NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐcg CN 8 HKII
Total questions: 28
Worksheet time: 14mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Đồ dùng điện nào sau đây phù hợp với điện áp định mức của mạng điện trong nhà: _x000D_
a)
A. Bóng điện (220V – 45W)
b)
B. Quạt điện (110V – 30W)_x000D_
c)
C. Bàn là điện(110V– 1000W)
d)
D. Nồi cơm điện (127V – 500W)_x000D_
2.
Câu 2: Tuổi thọ của đèn sợi đốt là:_x000D_
a)
A. Chỉ khoảng 1000 giờ
b)
B. Chỉ khoảng 3000 giờ _x000D_
c)
C. Chỉ khoảng 2000 giờ _x000D_
d)
D. Chỉ khoảng 4000 giờ _x000D_
3.
Câu 3: Các đồ dùng điện trong gia đình như quạt điện, máy bơm nước, máy xay sinh tố… là các đồ dùng loại điện: _x000D_
a)
A. Điện cơ
b)
B. Điện nhiệt
c)
C. Điện quang
d)
D. Điện cơ và điện nhiệt_x000D_
4.
Câu 4: Giờ cao điểm sử dụng điện năng trong ngày là bao nhiêu?_x000D_
a)
A. Từ 0h đến 18h _x000D_
b)
B. Từ 18h đến 22h_x000D_
c)
C. Từ 22h đến 24h _x000D_
d)
D. Từ 12h đến 18h_x000D_
5.
Câu 5: Giảm bớt tiêu thụ điện năng trong giờ cao điểm bằng cách:_x000D_
a)
A. Cắt điện bình nước nóng _x000D_
b)
B. Không là quần áo_x000D_
c)
C. Cắt điện một số đèn không cần thiết _x000D_
d)
D. Cả 3 đáp án trên_x000D_
6.
Câu 6: Khi hoạt động, các đồ dùng loại điện nhiệt đã biến đổi ?_x000D_
a)
A. Nhiệt năng thành điện năng_x000D_
b)
B. Điện năng thành nhiệt năng_x000D_
c)
C. Điện năng thành quang năng_x000D_
d)
D. Điện năng thành cơ năng_x000D_
7.
Câu 7: Cấu tạo quạt điện gồm mấy phần chính?_x000D_
a)
A. 3_x000D_
b)
B. 4_x000D_
c)
C. 2_x000D_
d)
D. 5_x000D_
8.
Câu 8: Một máy biến áp giảm áp có U1= 220V, U2= 110V, số vòng dây N1 = 460 vòng, N2 = 230 vòng. Khi điện áp sơ cấp giảm, U1 = 160V, để giữ U2 = 110V không đổi, nếu số vòng dây N2 không đổi thì phải điều chỉnh cho N1 bằng bao nhiêu?_x000D_
a)
A. 220 vòng_x000D_
b)
B. 300 vòng_x000D_
c)
C. 334 vòng_x000D_
d)
D. 320 vòng_x000D_
9.
Câu 9: Chọn phát biểu đúng:_x000D_
a)
A. Tỉ số giữa điện áp sơ cấp và thứ cấp bằng tỉ số giữa số vòng dây của chúng_x000D_
b)
B. Tỉ số giữa điện áp sơ cấp và thứ cấp lớn hơn tỉ số giữa số vòng dây của chúng_x000D_
c)
C. Tỉ số giữa điện áp sơ cấp và thứ cấp nhỏ hơn tỉ số giữa số vòng dây của chúng_x000D_
d)
D. Đáp án khác_x000D_
10.
Câu 10: Biện pháp an toàn điện khi sử dụng điện là:_x000D_
a)
A. Thực hiện tốt cách điện dây dẫn điện_x000D_
b)
B. Kiểm tra cách điện của đồ dùng điện_x000D_
c)
C. Nối đất các thiết bị, đồ dùng điện_x000D_
d)
D. Cả 3 đáp án trên_x000D_
11.
Câu 11: Bếp điện và nồi cơm điện có đặc điểm gì giống nhau?_x000D_
a)
A. Đều có dây đốt nóng_x000D_
b)
B. Đều có thân bếp_x000D_
c)
C. Đều có vỏ bếp_x000D_
d)
D. Tất cả đều đúng_x000D_
12.
Câu 12: Vật liệu kĩ thuật điện được phân làm mấy loại?_x000D_
a)
A. 2_x000D_
b)
B. 3_x000D_
c)
C. 4_x000D_
d)
D. 5_x000D_
13.
Câu 13: Vật liệu dẫn điện có:_x000D_
a)
A. Điện trở suất nhỏ_x000D_
b)
B. Điện trở suất lớn_x000D_
c)
C. Điện trở suất vừa_x000D_
d)
D. Đáp án khác_x000D_
14.
