Font size
Worksheetshóa 12 chưa có bài tập
Total questions: 88
Worksheet time: 44mins
Trộn bột kim loại X với bột oxit sắt ( gọi là hỗn hợp tecmit ) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng để hàn đường ray tàu hỏa. Kim loại X là:
Ag
Al
Cu
Fe
Kim loại Al không phản ứng với dung dịch:
H2SO4 đặc nguội
NaOH loãng
H2SO4 đặc nóng
H2SO4 loãng
Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là:
2
3
1
4
để tách Cu ra khỏi hỗn hợp có lẫn Al có thể dùng dung dịch:
NH3
HNO3 đặc nóng
H2SO4 đặc nóng
KOH
Để chứng tỏ sắt có tính khử yếu hơn nhôm, người ta lần lượt cho sắt và nhôm tác dụng với:
ZnSO4
H2O
dd CuCl2
HNO3
Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là:
Fe(OH)2
Fe2O3
Fe3O4
Fe(OH)2, FeO
Dãy gồm hai chất chỉ có tính oxi hóa là:
Fe(NO3)2, FeCl3
FeO, Fe2O3
Fe2O3, Fe(SO4)3
Fe(OH)2, FeO
Nhận định nào sau đây sai?
Sắt tan được trong dung dịch CuSO4
Sắt tan được trong dung dịch FeCl3
Sắt tan được trong dung dịch FeCl2
Đồng tan được trong dung dịch FeCl3
KIm loại không phản ứng với FeCl3 là:
Cu
Ag
Zn
Fe
Dãy kim loại bị thụ động trong HNO3 đặc nóng là:
Al, Fe, Cr
Al, Fe, Ag
Cz, Cu, Zn
Cu, Zn, Ag
Sắt có thể tan được trong dung dịch nào sau đây ?
MgCl2
FeCl2
FeCl3
AlCl3
Kim loại phản ứng được với NaOH là:
Ag
Cu
Fe
Al
Sản phẩm của phản ứng nhiệt nhôm luôn có:
Fe
Al
FeO
Al2O3
Mô tả nào không phù hợp với nhôm?
tinh thể cấu tạo lập phương tâm diện
cấu hình electron [Ne] 3s23p1
ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA
Mức oxi hóa đặc trưng là +3
thành phần trong cơ thể chứa nhiều sắt nhất là:
da
xương
máu
tóc
Quặng nhôm ( nguyên liệu chính ) được dùng trong sản xuất nhôm là
Aluminosilicat ( Kaolin ) Al2O3.2SiO2.2H2O
Crolit Na3F6 ( hay 3NaF.AlF3 )
Boxit ( Al2O3.2H2O )
Mica K2O.Al2O3.6SiO2.2H2O
cấu hình electron nào sau đây là của Fe3+ ?
[Ar]3d3
[Ar]3d5
[Ar]3d4
[Ar]3d6
Để tách Cu ra khỏi hỗn hợp có lẫn Al có thể dùng dung dịch:
NH3
HNO3 loãng
H2SO4 đặc nóng
KOH
Hiện tượng trái đất nóng lên là hiệu ứng nhà kính chủ yếu do
Khí HCl
khí Cacbonic oxit
khí CO2
Khí Cl2
Kim loại sắt không phản ứng với dung dịch:
HCl
NaNO3
AgNO3
CuSO4
Cấu hình electron nào sau đây là của Fe+3:
[Ar]3d5
[Ar]3d4
[Ar]3d6
[Ar]3d3
Dung dịch nào làm quỳ tím hóa đỏ?
NaHCO3
Ca(HCO3)2
Al2(SO4)3
Na2CO3
Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch
NaCl
Na2SO4
NaOH
CuSO4
Tỉ lệ người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc là chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là:
Nicotin
moocphin
Aspirin
Cafein
Cho khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch NaAlO2, hiện tượng nào sau đây xây ra?
