WorksheetsLịch Sử
Total questions: 79
Worksheet time: 26mins
Name
Class
Date
1.
Tên nước Đại Việt có từ thời vua nào của nhà Lý.
a)
Vua Lý Thái Tổ.
b)
Vua Lý Thái Tông.
c)
Vua Lý Nhân Tông
d)
Vua Lý Thánh Tông
2.
Kinh dò của Đại Việt dưới thời Lý, Trần và Lê sơ là
a)
Hoa Lư
b)
Thăng Long
c)
Tây Đô
d)
Phú Xuân
3.
Nội dung nào sau đây không phản ánh dùng về khái niệm văn minh Đại Việt?
a)
Chủ thể là cộng đồng các dân tộc Việt Nam.
b)
Là nền văn minh đầu tiên của dân tộc Việt Nam
c)
Phát triển rực rõ trên các lĩnh vực đời sống xã hội
d)
Hình thành và phát triển cùng với quốc gia Đại Việt
4.
Sự kiện nào mở ra thời kì độc lập, tự chủ lâu dài cho dân tộc?
a)
Năm 938, sau chiến thắng trên sông Bạch Đằng, Ngô Quyền xưng vương
b)
Năm 1009, Lý Công Uẩn chính thức lên ngôi và lập ra triều nhà Lý
c)
Năm 1010, Lý Công Uẩn dời đô từ Hoa Lư ra Đại La (Thăng Long)
d)
Năm 1054, Lý Thánh Tông đã đổi tên nước từ Đại Cổ Việt thành Đại Việt.
5.
Văn minh Đại Việt là những sáng tạo vật chất và tinh thần của cộng đồng dân tộc sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam thời kì nào sau đây?
a)
Thời kì Bắc thuộc
b)
Thời kì phong kiến độc lập (từ thế kỉ X đến giữa thế kỉ XIX)
c)
Từ đầu Công nguyên đến giữa thế kỉ XIX
d)
Từ khi nhà nước đầu tiên xuất hiện đến giữa thế kỉ XIX
6.
Một trong những cơ sở hình thành văn minh Đại Việt là
a)
quá trình áp đặt về kinh tế lên các quốc gia láng giềng
b)
quá trình xâm lược và bành trưởng lãnh thổ ra bên ngoài.
c)
sự kế thừa những thành tựu của văn minh Văn Lang - Âu Lạc
d)
sự tiếp thu hoàn toàn những thành tựu văn minh Hy Lạp cổ đại
7.
Đâu không phải một cơ sở hình thành văn minh Đại Việt?
a)
Đẩy mạnh lực lượng vũ trang, luôn trong trạng thái phòng ngự
b)
Tiếp thu có chọn lọc những thành tựu của văn minh bên ngoài
c)
Kế thừa nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc
d)
Dựa trên nền độc lập, tự chủ của quốc gia Đại Việt.
8.
Văn minh Đại Việt ở thế kỉ X có đặc điểm gì?
a)
Chưa được hình thành
b)
Bước đầu được định hình
c)
Tương đối phát triển, nhờ sự ổn định trong nước
d)
Phát triển rực rỡ, thể hiện tinh thần của nhân dân
9.
Nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc là cơ sở hình thành và phát triển của nền văn minh Đại Việt vì
a)
những di sản và truyền thống của nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc tiếp tục được phục hưng, phát triển
b)
không có nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc thì không thể có nền văn minh Đại Việt
c)
Quốc gia Đại Việt tạo điều kiện cho nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc phát triển hơn
d)
Nhà nước quân chủ chuyên chế thời Văn lamg - Âu Lạc là hình mẫu cho nền văn minh Đại Việt phát triển
10.
Yếu tố quyết định sự phát triển rực rỡ của nền văn minh Đại Việt là
a)
Sự phục hồi của nên văn minh Văn lang - Âu Lạc
b)
Sự tiếp thu toàn bộ văn minh Trung Hoa
c)
Nền độc lập, tự chủ của quốc gia
d)
Sự tiếp thu tinh hoa văn minh Ấn Độ
11.
