wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NHI KHOA TỔNG

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.
Chỉ số cân nặng giúp phát hiện sớm tình trạng suy dinh dưỡng ở trẻ em
a)
Đúng
b)
Sai
2.
Tốc độ tăng trường chiều cao nhanh nhất là thời kỳ bào thai
a)
Đúng
b)
Sai
3.
Yếu tố ảnh hưởng đến phát triển thể chất là Di truyền
a)
Đúng
b)
Sai
4.
Bình thường vòng cánh tay của trẻ 1 đến 5 tuổi là
a)
14-15 cm
b)
14-16 cm
c)
14-17 cm
d)
14-18 cm
5.
Cân nặng của trẻ tăng gấp đôi lúc mới sinh khi
a)
3- 4 tháng
b)
4- 5 tháng
c)
6- 7 tháng
d)
9- 10 tháng
6.
Lúc mới sinh chu vi vòng đầu của trẻ là
a)
30cm
b)
34cm
c)
35cm
d)
36cm
7.
Giai đoạn phôi đóng vai trò quan trọng trong quá trình phát triển của trẻ lý do nào dưới đây giải thích được kết luận trên
a)
Giai đoạn tượng hình các bộ phận trong cơ thể
b)
Giai đoạn gia tăng khối lượng dẫn tới nhẹ cân khi sinh
c)
Giai đoạn tích trữ năng lượng cần thiết để phát triển
d)
Giai đoạn phát triển thần kinh tốc độ rất là nhanh
8.
Trẻ 24 tháng tuổi được mẹ đưa đi khám sức khỏe định kỳ trẻ có cân nặng 12kg . cao 79cm. trẻ có thể chạy. đi lên cầu thang. Kết luận nào sau đây là phù hợp nhất với trẻ
a)
Trẻ phát triển bình thường
b)
Trẻ nhẹ cân so với tuổi
c)
Trẻ thấp so với tuổi
d)
Trẻ chậm phát triển vận động
9.
Đặc điểm nào sau đây đúng với lứa tuổi thiếu niên. lứa tuổi thiếu niên có tỷ lệ
a)
Tỷ lệ mặc bệnh cao hơn lứa tuổi khác
b)
Hệ thần kinh phát triển mạnh mẽ về lượng
c)
Trẻ có nguy cơ cao đối với các vấn đề xã hội
d)
Trẻ kiểm soát tốt ít bị xúc động
10.
Vì sao co giật thường xảy ra ở lứa tuổi nhũ nhi? sốt. co giật xảy ra ở tuổi nhũ nhi.
a)
Vì số no-ron tăng nhanh chóng khiến trẻ dễ bị kích thích gây co giật
b)
Vì hàng rào máu não chưa hoàn thiện
c)
Vì hệ thần kinh chưa được miê- linh hóa đầy đủ
d)
vì trung tâm điều nhiệt chưa hoàn thiện
11.
Tại sao nguy cơ nhiễm trùng lại tăng cao ở trẻ em trong độ tuổi 6-12 tháng tuổi
a)
Các yếu tố miễn dịch mẹ cho đã giảm nhiều nên khả năng sản xuất miễn dịch vẫn chưa hoàn chỉnh
b)
Vận động thô phát triển nhiều giúp trẻ phát triển khám phá môi trường nhwung cũng làm tăng nguy cơ nhiễm trùng
c)
Bắt đầu chuyển sang chế độ ăn dặm nên trẻ không còn được hưởng những yếu tố kháng khuẩn trong sữa mẹ
d)
Trẻ chưa được tiêm chủng ngừa các vacxin phòng bệnh nhiễm trùng ở độ tuổi này.
12.
Giới tính của trẻ có thể được xác định sớm khi ?
a)
Tuần thứ 4-5 thời kì bào thai
b)
Tuần thứ 8-10 thời kì bào thai
c)
Tuần thứ 13-14 thời kì bào thai
d)
Tuần thứ 15-16 thời kì bào thai
13.
Trẻ sơ sinh có đặc điểm nào sau đấy ngoại trừ ?
a)
Có sự thay đổi các cơ quan để thích nghi cuộc sống mới
