wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SInh NEW

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Trong tiến hoá các cơ quan tương đồng có ý nghĩa phản ánh_x000D_
a)
A.sự tiến hoá phân li.
b)
B.sự tiến hoá đồng quy.
c)
C.sự tiến hoá song hành._x000D_
d)
D.phản ánh nguồn gốc chung._x000D_
2.
Câu 2. Theo thuyết tiến hóa hiện đại, cơ quan nào sau đây của người tương đồng với cánh dơi? _x000D_
a)
A.Tóc của người._x000D_
b)
B.Cánh tay của người._x000D_
c)
C.Xương sống của người._x000D_
d)
D.Dạ dày của người._x000D_
3.
Câu 3. Khi nói về cơ quan tương đồng có bao nhiêu đáp án đúng? (1). Cánh sâu bọ và cánh dơi. (2). Mang cá và mang tôm. (3). Chân chuột chũi và chân dế dũi. (4). Ngà voi và sừng tê giác. (5). Cánh chim và cánh côn trùng. (6). Cánh dơi và tay người. (7). Vòi voi và vòi bạch tuộc. (8). Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của những động vật khác._x000D_
a)
A.2._x000D_
b)
B. 3.
c)
C.4._x000D_
d)
D.5._x000D_
4.
Câu 4. Cho các cặp cơ quan sau: (1) Cánh chuồn chuồn và cánh dơi; (2) Tua cuốn của đậu và gai xuơng rồng; (3) Chân dế dũi và chân chuột chũi; (4) Gai hoa hồng và gai cây hoàng liên; (5) Ruột thừa ở nguời và ruột tịt ở động vật; (6) Gai của cây hoa hồng và gai của cây xương rồng. Trong số các cặp cơ quan trên, số lượng cặp cơ quan tương đồng là:_x000D_
a)
A.2._x000D_
b)
B.4._x000D_
c)
C.3._x000D_
d)
D.5._x000D_
5.
Câu 5. Những cơ quan nào sau đây là cơ quan thoái hóa ở người ?1. Xương cùng. 2. Ruột thừa. 3. Răng khôn. 4. Tá tràng. _x000D_
a)
A.1, 4._x000D_
b)
B.1, 2._x000D_
c)
C.1, 2, 3, 4.
d)
D.1, 2, 3._x000D_
6.
Câu 6. Các tế bào của tất cả các loài sinh vật hiện nay đều sử dụng chung một loại mã di truyền, đều dùng cùng 20 loại axit amin để cấu tạo nên prôtêin. Đây là bằng chứng _x000D_
a)
A.hóa thạch._x000D_
b)
B.sinh học phân tử._x000D_
c)
C.tế bào học._x000D_
d)
D.giải phẫu so sánh._x000D_
7.
Câu 7. Người và tinh tinh khác nhau, nhưng thành phần axit amin ở chuỗi β Hb như nhau chứng tỏ cùng nguồn gốc. Đây là bằng chứng_x000D_
a)
A.phôi sinh học._x000D_
b)
B.giải phẫu so sánh._x000D_
c)
C.địa lí sinh học._x000D_
d)
D.sinh học phân tử._x000D_
8.
Câu 8. Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát không đúng khi nói về bằng chứng giải phẫu so sánh? (1). Đa số các loài đều sử dụng chung một bộ mã di truyền. (2). Xương chi trước của các loài động vật có xương sống phân bố từ trong ra ngoài tương tự nhau. (3). Ở các loài động vật có vú, đa số con đực vẫn còn di tích của tuyến sữa không hoạt động. (4). Gai xương rồng và tua cuốn của đậu Hà Lan là biến dạng của lá. 5. Chuỗi polipeptit của các loài đều được cấu tạo bởi các đơn phân là các axit amin._x000D_
a)
A.3._x000D_
b)
B.1._x000D_
c)
C.2._x000D_
d)
D.4._x000D_
9.
Câu 9. Có bao nhiêu bằng chứng nào sau đây phản ánh sự tiến hóa đồng quy? (1) Gai xương rồng, tua cuốn của đậu Hà Lan đều là biến dạng của lá. (2) Chi trước của các loài động vật có xương sống có các xương phân bố theo thứ tự tương tự nhau. (3) Trong hoa đực của cây đu đủ có 10 nhị, ở giữa hoa vẫn còn di tích của nhụy. (4) Gai cây hoàng liên là biến dạng của lá, gai cây hoa hồng là do sự phát triển của biểu bì thân. (5) Cánh dơi và cánh chim đều có chức năng giống nhau là giúp sinh vật thích nghi với đời sống bay lượn._x000D_
a)
A.1._x000D_
b)
B.2._x000D_
c)
C.3._x000D_
d)
D.4._x000D_
10.
Câu 10. Tiến hoá nhỏ là quá trình _x000D_
a)
A.hình thành các nhóm phân loại trên loài._x000D_
b)
B.biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới._x000D_
c)
C.biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới._x000D_
d)
D.biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự biến đổi kiểu hình._x000D_
11.
Câu 11. Tiến hoá lớn là quá trình _x000D_
a)
A.hình thành các nhóm phân loại trên loài._x000D_
b)
B.hình thành loài mới.
c)
C.biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới._x000D_
d)
D.biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự hình thành các nhóm phân loại trên loài._x000D_
12.
Câu 12. Trong những nhận định sau, có bao nhiêu nhận định không đúng khi nói về tiến hoá nhỏ? (1) Tiến hoá nhỏ là quá trình biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể qua các thế hệ. (2) Tiến hoá nhỏ là quá trình biến đổi vốn gen của quần thể qua thời gian. (3) Tiến hoá nhỏ diễn ra trong thời gian địa chất lâu dài và chỉ có thể nghiên cứu gián tiếp. (4) Tiến hoá nhỏ diễn ra trong thời gian lịch sử tương đối ngắn, phạm vi tương đối hẹp. (5) Tiến hóa nhỏ hình thành các nhóm phân loại trên loài (chi, họ, bộ...). (6) Tiến hóa nhỏ chỉ làm biến đổi tần số alen, không làm biến đổi tần số kiểu gen._x000D_
a)
A.2._x000D_
b)
B.3.
c)
C.4._x000D_
d)
D.5._x000D_
13.
Câu 13. Theo quan niệm hiện đại, đơn vị cơ sở của tiến hóa là_x000D_
a)
A.cá thể._x000D_
b)
B.quần thể._x000D_
c)
C.loài._x000D_
d)
D.phân tử._x000D_
14.
Câu 14. Nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hoá là_x000D_
a)
A.đột biến._x000D_
b)
B.nguồn gen du nhập._x000D_
c)
C.biến dị tổ hợp._x000D_
d)
D.quá trình giao phối._x000D_
15.
Câu 15. Theo quan niệm hiện đại, nhân tố cung cấp nguồn biến dị thứ cấp vô cùng phong phú cho quá trình tiến hoá là _x000D_
a)
A.giao phối ngẫu nhiên._x000D_
b)
B.chọn lọc tự nhiên._x000D_
c)
C.đột biến._x000D_
d)
D.giao phối không ngẫu nhiên._x000D_
16.
Câu 16. Trong các nhân tố tiến hóa sau, có bao nhiêu nhân tố làm thay đổi tần số alen của quần thể? (1) Đột biến. (2) Giao phối không ngẫu nhiên. (3) Di - nhập gen. (4) Các yếu tố ngẫu nhiên. (5) Chọn lọc tự nhiên_x000D_
a)
A.1._x000D_
b)
B.2._x000D_
c)
C.4._x000D_
d)
D.3._x000D_
17.
Câu 17. Cho các nhân tố sau: (1) Chọn lọc tự nhiên. (2) Giao phối ngẫu nhiên. (3) Giao phối không ngẫu nhiên. (4) Các yếu tố ngẫu nhiên. (5) Đột biến. (6) Di - nhập gen. Có bao nhiêu nhân tố có thể vừa làm thay đổi tần số alen vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể? _x000D_
a)
A.2._x000D_
b)
B.3._x000D_
c)
C.4._x000D_
d)
D.5._x000D_
18.
Câu 18. Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây không làm thay đổi tần số alen của quần thể ?_x000D_
a)
A.Di nhập gen._x000D_
b)
B.Các yếu tố ngẫu nhiên._x000D_
c)
C.Đột biến._x000D_
d)
D.Giao phối không ngẫu nhiên._x000D_
19.
Câu 19. Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể rất chậm?_x000D_
a)
A.Giao phối ngẫu nhiên._x000D_
b)
B.Các yếu tố ngẫu nhiên._x000D_
c)
C.Đột biến gen._x000D_
d)
D.Giao phối không ngẫu nhiên._x000D_
20.
Câu 20. Theo thuyết tiến hóa hiện đại, hiện tượng phát tán hạt giữa các quần thể thực vật cùng loài dẫn đến làm thay đổi vốn gen của các quần thể này được gọi là _x000D_
a)
A.giao phấn không ngẫu nhiên._x000D_
b)
B.chọn lọc tự nhiên._x000D_
c)
C.di – nhập gen._x000D_
d)
D.đột biến._x000D_
21.
Câu 21. Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây làm tăng cường mức độ thích nghi của các đặc điểm bằng cách tích lũy các alen quy định các đặc điểm thích nghi?_x000D_
a)
A.Di - nhập gen._x000D_
b)
B.Đột biến._x000D_
c)
C.Các yếu tố ngẫu nhiên._x000D_
d)
D.Chọn lọc tự nhiên._x000D_
22.