Nền đọc lập, tự chủ là cơ sở của nền văn minh Đại Việt, là do:
a)
nguyện vọng tha thiết của nhân dân Đại Việt
b)
tạo điều kiện thuận lợi để nhân dân xây dựng và phát triển một nền văn hoá dân tộc rực rỡ
c)
cơ sở để tiếp thu văn minh Trung Hoa, Ấn Độ
d)
tạo nên sức mạnh để nhân dân Đại Việt có thêm sức mạnh để đánh thắng giặc ngoại
12.
Người Việt đã tiếp thu có chọn lọc tỉnh hoa của văn minh Trung Hoa trên những lĩnh vực nào sau đây để làm phong phủ nền văn minh Đại Việt?
a)
Thể chế chính trị, luật pháp, chữ viết, tư tưởng Nho giáo, giáo dục, khoa cử
b)
Bộ máy nhà nước, tin ngưỡng cổ truyền, Nho học, kĩ thuật canh tác lúa nương
c)
Kĩ thuật luyện kim, chăn nuôi gia súc, luật pháp, chữ viết, Đạo giáo
d)
Quan chế, luật pháp, tiếng nói, giáo dục, khoa cử, hệ thống thuỷ lợi
13.
Người Việt đã tiếp thu có chọn lọc tinh hoa của văn minh Ấn Độ trên những lĩnh vực nào sau đây để làm phong phú nền văn minh Đại Việt?
a)
Phật giáo, chữ viết, cách thức xây dựng hệ thống đê điều
b)
Tín ngưỡng thờ thần, giáo dục, khoa cử
c)
Phật giáo, nghệ thuật và kiến trúc
d)
Đạo giáo, văn học, khoa học - kĩ thuật và nghệ thuật tuồng
14.
Nội dung nào sau đây là đúng về văn minh Đại Việt?
a)
Chỉ tiếp thu văn minh Trung Hoa
b)
Không tiếp thu văn minh phương Tây
c)
Tiếp thu văn minh Trung Hoa, Ấn Độ, phương Tây....
d)
Chi tiếp thu văn minh Đông Nam Á và Trung Hoa
15.
Văn minh Đại Việt từ thế kỉ XI đến đầu thế kỉ XV gắn liền với sự tồn tại của các vương triều nào?
a)
Ngô, Đình, Tiền Lê
b)
Lý, Trần, Hồ
c)
Lê Sơ, Mạc. Lê Trung Hưng
d)
Tây Sơn, Nguyễn
16.
Đặc điểm về tôn giáo trong giai đoạn từ thế kỉ XI đến đầu thế kỉ XV của văn minh Đại Việt là gì?
a)
Phật giáo chiếm vị trí độc tôn.
b)
Nho giáo chiếm vị trí độc tôn.
c)
Nho giáo, Phật giáo, Đạo giáo phát triển hài hoà
d)
Nho giáo và Đạo giáo đều có biểu hiện suy thoái
17.
Câu nào không dùng về văn minh Đại Việt từ thế kỉ XV đến thế kỉ XVII?
a)
Gắn liền với vương triều Lê sơ, Mạc, Lê Trung Hưng
b)
Tiếp tục phát triển và đạt được nhiều thành tựu đặc sắc
c)
Giáo dục, khoa cử có vai trò to lớn trong đời sống chính trị, văn hoá
d)
Văn hoá phương Tây từng bước du nhập và được triều đình coi trọng
18.
Văn minh Đại Việt giai đoạn đầu thế kỉ XVIII đến giữa thế kỉ XIX có đặc điểm gì?
a)
Tiếp tục phát triển và đạt được nhiều thành tựu đặc sắc.
b)
Có những dấu hiệu đình trệ và lạc hậu.
c)
Bị thay thế bởi văn minh phương Tây.
d)
Văn hóa Đông – Tây có sự kết hợp hài hòa với nhau.
19.