b)
Không tự chủ được các động tác và có các phản ứng tự nhiên toàn thân
c)
Hệ tiêu hóa chưa hoàn thiện nên trẻ không thể tiêu hóa được bất kỳ loại thức ăn nào
d)
Trẻ dễ mắc các bệnh nhiễm trùng
14.
Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với thời kỳ sơ sinh
a)
Vòng tuần hoàn chính thức thay cho vòng tuần hoàn nhau thai
b)
Trẻ bú mẹ và bộ máy tiêu hóa bắt đầu làm việc
c)
Vỏ não trong trạng thái hưng phấn nên trẻ ngủ nhiều để tự điều chỉnh
d)
Sự thay đổi một số cơ quan trong hô hấp. tuần hoàn để thích nghi với cuộc sống mới
15.
Trong thời kì mang thai yếu tố cần quan tâm hàng đầu đối với bà mẹ là
a)
Tránh uống kháng sinh
b)
Đảm bảo dinh dưỡng đầy đủ và tăng cân đúng quy định
c)
Tránh tiếp xúc với tia X
d)
Tất cả đều đúng
16.
Giai đoạn thai đóng vai trò rất quan trọng trong quá trình phát triển của trẻ. lý do nào sau đây giúp giải thích được kết luận trên.
a)
Giai đoạn tăng trưởng và tiến hóa nhanh các mô. cơ quan. hệ cơ quan
b)
Giai đoạn tượng hình của hầu hết các bộ phận trong cơ thể
c)
Giai đoạn các tế bào cơ thể phát triển về số lượng hơn khối lượng
d)
Giai đoạn phát triển bù trừ cho các giai đoạn sai sót trong giai đoạn phôi
17.
Trong thời kỳ bú mẹ. sữa mẹ là tốt nhất cho trẻ vì
a)
Sữa mẹ có tác dụng bảo vệ trẻ. chống lại bệnh tật
b)
Sữa mẹ cũng nhiều acid amin thiết yếu
c)
Nhu cầu về thức ăn cao hơn người lớn trong khi đó chức năng bộ máy tiêu hóa còn yếu các men tiêu hóa còn kém
d)
Câu A & C đúng
18.
Thời kỳ sơ sinh là thời kỳ từ lúc sinh ra tới khi
a)
1 tuần
b)
2 tuần
c)
3 tuần
d)
4 tuần tuổi
19.
Trẻ đủ tháng là khi tuổi thai
a)
35 tuần
b)
36 tuần
c)
37 tuần
d)
>38 tuần
20.
Trẻ đẻ non dễ bị thiếu máu vì dữ trữ sắt thấp
a)
Đúng
b)
Sai
21.
Môi trường thích hợp cho trẻ đẻ non là: nhiệt độ từ....
a)
25-27 độ
b)
30-33 độ
c)
34-36 độ
d)
18-22 độ
22.
Đặc điểm đúng với trẻ sinh non thiếu tháng về chuyển hoá các chất là nhu cầu các chất Ca Na cao hơn với trẻ đủ tháng. ( đủ tháng 2-3. thiếu tháng 4-5)
a)
Đúng
b)
Sai
23.
Trẻ 3 ngày tuổi. lúc đẻ 3.5 kg. hiện tại 3.2 kg. không sốt không bỏ bú. không dấu hiệu bất thường bạn nghĩ vấn đề sụt cân sinh lý
a)
Đúng
b)
Sai
24.
Mạch của trẻ sơ sinh đủ tháng là
a)
120-160
b)
120-170
c)
100-160
d)
120-180
25.
Thận trẻ sơ sinh thải nước tốt mấy ngày sau sinh:
a)
khoảng 7 ngày
b)
khoảng 1 ngày
c)
khoảng 2 ngày
d)
khoảng 3 ngày
26.
Nhịp thở đầu tiên của trẻ sơ sinh là: tiếng khóc
a)
Đúng
b)
Sai
27.
Nhịp thở ổn định của trẻ sơ sinh là
a)
20-40
b)
40-60
c)
30-40
d)
60-100
28.
Khi nuôi dưỡng và chăm sóc trẻ sơ sinh thì cần chú ý các điểm ngoài trừ Rửa tay xà phòng. nước sạch trước và sau khi khám. chăm sóc một loạt trẻ
