wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương HK2 Sinh lớp 6

Total questions: 25

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Cho các vai trò sau:

(1) Cung cấp thực phẩm;

(2) Hỗ trợ con người trong lao động;

(3) Là thức ăn cho các động vật khác;

(4) Gây hại cho cây trồng;

(5) Bảo vệ an ninh;

(6) Là tác nhân gây bệnh hoặc vật trung gian truyền bệnh.

Đâu là vai trò của động vật trong đời sống con người?

a)

(1), (3), (5)

b)

(1), (2), (5)

c)

(2), (4), (6)

d)

(3), (4), (6)

2.

Lạc đà là động vật đặc trưng cho sinh cảnh nào?

a)

Sa mạc

b)

Rừng ôn đới

c)

Rừng mưa nhiệt đới

d)

Đài nguyên

3.

Lớp động vật tiến hoá cao nhất là

a)

b)

Lưỡng cư

c)

Chim

d)

Thú

4.

Động vật có xương sống bao gồm:

a)

Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú

b)

Cá, chân khớp, bò sát, chim, thú

c)

Cá, lưỡng cư, bò sát, ruột khoang, thú

d)

Thân mềm, lưỡng cư, bò sát, chim, thú

5.

Để giảm ô nhiễm môi trường và điều hoà khí hậu một cách kinh tế và hiệu quả nhất, chúng ta nên làm gì?

a)

Trồng cây gây rừng

b)

Trang bị máy lọc không khí

c)

Đóng cửa các nhà máy, xí nghiệp

d)

Giảm chăn nuôi

6.

Cho các vai trò sau:

(1) Cung cấp thức ăn, nơi ở cho một số loài động vật;

(2) Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người;

(3) Cung cấp nguyên liệu, vật liệu cho các ngành sản xuất;

(4) Cân bằng hàm lượng oxygen và carbon dioxide trong không khí;

(5) Làm cảnh;

(6) Chứa độc tố gây hại cho sức khỏe con người.

Đâu là vai trò có lợi của thực vật trong đời sống con người?

a)

(2), (3), (5)

b)

(1), (3), (5)

c)

(1), (2), (5)

d)

(3), (4), (6)

7.

"Chưa có mạch dẫn, rễ giả, sinh sản bằng bào tử" là cụm từ dùng mô tả ngành thực vật nào?

a)

Rêu

b)

Dương xỉ

c)

Hạt trần

d)

Hạt kín

8.

Đặc điểm có hoa và quả là đặc điểm riêng của ngành thực vật nào sau đây?

a)

Rêu

b)

Dương xỉ

c)

Hạt trần

d)

Hạt kín

9.

Đặc điểm cơ bản nhất để phân biệt nhóm động vật có xương sống với nhóm động vật không xương sống là?

a)

Hình thái đa dạng

b)

Có xương cột sống

c)

Kích thước cơ thể lớn.

d)

Sống lâu

10.

Trong những nhóm cây sau đây, nhóm gồm các cây thuộc ngành Hạt kín là?

a)

Cây dương xỉ, cây hoa hồng, cây ổi, cây rêu

b)

Cây nhãn, cây hoa ly, cây bèo tấm, cây vạn tuế

c)

Cây bưởi, cây táo, cây hồng xiêm, cây lúa

d)

Cây thông, cây rêu, cây lúa, cây vạn tuế

11.

Cà phê, chè, cao su, ca cao,... được sử dụng phục vụ cho ngành

a)

xây dựng

b)

thủ công mỹ nghệ

c)

công nghiệp chế biến

d)

an ninh

12.

Cây rêu thường mọc ở nơi có điều kiện như thế nào?

a)

Nơi khô ráo

b)

Nơi nhiều ánh sáng

c)

Nơi thoáng đãng

d)

Nơi ẩm ướt

13.

Vì sao nói Hạt kín là ngành có ưu thế lớn nhất trong các ngành thực vật?

a)

Vì chúng có hệ mạch

b)

Vì chúng có hạt nằm trong quả

c)

Vì chúng sống trên cạn

d)

Vì chúng có rễ

thật

14.

Đại diện nào sau đây sinh sản bằng hạt?

a)

Rêu và dương xỉ

b)

Dương xỉ và thông

c)

Thông và rau cải

d)

Rau cải và rêu

15.

Đại diện nào sau đây không thuộc lớp Bò sát?

a)

Cá cóc Tam Đảo

b)

Rắn hổ mang

c)

Rùa Hồ Gươm

d)

Cá sấu

16.

Ở dương xỉ, đặc điểm nào sau đây là đúng?

a)

Sinh sản bằng hạt

b)

Sinh sản bằng quả

c)

Sinh sản bằng bảo tử

d)

Không có khả năng sinh sản

17.

Đại diện nào sau đây không thuộc ngành Hạt kín?

a)

Hoa hồng

b)

Su hào

c)

Bách tán

d)

Củ cải

18.

Ngành thực vật nào sau đây có mạch, có rễ thật và sinh sản bằng bào tử?

a)

Rêu

b)

Dương xỉ

c)

Hạt trần

d)

Hạt kín

19.

Đặc điểm nổi bật của lớp Bò sát là

a)

Có vảy sừng bao phủ

b)

Da trơn, ẩm ướt

c)

Hô hấp bằng mang

d)

Chi trước biến đổi thành cánh

20.

Thực vật góp phần làm giảm ô nhiễm môi trường bằng cách:

a)

Giảm bụi và khí độc, tăng hàm lượng CO2

b)

Giảm bụi và khí độc, cân bằng hàm lượng CO2 và O2

c)

Giảm bụi và khí độc, giảm hàm lượng O2

d)

Giảm bụi và sinh vật gây bệnh, tăng hàm lượng CO2

21.

Đại diện của nhóm ruột khoang là:

(chọn 2)

a)

Sứa

b)

San hô

c)

trai

d)

nhện

22.

Đại diện của nhóm thâm mềm là:

(chọn 2)

a)

Tôm

b)

c)

Mực

d)

ếch đồng

23.

Đại diện nhóm rêu là:

a)

Rêu tường

b)

cây tùng

c)

cây vạn tuế

24.

Đại diện nhóm hạt kín là:

(chọn 3)

a)

Cây dâu tằm

b)

Cây dương xỉ

c)

Cây tre

d)

Cây đào

25.

Đại diện lớp thú là:

(chọn 2)

a)

Cá chép

b)

Thỏ

c)

Mèo

d)

Gián