Sự kiện nào đã chấm dứt thời kì phát triển của nền văn minh Đại Việt
a)
Chế độ phong kịch nhà Nguyễn rơi vào khủng hoảng, suy yếu.
b)
Nguyễn Anh lập ra triều Nguyễn
c)
Thực dân Pháp xâm lược Việt Nam và thiết lập chế độ cai trị.
d)
Thực dân Phá bắt đầu xâm lược.
20.
Nền văn minh Đại Việt phát triển mạnh mẽ và toàn diện trong giai đoạn nào sau đây?
a)
Thế kỉ X - đầu thế kỉ XI
b)
Thế kỉ XV - thế kỉ XVII
c)
Đầu thế kỉ XVIII - giữa thế kỉ XIX
d)
Thế kỉ XI - đầu thế kỉ XV
21.
“Tam giáo đồng nguyên" là sự kết hợp hai hoa giữa các tư tưởng, tôn giáo nào sau đây?
a)
Nho giáo - Phật giáo - Đạo giáo.
b)
Phật giáo - Bà La Môn giáo - Nho giáo.
c)
Phật giáo - Ấn Độ giáo - Công giáo.
d)
Nho giáo - Phật giáo - Công giáo.
22.
Thiết chế chính trị quân chủ trung ương tập quyền ở Việt Nam đạt đến đỉnh cao vào thời nào sau đây?
a)
Trần
b)
Lê Sơ
c)
Lý
d)
Đinh - Tiền Lê
23.
Thiết chế chính trị thời Lý - Trần có đặc trưng nào sau đây?
a)
Tập quyền thân dân
b)
Chuyên chế
c)
Phân quyền
d)
Quan liêu
24.
Các triều đại phong kiến ở Việt Nam đều theo thể chế nào sau đây?
a)
Quân chủ chuyên chế
b)
Quan chủ lập hiến
c)
Dân chủ đại nghị
d)
Dân chủ chủ nô
25.
Một trong những thành tựu tiêu biểu về chính trị của nền văn minh Đại Việt là
a)
vua trực tiếp quản lí nhà nước mà không thông qua các cấp trung gian
b)
việc chia cắt nước thành các đạo, phủ, châu huyện do vua trực tiếp quản lí.
c)
chức bộ máy nhà nước được hoàn thiện dần từ trung ương đến địa phương.
d)
các cơ quan chuyên môn có vai trò quyết định đối với việc quản lí nhà nước.
26.
Nội dung cơ bản của các bộ luật thời Lý – Trần – Lê nhằm
a)
bảo vệ lợi ích của mọi tầng lớp trong xã hội, đặc biệt là dân nghèo
b)
bảo vệ đặc quyền, đặc lợi của giai cấp thống trị.
c)
bảo vệ đất đai, lãnh thổ của Tổ quốc.
d)
bảo vệ tính mạng và tài sản của nông dân làng xã..
27.
Luật Hồng Đức là bộ luật được ban hành dưới triều đại nào?
a)
Lê Sơ
b)
Trần
c)
Lý
d)
Nguyễn
28.
Quốc triều hình luật là bộ luật được ban hành dưới triều đại nào?
a)
Lý
b)
Trần
c)
Lê Sơ
d)
Nguyễn
29.
Để khuyến khích nghề nông phát triển, các hoàng đế Việt Nam thường thực hiện nghi lễ nào sau đây?
a)
Lễ Tịch Điền
b)
Lễ cúng cơm nuôi
c)
Lễ cầu mùa
d)
Lễ đâm trâu
30.
Sự kiện nhà Lý cho dựng Dàn Xã Tắc ở Thăng Long năm 1048 đã thể hiện chính sách nào của nhà nước phong kiến?
a)
Trọng nông
b)
Trọng thung
c)
Ức thương
d)
Bế quan toả cảng
31.
Cư dân Đại Việt không đạt được những thành tựu nào sau đây trong nông nghiệp?
a)
Cải tiến kĩ thuật thâm canh lúa nước.
b)
Mở rộng diện tích canh tác.
c)
Là nước xuất khẩu gạo lớn nhất trong khu vực.
d)
Du nhập và cải tạo các giống cây từ bên ngoài.
32.