a)
Đúng
b)
Sai
29.
Dấu hiệu ngậm bắt vú tốt là Miệng của trẻ phải mở rộng
a)
Đúng
b)
Sai
30.
Phương pháp Kangaro được áp dụng cho trường hợp nào?
a)
Ngay sau khi sinh để bé và mẹ da kề da
b)
Trẻ đủ tháng có nguy cơ hạ thân nhiệt
c)
Trẻ sơ sinh non tháng
d)
Tất cả ý đều đúng
31.
Các dấu hiệu nguy hiểm của trẻ sơ sinh bao gồm ngoại trừ là thở trên 50 lần vì nhịp thở 40-60L/phút
a)
Đúng
b)
Sai
32.
Điểm không đúng trong quá trình chăm sóc rốn cho trẻ sơ sinh là dùng lá trầu đắp lên chân rốn
a)
Đúng
b)
Sai
33.
Phản xạ nuốt và nuốt có được khi trẻ
a)
32 tuần tuổi thai
b)
33 tuần tuổi thai
c)
34 tuần tuổi thai
d)
35 tuần tuổi thai
34.
Chỉ số Silverman giúp đánh giá suy hô hấp ở trẻ sơ sinh vậy khi mà trẻ có suy hô hấp nặng là chỉ số Siverman
a)
5
b)
6
c)
7
d)
3
35.
Ý nghĩa tiêm chủng là
a)
Giúp bảo vệ sk trẻ em dự phòng bệnh tật cho con người
b)
Là biện pháp phòng bệnh chủ động hiệu quả và thiết thực
c)
Giúp cơ thể nhớ được kháng nguyên và sẵn sàng tiêu diệt các tác nhân gây bệnh
d)
Tất cã đều đúng
36.
Trẻ 6 tháng tuổi đã tiêm 5 trong 1. (2 mũi). uống bại liệt (2 mũi) lần này đến phòng tiêm chủng trẻ sẽ được tiêm chủng vacxin uống bại liệt
a)
Mũi thứ 1
b)
Mũi thứ 2
c)
Mũi thứ 3
d)
Mũi thứ 4
37.
Biến chứng thường gặp vacxin DPT để phòng bệnh bạch hầu. ho gà. uốn ván là đau sưng chỗ tiêm
a)
Đúng
b)
Sai
38.
Thuốc lựa chọn đầu tiên sốc phản vệ là
a)
Progtagladin
b)
Oxytecin
c)
Adrenalin
d)
Bascopan
39.
Trẻ 14 tháng tuổi đã tiêm chủng lao lúc mới sinh. tiêm viêm gan B. bạch hầu. ho gà. uốn ván.hít bại liệt 3 lần vào lúc 2.4.6 tháng. được tiêm sởi lúc 9 tháng. Vậy giờ loại vacxin hôm nay là vacxin viêm não Nhật bản
a)
Đúng
b)
Sai
40.
Trẻ 9 tháng được tiêm vacxin Sởi
a)
Đúng
b)
Sai
41.
Nguyên nhân gây vàng da tăng bilirubin gián tiếp
a)
Tăng sản xuất bilirubin
b)
Giảm chức năng chuyển hóa bilirubin
c)
Tăng tái hấp thu bilirubin từ ruột
d)
Tất cả các y kiến trên
42.
Bilirubin tăng sản xuất do nguyên nhân các bệnh lý gây tan máu
a)
Đúng
b)
Sai
43.
Triệu chứng đầu tiên của bệnh lý não cấp do bilirubin là bú kém
a)
Đúng
b)
Sai
44.
Bé gái 40h tuổi ( 2 ngày) sinh thường lúc 40 tuần có cân nặng 3kg được đi khám vì vàng da. khám lâm sàng thấy da vàng đến cẳng chân ngoài ra không có bất kỳ bất thường khác. Phát biểu nào sau đây là phù hợp nhất
a)
Bé cần được chiếu đèn ngay vì bilirubin > 15 mg/%
b)
Bé này vàng da nặng
c)
Cần phải thứ bilirubin
d)
Nên theo dõi lâm sàng 24h nữa
45.
Trường hợp bé sơ sinh 48 ngày tuổi bị bất đồng nhóm máu ABO thì chỉ định chiếu đèn khi 10-12mg/%
a)
Đúng
b)
Sai
46.
