wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sử..

Total questions: 83

Worksheet time: 4hrs 9mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Anh hùng dân tộc nào được nhân dân suy tôn là Bình Tây đại nguyên soái?
a)
A. Trương Quyền
b)
B. Nguyễn Trung Trực
c)
C. Trương Định
d)
D. Đội Cấn
2.
Câu 2. Với hiệp ước Nhâm Tuất (5-6-1862), triều đình nhà Nguyễn đã nhượng cho Pháp
a)
A. Ba tỉnh Biên Hòa, Gia Định, Định Tường và đảo Côn Lôn.
b)
B. Ba tỉnh An Giang, Gia Định, Định Tường và đảo Côn Lôn.
c)
C. Ba tỉnh Biên Hòa, Gia Định,Vĩnh Long và đảo Côn Lôn.
d)
D. Ba tỉnh Biên Hòa, Hà Tiên, Định Tường và đảo Côn Lôn.
3.
Câu 3. Ba tỉnh miền Tây Nam kỳ bị thực dân Pháp chiếm vào năm 1867 là
a)
A. Hà Tiên, Vĩnh Long, Kiên Giang.
b)
B. Vĩnh Long, Định Tường, An Giang.
c)
C. Hà Tiên, An Giang, Cần Thơ.
d)
D. Vĩnh Long, An Giang, Hà Tiên
4.
Câu 4. Sau khi bị thất bại trong kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh ở Gia Định năm 1859, thực dân Pháp chuyển sang lối đánh nào?
a)
A. “ Đánh chắc, tiến chắc”
b)
B. “Chinh phục từng gói nhỏ”
c)
C. “ Đánh lâu dài”
d)
D. “ Chinh phục từng địa phương”
5.
Câu 5.Sự kiện nào đánh dấu mốc quân Pháp xâm lược Việt Nam?
a)
A. Ngày 17-2-1859, Pháp chiếm thành Gia Định.
b)
B. Hiệp ước Nhâm Tuất (năm1862) được ký kết.
c)
C. Chiều 31-8-1858, liên quân Pháp-Tây Ban Nha dàn trận trước cửa biển Đà Nẵng.
d)
D. Sáng 1-9-1858 , liên quân Pháp –Tây Ban Nha nổ súng rồi đổ bộ lên bán đảo Sơn Trà.
6.
Câu 6. “Bao giờ người Tây nhổ hết cỏ nước Nam thì mới hết người Nam đánh Tây”. Đó là câu nói của ai?
a)
A. Trương Quyền.
b)
B. Nguyễn Hữu Huân.
c)
C. Trương Đinh.
d)
D. Nguyễn Trung Trực.
7.
Câu 7. Nơi đầu tiên liên quân Pháp- Tây Ban Nha nổ súng xâm lược nước ta là
a)
A. Hà Nội
b)
B. Bán đảo Sơn Trà (Đà Nẵng).
c)
C. Gia Định.
d)
D. Huế.
8.
Câu 8. Thực dân Pháp chiếm được 6 tỉnh Nam Kì (1867) là do nguyên nhân cơ bản nào?
a)
A. Lực lượng Pháp mạnh vũ khí hiện đại.
b)
B. Nhà Nguyễn bạc nhược mang nặng tư tưởng chủ hòa, thất bại.
c)
C. Phong trào đấu tranh của quần chúng nhân dân không quyết liệt.
d)
D. Nhà Thanh giúp Pháp ngăn cản cuộc kháng chiến của nhân dân ta.
9.
Câu 9. Nội dung nào không nằm trong Hiệp ước Nhâm Tuất 1862?
a)
A.Pháp được nhà Nguyễn nhượng hẳn cho ba tỉnh miền Đông Nam Kì.
b)
B. Nhà Nguyễn chấp nhận bồi thường 20 vạn lạng bạc cho Pháp.
c)
C. Thành Vĩnh Long được chính thức trả lại cho triều đình Huế.
d)
D. Triều đình Huế đã cho các nước Anh – Pháp – Tây Ban Nha được tự do buôn bán ở nước ta.
10.