Câu 22. Nhân tố nào sau đây tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến đổi tần số kiểu gen, qua đó làm biến đổi tần số alen của quần thể? _x000D_
a)
A.Chọn lọc tự nhiên._x000D_
b)
B.Đột biến._x000D_
c)
C.Giao phối không ngẫu nhiên._x000D_
d)
D.Giao phối ngẫu nhiên._x000D_
23.
Câu 23. Nhân tố tiến hóa nào sau đây có thể làm cho một alen có lợi bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể và một alen có hại trở nên phổ biến trong quần thể?_x000D_
a)
A.Chọn lọc tự nhiên._x000D_
b)
B.Giao phối không ngẫu nhiên._x000D_
c)
C.Đột biến._x000D_
d)
D.Các yếu tố ngẫu nhiên._x000D_
24.
Câu 24. Nhân tố tiến hóa nào sau đây có thể làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể sinh vật một cách đột ngột?_x000D_
a)
A.Giao phối không ngẫu nhiên._x000D_
b)
B.Chọn lọc tự nhiên._x000D_
c)
C.Thường biến._x000D_
d)
D.Các yếu tố ngẫu nhiên._x000D_
25.
Câu 25. Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây định hướng quá trình tiến hóa?_x000D_
a)
A.Chọn lọc tự nhiên._x000D_
b)
B.Giao phối ngẫu nhiên._x000D_
c)
C.Đột biến._x000D_
d)
D.Di – nhập gen._x000D_
26.
Câu 26. Tác động của chọn lọc sẽ đào thải 1 loại alen khỏi quần thể qua 1 thế hệ là chọn lọc chống lại_x000D_
a)
A.thể đồng hợp._x000D_
b)
B.alen lặn._x000D_
c)
C.alen trội._x000D_
d)
D.thể dị hợp._x000D_
27.
Câu 27. Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo hường giảm kiểu gen dị hợp tử, tăng kiểu gen đồng hợp tử?_x000D_
a)
A.Chọn lọc tự nhiên._x000D_
b)
B.Giao phối không ngẫu nhiên._x000D_
c)
C.Đột biến._x000D_
d)
D.Di – nhập gen._x000D_
28.
Câu 28. Nhân tố tiến hóa nào sau đây có thể tạo ra alen mới? _x000D_
a)
A.Đột biến._x000D_
b)
B.Chọn lọc tự nhiên._x000D_
c)
C.Các yếu tố ngẫu nhiên._x000D_
d)
D.Giao phối không ngẫu nhiên._x000D_
29.
Câu 29. Giả sử tần số alen của 1 quần thể là 0,5A và 0,5a đột ngột biến đổi thành 0,7A và 0,3a. Nguyên nhân nào sau đây có thể dẫn đến hiện tượng trên? _x000D_
a)
A.Giao phối không ngẫu nhiên xảy ra trong quần thể._x000D_
b)
B.Đột biến xảy ra trong quần thể theo hướng biến đổi A thành a._x000D_
c)
C.Sự phát tán hay di chuyển của một nhóm cá thể của quần thể này đi lập quần thể mới._x000D_
d)
D.Quần thể chuyển từ tự phối sang ngẫu phối._x000D_
30.
Câu 30. Theo quan niệm hiện đại, một trong những vai trò của giao phối ngẫu nhiên là_x000D_
a)
A.làm thay đổi tần số các alen trong quần thể_x000D_
b)
B.tạo biến dị tổ hợp là nguyên liệu cho quá trình tiến hóa_x000D_
c)
C.tạo các alen mới, làm phong phú vốn gen của quần thể_x000D_
d)
D.quy định nhiều hướng tiến hóa._x000D_
31.
Câu 31. Các nhân tố nào sau đây vừa làm thay đổi tần số alen vừa có thể làm phong phú vốn gen của quần thể?_x000D_
a)
A.Chọn lọc tự nhiên và giao phối không ngẫu nhiên.
b)
B.Chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên.
c)
C.Giao phối ngẫu nhiên và các cơ chế cách li.
d)
D.Đột biến và di - nhập gen.
32.
Câu 32. Theo thuyết tiến hóa hiện đại, chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên có chung đặc điểm nào sau đây?_x000D_
a)
A.Luôn dẫn đến hình thành đặc điểm thích nghi của sinh vật._x000D_
b)
B.Làm thay đổi tần số alen của quần thể không theo một chiều hướng nhất định._x000D_
c)
C.Cung cấp nguồn biến dị thứ cấp cho quá trình tiến hóa._x000D_
d)
D.Có thể làm giảm tính đa dạng di truyền của quần thể._x000D_
33.
Câu 33. Phát biểu không đúng về các nhân tố tiến hoá theo thuyết tiến hoá tổng hợp là_x000D_
a)
A.đột biến luôn làm phát sinh các đột biến có lợi._x000D_
b)
B.đột biến và giao phối không ngẫu nhiên tạo nguồn nguyên liệu tiến hoá._x000D_
c)
C.chọn lọc tự nhiên xác định chiều hướng và nhịp điệu tiến hoá._x000D_
d)
D.đột biến làm thay đổi tần số các alen rất chậm _x000D_
34.
Câu 34. Khi nói về nhân tố tiến hóa, phát biểu nào sau đây đúng?_x000D_
a)
A.Giao phối không ngẫu nhiên không chỉ làm thay đổi tần số alen mà còn làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể._x000D_
b)
B.Chọn lọc tự nhiên thực chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể._x000D_
c)
C.Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu gen, qua đó làm thay đổi tần số alen của quần thể._x000D_
d)
D.Yếu tố ngẫu nhiên là nhân tố duy nhất làm thay đổi tần số alen của quần thể ngay cả khi không xảy ra đột biến và không có chọn lọc tự nhiên._x000D_
35.
Câu 35. Khi nói về các yếu tố ngẫu nhiên theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?_x000D_
a)
A.Các yếu tố ngẫu nhiên chỉ đào thải alen lặn mà không đào thải alen trội ra khỏi quần thể._x000D_
b)
B.Các yếu tố ngẫu nhiên luôn làm phong phú vốn gen của quần thể._x000D_
c)
C.Các yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số alen của quần thể không theo một chiều hướng nhất định._x000D_
d)
D.Các yếu tố ngẫu nhiên quy định chiều hướng tiến hóa._x000D_
36.
Câu 36. Theo học thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại, phát biểu sau đây là đúng khi nói về CLTN?_x000D_
a)
A.Dưới tác động của chọn lọc tự nhiên, tần số của các alen có lợi được tăng lên trong quần thể._x000D_
b)
B.Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp đến kiểu gen và alen của các cá thể trong quần thể._x000D_
c)
C.Dưới tác động của chọn lọc tự nhiên, nếu có các gen có cùng mức độ gây hại như nhau và cùng nằm trên nhiễm sắc thể thường thì gen đột biến lặn sẽ bị loại bỏ khỏi quần thể nhanh hơn gen đột biến trội._x000D_
d)
D.Chọn lọc tự nhiên có vai trò tạo ra nguồn nguyên liệu cho tiến hóa._x000D_
37.
Câu 37. Khi nói về vai trò của các nhân tố tiến hóa, phát biểu nào sau đây đúng? _x000D_
a)
A.Đột biến gen và nhập cư có thể làm phong phú vốn gen trong quần thể._x000D_
b)
B.Giao phối không ngẫu nhiên và di – nhập gen đều làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể._x000D_
c)
C.Yếu tố ngẫu nhiên và đột biến gen có vai trò tạo ra nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hóa._x000D_
d)
D.Chọn lọc tự nhiên và yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số alen theo hướng xác định._x000D_
38.
Câu 38. Theo học thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại, phát biểu nào sau đây chính xác? _x000D_
a)
A.Đột biến gen tạo ra nguyên liệu thứ cấp, chủ yếu cho quá trình chọn lọc tự nhiên._x000D_
b)
B.Chọn lọc tự nhiên tác động vào quần thể thường làm nghèo vốn gen của quần thể._x000D_
c)
C.Giao phối không ngẫu nhiên luôn có xu hướng làm gia tăng tính đa hình di truyền của quần thể._x000D_
d)
D.Chọn lọc tự nhiên là nhân tố tiến hóa có khả năng tạo ra các kiểu gen thích nghi trong quần thể._x000D_
39.
Câu 39. Theo quan điểm hiện đại, khi nói về các nhân tố tiến hóa, phát biểu nào sau đây sai? _x000D_
a)
A.Đột biến có thể tạo ra alen mới trong quần thể._x000D_
b)
B.Các yếu tố ngẫu nhiên luôn làm tăng tần số alen có hại trong quần thể._x000D_
c)
C.Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi tần số alen của quần thể theo một hướng xác định._x000D_
d)
D.Di nhập gen có thể mang một alen mới vào quần thể._x000D_
40.
Câu 40. Cho các phát biểu sau về các nhân tố tiến hóa. Có bao nhiêu phát biểu đúng? (1). Đột biến tạo ra alen mới và làm thay đổi tần số tương đối các alen của quần thể rất chậm. (2). Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu gen và làm thay đổi tần số tương đối các alen theo một hướng xác định. (3). Di - nhập gen có thể làm phong phú thêm hoặc làm nghèo vốn gen của quần thể. (4). Các yếu tố ngẫu nhiên có thể làm tăng tần số của một alen có hại trong quần thể. (5). Giao phối không ngẫu nhiên làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể. _x000D_
a)
A.2._x000D_
b)
B.3._x000D_
c)
C.4._x000D_
d)
D.1_x000D_
41.