Khi chiếu đèn cho trẻ vàng da cần ngưng chiếu đèn khi Dưới ngưỡng chiếu đèn 2%
a)
Đúng
b)
Sai
47.
Câu nào không đúng chiếu đèn điều trị vàng da do tăng bilirubin gián tiếp
a)
Cần cho trẻ chiếu đèn liên tục chỉ ngưng khi cho trẻ bú
b)
Đây là biện pháp an toàn cho trẻ không gây tác dụng phụ
c)
Cần che mắt và bộ phận sinh dục khi chiếu
d)
Tăng cường dịch cung cấp cho trẻ
48.
Bé sơ sinh bị vàng da vào 75h tuổi khám lâm sàng thấy vàng da đến đầu gối vậy phát biều nào sau đây là đúng.
a)
Bé vàng da vùng 2
b)
Bé vàng da vùng 3
c)
Bé vàng da vùng 4
d)
Bé vàng da vùng 5
49.
Vàng da vùng 4 BL trong máu tương ứng là
a)
13-14mg/dl
b)
13-15mg/dl
c)
13-16mg/dl
d)
13-17mg/dl
50.
Bệnh tay chân miệng do virus nào gây nên?
a)
VR EV71
b)
VR coxsackie 16
c)
VR Denso
d)
VR EV71 và VR coxsackie 16
51.
Trẻ được chẩn đoán bệnh TCM độ 2a khi nào?
a)
Trẻ có giật mình 2 lần trong 1 h và không ghi nhận trong lúc khám
b)
Trẻ có giật mình 2 lần trong 30p và ghi nhận trong lúc khám.
c)
Trẻ sốt 38-39C
d)
Trẻ sốt trên 2 ngày hay sốt trên 39C nôn. lừ đừ. khó ngủ quấy khóc vô cớ
52.
Điều nào sau đây không đúng vs bệnh TCM?
a)
Được điều trị đặc hiệu bằng kháng sinh liều cao
b)
Khi trẻ sốt cao cần hạ sốt bằng pracetamol
c)
Độ 1a được điều trị tại nhà
d)
Mụn nước bệnh TCM ít bị loét và bộ nhiễm
53.
Điều trị nào sau đây phù hợp với bệnh TCM độ 2b
a)
Trẻ giật mình 2 lần trong 30 p không ghi nhận lúc khám
b)
Trẻ giật mình kèm theo ngủ gà
c)
Được điều trị và theo dõi tại nhà
d)
Trẻ sốt cao đáp ứng tốt vs thuốc hạ sốt
54.
Điều trị bênh TCM độ1 cần làm những điều sau ngoại trừ?
a)
Dinh dưỡng đầy đủ theo độ tuổi
b)
Hạ sốt khi sốt cao bằng paracetamol
c)
Không cần tái khám nếu trẻ không có dấu hiệu giật mình
d)
Vệ sinh răng miệng
55.
Trẻ sốt cao được hạ sốt với paracetamol liều bao nhiêu?
a)
5-10mg/kg/ngày
b)
10-15mg/kg/lần
c)
5-10mg/kg/lần
d)
10-15mg/kg/ngày
56.
Xét nghiệm sớm nhất cho biết thiếu sắt là gì?
a)
Hemoglobin giảm
b)
Ferritin giảm
c)
Hemosiderin giảm
d)
Fe huyết thanh giảm
57.
Dấu hiệu lâm sàng sớm nhất của thiếu máu. thiếu sắt là gì
a)
Da xanh
b)
Chậm biết đi
c)
Rụng tóc
d)
Không có triệu chứng gì
58.
Xét nghiệm chẩn đoán xác định thiếu máu. thiếu sắt ở trẻ 2 tuổi là gì
a)
Ferritin < 12 nano gram/ml
b)
Ferritin < 20ng/ml
c)
Ferritin < 30ng/ml
d)
Ferritin < 40ng/ml
59.
Thực phẩm chứa ít sắt nhất?
a)
Gạo
b)
Rượu
c)
Sữa
d)
Voska
60.
Trẻ em là đối tượng thiếu máu. thiếu sắt bởi vì
a)
Nhu cầu sắt ở trẻ em rất là cao
b)
Chế độ ăn của trẻ thường là thiếu sắt
c)
Trẻ mắc các bệnh làm giảm hấp thu sắt
d)
Tất cả đều đúng
61.
đặc điểm nào sau đây không phù hợp với viêm phổi do virus
a)

