wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa cl

Total questions: 32

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là vùng trọng điểm lúa lớn nhất cả nước?

a)

Đồng Bằng Sông Cửu Long

b)

Đồng Bằng Sông Hồng

c)

Đồng Bằng Duyên Hải Nam Trung Bộ

d)

Huế

2.

Bình quân lương thực theo đầu người của ĐBSCL ntn?

a)

Gấp 2,3 lần trung bình cả nước (năm 2002)

b)

Gấp 4,5 lần trung bình khu vực (năm 2002)

c)

Gấp 2,3 lần trung bình khu vực (năm 2012)

d)

Gấp 4,5 lần trung bình cả nước(năm 2012)

3.

Đâu là vùng xuất khẩu gạo chủ lực của nc ta?

a)

ĐBSL

b)

ĐBDHNTB

c)

ĐBDHMT

d)

ĐBSH

4.

Vùng trồng cây ăn quả nhiệt đới lớn nhất nước ta là?

a)

ĐBSCL

b)

ĐBSH

c)

Đồng bằng Quảng Nam

d)

Đồng bằng Thanh Hóa

5.

Những loại cây ăn quả nhiệt đới ở ĐBSCL là?

a)

xoài, dừa, cam, bưởi

b)

bưởi, quýt, chuối

c)

cam, xoài, đào, quýt

d)

dừa, mận, mãn cầu

6.

Nghề rừng cũng giữ vị trí rất quan trọng ở ĐBSCL, đặc biệt là?

a)

trồng rừng ngập mặn ven biển và trên bán đảo Cà Mau

b)

trồng rừng ngập mặn ven sông và trên bán đảo Trường Sa

c)

trồng rừng cây nhiệt đới và trồng cây ăn quả trên bán đảo Cà Mau

d)

trồng rừng ngập mặn ven biển và trên bán đảo Hoàng Sa

7.

Tổng sản lượng thủy sản của ĐBSCL chiếm?

a)

hơn 50% cả nước

b)

50% cả nước

c)

hơn 30% cả nước

d)

hơn 30% toàn Châu Á

8.

Các ngành chủ yếu của ĐBSCL là?

a)

Xuất nhập khẩu lương thực thực phẩm, vận tải thủy và du lịch sinh thái bắt đầu phát triển

b)

Xuất nhập khẩu lương thực thực phẩm, vận tải thủy và du lịch sinh thái bắt đầu giảm sút rõ rệt

c)

Xuất nhập khẩu lương thực thực phẩm, vận tải đường sắt bắt đầu phát triển

d)

Vận tải thủy, xuất nhập khẩu quần áo bắt đầu giảm sút rõ rệt

9.

Hàng xuất khẩu chủ lực của ĐBSCL là?

a)

gạo, thủy sản đông lạnh, hoa quả

b)

gạo, động vậy đông lạnh, hoa quả

c)

thủy sản đông lạnh, lúa, rau củ

d)

hải sản đông lạnh, gạo, lúa, hoa quả cũ hoặc ôi thiu

10.

Tỉ trọng sản xuất công nghiệp của ĐBSCL?

a)

Còn thấp (khoảng 20% GDP toàn vùng năm 2002)

b)

Còn thấp (khoảng 20% GDP toàn vùng năm 2012)

c)

Cao (Khoảng 51% GDP toàn vùng năm 2002)

d)

Rất cao (Khoảng 96% GDP toàn vùng năm 2002)

11.

Các ngành CN quan trọng ở ĐBSCL là?

a)

chế biến lương thực thực phẩm ( chiểm tỉ trọng cao nhất)

b)

trồng lúa, gạo ( chiếm tỉ trọng cao nhất

c)

Nuôi, trồng thủy sản ( chiểm tỉ trọng cao nhất)

d)

chế biến lương thực thực phẩm ( chiểm tỉ trọng thấp nhất)

12.

Các trung tâm kinh tế lớn của vùng ĐBSCL

a)

Cần Thơ, Mỹ Tho, Long Xuyên, Cà Mau

b)

Mỹ Tho, Long Xuyên, TP.HCM, Hà Nội

c)

Cần Thơ, Mỹ Tho, Long Xuyên, Cần Giờ

d)

Cà Mau, Cần Thơ, TP.HCM, Cần Giờ

13.

Giới hạn từng bộ phận của vùng biển nước ta?

a)

Vùng nội thúy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa

b)

Vùng nội thúy, lãnh hải, vùng tiếp giáp nội thúy, vùng trọng điểm kinh tế, thềm địa cầu

c)

Vùng kinh tế, lãnh hải, vùng xa lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa

d)

Vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa, thềm bán lục địa

14.

Tên một số đảo lớn trong vùng biển VN?

a)

Cát Bà, Lý Sơn, Phú Quý, Phú Quốc, Bạch Long Vĩ,...

b)

Lý Sơn, Hậu Quý, Phú Quốc, Bạch Long Vĩ,...

c)

Cát Ông, Lý Sơn, Phú Quý, Phú Quốc, Bạch Long Vương,...

d)

Mẹ Bà, Lý Sơn, Hậu Quý, Phú Quốc, Bạch Long Vương,...

15.

