wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm sinh by Hải Hải

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Số tinh trùng được tạo ra nếu so với tế bào sinh tinh thì

a)

Giảm 1 nửa

b)

Bằng 2 lần

c)

Gấp 4 lần

d)

Bằng nhau

2.

Trong giảm phân các nst xếp thành 2 hàng trên mp xích đạo của thoi phân bào ở

a)

Kì sau II

b)

Kì giữa II

c)

KÌ giữa I

d)

Kì sau I

3.

Vi sinh vật thuộc giới nào trong hệ thống phân loại 5 giới

a)

Giới khởi sinh,giới nấm,giới thực vật

b)

Giới khởi sinh,giới nấm.giới nguyên sinh

c)

Giới nấm giới thực vật giới động vật

d)

Giới khởi sinh giới thực vật giới động vật

4.

Cho các sinh vật:vi khuẩn lactic,nấm men,trùng roi,trùng giày,tảo silic ,cây rêu,giun đất .Số vsv trong các sinh vật trên là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

5.

Vsv có thế phân bố trong các loại môi trường là

a)

Đất,nước

b)

Trên cạn,môi trường sinh vật

c)

Đất . nước,trên cạn

d)

Đất,nước,trên cạn,môi trường sinh vật

6.

Kích thước vsv càng nhỏ thì

a)

Tốc độ trao đổi chất càng cao,tốc độ sinh trưởng và sinh sản càng nhanh

b)

Tốc độ trao đổi chất càng cao,tốc độ sinh trưởng và sinh sản càng chậm

c)

Tốc độ trao đổi chất càng thấp,tốc độ sinh trưởng và sinh sản càng nhanh

d)

Tốc độ trao đổi chất càng thấp,tốc đôh sinh trưởng và sinh sản càng chậm

7.

Đặc điểm nào sau đây của vsv đã trở thành thế mạnh mà công nghệ sinh học đang tập trung khai thác

a)

Kích thưosc nhỏ

b)

Có khả năng gây bệnh cho nhiều loài

c)

Có khả năng sinh trưởng và phát triển nhanh

d)

Có khả năng phân bố rộng trong tất cả các môi trường

8.

Căn cứ vào nguồn năng lượng,các kiểu dinh dưỡng ở vsv gồm

a)

Tự dưỡng và dị dưỡng

b)

Quang dưỡng và hoá dưỡng

c)

Quang dưỡng và dị dưỡng

d)

Hoá dưỡng và tự dưỡng

9.

Căn cứ để phân loại kiểu dinh dưỡng ở vsv là

a)

Dựa vào nguồn carbon và nguồn cung cấp vật chất

b)

Dựa vào nguồn oxygen và nguồn cung cấp năng lượng

c)

Dựa và nguồn oxygen và nguyền cung cấp vật chất

d)

Dựa vào nguồn carbon và ngồn cung cấp năng lượng

10.

Mục đích của phương pháp phân lập là

a)

Tách riêng từng loại vsv từ hỗn hợp nhiều vsv khác nhau

b)

Tạo ra chủng vsv mới từ hỗn hợp gồm nhiều vsv khác nhau

c)

Thống kế số lượng vsv từ hỗn hợp nhiều vsv khác nhau

d)

Nhân nhanh sinh khối vsv từ hỗn hợp gồm nhiều vsv khác nhau

11.

Sinh trưởng của vsv là

a)

Sự tăng lên về số lượng tế bào của quần thể vsv thoing qua quá trình sinh sản

b)

Sự tăng lên về số lượng tế bào của quần thể vsv thông qua qua trình nguyêb phân

c)

Sụ tăng lên về số lượng tế bào của cơ thế vsv thông qua quá trình sinh sản

d)

Sự tăng lên về số lương tế bào của cơ thế vsv thông qua quá trình nguyên phân

12.

Sự sinh trưởng của quần thế vi khuẩn được nuôi trong môi trường mà các chất dinh dưỡng không đc bổ sung thêm đồng thời không rút bớt sản phẩm và chất thải trong suốt quá trình nuôi diễn ra theo

a)

4 pha

b)

2 pha

c)

3 pha

d)

1 pha

13.

Trình tự các pha sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trong môi trường nuôi cấy khồng liên tục là

a)

Pha tiền phát -pha lũy thừa-pha cân bằng -pha suy vong

b)

Pha tiềm phát -pha cân bằn g-pha lũy thừa -pha suy vong

c)

Pha lũy thừa -pha tiềm phát -pha suy vong -pha cân bằng

d)

Pha lũy thừa -pha tiềm phát -pha cân bằng -pha suy vong

14.

Pha tiền phát không có đặc điểm nào sau đây

a)

Dinh dưỡng đầy đủ cho sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn

b)

Vi khuẩn thích ứng dần với môi trường và tổng hợp các enzyme trao đoiur chất

c)

Các chất độc hại cho sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn tích lũy nhiều

d)

Mật độ tế bào vi khuẩn trong quần thể chưa tăng(gần như không thay đổi?

15.

Trong nuôi cấy không liên tục,để thu được lượng sinh khối của vi khuẩn tối đa nên tiến hành thu hoạch vào thời điểm nào sau đây

a)

Đầu pha lũy thừa

b)

Cuối pha lũy thưad

c)

Đầu pha tiềm phát

d)

Cuối pha cân bằng

16.