Câu 10. Sau thất bại ở Đà Nẵng, thực dân Pháp có âm mưu gì?
a)
A. Cố thủ chờ viện binh.
b)
B. Đánh thẳng kinh thành Huế.
c)
C. Nhờ Anh giúp đỡ đánh tiếp.
d)
D. Kéo quân vào đánh Gia Định.
11.
Câu 11. Cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất của nhân dân ba tỉnh miền Đông Nam kì sau Hiệp ước 1862 là
a)
A. khởi nghĩa Trương Định.
b)
B. khởi nghĩa Phan Tôn, Phan Liêm.
c)
C. khởi nghĩa Nguyễn Trung Trực.
d)
D. khởi nghĩa Trương Quyền.
12.
Câu 12.Vì sao cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dânta sau Hiệp ước Nhâm Tuất 1862 lại khó khăn hơn thời kì trước?
a)
A.Triều đình nhà Nguyễn đàn áp cuộc kháng chiến của nhân dân ta.
b)
B.Dothực dân Pháp tiến hành bắt bớ, giết hại những người lãnh đạo kháng chiến.
c)
C. Nhà Nguyễn đã thỏa hiệp với Pháp, bỏ rơi cuộc kháng chiến của nhân dân ta.
d)
D. Thực dân Pháp đã xâm chiếm xong Lào và Căm-pu-chia nên có điều kiện tập trung lực lượng đàn áp cuộc kháng chiến.
13.
Câu 13. Mục đích thực dân Pháp tiến hành xâm lược Việt Nam là gì?
a)
A. Để truyền đạo.
b)
B. Khai hóa văn minh.
c)
C. Giúp Nguyễn Ánh đánh bại Tây Sơn.
d)
D. Tìm kiếm thuộc địa, mở rộng thị trường.
14.
Câu 13*. Vì sao nhà Nguyễn không kiên quyết chống Pháp mà luôn thỏa hiệp bằng việc kí kết các điều ước?
a)
A. Lực lượng của Pháp quá mạnh.
b)
B. Sợ mất quyền lợi giai cấp.
c)
C. Hoang mang, dao động.
d)
D. Sợ mất quyền lợi dân tộc.
15.
Câu 14. Vào giữa thế kỉ XIX, chế độ phong kiến Việt Nam trong tình trạng như thế nào?
a)
A. khủng hoảng, suy yếu.
b)
B. tình hình ổn định.
c)
C. kinh tế kém phát triển.
d)
D. phát triển nhanh chóng.
16.
Câu 15. Giữa thế kỉ XIX, tính chất xã hội Việt Nam là
a)
A. thuộc địa.
b)
B. quốc gia phong kiến độc lập.
c)
C. nửa thuộc địa.
d)
D. nửa thuộc địa, nửa phong kiến.
17.
Câu 16. Tại sao thực dân Pháp chọn Đà Nẵng là điểm tấn công đầu tiên khi xâm lược nước ta?
a)
A. Là nơi Pháp xây dựng giáo dân, có nhiều giáo sĩ phương Tây.
b)
B. Là nơi không có cảng nước sâu , tàu thuyền dễ đi lại, có nhiều giáo sĩ Pháp sinh sống.
c)
C. Là nơi gần kinh thành Huế, có cảng nước sâu tàu chiến dễ đi lại, có lực lượng giáo dân đông.
d)
D. Là nơi gần thành Gia Định, nên sẽ thực hiện được kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh để tiêu diệt triều đình Huế.
18.
Câu 17. Đặc điểm nổi bật nhất trong phong trào kháng chiến của nhân dân ba tỉnh miền Tây Nam kì là gì?
a)
A. Phong trào do nông dân khởi xướng và lãnh đạo.
b)
B. Phong trào sử dụng hình thức đấu tranh phong phú.
c)
C. Phong trào đã lôi cuốn nhiều văn than, sĩ phu tham gia.
d)
D. Phong trào kết hợp giữa chống ngoại xâm với chống phong kiến tay sai.
19.