“Những kẻ ăn trậm trâu của công thì xử 100 trượng, 1 con phạt thành 2 con".
(Trích Chiếu của vua Lý Thánh Tông trong Đại Việt sử ký toàn thư, Tập I, NXB Khoa học xã hội, 1967, tr. 232). Đoạn trích trên thể hiện chính sách nào của Vương triều Lý?
a)
Quan tâm bảo vệ sức kéo cho nông nghiệp.
b)
Nhà nước độc quyền trong chăn nuôi trâu bò.
c)
Bảo vệ nguồn nguyên liệu cho nghề thủ công.
d)
Bảo vệ trâu bò cho các gia đình nghèo.
33.
Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống để hoàn thiện câu sau đây: “Nền văn minh Đại Việt là nền văn minh ............ và văn hoá làng xã".
a)
nông nghiệp độc canh cây lúa.
b)
nông nghiệp lúa nước.
c)
B. hưởng biển.
d)
D, thương nghiệp.
34.
Các vua Lý, vua Lê hàng năm thường về các địa phương để làm gì?
a)
Cùng nông dân làm công tác thủy lợi.
b)
Làm lễ cây ruộng tịch diễn.
c)
Kiểm tra lại việc ban cấp ruộng đất cho nông dân.
d)
Kiểm tra lại nhân khẩu ở địa phương.
35.
Các triều đại phong kiến tổ chức lễ cày tịch điền nhằm mục đích
a)
Khuyến khích nhân dân sản xuất.
b)
Bảo vệ đê điều
c)
Khai khẩn đất hoang
d)
Bảo vệ sức kéo trong nông nghiệp
36.
Biện pháp quan trọng nhất để phát triển sản xuất nông nghiệp của các triều đại phong kiến (từ thế kỉ X đến thế kỉ XV) là
a)
thực hiện phép quân điền.
b)
nhà vua làm lẽ cày tịch điền.
c)
khuyến khích khai hoang mở rộng diện tích đất.
d)
quan tâm công tác trị thủy, thủy lợi.
37.
Điều kiện thuận lợi nhất cho sự phát triển kinh tế nông nghiệp nước ta thế kỉ X - XV là
a)
đất đai màu mỡ, diện tích canh tác lớn.
b)
nhân dân ta giành được nền độc lập, tự chủ.
c)
có hệ thống sông ngòi thuận lợi phục vụ cho việc tưới tiêu.
d)
nhà nước có nhiều chính sách khuyến khích phát triển kinh tế.
38.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng chính sách phát triển nông nghiệp của các triều đại phong kiến Việt Nam?
a)
Chủ trọng khai hoang mở rộng diện tích canh tác, B.
b)
Đặt chức Hà đê sứ dễ chăm lo việc đê điều, trị thuỷ
c)
Tổ chức lễ Tịch điền để khuyến khích sản xuất.
d)
Xoá bỏ chế độ tư hữu ruộng đất trong cả nước.
39.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng chính sách phát triển nông nghiệp của các triều đại phong kiến ở Việt Nam?
a)
Khuyến khích khai hoang mở rộng diện tích canh tác.
b)
Nhà nước thành lập các cơ quan chuyển trách để điều.
c)
Quy định cấm giết trâu bỏ, bảo vệ sức kéo cho nông nghiệp
d)
Xóa bỏ hoàn toàn chế độ tư hữu ruộng đất trong cả nước.
40.
Cục Bách tác là tên gọi khác của
a)
Các xưởng thủ công nhà nước
b)
Các đồn điền sản xuất nông nghiệp
c)
Cơ quan quản lí việc đắp đê
d)
Cơ quan biên soạn lịch sử
41.
Đồng Hồ (Bắc Ninh), Hàng Trống (Hà Nội), Làng Sinh (Thừa Thiên Huế) là những lăng nghề nổi tiếng trong lĩnh vực nào?
a)
Đúc đồng
b)
Gốm sứ
c)
Điêu khắc gỗ
d)
Tranh dân gian
42.
