wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Khoa học HKII - Lớp 5/6

Total questions: 22

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Chất lỏng có đặc điểm gì?

Chất lỏng không có ​ (a)   nhất định, có hình dạng của ​ (b)   nó, ​ (c)   được.

Choose from the below words
hình dạng
vật chứa
nhìn thấy
2.

Khí các-bo-níc, o-xi, ni-tơ có đặc điểm gì?

Không có ​ (a)   nhất định, chiếm ​ (b)   ​ (c)   nó,​ (d)   thấy được.

Choose from the below words
hình dạng
toàn bộ
vật chứa
không nhìn
3.

Dung dịch là gì?

Dung dịch là ​ (a)   chất lỏng với ​ (b)   bị ​ (c)   và phân bố đều hoặc ​ (d)   chất lỏng với​ (e)   hòa tan vào nhau.

Choose from the below words
hỗn hợp
chất rắn
hòa tan
chất lỏng
4.

Định nghĩa vật dẫn điện, vật cách điện:

+ Các vật cho ​ (a)   ​ (b)   gọi là ​ (c)   .

+ Các vật ​ (d)   dòng điện chạy qua gọi là ​ (e)  

Choose from the below words
dòng điện
chạy qua
vật dẫn điện
không cho
vật cách điện.
5.

Phân loại vật dẫn điện, vật cách điện:

Vật dẫn điện: ​ (a)   , ​ (b)   ,​ (c)   , thép…

Vật cách điện: ​ (d)   , cao su, ​ (e)   , gỗ khô, bìa..

Choose from the below words
đồng
nhôm
sắt
nhựa
thủy tinh
6.

Cần làm gì để đảm bảo an toàn khi sử dụng điện?

 Tuyệt đối ​ (a)   vào ​ (b)   của đường dây hoặc các bộ phận ​ (c)   nghi là có điện. Không ​ (d)   các vật bằng kim loại ​ (e)  

Choose from the below words
không chạm tay
chỗ hở
kim loại
cầm
cắm vào ổ lấy điện.
7.

Cần làm gì để đảm bảo an toàn khi sử dụng điện?

Khi phát hiện thấy dây điện ​ (a)   hoặc ​ (b)   , cần ​ (c)   ​ (d)   biết.

Choose from the below words
bị đứt
bị hở
tránh xa
báo cho người lớn
8.

Cần làm gì để đảm bảo an toàn khi sử dụng điện?

Khi nhìn thấy ​ (a)   phải lập tức ​ (b)   bằng mọi cách như ​ (c)   , cầu chì hoặc dùng ​ (d)   như gậy gỗ, gậy tre, que nhựa,… ​ (e)   ra khỏi người bị nạn.

Choose from the below words
người bị điện giật
cắt nguồn điện
ngắt cầu dao
vật khô không dẫn điện
gạt dây điện
9.

Em cần làm gì để tránh lãng phí điện?

 Để tránh lãng phí điện ta cần chú ý:

+ Chỉ sử dụng điện ​ (a)   , ra khỏi nhà nhớ ​ (b)   , quạt, ti vi, …

+ ​ (c)   khi ​ (d)   sưởi, ​ (e)   , … (vì những việc này cần dùng nhiều năng lượng điện)

Choose from the below words
khi cần thiết
tắt điện
Tiết kiệm điện
đun nấu,
là (ủi) quần áo
10.

Kể tên một số loài hoa thụ phấn nhờ gió?

Hoa thụ phấn nhờ gió: ​ (a)   , ​ (b)   , ​ (c)   ,…

Choose from the below words
cỏ
lúa
ngô
mía
hồng
11.

Kể tên một số loài hoa thụ phấn nhờ côn trùng mà em biết:

Hoa ​ (a)   nhờ côn trùng:​ (b)   , phượng, ​ (c)   , chanh, cam, ​ (d)   , ​ (e)   , bí,…

Choose from the below words
thụ phấn
anh đào
bưởi
mướp
bầu
12.

Sự thụ phấn ở thực vật có hoa là gì?

Sự ​ (a)   ở thực vật có hoa là ​ (b)   đầu nhụy ​ (c)   được những ​ (d)   của​ (e)  

Choose from the below words
thụ phấn
hiện tượng
nhận
hạt phấn
nhị.
cho
13.

Bộ phận nào của hoa phát triển thành quả?

  Bầu​ (a)   ​ (b)   thành ​ (c)   chứa​ (d)   .

Choose from the below words
nhụy
phát triển
quả
hạt
nhị
14.

Em hãy chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống:

                                  ( sinh dục, nhị, sinh sản, nhụy)

Hoa là cơ quan ​ (a)   của những loài thực vật có hoa. Cơ quan​ (b)   đực gọi  là ​ (c)   cơ quan sinh dục cái gọi là​ (d)  

Choose from the below words
sinh sản
sinh dục
nhị
nhụy
15.

Các điều kiện để hạt nảy mầm?

Đất ​ (a)   , ​ (b)   , ​ (c)   thích hợp ( không quá lạnh hoặc quá ​ (d)   )

Choose from the below words
xốp
ẩm
nhiệt độ
nóng
16.

Ngoài hạt cây còn có thể mọc lên từ những bộ phận nào của cây mẹ?

Ngoài​ (a)   cây còn có thể​ (b)   từ ​ (c)   , ​ (d)   ​ (e)   .

Choose from the below words
hạt
mọc lên
rễ
thân
cây khác
17.

Em hãy kể tên một số động vật đẻ trứng.

Một số động vật đẻ trứng: ​ (a)   , ​ (b)   ,vịt, ​ (c)   , ếch, ​ (d)   , chim, ​ (e)   ,…

Choose from the below words
bướm
ngan
rắn
rùa
mèo
chó
chuột
18.

Em hãy kể tên một số động vật đẻ con.

Một số động vật đẻ con: ​ (a)   , mèo, ​ (b)   , khỉ, ​ (c)   , heo, ​ (d)   , bò, chuột,

Choose from the below words
chó
voi
thỏ
trâu
vịt
19.
20.
Question Image

Sơ đồ sinh sản của ruồi

a)

Ruồi

1.

(2)

b)

Nhộng

2.

(4)

c)

Trứng

3.

(1)

d)

Dòi (ấu trùng)

4.

(3)

21.

Môi trường tự nhiên cung cấp cho con người những gì?

Môi trường tự nhiên cung cấp cho con người ​ (a)   , nước uống, ​ (b)   , nơi ở,…

Cung cấp các ​ (c)   để con người ​ (d)   trong ​ (e)  

Choose from the below words
thức ăn
khí thở
tài nguyên thiên nhiên
sử dụng
đời sống, sản xuất.
22.

Em cần phải làm gì để bảo vệ môi trường?

Trồng nhiều ​ (a)   .

Sử dụng các chất liệu từ thiên nhiên.

Hạn chế sử dụng​ (b)   .

Ưu tiên sử dụng ​ (c)  

Tiết kiệm ​ (d)   .

​ (e)   điện.

Choose from the below words
cây xanh
túi ni lông
sản phẩm tái chế.
giấy
Tiết kiệm