Triệu chứng thực thể rất đặc hiệu với hội chứng đặc phổi điển hình

b)

Thở nhanh kèm theo rút lõm lồng ngực cánh mũi phập phồng

c)

Cơ thể co tím và thở rên

d)

Khởi đầu bằng các triệu chứng viêm nong đường hô hấp trên vài ngày

62.
Trong viêm phổi virus ở trẻ nhỏ dấu hiệu nặng trên lâm sàng là
a)
Sốt cao và mệt mỏi
b)
Thở nhanh và mệt nhanh
c)
Tím và thở rên
d)
Nghe phổi có nhiều ran
63.
Hình ảnh X-Quang trong viêm phổi là
a)
Thâm nhiễm khoang kẽ lan tỏa hình lưới hay hình liễu rủ
b)
Khi phế thủng kèm theo thâm nhiễm lan tỏa đôi khi theo thùy
c)
Đặc phổi theo thùy kèm theo bóng hơi
d)
Xẹp toàn bộ 1 bên phổi kèm theo đặc phổi theo thùy ở bên kia
64.
Trong viêm phổi do virus các xét nghiệm phản ứng viêm thường biến đổi theo hướng
a)
Số lượng bạch cầu bình thường hoặc tăng nhẹ, bạch cầu lympho ưu thế
b)
Số lượng bạch cầu tăng rất cao, bạch cầu lympho ư thế
c)
Số lượng bạch cầu tăng rất cao, bạch cầu đa nhân trung tính chiếm ưu thế
d)
Số lượng bạch cầu tăng rất cao, bạch cầu đa nhân trung tính chiếm ưu thế
65.
Trong thực hành lâm sàng loại test nào có giá trị nhất để chẩn đoán nhanh viêm phổi do virus?
a)
Kỹ thuật miễn dịch huỳnh quang hoặc miễn dịch enzym
b)
Test nhanh các loại kháng nguyên virus
c)
Cấy máu tìm tác nhân gây bênh
d)
Chẩn đoán huyết thanh học
66.
Các nguyên tắc điều trị viêm phổi
a)
Chống suy hô hấp
b)
Chống nhiễm trùng, nhiễm khuẩn
c)
Chống mất nước
d)
Tất cả đều đúng
67.
Câu nào sau đây không đúng điều trị viêm phổi
a)
Hạ nhiệt khi trẻ sốt >38 có thể sử dụng aspirin
b)
Đảm bảo dinh dưỡng, theo dõi tình trạng mất nước
c)
Sử dụng thuốc kháng virus tùy vào loại virus được phân lập
d)
Thở oxy khi trẻ tím tái
68.
Viêm phổi do virus xảy ra với tần suất cao nhất ở trẻ
a)
Sơ sinh đến 1 tuổi
b)
2-3 tuổi
c)
4-5 tuổi
d)
6-7 tuổi
69.
Vi khuẩn đứng đầu trong các vi khuẩn gây viêm phổi ở trẻ từ 2 tháng -5 tuổi
a)
Phế cầu
b)
Mycoplasma
c)
Listeria môncytogent
d)
Chlamydia trachomatis
70.
Rút lõm lồng ngực là
a)
Lồng ngực bị lõm xuống các khoang liên sườn lõm vào thì thở vào
b)
Phần dưới lồng ngực lõm vào thì thở vào
c)
Lồng ngực bị lõm xuống các khoang liên sườn lõm ra thì thở ra
d)
Phần dưới lồng ngực lõm vào thì thở ra
71.
Dấu hiệu không thuộc nhóm dấu hiệu toàn thân nặng của viêm phổi
a)
Bỏ bú or không bú, không uống được
b)
Rối loạn tri giác, lơ mơ, hôn mê
c)
Rút lõm lồng ngực rất nặng
d)
Co giật
72.
Loại kháng sinh đầu tay điều trị viêm phổi do vi khuẩn trẻ < 5 tuổi
a)
