wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học bài 7 8 9 10 11

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Liên kết giữa các bản cho phép

a)

Tránh được dư thừa dữ liệu

b)

Có thể được thông tin tổng hợp từ nhiều bảng

c)

Nhất quán dữ liệu

d)

Cả AB C đều đúng

2.

Để tạo liên kết giữa các bảng ta chọn

a)

Tool/relationships hoặc nháy nút

b)

Tool/relationships

c)

Edit/insert/relationships

d)

Tất cả đêu đúng

3.

Sắp xếp các bước theo đúng thứ tự thực hiện để tạo liên kết giữa hai bản

1. Kéo thả trường khoá làm liên kết từ bảng phụ tới bảng chính( trường khoá làm khoá chính)

2. Chọn các tham số liên kết

3.hiển thị hai bảng(các trường) muốn tạo liên quân

4.ở cửa sổ relationships

a)

2-4-1-3

b)

4-3-1-2

c)

4-2-3-1

d)

3-1-4-2

4.

Các bước để tạo liên kết giữa các bảng là

1. Chọn tool/realationships…

2. Chọn liên kết đôi giữa các bảng

3. Đóng hộp thoại relationships/ yes để lưu lại

4.chọn các bảng liên kết

a)

1-4-2-3

b)

2-3-4-1

c)

1-2-3-4-

d)

4-3-2-1

5.

Khi muốn thiết lập liên kết giữa hai bản thì mỗi bạn phải có

a)

Khóa chín giống nhau

b)

Số trường bằng nhau

c)

Số bạn ghi bằng nhau

d)

Tất cả đều sai

6.

Trong access để tạo liên kết giữa hai bản thì hai bạn đó phải có cùng hai trường thỏa mãn điều kiện

a)

Có tên giống nhau

b)

Có kiểu dữ liệu giống nhau

c)

Có ít nhất một trường là khoa chính

d)

Cả AB C

7.

Trong access Khi tạo liên kết giữa các bản thì

a)

Phải ít nhất có một trường là khoa chính

b)

Cả hai trường phải là khoa chính

c)

Hai Trường không nhất thiết phải là khoa chính

d)

Một trường làm khoa chính một trường không

8.

Điều kiện cần để tạo được liên kết là

a)

Phải có ít nhất hai bảng

b)

Phải có ít nhất một bản và một mẫu hỏi

c)

Phải có ít nhất một bản và một biểu mẫu

d)

Tổng số bạn và mẫu hỏi ít nhất là hai

9.

Điều kiện để tạo liên kết giữa hai bản là

a)

Trường liên kết của hai bản, có cùng kiểu dữ liệu

b)

Trường liên kết của hai bản, là chữ hoa

c)

Trường liên kết của hai bản phải là kiểu dữ liệu số kiểu dữ liệu

d)

Trường liên kết của hai bản, khác nhau về kiểu dữ liệu

10.

Tại sao khi lập mối quan hệ giữa hai trường của bảng nhưng access lại không chấp nhận

a)

Vì bảng chưa nhập dữ liệu

b)

Vì môt hai bảng này dang sử dụng ( mở cửa sổ table)

c)

Vì trường tham gia vào đây quan hệ khác kiểu dữ liệu (data type) khác chiều dài ( field size)

d)

Cả cấu b và c đều đúng

11.

Khi liên kết bị sai ta có thể sửa lại bằng cách chọn đường liên kết cần sửa và sau đó

a)

Nháy đúp vào liên kết - chọn lại trường cần liên kết

b)

Edit-relationships

c)

Tools-relationships-change field

d)

Chọn đuòng liên kết giữa hai bảng và nhấn phím delete

12.

Muốn xoá liên kết giữa hai bảng trong cửa sổ relationships ta thực hiện

a)

Chọn hai bảng và nhấn phím delete

b)

Chọn liên kết giữa hai bảng sau đó nhấn delete

c)

Chọn tất cả các bảng và nhấn phí delete

d)

Cả a b c đều sai

13.

Để xoá liên kết trước tiên ta chọn liên kết cần xoá thao tác tiếp theo nào sau đây sai?

a)

Bấm phím delete-yes

b)

Click phải chuột, chọn delete-yes

c)

Edit-delete-yes

d)

Tools-relationships-delete-yes

14.

