wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập HK2

Total questions: 26

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Cấu trúc lặp với số lần không biết trước có dạng:

a)

while <điều kiện>:

<khối lệnh >

b)

while <điều kiện>

<khối lệnh >

c)

while <điều kiện> in:

<khối lệnh >

d)

while: <điều kiện>

<khối lệnh >

2.

Cấu trúc lặp với số lần biết trước có dạng: (có thể chọn nhiều đáp án đúng)

a)

for <biến đếm>  range([giá trị đầu], <giá trị cuối>):

<khối lệnh>

b)

for <biến đếm> in range([giá trị đầu], <giá trị cuối>, [bước nhảy]):

<khối lệnh>

c)

for <biến đếm> in range(<giá trị cuối>):

<khối lệnh>

d)

for <biến đếm> in range([giá trị đầu], <giá trị cuối>):

<khối lệnh>

3.

Lệnh range([giá trị đầu], <giá trị cuối>) trả về vùng giá trị gồm các số nguyên liên tiếp từ:

a)

[giá trị đầu] đến  <giá trị cuối>

b)

[giá trị đầu] đến  <giá trị cuối>-1

c)

[giá trị đầu]-1 đến  <giá trị cuối>

d)

[giá trị đầu]-1 đến  <giá trị cuối>-1

4.

Trong cấu trúc lặp với số lần không biết trước while, khối lệnh lặp chỉ được thực hiện khi:

a)

<điều kiện> đúng

b)

<điều kiện> sai

5.

Câu lệnh nào dưới đây cho vùng giá trị gồm các số: 0,1,2,3,...,100

a)

range(100)

b)

range(101)

c)

range(1,100)

d)

range(1,101)

6.

Câu lệnh nào dưới đây cho vùng giá trị gồm các số: 5,6,7,...,200

a)

range(5,200)

b)

range(5,201)

c)

range(5,6,200)

d)

range(200)

7.

Câu lệnh nào dưới đây cho vùng giá trị gồm các số: 5,10,15,20,...,200

a)

range(5,200)

b)

range(5,201)

c)

range(5, 200,5)

d)

range(5,201,5)

8.

Câu lệnh range(-5,5) cho vùng giá trị gồm các số:

a)

-5,-4,-3,...,3,4,5

b)

-4,-3,...,3,4,5

c)

-5,-4,-3,...,3,4

d)

-4,-3,...,3,4

9.

Kết quả khi thực hiện đoạn chương trình sau:

for a in range(2,11):

         if a%2!=0:

                  print(a, end= “   ”)

a)

0 1 3 5 7 9

b)

3 5 7 9 11

c)

3 5 7 9

d)

2  4  6  8  10

10.

Kết quả khi thực hiện đoạn chương trình sau:

i=3

while i<3:

             print("thong bao")

             i=i+1

a)

thong bao

b)

thong bao

thong bao

thong bao

c)

i=i+1

d)

Chương trình không in ra kết quả gì

11.

Từ khóa để định nghĩa hàm trong Python là gì?

a)

return

b)

while

c)

func

d)

def

12.

Trong nội dung của hàm có giá trị trả về, luôn phải có câu lệnh nào dưới đây?

a)

for

b)

return

c)

def

d)

print

13.

Cuối dòng đầu tiên của định nghĩa hàm phải có:

a)

Dấu :

b)

Dấu ;

c)

Dấu ()

d)

Dấu -

14.

Xâu kí tự được đặt trong cặp dấu:

a)

Ngoặc vuông []

b)

Ngoặc đơn ()

c)

Ngoặc nhọn {}

d)

Nháy đơn (‘’) hoặc nháy kép (“”)

15.

Trong xâu kí tự, hàm len() cho biết:

a)

Vị trí của kí tự bất kì trong xâu.

b)

Chuyển xâu ban đầu thành kí tự in hoa.

c)

Độ dài (hay số kí tự) của xâu

d)

Vị trí của kí tự đầu tiên trong xâu

16.

Cho xâu st=’abc’. Hàm len(st) có giá trị là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Cho đoạn chương trình sau:

s1='a'

s2='b'

print(s1+s2)

Kết quả trên màn hình là

a)

'a'

b)

'b'

c)

'ab'

d)

'ba'

18.

Xâu rỗng là xâu có độ dài bằng:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

19.

Cho xâu st='abc'.

S[0]=?

a)

0

b)

'a'

c)

'b'

d)

'c'

20.

Để biết kích thước của danh sách ta dùng hàm:

a)

type()

b)

len()

c)

print()

d)

int()

21.

Để thêm phần tử vào cuối danh sách ta dùng hàm:

a)

append()

b)

clear()

c)

remove()

d)

del()

22.

Để xóa phần tử thứ 2 trong danh sách a ta dùng lệnh:

a)

del(2)

b)

del(a[2])

c)

del a

d)

del("2")

23.

Để xóa tất cả các phần tử trong danh sách, ta gọi hàm:

a)

clear()

b)

append()

c)

insert()

d)

remove()

24.

Để gọi đến phần tử đầu tiên trong danh sách a ta dùng lệnh:

a)

a[]

b)

a[0]

c)

a[1]

d)

a

25.

Để khởi tạo danh sách a là một danh sách rỗng ta viết:

a)

a=""

b)

a=[]

c)

a=()

d)

a=[0]

26.

Để gọi đến phần tử đầu tiên trong danh sách a ta dùng lệnh:

a)

a[]

b)

a[0]

c)

a[1]

d)

a