NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetsmkt p2
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Name
Class
Date
1.
Phân tích phân đoạn thị trường
a)
Phân tích nhu cầu của các đoạn thị trường
b)
Cũng là phân đoạn thị trường
c)
Là lựa chọn thị trường mục tiêu
d)
Là quá trình bao gồm 2 nội dung là phân đoạn thị trường và lựa chọn thị trường mục tiêu
2.
Phân tích việc định giá và phân tích thu nhập, chi phí là các bước trong
a)
Phân tích hiện trạng
b)
Thu thập thông tin mkt và nghiên cứu mkt là hoạt động thường xuyên và được ưu tiên cao
c)
Thường xuyên xem xét điểm mạnh, yếu của đối thủ cạnh tranh
d)
Tất cả các phương án còn lại
3.
Các yếu tố ảnh hưởng đến phát triển điểm đến du lịch
a)
Các yếu tố môi trường tự nhiên, văn hóa - xã hội và các yếu tố về an ninh chính trị
b)
Các yếu tố kinh tế và các yếu tố chính sách, pháp luật của Nhà nước
c)
Yếu tố công nghệ, xu hướng toàn cầu hóa, yếu tố nội tại của điểm đến
d)
Tất cả các phương án còn lại
4.
Kế hoạch mkt cần đạt yêu cầu
a)
Có cơ sở lý luận và được dự đoán
b)
Có chương trình và có phân công lao động
c)
Được dự toán và có kiến thức về kinh doanh
d)
Được dự đoán và có cơ sở thực tế
5.
Những yếu tố xã hội ảnh hưởng đến hành vi mua của khách du lịch
a)
Nhóm tham khảo và xã hội
b)
Nhóm tham khảo và gia đình
c)
Người từng giao tiếp và gia đình
d)
Gia đình và văn hóa địa phương
6.
Hạn chế của phân đoạn thị trường
a)
Khó biết được nên chia nhỏ thị trường đến mức nào là hợp lý
b)
Tiết kiệm hơn
c)
Dễ lựa chọn được các cơ sở phân đoạn tối ưu
d)
Tất cả các phương án còn lại
7.
Lý do của nghiên cứu mkt là
a)
Giúp doanh nghiệp hiểu biết sâu sắc hơn về khách hàng hiện tại
b)
Giúp doanh nghiệp hiểu biết sâu sắc hơn về khách hàng hiện tại và tiềm năng và phát hiện những đối thủ cạnh tranh và nắm được điểm mạnh, yếu của chúng
c)
Phát triển những đối thủ cạnh tranh và nắm được điểm mạnh, yếu của chúng
d)
Nâng cao hiệu quả kinh doanh
8.
Các vai trò trong mua sắm sản phẩm du lịch là
a)
Người khởi xướng
b)
Người có ảnh hưởng
c)
Người quyết định
d)
Tất cả các phương án còn lại
9.
Nhu cầu có thể phát sinh từ đâu khi khách hàng cá nhân quyết định mua sản phẩm du lịch
a)
Từ gia đình
b)
Kích thích nội tại hay bên ngoài
c)
Từ bạn bè
d)
Từ nhu cầu bản thân
10.
Các nhân tố giao tiếp ảnh hưởng đến hành vi mua của khách du lịch không bao gồm
a)
Các yếu tố văn hóa
b)
Các yếu tố xã hội
c)
Các yếu tố tâm lý
d)
Không phải các phương án trên
11.
Các tiêu chuẩn để phân đoạn thị trường bao gồm
a)
Có thể đánh giá được kích thước của thị trường mục tiêu
b)
Không cần nhu cầu đủ lớn
c)
Phải đảm bảo tiết kiệm chi phí
d)
Có doanh thu lớn
12.