Truy vấn dữ liệu có nghĩa là

a)

In dữ liệu

b)

Tìm kiếm và. Hiển thị dữ liệu

c)

Cập nhật dữ liệu

d)

Xoá các bảng không cần đến nữa

15.

Nếu những bài toán mà câu hỏi chỉ liên quan tới một bảng ta có thể

a)

Thực hiện thao tác tìm kiến và lọc trên bảng hoặc biểu mẫu

b)

Sủ dụng mẫu hỏi

c)

A và b đều đúng

d)

A và b đều sai

16.

Nếu những bài toán phức tạp liên quan tới nhiều bảng ta sủ dụng

a)

Mẫu hỏi

b)

Bảng

c)

Báo cáo

d)

Biểu mẫu

17.

Để hiện thụi một số bản ghi nào đó trong cơ sở dữ liệu thống kê dữ liệu ta dùng

a)

Mẫu hỏi

b)

Câu hỏi

c)

Liệt kê

d)

Trả lời

18.

Trước khi tạo mẫu hỏi để giải quyết cá bài toán lien quan tới nhiề bảng thì ta phải thực hiện thao tác nào?

a)

Thực hiện gộp nhóm

b)

Liên kết giữa các bảng

c)

Chọn cac trường muốn hiện thị ở show

d)

Nhập các diều kiện vào lướt QBE

19.

Mẫu hỏi thường được sử dụng để

a)

Sắp xếp các bản ghi chọn các trườngd dể hiện thị thực hiện tính toán

b)

Chọn các bản ghi thoả mãn điều kiện cho trước

c)

Tổng hợp và hiển thị thông tin từ nhiều bảng hoặc các mẫu hỏi khác

d)

Cả a b c

20.

Các chế độ làm việc với mẫu hỏi là

a)

Mẫu hỏi

b)

Mẫu hỏi và thiết kế

c)

Trang dữ liệu và thiết kế

d)

Trang dữ liệu và mẫu hỏi

21.

Kết quả thực hiện mẫu hỏi cũng đóng vai trò như

a)

Một bảng

b)

Một biểu mẫu

c)

Một báo cáo

d)

Một mẫu hỏi

22.

Kết quả thực hiện mẫu hỏi có thể tham gia vào việc tạo ra

a)

Bảng biểu mẫu mẫu hỏi báo cáo

b)

Bảng biểu mẫu khác mẫu hỏi khác hay các trang khác

c)

Bảng biểu mẫu mẫu hỏi khác hay báo cáo

d)

Bảng biểu mẫu mẫu hỏi khác

23.

“/“ là phép toán thuộc nhóm

a)

Phép toán so sánh

b)

Phép toán số học

c)

Phép toán logic

d)

Khong thuộc các nhóm trên

24.

“>=“ là phép toán thuộc nhóm

a)

Phép toán so sánh

b)

Phép toán số học

c)

Phép toán logic

d)

Không thuộc các nhóm trên

25.

“Not” là phép toán thuộc nhóm

a)

Phép toán so sánh

b)

Phép toán số học

c)

Phép toán logic

d)

Không thuộc các nhóm trên

26.

Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về mẫu hỏi

a)

Biểu thức số học được sủ dụng để mô tả các trường tính toán

b)

Biểu thức logic được sủ dug khi thiết lập bộ lọc cho bảng thiết lập điều kiện lọc để tạo mẫu hỏi

c)

Hằng văn bản đượcv iết trong dấu nháy đơn

d)

Hàm gộp nhóm là các hàm như SUM AV MIN MAX COUNT

27.

Cửa sổ mẫu hỏi ở chế độ thiết kế gồm hai phần là

a)

Phần trên ( dữ liệu nguồn) và phần dưới ( lứ QBE)

b)

Phần định nghĩa trường và phần khai báo các tính chất của trường

c)

Phần chứa dữ liệu và phần mô tả điều kiện mẫu hỏi

d)

Phần tên và tính chất

28.

Khi xây dựng các truy vấn trong access để sắp xếp các trường trong mẫu hỏi ta nhập điều kiện dòng nào trong lưới QBE

a)

Criteria

b)

Show

c)

Sort

d)

Field

29.

