wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trac nghiem cong nghe hk 2

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Có mấy loại hình cắt?

a)

A. 1    

b)

B. 2    

c)

C. 3

d)

D. 4

2.

Câu 2. Hình cắt bán phần là:

a)

A. Sử dụng một mặt phẳng cắt để cắt toàn bộ vật thể.

b)

B. Hình biểu diễn với một nửa là hình chiếu, một nửa đối xứng là hình cắt.

c)

C. Hình biểu diễn một phần của vật thể dưới dạng hình cắt, ghép với hình chiếu  của phần còn lại bằng nét lượng sóng.

d)

D. Cả 3 đáp án trên

3.

Câu 3. Hình cắt cục bộ có đường giới hạn giữa phần hình cắt và phần hình chiếu là  nét:

a)

A. Liền đậm

b)

B. Liền mảnh

c)

C. Lượn sóng

d)

D. Đứt mảnh

4.

Câu 4. Có mấy loại mặt cắt?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

5.

Câu 5. Mặt cắt chập là mặt cắt:

a)

A. Vẽ ngoài hình chiếu

b)

B. Vẽ ngay trên hình chiếu

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

6.

Câu 6. Quy trình vẽ hình cắt gồm mấy bước?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

7.

Câu 7. Hình ảnh nào sau đây là hình cắt toàn bộ?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Câu 8. Kí hiệu nào sau đây dùng để thể hiện mặt cắt là vật liệu kim loại?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Bài 11: Hình chiếu trục đo

Câu 1. Phương pháp hình chiếu trục đo xác định mấy trục đo?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

10.

Câu 2. Hình chiếu trục đo có mấy hệ số biến dạng?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

11.

Câu 3. Hệ số biến dạng theo trục Oz được kí hiệu là:

a)

A. p    

b)

B. q

c)

C. r     

d)

D. s

12.

 Câu 4. Bước 2 của quy trình vẽ hình chiếu trục đo vật thể là:

a)

A. Gắn hệ trục tọa độ Oxyz vào vật thể.

b)

B. Vẽ hình chiếu trục đo của hình hộp bao ngoài vật thể

c)

C. Vẽ các thành phần của vật thể

d)

D. Tẩy các đường nét phụ, đường khuất, tô đậm các cạnh thấy

13.

Câu 5. Hình chiếu trục đo xiên góc cân có hệ số biến dạng:

a)

A. p = q = r = 1

b)

B. p = r = 1; q = 0,5

c)

C. p = q = 1, r = 0,5

d)

D. q = r = 1, p = 0,5

14.

Câu 6. Hình chiếu trục đo vuông góc đều có góc trục đo:

a)

A. x'O'z' =120°

b)

B. x'O'y' =120°

c)

C. y'O'z' =120°

d)

D. Cả 3 đáp án trên

15.

Câu 7. Hình chiếu trục đo xiên góc cân có:

a)

A. Mặt phẳng xOz không song song với mặt phẳng p

b)

B. Phương chiếu l không vuông góc với mặt phẳng p

c)

C. Hệ số biến dạng p = 0,5

d)

D. Hệ số biến dạng q = 1

16.

Bài 13: Biểu diễn quy ước ren

Câu 1. Đối với ren nhìn thấy, đường đỉnh ren vẽ bằng nét gì?

a)

A. Nét liền đậm

b)

B. Nét liền mảnh

c)

C. Nét đứt mảnh

d)

D. Nét gạch chấm mảnh

17.

Câu 2. Đối với ren nhìn thấy, đường giới hạn ren vẽ bằng nét gì?

a)

A. Nét liền đậm          

b)

B. Nét liền mảnh

c)

C. Nét đứt mảnh

d)

D. Nét lượn sóng

18.

Câu 3. Đối với ren nhìn thấy, vòng đỉnh ren vẽ bằng nét gì?

a)

A. Nét liền đậm

b)

B. Nét liền mảnh

c)

C. Nét đứt mảnh

d)

D. Nét gạch chấm mảnh

19.

Câu 4. Vòng chân ren được vẽ?

a)

A. Nét liền đậm ¾ vòng tròn 

b)

B. Nét liền mảnh ¾ vòng tròn

c)

C. Nét liền đậm ½ vòng tròn

d)

D. Nét liền mảnh ½ vòng tròn

20.

Câu 5. Kí hiệu của ren thang là:

a)

A. M   

b)

B. Sq  

c)

C. Tr   

d)

D. Th

21.

Câu 6. Hình ảnh ren hệ mét là:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D. Cả 3 đáp án trên

22.

