wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SỬ CUỐI HKII

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Chế độ phong kiến Việt Nam giữa thế kỉ XIX có điểm gì nổi bật?
a)
A. Chế độ quân chủ chuyên chế đang trong thời kì thịnh trị
b)
B. Chế độ quân chủ chuyên chế đang được hình thành
c)
C. Đạt được những tiến bộ nhất định về kinh tế, văn hóa
d)
D. Có những biểu hiện khủng hoảng, suy yếu nghiêm trọng
2.
Câu 2. Đến giữa thế kỉ XIX, hiện tượng dẫn lưu tán trở nên phổ biến ở nước ta vì
a)
A. ruộng đất rơi vào tay địa chủ, cường hào
b)
B. đê điều không được chăm sóc
c)
C. nhà nước tổ chức khẩn hoang quy mô lớn
d)
D. sản xuất nông nghiệp sa sút
3.
Câu 3. Đến nửa đầu thế kỉ XIX, công thương nghiệp nước yếu vì
a)
A. thợ thủ công, thương nhận bỏ nghề vì thuế khóa nặng nề
b)
B. nhà nước nắm độc quyền về công thương nghiệp
c)
C. bị thương nhân nước ngoài cạnh tranh gay gắt
d)
D. thiếu nguyên vật liệu cung cấp cho sản xuất
4.
Câu 4. Chính sách “bế quan tỏa cảng” của nhà Nguyễn thực chất là
a)
A. chính sách nghiêm cấm các hoạt động buôn bán ở trong nước
b)
B. chính sách nghiêm cấm các thương nhân buôn bán với người nước ngoài
c)
C. chính sách nghiêm cấm giao thương với thương nhân phương Tây
d)
D. chính sách cấm người nước ngoài đến buôn bán tại Việt Nam
5.
Câu 5. Chính sách “cấm đạo” của nhà Nguyễn đã dẫn đến hậu quả gì?
a)
A. Làm cho Thiên Chúa giáo không thể phát triển ở Việt Nam
b)
B. Gây ra mâu thuẫn, làm rạn nứt khối đoàn kết dân tộc, khiến người dân theo các tôn giáo khác lo sợ
c)
C. Gây mâu thuẫn trong quan hệ với phương Tây, làm rạn nứt khối đoàn kết dân tộc, bất lợi cho sự nghiệp kháng chiến
d)
D. Gây không khi căng thẳng trong quan hệ với các nước phương Tây
6.
Câu 6. Trong cuộc chạy đua thôn tỉnh phương Đông, tư bản Pháp đã lợi dụng việc làm nào
a)
A. Buôn bán, trao đổi hàng hóa
b)
B. Truyền bá đạo Thiên Chúa
c)
C. Đầu tư kinh doanh, buôn bán tại Việt Nam
d)
D. Thông qua buôn bán vũ khí với triều đình nhà Nguyễn
7.
Câu 7. Việc Nguyễn Ánh từng dựa vào Pháp để khôi phục quyền lợi Nguyễn đã
a)
A. khiến triều đình nhà Nguyễn trở nên thân thiết với thực dân Pháp
b)
B. phá vỡ chính sách “bế quan tỏa cảng” mà nhà Nguyễn đặt ra
c)
C. tạo điều kiện cho tư bản Pháp can thiệp vào Việt Nam
d)
D. tạo ra khả năng phát triển kinh tế bằng cách hợp tác với phương Tây
8.
Câu 8. Giữa thế kỉ XIX, Pháp ráo riết tìm cách đánh chiếm Việt Nam để
a)
A. biển Việt Nam thành bàn đạp xâm lược Quảng Châu (Trung Quốc)
b)
B. tranh giành ảnh hưởng với Anh ở khu vực châu Á
c)
C. loại bỏ sự ảnh hưởng của triều đình Mãn Thanh ở Việt Nam
d)
D. biển Việt Nam thành căn cứ để tiến công thuộc địa của Anh
9.
Câu 9. Chiều 31-8-1858, liên quân Pháp – Tây Ban Nha kéo quân tới dàn trận trước cửa biển nào ở Việt Nam?
a)
A. Cửa biển Đà Nẵng
b)
B. Cửa biển Hội An
c)
C. Cửa biển Lăng Cô
d)
D. Cửa biển Thuận An
10.
Câu 10. Tây Ban Nha tham gia liên quân với Pháp xâm lược Việt Nam vì
a)
A. quân Pháp quá yếu và phải dựa vào quân Tây Ban Nha
b)
B. Pháp và Tây Ban Nha đã thỏa thuận chia nhau xâm lược Việt Nam
c)
C. muốn trả thù cho một số giáo sĩ Tây Ban Nha bị triều đình nhà Nguyễn giết hai
d)
D. Tây Ban Nha không muốn Pháp độc chiếm hoàn toàn thị trường Việt Nam
11.