Các xưởng thủ công do Nhà nước tổ chức và quản lí trong các thế kỉ XI — XV gọi là
a)
Đồn điền
b)
Quan xưởng
c)
Quân xưởng
d)
Công xưởng
43.
Công việc chủ yếu trong các xưởng thủ công triều đình
a)
đúc vũ khí, đóng thuyền
b)
đúc vũ khí, làm gốm.
c)
đúc tiền, làm gốm.
d)
đúc tiền, dệt vải.
44.
Biểu hiện sự phát triển vượt bậc của thủ công nghiệp trong các thế kỉ X — XV
a)
hệ thống chợ làng phát triển.
b)
sự phong phủ của các mặt hàng mĩ nghệ
c)
sự hình thành các làng nghề thủ công truyền thống.
d)
sự ra đời của đô thị Thăng Long
45.
Thương nghiệp Việt Nam thời kì Đại Việt phát triển do nguyên nhân chủ quan nào sau đây?
a)
Các chính sách trong thương của nhà nước phong kiến.
b)
Hoạt động tích cực của thương nhân nước ngoài.
c)
Sự phát triển của nông nghiệp và thủ công nghiệp.
d)
Sức ép từ các nước lớn buộc triều đình Đại Việt phải mở cửa.
46.
Biểu hiện nào dưới đây cho thấy buôn bán trong nước ở các thế kỉ X. XV phát triển?
a)
Sự xuất hiện của các nhà buôn.
b)
Sự xuất hiện chợ làng, chợ huyện, chợ chùa.
c)
Sự xuất hiện các hải cảng,
d)
Nhiều thuyền buôn nước ngoài vào buôn bán
47.
Trung tâm buôn bán sầm uất nhất của Đại Việt trong các thế kỉ XI - XV là
a)
Phố Hiến
b)
Hội An
c)
Thanh Hà
d)
Thăng Long
48.
Nội dung nào sau đây phản ảnh đúng thành tựu trong lĩnh vực kinh tế Đại Việt (thế kỉ X - giữa thế kỉ XIX)?
a)
Xây dựng được nền kinh tế tự chủ và toàn diện.
b)
Kinh tế nông nghiệp phát triển đỉnh cao ở thời Lý.
c)
Mở rộng giao lưu buôn bán với tất cả các nước châu Á.
d)
Thủ công nghiệp tách khỏi nông nghiệp.
49.
Hệ tư tưởng tôn giáo nào sau đây giữ địa vị thống trị ở Việt Nam trong các thế kỉ XV-XIX?
a)
Phật
b)
Nho
c)
Công
d)
Đạo
50.
Thời kì nào Nho giáo, Phật Giáo, Đạo giáo được du nhập vào nước ta?
a)
Thời Văn Lang - Âu Lạc
b)
Thời Bắc thuộc
c)
Thời Lý.
d)
Thời Trần
51.
Nho giáo chiếm vị trí độc tôn ở nước ta vào thời kì nào?
a)
Tiền
b)
Lý
c)
Lê
d)
Trần
52.
Các triều đại phong kiến đều đề cao tôn giáo nhằm mục đích
a)
hạn chế các cuộc đấu tranh, khởi nghĩa của nhân dân
b)
duy trì tôn ti trật tự, dẳng cấp trong xã hội để dễ bề cai trị
c)
đề cao tôn giáo nhằm tập hợp đông đảo cộng đồng dân cư trong làng xã.
d)
đề cao các tôn giáo để cầu hoà với các triều đại phong kiến Trung Quốc .
53.
Phật giáo phát triển mạnh mẽ nhất ở nước ta vào thời kì nào?
a)
Đinh – Tiền Lê.
b)
Lý - Trần
c)
Nhà Hồ
d)
Lê Sơ
54.
Từ thời Bắc thuộc, hai tổn giáo lớn đã được truyền bả vào nước ta, từng bước hoà nhập vào cuộc sống của nhân dân, đó là tôn giáo nào?
a)
Nho giáo và Phật giáo.
b)
Phật giáo và Đạo giáo.
c)
Phật giáo và Công giáo.
d)
Phật giáo và Ấn Độ giáo.
55.