Phân tích phân đoạn thị trường
a)
Phân tích nhu cầu của các đoạn thị trường
b)
Cũng là phân đoạn thị trường
c)
Là lựa chọn thị trường mục tiêu
d)
Là quá trình bao gồm 2 nội dung là phân đoạn thị trường và lựa chọn thị trường mục tiêu
13.
Phân tích việc định giá và phân tích thu nhập, chi phí là các bước trong
a)
Phân tích hiện trạng
b)
Phân tích thị trường
c)
Phân tính khả thi
d)
Khong phai các phương án trên
14.
Đâu không phải là một bước của quá trình nghiên cứu mkt trong các doanh nghiệp du lịch
a)
Xác định vấn đề và mục tiêu nghiên cứu
b)
Xây dựng kế hoạch nghiên cứu
c)
Thực hiện việc thu thập thông tin
d)
Định vị thị trường
15.
Lợi ích của kế hoạchmkt là
a)
Các hoạt động phù hợp với thị trường mục tiêu
b)
Nhất quán giữa các mục đích và ưu tiên với thị trường mục tiêu
c)
Có danh mục tham khảo chung và có sự liên tục trong kế hoạch dài hạn
d)
Tất cả các phương án còn lại
16.
Các nhóm thông tin giúp khách hàng cá nhân đánh giá phương án khi quyết định mua sản phẩm du lịch
a)
Thông tin truyền miệng và thông tin xã hội
b)
Thông tin xã hội và thông tin nội bộ
c)
Thông tin xã hội, thông tin nội bộ, thông tin thương mại và phi thương mại
d)
Thông tin thương mại và phi thương mại
17.
Các vai trò trong mua sắm sản phẩm du lịch
a)
Người quyết định và người mua
b)
Người khởi xướng, người ảnh hưởng và người tiêu dùng
c)
Người sử dụng, người tiêu dùng
d)
Chỉ có A và B
18.
Sự pha trộn của niềm tin, giá trị, thái độ, thói quen, tập quán, truyền thống và hình thức cư xử của một nhóm người là phát biểu về
a)
Nền văn hóa
b)
Nhánh văn hóa
c)
Tầng lớp xã hội
d)
Niềm tin và thái độ
19.
Những yếu tố cá nhân ảnh hưởng đến hành vi mua của khách du lich là
a)
Tuổi tác và nhóm xã hội
b)
Nghề nghiệp và nền văn hóa
c)
Hoàn cảnh kinh tế và tuổi tác
d)
Kinh tế và nhóm tham khảo
20.
Một giai đoạn trong chu kỳ sống của sản phẩm bao gồm
a)
Hình thức ý tưởng
b)
Tăng trưởng
c)
Tối đa hóa lợi nhuận
d)
Tất cả các phương án còn lại
21.
Chiến lược dành cho sản phẩm trong giai đoạn triển khai là
a)
Chiến lược hớt váng và phát triển thị trường
b)
Chiến lược hớt váng và chiến lược thâm nhập thị trường
c)
Chiến lược phát triển thị trường và đa dạng hóa
d)
Chiến lược khai thác thị trường và chiến lược hạ giá sản phẩm
22.
Các thuộc tính và điều kiện mà người mua thường mong đợi và chấp nhận khi mua sản phẩm du lịch là phát biểu về
a)
Sản phẩm mong đợi
b)
Sản phẩm chủng loại
c)
Sản phẩm tăng thêm
d)
Sản phẩm tiềm năng
23.
Các cấp độ sản phẩm du lịch bao gồm
a)
Sản phẩm lõi tiềm năng
b)
Sản phẩm mong đợi
c)
Sản phẩm tăng thêm
d)
Tất cả các phương án còn lại
24.
Các lý do để phát triển sản phẩm mới
a)
Do nhu cầu của khách hàng, cạnh tranh, sự tiến bộ của khoa học kỹ thuật
b)
Do cạnh tranh và do nhà nước
c)
Do nhu cầu của khách hàng và do yêu cầu của ban giám đốc
d)
Do yêu cầu của ban giám đốc và do sự tiến bộ khoa học kỹ thuật
25.