Câu 41. Cho các thông tin về vai trò của các nhân tố tiến hoá như sau, có bao nhiêu thông tin đúng về chọn lọc tự nhiên? (1). Trực tiếp làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể theo một hướng xác định. (2). Không có khả năng tạo ra một đặc điểm mới cho quần thể. (3). Có thể loại bỏ hoàn toàn một alen trội có hại ra khỏi quần thể. (4). Có thể tác động ngay cả khi môi trường sống ổn định qua nhiều thế hệ. (5). Có thể làm thay đổi tần số tương đối của alen và thành phần KG của quần thể tương đối nhanh. (6). Có thể hình thành nhiều đặc điểm thích nghi khác nhau trong cùng quần thể._x000D_
a)
A.2._x000D_
b)
B.4._x000D_
c)
C.3._x000D_
d)
D.5._x000D_
42.
Câu 42. Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về quan điểm của học thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại? (1). Chọn lọc tự nhiên quy định chiều hướng và nhịp điệu của quá trình tiến hóa. (2). Các cơ chế cách li thúc đẩy sự phân hóa vốn gen giữa các nhóm cá thể trong quần thể. (3). Giao phối gần không làm thay đổi tần số tương đối của các alen trong quần thể. (4). Đột biến tạo nguồn nguyên liệu sơ cấp cho tiến hóa. (5). Giao phối ngẫu nhiên không có ý nghĩa với quá trình tiến hóa._x000D_
a)
A.4._x000D_
b)
B.2._x000D_
c)
C.l _x000D_
d)
D.3._x000D_
43.
Câu 43. Theo thuyết tiến hóa hiện đại, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? (1). Mọi biến dị trong quần thể đều là nguyên liệu của quá trình tiến hóa. (2). Các quần thể sinh vật chỉ chịu tác động của chọn lọc tự nhiên khi điều kiện sống thay đổi. (3). Khi các quần thể khác nhau cùng sống trong một khu vực địa lí, các cá thể của chúng giao phối với nhau sinh con lai bất thụ thì có thể xem đây là dấu hiệu của cách li sinh sản. (4). Chọn lọc tự nhiên là nhân tố tiến hóa có hướng. (5). Các yếu tố ngẫu nhiên có thể làm nghèo vốn gen của quần thể. _x000D_
a)
A.2._x000D_
b)
B.4._x000D_
c)
C.5._x000D_
d)
D.3._x000D_
44.
Câu 44. Cho các nhân tố sau: (1) Đột biến. (2) Chọn lọc tự nhiên. (3) Các yếu tố ngẫu nhiên. (4) Giao phối ngẫu nhiên. Cặp nhân tố đóng vai trò cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hoá là _x000D_
a)
A.(2) và (4)._x000D_
b)
B.(1) và (2)._x000D_
c)
C.(3) và (4)._x000D_
d)
D.(1) và (4)._x000D_
45.
Câu 45. Khi nói về CLTN theo thuyết tiến hóa hiện đại, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? (1). Khi môi trường thay đổi theo 1 hướng xác định thì CLTN sẽ làm biến đổi tần số alen của quần thể theo 1 hướng xác định. (2). Thực chất của CLTN là quá trình phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể. (3). CLTN tác động trực tiếp lên kiểu gen, qua đó làm biến đổi tần số alen của quần thể. (4). CLTN chỉ đóng vai trò sàng lọc và giữ lại các cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi mà không tạo ra các kiểu gen thích nghi. _x000D_
a)
A.1._x000D_
b)
B.4._x000D_
c)
C.3._x000D_
d)
D.2._x000D_
46.
Câu 46. Cho các nhân tố sau:(1) Biến động di truyền. (2) Đột biến. (3) Giao phối không ngẫu nhiên. (4) Giao phối ngẫu nhiên. (5) Di nhập gen. (6) Chọn lọc tự nhiên. Có bao nhiêu nhân tố có thể làm nghèo vốn gen của quần thể?_x000D_
a)
A.1 _x000D_
b)
B.2 _x000D_
c)
C.3._x000D_
d)
D.4._x000D_
47.
Câu 47. Cho các phát biểu sau: (1). Là quá trình biến đổi tần số các alen và thành phần kiểu gen của quần thể. 2. Tạo ra loài mới. (3). Hình thành các nhóm phân loại trên loài. (4). Là quá trình hình thành các quần thể giao phối từ một quần thể ban đầu. 5. Tạo ra kiểu gen mới. Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về tiến hóa nhỏ? _x000D_
a)
A.1._x000D_
b)
B.3._x000D_
c)
C.2._x000D_
d)
D.4._x000D_
48.
Câu 48. Để phân biệt 2 cá thể thuộc cùng một loài hay thuộc hai loài khác nhau thì tiêu chuẩn nào sau đây là quan trọng nhất?_x000D_
a)
A.Cách li sinh sản._x000D_
b)
B.Hình thái._x000D_
c)
C.Sinh lí,sinh hoá._x000D_
d)
D.Sinh thái._x000D_
49.
Câu 49. Có bao nhiêu biện pháp sau đây giúp bảo vệ môi trường và sử dụng bền vững tài nguyên thiên nhiên? (1). Hạn chế sử dụng và xả thải túi nilon ra môi trường. (2). Tăng cường sử dụng các nguồn tài nguyên không tái sinh. (3). Thành lập các khu bảo tồn thiên nhiên. (4). Chống xói mòn và chống xâm nhập mặn cho đất._x000D_
a)
A.2._x000D_
b)
B.4._x000D_
c)
C.1._x000D_
d)
D.3._x000D_
50.
Câu 50. Đối với vi khuẩn, tiêu chuẩn có ý nghĩa hàng dầu để phân biệt hai loài thân thuộc là_x000D_
a)
A.tiêu chuẩn hoá sinh._x000D_
b)
B.tiêu chuẩn sinh lí._x000D_
c)
C.tiêu chuẩn sinh thái._x000D_
d)
D.tiêu chuẩn di truyền._x000D_
51.
Câu 51. Vai trò chủ yếu của cách li trong quá trình tiến hóa là_x000D_
a)
A.phân hóa khả năng sinh sản cùa các kiểu gen._x000D_
b)
B.nguồn nguyên liệu sơ cấp cho chọn lọc._x000D_
c)
C.tạo nguyên liệu thứ cấp cho tiến hóa nhỏ._x000D_
d)
D.củng cố và tăng cường phân hóa kiểu gen._x000D_
52.
Câu 52. Các cơ chế cách li sinh sản giữa các loài gồm có:_x000D_
a)
A.cách li trước hợp tử và cách li sau hợp tử._x000D_
b)
B.cách li sinh thái và cách li di truyền._x000D_
c)
C.cách li sinh thái và cách li địa lí._x000D_
d)
D.cách li địa lí và cách li di truyền._x000D_
53.
Câu 53. Những trở ngại ngăn cản các sinh vật giao phối với nhau được gọi là cơ chế _x000D_
a)
A.Cách li sinh cảnh._x000D_
b)
B.Cách li cơ học._x000D_
c)
C.Cách li tập tính._x000D_
d)
D.Cách li trước hợp tử._x000D_
54.
Câu 54. Các cá thể khác loài có cấu tạo cơ quan sinh sản khác nhau nên không thể giao phối với nhau. Đó là dạng cách li_x000D_
a)
A.tập tính._x000D_
b)
B.cơ học._x000D_
c)
C.trước hợp tử._x000D_
d)
D.sau hợp tử._x000D_
55.
Câu 55. Cải củ lai với cải bắp tạo ra cây lai bất thụ. Đây là biểu hiện của dạng cách li_x000D_
a)
A.cơ học._x000D_
b)
B.sau hợp tử._x000D_
c)
C.nơi ở._x000D_
d)
D.mùa vụ._x000D_
56.
Câu 56. Hai loài côn trùng sống trong một môi trường nhưng có mùi hôi khác nhau nên không giao phối với nhau là loại cách li? _x000D_
a)
A.Tập tính._x000D_
b)
B.Cơ học._x000D_
c)
C.Sinh thái._x000D_
d)
D.Sau hợp tử._x000D_
57.
Câu 57. Ở những loài sinh sản hữu tính, từ một quần thể ban đầu tách thành hai hoặc nhiều quần thể khác nhau. Nếu các nhân tố tiến hoá đã tạo ra sự phân hoá về vốn gen giữa các quần thể này, thì cơ chế cách li nào sau đây khi xuất hiện sẽ đánh dấu sự hình thành loài mới? _x000D_
a)
A.Cách li nơi ở._x000D_
b)
B.Cách li sinh thái._x000D_
c)
C.Cách li địa lí._x000D_
d)
D.Cách li sinh sản._x000D_
58.
Câu 58. Dạng cách li cần thiết để các nhóm cá thể đã phân hóa tích lũy biến dị di truyền theo hướng khác nhau, làm cho thành phần kiểu gen sai khác nhau ngày càng nhiều là_x000D_
a)
A.cách li trước hợp tử._x000D_
b)
B.cách li sau hợp tử._x000D_
c)
C.cách li di truyền._x000D_
d)
D.cách li địa lí._x000D_
59.
Câu 59. Hình thành loài bằng con đường địa lí thường xảy ra đối với loài _x000D_
a)
A.động vật bậc cao._x000D_
b)
B.động vật._x000D_
c)
C.thực vật ._x000D_
d)
D.có khả năng phát tán mạnh._x000D_
60.
