NEW
Font size
WorksheetsChương 3
Total questions: 61
Worksheet time: 31mins
Nhiệt độ là
là một trong số những đại lượng có ảnh hưởng rất lớn đến tính chất vật chất, là đại lượng chỉ có thể đo gián tiếp dựa vào sự phụ thuộc của tính chất vật liệu vào nhiệt độ.
là một trong số những đại lượng không ảnh hưởng đến tính chất vật chất, là đại lượng chỉ có thể đo gián tiếp dựa vào sự phụ thuộc của tính chất vật liệu vào nhiệt độ.
là một trong số những đại lượng có ảnh hưởng rất lớn đến tính chất vật chất, là đại lượng chỉ có thể đo trực tiếp dựa vào sự phụ thuộc của tính chất vật liệu vào nhiệt độ.
là một trong số những đại lượng không ảnh hưởng đến tính chất vật chất, là đại lượng chỉ có thể đo trực tiếp dựa vào sự phụ thuộc của tính chất vật liệu vào nhiệt độ.
Thang nhiệt độ tuyệt đối được thiết lập
dựa vào tính chất của khí lý tưởng.
dựa vào tính chất của không khí
dựa trên nguyên lý của hiệu ứng áp khí
dựa trên nguyên lý của hiệu ứng nén khí
Theo định lý Carnot, với T1 , T2 là nhiệt độ động học tuyệt đối của hai nguồn thì η là gì
hiệu suất của một động cơ điện
hiệu suất của một động cơ cơ học
hiệu suất của một động cơ nhiệt
Đối với chất khí lý tưởng, nội năng U chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của chất khí và phương trình đặc trưng liên hệ giữa áp suất p, thể tích v và nhiệt độ có dạng:
p.v = G(θ)
p/v = G(θ)
p = G(θ).v
v = G(θ).p
Với R là hằng số khí lý tưởng, T là nhiệt độ động học tuyệt đối, thì phương trình đặc trưng liên hệ giữa R,T và nhiệt độ có dạng:
G(θ) = R.T
R/T = G(θ)
G(θ).R = T
G(θ) .T = R
Theo Thang Kelvin, Thang nhiệt độ động học tuyệt đối, đơn vị nhiệt độ là
K
J
độ C
độ F
Trong thang đo Kelvin người ta gán cho nhiệt độ của điểm cân bằng ba trạng thái Thang Celsius là
Thang nhiệt độ bách phân, đơn vị nhiệt độ là oC và một độ Celsius lớn hơn một độ Kelvin.
Thang nhiệt độ hợp phân, đơn vị nhiệt độ là oC và một độ Celsius bằng một độ Kelvin.
Thang nhiệt độ bách phân, đơn vị nhiệt độ là oC và một độ Celsius bằng một độ Kelvin.
Thang nhiệt độ hợp phân, đơn vị nhiệt độ là oF và một độ Celsius bằng một độ Kelvin.
Nhiệt độ Celsius xác định qua nhiệt độ Kelvin theo biểu thức:
T(oC) = T(K) - 273,15
T(oC) = T(K) + 273,15
T(oC) = T(K) x 273,15
T(oC) = T(K) / 273,15
Thang Fahrenheit (Fahrenheit - 1706): Đơn vị nhiệt độ là
oC
K
J
oF
Quan hệ giữa nhiệt độ Fahrenheit và nhiệt Celssius:
T(oC) = 5/9{T(oF) - 32}
T(oC) = 5/9{T(oF) + 32}
T(oC) = 9/5{T(oF) - 32}
T(oC) = 9/5{T(oF) + 32}
Độ chính xác của phép đo phụ thuộc vào hiệu số Tx - Tc, hiệu số Tx -Tc cần như nào
hiệu số này càng bé, độ chính xác của phép đo càng cao.
hiệu số này càng lớn, độ chính xác của phép đo càng cao.
