NEW
Font size
WorksheetsMs.Loan - Tin học 6 Hk2 - trắc nghiệm
Total questions: 32
Worksheet time: 16mins
Để xóa các ký tự bên trái con trỏ soạn thảo thì nhấn phím?
backspace
end
home
delete
Câu 2: Để xóa các ký tự bên phải con trỏ soạn thảo thì nhấn phím?
Home
Backspace
End
Delete
Câu 3: Sơ đồ tư duy bên dưới ghi lại những công việc cần chuẩn bị cho chuyến du lịch của gia đình vào dịp nghỉ hè sắp tới. Tên chủ đề chính là:
Kỳ nghỉ tuyệt vời
Ngân sách
Quần áo
đặt chỗ
Câu 4: Các nút lệnh dùng để định dạng đoạn văn bản gồm có các nút nào?
Căn lê
Thay đổi lề cả văn bản
Khoảng cách dòng trong đoạn văn
Tất cả
Câu 5: Việc trình bày trang văn bản có tác dụng đến:
Một trang văn bản.
Mọi trang văn bản.
Chỉ trang đầu của văn bản.
Chỉ trang cuối của văn bản.
Câu 6: Để chọn trang ngang hay trang dọc, ta chọn các lệnh trong nhóm:
Page Setup (trên dải Home).
Page Setup (trên dải Page Layout).
Cover Page (trên dải Insert).
Page Break (trên dải Insert).
Câu 7: Để thay đổi kích thước hình ảnh ta thực hiện:
A. Nháy chuột vào hình ảnh muốn thay đổi, tám nút nhỏ trên cạnh và góc của ảnh sẽ xuất hiện.
B. Đưa con trỏ chuột lên các nút.
C. Kéo thả chuột đến khi vừa ý.
D. Tất cả các bước trên.
Câu 8: Để thay đổi cách bố trí hình ảnh trên trang văn bản, em nháy chuột trên hình vẽ để chọn hình vẽ đó và lần lượt thực hiện các thao tác sau:
A. Chọn Format trên dải lệnh Picture Tools và nháy chọn nút lệnh Wrap Text rồi chọn In line with text hoặc Square, cuối cùng nháy OK.
B. Chọn lệnh Autoshapes trong bảng chọn Edit rồi chọn In line with Text và nháy OK.
C. Nháy nút lệnh Picture trên thanh công cụ rồi chọn In Line with text hoặc Square.
D. Tất cả các thao tác trên đều được.
Câu 9: Để tìm kiếm từ “Học tập” trong văn bản ta cần thực hiện:
A. Chọn thẻ home -> Editing -> Find.
Nhấn tổ hợp CTRL + F.
Tất cả 2 đáp án đều đúng.
Tất cả 2 đáp án đều sai.
Câu 10: Muốn chọn phần văn bản, ta có thể thực hiện:
A. Đặt con trỏ soạn thảo vào vị trí đầu phần văn bản cần chọn, nhấn giữ phím Shift và nháy chuột tại vị trí cuối phần văn bản cần chọn.
B. Kéo thả chuột từ vị trí cuối đến vị trí bắt đầu phần văn bản cần chọn.
C. Đặt con trỏ soạn thảo vào vị trí đầu phần văn bản cần chọn, nhấn giữ phím Shift và sử dụng các phím mũi tên đến vị trí cuối phần văn bản cần chọn.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 11: Trình bày trang văn bản là thay đổi các yêu cầu cơ bản sau:
A. Kiểu dáng, vị trí của các kí tự.
B. Hướng trang giấy, lề trang, …
C. Kiểu căn lề: căn lề trái, căn lề phải, căn lề giữa, căn thẳng 2 lề.
D. Tất cả đều sai.
Câu 12: Độ rộng của cột và hàng sau khi được tạo:
A. Luôn luôn bằng nhau.
Không thể thay đổi
có thể thay đổi
Cả 3 phương án đều sai
Câu 13: Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ chấm để hoàn thiện câu sau:
“Để ……… một từ hoặc cụm từ tìm kiếm được bằng một từ hoặc cụm từ khác em dùng lệnh Replace.”
tìm kiếm
thay thế
tìm kiếm và thay thế
tất cả đều đúng
Câu 14: Để định dạng chữ đậm cho một nhóm kí tự đã chọn. Ta cần dùng tổ hợp phím nào dưới đây?
Ctrl + I.
Ctrl + L.
Ctrl + L.
Ctrl + B.
Câu 15: Để định dạng chữ nghiêng cho một nhóm kí tự đã chọn. Ta cần dùng tổ hợp phím nào dưới đây?
A. Ctrl + I.
B. Ctrl + L.
C. Ctrl + E.
D. Ctrl + B.
Câu 16: Để định dạng chữ gạch chân cho một nhóm kí tự đã chọn. Ta cần dùng tổ hợp phím nào dưới đây?
A. Ctrl + I.
B. Ctrl + U.
C. Ctrl + E.
D. Ctrl + B.
Câu 17: Để căn lề đều 2 bên cho đoạn/trang văn bản. Ta cần dùng tổ hợp phím nào dưới đây?