Câu 11. Nội dung nào không phải là lí do khiến Pháp quyết định chiếm Gia Định?
a)
A. Pháp nhận thấy không thể chiếm Đà Nẵng
b)
B. Chiếm Gia Định có thể cắt đường tiếp tế lương thực của nhà Nguyễn
c)
C. Ở Gia Định không có quân triều đình đóng
d)
D. Từ Gia Định có thể đem quân sang Campuchia một cách dễ dàng
12.
Câu 12. Khi chuyển hướng tấn công vào Gia Định, quân Pháp đã thay đổi kế hoạch xâm lược Việt Nam ntn?
a)
A. Chuyển từ kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh” sang “chinh phục từng gói nhỏ"
b)
B. Chuyển từ kế hoạch “chinh phục từng gói nhỏ” sang “đánh nhanh thắng nhanh"
c)
C. Chuyển từ kế hoạch “đánh chớp nhoáng” sang “đánh lâu dài”
d)
D. Chuyển từ kế hoạch “đánh lâu dài” sang “đánh nhanh thắng nhanh”
13.
Câu 13. Khi được điều từ Đà Nẵng vào Gia Định năm 1860, Nguyễn Tri Phương đã gấp rút huy động hàng vạn quân và dân binh để làm gì?
a)
A. Tăng cường sản xuất vũ khí
b)
B. Xây dựng đại đồn Chí Hòa
c)
C. Ngày đêm luyện tập quân sự
d)
D. Tổ chức tấn công quân Pháp
14.
Câu 14. Vào năm 1861, Gia Định lại bị thất thủ một lần nữa vì
a)
A. quân ta không chủ trương giữ thành Gia Định
b)
B. quân Pháp quá mạnh và tiến công một cách chớp nhoáng
c)
C. quân ta đã chọn cách phòng thủ, không chủ động tiến công khi có cơ hội
d)
D. lực lượng quân ta ở Gia Định quá yếu, thiếu vũ khí chiến đấu.
15.
Câu 15. Hiệp ước Nhâm Tuất (1862) giữa Pháp và triều đình nhà Nguyễn được kí kết tronghoàn cảnh nào?
a)
A. Phong trào kháng chiến của nhân dân ta dâng cao, khiến quân Pháp vô cùng bối rối
b)
B. Phong trào kháng chiến của nhân dân ta đang gặp khó khăn bởi chính sách đàn áp của triều
c)
C. Giặc Pháp chiếm đại đồn Chí Hòa và đánh chiếm ba tỉnh miền Đông Nam Kì một cách nhanh chóng
d)
D. Triều đình nhà Nguyễn bị tổn thất nặng nề, sợ hãi trước sức mạnh của
16.
Câu 16. Thiệt hại nghiêm trọng nhất của Việt Nam khi kí Hiệp ước (1862) với Pháp là
a)
A. nhượng hắn cho Pháp ba tỉnh miền Đông Nam Kì và đảo Côn Lôn
b)
B. bồi thường 20 triệu quan tiền cho thực dân Pháp quân Pháp. Nhâm Tuất
c)
C. triều đình phải mở ba cửa biển: Đà Nẵng, Ba Lạt, Quảng Yên cho thương nhân Pháp vào buôn bán
d)
D. mất thành Vĩnh Long nếu triều đình không chấm dứt các hoạt động chống Pháp ở ba tỉnh miền Đông Nam kì
17.
Câu 17. Người đã kháng lệnh triều đình, phất cao ngọn cờ “Binh Tây soái”, lãnh đạo nghĩa quân chống Pháp là ai?
a)
A. Nguyễn Tri Phương
b)
B. Nguyễn Trung Trực
c)
C. Phạm Văn Nghị
d)
D. Trương Định
18.
Câu 18. Sau khi kí Hiệp ước Nhâm Tuất, triều đình nhà Nguyễn Đã có chủ trương gì?
a)
A. Bí mật chuẩn bị lực lượng chống quân Pháp để giành lại vùng đất đã mất
b)
B. Ra lệnh giải tán nghĩa binh chống Pháp để mong Pháp trả lại thành Vĩnh Long
c)
C. Chủ trương giành lại vùng đất đã bị mất theo điều khoản Hiệp ước Nhâm Tuất
d)
D. Yêu cầu triều đình Mãn Thanh can thiệp để đánh đuổi thực dân Pháp.
19.