Dịch vụ hay lợi ích cơ bản mà khách hàng thực sự mua đó là
a)
Lợi ích cốt lõi
b)
Lợi ích chung
c)
Sản phẩm mong đợi
d)
Tất cả các phương án còn lại
26.
Việc khách sạn A đưa dịch vụ đặt hoa tươi trong phòng và đưa đón miễn phí tại sân bay
a)
Sản phẩm tăng thêm
b)
Sản phẩm mong đợi
c)
Sản phẩm chủng loại
d)
Sản phẩm tiền năng
27.
Khi xây dựng chính sách sản phẩm, các doanh nghiệp du lịch phải căn cứ vào
a)
Căn cứ vào chiến lược kinh doanh
b)
Căn cứ vào nhu cầu thị trường
c)
Căn cứ vào khả năng của doanh nghiệp
d)
Tất cả các phương án còn lại
28.
Số phương án của các sản phẩm trong cùng một chủng loại sản phẩm doanh nghiệp du lịch biểu hiện
a)
Chiều rộng của danh mục sản phẩm
b)
Chiều sâu của danh mục
c)
Chiều dài của danh mục
d)
Mức độ hài hòa tương thích
29.
Tổng số các chủng loại sản phẩm trong danh mục sản phẩm của doanh nghiệp du lịch biểu hiện
a)
Chiều rộng của danh mục sản phẩm
b)
Chiều sâu của danh mục
c)
Chiều dài của danh mục
d)
Mức độ hài hòa tướng thích
30.
Tổng các sản phẩm của tất cả các chủng loại trong danh mục sản phẩm của doanh nghiệp du lịch
a)
Chiều rộng của danh mục sản phẩm
b)
Chiều sâu của danh mục
c)
Chiều dài của danh mục
d)
Mức độ hài hoà tương thích
31.
Môt bước trong quy trình phát triển sản phẩm mới
a)
Hình thành ý tưởng
b)
Tạo sự khác biệt hóa
c)
Định giá sản phẩm
d)
Lựa chọn kênh phân phối
32.
Danh mục sản phẩm của doanh nghiệp du lịch được phản ánh thông qua các thông số
a)
Chiều dài, chiều rộng và chiều sâu
b)
Mức độ tương thích hài hòa
c)
Chiều rộng, chiều dài, chiều sâu, mức độ hài hòa tương thích
d)
Không có phương án nào đúng
33.
Quyết định về chủng loại sản phẩm của doanh nghiệp
a)
Quyết định kéo dài chủng loại
b)
Quyết định bổ sung sản phẩm
c)
Quyết định làm nổi bật sản phẩm
d)
Tất cả các phương án còn lại
34.
Việc tập đoàn Marriott bổ sung nhãn hiệu Marquis cho thị trường cao cấp và Coutyard cho thị trường bậc thấp là biểu hiện
a)
Kéo dài chủng loại sản phẩm xuống phía dưới
b)
Kéo dài chủng loại sản phẩm lên phía trên
c)
Kéo dài chủng loại ra cả hai phía
d)
Không phương án nào đúng
35.
Quan hệ đối tác trong kinh doanh du lịch bao gồm
a)
Quan hệ về mặt chiến lược
b)
Hợp tác về mkt mix
c)
Hợp tác về hậu cần
d)
Tất cả các phương án còn lại
36.
Quyết định về dịch vụ bổ sung trong doanh nghiệp kinh doanh khách sạn cần dựa trên
a)
Đặc điểm của thị trường mục tiêu
b)
Mức chất lượng và tính chất của dịch vụ cơ bản
c)
Đặc điểm của thị trường mục tiêu và mức chất lượng tính chất của dich vụ cơ bản
d)
Không phương án nào đúng
37.