Độ chính xác của phép đo phụ thuộc vào hiệu số Tx - Tc , hiệu số này càng bé, độ chính xác của phép đo càng cao. Muốn vậy khi đo cần phải:
- Tăng cường sự trao đổi nhiệt giữa bộ cảm biến và môi trường đo.
- Giảm sự trao đổi nhiệt giữa bộ cảm biến và môi trường bên ngoài.
- Giảm sự trao đổi nhiệt giữa bộ cảm biến và môi trường đo.
- Giảm sự trao đổi nhiệt giữa bộ cảm biến và môi trường bên ngoài.
- Tăng cường sự trao đổi nhiệt giữa bộ cảm biến và môi trường đo.
- Tăng sự trao đổi nhiệt giữa bộ cảm biến và môi trường bên ngoài.
- Giảm sự trao đổi nhiệt giữa bộ cảm biến và môi trường đo.
- Tăng sự trao đổi nhiệt giữa bộ cảm biến và môi trường bên ngoài.
Các cảm biến đo nhiệt độ được chia làm mấy nhóm?
1
2
4
3
Cảm biến tiếp xúc với môi trường đo gồm các loại nào?
Cảm biến không tiếp xúc
Cảm biến điện trở
Cảm biến giản nở, cảm biến điện trở, cặp nhiệt ngẫu
Hoả kế
Cảm biến hoả kế thuộc về loại nào trong các cảm biến đo nhiệt độ?
Cảm biến tiếp xúc với môi trường đo
Cảm biến không tiếp xúc với môi trường đo
Cảm biến điện trở
Cặp nhiệt ngẫu
Nguyên lý hoạt động của nhiệt kế gia nở dựa vào gì?
Sự giãn nở của chất lỏng khi tăng nhiệt độ.
Sự giãn nở của chất rắn khi tăng nhiệt độ.
Sự giãn nở của khí khi tăng nhiệt độ.
Sự giãn nở của plasma khi tăng nhiệt độ.
Lượng nhiệt truyền từ môi trường vào bộ cảm biến xác định theo công thức nào?
dQ = CdTc
dQ = aA(Tx-Tc)dt
dQ = mCTc
dQ = CdTc/a
Hệ số dẫn nhiệt trong công thức lượng nhiệt truyền từ môi trường vào bộ cảm biến đo là gì?
A
T
a
CdTc
Diện tích bề mặt trao đổi nhiệt trong công thức lượng nhiệt truyền từ môi trường vào bộ cảm biến đo là gì?
T
CdTc
a
A
Lượng nhiệt cảm biến hấp thụ đo được theo công thức nào?
dQ = CdTc
dQ = aA(Tx-Tc)dt
dQ = mCTc
dQ = CdTc/a
Nhiệt dung của cảm biến được kí hiệu bằng ký hiệu gì?
T
CdTc
a
C
Nhiệt kế gốm-kim loại Dilatomet được gồm những thành phần nào?
Thanh gốm và thanh kim loại
Thanh gốm và ống kim loại
Thanh kim loại và ống gốm
Thanh kim loại và ống kim loại
Hệ số giaãn nở nhiệt của kim loại và gốm trong nhiệt kế Dilatomet lần lượt là gì?
αk, αg
αg, αk
βk, βg
βg, βk
Nhiệt kế kim loại-kim loại được gồm những thành phần nào?
Thanh kim loại và thanh gốm
Hai thanh kim loại
Hai ống kim loại
Hai thanh gốm
Trong nhiệt kế kim loại-kim loại, khi α1 > α2 thì thanh kim loại nào sẽ cong về phía thanh kia?
Thanh 1
Thanh 2
Cả thanh 1 và thanh 2
Không cong
Nhiệt kế giaãn nở thường được sử dụng để đo nhiệt độ ở mức nhiệt độ nào?
Dưới 500oC
Dưới 700oC
Dưới 1000oC
Trên 1000oC
Chất lỏng được sử dụng trong nhiệt kế giaãn nở là gì
Thủy ngân
Dầu
Nước
Khí CO2
Hệ thống nhiệt kế gồm những thành phần nào?