Tín ngưỡng nào sau đây không phải là tín ngưỡng dân gian của người Việt?
a)
Thờ Phật
b)
Thờ Mẫu
c)
Thờ thần Đòng Cổ
d)
Thờ Thành hoàng làng
56.
Từ thời Lê sơ, tôn giáo nào sau đây trở thành hệ tư tưởng chính thống của nhà nước quân chủ ở Việt Nam?
a)
Phật giáo.
b)
Đạo giáo.
c)
Nho giáo.
d)
Công giáo
57.
Tư tưởng yêu nước thương dân của người Việt phát triển theo hai xu hướng nào?
a)
Dân tộc và dân chủ.
b)
Dân tộc và thân dân.
c)
Dân chủ và bình đẳng
d)
Bình dáng và văn minh.
58.
Phật giáo trở thành quốc giáo ở Việt Nam dưới thời nào?
a)
Ngô - Đinh - Tiền Lê.
b)
Lý - Trần.
c)
Tây Sơn - Nguyễn
d)
Lê sơ - Lê trung hưng.
59.
Từ thời Lê sơ, tôn giáo nào sau đây giữ địa vị độc tôn ở nước ta?
a)
Phật
b)
Nho
c)
Đạo
d)
Công
60.
Nội dung nào sau đây không phải là tin ngưỡng của cư dân trong nền văn minh Đại Việt?
a)
Thờ củng tổ tiên, thờ người có công với đất nước,
b)
Tôn trọng giá trị văn hoá truyền thống,
c)
Thờ Mẫu, thờ Thành hoàng, thờ tổ nghề.
d)
Thờ than Mặt Trời và thần Sáng tạo.
61.
Nền giáo dục, khoa cử của Đại Việt bắt đầu được triển khai từ triều đại nào?
a)
Trần
b)
Lê Sơ
c)
Lý
d)
Nguyễn
62.
Các bia đá được dựng ở Văn Miếu - Quốc Tử Giám (Hà Nội) thể hiện chính sách nào của vương triều Lê Sơ?
a)
Đề cao giáo dục, khoa cửa
b)
Coi trọng nghề thủ công chạm khắc
c)
Phát triển các loại hình văn hoá dân gian.
d)
Quan tâm đến biên soạn lịch sử
63.
Năm 1070, vị vua nào cho lập Văn Miếu ở kinh đô Thăng Long?
a)
Lý Thái Tổ.
b)
Lý Thái Tông
c)
Lý Thánh Tông.
d)
Lý Nhân Tông.
64.
Biểu hiện nào cho thầy giáo dục giáo dục, thi cử được quan tâm đặc biệt ở thời Lê Sơ?
a)
Tổ chức thi Hội hàng năm để chọn tiến sĩ
b)
Dụng bia tiến sĩ, khắc tên, đặt lễ xướng danh.
c)
Cứ ba năm lại tổ chức một ki thi Hội, khắc tên vào bia tiến sĩ ở Văn Miếu.
d)
Ba năm tổ chức một kì thi Hội, đại lễ xướng danh, khắc tên vào bia tiến sĩ
65.
Thành tựu về giáo dục, khoa cử của văn minh Đại Việt (thế kỉ X - giữa thế kỉ XIX) là
a)
xây dựng Quốc Tử Giám, tổ chức thi cử, tuyển chọn quan lại.
b)
tổ chức đều đặn ba năm một lần các kì thi Hương, thi Hội, thi Đình.
c)
nội dung thi cử bao gồm cả khoa học tự nhiên và khoa học xã hội.
d)
sử dụng chữ Quốc ngữ làm chủ viết chính thức trong thi cử
66.
Trên cơ sở chủ Hạn, người Việt đã sáng tạo ra loại chữ viết nào sau đây?
a)
Phạn
b)
Nôm
c)
La-tinh
d)
Quốc ngữ
67.
Sự ra đời của văn học chữ Nôm là một biểu hiện của
a)
sự sáng tạo, tiếp biến văn hoá của người Việt Nam.
b)
ảnh hưởng của quá trình truyền bá đạo Công giáo đến Việt Nam
c)
sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Lý - Trần.
d)
ảnh hưởng của văn hoá Ấn Độ đến Việt Nam trên phương diện ngôn ngữ.
