q(x) = 4x4 + 6x3 - 6x2 + 6x + 6 có bậc là 4

c)

C. p(x) + q(x) = 4x4 + 6x3 - 6x2 + 6x - 6 có bậc là 4

d)

D. P(x) + q(x) = 4x4 + 6x3 + 6x - 6 có bậc là 4

35.

Thực hiện phép tính nhân x2(3x32x1)x^2\left(3x^3-2x-1\right) ta được kết quả

a)

3x62x3x23x^6-2x^3-x^2

b)

3x52x3x23x^5-2x^3-x^2

c)

3x52x313x^5-2x^3-1

d)

3x62x2x23x^6-2x^2-x^2

36.

Kết quả của phép nhân (3x2+3).(13x)\left(3x^2+3\right).\left(-\frac{1}{3}x\right)

a)

x3xx^3-x

b)

x213x-x^2-\frac{1}{3}x

c)

x313x-x^3-\frac{1}{3}x

d)

x3x-x^3-x

37.

Tích của đa thức x + 2 và đa thức x + 5 là đa thức

a)

x2+10x^2+10

b)

x2+7x+10x^2+7x+10

c)

x27x+10x^2-7x+10

d)

x23x+10x^2-3x+10

38.

Tính (3x+5)(2x11)(2x3)(3x+7)\left(3x+5\right)\left(2x-11\right)-\left(2x-3\right)\left(3x+7\right) . Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

6x215x+556x^2-15x+55

b)

-28x-34

c)

Không phụ thuộc vào giá trị của x

d)

76

39.

Dạng rút gọn của biểu thức A=(2x+3)(46x)(63x)(4x+2)A=\left(2x+3\right)\left(4-6x\right)-\left(6-3x\right)\left(4x+2\right)

a)

0

b)

28x

c)

-28x

d)

24x2  28x24x^2\ -\ 28x

40.

Giá trị x thỏa mãn (3x2)(x2)3(x2)(x+1)=5\left(3x-2\right)\left(x-2\right)-3\left(x-2\right)\left(x+1\right)=5

a)

0

b)

3

c)

1

d)

2

41.

Kết quả của phép chia (2x33x4+12x2) : x\left(2x^3-3x^4+12x^2\right)\ :\ x

a)

2x33x4+12x22x^3-3x^4+12x^2

b)

2x23x3+12x22x^2-3x^3+12x^2

c)

2x23x3+12x2x^2-3x^3+12x

d)

2x23x4+12x2x^2-3x^4+12x

42.

Kết quả của phép chia (x3+x25x+3): (x+3)\left(x^3+x^2-5x+3\right):\ \left(x+3\right)

a)

x2+2x+1x^2+2x+1

b)

x22x+1x^2-2x+1

c)

x22x1x^2-2x-1

d)

x2+2x1x^2+2x-1

43.

Phép chia đa thức x4+3x22x+1x^4+3x^2-2x+1 cho đa thức x21x^2-1 được đa thức dư là

a)

2x + 5

b)

-2x + 5

c)

-2x - 5

d)

2x - 5

44.

Phép chia đa thức x4+3x22x+1x^4+3x^2-2x+1 cho đa thức x21x^2-1 được đa thức dư là

a)

2x + 5

b)

-2x + 5

c)

-2x - 5

d)

2x - 5

45.

Tìm đa thức bị chia, biết đa thức chia là (x2+x+1)\left(x^2+x+1\right) , thương là (x3)\left(x-3\right) . Đa thức dư là (x+2)\left(x+2\right) ?

a)

x3+2x2+x+1x^3+2x^2+x+1

b)

x32x2+x+1x^3-2x^2+x+1

c)

x32x2x1x^3-2x^2-x-1

d)

x3+2x2x+1x^3+2x^2-x+1

46.

Xác suất để quay vào ô màu vàng là bao nhiêu?

a)

25\frac{2}{5}

b)

15\frac{1}{5}

c)

14\frac{1}{4}

d)

45\frac{4}{5}

47.

Trong hộp có các thẻ chữ cái như hình, 2 thẻ nào có khả năng được chọn như nhau?

a)

b và d

b)

h và d

c)

a và d

d)

m và d

48.

Một túi có 3 bi đỏ, 2 bi xanh dương, 4 bi xanh lá, 1 bi vàng. Xác suất để lấy được 2 viên bi xanh lá?

a)

215\frac{2}{15}

b)

315\frac{3}{15}

c)

314\frac{3}{14}

d)

214\frac{2}{14}

49.

Cho tam giác ABC có : AB = 5cm; BC = 5cm; AC = 3cm. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Số đo góc A bằng số đo góc B

b)

Số đo góc A bằng số đo góc C

c)

Số đo góc A lớn hơn số đo góc C

d)

Số đo góc B lớn hơn số đo góc C

50.

Nhìn hình vẽ và: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

a)

CA = CB

b)

CA > CB

c)

CA < AB < BC

d)

CA > AB > BC

51.

Cho tam giác ABC biết: Số đo góc A là  80°80\degree  , số đo góc C là  40°40\degree . Khi đó: 

a)

AB = BC

b)

AB > BC

c)

AC > BC

d)

BC > AC

52.

 Cho tam giác DEF có E=50°, D=70°\angle E=50\degree,\ \angle D=70\degree  , khi đó : 

a)

EF < DE < DF

b)

DF < EF < EF

c)

DE < EF < DF.

d)

DF < DE < EF

53.

Cho tam giác EHK có: EH < EK, EF ⊥ HK tại F. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

FH=FK

b)

FH>FK

c)

FH<FK

54.

Cho hình bên, AK gọi là

a)

hình chiếu

b)

đoạn vuông góc

c)

đường xiên

55.

Chọn các đường xiên có trong hình vẽ:

a)

DH

b)

AD

c)

DB

d)

AC

56.

Hình chiếu của AB trên đường thẳng a là:

a)

DB

b)

HD

c)

HC

d)

HB

57.

Dựa vào bất đẳng thức tam giác, kiểm tra xem bộ ba nào trong các bộ ba đoạn thẳng có độ dài cho sau đây không thể là ba cạnh của một tam giác.

a)


3cm, 5cm, 7cm3cm,\ 5cm,\ 7cm

b)

4cm, 5cm, 6cm4cm,\ 5cm,\ 6cm

c)

2cm, 5cm, 7cm2cm,\ 5cm,\ 7cm

d)

3cm, 6cm, 5cm3cm,\ 6cm,\ 5cm

58.

Cho ΔABC\Delta ABC  biết  AB=1cm; BC=9cmAB=1cm;\ BC=9cm  và cạnh  ACAC  là một số nguyên. Chu vi  ΔABC\Delta ABC  là:



a)

17cm17cm  

b)

18cm18cm  

c)

19cm19cm  

d)

16cm16cm  

59.

Độ dài hai cạnh của một tam giác là 4cm và 12cm. Trong các số đo sau đây, số đo nào là độ dài thứ ba của tam giác đó

a)

6cm

b)

7cm

c)

8cm

d)

9cm

60.

Cho tam giác ABC cân tại A, có hai đường trung trực của đoạn thẳng AB, AC cắt nhau tại I. Chọn phát biểu đúng.

a)

AI cắt BC tại trung điểm của BC

b)

AI ⊥ BC

c)

AI là trung trực của đoạn thẳng BC

d)

AI cắt BC tại trung điểm của BC;

AI ⊥ BC; AI là trung trực của đoạn thẳng BC