Câu 19. Sau khi ba tỉnh miền Đông Nam Kì rơi vào tay quân Pháp, thái độ của nhân dân ta ntn?
a)
A. Các đội nghĩa quân chống thực dân Pháp tự giải tán, nhân dân bỏ đi nơi khác sinh
b)
B. Các đội nghĩa binh không chịu hạ vũ khí, phong trào “tị địa” diễn ra sôi nổi
c)
C. Nhân dân vừa sợ giặc Pháp, vừa sợ triều đình nên bỏ trốn
d)
D. Nhân dân chán ghét triều đình, không còn tha thiết đánh Pháp
20.
Câu 20. Việc nhân dân chống lại lệnh giải tán nghĩa binh chống Pháp của triều Nguyễn chứngtỏ.
a)
A. tư tưởng trung quân ái quốc không còn tồn tại
b)
B. nhân dân chán ghét triều đình nhà Nguyễn
c)
C. nhân dân muốn tách khỏi triều đình để tự do kháng chiến chống Pháp
d)
D. sự đối lập giữa nhân dân và triều đình trong cuộc kháng chiến chống Pháp.
21.
Câu 21. Ai là người có câu nói nổi tiếng “Bao giờ người Tây nhổ hết cỏ nước Nam thì mới hết người Nam đánh Tây?
a)
A. Trương Định
b)
B. Nguyễn Trung Trực
c)
C. Nguyễn Hữu Huân
d)
D. Nguyễn Tri Phương.
22.
Câu 22. Sau khi chiếm được sáu tỉnh Nam Kì, thực dân Pháp đã làm gì?
a)
A. Tìm cách xoa dịu cuộc đấu tranh của nhân dân
b)
B. Tìm cách mua chuộc triều đình nhà Nguyễn
c)
C. Bắt tay thiết lập bộ máy cai trị, chuẩn bị kế hoạch đánh ra Bắc Ki
d)
D. Ngừng kế hoạch mở rộng cuộc chiến để củng cố lực lượng.
23.
Câu 23. Nội dung nào không phản ánh đúng chính sách của Pháp đã chiếm sáu tỉnh Nam Ki?
a)
A. Tiếp tục thực hiện chính sách “Bế quan tỏa cảng" nhà Nguyễn sau khi
b)
B. Cử các phái đoàn đi Pháp để đàm phán đòi lại sáu tỉnh Nam Kì
c)
C. Đàn áp đẫm máu các cuộc khởi nghĩa của nhân dân
d)
D. Từ chối mọi đề nghị cải cách duy tân đất nước.
24.
Câu 24. Đứng trước vận nước nguy nan, ai là người đã mạnh dạn dâng lên triều đình những bản điếu trần, bày tỏ ý kiến cải cách Duy Tân?
a)
A. Nguyễn Tri Phương
b)
B. Nguyễn Trường Tộ
c)
C. Tôn Thất Thuyết
d)
D. Hoàng Diệu.
25.
Câu 25. Để chuẩn bị tấn công ra Bắc Kì lần thứ nhất, thực dân Pháp đã làm gì?
a)
A. Xây dựng lực lượng quân đội ở Bắc Kì
b)
B. Tăng cường viện binh cho quân ở Bắc Ki
c)
C. Cử gián điệp ra Bắc nắm tình hình và lôi kéo một số tín đồ Công giáo lầm lạc
d)
D. Gây sức éo buộc triều đình nhà Nguyễn ki hiệp ước mới.
26.
Câu 26. Thực dân Pháp đã viện cớ nào để tấn công ra Bắc Kì lần thứ nhất (1873)?
a)
A. Nhà Nguyễn vẫn tiếp tục chính sách “bế quan tỏa cảng”
b)
B. Nhà Nguyễn đàn áp đẫm máu các cuộc khởi nghĩa của nông dân
c)
C. Nhà Nguyễn nhờ giải quyết “vụ Đuy - puy”
d)
D. Nhà Nguyễn phản đối những chính sách ngang ngược của Pháp.
27.
Câu 27, Vì sao quân đội triều đình nhanh chóng thất thủ tại thành Hà Nội năm 18732
a)
A. Triều đình nhà Nguyễn đã đầu hàng thực dân Pháp
b)
B. Quân triều đình chống cự yếu ớt nên nhanh chóng tan rã
c)
C. Quân triều đình chỉ phòng thủ, và chưa kết hợp với nhân dân kháng chiến
d)
D. Triều đình mải lo đối phó với phong trào đấu tranh của nhân dân
28.
. Câu 28. Trận đánh nào gây được tiếng vang lớn nhất ở Bắc Kì năm 1873?
a)
A. Trận bao vây quân địch trong thành Hà Nội
b)
B. Trận chiến đấu ở cửa ô Quan Chưởng (Hà Nội)
c)
C. Trận phục kích tại Cầu Giấy (Hà Nội)
d)
D. Trận phục kích tại cầu Hàm Rồng (Thanh Hóa).
29.