Câu 14: Phần tử nào sau đây không dẫn điện?_x000D_
a)
A. Chốt phích cắm điện_x000D_
b)
B. Thân phích cắm điện_x000D_
c)
C. Lõi dây điện_x000D_
d)
D. Lỗ lấy điện_x000D_
15.
Câu 15: Dựa vào nguyên lí biến đổi năng lượng, người ta phân đồ dùng điện ra thành mấy nhóm?_x000D_
a)
A. 2_x000D_
b)
B. 3_x000D_
c)
C. 4_x000D_
d)
D. 5_x000D_
16.
Câu 16: Đồ dùng điện loại điện – quang biến:_x000D_
a)
A. Điện năng thành quang năng_x000D_
b)
B. Điện năng thành nhiệt năng_x000D_
c)
C. Điện năng thành cơ năng_x000D_
d)
D. Đáp án khác_x000D_
17.
Câu 17: Đâu không phải chức năng của nhóm đồ dùng điện loại điện – cơ?_x000D_
a)
A. Quay máy bơm nước_x000D_
b)
B. Quay máy xay xát_x000D_
c)
C. Chiếu sáng đường phố_x000D_
d)
D. Quay quạt điện_x000D_
18.
Câu 18. Đồ dùng nào dưới đây thuộc nhóm điện- quang ?_x000D_
a)
A. Bút thử điện_x000D_
b)
B. Nồi cơm điện_x000D_
c)
C. Đèn sợi đốt_x000D_
d)
D. Bàn là điện_x000D_
19.
Câu 19: Đặc điểm của đèn sợi đốt là:_x000D_
a)
A. Đèn phát ra ánh sáng liên tục_x000D_
b)
B. Hiệu suất phát quang thấp_x000D_
c)
C. Tuổi thọ thấp_x000D_
d)
D. Cả 3 đáp án trên_x000D_
20.
Câu 20: Khi đèn ống huỳnh quang làm việc, điện năng tiêu thụ của đèn được biến đổi thành quang năng chiếm:_x000D_
a)
A. Dưới 20%_x000D_
b)
B. Trên 25%_x000D_
c)
C. Từ 20 - 25%_x000D_
d)
D. Đáp án khác_x000D_
21.
Câu 21: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về đèn huỳnh quang?_x000D_
a)
A. Không cần chấn lưu_x000D_
b)
B. Tiết kiệm điện năng_x000D_
c)
C. Tuổi thọ cao_x000D_
d)
D. Ánh sáng không liên tục_x000D_
22.
Câu 22. Nguyên lí làm việc của đồ dùng loại điện-nhiệt dựa vào tác dụng gì ?_x000D_
a)
A. Tác dụng điện_x000D_
b)
B. Tác dụng từ_x000D_
c)
C. Tác dụng nhiệt_x000D_
d)
D. Tác dụng nhiệt- điện_x000D_
23.
Câu 23: Phát biểu nào sau đây sai?_x000D_
a)
A. Nồi cơm điện ngày càng được sử dụng nhiều_x000D_
b)
B. Cần sử dụng đúng với điện áp định mức của nồi cơm điện_x000D_
c)
C. Sử dụng nồi cơm điện không tiết kiệm điện năng bằng bếp điện_x000D_
d)
D. Cần bảo quản nồi cơm điện nơi khô ráo_x000D_
24.
Câu 24: Dây đốt nóng của bàn là điện có chức năng ?_x000D_
a)
A. Làm nóng bàn là_x000D_
b)
B. Tỏa nhiệt_x000D_
c)
C. Cách điện, cách nhiệt_x000D_
d)
D. Tất cả đều đúng_x000D_
25.
Câu 25: Trong bộ đèn huỳnh quang chấn lưu và tắc te có công dụng:_x000D_
a)
A. Giảm bớt tiêu thụ điện năng_x000D_
b)
B. Mồi phóng điện để đèn phát sáng_x000D_
c)
C. Giúp cho đèn sáng được ổn định_x000D_
d)
D. Làm tang tuổi thọ của đèn_x000D_
26.
Câu 26: Vai trò của động cơ điện một pha stato là bộ phận:_x000D_
a)
A. Đứng yên_x000D_
b)
B. Chuyển động_x000D_
c)
C. Điều khiển_x000D_
d)
D. Phần quay_x000D_
27.
Câu 27: Khí trơ Acgon trong bóng thủy tinh của đèn sợi đốt có tác dụng gì?_x000D_
a)
A. Tăng độ cứng cho bóng_x000D_
b)
B. Đổi màu ánh sáng_x000D_
c)
C. Giảm độ nóng_x000D_
d)
D. Tăng tuổi thọ cho sợi đốt_x000D_
28.
Câu 28: Hiệu suất phát quang của đèn sợi đốt?_x000D_
a)
A. 6% - 7%_x000D_
b)
B. 5% - 7%_x000D_
c)
C. 4% - 5%_x000D_
d)
D. 5% - 6%_x000D_
Reset