Tên một số quần đảo trong vùng biển VN?

a)

Hoàng Sa, Trường Sa, Côn Đảo, quần đảo Thổ Chu, quần đảo Nam Du,...

b)

Hoàng Sa, Trường Sa, bán đảo Ba Bị, quần đảo Thổ Chu, quần đảo Nam Dung,...

c)

Hoàng Sa, Trường Sa, Côn Đảo, bán đảo Thổ Trương, quần đảo Nam Hòa,...

16.

Việt Nam có nguồn tài nguyên du lịch biển phong phú?

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Việt Nam đã đc UNESCO công nhận là?

a)

Di sản thiên nhiên thế giới

b)

Di sản văn háo thế giới

c)

Di sản phi vật thể

d)

Di sản ngoại cảnh thế giới

18.

Tình hình phát triển du lịch biển-đảo

a)

1 số trung tâm du lịch biển phát triển nhanh, thu hút khách du lịch trong, ngoài nước và Chủ yếu tập trung khai thách hoạt động tắm biển

b)

1 số trung tâm du lịch biển đổ nát, và Chủ yếu tập trung khai thách hoạt động tắm biển

c)

1 số trung tâm du lịch biển phát triển nhanh, thu hút khách du lịch trong, ngoài nước và Chủ yếu tập trung khai thách hoạt động bắn cung

19.

Tiềm năng khai thác, chế biến khoáng sản biển VN?

a)

Khoáng sản biển đa dạng

b)

Khoáng sản biển giảm sút rõ rệt

c)

Khoáng sản như cứt

d)

Khoáng sản biển không đa dạng cũng không suy giảm

20.

Các khoáng sản biển của VN?

a)

Dầu mỏ, khí đốt, ti tan, cát trắng, muối,..

b)

ớt, các loại trái cây hoa quả nhiệt đới

c)

Cà phê, cao su, chè, cà pháo

d)

VN không có khoáng sản biển

21.

Nghề làm muối phát triển đặc biệt ở đâu?

a)

Ven biển Nam Trung Bộ

b)

Ven biển miền Trung

c)

Biển Nam Trung Bộ

d)

Ven biển Củ Chi

22.

Các ngành khai thác ở vùng biển VN?

a)

khai thác ti tan xuất khẩu; khai thác cát trắng chế biến thủy tinh, pha lê

b)

khai thác ti tan nội bộ; khai thác cát vàng chế biến thủy tinh thể, pha lê đỏ

c)

khai thác ti tan xuất khẩu; khai thác cát trắng chế biến đất sét, pha lê tuyết

d)

khai thác cát trắng chế biến trang sức, rubi đỏ, ti tan xuất khẩu

23.

Khai thác dầu khí là?

a)

Ngành nghề mũi nhọn

b)

Ngành nghề bắt cá

c)

Ngành nghề thợ mỏ

d)

Ngành nghề thợ mộc

24.

Vùng biển nước ta có?

a)

Hơn 2000 loài cá

b)

Dưới 2000 loài cá

c)

2000 loài cá

d)

1200 loài cá

25.

Vùng biển nước ta có ?

a)

Trên 100 loài tôm

b)

Dưới 100 loài tôm

c)

100 loài tôm

d)

1000 loài tôm

26.

Vùng biển nước ta có?

a)

Nhiều loài đặc sản

b)

ít loài đặc sản

c)

không nhiều cũng không ít các loài đặc sản

d)

hạn chế các loài đặc sản

27.

Tổng trữ lượng hải sản của nước ta?

a)

Khoảng 4 triệu lần

b)

Hơn 4 triệu lần

c)

Khoảng 40 triệu lần

d)

Khoảng 400 triệu lần

28.

Ta ưu tiên phát triển?

a)

Khai thác hải sản xa bờ, nuôi trồng hải sản trên biển, ven biển và ven các đảo

b)

Khai thác hải sản sát bờ, nuôi trồng hải sản xa bờ

c)

Khai thác hải sản xa bờ, nuôi trồng hải sản trên biển, ven biển và nhưng ko ven các đảo

d)

Khai thác hải sản trên bờ, nuôi trồng hải sản xa bờ

29.

Ta không phát triển đồng bộ và hiện đại CN chế biến hải sản

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Cả nước ta có?

a)

120 cảng biển lớn nhỏ

b)

100 cảng biển lớn nhỏ

c)

12 cảng biển lớn nhỏ

d)

17 cảng biển lớn nhỏ

31.

Cảng có công suất lớn nhất là?

a)

cảng Sài Gòn

b)

cảng Hà Nội

c)

cảng Thủ Thiêm

d)

cảng Bình Phước

32.

Giao thông và vận tải biển ngày càng?

a)

phát triển mạnh mẽ cùng với sự mở rộng quan hệ quốc tế và sự hòa nhập kinh tế nc ta vào nền kinh tế thế giới

b)

hạn chế phát triểncùng với sự mở rộng quan hệ quốc tế và sự hòa nhập kinh tế nc ta vào nền kinh tế thế giới

c)

không phát triểncùng với sự mở rộng quan hệ quốc tế và sự hòa nhập kinh tế nc ta vào nền kinh tế thế giới

d)

hạn chế mạnh mẽcùng với sự mở rộng quan hệ quốc tế và sự hòa nhập kinh tế nc ta vào nền kinh tế thế giới