Câu 7. Biểu diễn mối ghép ren tại vị trí ren trục và ren lỗ ăn khớp được qui ước

a)

A. Chỉ vẽ ren trục

b)

B. Chỉ vẽ ren lỗ

c)

C. Chỉ vẽ ren trong    

d)

D. Vẽ cả ren trong và ren ngoài

23.

Câu 8. Đối với ren khuất, dùng nét đứt mảnh để vẽ?

a)

A. Đường đỉnh ren

b)

B. Đường chân ren

c)

C. Đường giới hạn ren

d)

D. Cả A, B, C

24.

Câu 9: Tr20x2LH trong đó Tr có nghĩa là gì?

a)

A. Kí hiệu ren vuông

b)

B. Kí hiệu ren mét

c)

C. Kí hiệu ren xoắn trái

d)

D. Kí hiệu ren thang

25.

Câu 10: Muốn kí hiệu ren hệ mét, đường kính 10 mm, bước ren 2 mm ta kí hiệu như thế nào?

a)

A. Sq10x2

b)

B. Sq2x10

c)

C. M10x2

d)

D. M2x10

26.

Câu 11. Hình chiếu trục đo vuông góc đều có góc trục đo:

a)

A. x'O'z' =120°

b)

B. x'O'y' =130°

c)

C. y'O'z' =125°

d)

D. x'O'y' =135°

27.

Bài 14: Bản vẽ cơ khí

Câu 1. Bản vẽ chi tiết cho biết:

a)

A. Hình biểu diễn

b)

B. Yêu cầu kĩ thuật

c)

C. Khung tên  

d)

D. Cả 3 đáp án trên

28.

Câu 2. Yêu cầu kĩ thuật của bản vẽ chi tiết có kí hiệu về:

a)

A. Độ nhám bề mặt

b)

B. Chỉ dẫn về gia công

c)

C. Xử lí bề mặt

d)

D. Cả 3 đáp án trên

29.

Câu 3. Trên bản vẽ chi tiết, hình biểu diễn:

a)

A. Thể hiện hình dạng chi tiết máy

b)

B. Thể hiện độ lớn các bộ phận của chi tiết máy

c)

C. Gồm các kí hiệu về độ nhám bề mặt, dung sai, các chỉ dẫn về gia công, xử lí bề mặt.

d)

D. Gồm các nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm

30.

Câu 4. Trên bản vẽ chi tiết, các kích thước:

a)

A. Thể hiện hình dạng chi tiết máy

b)

B. Thể hiện độ lớn các bộ phận của chi tiết máy

c)

C. Gồm các kí hiệu về độ nhám bề mặt, dung sai, các chỉ dẫn về gia công, xử lí bề mặt.

d)

D. Gồm các nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm

31.

Câu 5. Lập bản vẽ chi tiết gồm mấy bước?

a)

A. 1

b)

B. 2    

c)

C. 3

d)

D. 4

32.

Câu 6. Bước 3 của quy trình lập bản vẽ chi tiết là:

a)

A. Tìm hiểu công dụng, yêu cầu kĩ thuật của chi tiết.

b)

B. Chọn phương án biểu diễn

c)

C. Vẽ các hình biểu diễn

d)

D. Ghi kích thước, các yêu cầu kĩ thuật và nội dung khung tên.

33.

Câu 7. Trên bản vẽ lắp, bảng kê:

a)

A. Thể hiện hình dạng và vị trí của chi tiết trong sản phẩm

b)

B. Gồm kích thước chung và kích thước lắp giữa các chi tiết.

c)

C. Gồm thông tin tên các chi tiết, số lượng và vật liệu chế tạo

d)

D. Gồm các nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm.

34.

Bài 15: Bản vẽ xây dựng

Câu 1. Quá trình thiết kế một công trình thường trải qua mấy giai đoạn?

a)

A. 1    

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

35.

Câu 2. Quá trình thiết kế một công trình có mấy loại bản vẽ?

a)

A. 1

b)

B. 2    

c)

C. 3    

d)

D. 4

36.

Câu 3. Quá trình thiết kế một công trình có loại bản vẽ nào sau đây?

a)

A. Bản vẽ thiết kế phương án

b)

B. Bản vẽ thiết kế kĩ thuật

c)

C. Bản vẽ kĩ thuật thi công

d)

D. Cả 3 đáp án trên

37.

Câu 4. Bản vẽ thiết kế kĩ thuật:

a)

A. Gồm các bản vẽ thể hiện ý tưởng của người thiết kế.

b)

B. Gồm các bản vẽ thể hiện toàn bộ công trình và của các bộ phận trong công  trình, thể hiện cấu tạo kiến trúc, vật liệu, … tạo thành công trình đó.

c)

C. Trình bày cách tổ chức, xây dựng công trình.

d)

D. Cả 3 đáp án trên

38.