68.
Chữ Quốc ngữ ra đời xuất phát từ nhu cầu nào sau đây?
a)
Truyền đạo
b)
Giáo dục
c)
Sáng tác văn học
d)
Sử dụng trong cung đình
69.
Văn học Đại Việt bao gồm hai bộ phận, đó là
a)
văn học dân gian và văn học viết.
b)
văn học chữ Hán và văn học chữ Quốc ngữ.
c)
văn học dân tộc và văn học ngoại lai.
d)
văn học chữ Nôm và văn học chữ Quốc ngữ.
70.
Bộ quốc sử tiêu biểu của nước ta dưới thời Lê sơ là
a)
Đại Việt sử ký.
b)
Đại Việt sử ký toàn thư
c)
Đại Nam thực lực.
d)
Thâm định Việt sử thông giám cương mục
71.
Tập bản đồ tiêu biểu của nước ta dưới thời Nguyễn là
a)
Dư địa chí
b)
Hoàng Việt nhất thống dư địa chí
c)
Hồng Đức bản đồ
d)
Đại Nam nhất thống toàn đồ.
72.
Một trong những danh y nổi tiếng ở nước ta trong các thế kỉ X. XIX là
a)
Phan Huy Chủ.
b)
Đào Duy Từ
c)
Hoa Đà.
d)
Hải Thượng Lãn Ông
73.
Một trong những tác phẩm y học tiêu biểu của văn minh Đại Việt được biên soạn trong giai đoạn thế kỉ XV - XVII là
a)
Hồng Nghĩa giác thư.
b)
Y thư lược sao.
c)
Hải Thượng y tông tâm lĩnh
d)
Nam được thần hiệu
74.
Nghệ thuật biểu diễn truyền thống Việt Nam không có loại hình nào sau đây?
a)
Múa rối
b)
Ca trù
c)
Kịch nói
d)
Chèo
75.
Công trình nghệ thuật, kiến trúc nào của nước ta thuộc “An Nam tứ đại khí"
a)
Đền Quán Thánh.
b)
Chùa Trần Quốc.
c)
Chùa Diên Hựu
d)
Đền Ngọc Sơn.
76.
Nét độc đáo trong nghệ thuật kiến trúc Đại Việt (thế kỉ X - giữa thế kỉ XIX) là
a)
chỉ tập trung ở kinh đô Thăng Long,
b)
chịu ảnh hưởng của Phật giáo.
c)
chịu ảnh hưởng của tôn giáo
d)
Kiến trúc đồ sộ. Quy mô lớn
77.
Một trong những thành tựu quan trọng về kiến trúc của nền văn minh Đại Việt là
a)
Hoàng thành Thăng Long.
b)
Kinh đô Phong Châu.
c)
Quần thể tháp Bánh ít.
d)
Thành Cổ Loa
78.
Nội dung nào sau đây là ý nghĩa của nền văn minh Đại Việt?
a)
Là nền văn minh nông nghiệp lúa nước.
b)
Hình thành dựa trên nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc.
c)
Có sự chọn lọc yếu tố văn hóa bên ngoài làm nên sự rực rỡ hơn
d)
Thể hiện sức sáng tạo và truyền thống lao động bền bỉ của dân tộc.
79.
Nội dung nào sau đây không phải là ý nghĩa của nền văn minh Đại Việt?
a)
Chứng minh sự phát triển vượt bậc trên mọi lĩnh vực trong các thời kì lịch sử của dân tộc
b)
Tạo nên sức mạnh của dân tộc trong cuộc đấu tranh bảo vệ độc lập, chủ quyền quốc gia.
c)
Góp phần bảo tồn, giữ gìn và phát huy những thành tựu và giá trị của văn minh Việt cổ.
d)
Phát triển truyền thống yêu nước, nhân ái, nhân văn và tính cộng đồng sâu sắc của dân tộc.
100 %