có kết tủa
có kết tủa và kết tủa tan
không có hiện tượng gì
có kết tủa rồi kết tủa tan hoàn toàn và có khí bay ra
Có thể dùng bình nhôm để chuyên chở các hóa chất:
dung dịch HCl, H2SO4
dung dịch KOH, NaOH
dung dịch HNO3 loãng, H2SO4 loãng
dung dịch HNO3 đặc, H2SO4 đặc đã làm lạnh
Nguyên liệu dùng để sản xuất nhôm là:
quặng dolomit
quặng boxit
quặng madehit
quặng pririt
Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:
NaCl, H2SO4
HCl, NaOH
KCl, NaNO3
NaOH, HCl
cho sơ đồ Fe + x -> FeCl3 + y -> Fe(OH)3. Hai chất x và y lần lượt là
HCl, NaOH
HCl, Al(OH)3
NaCl, Cu(OH)2
Cl2, NaOH
Hợp chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử:
FeO
Fe2O3
Fe(OH)3
Fe(NO3)2
để phân biệt 4 dung dịch AlCl3, FeCl2, MgCl2, CuCl2 có thể dùng dung dịch:
H2SO4
NaOH
NH3
AgNO3
Chất có tính oxi hóa nhưng không có tính khử là:
FeCl2
Fe2O3
Fe
FeO
Cho dãy các chất FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3. Số chất trong dãy phản ứng được với dd NaOH là:
2
1
3
4
cho dung dịch KOH dư vào dung dịch FeCl2 và FeCl3, thu được kết tủa X. Cho X tác dụng với dd HNO3 dư, thu được dung dịch chứa muối
Fe(NO3)3 và KNO3
Fe(NO3)3
Fe(NO3)2 và KNO3
Fe(NO3)2
Al2O3 phản ứng với cả 2 dung dịch
Na2SO4, KOH
NaOH, HCl
KCl, NaNO3
NaCl, H2SO4
Thành phần của các loại quặng Mandehit, xiderit, pirit sắt, hemantit trong tự nhiên lần lượt chứa
Fe3O4, FeS2, Fe2O3, FeCO3
Fe2O3, Fe3O4, FeCO3, FeS2
FeS2, Fe2O3, FeCO3, Fe3O4
Fe3O4, FeCO3, FeS2, Fe2O3
ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng với dung dịch
Mg(NO3)2
Ca(NO3)2
KNO3
Cu(NO3)2
chất phản ứng được với dd NaOH là
Al(OH)3
Ca(OH)2
KOH
Mg(OH)2
Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch
NaNO3
HCl
NaOH
H2SO4
Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây ?
Zn, Al2O3, Al
Mg, K, Na
Mg, Al2O3, Al
Fe, Al2O3, Mg
Cho sắt dư tác dụng với HNO3 loãng thu được hợp chất của sắt là:
Oxi sắt ( II )
Oxit sắt ( III )
Muối sắt ( II )
Muối sắt ( III )
Nung Fe(NO3)2 trong bình kín, không có không khí, thu được sản phẩm nào?
FeO, NO2, O2
Fe2O3, NO2, O2
FeO, NO
FeO, NO, O2
phương pháp thường dùng để điều chế Al(OH)3 là:
cho dung dịch muối nhôm tác dụng với dung dịch amoniac
cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2
cho bột nhôm vào nước
điện phân dung dịch nhôm clorua
Trong công nghiệp, kim loại nhôm được điều chế bằng phương pháp:
điện phân nóng chảy AlCl3
nhiệt phân Al2O3
điện phân dung dịch AlCl3
điện phân nóng chảy Al2O3
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) đốt dây sắt trong khí clo
(2) đốt nóng hỗn hợp Fe và S ( không có không khí )
(3) Cho FeO vào dd HNO3 ( loãng , dư )
(4) Cho Fe vào dd Fe2(SO4)3
(5) Cho Fe vào dd H2SO4 ( loãng, dư )
Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt ( II ) ?
3
4
2
1
Hợp chất có tính lưỡng tính là:
CrCl3
KOH
Cr(OH)2
NaOH
Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cấm màu trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước. Phèn chua là tinh thể muối sunfat ngậm nước của hai kim loại nào sau đây ?
K và Al
K và Fe
Na và Al
Na và Fe
công thức của phèn chua là:
(NH4)2SO4.Fe2(SO4)3.24H2O
CuSO4.5H2O
(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Dãy chất nào sau đây gồm các chất đều phản ứng được với dung dịch NaOH ?