Bình nước, ống mao dẫn và chất lỏng
Bình khí, ống mao dẫn và chất lỏng
Bình nhiệt, ống mao dẫn và chất lỏng
Bình nhiệt, ống dẫn và chất rắn
Hệ số giaãn nở nhiệt của thủy ngân là bao nhiêu?
2.10-5/oC
18.10-5/oC
50.10-5/oC
100.10-5/oC
Vỏ nhiệt kế được làm bằng chất liệu gì?
Thủy tinh
Kim loại
Nhựa
Gốm sứ
Điểm mốc dưới của nhiệt độ đo là bao nhiêu?
-100oC
-50oC
0oC
50oC
Điểm mốc trên của nhiệt độ đo là bao nhiêu?
500oC
600oC
700oC
800oC
Thang đo nhiệt độ được chia trên vỏ theo hướng nào?
Theo chiều ngang của ống mao dẫn
Theo chiều dọc của ống mao dẫn
Theo đường chéo của vỏ
Theo đường tròn quanh ống mao dẫn
Dải nhiệt độ làm việc của nhiệt kế giaãn nở là bao nhiêu?
-50 ÷ 100oC
-50 ÷ 300oC
-50 ÷ 600oC
-100 ÷ 600oC
Nguyên lý chung đo nhiệt độ bằng các điện trở dựa vào gì?
Sự phụ thuộc điện trở suất của vật liệu theo nhiệt độ.
Sự phân cực của điện trở theo nhiệt độ.
Sự phân cực của vật liệu theo điện trở.
Sự phụ thuộc nhiệt độ của dòng điện đi qua điện trở.
Trong trường hợp tổng quát, sự thay đổi điện trở theo nhiệt độ có dạng gì?
R(T) = R0 + F(T-T0)
R(T) = R0 x F(T-T0)
R(T) = R0 / F(T-T0)
R(T) = R0.F(T-T0)
Điện trở kim loại, điện trở silic và điện trở chế tạo bằng hỗn hợp các oxit bán dẫn là loại điện trở nào được sử dụng để đo nhiệt độ?
Chỉ điện trở kim loại.
Chỉ điện trở silic.
Chỉ điện trở chế tạo bằng hỗn hợp các oxit bán dẫn.
Cả ba loại điện trở trên.
Vật liệu làm điện trở cần có đặc tính gì để kích thước nhiệt kế nhỏ?
Điện trở suất ρ nhỏ
Điện trở suất ρ lớn
Độ dẫn điện tốt
Độ dẫn điện kém
Hệ số nhiệt điện trở của vật liệu cần phải có đặc tính gì?
Luôn đổi dấu
Không đổi dấu
Luôn tăng
Luôn giảm
Vật liệu làm điện trở cần có tính chất bền ở nhiệt độ làm việc. Điều này có nghĩa là:
Không bị nung chảy
Không bị biến dạng
Không bị phân hủy hóa học
Tất cả đều đúng
Vật liệu làm điện trở nào dễ gia công và có khả năng thay thế tốt?
Pt
Ni
Cu
W
Vật liệu làm điện trở có điện trở suất ρ lớn nhất trong các vật liệu sau:
Pt
Ni
Cu
W
Những ưu điểm của Platin là gì?
Độ tinh khiết cao, độ ổn định tinh thể cao, hệ số nhiệt điện trở ở 0oC là 3,9.10-3/oC
Độ tinh khiết cao, độ ổn định tinh thể cao, hệ số nhiệt điện trở ở 100oC lớn gấp 1,385 lần so với ở 0oC.
Độ tinh khiết cao, độ ổn định tinh thể cao, độ dẫn điện ổn định ở nhiệt độ cao
Độ tinh khiết cao, độ ổn định tinh thể cao, dải nhiệt độ làm việc khá rộng từ -200oC ÷1000oC.
Nikel có đặc tính gì?
Độ nhạy nhiệt cao, điện trở ở 100oC lớn gấp 1,617 lần so với ở 0oC.
Độ nhạy nhiệt cao, dễ bị oxy hóa khi ở nhiệt độ cao.