Câu 18. Điểm giống nhau về tình hình Việt Nam và Nhật Bản giữa thế kỉ XIX là
a)
A. chế độ phong kiến đang phát triển.
b)
B. bị các nước đế quốc xâu xé, thống trị.
c)
C. chế độ phong kiến lâm vào tình trạng khủng hoảng sâu sắc.
d)
D. mầm mống kinh tế tư bản chủ nghĩa xâm nhập mạnh mẽ vào các ngành kinh tế.
20.
Câu 19. Khi Pháp đánh vào Đà Nẵng (1858) thái độ của triều đình nhà Nguyễn như thế nào?
a)
A. Tỏ ra run sợ, chấp nhận buông vũ khí.
b)
B. Tổ chức đánh Pháp nhưng thiếu kên quyết.
c)
C. Cùng với nhân dân đứng lên chống Pháp đến cùng
d)
D. Thỏa hiệp với Pháp để đàn áp phong trào đấu tranh của nhân dân ta.
21.
Câu 20. Nhận xét nào là đúng về cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta vào năm 1858?
a)
A. Nhân dân ta đầu hàng Pháp.
b)
B. Nhân dân ta chần chừ, do dự.
c)
C. Nhân dân ta đánh Pháp nhưng thiếu kiên quyết.
d)
D. Nhân dân ta anh dũng chống trả quân xâm lược.
22.
Câu 21. Thực dân Pháp lấy cớ gì để đánh chiếm Bắc Kì lần thứ nhất ( 1873)?
a)
A. Giải quyết vụ Đuy Puy.
b)
B. Khai thác tài nguyên khoáng sản.
c)
C. Lôi kéo một số tín đồ Công giáo lầm lạc.
d)
D. Nhà Nguyễn không thi hành Hiệp ước 1862.
23.
Câu 22. Tướng chỉ huy quân đội Pháp xâm lược Bắc Kì lần thứ nhất là
a)
A. Rivie.
b)
B. Gacniê.
c)
C. Napoleon.
d)
D. Cuốc bê.
24.
Câu 23.Tổng đốc thành Hà Nội lãnh đạo nhân dân kháng chiến chống Pháp xâm lược Bắc Kì lần thứ nhất là ai?
a)
A. Hoàng Diệu.
b)
B. Nguyễn Lâm.
c)
C. Nguyễn Tri Phương.
d)
D. Nguyễn Trung Trực.
25.
Câu 24. Địa danh nào ở Hà Nội đã diễn ra cuộc chiến đấu giữa 100 binh lính triều đình với thực dân Pháp năm 1873?
a)
A. Cầu Giấy.
b)
B. Ô Thanh Hà.
c)
C. Cửa Bắc.
d)
D. Của Nam.
26.
Câu 25. Ngày 21/12/1873 gắn liền với chiến thắng nào của nhân dân ta trong cuộc kháng chiến chống Pháp?
a)
A. Chiến thắng ở Nam Định.
b)
B. Chiến thắng tại ô Quan
c)
C. Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất.
d)
D. Chiến thắng ở Cầu Giấy lần thứ hai.
27.
Câu 26.Thái độ của Nhà Nguyễn sau khi Pháp chiếm được cửa biển Thuận An ( Huế) là
a)
A. xin đình chiến.
b)
B. hoang mang, bối rối.
c)
C. kí hiệp ước đầu hàng.
d)
D. lãnh đạo nhân dân chống Pháp quyết liệt.
28.
Câu 27. Hiệp ước nào đánh dấu nhà Nguyễn đã đầu hàng hoàn toàn thực dân Pháp?
a)
A. Nhâm Tuất.
b)
B. Giáp Tuất.
c)
C. Hắc Măng.
d)
D. Patơnốt.
29.