Câu 60. Phát biểu nào dưới đây nói về vai trò của cách li địa lí trong quá trình hình thành loài là đúng nhất?_x000D_
a)
A.Môi trường địa lí khác nhau là nguyên nhân chính làm phân hoá thành phần kiểu gen của quần thể_x000D_
b)
B.Cách li địa lí luôn luôn dẫn đến cách li sinh sản_x000D_
c)
C.Cách li địa lí có thể dẫn đến hình thành loài mới qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp_x000D_
d)
D.Không có cách li địa lí thì không thể hình thành loài mới_x000D_
61.
Câu 61. Khi nói về quá trình hình thành loài mới bằng con đường cách li địa lí, phát biểu nào sau đây đúng?_x000D_
a)
A.Hình thành loài bằng con đường cách li địa lí thường xảy ra ở các loài động vật ít di chuyển._x000D_
b)
B.Cách li địa lí góp phần duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể được tạo ra bởi các nhân tố tiến hóa._x000D_
c)
C.Cách li địa lí luôn dẫn đến cách li sinh sản và hình thành nên loài mới._x000D_
d)
D.Cách li địa lí trực tiếp làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể._x000D_
62.
Câu 62. Khi nói về quá trình hình thành loài khác khu vực địa lí, phát biểu nào sau đây sai ?_x000D_
a)
A.Hình thành loài khác khu vực địa lí chịu sự tác động của chọn lọc tự nhiên._x000D_
b)
B.Hình thành loài khác khu vực địa lí chỉ gặp ở các loài động vật phát tán mạn._x000D_
c)
C.Hình thành loài khác khu vực địa lí thường diễn ra một cách chậm qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp._x000D_
d)
D.Cách li địa lí là nhân tố trực tiếp tạo ra các alen mới làm phân hóa vốn gen của các QT bị chia cắt._x000D_
63.
Câu 63. Quá trình hình thành các loài B, C, D từ loài A (loài gốc) được mô tả ở hình bên. Phân tích hình này, theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? (1). Các cá thể của loài B ở đảo III có thể mang một số alen đặc trưng mà các cá thể của loài B ở đảo I không có. (2). Khoảng cách giữa các đảo có thể là yếu tố duy trì sự khác biệt về vốn gen giữa các quần thể ở đảo I, đảo II và đảo III. (3). Vốn gen của các quần thể thuộc lòai B ở đảo I, đảo II và đảo III phân hóa theo cùng 1 hướng. (4). Điều kiện địa lí ở các đảo là nhân tố trực tiếp gây ra những thay đổi về vốn gen của mỗi quần thể._x000D_
a)
A.3._x000D_
b)
B.2._x000D_
c)
C.4._x000D_
d)
D.1._x000D_
64.
Câu 64. Hình thành loài mới bằng cách li sinh thái thường gặp ở những đối tượng _x000D_
a)
A.Thực vật._x000D_
b)
B.Thực vật và động vật có khả năng di chuyển xa._x000D_
c)
C.Động vật._x000D_
d)
D.Thực vật và động vật ít có khả năng di chuyển._x000D_
65.
Câu 65. Hình thành loài bằng phương thức nào xảy ra nhanh nhất?_x000D_
a)
A.Cách li địa lí._x000D_
b)
B.Cách li sinh thái._x000D_
c)
C.Cách li tập tính._x000D_
d)
D.Lai xa và đa bội hoá._x000D_
66.
Câu 66. Trong một hồ ở Châu Phi, có hai loài cá giống nhau về một số đặc điểm hình thái và chỉ khác nhau về màu sắc, một loài màu đỏ, 1 loài màu xám, chúng không giao phối với nhau. Khi nuôi chúng trong bể cá có chiếu ánh sáng đơn sắc làm chúng cùng màu thì các cá thể của 2 loài lại giao phối với nhau và sinh con. Ví dụ trên thể hiện con đường hình thành loài bằng_x000D_
a)
A.cách li tập tính._x000D_
b)
B.cách li sinh thái._x000D_
c)
C.cách li sinh sản._x000D_
d)
D.cách li địa lí._x000D_
67.
Câu 67. Khi nói về cơ chế hình thành loài, có bao nhiêu phát biểu sau đây chính xác? (1) Hình thành loài bằng cách li tập tính chỉ xảy ra đối với các loài động vật. (2) Hình thành loài bằng cách li tập tính và sinh thái đều xuất hiện đột biến. (3) Hình thành loài bằng cách li địa lí, tập tính và sinh thái diễn ra nhanh hơn hình thành loài bằng lai xa kèm đa bội hóa. (4) Hình thành loài bằng lai xa kèm đa bội hóa thường xảy ra đối với động vật ít xảy ra đối với thực vật và vi khuẩn. _x000D_
a)
A.3._x000D_
b)
B.2._x000D_
c)
C.4._x000D_
d)
D.1 _x000D_
68.
Câu 68. Theo thuyết tiến hóa hiện đại, khi nói về quá trình hình thành loài mới, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? (1). Hai quần thể cùng loài sống trong cùng khu vực địa lí nhưng ở hai ổ sinh thái khác nhau thì lâu dần có thể dẫn đến cách li sinh sản và hình thành loài mới. (2). Hình thành loài bằng con đường cách li địa lí thường gắn liền với quá trình hình thành quần thể thích nghi; hình thành quần thể thích nghi luôn dẫn đến hình thành loài mới. (3). Lai xa kèm đa bội hóa góp phần hình thành nên loài mới trong cùng một khu vực địa lí vì sự sai khác về NST đã nhanh chóng dẫn đến sự cách li sinh sản. (4). Cách li tập tính và cách li sinh thái có thể dẫn đến hình thành loài mới. _x000D_
a)
A.3._x000D_
b)
B.1._x000D_
c)
C.2._x000D_
d)
D.4._x000D_
69.
Câu 69. Sự phát sinh sự sống gồm các giai đoạn theo thứ tự :_x000D_
a)
A.Tiến hóa hóa học, tiến hóa tiền sinh học.
b)
B.Tiến hóa hóa học, tiến hóa tiền sinh học, tiến hóa sinh học.
c)
C.Tiến hóa hóa học, tiến hóa sinh học.
d)
D.Tiến hóa tiền sinh học, tiến hóa hóa học, tiến hóa sinh học.
70.
Câu 70. Cơ sở vật chất chủ yếu của sự sống theo quan niệm hiện đại là : _x000D_
a)
A.ADN và ARN.
b)
B.ADN và prôtêin._x000D_
c)
C.ARN và prôtêin.
d)
D.prôtêin và axit nucleic._x000D_
71.
Câu 71. Thứ tự nào dưới đây của các đại là đúng_x000D_
a)
A.Cổ sinh, thái cổ, nguyên sinh, trung sinh ,tân sinh._x000D_
b)
B.Thái cổ, nguyên sinh, cổ sinh, trung sinh, tân sinh._x000D_
c)
C.Cổ sinh, nguyên sinh, thái cổ, trung sinh, tân sinh._x000D_
d)
D.Nguyên sinh, thái cổ, cổ sinh, trung sinh, tân sinh._x000D_
72.
Câu 72. Dạng vượn người nào dưới đây có quan hệ họ hàng gần gũi nhất với loài người?_x000D_
a)
A.Vượn._x000D_
b)
B.Đười ươi._x000D_
c)
C.Gôrila ._x000D_
d)
D.Tinh tinh._x000D_
73.
Câu 73. Quá trình phát sinh loài người chịu sự chi phối của:_x000D_
a)
A.Nhân tố sinh học._x000D_
b)
B.Nhân tố xã hội._x000D_
c)
C.Nhân tố sinh học và nhân tố xã hội._x000D_
d)
D.Chọn lọc tự nhiên và lao động._x000D_
74.
Câu 74. Ngày nay con người thích nghi với môi trường chủ yếu thông qua_x000D_
a)
A.Lao động sản xuất, cải tạo sản xuất._x000D_
b)
B.Biến đổi hình thái, sinh lí trên cơ thể._x000D_
c)
C.Sự phân hoá và chuyên hoá các cơ quan._x000D_
d)
D.Sự phát triển của lao dộng và tiếng nói._x000D_
75.
Câu 75. Loài xuất hiện đầu tiên trong chi Homo là _x000D_
a)
A.Homo sapiens._x000D_
b)
B.Homo neanderthalensis._x000D_
c)
C.Homo habilis._x000D_
d)
D.Homo erectus._x000D_
76.
Câu 76. Nhân tố nào sau đây là nhân tố sinh thái hữu sinh?_x000D_
a)
A.Ánh sáng._x000D_
b)
B.Nhiệt độ._x000D_
c)
C.Độ pH._x000D_
d)
D.Động vật._x000D_
77.
Câu 77. Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển theo thời gian được gọi là gì?_x000D_
a)
A.Khoảng chống chịu._x000D_
b)
B.Giới hạn sinh thái._x000D_
c)
C.Ổ sinh thái._x000D_
d)
D.Sinh cảnh._x000D_
78.
Câu 78. Cá rô phi nuôi ở Việt Nam có các giá trị giới hạn dưới và giới hạn trên về nhiệt độ lần lượt là 5,60C và 420C. Khoảng giá trị nhiệt độ từ 5,60C đến 420C được gọi là gì?_x000D_
a)
A.Khoảng gây chết._x000D_
b)
B.Khoảng thuận lợi._x000D_
c)
C.Khoảng chống chịu._x000D_
d)
D.Giới hạn sinh thái._x000D_
79.