Dải nhiệt độ làm việc thấp hơn 250oC.
Tất cả các phương án đều đúng.
Điện trở của đồng nhỏ do đặc tính nào?
Độ ổn định tinh thể thấp.
Độ nhạy nhiệt thấp.
Hoạt tính hóa học cao.
Không có đáp án nào đúng.
Wonfram có đặc tính gì?
Độ nhạy nhiệt cao, độ tuyến tính cao hơn platin, có thể chịu được nhiệt độ cao hơn.
Có thể chế tạo dạng sợi rất mảnh để chế tạo điện trở với kích thước nhỏ.
Ứng suất dẫn đến giảm tính ổn định của điện trở.
Tất cả các phương án đều đúng.
Nhiệt kế công nghiệp phải có vỏ bọc tốt để chống được những tác động nào?
Tác động nhiệt độ mạnh
Tác động va chạm mạnh và rung động
Tác động ánh sáng mạnh
Tác động ẩm ướt mạnh
Điện trở kim loại của nhiệt kế công nghiệp thường được cuốn và bao bọc trong vật liệu nào?
Kim loại
Thủy tinh
Gốm
Nhựa
Nhiệt kế bề mặt được sử dụng để đo nhiệt độ trên bề mặt của vật rắn. Vật liệu được sử dụng làm điện trở của nhiệt kế bề mặt là gì?
Pt
Ni
Fe-Ni
Tất cả đều đúng
Đặc trưng chính của nhiệt kế bề mặt là gì?
Độ nhạy nhiệt thấp
Độ nhạy nhiệt cao
Dải nhiệt độ sử dụng hẹp
Chiều dài dây nối ngắn
Hệ số nhiệt điện trở của silic có thể thay đổi khi nào?
Khi được kích tạp loại n
Khi được mạ kim loại
Khi được sử dụng trong dải nhiệt độ làm việc (-55 ÷200oC)
Không có thay đổi
Hệ số nhiệt điện trở của silic tăng hay giảm khi nhiệt độ tăng?
Tăng
Giảm
Không thay đổi
Phụ thuộc vào giá trị cụ thể của hệ số
Cảm biến silic được chế tạo có kích thước bao nhiêu?
500x500x240 μm
500x240x240 μm
240x240x500 μm
240x500x240 μm
Điện trở của cảm biến silic có thể được tính toán bằng cách nào?
Công thức R = R0 x (1 + α(T - T0))
Công thức R = R0 x α(T - T0)
Công thức R = R0 / α(T - T0)
Công thức R = R0 x (1 - α(T - T0))
Hỗn hợp bọt oxyt được trộn theo tỉ lệ nào?
Tỉ lệ ngẫu nhiên
Tỉ lệ thiết kế
Tỉ lệ cố định
Tỉ lệ tuỳ ý
Nhiệt độ nào khiến cho hỗn hợp bọt oxyt trở nên định dạng?
~100oC
~500oC
~1000oC
~2000oC
Những điểm nào trên bề mặt của hỗn hợp bọt oxyt được hàn?
1
2
3
4
Mặt ngoài của hỗn hợp bọt oxyt có thể được bọc bởi vật liệu gì?
Kim loại
Nhựa
Gỗ
Thủy tinh
Nhiệt điện trở có độ nhạy nhiệt cao, có thể phát hiện những biến đổi nhiệt độ rất nhỏ ở mức bao nhiêu?
10^-1 -10^-2K
10^-2 -10^-3K
10^-3 -10^-4K
10^-4 -10^-5K
Thời gian hồi đáp của cảm biến nhiệt điện trở nhỏ do đặc tính nào?
Những thành phần chế tạo
Độ nhạy nhiệt của cảm biến
Dải nhiệt độ làm việc của cảm biến
Nhiệt dung của cảm biến
Dải nhiệt độ làm việc của cảm biến nhiệt điện trở có thể từ vài độ đến mức bao nhiêu?
100oC
200oC
300oC
400oC