Câu 28. Phong trào kháng chiến của nhân dân ta diễn ra như thế nào sau khi Pháp chiếm được thành Hà Nội (1873)?
a)
A. Hợp tác với Pháp.
b)
B. Hoạt động cầm chừng.
c)
C. Tạm thời dừng hoạt động.
d)
D. Phong trào vẫn diễn ra quyết
30.
Câu 27*. Hiệp ước nào mà triều đình nhà Nguyễn chính thức thừa nhận sáu tỉnh Nam Kì là đất thuộc Pháp?
a)
A. Nhâm Tuất.
b)
B. Giáp Tuất.
c)
C. Hác Măng.
d)
D. Patơnốt.
31.
Câu 28*. Nhân vật lịch sử nào gắn với chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất và lần thứ hai?
a)
A. Nguyễn Tri Phương, Lưu Vĩnh Phúc.
b)
B. Hoàng Tá Viêm và Lưu Vĩnh Phúc.
c)
C. Hoàng Tá Viêm, Nguyễn Tri Phương.
d)
D. Hoàng Diệu và Hoàng Tá Viêm.
32.
Câu 29. Vì sao thực dân Pháp tiến đánh Bắc Kì lần thứ nhất(1873)?
a)
A. Lấy cớ giải quyết vụ Đuy Puy.
b)
B. Nhà Nguyễn không thi hành Hiệp ước Nhâm Tuất.
c)
C. Nhằm mở rộng thị trường và khai thác nguyên nhiên liệu.
d)
D. Do nhà nguyễn không đồng ý cho Pháp buôn bán ở Sông Hồng.
33.
Câu 30. Ý nào dưới đây không phản ánh đúng những hành động của thực dân Pháp khi đưa quân ra Hà Nội lần thứ nhất?
a)
A. Giở trò khiêu khích
b)
B.Thương lượng với ta.
c)
C. Tuyên bố mở của sông Hồng
d)
D. Gửi tối hậu thư yêu cầu nộp thành
34.
Câu 31. Dựa trên cơ sở nào để Pháp quyết định tấn công Bắc Kì trong những năm 70 của thế kỷ XX?
a)
A. Nội tình Việt Nam rất thuận lợi cho việc tấn công Bắc Kì
b)
B. Pháp giành chiến thắng trong chiến tranh Pháp – Phổ
c)
C. Tình hình kinh tế, chính trị nước Pháp ổn định
d)
D. Sự nhất trí trong giới cầm quyền Pháp.
35.
Câu 32. Vì sao triều đình nhà Nguyễn kí với Pháp Hiệp ước Giáp Tuất (1874)?
a)
A. Do so sánh lực lượng trên chiến trường không có lợi cho ta
b)
B. Triều đình sợ Pháp
c)
C.Triều đình sợ phong trào kháng chiến của nhân dân phát triển
d)
D.Triều đình mơ hồ ảo tưởng vào con đường thương thuyết.
36.
Câu 33.Chiến thắng nào của quân ta có ý nghĩa lớn nhất khi Pháp xân lược Bắc Kì lần thứ nhất?
a)
A.Trận đánh của 100 binh sĩ ở Ô Thanh Hà.
b)
B.Nguyễn Tri Phương lãnh đạo binh lính bảo vệ thành Hà Nội.
c)
C. Nhân dân các tỉnh Bắc Kì chống Pháp quyết liệt.
d)
D. Trận phục kích Cầu Giấy lần thứ nhất.
37.
Câu 34. Ý nào sau đây không phản ánh đúng nội dung của Hiệp ước Hác Măng 1883?
a)
A.Việt Nam đặt dưới sự bảo hộ của Pháp
b)
B. Đại diên của pháp ở Huế trực tiếp điều khiển công việc ở Trung Kì
c)
C. Mọi việc giao thiệp của Việt Nam với nước ngoài đều do Pháp nắm
d)
D. Nhà Nguyễn chính thức thừa nhận sáu tỉnh Nam Kì là đất thuộc Pháp.
38.