Khi hai (. Hoặc nhiều hơn) các điều kiện được kết nói bằng AND hoặc OR kết quả được gọi là

a)

Tiêu chuẩn đơn giản

b)

Tiêu chuẩn phức hợp

c)

Tiêu chuẩn mẫu

d)

Tiêu chuẩn kí tự

30.

Để thực hiện mẫu hỏi ( đưa ra kết quả của truy vấn) ta có thẻ sủ dụng cách nào sau đây

a)

Nháy nút

b)

Nháy nút

c)

Chọn lệnh view-datasheet view

d)

Cả 3 cách trên điều đúng

31.

Néu thêm nhầm một b ảng làm dữ liệu nguồn trong khi tạo mẫu hỏi để bỏ bagr đó khỏi cửa sổ thiết kế ta thực hiện

a)

Edit-delete

b)

Query-remote tables

c)

Chọn bảng cần xoá rồi nhấn phím backspace

d)

Tất cả điều đúng

32.

Trong cửa số CSDL đang làm việc để mở một mẫu hỏi đã có ta thực hiện

a)

Queries- nhyas đúp vào tên mẫu hỏi

b)

Queries-nháy nút design

c)

Queries/ create by using wizard

d)

Chọn forms/create form by using wizard

33.

Trong cửa số CSDL đang làm việc để tạo mẫu hỏi mới bằng cách dùng thuật sĩ thao tác thực hiện lệnh nào sau đây đúng?

a)

Chọn tables/create table in design view

b)

Chọn queries/create query by using wizard

c)

Chọn queries/ create query in design view

d)

Chọn forms/cretae form by usng wizard

34.

Trình tự thao tác dể tạo mẫu hỏi bằng cách tự thiết kế biết

1. Chọn bảng hoặc mẫu hỏi khác làm dữ liệu

2. Nháy nút (khí cầu)

3. Háy đúp vào create query in đesign view

4 chọn các trường cần thiết trong dữ liệu nguồn để đưa vào mẫu hỏi

5 moo tả điều kiện mẫu hỏi ở lưới QBE

a)

1-3-4-5-2

b)

3–1-4-5-2

c)

3-1-5-4-2

d)

3-4-5-1-2

35.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mẫu hỏi

a)

Trên hàng field có tất cả các trường trong các bangt lien quan đến mẫu hỏi

b)

Ngầm định các trường đưa vào mẫu hỏi đều được hiển thị

c)

Có thể thay đổi thứ tự các trường trong mẫu hỏi

d)

Avg,min,max,count là các hàm tổng hợp dữ liệu

36.

Phát biểu nào sau đây là đúng ki nói về mẫu hỏi?

a)

Lưới QBE là nơi người dùng chọn cá trường để đưa vào mẫu hỏi, thứ tự sắp xếp và xác định điều kiện

b)

Thứ tự sắp xếp cần được chỉ ra ở hàng total

c)

Mỗi trường trên hàng field chỉ xuất hiện đúng một lần

d)

Mỗi mẫu hỏi phải dùng hai bảng dữ liệu nguồn trở lên

37.

Khi cần in dữ liệu theo một mẫu cho trước cần su dụng đối tượng

a)

Báo cáo

b)

Bảng

c)

Mẫu hỏi

d)

Biểu mẫu

38.

Báo cáo thường được sủ dụng để

a)

Thể hiện sứ o sánh và tổng hợp thông tin từ các nhóm dữ liệu

b)

Trình bày nội dung văn bản theo mẫu quy định

c)

A và c đều đúng

d)

A và b đều sai

39.

Để tạo một báo cáo cần trả lời các câu hỏi gì

a)

Báo cáo được tạo ra để mết xuất thông tin gì ? Dữ liệu từ những bảng mâu xhoir nào se được đưa vào báo cáo dữ liệu sẽ được nhóm ntn?

b)

Báo cáod được tạo ra để kết xuất thông tin gì dữ liệu những bảng mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo

c)

Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì ? Dữ liệu từ nhugnwx bảng mẫu hỏi nào sẽ được vào báo cáo dữ liệu sẽ được nhóm ntn? Hình thức báo cáo ntn?

d)

Báo cáo được đề xuất thông tin gì dữ liệu từ những bản mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo

40.

Để làm việc với báo cáo chọn đối tượng nào trog bảng chọn đối tượng

a)

Tables

b)

Forms

c)

Queries

d)

Reports

41.