Câu 79. Một “không gian sinh thái” mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong giới hạn sinh thái cho phép loài đó tồn tại và phát triển gọi là gì?_x000D_
a)
A.Giới hạn sinh thái _x000D_
b)
B.Sinh cảnh._x000D_
c)
C.Nơi ở._x000D_
d)
D.Ổ sinh thái._x000D_
80.
Câu 80. Khi nói về giới hạn sinh thái, phát biểu nào sau đây sai? _x000D_
a)
A.Khoảng chống chịu là khoảng của các nhân tố sinh thái gây ức chế cho các hoạt động sinh lí của SV_x000D_
b)
B.Ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật sẽ không thể tồn tại được._x000D_
c)
C.Trong khoảng thuận lợi, sinh vật thực hiện các chức năng sống tốt nhất._x000D_
d)
D.Giới hạn sinh thái về nhiệt độ của các loài đều giống nhau._x000D_
81.
Câu 81. Tập hợp sinh vật nào sau đây không phải là quần thể sinh vật?_x000D_
a)
A.Tập hợp cây tràm ở rừng U Minh thượng._x000D_
b)
B.Tập hợp chim Hải Âu trên đảo Trường sa._x000D_
c)
C.Tập hợp cây cọ trên một quả đồi ở Phú Thọ._x000D_
d)
D.Tập hợp cá trong Hồ Tây._x000D_
82.
Câu 82. Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật?_x000D_
a)
A.Tập hợp voọc mông trắng đang sống ở khu bảo tồn đất ngập nước Vân Long._x000D_
b)
B.Tập hợp cây cỏ đang sống ở cao nguyên Mộc Châu._x000D_
c)
C.Tập họp côn trùng đang sống ở Vườn Quốc gia Cúc Phương._x000D_
d)
D.Tập hợp cá đang sống ở Hồ Tây._x000D_
83.
Câu 83. Giữa các sinh vật cùng loài có mối quan hệ_x000D_
a)
A.hỗ trợ giúp đỡ lẫn nhau._x000D_
b)
B.cạnh tranh, ức chế._x000D_
c)
C.đối địch, quần tụ._x000D_
d)
D.hỗ trợ, cạnh tranh ._x000D_
84.
Câu 84. Trong các mối quan hệ sau đây, quan hệ nào là quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể?_x000D_
a)
A.Cá mập con sử dụng trứng chưa nở làm thức ăn._x000D_
b)
B.Các cây tre mọc liền rễ nhau thành quần tụ._x000D_
c)
C.Cây phong lan bám trên cây gỗ._x000D_
d)
D.Vi khuẩn lam sống trong nốt sần của cây họ đậu._x000D_
85.
Câu 85. Ví dụ nào sau đây không thể hiện mối quan hệ hỗ trợ trong quần thể sinh vật?_x000D_
a)
A.Khi thiếu thức ăn, một số động vật cùng loài ăn thịt lẫn nhau._x000D_
b)
B.Những cây sống theo nhóm chịu đựng gió bão và hạn chế sự thoát hơi nước tốt hơn những cây sống riêng rẽ._x000D_
c)
C.Bồ nông xếp thành hàng bắt được nhiều cá hơn bồ nông đi kiếm ăn riêng rẽ._x000D_
d)
D.Chó rừng hỗ trợ nhau trong đàn nhờ đó bắt được trâu rừng có kích thước lớn hơn._x000D_
86.
Câu 86. Hiện tượng tự tỉa thưa ở thực vật xảy ra do_x000D_
a)
A.cạnh tranh cùng loài.
b)
B.cạnh tranh khác loài.
c)
C.hỗ trợ cùng loài.
d)
D.hỗ trợ khác loài.
87.
Câu 87. Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng về mối quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật? (1) Khi quan hệ cạnh tranh gay gắt thì các cá thể cạnh tranh yếu có thể bị đào thải khỏi quần thể. (2) Quan hệ cạnh tranh xảy ra khi mật độ cá thể của quần thể tăng lên quá cao, nguồn sống của môi trường không đủ cung cấp cho mọi cá thể trong quần thể. (3) Quan hệ cạnh tranh giúp duy trì số lượng cá thể của quần thể ở mức độ phù hợp, đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể. (4) Quan hệ cạnh tranh làm tăng nhanh kích thước của quần thể._x000D_
a)
A.4._x000D_
b)
B.1._x000D_
c)
C.3._x000D_
d)
D.2._x000D_
88.
Câu 88. Quan sát số lượng cây cỏ mực ở trong một quần xã sinh vật, người ta đếm được 7 cây/m2. Số liệu trên cho ta biết được đặc trưng nào của quần thể? _x000D_
a)
A.Tỷ lệ đực/cái._x000D_
b)
B.Thành phần nhóm tuổi._x000D_
c)
C.Sự phân bố cá thể._x000D_
d)
D.Mật độ cá thể._x000D_
89.
Câu 89. Trong các kiểu phân bố cá thể trong tự nhiên, kiểu phân bố nào sau đây là kiểu phân bố phổ biến nhất của quần thể sinh vật?_x000D_
a)
A.Phân bố nhiều tầng theo chiều thẳng đứng._x000D_
b)
B.Phân bố đồng đều._x000D_
c)
C.Phân bố ngẫu nhiên._x000D_
d)
D.Phân bố theo nhóm._x000D_
90.
Câu 90. Khi các yếu tố của môi trường sống phân bố đồng đều và các cá thể trong quần thể không có sự cạnh tranh gay gắt thì kiểu phân bố của các cá thể trong quần thể này là_x000D_
a)
A.Phân bố đồng đều._x000D_
b)
B.Không xác định được kiểu phân bố_x000D_
c)
C.Phân bố theo nhóm _x000D_
d)
D.Phân bố ngẫu nhiên._x000D_
91.
Câu 91. Trong tự nhiên, khi kích thước của quần thể giảm dưới mức tối thiểu thì_x000D_
a)
A.quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới diệt vong._x000D_
b)
B.khả năng sinh sản tăng do các cá thể đực, cái có nhiều cơ hội gặp nhau hơn._x000D_
c)
C.quần thể luôn có khả năng tự điều chỉnh trở về trạng thái cân bằng._x000D_
d)
D.quần thể không thể rơi vào trạng thái suy giảm và không bị diệt vong._x000D_
92.
Câu 92. Nếu mật độ cá thể của 1 quần thể động vật tăng lên quá cao, nguồn sống của môi trường không đủ cung cấp cho mọi cá thể trong quần thể thì thường dẫn tới làm tăng._x000D_
a)
A.kích thước quần thể._x000D_
b)
B.mức nhập cư._x000D_
c)
C.mức tử vong._x000D_
d)
D.mức sinh sản._x000D_
93.
Câu 93. Mật độ cá thể của quần thể có ảnh hưởng tới_x000D_
a)
A.khối lượng nguồn sống trong môi trường phân bố của quần thể._x000D_
b)
B.mức độ sử dụng nguồn sống, khả năng sinh sản và tử vong của quần thể._x000D_
c)
C.hình thức khai thác nguồn sống của quần thể._x000D_
d)
D.tập tính sống bầy đàn và hình thức di cư của các cá thể trong quần thể._x000D_
94.
Câu 94. Phần lớn quần thể sinh vật trong tự nhiên tăng trưởng theo dạng _x000D_
a)
A.tăng dần đều._x000D_
b)
B.đường cong chữ J._x000D_
c)
C.đường cong chữ S._x000D_
d)
D.giảm dần đều._x000D_
95.
Câu 95. Khi nói về cấu trúc tuổi của quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây sai?_x000D_
a)
A.Mỗi quần thể thường có 3 nhóm tuổi là: Nhóm tuổi trước sinh sản, nhóm tuổi đang sinh sản và nhóm tuổi sau sinh sản._x000D_
b)
B.Cấu trúc tuổi của quần thể luôn ổn định, không phụ thuộc vào điều kiện môi trường._x000D_
c)
C.Nghiên cứu về nhóm tuổi giúp chúng ta bảo vệ và khai thác tài nguyên sinh vật có hiệu quả hơn._x000D_
d)
D.Tuổi quần thể là tuổi bình quân của các cá thể trong quần thể._x000D_
96.
Câu 96. Trạng thái cân bằng của quần thể là_x000D_
a)
A.trạng thái số lượng cá thể các loài bằng nhau._x000D_
b)
B.mức cân bằng giữa số nhập và số di trú._x000D_
c)
C.khi quần thể không có sự sinh sản, tử vong._x000D_
d)
D.số lượng cá thể loài dao động ở mức ổn định._x000D_
97.
Câu 97. Cơ chế duy trì trạng thái cân bằng của quần thể là_x000D_
a)
A.nguồn thức ăn._x000D_
b)
B.tỉ lệ hài hòa giữa các nhóm tuổi trong quần thể._x000D_
c)
C.sự điều chỉnh mối tương quan giữa tỉ lệ sinh sản và tỉ lệ tử vong._x000D_
d)
D.mối tương tác giữa các nhân tố vô sinh và hữu sinh lên quần thể sinh vật._x000D_
98.
Câu 98. Trong các nhân tố sinh thái chi phối sự biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật, nhân tố nào sau đây là nhân tố phụ thuộc mật độ quần thể?_x000D_
a)
A.Mức độ sinh sản._x000D_
b)
B.Ánh sáng._x000D_
c)
C.Nhiệt độ._x000D_
d)
D.Độ ẩm._x000D_
99.