Mức độ sản phẩm nào là hướng phát triển của sản phẩm tăng thêm trong tương lai
a)
Sản phẩm chủng loại
b)
Sản phẩm tiềm năng
c)
Sản phẩm tăng thêm
d)
Sản phẩm cốt lõi
38.
Quyết định liên quan đến chính sách sản phẩm bao gồm
a)
Quyết định về dịch vụ cơ bản và dịch vụ ngoại vi
b)
Quyết định kéo dài danh mục sản phẩm
c)
Quyết định chu kỳ sống của sản phẩm
d)
Tất cả các phương án trên
39.
Khi lựa chọn phương pháp định giá, doanh nghiệp cần căn cứ vào
a)
Chi phí
b)
Giá của các đối thủ cạnh tranh và các sản phẩm thay thế
c)
Sự đánh giá, thừa nhận của khách hàng về tính đôc đáo
d)
Tất cả các phương án còn lại
40.
Mục tiêu định giá của doanh nghiệp du lịch có thể
a)
Tối đa hóa lợi nhuận, tối đa hóa thị phần, mục tiêu
b)
Tối đa hóa thị phần, tăng sự biết đến của khách hàng
c)
Dẫn đầu về chất lượng, kéo dài chu kỳ sống của sản phẩm
d)
Tất cả các phương án còn lại
41.
Quyết định giá trong kinh oddoanh du lịch có vai trò sau:
a)
Thu hút các khách hàng nhậy cảm về giá
b)
Bổ sung các giá trị tượng trưng cho sản phẩm du lịch
c)
Quyết định đến doanh số và lợi nhuận của doanh nghiệp
d)
Tất cả các phương án còn lại
42.
Phát biểu nào sau đây là đúng
a)
Giá là yếu tố kém linh hoạt nhất trong mkt mix
b)
Giá là yếu tố linh hoạt nhất trong mkt mix
c)
Giá là yếu tố duy nhất tạo ra chi phí
d)
Tất cả các phương án trên
43.
Các yếu tố doanh nghiệp du lịch cần xem xét khi định giá là
a)
Quan hệ giữa giá và các biến số khách của mkt mix
b)
Mục tiêu mkt
c)
Cạnh tranh và thị trường
d)
Tất cả các phương án còn lại
44.
Một phương pháp định giá trong kinh doanh du lịch là
a)
Định giá dựa trên chu kỳ sống của sản phẩm
b)
Định giá theo cảm nhận của khách hàng
c)
Định giá theo sản phẩm cốt lõi
d)
Tất cả các phương án còn lại
45.
Giá dự kiến = Chi phí đơn vị + Mức lãi dự kiến cho một đơn vị. Trên đây là công thức tính giá dự kiến theo phương pháp
a)
Định giá theo cách cộng lời vào chi phí
b)
Định giá theo cảm nhận của khách hàng
c)
Định giá theo lợi nhuận mục tiêu
d)
Định giá theo giá hiện hành
46.
Các chiến lược định giá trong kinh doanh du lịch bao gồm
a)
Định giá cho sản phẩm mới và định giá cho sản phẩm cũ
b)
Định giá cho toàn danh mục sản phẩm và thay đổi giá
c)
Định giá cho sản phẩm mới và định giá cho toàn danh mục sản phẩm
d)
Không có phương án nào
47.
Các quyết định điều chỉnh giá trong kinh doanh du lịch bao gồm
a)
Định giá theo nguyên tắc địa lý
b)
Chiết giá và bớt giá
c)
Định giá khuyến mại
d)
Tất cả các phương án còn lại
48.
Phân phối trong kinh doanh du lịch giải quyết các vấn đề sau
a)
Thời gian, địa điểm, số lượng, chủng loại
b)
Địa điểm, chủng loại, giá cả
c)
Số lượng, chủng loại, giá cả
d)
Không phải các phương án trên
49.