Câu 29. Chiến thắng Cầu Giấy lần thử nhất (1873) đã
a)
A. tăng nhanh viện binh ra Bắc Kì khiến thực dân Pháp phải
b)
B. hoang mang lo sợ và tìm cách thương lượng
c)
C. bàn kế hoạch mở rộng chiến tranh xâm lược ra Bắc Kì
d)
D. ráo riết đẩy mạnh thực hiện âm mưu xâm lược toàn bộ Việt Nam.
30.
Câu 30. Vì sao thực dân Pháp tìm cách thương lượng với triều đình nhà Nguyễn để kí kết bản hiệp ước mới vào năm 1874?
a)
A. Pháp thất bại trong việc đánh chiếm thành Hà Nội
b)
B. Pháp bị chặn đánh ở Thanh Hóa
c)
C. Pháp thất bại trong trận Cầu Giấy lần thứ nhất
d)
D. Pháp thất bại trong trận Cầu Giấy lẫn thứ hai.
31.
Câu 31. Triều đình nhà Nguyễn đã làm gì sau chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất (1873)?
a)
A. Kí Hiệp ước Giáp Tuất (1874) với thực dân Pháp
b)
B. Lãnh đạo nhân dân kháng chiến chống Pháp
c)
C. Cử Tổng đốc Hoàng Diệu tiếp tục chỉ huy cuộc kháng chiến
d)
D. Tiến hành cải cách duy tân đất nước.
32.
Câu 32. Hiệp ước nào dưới đây đánh dấu việc triều đình nhà Nguyễn chính thức thừa nhận sáu tỉnh Nam Kì là đất thuộc Pháp
a)
A. Hiệp ước Nhâm Tuất
b)
B. Hiệp ước Giáp Tuất
c)
C. Hiệp ước Hác-măng
d)
D. Hiệp ước Pa-tơ-nốt.
33.
Câu 33. Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ hai chứng tỏ điều gì về tinh thần kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta
a)
A. Lòng yêu nước và quyết tâm bảo vệ Tổ quốc của nhân dân ta
b)
B. Tinh thần đoàn kết giữa triều đình và nhân dân trong kháng chiến
c)
C. Lối đánh giặc tài tình của nhân dân ta
d)
D. Sự phối hợp nhịp nhàng, đồng bộ của quân và dân ta.
34.
Câu 34. Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất (1873) và lần thứ hai (1883) đều là chiến công của lực lượng nào?
a)
A. Dân binh Hà Nội
b)
B. Quan quân binh sĩ triều đình
c)
C. Quân Cờ đen của Lưu Vĩnh Phúc
d)
D. Quân Cờ đen của Lưu Vĩnh Phúc kết hợp với quân của Hoàng Tá Viêm.
35.
Câu 35. Sự kiện nào đánh dấu sự đầu hàng hoàn toàn của triều đình nhà Nguyễn trước sự xâm lược của thực dân Pháp
a)
A. Quân Pháp tấn công và chiếm được Thuận An
b)
B. Triều đình kí Hiệp ước Hác-măng (1883) và Hiệp ước Pa-tơ-nốt (1884)
c)
C. Thành Hà Nội thất thủ lần thứ nhất (1873)
d)
D. Thành Hà Nội thất thủ lần thứ hai (1882)
36.
Câu 36. Tuy đã hoàn thành về cơ bản công cuộc bình định Việt Nam, thực dân Pháp vẫn gặp phải sự phản kháng quyết liệt của những lực lượng nào
a)
A. Một số quan lại yêu nước trong triều đình nhà Nguyễn
b)
B. Một số quan lại, văn thân, sĩ phu yêu nước và nhân cả nước
c)
C. Một số trí thức yêu nước và nhân dân Trung Kì
d)
D. Một số quan lại, văn thân, sĩ phu ở Bắc Kì.
37.
Câu 37. Người đứng đầu phải chủ chiến chủ trương chống Pháp trong triều đình Huế là
a)
A. Phan Thanh Giản
b)
B. Tôn Thất Thuyết
c)
C. Vua Hàm Nghi
d)
D. Nguyễn Văn Tưởng.
38.