A. Ctrl + L.
B. Ctrl + J.
C. Ctrl + E.
D. Ctrl + R
Câu 18: Để căn lề giữa cho đoạn/trang văn bản. Ta cần dùng tổ hợp phím nào dưới đây?
A. Ctrl + L.
B. Ctrl + J.
C. Ctrl + E.
D. Ctrl + R
Câu 19: Để căn lề phải cho đoạn/trang văn bản. Ta cần dùng tổ hợp phím nào dưới đây?
A. Ctrl + L.
B. Ctrl + J.
C. Ctrl + E.
D. Ctrl + R
Câu 20: Để mở nhanh trang văn bản mới. Ta cần dùng tổ hợp phím nào dưới đây?
A. Ctrl + N.
B. Ctrl + J.
C. Ctrl + E.
D. Ctrl + B.
Câu 21. Văn bản được soạn thảo trên máy tính có một số thành phần cơ bản là:
A. kí tự, từ, câu, dòng, đoạn.
B. câu, chủ ngữ, vị ngữ.
C. ngữ pháp, từ ngữ, câu, đoạn.
D. dấu câu.
Câu 22. Trong Microsoft Word, lề trang văn bản là vùng trống:
A. phía trên và phía dưới trang văn bản.
B. bên trái và bên phải trang văn bản.
C. phía trên, phía dưới, bên trái, bên phải trang văn bản.
D. giữa các đoạn văn bản.
Câu 23: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Mỗi bài toán chỉ có duy nhất một thuật toán để giải.
B. Trình tự thực hiện các bước trong thuật toán không quan trọng.
C. Trong thuật toán, với dữ liệu đầu vào luôn xác định được kết quả đầu ra.
D. Một thuật toán có thể không có đầu vào và đầu ra.
Câu 24: Cho biết đầu vào, đầu ra của thuật toán sau đây: “Thuật toán tìm một cuốn sách có trên giá sách hay không?”.
A. Đầu vào: tên cuốn sách cần tìm trên giá sách.
Đầu ra: thông báo cuốn sách có trên giá hay không, nếu có chỉ ra vị trí của nó trên giá sách.
B. Đầu vào: Tác giả cuốn sách cần tìm trên giá sách
Đầu ra: thông báo cuốn sách có trên giá hay không, nếu có chỉ ra vị trí của nó trên giá sách
C. Đầu vào: Giá tiền cuốn sách cần tìm, giá sách
Đầu ra: thông báo cuốn sách có trên giá hay không, nếu có chỉ ra vị trí của nó trên giá sách
D. Tất cả đều đúng.
Câu 25: Sơ đồ khối là gì?
A. Một sơ đồ gồm các hình khối, đường có mũi tên chỉ hướng thực hiện theo từng bước của thuật toán.
B Một ngôn ngữ lập trình.
C. Cách mô tả thuật toán bằng ngôn ngữ tự nhiên.
D. Một biểu đồ hình cột.
Câu 26: Mục đích của sơ đồ khối là gì?
A. Để mô tả chi tiết một chương trình.
B. Để mô tả các chỉ dẫn cho máy tính “hiểu" về thuật toán.
C. Để mô tả các chỉ dẫn cho con người hiểu về thuật toán.
D. Để chỉ dẫn cho máy tính thực hiện thuật toán.
Câu 27: Lợi thế của việc sử dụng sơ đồ khối so với sử dụng ngôn ngữ tự nhiên để mô tả thuật toán là gì?
A. Sơ đồ khối tuân theo một tiêu chuẩn quốc tế nên con người dù ở bất kể quốc gia nào cũng có thể hiểu.
B. Sơ đồ khối dễ vẽ.
C. Sơ đồ khối dễ thay đổi.
D. Vẽ sơ đồ khối không tốn thời gian.
Câu 28: Trong các ví dụ sau, ví dụ nào là thuật toán?
A. Một bản nhạc hay.
B. Một bức tranh đầy màu sắc.
C. Một bản hướng dẫn về cách nướng bánh với các bước cần làm.
D. Một bài thơ lục bát.
Câu 29: Thuật toán là gì?
A. Các mô hình và xu hướng được sử dụng để giải quyết vấn đề.
B. Một dãy các chỉ dẫn từng bước để giải quyết vấn đề.
C. Một ngôn ngữ lập trình.
D. Một thiết bị phần cứng lưu trữ dữ liệu.
Câu 30 : Bạn Tuấn nghĩ về những công việc sẽ thực hiện sau khi thức dậy vào buổi sáng. Bạn ấy viết một thuật toán bằng cách ghi ra từng bước, từng bước một. Bước đầu tiên bạn ấy viết ra là: "Thức dậy". Em hãy cho biết bước tiếp theo là gì?
A. Đánh răng.
B. Thay quần áo.
C. Đi tắm.
D. Ra khỏi giường.
Câu 31: Cho biết đầu vào, đầu ra của các thuật toán tìm số lớn hơn trong hai số a,b
A. Hai số a, b.
B. a.
C. b
D. x.
Câu 32: Thuật toán có thể được mô tả theo hai cách nào?
A. Sử dụng các biến và dữ liệu.
C. Sử dụng ngôn ngữ tự nhiên và sơ đồ khối.
B. Sử dụng đầu vào và đầu ra.
D. Sử dụng phần mềm và phần cứng.