Để tạo thành một báo cáo thường chọn cách nào trong các cách dưới đây

a)

Người dùng tự thiết kế

b)

Dùng thuật sĩ tạo báo cáo

c)

Dùng thuật sĩ toạ báo cáo và sau đó sửa đổi thiết ế báo cáo được tạo ra ở bước trên

d)

Tất cả các trên điều sai

42.

Đối tượng nào sau đây không thể cập nhật dữ liệu

a)

Bảng biểu mẫu

b)

Mẫu hỏi báo cáo

c)

Báo cáo

d)

Bảng

43.

Giả sử bảng HOCSINH gồm có các trường MAHS HOTEN DIEM LOP muốn hiển thị thông tin cáo nhất của mỗi lớp để sử dụng lâu dài tỏng access ta sủ dụng đối tượng nào trong các đối tượng sau?

a)

Reports

b)

Queries

c)

Forms

d)

Table

44.

Khi mở một báo cáo nó được hiển thị ở dươis dạng nào

a)

Chế độ thiết kế

b)

Chế độ trang dữ liệu

c)

Chế độ biểu mẫu

d)

Chế độ xem trước

45.

Chọn các phát biểu sai trong các phát biểu sau

a)

Có thể định dạng kiểu chữ cỡ chữ cho các tiêu đề à dữ liệu trong báo cáo

b)

Lưu báo cáo để sủ dụng nhiều lần

c)

Báo cáo tạo bằng thuật sĩ đạt yêu cầu về hình thức

d)

Có thể chèn hình ảnh cho báo cáo thêm sih động

46.

Với báo cáo ta khong thể làm được việc gì trong những viêc sau đây

a)

Chọn trường đưa vào báo cáo

b)

Lọc những bản ghi thoả mãn một điều kiệ ào đó

c)

Gộp dữ liệu

d)

Bố trí báo cáo và chọn kiểu trình bày

47.

Mo hình phổ biến để xây dựng CSDL quan hệ là

a)

Mô hình phân cấp

b)

Mô hình dữ liệu quan hệ

c)

Mô hình hướng đối tượng

d)

Mô hình cơ sở quan hệ

48.

Các khái nniemej dùng để mô tả các yếu tố nào sẽ tạo thành mo hình dữ liệu quan hệ

a)

Cấu trúc dữ liệu

b)

Các ràng buộc dữ liệu

c)

Các thao tác phép toán trên dữ liệu

d)

Tất cả những câu trên

49.

Mô hình giữ liệu Quan hệ được e f có đề suất năm nào

a)

1975

b)

2000

c)

1995

d)

1970

50.

Trong mô hình quan hệ về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các

a)

Cột (field)

b)

Hàng(record)

c)

Bảng(tables)

d)

Báo cáo (report)

51.

Thao tác trên dữ liệu có thể là

a)

Sửa bản ghi

b)

Thêm bản ghi

c)

Xóa bản ghi

d)

Tất cả đáp án trên

52.

Phát biểu nào về hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ là đúng

a)

Phần mềm dùng để xây dựng các cơ sở dữ liệu quan hệ

b)

Phần mềm dùng để tạo lập cập nhật và khai thác cơ sở dữ liệu quan hệ

c)

Phần mềm Microsoft access

d)

Phần mềm để giải các bài toán quản lý có chứa quan hệ giữa các dữ liệu

53.

Thuật ngữ quan hệ dùng trong hệ cơ sở dữ liệu quan hệ là để chỉ đối tượng

a)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

Bảng

c)

Hàng

d)

Cột

54.

Thuật ngữ bộ dùng trong hệ cơ sở dữ liệu quan hệ là để chi đối tượng

a)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

Bản

c)

Hàng

d)

Cột

55.

Thuật ngữ thuộc tính dùng trong csdl quan hệ là để trị đối tượng

a)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

Bảng

c)

Hàng

d)

Cột

56.

Thuật ngữ miền dùng trong cơ sở dữ liệu quan hệ là để trị đối tượng

a)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

Bảng

c)

Hàng

d)

Cột

57.

Trong hệ cơ sở dữ liệu quan hệ miền là

a)

Tập các kiểu dữ liệu trong access

b)

Kiểu dữ liệu của một bảng

c)

Tập các thuộc tính trong một bảng

d)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

58.

Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai khi nói về miền

a)

Các miền của các thuộc tính khác nhau không nhất thiết phải khác nhau

b)

Mỗi một thuộc tính có thể có hai miếng chả lên

c)

Hai thuộc tính khác nhau có thể cùng miền

d)

Miền của thuộc tính họ tên thường là kiểu text

59.

Đặc điểm nào sau đây không là đặc trưng của một quan hệ trong hệ cơ sở dữ liệu quan hệ

a)

Các bộ là phân biệt và thứ tự các bộ không quan trọng

b)

Quan hệ không có thuộc tính đa trị hay phức tạp

c)

Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt và thứ tự các thuộc tính là quan trọng

d)

Tên của các quan hệ có thể cùng nhau

60.

Bảng này không là một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ vì

a)

Độ rộng các cột không bằng nhau

b)

Có hai bảng hi có cung giá trị thuộc tính số thẻ là tv

c)

Một thuộc tính có tính đa trị

d)

Có bản ghi chưa đủ các giá trị thuộc tính

61.

Phần ềm nào sau đây khong phải là hệ QT CSDL quen hệ

a)

Visual dbase mincroft sql sever

b)

Cracle paradox

c)

Openoffice linux

d)

Microsoft access foxpro

62.

Khẳng định nào là sai khi nói về khoá?

a)

Khoá là tập hợp tất cả các thuộc tính trong bảng để phân biệt được các cá thể

b)

Khoá là tập hợp tất cả các thuộc tính vừa đủ để phân biệt được các cá thể

c)

Khoá chỉ là một thuộc tínhtrong bảng được chọn làm. Khoá

d)

Khoá phải là các trường stt

63.

Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về khoá chính

a)

Một bảng có thể có nhiều khoá chính

b)

Mỗi bảng cs ít nhất một khoá

c)

Xac định khoá phụ thuộc vào quan hệ logic của cacs dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị các dữ liệu

d)

Nên chọn khoá chính là khoá có ít thuộc tính nhất

64.

Khi cập nhật dữ liệu vào bảng ta khong thể để trống trường nào sau đây

a)

Khoá chính

b)

Khoá v khoá chính

c)

Khoá chính và trường bắt buộc điền dữ liệu

d)

Tất cả các trường của bảng

65.

Trong mô hình quan hệ ràng buộc ntn đực gọi là ràng buộc toàn vẹn thự thể(ràng buộc khoá)?

a)

Các hệ QT CSDL quan hệ kiểm soát việc nhập dữ liệu sao cho dữ liệu tại các khoá chính không để trống dữ liệu tại các cột khoá chính không được trùng nhau để đảm bảo sự nhất quán dữ liệu

b)

Dữ liệu tại các cột khoá chính hông được để trống

c)

Dữ liệu các cột khoá chinnhs không được trùng nhau

d)

Dữ liệu các cột khoá chính không được để trống nhưng được trùng nhau

66.

Danh sách của mỗi phòng thi gồm có các trường stt họ tên học sinh số báo danh phong thi ta chọn khoá chính là

a)

Stt

b)

Số báo danh

c)

Phòng thi

d)

Họ tên học sinh

67.

Hai bảng trong một csdl quan hệ liên kết với nhau thông qua

a)

Địa chỉ các bảng

b)

Thuộc tính khoá

c)

Tên trường

d)

Thuộc tính của các rường được chọn ( hông nhất thiết phải là khoá)

68.

cho các bảng sau

Danhmucsach(masach,tensach,maloai

Loaisach(maloai,loaisach)

Hoadon(masach,soluong,dongia)

Để biết giá của một quyển sách thì cần những bảng nào

a)

Hoadon

b)

Danhmucsach,hoadon

c)

Danhmusach,loaisach

d)

Hoadon,loaisach

69.

Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là

a)

Tạo ra một hay nhiều biểu mẫu

b)

Tạo ra một hay nhiều báo cáo

c)

Tạo ra một hay nhiều mẫu hỏi

d)

Tạo ra một hay nhiều bảng

70.

Thao tác khai báo cấu trúc bảng bao gồm

a)

Hai báo kích thước của trường

b)

Tạo liên kết giữa các bảng

c)

Đặt tên các trường và chỉ định kiẻu dữ liệu cho mỗi trường

d)

A và. C đều đúng

71.