Mật độ tế bào vi khuẩn trong quần thể bắt đầu suy giảm ở

a)

Pha tiềm phát

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha cân bằng

d)

Pha suy vong

17.

Để khắc phục hiện tượng mật độ tế bào vi khuẩn không tăng ở pha cân bằng có thể thực hiện biện pháp nào sau đây

a)

Bổ sung thêm 1 lượng vsv giống thích hợp

b)

Bổ sung thêm nguồn chất dinh dưỡng vào môi trường

c)

Bổ sung thêm oxygen với nồng độ thích hợp

d)

Bổ sung thêm nitrogen với nồng độ thích hợp

18.

Cho các hình thức sinh sản sau

Phân đôi

Nảy chồi

Hình thành bài tử vô tính

Hình thành bào tử tiếp hợp

Số hình thức sinh sản có cả ở vsv nhân sơ và vsv nhân thực là

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

19.

Thiếu hụt chất dinh dưỡng sẽ khiến vsv

a)

Sinh trưởng chậm hoặc ngừng sinh trưởng

b)

Sinh trưởng và sinh sản nhanh chóng hơn

c)

Tăng cường quang hợp để tự tổng hợp chất dinh dưỡng

d)

Tăng cường hô hấp kị khí để tự tổng hợp chất dinh dưỡng

20.

số nhiễm sắc thể trong tế bào ở kì giữa của quá trình nguyên phân là

a)

n nhiễm sắc thể đơn.

b)

n nhiễm sắc thể kép.

c)

2n Nst đơn

d)

2n NST kêp

21.

Kết quả quá trình giảm phân I là tạo ra 2 tế bào con mỗi tế bào chứa.

a)

n NST ĐƠN

b)

n NST kép

c)

2n NST đơn

d)

2n NST KÉP

22.

một nhóm tế bào sinh tinh tham gia quá trình giảm phân đã tạo ra 512 tinh trùng số tế bào sinh tinh là

a)

16

b)

256

c)

64

d)

128

23.

Kết quả của quá trình giảm phân là từ một tế bào tạo ra.

a)

Hai tế bào con mỗi tế bào có n nhiễm sắc thể.

b)

Hai tế bào con mỗi tế bào có 2n nhiễm sắc thể.

c)

4 tế bào con mỗi tế bào có 2n nhiễm sắc thể.

d)

4 tế bào con mỗi tế bào có n nhiễm sắc thể.

24.

Từ một tế bào ban đầu qua K lần phân chia nguyên phân liên tiếp tạo ra được.

a)

k/2 têz bào con

b)

2k tế bào con

c)

2 mũ k tế bào con

d)

k-2 tế bào con

25.

ở loài người loại tế bào chỉ tồn tại ở pha G1 mà không bao giờ phân chia là

a)

Tế bào thần kinh.

b)

Hồng cầu.

c)

Bạch cầu.

d)

Tế bào cơ tim.

26.

Công nghệ tế bào không dựa trên nguyên lý nào.

a)

Tính toàn năng của tế bào

b)

Khả năng biệt hóa của tế bào.

c)

Khả năng phản biện hóa của tế bào.

d)

Khả năng phân bào giảm nhiễm của tế bào.

27.

Nguyên liệu nào sau đây không dùng làm nguyên liệu đầu vào của công nghệ vi nhân giống cây trồng?

a)

Mô phân sinh đỉnh.

b)

Lá cây.

c)

Thân cây.

d)

Mô bần

28.

Nhóm sinh vật nào sau đây không phải vi sinh vật?

a)

Vi khuẩn.

b)

Tảo đơn bào.

c)

Động vật nguyên sinh.

d)

Rêu.

29.

Các tế bào toàn năng có khả năng nào sau đây?

a)

biệt hóa và phản biệt Hóa

b)

nguyên phân liên tục.

c)

Duy trì sự sống vĩnh viễn.

d)

Giảm phân liên tục.

30.

Mục đích của việc sử dụng kĩ thuật gen là

a)

là sử dụng những kiểu gen tốt ổn định để làm giống.

b)

Để sản xuất ra các sản phẩm hàng hóa trên quy mô Công nghiệp.

c)

La tập trung các gen trội có lợi và những cơ thể dùng làm giống.

d)

Là tập trung những gen Lạc vào một cơ thể để tạo giống mới.

31.

Trong ứng dụng kĩ thuật gen sản phẩm nào sau đây tạo ra qua ứng dụng lĩnh vực tạo ra các chủng vi sinh vật mới.

a)

hóc môn insulin chữa bệnh đái tháo đường ở người

b)

tạo giống lúa giàu vitamin A

c)

sữa bò có mùi sữa người và dễ tiêu hóa dùng để nuôi trẻ trong vòng 6 tháng tuổi.

d)

Cá chạch có trọng lượng cao.

32.

Công nghệ tế bào là ngành kĩ thuật về.

a)

Quy trình ứng dụng di truyền học vào trong tế bào.

b)

Quy trình sản xuất để tạo ra cơ quan hoàn chỉnh.

c)

Quy trình nuôi cấy tế bào hoặc mơ để tạo ra cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh.

d)

Quy trình sản xuất cây trồng hoàn chỉnh.