Câu 99. Vào mùa xuân và mùa hè có khí hậu ấm áp, sâu hại thường xuất hiện nhiều. Đây là dạng biến động số lượng cá thể_x000D_
a)
A.theo chu kì nhiều năm._x000D_
b)
B.theo chu kì ngày đêm._x000D_
c)
C.không theo chu kì._x000D_
d)
D.theo chu kì mùa._x000D_
100.
Câu 100. Số lượng của thỏ rừng và mèo rừng Bắc Mỹ cứ 9 – 10 năm lại biến động một lần. Đây là kiểu biến động theo chu kì_x000D_
a)
A.mùa._x000D_
b)
B.ngày đêm._x000D_
c)
C.tuần trăng._x000D_
d)
D.nhiều năm._x000D_
101.
Câu 101. Sự biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật nào sau đây thuộc kiểu biến động theo chu kì? _x000D_
a)
A.Quần thể ếch đồng ở miền Bắc tăng số lượng cá thể vào mùa hè._x000D_
b)
B.Quần thể tràm ở rừng U Minh bị giảm số lượng cá thể sau cháy rừng._x000D_
c)
C.Quần thể cá chép ở Hồ Tây bị giảm số lượng cá thể sau thu hoạch._x000D_
d)
D.Quần thể thông ở Đà Lạt bị giảm số lượng cá thể do khai thác._x000D_
102.
Câu 102. Trong các đặc trưng sau, có bao nhiêu đặc trưng của quần xã sinh vật? (1) Mật độ cá thể. (2) Loài ưu thế. (3) Loài đặc trưng. (4) Nhóm tuổi. (5) Số lượng cá thể mỗi loài. (6) Số lượng loài. (7) Phân bố cá thể trong không gian của quần xã _x000D_
a)
A.5._x000D_
b)
B.2._x000D_
c)
C.3._x000D_
d)
D.4._x000D_
103.
Câu 103. Ở khu vực nào sau đây quần xã có tính đa dạng về loài cao nhất?_x000D_
a)
A.Vùng nhiệt đới._x000D_
b)
B.Vùng ôn đới._x000D_
c)
C.Vùng hàn đới._x000D_
d)
D.Đáy đại dương._x000D_
104.
Câu 104. Trong quần xã sinh vật, loài có tần suất xuất hiện và độ phong phú cao, sinh khối lớn, quyết định chiều hướng phát triển của quần xã là _x000D_
a)
A.loài chủ chốt._x000D_
b)
B.loài ưu thế._x000D_
c)
C.loài đặc trưng _x000D_
d)
D.loài ngẫu nhiên._x000D_
105.
Câu 105. Trong quần xã sinh vật, một loài chỉ có ở một quần xã nào đó hoặc là loài có số lượng nhiều hơn hẳn các loài khác và có vai trò quan trọng trong quần xã được gọi là_x000D_
a)
A.loài chủ chốt._x000D_
b)
B.loài ưu thế._x000D_
c)
C.loài đặc trưng._x000D_
d)
D.loài thứ yếu._x000D_
106.
Câu 106. Các loài ưu thế của quần xã thực vật ở cạn là_x000D_
a)
A.Thực vật thân gỗ có hoa._x000D_
b)
B.Thực vật thân bò có hoa._x000D_
c)
C.Thực vật hạt trần._x000D_
d)
D.Rêu._x000D_
107.
Câu 107. Nhân tố sinh thái tạo nên sự phân bố cá thể trong quần xã theo chiều thẳng đứng là_x000D_
a)
A.Nhân tố nhiệt độ._x000D_
b)
B.Nhân tố ánh sáng._x000D_
c)
C.Nhân tố đất._x000D_
d)
D.Nhân tố ánh sáng và nhiệt độ._x000D_
108.
Câu 108. Khi nói về sự phân bố cá thể trong không gian của quần xã, phát biểu nào sau đây không đúng ?_x000D_
a)
A.Nhìn chung, sự phân bố cá thể trong tự nhiên có xu hướng làm giảm bớt mức độ cạnh tranh giữa các loài và nâng cao mức độ sử dụng nguồn sống của môi trường._x000D_
b)
B.Sự phân bố cá thể trong không gian của quần xã tùy thuộc vào nhu cầu sống của từng loài._x000D_
c)
C.Nhìn chung, sinh vật phân bố theo chiều ngang thường tập trung nhiều ở vùng có điều kiện sống thuận lợi._x000D_
d)
D.Trong hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới, kiểu phân bố theo chiều thẳng đứng chỉ gặp ở thực vật mà không gặp ở động vật._x000D_
109.
Câu 109. Quan hệ chặt chẽ giữa hai hay nhiều loài mà tất cả các loài tham gia đều có lợi và nhất thiết phải có nhau là mối quan hệ nào sau đây?_x000D_
a)
A.Cộng sinh._x000D_
b)
B.Hội sinh._x000D_
c)
C.Ức chế - cảm nhiễm._x000D_
d)
D.Kí sinh._x000D_
110.
Câu 110. Trong quần xã sinh vật, kiểu quan hệ giữa hai loài, trong đó một loài có lợi còn loài kia không có lợi cũng không bị hại thuộc về mối quan hệ nào sau đây?_x000D_
a)
A.Ức chế - cảm nhiễm._x000D_
b)
B.Hội sinh._x000D_
c)
C.Cộng sinh._x000D_
d)
D.Vật chủ - vật kí sinh._x000D_
111.
Câu 111. Cú mèo và chồn cùng hoạt động ban đêm và đều bắt chuột làm thức ăn thì giữa cú mèo và chồn là biểu hiện của mối quan hệ nào?_x000D_
a)
A.Kí sinh - vật chủ._x000D_
b)
B.Ức chế - cảm nhiễm._x000D_
c)
C.Cạnh tranh._x000D_
d)
D.Sinh vật này ăn sinh vật kia._x000D_
112.
Câu 112. Mối quan hệ nào sau đây đem lại lợi ích hoặc ít nhất không có hại cho các loài tham gia? _x000D_
a)
A.Một số loài tảo biển nở hoa và các loài tôm, cá sống trong cùng một môi trường._x000D_
b)
B.Cây tầm gửi sống trên thân các cây gỗ lớn trong rừng._x000D_
c)
C.Dây tơ hồng sống trên tán các cây trong rừng._x000D_
d)
D.Loài cá ép sống bám trên các loài cá lớn._x000D_
113.
Câu 113. Cho các mối quan hệ sau: 1. Vi khuẩn Rhizobium và rễ cây họ đậu. 2. Cây phong lan sống bám trên cây thân gỗ. 3. Chim tu hú đẻ trứng mình vào tổ chim khác. 4. Vi khuẩn lam và nấm sống chung tạo địa y. 5. Chim sáo đậu trên lưng trâu. 6. Con kiến và cây kiến. 7. Vi khuẩn lam sống dưới lớp biểu mô của san hô. Có bao nhiêu mối quan hệ là mối quan hệ cộng sinh?_x000D_
a)
A.2._x000D_
b)
B.3._x000D_
c)
C.4._x000D_
d)
D.5._x000D_
114.
Câu 114. Cho các ví dụ sau: (1) Sán lá gan sống trong gan bò. (2) Tảo giáp nở hoa gây độc cho cá, tôm. _x000D_(3) Cây tầm gửi kí sinh trên thân cây gỗ sống trong rừng. (4) Cây phong lan bám trên thân cây gỗ sống trong rừng. (5) Vi khuẩn Rhizobium và rễ cây họ đậu. (6) Ong hút mật hoa. (7) Trùng roi sống trong ruột mối. (8).Con kiến và cây kiến. (9) Chim sáo đậu trên lưng trâu. (10) Nấm, vi khuẩn lam cộng sinh trong địa y. (11) Loài cá ép sống trên các loài cá lớn. Có bao nhiêu ví dụ thể hiện mối quan hệ hỗ trợ giữa các loài trong quần xã sinh vật?
a)
A.4._x000D_
b)
B.8._x000D_
c)
C.6._x000D_
d)
D.7._x000D_
115.
Câu 115. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về mối quan hệ giữa các loài trong quần xã sinh vật? _x000D_
a)
A.Những loài cùng sử dụng một nguồn thức ăn không thể chung sống trong cùng một sinh cảnh._x000D_
b)
B.Quan hệ cạnh tranh giữa các loài trong quần xã được xem là một trong những động lực của quá trình tiến hoá._x000D_
c)
C.Mối quan hệ vật chủ - vật kí sinh là sự biến tướng của quan hệ con mồi - vật ăn thịt._x000D_
d)
D.Trong tiến hoá, các loài gần nhau về nguồn gốc thường hướng đến sự phân li về ổ sinh thái của mình._x000D_
116.
Câu 116. Hiện tượng khống chế sinh học trong quần xã dẫn đến _x000D_
a)
A.sự tiêu diệt của một loài nào đó trong quần xã._x000D_
b)
B.sự phát triển của một loài nào đó trong quần xã._x000D_
c)
C.trạng thái cân bằng sinh học trong quần xã._x000D_
d)
D.làm giảm độ đa dạng sinh học của quần xã._x000D_
117.
Câu 117. Khi nói về độ da dạng của quần xã, cho các kết luận như sau: (1).Quần xã có độ đa dạng càng cao thì cấu trúc càng dễ bị thay đổi. (2).Độ đa dạng của quần xã phụ thuộc vào điều kiện sống của môi trường. (3).Trong quá trình diễn thế nguyên sinh, độ đa dạng của quần xã tăng dần. (4).Độ đa dạng của quần xã càng cao thì sự phân hóa ổ sinh thái càng mạnh. Số phát biểu đúng là: _x000D_
a)
A.3._x000D_
b)
B.2._x000D_
c)
C.1._x000D_
d)
D.4._x000D_
118.
