NEW
Font size
WorksheetsHoá nè
Total questions: 38
Worksheet time: 19mins
CTPT của các chất thuộc dãy đồng đẳng Ankin là
CnH2n-2
CnH2n
CnH2n+2
CnH2n-6
Thực hiện dãy chuyển hoá: CH4 → X → C2H4 → C2H6
C2H6
C2H5OH
CH3Cl
C2H2
CTCT thu gọn của stiren là:
C6H5-CH3
C6H5-CH=CH2
C6H5-OH
C6H6
cho CH3-CH=Ch2 phản ứng với nước (có H+ xt) thu được sản phẩm có CTCT là:
CH3-C(OH)=CH2
CH3-CH(OH)-CH3
CH3-CH=CH(OH)
CH3-CH2-CH2OH
cho sơ đồ dãy chuyển hoá: C2H2 -> X ->C2H5OH ->C2H5Cl. X là:
C2H6
C4H4
CH3OH
C2H4
Có 2 bình không nhãn đựng hexan và hex-1-en. Hoá chất dùng phân biệt là:
Phenolphtalein
dung dịch brom
quỳ tím
dung dịch agno3
đốt cháy hh 1 anken và 1 ankan, so sánh số mol co2 và h2o nào đúng:
nco2 = nh2o
nco2 > nh2o
nco2 < nh2o
nco2 <= nh2o
etylen glicol có CTCT thu gọn:
CH3OH
C2H5OH
C6H5OH
HO-CH2-CH3-OH
anken có CTCT: CH3-CH=CH-CH3
2-metylpropen
buten
but-2-en
but-1-en
khi đốt cháy ankan hoặc hh ankan thì ta luôn có số mol ankan đốt cháy bằng:
nH2O + nCO2
nCO2 - nH2O
2nCO2 - nH20
nH2O - nCO2
cao su buna dc dùng làm lốp xe, nhựa trám thuyền. Monome dùng để sủa cao su buna là:
etilen
buta- 1,3-dien
but-2-en
isopren
1 mol buta-1,3-dien phản ứng tối đa bao nhiêu mol brom:
1
1,5
2
0,5
X có CTCT thu gọn: CH3-CH(CH3)-CH2-CH2OH. Tên thay thế:
3-metylbutan-1-ol
2-metylbutan-2-ol
3-metylbutan-2-ol
2-metylbutan1-ol
tách nước của ancol CH3-CH2-CH2-OH ở nhiệt độ 170°C , xúc tác H2SO4 thu dc
CH3-CH2-CH3
CH3OH
CH3-CH=CH2
C3H7-O-C3H7
phản ứng đặc trưng của hợp chất không no:
cộng
thế
tách
oxi hoá
hợp chất nào sau đây tác dụng dc với AgNO3/NH3 tạo dịch kết tủa vàng:
CH3-C=C-CH3
CH3-CH3
CH2=CH2
CH=CH3-CH3
CTPT của metylbenzen
C6H6
C5H8
C7H8
CH4
để phân biệt benzel, toluen, striren ta dùng thuốc thử duy nhất là:
Brom
Br2
dd KMnO4
Na
ankadien nào k phải ankadien liên hợp:
buta-1,3 dien
buta-1,2 dien
isopren
hexa-2,4 dien
khi đun nóng hh ancol etylic và ancol isopropylic với H2SO4 đặc ở 140°C có thể thu dc số ete tối đa:
2
4
5
3
phát biểu nào sau đây đúng:
dung dịch phenol có tính axit yếu
phenol tác dụng với NaOH tạo khí H2
phenol tác dụng với NaOHCO3 tạo khí CO2
phenol không dùng được với Na tạo khí H2
phản ứng đặc trưng của hidrocacbon no là:
tách
thế
cộng
cả a,b,c
tách nước từ ancol-2-metylbutan-1-ol ( 170°C , H2HS4), sp thu được là:
3-metylbut-2-en
2-metylbut-3-en
2-metylbut-2-en
2-metylbut-1-en
hợp chất hữu cơ X tác dụng với dd NaOH và dd Brom. X là
phenol
stiren
axetilen
metanol
thuốc thử phân biệt ethanol và phenol:
quỳ tím
dd brom
dd KMnO4
Cu(OH)2
hiện tượng xảy ra khi đun nóng toluen với dd KMnO4:
dd KMnO4 bị mất màu
có kết tủa trắng
sủi bọt khí
k có hiện tượng
chất nào bị Ôxi hoá tạo sp là anđehit
(CH3)3COH
CH3-CH2-OH
CH3-CHOH-CH3
C6H4(OH)CH3
trong điều kiện thường, những hidrocacbon nào sau đây ở trạng thái khí:
C2H5OH,C5H12
CH4,C2H6,C2H4
C6H6,C10H20, C7H16
tất cả đều đúng
hợp chất hữ cơ nào sau đây thuộc đồng đẳng ankan:
C10H22
C8H12
C6H6
CnH2n-2
bậc của ancol là:
bậc carbon lớn nhất trong ngtu
bậc của ngtu carbon liên kết với nhóm -OH
số nhóm chức có trong phân tử
số carbon có trong phân tử ancol
dãy làm mất màu dd brom:
etanol, phenol
stiren, phenol
toluen, stiren
toluen, phenol
số đồng phân của ancol có CTPT C4H10O:
2
3
4
5
glixerol có CT là
HO-CH2_OH
CH3-CH2-CH2-OH
HO-CH2-CH2-CH2-OH
HO-CH2-CHOH-CH2-OH
nhỏ dd HNO3 vào dd phenol, hiện tượng quan sát dc là:
kết tủa màu vàng
kết tủa trắng
k xảy ra hiện tương
dd phenol k chuyển thành màu xanh
bậc ancol của 2-metylbutan-2-ol là:
bậc 4
bậc 1
bậc 3
bậc 2
1 ancol no đơn chức có %H =13,04% về khối lượng. CTPT là:
C6H5CH2OH
CH3OH
C2H5OH
CH2=CHCH2OH
sản phẩm của phản ứng: C6H5CH13 ->
o-clotoluen
p- toluen
m-toluen
benzyl clorua
các ancol (CH3)2CHOH; CH3CH2OH; (CH3)3COH có bậc ancol lần lượt là:
1,2,3
3,2,1
2,1,3
2,3,1