Al, Al2O3, Al(OH)3, NaHCO3
Al2O3, Al(OH)3, Mg(OH)2, NaAlO2
Al2O3, Al(OH)3, NaCl, Na2CO3
Al, Al2O3, Al(OH)2, MgO
Hợp chất dùng để xử lý sơ bộ một số chất thải ở dạng dung dịch chứa ion Fe3+ và Cu2+ trong phòng thí nghiệm là:
nước vôi trong
dung dịch muối ăn
ancoletylic
giấm ăn
Cho hỗn hợp Al2O3, ZnO, MgO, FeO tác dụng với luồng khí CO nóng, dư. Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được hỗn hợp B gồm các chất là:
Al2O3, Zn, MgO, Fe
Al, Zn, Mg, Fe
Al2O3, Zn, MgO, FeO
Al, Zn, MgO, Fe
Thành phần chính của quặng boxit là:
Fe2O3
Al2O.2H2O
FeCO3
FeS2
Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH loãng vào mỗi dung dịch sau: FeCl3, CuCl2, AlCl3, FeSO4. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được kết tủa là:
1
2
3
4
X là một loại oxit sắt. tác dụng với dung dịch HCl tạo thành 2 muối. Công thức phân tử của X là:
FeO
FeO2
Fe2O3
Fe3O4
Chỉ dùng thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt được các dung dịch AlCl3, NaCl, Cr2(SO4)3, MgCl2, FeSO4 đựng trong các lọ riêng biệt?
dung dịch AgNO3
dung dịch NaOH
quỳ tím
dung dịch BaCl2
khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi thu được một chất rắn là:
Fe2O3
Fe3O4
FeO
Fe
chất nào sau đây là chất khử oxi sắt trong lò cao?
Mg
CO
Al
H2
trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng cao nhất là:
xiderit FeCo3
madehit Fe3O4
hematit đỏ Fe2O3
hematit nâu Fe2O3.nH2O
Sản phẩm của phản ứng nhiệt nhôm luôn có
Al2O3
Fe
Al
FeO
Nếu cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch NaOH thì xuất hiện kết tủa màu
trắng xanh
nâu đỏ
xanh lam
vàng nhạt
Khi cho Fe phản ứng với axit H2SO4 loãng sinh ra:
Fe2(SO4)3 và khí H2
Fe2(SO4)3 và khí SO2
FeSO4 và khí H2
FeSO4 và khí SO2
phản ứng hóa học nào sau đây là sai?
2Na + 2H2O -> 2NaOH + H2
ZnSO4 + Fe -> FeSO4 + Zn
Cu + FeCl3 ( dung dịch ) -> CuCl2 + 2FeCl3
H2 + CuO -> Cu + H2O
biện pháp nào sau đây có thể làm hạn chế ô nhiễm môi trường không khí
dùng xâm lăng chì làm nhiên liệu cho xe gác máy
đeo khẩu trang khi phun thuốc trừ sâu
dùng chất đốt là nhiên liệu hóa thạch
trồng cây xanh
các dung dịch của MgCl2 và AlCl2 đều không màu. Để phân biệt 2 dung dịch này có thể dùng dung dịch của chất nào sau đây ?
NaOH
HNO3
HCl
NaCl
Fe có thể tan được trong chất nào sau đây ?
AlCl2
FeCl2
FeCl3
MgCl2
Chất nào sau đây phản ứng với Fe tạo thành hợp chất Fe ( II ) ?
dung dịch HNO3 loãng
dung dịch HCl đặc
dung dịch AgNO3 dư
khí Cl2
Quặng pirit có thành phần chính là:
FeS2
FeS
Fe2O3
Fe3O4
Kim loại Fe phản ứng với dung dịch X ( loãng dư ) tạo muối Fe ( II ), chất X là:
HNO3
HCl
H2SO4
CuSO4
Để phân biệt AlCl3 và dung dịch KCl, ta dùng dung dịch:
H2SO4
HCl
NaNO3
NaOH
trong các dung dịch Na2SO4, BaCl2, Al2(SO4)3, Na2CO3. Số dung dịch làm quỳ tím chuyển màu là:
4
3
2
1
Dãy nào dưới đây gồm cấc chất vừa tác dụng với dung dịch axit vừa tác dụng với dung dịch kiềm ?