Câu 38. Sau khi cuộc phản công kinh thành Huế thất bại, Tôn Thất Thuyết đã làm gì?
a)
A. Đưa vua Hàm Nghi rời khỏi Hoàng thành đến sơn phòng Tân Sở (Quảng Trị)
b)
B. Tiếp tục xây dựng hệ thống sơn phòng để chống lại các cuộc tiến công của Pháp
c)
C. Bổ sung lực lượng quân sự, tiếp tục thực hiện kế hoạch phản công quân Pháp
d)
D. Đưa vua Hàm Nghi và Tam cung rời khỏi Hoàng thành đến sơn phòng Âu Sơn (Hà Tĩnh)
39.
Câu 39. Nội dung chủ yếu của chiếu Cần vương là
a)
A. kêu gọi quần chúng nhân dân đứng lên kháng chiến dưới sự chỉ đạo của triều đình
b)
B. kêu gọi văn thân, sĩ phu và nhân dân cả nước vì vua mà đứng lên kháng chiến
c)
C. kêu gọi tiến hành cải cách về chính trị, xã hội
d)
D. tố cáo tội ác xâm lược của thực dân Pháp
40.
Câu 40. Phong trào Cần vương diễn ra sôi nổi ở những địa phương nào?
a)
A. Trung Ki và Nam Ki
b)
B. Bắc Kì và Nam Ki
c)
C. Bắc Kì và Trung Kì
d)
C. Bắc Kì và Trung Kì
41.
Câu 41. Sau khi vua Hàm Nghi bị bắt, phong trào Cần vương
a)
A. bị thực dân Pháp đàn áp
b)
B. chỉ hoạt động cầm chừng
c)
C. vẫn tiếp tục nhưng thu hẹp địa bàn ở Nam Trung Bộ
d)
D. tiếp tục phát triển, quy tụ dần thành những trung tâm lớn
42.
Câu 42. Nội dung nào phản ánh ý nghĩa của phong trào Cần vương?
a)
A. Củng cố và phát triển chế độ phong kiến Việt Nam
b)
B. Buộc thực dân Pháp phải trao trả độc lập
c)
C. Thổi bùng lên ngọn lửa đấu tranh cứu nước trong nhân dân
d)
D. Tạo tiền đề cho sự xuất hiện trào lưu dân tộc chủ nghĩa đầu thế kỉ XX
43.
Câu 43. Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự thất bại của phong trào Cần vương là gì?
a)
A. Triều đình nhà Nguyễn nhanh chóng đầu hàng thực dân Pháp
b)
B. Phong trào diễn ra rời rạc, lẻ tẻ, thiếu sự liên kết thống nhất
c)
C. Thiếu đường lối lãnh đạo đúng đắn và sự chỉ huy thống nhất
d)
D. Thực dân Pháp mạnh và đã củng cố được nền thống trị ở Việt Nam
44.
Câu 44. Phong trào Cần vương mang đặc điểm của
a)
A. phong trào yêu nước theo khuynh hướng và ý thức hệ phong kiến
b)
B. phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản
c)
C. phong trào yêu nước theo khuynh hưởng vô sản
d)
D. phong trào yêu nước của các tầng lớp nông dân
45.
Câu 45. Cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cần là
a)
A. khởi nghĩa Hương Khê
b)
B. khởi nghĩa Hùng Lĩnh
c)
C. khởi nghĩa Ba Đình
d)
D. khởi nghĩa Bãi Sậy. nhằm vương cuối thế kỉ XIX
46.
Câu 46. Nông dân Yên Thế đứng lên chống Pháp
a)
A. hưởng ứng chiếu Cần vương của vua Hàm Nghi và Tôn Thất Thuyết
b)
B. chống lại chính sách cướp bóc, bình định của thực dân Pháp, bảo vệ cuộc sống
c)
C. phản ứng trước hành động đầu hàng thực dân Pháp của triều đình
d)
D. chống lại công cuộc đánh chiếm Bắc Kì của thực dân Pháp
47.
Câu 47. Lực lượng tham gia đông đảo nhất trong khởi nghĩa Yên Thế là
a)
A. công nhân
b)
B. nông dân
c)
C. các dân tộc sống ở miền núi
d)
D. nông dân và công nhân
48.
Câu 48. Khởi nghĩa nghĩa Yên Thế có điểm gì khác biệt so với các cuộc khởi nghĩa
a)
A. Hưởng ứng chiếu Cần vương của vua Hàm Nghi và Tôn Thất Thuyết
b)
B. Chống thực dân Pháp, chống triều đình, giành chính quyền về tay nhân dân
c)
C. Là phong trào nông dân chống Pháp, không thuộc phạm trù phong trào Cần Vương
d)
D. Là phản ứng của nhân dân trước hành động đầu hàng thực dân Pháp của triều đình.
49.