Thành phần tham gia vào các kênh phân phối bao gồm
a)
Nhà cung ứng
b)
Các trung gian
c)
Khách hàng
d)
Tất cả các phương án còn lại
50.
Khi thiết kế kênh phân phối, sản phẩm du lịch cần quyết định
a)
Những dịch vụ tương hỗ của mỗi bên
b)
Mức giá cả của sản phẩm và số lượng sản phẩm cung ứng
c)
Các loại hình trung gian và số người trung gian, điều kiện và trách nhiệm của các thành viên trong kênh
d)
Các biện pháp xử lý mâu thuẫn trong kênh
51.
Quyết định về điều kiện và trách nhiệm của các thành viên trong kênh bao gồm các nội dung
a)
Chính sách giá
b)
Đièu kiện bán hàng và địa bàn giao quyền
c)
Dịch vụ tương hỗ và trách nhiệm của mỗi bên
d)
Tất cả các phưuong án còn lại
52.
Bước đầu tiên trong quyết định quản trị kênh phân phối là
a)
Tuyển chọn các thành viên của kênh
b)
Động viên và đánh giá các thành viên của kênh
c)
Sửa đổi kênh
d)
Tất cả các phương án còn lại
53.
Trong kinh doanh du lịch xúc tiến có vai trò quan trọng vì lý do
a)
Cầu về sản phẩm du lihcj không mang tính thời vụ rõ nét
b)
Giá của các chương trình du lịch thường cao
c)
Khách hàng thường ít trung thành với các nhãn hiệu
d)
Tất cả các phương án còn lại
54.
Trong xúc tiến du lịch dụng các công cụ sau
a)
Chỉ sử dụng các công cụ xúc tiến truyền thống: Quảng cáo, xúc tiến bán, PR, bán hàng trực tiếp, mkt trực tiếp
b)
Chỉ sử dụng các công cụ xúc tiến du lịch đặc thù: qua cơ sở vật chất, nhân viên tiếp xúc, khách hàng
c)
Sử dụng các công cụ xúc tiến truyền thống và các công cụ xúc tiến đặc thù trong du lịch
d)
Các phương tiện quảng cáo ngoài trời: pano, áp phích, poster...
55.
Các mô hình phản ứnđáp lại của người nhận tin mục tiêu là
a)
Chú ý - quan tâm - mong muốn - hành động
b)
Biết đến - hiểu biết - thích - ưa thích - tin tưởng - mua
c)
Biết đến - quan tâm - đánh giá - dùng thử - chấp nhận
d)
Tất cả các phương án còn lại
56.
Phương án nào không phải là 1 trong 6 trạng thái sẵn sàng mua của khách hàng
a)
Biết đến
b)
Thích
c)
Mua
d)
Kỳ vọng
57.
Các công cụ chủ yếu của xúc tiến hỗn hợp bao gồm
a)
Quảng cáo và khuyến mại
b)
Bán hàng trực tiếp
c)
Quan hệ công chúng
d)
Tất cả các phương án còn lại
58.
Khi thiết kế thông điệp trong xúc tiến du lịch cần quan tâm đến những vấn đề nào
a)
Nội dung thông điệp và giá cả của thông điệp
b)
Nội dung, hình thức và kết cầu thông điệp
c)
Hình thức thông điệp và địa điểm đặt thông điệp
d)
Tất cả các phương án còn lại
59.
Các phương p xác định ngân sach cho hoạt động xúc tiến du lịch là
a)
Tỷ lệ phần trăm doanh số
b)
Căn cứ vào khả năng
c)
Căn cứ vào mục tiêu và nhiệm vụ và cân bằng cạnh tranh
d)
Tất cả các phương án còn lại
60.
Bước đầu tiên trong quá trình xúc tiến là
a)
Xác định phản ứng đáp lại của người nhận tin
b)
Xác định người nhận tin mục tiêu
c)
Thiết kế thông điệp
d)
Ấn định thời gian xúc tiến
Reset