Câu 5. Ngôi nhà có mấy hình biểu diễn chính?

a)

A. 1    

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

39.

Câu 6. Hãy cho biết trên bản vẽ nhà, đâu là kí hiệu cửa đi đơn 1 cánh?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Câu 7. Hãy cho biết trên bản vẽ nhà, đâu là kí hiệu cửa nâng hoặc cửa cuốn?

a)

A

b)

c)

C

d)

41.

Câu 8. Mặt đứng chính của ngôi nhà là?

a)

A. Là hình cắt bằng với các mặt phẳng cắt tưởng tượng nằm ngang đi qua cửa sổ.

b)

B. Là hình chiếu vuông góc của ngôi nhà lên mặt phẳng thẳng đứng để thể hiện  hình dáng kiến trúc bên ngoài ngôi nhà.

c)

C. Là hình chiếu vuông góc thu được theo hướng chiếu từ phía trước của ngôi nhà.

d)

D. Là hình cắt đứng với mặt phẳng cắt tưởng tượngCả 3 đáp án trên

42.

Bài 16 Vẽ kỹ thuật với sự trợ giúp của máy tính

Câu 1. Lập bản vẽ bằng máy tính có ưu điểm cơ bản gì?

a)

A. Bản vẽ được lập chính xác và nhanh chóng.

b)

B. Dễ dàng sửa chữa, bổ sung, lưu trữ bản vẽ.

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

43.

Câu 2. Quy trình lập bản vẽ bằng máy tính gồm mấy bước?

a)

A. 1

b)

B. 3

c)

C. 5

d)

D. 7

44.

Câu 3. Bước 3 của quy trình lập bản vẽ bằng máy tính là:

a)

A. Khởi động phần mềm 

b)

B. Thiết lập các thông số ban đầu

c)

C. Tạo bản vẽ mới 

d)

D. Phân tích bản vẽ và tiến hành vẽ

45.

Câu 4. Bước 5 của quy trình lập bản vẽ bằng máy tính là:

a)

A. Kết xuất bản vẽ 

b)

B. Tạo bản vẽ mới

c)

C. Thiết lập các thông số ban đầu

d)

D. Phân tích bản vẽ và tiến hành vẽ

46.

Câu 5. Lệnh Line thuộc nhóm thanh công cụ nào?

a)

A. Draw      

b)

  B. Insert 

c)

C. Modify

d)

D. Dimension

47.

Câu 6. Để Bật/Tắt chức năng vẽ theo trục Ox và Oy ta sử dụng phím:

a)

A. F2

b)

B. F3 

c)

C. F7

d)

D. F8

48.

Câu 7. Khi chức năng bắt điểm tự động được Bật, nếu rê chuột tới trung điểm của đoạn thẳng để thực hiện lệnh vẽ tiếp theo thì sẽ xuất hiện kí hiệu:

a)

A. Hình vuông

b)

B. Hình tam giác

c)

C. Hình tròn

d)

D. Hình góc vuông

49.

Câu 8. Để cắt bỏ một phần đối tượng ta sử dụng lệnh:

a)

A. Fillet      

b)

B. Chamfer

c)

C. Trim

d)

D. Offset

50.

Câu 9: Phím F3 trong phần mềm AutoCAD có chức năng

a)

A. Bật/tắt bắt điểm tự động

b)

B. Thu, phóng màn hình

c)

C. Định hướng trục Ox và Oy

d)

D. Thiết lập các thông số ban đầu

51.

Câu 10: Để cài đặt bắt điểm tự động trong autoCAD bằng cách gõ lệnh

a)

A. Or

b)

B. Ox

c)

C. Os

d)

D. On

52.

Câu 11: Nhập lệnh Arc để vẽ

a)

A. Hình tròn

b)

B. Cung tròn

c)

C. Đường thẳng

d)

D. Hình chữ nhật

53.

Câu 12: Để nối 2 đường bằng một cung tròn ta nhập lệnh

a)

A. f    d       

b)

B. f    r        

c)

C. cha     d   

d)

D. cha     r

54.

Câu 13: Trong hình dưới đây ghi kích thước R15 có nghĩa là gì?

a)

A. Đường kính đường tròn 15 mm

b)

B. Đường kính đường tròn 15 cm

c)

C. Bán kính đường tròn 15 mm

d)

D. Bán kính đường tròn 15 cm

55.

Câu 14: Trong phần mềm autoCAD khi vẽ nếu bật phím F8 thì

a)

A. Chỉ di chuyển con trỏ theo phương thẳng đứng hay nằm ngang

b)

B. Chỉ di chuyển con trỏ theo phương nằm nghiêng

c)

C. Màn hình sẽ phóng to ra

d)

D. Màn hình sẽ bị tắt

56.