Câu 48. Sau khi đã hoàn thành về cơ bản cuộc xâm lược Việt Nam, thực dân Pháp bắt đầu
a)
A. tiến hành cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất.
b)
B. tiến hành cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai.
c)
C. xúc tiến việc thiết lập bộ máy cai trị và chế độ bảo hộ ở Bắc Kì và Trung Kì.
d)
D. xúc tiến việc thiết lập lập bộ máy cai trị trên toàn lãnh thổ Việt Nam.
50.
Câu 49. Tiêu biểu nhất cho phong trào Cần vương từ Thanh Hóa đến Phú Yên giai đoạn 1885-1888
a)
A. cuộc khởi nghĩa của Mai Xuân Thưởng ở Bình Định.
b)
B . cuộc khởi nghĩa của Lê Trung Đình ở Quảng Ngãi.
c)
C. cuộc nổi dậy của Bùi Điền, Nguyễn Đức Nhuận.
d)
D. cuộc khởi nghĩa của Đào Doãn Địch, Nguyễn Duy Cung.
51.
Câu 50. Cuối năm 1888, do sự phản bội của ai, vua Hàm Nghi rơi vào tay giặc Pháp?
a)
A. Nguyễn Quang Ngọc.
b)
B. Tôn Thất Thuyết.
c)
C. Trương Quang Ngọc.
d)
D. Nguyễn Duy Cung.
52.
Câu 51. Cuộc khởi nghĩa Hùng Lĩnh diễn ra ở vùng nào, do ai lãnh đạo? lãnh đạo.
a)
A. Ở vùng rừng núi phía tây tỉnh Thanh Hoá, do Cao Điển và Tống
b)
B. Ở vùng rừng núi Nghệ An, do Cao Điển và Hoàng Hoa Thám lãnh đạo.
c)
C. Ở vùng rừng núi Quảng Bình, do Tống Duy Tân và Cao Thắng lãnh đạo. Duy Tân
d)
D. Ở đồng bằng và trung du Thanh Hoá, do Phan Đình Phùng và Tống Duy Tân lãnh dao.
53.
Câu 52. Phong trào Cần vương cuối thế kỉ XIX là phong trào yêu nước chống Pháp theo
a)
A. dân chủ tư sản.
b)
B. quốc gia cải lương,
c)
C. phong kiến.
d)
D. vô sản.
54.
Câu 53. Thực dân Pháp đã hoàn thành về cơ bản cuộc xâm lược Việt Nam khi
a)
A. đánh chiếm toàn bộ Bắc Kì.
b)
B. đánh chiếm toàn bộ Nam Kì.
c)
C. nhà Nguyễn kí Hiệp ước Hác-măng và Pa-tơ-nốt.
d)
D. các phong trào đấu tranh chống Pháp của nhân dân ta bị thất bại.
55.
Câu 54. Cứ điểm của khởi nghĩa Ba Đình được xây dựng ở
a)
A. sơn phòng Tân Sở (Quảng Trị).
b)
B. khắp các huyện thuộc tỉnh Thanh Hoa.
c)
C. ba làng Mậu Thịnh, Thượng Thọ, Mĩ Khê thuộc Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá.
d)
D. vùng rừng núi các tỉnh Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình.
56.
Câu 55. Một trong những đặc điểm của khởi nghĩa Yên Thế là
a)
A. thể hiện lòng yêu nước và ý chí đấu tranh chống thực dân Pháp để giải phóng dân tộc.
b)
B. lực lượng tham gia phong trào đấu tranh chống Pháp là đông đảo quần chúng nhân dân lao, chủ yếu là sĩ phu yêu nước
c)
C. phong trào cuối cùng bị thất bại vì thiếu lực lượng tham gia
d)
. D. phong trào nổ ra trong thời gian gần 30 năm thì bị thực dân Pháp đàn áp.
57.
Câu 56. Khởi nghĩa Hương Khê được coi là cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào
a)
A. khởi nghĩa kéo dài trong hai mươi năm.
b)
B. tổ chức đánh địch một cách có hiệu quả.
c)
C. lập được nhiều chiến công, gây cho địch tổn thất
d)
D. phong trào đã đánh bại các âm mưu bình định của Pháp. nặng nề.
58.
Câu 57. Nội dung nào không phản ánh đúng nguyên nhân dẫn đến sự thất bại của khởi nghĩa Hương Khê (1885-1896)
a)
A. Hạn chế về đường lối, phương pháp tổ chức và lãnh đạo.
b)
B. Không có sự liên kết với các cuộc khởi nghĩa trong nước.
c)
C. Thực dân Pháp quá mạnh, có vũ khí, phương tiện hiện đại.
d)
D. Không nhận được sự hưởng ứng của quần chúng nhân dân
59.