Câu 118. Trong một ao nuôi cá, người ta thường nuôi ghép các loài cá sống ở các tầng nước khác nhau. Kĩ thuật nuôi ghép này đem lại bao nhiêu lợi ích sau đây? 1. Tận dụng nguồn sống của môi trường. 2. Có thể tiết kiệm chi phí sản xuất. 3. Tận dụng diện tích ao nuôi. 4. Rút ngắn thời gian sinh trưởng của tất cả các loài cá trong ao._x000D_
a)
A.4._x000D_
b)
B.3._x000D_
c)
C.2._x000D_
d)
D.1._x000D_
119.
Câu 119. Hiệu suất sinh thái của sinh vật bậc dinh dưỡng sau tích lũy thường là bao nhiêu so với bậc dinh dưỡng liền kề trước nó?_x000D_
a)
A.10%.
b)
B.50%.
c)
C.70%.
d)
D.1%.
120.
Câu 120. Các hình thức sử dụng tài nguyên thiên nhiên: (1) Sử dụng năng lượng gió để sản xuất điện. (2) Sử dụng tiết kiệm nguồn nước. (3) Tăng cường trồng rừng để cung cấp đủ nhu cầu cho sinh hoạt và phát triển công nghiệp. (4) Thực hiện các biện pháp: tránh bỏ hoang đất, chống xói mòn và chống ngập mặn cho đất. (5) Tăng cường khai thác than đá, dầu mỏ, khí đốt phục vụ cho phát triển kinh tế. Trong các hình thức trên, có bao nhiêu hình thức sử dụng bền vững tài nguyên thiên nhiên? _x000D_
a)
A.5._x000D_
b)
B.2._x000D_
c)
C.4._x000D_
d)
D.3._x000D_
121.
Câu 120. Nguyên nhân bên trong gây ra diễn thế sinh thái là: _x000D_
a)
A.Sự cạnh tranh trong loài thuộc nhóm ưu thế._x000D_
b)
B.Sự cạnh tranh trong loài chủ chốt._x000D_
c)
C.Sự cạnh tranh giữa các nhóm loài ưu thế._x000D_
d)
D.Sự cạnh tranh trong loài đặc trưng._x000D_
122.
Câu 121. Diễn thế xảy ra trên môi trường chưa có sinh vật hoặc có rất ít sinh vật được gọi là_x000D_
a)
A.diễn thế trên cạn._x000D_
b)
B.diễn thế dưới nước._x000D_
c)
C.diễn thế nguyên sinh._x000D_
d)
D.diễn thế thứ sinh._x000D_
123.
Câu 122. Một khu rừng rậm bị chặt phá quá mức, dần mất cây to, cây bụi và cỏ chiếm ưu thế, động vật hiếm dần. Đây là _x000D_
a)
A.diễn thế nguyên sinh._x000D_
b)
B.diễn thế thứ sinh._x000D_
c)
C.diễn thế phân huỷ._x000D_
d)
D.diễn đổi tiếp theo._x000D_
124.
Câu 123. Khi nói về quá trình diễn thế sinh thái, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? (1). Diễn thế sinh thái là quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn tương ứng với sự biến đổi của môi trường. (2). Sự cạnh tranh gay gắt giữa các loài trong quần xã là một trong những nguyên nhân gây ra diễn thế sinh thái. (3). Diễn thế thứ sinh khởi đầu từ môi trường chưa từng có sinh vật. (4). Nghiên cứu diễn thế sinh thái giúp chúng ta có thể chủ động xây dựng kế hoạch để bảo vệ và khai thái tài nguyên thiên nhiên. _x000D_
a)
A.3._x000D_
b)
B.2._x000D_
c)
C.4._x000D_
d)
D.1._x000D_
125.
Câu 124. Hệ sinh thái là gì? _x000D_
a)
A.Bao gồm quần xã sinh vật và môi trường vô sinh(sinh cảnh) của quần xã._x000D_
b)
B.Bao gồm quần thể sinh vật và môi trường vô sinh của quần xã._x000D_
c)
C.Bao gồm quần xã sinh vật và môi trường hữu sinh của quần xã._x000D_
d)
D.Bao gồm quần thể sinh vật và môi trường hữu sinh của quần xã._x000D_
126.
Câu 125. Trong các sinh vật sau đây, sinh vật nào không phải là sinh vật sản xuất? _x000D_
a)
A.Nấm linh chi._x000D_
b)
B.Cỏ bút tháp._x000D_
c)
C.Cây lúa._x000D_
d)
D.Vi Khuẩn lam _x000D_
127.
Câu 126. Trong một hệ sinh thái trên cạn, nhóm sinh vật nào sau đây thường có sinh khối lớn nhất? _x000D_
a)
A.Sinh vật sản xuất._x000D_
b)
B.Động vật ăn thực vật._x000D_
c)
C.Động vật ăn thịt._x000D_
d)
D.Sinh vật phân hủy._x000D_
128.
Câu 127. Khi nói về thành phần hữu sinh của hệ sinh thái, phát biểu nào sau đây sai?_x000D_
a)
A.Hổ được xếp vào nhóm sinh vật tiêu thụ._x000D_
b)
B.Sâu ăn lá được xếp vào nhóm sinh vật tiêu thụ bậc 1._x000D_
c)
C.Nấm hoại sinh được xếp vào nhóm sinh vật sản xuất._x000D_
d)
D.Giun đất ăn mùn bã hữu cơ được xếp vào nhóm sinh vật phân giải._x000D_
129.
Câu 128. Thí dụ nào dưới đây thuộc hệ sinh thái trong tự nhiên?_x000D_
a)
A.Đồng ngô và rừng mưa nhiệt đới._x000D_
b)
B.Rừng nguyên sinh và ruộng lúa._x000D_
c)
C.Rừng nguyên sinh và rừng thông phương Bắc._x000D_
d)
D.Ao tôm và rừng ngập mặn._x000D_
130.
Câu 129. Những hoạt động nào sau đây của con người là giải pháp nâng cao hiệu quả sử dụng hệ sinh thái? (1) Bón phân, tưới nước, diệt cỏ dại đối với các hệ sinh thái nông nghiệp. (2) Khai thác triệt để các nguồn tài nguyên không tái sinh. (3) Loại bỏ các loài tảo độc, cá dữ trong các hệ sinh thái ao hồ nuôi tôm, cá. (4) Xây dựng các hệ sinh thái nhân tạo một cách hợp lí. (5) Bảo vệ các loài thiên địch. (6) Tăng cường sử dụng các chất hoá học để tiêu diệt các loài sâu hại. Phương án đúng là: _x000D_
a)
A.5._x000D_
b)
B.2._x000D_
c)
C.3._x000D_
d)
D.4._x000D_
131.
Câu 130. Rừng là “lá phổi xanh” của Trái Đất, do vậy cần được bảo vệ. Chiến lược khôi phục và bảo vệ rừng cần tập trung vào những giải pháp nào sau đây? (1) Xây dựng hệ thống các khu bảo vệ thiên nhiên, góp phần bảo vệ đa dạng sinh học. (2) Tích cực trồng rừng để cung cấp đủ nguyên liệu, vật liệu, dược liệu,...cho đời sống và công nghiệp. (3) Khai thác triệt để các nguồn tài nguyên rừng để phát triển kinh tế xã hội. (4) Ngăn chặn nạn phá rừng, nhất là rừng nguyên sinh và rừng đầu nguồn. (5) Khai thác và sử dụng triệt để nguồn tài nguyên khoáng sản. _x000D_
a)
A.(1), (2), (4)._x000D_
b)
B.(2), (3), (5)._x000D_
c)
C.(1), (3), (5)._x000D_
d)
D.(3), (4), (5)._x000D_
132.
Câu 131. Hệ sinh thái nào sau đây thường có độ đa dạng loài cao nhất?_x000D_
a)
A.Rừng rụng lá ôn đới._x000D_
b)
B.Rừng mưa nhiệt đới._x000D_
c)
C.Rừng lá kim phương Bắc._x000D_
d)
D.Đồng rêu hàn đới._x000D_
133.
Câu 132. Khi xây dựng chuỗi và lưới thức ăn trong quần xã sinh vật, người ta căn cứ vào_x000D_
a)
A.mối quan hệ dinh dưỡng giữa các loài sinh vật trong quần xã._x000D_
b)
B.mối quan hệ về nơi ở của các loài sinh vật trong quần xã._x000D_
c)
C.vai trò của các loài sinh vật trong quần xã._x000D_
d)
D.mối quan hệ sinh sản giữa các loài sinh vật trong quần xã_x000D_
134.
Câu 133. Một chuỗi thức ăn bao gồm các thành phần_x000D_
a)
A.sinh vật tiêu thụ, sinh vật dị dưỡng, sinh vật phân giải._x000D_
b)
B.sinh vật sản xuất, sinh vật tự dưỡng, sinh vật phân giải._x000D_
c)
C.sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải._x000D_
d)
D.sinh vật phân giải, sinh vật tiêu thụ, sinh vật dị dưỡng._x000D_
135.