Câu 15: Gõ các lệnh sau rec     100,100     150,140    ta sẽ vẽ được hình nào sau đây

a)

A. Hình tròn

b)

B. Hình tam giác

c)

C. Hình chữ nhật   

d)

D. Hình thoi

57.

Bài 17 Khái quát thiết kế kỹ thuật

Câu 1. Thiết kế kĩ thuật vận dụng:

a)

A. Toán học

b)

B. Khoa học tự nhiên

c)

C. Công nghệ

d)

D. Cả 3 đáp án trên

58.

Câu 2. Họat động thiết kế gồm mấy bước chủ yếu?

a)

A. 1

b)

          B. 2   

c)

C. 3

d)

 D. 4

59.

Câu 3. Hoạt động thiết kế có bước nào sau đây?

a)

A. Xác định vấn đề

b)

B. Đề xuất, lựa chọn và hiện thực hóa giải pháp.

c)

C. Thử nghiệm, đánh giá và điều chỉnh giải pháp giải quyết vấn đề.

d)

D. Cả 3 đáp án trên

60.

Câu 4. Hoạt động thiết kế kĩ thuật có mấy vai trò chủ yếu?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

61.

Câu 5. Hoạt động thiết kế kĩ thuật có vai trò chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Phát triển sản phẩm

b)

B. Phát triển công nghệ

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

62.

Câu 6. Công việc của kiến trúc sư xây dựng là gì?

a)

A. Thiết kế các toàn nhà thương mại, công nghiệp, viện nghiên cứu, khu dân cư, giải trí và lên kế hoạch giám sát việc xây dựng, bảo trì và khôi phục chúng.

b)

B. Lên kế hoạch và thiết kế cảnh quan, không gian mở cho các dự án như công viên, trường học, tổ chức, đường giao thông, khu vực bên ngoài cho các khu thương mại, công nghiệp, khu dân cư; lập kế hoạch và giám sát việc xây dựng, bảo trì và khôi phục chúng.

c)

C. Lên kế hoạch và thiết kế nội thất nhà thương mại, công nghiệp, công cộng, bán lẻ và nhà ở để tạo ra một môi trường phù hợp với mục đích, có tính đến các yếu tố nâng cao môi trường sống, làm việc và xúc tiến bán hàng.

d)

D. Thiết kế hình thức của các sản phẩm chúng ta thường sử dụng hàng ngày sao cho hấp dẫn.

63.

Câu 7. Công việc của kiến trúc sư cảnh quan là gì?

a)

A. Thiết kế các toàn nhà thương mại, công nghiệp, viện nghiên cứu, khu dân cư, giải trí và lên kế hoạch giám sát việc xây dựng, bảo trì và khôi phục chúng.

b)

B. Lên kế hoạch và thiết kế cảnh quan, không gian mở cho các dự án như công viên, trường học, tổ chức, đường giao thông, khu vực bên ngoài cho các khu thương mại, công nghiệp, khu dân cư; lập kế hoạch và giám sát việc xây dựng, bảo trì và khôi phục chúng.

c)

C. Lên kế hoạch và thiết kế nội thất nhà thương mại, công nghiệp, công cộng, bán lẻ và nhà ở để tạo ra một môi trường phù hợp với mục đích, có tính đến các yếu tố nâng cao môi trường sống, làm việc và xúc tiến bán hàng.

d)

D. Thiết kế hình thức của các sản phẩm chúng ta thường sử dụng hàng ngày sao cho hấp dẫn.

64.

Câu 8: Hoạt động thiết kế không có bước nào sau đây?

a)

A. Xác định vấn đề

b)

B. Đề xuất, lựa chọn và hiện thực hóa giải pháp.

c)

C. Thử nghiệm, đánh giá và điều chỉnh giải pháp giải quyết vấn đề.

d)

D. Lập hồ sơ kĩ thuật

65.

Câu 9: Nghề thiết kế hình thức của các sản phẩm chúng ta thường sử dụng hàng ngày sao cho hấp dẫn, hiệu quả và kinh tế là

a)

A. Nhà thiết kế thời trang

b)

B. Nhà thiết kế sản phẩm

c)

C. Nhà thiết kế nội thất

d)

D. Nhà thiết kế mĩ thuật

66.

Câu 10: Vai trò của hoạt động thiết kế là gì?

a)

A. Phát triển sản phẩm và công nghệ

b)

B. Sản phẩm công nghệ có chi phí cao

c)

C. Tạo ra các sản phẩm mới

d)

D. Sản phẩm thiết kế đa dạng

67.

Câu 11: Thiết kế kĩ thuật là hoạt động đặc thù của:

a)

A. Kĩ sư

b)

B. Gia sư     

c)

C. Luật sư

d)

D. Giáo sư