Câu 35. Sắp xếp các sự kiện theo trình tự thời gian:
a)
A. 1-2-3-4
b)
B. 2-3-1-4
c)
C. 3-2-4-1
d)
D. 2-4-1-3
39.
Câu 36. Điểm giống nhau nổi bật về kết qủa trong hai chiến thắng tại Cầu Giấy lần thứ nhất và lần thứ hai là
a)
A. quân Pháp hoang mang
b)
B. làm nức lòng quân dân ta
c)
C. cả hai tướng giặc đều bị thiệt mạng
d)
D. triều đình nhà Nguyễn phải nhân nhượng.
40.
Câu 37. Ảnh hưởng của chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất đối với cục diện chiến tranh chống thực dân Pháp của quân dân ta là
a)
A.Làm nức lòng nhân dân cả nước
b)
B.Làm cho thực dân Pháp hoang mang
c)
C.Pháp phải tìm cách thương lượng với ta
d)
D.Triều đình Huế phải kí hiệp ước.
41.
Câu 38. So sánh sự khác biệt về nguyên nhân Pháp xâm lược Bắc Kì lần thứ nhất và lần thứ hai?
a)
A. Mở rộng thị trường
b)
B. Khai thác nguyên nhiên liệu
c)
C. Cô lập triều đình nhà Nguyễn
d)
D. Triều đình nhà Nguyễn vi phạm Hiệp ước 1874.
42.
Câu 39. Hành động nào thể hiện rõ mục đích chính của Pháp trong quá trình xâm lược Bắc Kì lần thứ hai
a)
A.Ri vi e đổ bộ lên Hà Nội
b)
B.Gửi tối hậu thư yêu cầu hạ vũ khí và giao thành Hà Nội
c)
C.Cho quân nổ súng chiếm thành Hà Nội
d)
D.Cho quân chiếm mỏ than Hòn Gai, Quảng Yên, Nam Định
43.
Câu 40. Em nhận xét thế nào về chiến thuật đánh của quân ta trong chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất?
a)
A.Bao vây quân địch
b)
B.Khiêu chiến
c)
C.Phục kích
d)
D.Phục kích và tấn công.
44.
Câu 41: Phái chủ chiến, đứng đầu là Tôn Thất Thuyết, tổ chức cuộc phản công quân Pháp và phát động phong trào Cần vương dựa trên cơ sở
a)
A. có sự đồng tâm nhất trí trong hoàng tộc.
b)
B.có sự ủng hộ của triều đình Mãn Thanh.
c)
C. có sự ủng hộ của đông đảo nhân dân trong cả nước.
d)
D.có sự ủng hộ của bộ phận quan lại chủ chiến trong triều đình và đông đảo nhân dân.
45.
Câu 42: Người đứng đầu trong phái chủ chiến của triều đình Huế là ai?
a)
A.Phan Thanh Giản.
b)
B.Nguyễn Trường Tộ.
c)
C.Tôn Thất Thuyết.
d)
D.Phan Đình Phùng.
46.
Câu 43: Trong giai đoạn từ năm 1858 đến năm 1888 phong trào Cần vương được đặt dưới sự chỉ huy của ai?
a)
A.Tôn Thất Thuyết và Nguyễn Văn Tường.
b)
B.Hàm Nghi và Tôn Thất Thuyết.
c)
C.Nguyễn Văn Tường và Trần Xuân Soạn.
d)
D.Nguyễn Đức Nhuận và Đoàn Doãn Địch.
47.
Câu 44: Cuộc khởi nghĩa nào tiêu biểu nhất trong phong trào Cần vương?
a)
A.Khởi nghĩa Hương Khê.
b)
B.Khởi nghĩa Ba Đình.
c)
C.Khởi nghĩa Bãi Sậy.
d)
D.Khởi nghĩa Yên Thế.
48.
Câu 45: Cuộc khởi nghĩa nào không nằm trong phong trào Cần vương?
a)
A.Khởi nghĩa Hương Khê.
b)
B.Khởi nghĩa Ba Đình.
c)
C.Khởi nghĩa Bãi Sậy.
d)
D.Khởi nghĩa Yên Thế.