Câu 134. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chuỗi thức ăn và lưới thức ăn trong quần xã sinh vật? _x000D_
a)
A.Cấu trúc của lưới thức ăn càng phức tạp khi đi từ vĩ độ thấp đến vĩ độ cao._x000D_
b)
B.Trong một quần xã sinh vật, mỗi loài chỉ có thể tham gia vào một chuỗi thức ăn nhất định._x000D_
c)
C.Quần xã sinh vật càng đa dạng về thành phần loài thì lưới thức ăn trong quần xã càng phức tạp._x000D_
d)
D.Trong tất cả các quần xã sinh vật trên cạn, chỉ có loại chuỗi thức ăn được khởi đầu bằng sinh vật tự dưỡng._x000D_
136.
Câu 135. Cho chuỗi thức ăn: Cây ngô →Sâu ăn lá ngô →Nhái →Rắn hổ mang→Diều hâu. Trong chuỗi thức ăn này, loài nào thuộc bậc dinh dưỡng cấp cao nhất? _x000D_
a)

A.Diều hâu._x000D_

b)

B.Cây ngô._x000D_

c)

C.Sâu lá ngô._x000D_

d)

D.Nhái._x000D_

137.
Câu 137. Trong chuỗi thức ăn ở đầu bằng sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ bậc 4 thuộc bậc dinh dưỡng _x000D_
a)
A.cấp 3._x000D_
b)
B.cấp 5._x000D_
c)
C.cấp 2._x000D_
d)
D.cấp 4._x000D_
138.
Câu 138. Cho một lưới thức ăn có sâu ăn hạt ngô, châu chấu ăn lá ngô, chim chích và ếch xanh đều ăn châu chấu và sâu, rắn hổ mang ăn ếch xanh. Trong lưới thức ăn trên, sinh vật tiêu thụ bậc 2 là _x000D_
a)
A.châu chấu và sâu._x000D_
b)
B.rắn hổ mang và chim chích._x000D_
c)
C.rắn hổ mang._x000D_
d)
D.chim chích và ếch xanh._x000D_
139.
Câu 139. Khi nói về chuỗi và lưới thức ăn, cho các phát biểu sau: (1) Trong một quần xã, mỗi loài sinh vật chỉ tham gia vào một chuỗi thức ăn. (2) Khi thành phần loài trong quần xã thay đổi thì cấu trúc lưới thức ăn cũng bị thay đổi. (3) Tất cả các chuỗi thức ăn đều được bắt đầu từ sinh vật sản xuất. (4) Trong một lưới thức ăn, mỗi bậc dinh dưỡng chỉ có một loài. Số phát biểu sai là: _x000D_
a)
A.2._x000D_
b)
B.1._x000D_
c)
C.3._x000D_
d)
D.4._x000D_
140.
Câu 140. Trong một quần xã có lưới thức ăn gồm các loài A, B, C, D, E, G, H. Trong đó loài A là sinh vật sản xuất. Các loài còn lại là sinh vật tiêu thụ. Các loài trong quần xã có mối quan hệ dinh dưỡng như sơ đồ sau. Có bao nhận định đúng khi nói về lưới thức ăn nói trên? (1) Chuỗi thức ăn dài nhất có 5 bậc dinh dưỡng. _x000D_(2) Trong lưới thức ăn có 8 chuỗi thức ăn. (3) Khi kích thước quần thể loài E giảm thì số lượng cá thể loại B, D chắc chắn tăng. (4) Khi loài A bị nhiễm độc thì loài H có khả năng nhiễm độc nặng nhất.
a)
A.1._x000D_
b)
B.2._x000D_
c)
C.4._x000D_
d)
D.3._x000D_
141.
Câu 141. Cho chuỗi thức ăn: Tảo lục đơn bào → Tôm → Cá rô → Chim bói cá. Khi nói về chuỗi thức ăn này, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai? I. Quan hệ sinh thái giữa tất cả các loài trong chuỗi thức ăn này đều là quan hệ cạnh tranh. II. Quan hệ dinh dưỡng giữa cá rô và chim bói cá dẫn đến hiện tượng khống chế sinh học. III. Tôm, cá rô và chim bói cá đều là sinh vật tiêu thụ. IV. Sự tăng, giảm số lượng chim bói cá sẽ ảnh hưởng đến sự tăng, giảm số lượng cá rô._x000D_
a)
A.3._x000D_
b)
B.4._x000D_
c)
C.1._x000D_
d)
D.2._x000D_
142.
Câu 142. Giả sử lưới thức ăn trong 1 hệ sinh thái được mô tả ở hình bên. Nếu trâu rừng bị loại bỏ hoàn toàn khỏi hệ sinh thái này thì theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Rận trâu sẽ bị loại bỏ khỏi hệ sinh thái này nếu chúng không lấy thức ăn từ mắt xích khác. II. Số lượng cá thể sâu ăn lá có thể tăng lên vì có nguồn dinh dưỡng dồi dào hơn. III. Số lượng cá thể nai không bị ảnh hởng vì không liên quan đến cỏ 1. IV.Mức độ cạnh tranh giữa hổ và báo có thể tăng lên._x000D_
a)
A.2._x000D_
b)
B.4._x000D_
c)
C.1._x000D_
d)
D.3_x000D_
143.
Câu 143. Giả sử lưới thức ăn trong 1 hệ sinh thái được mô tả ở hình bên. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về lưới thức ăn này? (1). Rắn có thể là sinh vật tiêu thụ bậc 2 hoặc là sinh vật tiêu thụ bậc 3. (2). Chuỗi thức ăn dài nhất có 5 mắt xích. (3). Nếu chuột bị loại bỏ hoàn toàn khỏi hệ sinh thái này thì lưới thức ăn còn 3 chuỗi thức ăn. (4). Đại bàng có thể thuộc 3 bậc dinh dưỡng khác nhau. _x000D_
a)
A.4._x000D_
b)
B.3._x000D_
c)
C.1._x000D_
d)
D.2._x000D_
144.
Câu 144. Thco vĩ độ, rừng mua nhiệt đới (rừng ẩm thường xanh nhiệt đới) là khu sinh học phân bố ở vùng nào sau đây?_x000D_
a)
A.Cận Bắc cực._x000D_
b)
B.Nhiệt đới._x000D_
c)
C.Ôn đới._x000D_
d)
D.Bắc cực._x000D_
145.
Câu 145. Cho một số khu sinh học (biôm) sau đây: (1) Đồng rêu (Tundra). (2) Rừng lá rộng rụng theo mùa. (3) Rừng lá kim phương bắc (Taiga). (4) Rừng ẩm thường xanh nhiệt đới. Có thể sắp xếp các khu sinh học nói trên theo mức độ phức tạp dần của lưới thức ăn theo trình tự đúng là_x000D_
a)
A.(2) → (3) → (4) → (1)._x000D_
b)
B.(1) → (2) → (3) → (4)._x000D_
c)
C.(2) → (3) → (1) → (4)._x000D_
d)
D.(1) → (3) → (2) → (4)._x000D_
146.
Câu 146. Năng lượng ban đầu để thực hiện một vòng tuần hoàn vật chất xuất phát từ_x000D_
a)
A.Khí quyển._x000D_
b)
B.Trái đất._x000D_
c)
C.Mặt trời._x000D_
d)
D.Thực vật._x000D_
147.
Câu 147. Quá trình biến đổi năng lượng Mặt Trời thành năng lượng hóa học trong hệ sinh thái nhờ vào nhóm sinh vật nào? _x000D_
a)
A.Sinh vật phân giải._x000D_
b)
B.Sinh vật tiêu thụ bậc 1._x000D_
c)
C.Sinh vật tiêu thụ bậc 2._x000D_
d)
D.Sinh vật sản xuất._x000D_
148.
Câu 148. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về hệ sinh thái? (1) Sinh vật đóng vai trò quan trọng nhất trong việc truyền năng lượng từ môi trường vô sinh vào chu trình dinh dưỡng là sinh vật sản xuất. (2) Sự thất thoát năng lượng qua mỗi bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái là rất lớn. (3) Trong một hệ sinh thái, vật chất và năng lượng được truyền theo một chiều từ sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng tới môi trường và không được tái sử dụng. (4) Vi khuẩn là nhóm sinh vật phân giải duy nhất, chúng có vai trò phân giải các chất hữu cơ thành các chất vô cơ. _x000D_
a)
A.1._x000D_
b)
B.3._x000D_
c)
C.4._x000D_
d)
D.2._x000D_
149.
Câu 149. Cho các phát biểu sau nói về dòng năng lượng trong hệ sinh thái: (1) Sinh vật đóng vai trò quan trọng nhất trong việc truyền năng lượng từ môi trường vô sinh vào chu kì dinh dưỡng là các sinh vật phân giải như vi khuấn , nấm. (2) Năng lượng được truyền trong hệ sinh thái theo chu trình tuần hoàn và được sử dụng trở lại. (3) Ở mỗi bậc dinh dưỡng, phần lớn năng lượng được tiêu hao qua hô hấp, tạo nhiệt, chất thải,...chỉ có khoảng 10% năng lượng truyền lên bậc dinh dưỡng cao hơn. (4) Trong hệ sinh thái, năng lượng được truyền một chiều từ vi sinh vật qua các bậc dinh dưỡng tới sinh vật sản xuất rồi trở lại môi trường. Có bao nhiêu phát biểu đúng? _x000D_
a)
A.4._x000D_
b)
B.3._x000D_
c)
C.2._x000D_
d)
D.1._x000D_
150.
Câu 150. Năng lượng tiêu hao mất đi do hô hấp, tạo nhiệt thường chiếm khoảng bao nhiêu trong tổng mức năng lượng? _x000D_
a)
A.10%._x000D_
b)
B.50%._x000D_
c)
C.70%._x000D_
d)
D.90%._x000D_