Câu 58. Đặc điểm nổi bật của nền kinh tế Việt Nam những năm cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX là
a)
A. kinh tế nông nghiệp phát triển, kinh tế công nghiệp chậm phát triển
b)
B. xuất hiện những mầm mống của nền kinh tế tư bản chủ nghĩa nhưng manh mún và lệ thuộc
c)
C. thương nghiệp phát triển với việc mở rộng giao lưu buôn bán
d)
D. hệ thống đường giao thông thủy, bộ, hàng không được mở rộng
60.
Câu 59. Trước cuộc khi thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp, xã hội Việt Nam có hai giai cấp cơ bản là
a)
A. địa chủ phong kiến và tiểu tư sản
b)
B. địa chủ phong kiến và tư sản
c)
C. địa chủ phong kiến và nông dân
d)
D, công nhân và nông dân
61.
Câu 60. Giai cấp công nhân Việt Nam tập trung đông nhất ở ngành nào?
a)
A. Khai thác mỏ
b)
B. Đồn điền
c)
C. Công nghiệp đóng tàu
d)
D. Các xí nghiệp chế biến
62.
Câu 61. Đầu thế kỉ XX, mục tiêu đấu tranh của giai cấp công nhân Việt
a)
A. Đỏi quyền lợi kinh tế
b)
B. Đòi quyền lợi giai cấp
c)
C. Đòi quyền lợi dân tộc
d)
D. Đòi quyền tự do, dân chủ
63.
Câu 62. Thực dân Pháp đã thực hiện chính khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Việt Nam?
a)
A. Chính sách “chia để trị”
b)
B. Chính sách “dùng người Pháp trị người Việt"
c)
C. Chính sách “đồng hóa" dân tộc Việt Nam
d)
D. Chính sách “khủng bố trắng” đối với những người chống đối
64.
Câu 63. Trong quá trình khai thác thuộc địa ở Việt Nam, thực dân Pháp chú trọng vào ngànhnào?
a)
A. Công nghiệp nặng
b)
B. Công nghiệp nhẹ
c)
C. Khai thác mỏ
d)
D. Luyện kim và cơ khí
65.
Câu 64. Giai cấp hay tầng lớp nào ở Việt Nam ngày càng gánh chịu nhiều thứ thuế và bị khổ cực trăm bề trong thời gian thực dân Pháp tiến hành công cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất?
a)
A. Tầng lớp tư sản dân tộc
b)
B. Tầng lớp tiểu tư sản
c)
C. Giai cấp công nhân
d)
D. Giai cấp nông dân
66.
Câu 65. Hệ quả lớn nhất trong chính sách cai trị của thực dân Pháp đối với Việt Nam sau cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất
a)
A. Nền kinh tế phát triển theo hướng tư bản chủ nghĩa, xã hội ít biến đổi
b)
B. Công thương nghiệp phát triển, nông nghiệp lạc hậu, xã hội không có biến đổi
c)
C. Cơ cấu kinh tế ít nhiều có sự biến chuyển, cơ cấu xã hội biến đổi sâu sắc
d)
D. Cơ cấu kinh tế không có sự thay đổi, cơ cấu xã hội biến đổi sâu sắc
67.
Câu 66. Qua cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp, phương thức sản xuất nào từng bước thu nhập của Việt Nam
a)
A. Phương thức sản xuất phong kiến
b)
B. Phương thức sản xuất nhỏ, tự cung tự cấp
c)
C. Phương thức sản xuất thực dân
d)
D. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa
68.
Câu 67: Đặc điểm cơ bản của Việt Nam trước khi thực dân Pháp nổ súng xâm lược lå
a)
A. Là một quốc gia độc lập, có chủ quyền
b)
B. Là vùng tự trị của Trung Hoa
c)
C. Là một quốc gia tự do
d)
D. Là một vùng ảnh hưởng của Trung Hoa
69.
Câu 68: Giữa thế kỉ XIX Việt Nam bị cô lập với bên ngoài là do?
a)
A. Công nghiệp Việt Nam không phát triển
b)
B. Chính sách bế quan tỏa cảng của nhà Nguyễn
c)
C. Chính sách cấm đạo
d)
D . Nông nghiệp không phát triển
70.
Câu 69: Ngày 1-9-1858, ở Việt Nam đã diễn ra sự kiện lịch sử gì quan trọng
a)
A. Liên quân Pháp - Tây Ban Nha dàn trận trước cửa biển Đà Nẵng
b)
B. Quân Pháp tấn công Bắc Ki lần thứ nhất
c)
C. Liên quân Pháp - Tây Ban Nha chính thức nổ súng xâm lược Việt Nam
d)
D. Quân Pháp tấn công thành Hà Nội lần thứ hai
71.