AlCl3 và Al2(SO4)3
Al(NO3)2 và Al(OH)3
Al(OH)3 và Al2O3
Al2(SO4)3 và Al2O3
tính chất vật lý nào sau đây không phải tính chất của sắt ?
dẫn điện và nhiệt tốt
màu vàng nâu, dẻo dễ rèn
kim loại nặng khó nóng chảy
có tính nhiễm từ
Giải thích tại sao để điều chế Al người ta thường điện phân nóng chảy Al2O3, nóng chảy mà không điện phân AlCl3 nóng chảy vì:
điện phân AlCl3 tạo ra khí Cl2 rất độc
AlCl3 là hợp chất cộng hóa trị nên không nóng chảy qua mà thăng hoa
AlCl3 nóng chảy ở nhiệt độ cao hơn Al2O3
điện phân Al2O3 cho ra Al tinh khiết hơn
Xét phương trình phản ứng FeCl2 + x -> Fe + y -> FeCl3. Chất x, y là:
Cl2, FeCl3
FeCl3, Cl2
AgNO3, dư Cl2
HCl, FeCl3
cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dd FeCl2, để trong không khí một thời gian, hiện tượng là:
xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ
xuất hiện kết tủa màu trắng xanh
ban đầu có kết tủa trắng xanh, sau đó chuyển sang kết tủa màu nâu đỏ
xuất hiện kết tủa màu trắng xanh, sau đó kết tủa tan, tạo dung dịch màu trong suốt
Cho ít bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi kết thúc thí nghiệm thu được dung dịch Z gồm:
Fe(NO3)3, AgNO3 dư
Fe(NO3)2, AgNO3 dư
Fe(NO3)3, Fe(NO3)2, AgNO3 dư
Fe(NO3)2, H2O
trong phản ứng của nhôm, chất oxi hóa nhôm là:
NaOH
H2O
Cả 2 cái
1 trong 2 cái
Phản ứng nào sau đây tạo được Fe(NO3)3?
Fe(NO3)2 + AgNO3
Fe + Cu(NO3)2
Fe + HNO3 đặc nguội
Fe + Fe(NO3)2
chất nào sau đây không thể oxi hóa được Fe thành Fe3+ ?
S
AgNO3
Br2
H2SO4 đặc nóng
Kim loại không phản ứng với dung dịch
NaNO3
CuSO3
AgNO3
HCl
hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3, Cu có số mol bằng nhau. Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dd
HCl dư
NaOH dư
AgNO3 dư
FeCl3 dư
cho kim loại M tác dụng với Cl2 thu được muối X. Cho kim loại M tác dụng với HCl thu được muối Y. Nếu như cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng thu được muối Y. Kim loại M là:
Fe
Mg
Al
Zn
Để bảo quản dd FeSO4, trong phòng thí nghiệm, người ta ngâm vào dung dịch đó một đinh sắt đã làm sạch. Chọn cách giải thích đúng với việc làm trên
Để Fe tác dụng với H2SO4 dư khi điều chế FeSO4 bằng phản ứng: Fe + H2SO4 ( Loãng ) -> FeSO4 + H2
Để Fe tác dụng với các tạp chất trong dung dịch, chẳng hạn với tạp chất CuSO4: Fe + CuSO4 -> FeSO4 + Cu
Để sắt tác dụng hết O2 hòa tan: Fe + O2 -> 2FeO
Để sắt khử muối sắt ( III ) thành muối sắt ( II ): Fe + Fe2(SO4)3 -> 3FeSO4
dung dịch hòa tan được Al(OH)2 là:
NaOH
KCl
BaCl2
KNO3
Để điều chế Fe(NO3)2 ta có thể dùng phản ứng nào sau đây ?
Fe + Fe(NO3)3
Fe + HNO3
FeO + HNO3
FeS + HNO3
Trong 3 oxit FeO, Fe2O3, Fe3O4. chất nào tác dụng với axit HNO3 cho ra chất khí
chỉ có FeO
chỉ có Fe2O3
chỉ có Fe3O4
FeO và Fe3O4
hợp chất nào không tác dụng với dung dịch HNO3?
Fe(NO3)2
Fe(NO3)3
Fe(OH)2
Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3
sắt vừa thể hiện hóa trị II vừa thể hiện hóa trị III khi tác dụng với
S
O2
dd HCl
Cl2
