Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

smart start 4 sports

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

morning

a)

buổi sáng

b)

buổi trưa

c)

buổi chiều

d)

buổi tối

2.

afternoon

a)

buổi sáng

b)

buổi trưa

c)

buổi chiều

d)

buổi tối

3.

evening

a)

buổi sáng

b)

buổi trưa

c)

buổi chiều

d)

buổi tối

4.

go to the movies

a)

đi đá banh

b)

đi xem phim

c)

đi uống cafe

d)

đi chơi bóng chày

5.

go to the play ground

a)

đi ra sân chơi

b)

đi ra chợ mua đồ ăn

c)

đi chùa

d)

đi nhà thờ

6.

go to a party

a)

đi dự tiệc

b)

đi bar

c)

đi chùa

d)

đi Café

7.

Dịch câu sau sang tiếng Việt

what do you want to do in the morning ?

a)

Bạn muốn làm gì vào buổi sáng ?

b)

Bạn muốn ăn gì vào buổi sáng ?

c)

Bạn muốn ngủ vào buổi sáng phải không ?

d)

Bạn muốn đi picnic vào buổi sáng phải không ?

8.

Sắp xếp lại câu sau :

you / What / want / do / morning / the / in / do / to ?

a)

what to do you want in the morning ?

b)

What do you want to do in the morning ?

c)

Morning in the what do you do ?

d)

what do you want to do in morning the ?

9.

Chọn câu trả lời phù hợp cho câu hỏi sau:

What do you want to do in the morning ?

a)

I want to go to the playground.

b)

Yes, a lot please.

c)

I planted some seeds yesterday.

d)

No, thanks.

10.

đi xem phim

a)

go to the movies

b)

go to a party

c)

go to the playground

d)

go to bed

11.

đi ra sân chơi

a)

go to the movies

b)

go to school

c)

go to the playground

d)

go to bed

12.

đi dự tiệc

a)

go to a party

b)

go to the movies

c)

go to school

d)

go to bed

13.

run

a)

chạy

b)

nhảy

c)

đánh

d)

đá

14.

jump

a)

chạy

b)

nhảy

c)

đá

d)

ném

15.

hit

a)

chạy

b)

nhảy

c)

đánh

d)

ném

16.

kick

a)

đánh

b)

đá

c)

đấm

d)

ném

17.

throw

a)

ném

b)

đánh

c)

đá

d)

đấm

18.

catch

a)

bắt

b)

ném

c)

đấm

d)

đá

19.

Chọn câu trả lời phù hợp

what can you do ?

a)

I can run.

b)

I am going to visit my family.

c)

I eat breakfast.

d)

I drink milk.

20.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:

you / what / can / do ?

a)

what can you do ?

b)

Do you what can ?

c)

Can you what do?

21.

Dịch câu sau sang tiếng Việt

What can you do ?

a)

Bạn có thể làm gì ?

b)

Bạn đang ăn gì ?

c)

Bạn có thể cho tôi. mượn tiền được không ?

d)

Anh ấy có thể làm gì ?

22.

What time (a)   it?

23.

ngôi làng

a)

vilkage

b)

vilage

c)

village

24.
a)

country

b)

village

c)

school

d)

park

25.
a)

primary school

b)

house

c)

street

d)

village

26.

Dịch sang tiếng Anh:

đọc truyện tranh :...............................

a)

draw pictures

b)

read comic books

c)

play computer games

d)

fly a kite

27.

Dịch sang tiếng Anh:

chơi trò chơi vi tính:...............................

a)

play mobile games

b)

read comic books

c)

play computer games

d)

draw pictures

28.

Dịch sang tiếng Anh:

đi trượt ván : ..........................

a)

go skateboarding

b)

read books

c)

swim in the sea

d)

climb the tree

29.

Dịch sang tiếng Anh:

xem truyền hình: .........................

a)

play computer games

b)

play video games

c)

play mobile games

d)

watch television

30.

Let's read comic books.

a)

No, I don't like reading comic books.

b)

Yes, I like reading comic books.

31.

Let's skateboard

No, .........................................

a)

I like skateboarding.

b)

I don't like skateboarding.

32.

Let's play computer games.

No,.......................................................

a)

I like playing computer games.

b)

I don't like playing computer games.

33.

Dịch sang tiếng Anh:

Chúng ta hãy chơi trốn tìm

Let's....................................................................

a)

play hide and seek

b)

play soccer

c)

read comic books

d)

play tag

34.

Dịch sang tiếng Anh:

tôi thích đọc truyên tranh.

...........................................

a)

I like reading comic books

b)

I like watching TV

c)

I like flying kites

d)

I like drawing picture

35.

Dịch sang tiếng Anh:

Không, tôi không thích chơi trò chơi vi tính:

No,........................................................................................

a)

I don't like playing computer games

b)

I like don't playing computer games

c)

I like playing don't computer games

36.
a)

she can cooks

b)

she can cook

c)

she can cooking

37.

he can..............

a)

swim

b)

cook

c)

skate

d)

play

38.

con hãy chọn đáp án đúng cho câu sau:

What can you do?

a)

I can swim.

b)

I play football.

c)

I can cook.

d)

I cook.

39.

throw

a)

ném

b)

đánh

c)

đá

d)

đấm

40.

he is good at catching

a)

bắt

b)

ném

c)

đấm

d)

đá

41.

he is good at throwing

a)

bắt

b)

ném

c)

đấm

d)

đá

42.

he is good at hitting

a)

bắt

b)

ném

c)

đấm

d)

đá

43.

he is good at kicking

a)

bắt

b)

ném

c)

đấm

d)

đá