Câu 70: Ở mặt trận Đà Nẵng năm 1858, quân dân Việt Nam đã khai thác triệt để cách đánh giặc nào?
a)
A. Tằm thực
b)
B. Đánh vào tâm lý giặc
c)
C. Đánh thần tốc
d)
D. Vườn không nhà trống
72.
Câu 71: Cuộc kháng chiến của quân dân Việt Nam ở mặt trận Đà Nẵng đã tác động như thế nào đến bước đường xâm lược của thực dân pháp?
a)
A. Bước đầu làm thất bại âm mưu “đánh nhanh thắng nhanh” của thực dân Pháp
b)
B. Chặn đứng kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh” của thực dân Pháp
c)
C. Làm thất bại hoàn toàn kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh” của thực dân Pháp
d)
D. Buộc thực dân Pháp phải chuyển sang đánh lâu dài với ta
73.
Câu 72: Cuộc kháng chiến nào của nhân dân ta đã bước đầu làm thất bại âm mưu “đánh nhanh thắng nhanh" của Pháp trong quá trình xâm lược nước ta lần thứ nhất?
a)
A. Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất.
b)
B. Cuộc kháng chiến của quân dân ta ở Đà Nẵng.
c)
C. Chiến thắng trên sông Vàm Cỏ Đông.
d)
D. Cuộc chiến đấu của nhân dân ta ở Gia Định.
74.
Câu 73: Thực dâXĨn Pháp sử dụng duyên cớ gì để tiến hành xâm lược Việt Nam vào cuối thế kỉ XIX?
a)
A. Bảo vệ những người theo đạo Thiên chúa trước chính sách cấm đạo giết đạo
b)
B. Triều đình Nguyễn từ chối quốc thư của chính phủ Pháp của nhà Nguyễn
c)
C. Triều đình Nguyễn bế quan tỏa cảng với người Pháp
d)
D. Triều Nguyễn trục xuất những người Pháp ở Việt Nam
75.
Câu 74: Bản chất của chính sách “bế quan tỏa cảng" do nhà Nguyễn thực hiện là
a)
A. Tập trung phát triển các hoạt động nội thương.
b)
B. Nghiêm cấm buôn bán các mặt hang quân sự
c)
C. Không giao thương với thương nhân phương Tây
d)
D. Cấm buôn bán vũ khí chiến tranh.
76.
Câu 75: Vì sao trong cuộc chạy đua với các nước tư bản phương Tây, tư bản Pháp lại có thể "Bám sâu" được vào Việt Nam?
a)
A. Buôn bán, trao đổi hàng hóa với Việt Nam từ lâu đời
b)
B. Thực dân Anh đang bận rộn xâm chiếm Ấn Độ
c)
C. Vai trò của Hội truyền giáo nước ngoài của Pháp ở Việt Nam
d)
D. Thông qua buôn bán vũ khí với triều đình nhà Nguyễn
77.
Câu 76: Vì sao có thể khẳng định: thực dân Pháp xâm lược Việt Nam là tất yếu lịch sử?
a)
A. Do nhu cầu về nguồn nguyên liệu, nhân công, thị trường của tư bản Pháp trong khi Việt Nam đang đáp ứng được yêu cầu đó.
b)
B. Do chế độ phong kiến Việt Nam đang lâm vào tình trạng khủng hoảng
c)
C. Do triều đình nhà Nguyễn thi hành chính sách cấm đạo giết đạo
d)
D. Do sự giàu có về tài nguyên của Việt Nam
78.
Câu 77: Sai lầm lớn nhất của triều đình Nguyễn ở mặt trận Gia Định (1860) là gì?
a)
A. Không tổ chức phản công tiêu diệt giặc mà xây dựng đại đồn phỏng thủ
b)
B. Huy động quân đội và nhân dân gấp rút xây dựng Đại đồn Chí Hòa dựa phản công Chí Hòa để làm chỗ dựa phản công
c)
C. Tổ chức cho quân đội và nhân dân cùng kháng chiến chống thực dân Pháp
d)
D. Thương thuyết và xin giảng hòa với thực dân Pháp vì sợ dẫn phải “đổ máu”
79.
Câu 78: Nguyên nhân chủ yếu nào khiến nhà Nguyễn chấp nhận kí hiệp ước Nhâm Tuất (1862)?
a)
A. Lo sợ sự phát triển của phong trào đấu tranh của nhân dân
b)
B. Lo sợ trước sức mạnh của thực dân Pháp
c)
C. Sai lầm trong nhận thức về kẻ thù
d)
D. Tạm thời hòa hoãn để chuẩn bị đánh lâu dài