Amoxicilin or amoxicilin - Clavulanic
b)
Azithromycin
c)
Erythromycin
d)
Gentamicine
73.
Chỉ định thở oxy cho trẻ viêm phổi khi nào?
a)
Trẻ có tím trung ương, Sp02< 90%
b)
Phập phồng cánh mũi
c)
Co lõm ngực nặng + thở nhanh
d)
Tất cả đều đúng
74.
Trẻ khò khè thuốc được sử dụng
a)
Azithromycin
b)
Erythromycin
c)
Paracetamol
d)
Salbutamol
75.
Liều dùng thuốc kháng sinh Amoxicilin đường uống là
a)
50mg
b)
60mg
c)
70mg
d)
80mg
76.
Biến chứng không phải biến chứng của viêm phổi do vi khuẩn?
a)
Apxe phổi
b)
Suy hô hấp cấp
c)
Mất nước
d)
Nhiễm trùng huyết
77.
Câu nào không đúng với triệu chứng cận lâm sàng của viêm phổi do vi khuẩn?
a)
Tìm nguyên nhân gây bệnh bằng nhuộm Gram& soi dưới kính hiển vi hoặc cấy bệnh phẩm
b)
Cần chụp X-Quang kiểm tra trước khi xuất viện
c)
Viêm phổi do vi khuẩn thường bạch cầu đa nhân trung tính tăng cao
d)
Khí máu động mạch được chỉ định khi bị suy hô hấp nặng
78.
Trẻ 21 tháng tuổi được mẹ đưa đi khám sức khỏe định kỳ, cân nặng 11.5kg, cao 84cm, qua khám trẻ có thể đi chập chững chưa biết chạy. Kết luận
a)
Trẻ bình thường
b)
Nhẹ cân so với tuổi
c)
Rất thấp so với tuổi
d)
Chậm phát triển vận động
79.
Bé trai 7 tuổi được mẹ đưa đi khám vì rất dễ nổi giận với các bạn. Mẹ bé cho biết có nhiều bạn ở trường, kết quả học tập ở trường được cô giáo nhận xét là tốt khi bác sĩ khám ghi nhận các mốc phát triển bình thường đối với 5 lĩnh vực phát triển. Kết luận
a)
Trẻ có biểu hiện rối loạn hành vi
b)
Bé có biểu hiện rối loạn phát triển
c)
Bé có hiểu hiện rối loạn cảm xúc
d)
Bé có biểu hiện tâm lý theo sinh lý lứa tuổi
80.
Bé trai 15 tháng có vòng đầu 38cm, chiều cao 77cm, nặng 9.5kg. Kết luận
a)
Trẻ đầu nhỏ (15 tháng vòng đầu là 45cm)
b)
Trẻ lùn
c)
Nhẹ cân
d)
Tất cả đều đúng
81.
Dạng Bilirubin nào trực tiếp gây ra bệnh lý Não do bilirubin?
a)

Bilirubin tích hợp

b)

Bilirubin gián tiếp không liên kết

c)

Bilirubin tự do liên kết Abumin

d)

Bilirubin toàn phần

82.
Phát biểu nào sau đây SAI về mức Bilirubin máu liên quan đến bệnh lý não ở trẻ sơ sinh?
a)
Mức bilirubin toàn phần >= 20mg% ở trẻ có tán huyết
b)
Mức bilirubin toàn phần >30mg% ở trẻ không có tán huyết
c)
Trẻ càng non càng dễ mắc bệnh lý não dù Mức bilirubin không quá cao
d)
Mức bilirubin máu tăng càng chậm thì trẻ càng dễ bị bệnh lý não
83.
Một số loại vacxin cần thiết cho trẻ nằm ngoài chương trình tiêm chủng mở rộng ngoại trừ
a)
Vacxin thủy đậu
b)
Vacxin tiêu chảy
c)
Vacxin cúm
d)
Vacxin sởi, Rubella