Thao tác nào sau đây không thuộc loại tạ lập CSDL quan hệ

a)

Tạo cấu trúc bảng

b)

CHỌN KHOÁ CHÍNH

c)

ĐẶT TÊN BẢNG VÀ LƯU CẤU TRÚC BẢNG

d)

Mô tả nội dung

72.

Cho các thao tác sau

B1 tạo bảng

B2 đặt tên và lưu cấu trúc

B3 chọn khoá chính cho bảng

B4 tạo liên kết

a)

1-3-4-2-

b)

2-1-2-4

c)

1-3-2-4-

d)

1-2-3-4

73.

Thao tác noa sau đây không phai là thao tác cập nhật dữ liệu

a)

Nhập dữ liệu ban đầu

b)

Sửa những dữ liệu chưa phù hợp

c)

Thêm bản ghi

d)

Sao chép chóCDL thành bản sao dự phòng

74.

Chỉnh sửa dữ liệu là

a)

Xoá mọt số quan hệ

b)

Xoá giá trị của một vài thuộc tính của một bộ

c)

Thay đổi các giá trị của một vài thuộc tính của mọt bộ

d)

Xoá một số thuộc tíh

75.

Xoá bản ghi là

a)

Xoá một hoặc số quan hệ

b)

Xoá một hoặc số cơ sở dữ liệu

c)

Xoá một hoặc số bộ bang r

d)

Xoá một hoặc mọt số thuộc tính của bảng

76.

Thao tác nào sau đây không là khai thác CSDL quan hệ

a)

Sắp xếp các bản ghi

b)

Thêm bản ghi mới

c)

Kết xuất báo cáo

d)

Xem dữ liệu

77.

Khai thác CSDL quan hệ có thể là

a)

Tạo bảng chỉ định khoá chính tạo liên kết

b)

Đặt tên trường chọn kiểu dữ liệu định tính chất trường

c)

Thêm sửa xoá bản ghi

d)

Sắp xếp truy vấn xem dữ liệu kết xuất báo cáo

78.

Sau khi tạo cấu trúc cho bảng thì

a)

Khong thẻe sửa lại cấu trú

b)

Phải nhập dữ liệu ngay

c)

Có thể lưu lại cấu trúc và nhập dữ liệu sau

d)

Khi tạo cấu trúc cho bảng xonng thì phải cập nhật dữ liệu vì cấu trúc của bảng không thể sửa đôi

79.

Hai bảng trong một CSDL quan hệ được liên kết với nhau bởi các khoá điều khảng định nào sau đây là dungd

a)

Các khoá liên kết phải là khoá chính của mỗi bảng

b)

Trong các khoá liên kết phải có ít nhất một khoá là khoá chính ở một bảng nào đó

c)

Trong các khoá liên kết có thể không có khoá chính nào tham gia

d)

Tất cả đều đúng

80.

Tìm phương án sai thao tác sắp xếp bản ghi

a)

Chỉ chực hiện sắp xếp trên một giường

b)

Có thể thực hiện sâp xếp trên một vài trường với mức ưu tiên khác nhau

c)

Khong làm thay đổi vị trí lưu các bản ghi trên đĩa

d)

Để tổ chức lưu trữ dữ liệu hợpl í hơn

81.

Truy vấn cơ sở dữ liệu à gì

a)

Là một đối tượng có khả năng thu nhập thông tin từ nhiều bảng trong một CSL quan hệ

b)

Là một dạng bộ lọc

c)

Là một dạng bộ lọc có khả năg thu thập thôngt in từ nhiều bảng trong một CSDL quan hệ

d)

Là yêu cầu máy thực hiện gì đó

82.

Sắp xếp các bước theo đúng thứ tự thực hiện để tạo liên kết giữa hai bản

1. Kéo thả trường khoá làm liên kết từ bảng phụ tới bảng chính( trường khoá làm khoá chính)

2. Chọn các tham số liên kết

3.hiển thị hai bảng(các trường) muốn tạo liên quân

4.ở cửa sổ relationships

a)

2-4-1-3

b)

4-3-1-2

c)

4-2-3-1

d)

3-1-4-2