49.
Câu 46: Ai là người đầu tiên chế tạo súng trường theo kiểu Pháp năm 1874?
a)
A.Cao Thắng.
b)
B.Trương Định.
c)
C.Đề Thám.
d)
D.Phan Đình Phùng.
50.
Câu 47: Lãnh đạo khởi nghĩa Hương Khê là ai?
a)
A. Hoàng Hoa Thám và Phan Đình Phùng.
b)
B.Nguyễn Thiện Thuật và Đinh Công Tráng.
c)
C.Phan Đình Phùng và Cao Thắng.
d)
D.Phan Đình Phùng và Đinh Công Tráng.
51.
Câu 48: Cao Thắng được Phan Đình Phùng giao nhiệm vụ gì trong cuộc khởi nghĩa Hương Khê?
a)
A. Chiêu tập binh sĩ, trang bị và huấn luyện quân sự
b)
B. Xây dựng căn cứ thuộc vùng rừng núi tỉnh Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình.
c)
C.Chiêu tập binh sĩ, huấn luyện, xây dựng căn cứ ở Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình.
d)
D.Chuẩn bị lực lượng và vũ khí cho khởi nghĩa.
52.
Câu 49: Lực lượng nào tham gia đông đảo nhất trong khởi nghĩa nông dân Yên Thế?
a)
A.Công nhân.
b)
B.Nông dân.
c)
C.Các dân tộc sống ở miền núi
d)
D.Công nhân và nông dân.
53.
Câu 50: Lãnh đạo của cuộc khởi nghĩa nông dân Yên Thế là ai?
a)
A.Phan Đình Phùng, Cao Thắng.
b)
B.Đề Nắm, Đề Thám.
c)
C.Cao Thắng, Tôn Thất Thuyết.
d)
D.Đề Thám, Cao Thắng.
54.
Câu 51: Vì sao khởi nghĩa Hương Khê là cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cần vương?
a)
A. Có lãnh đạo tài giỏi, đúc được súng trường theo kiểu của Pháp, gây cho Pháp những tổn thất nặng nề.
b)
B. Có lãnh đạo tài giỏi, lực lượng tham gia đông đảo.
c)
C. Có căn cứ rộng lớn, lực lượng tham gia đông đảo.
d)
D. Gây cho Pháp những tổn thất nặng nề.
55.
Câu 52: Sau khi đã hoàn thành về cơ bản cuộc xâm lược Việt Nam, thực dân Pháp gặp phải sự phản kháng quyết liệt của lực lượng nào?
a)
A.Một số quan lại yêu nước.
b)
B. Một số văn thân, sĩ phu yêu nước.
c)
C.Nhân dân yêu nước ở Trung Kì.
d)
D.Toàn thể dân tộc Việt Nam.
56.
Câu 53: Cuộc khởi nghĩa vũ trang lớn và kéo dài nhất trong phong trào chống Pháp cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX là
a)
A.khởi nghĩa Hương Khê.
b)
B.khởi nghĩa Ba Đình.
c)
C.khởi nghĩa Bãi Sậy.
d)
D.Khởi nghĩa nông dân Yên Thế.
57.
Câu 54: Thực dân Pháp hoàn thành cơ bản cuộc xâm lược Việt Nam khi nào?
a)
A.Sau khi đánh chiếm Hà Nội lần thứ 2.
b)
B..Sau khi Hiệp ước Hác-măng và Pa-tơ-nốt được kí kết.
c)
C.Sau khi đánh chiếm kinh thành Huế.
d)
D.Sau khi đánh chiếm Đà Nẵng.
58.
Câu 55: Vì sao vua Hàm nghi bị thực dân Pháp bắt?
a)
A.Do Trương Quang Ngọc phản bội.
b)
B.Do Phan Đình Phùng hi sinh.
c)
C.Do Cao Thắng hi sinh.
d)
D.Do Tôn Thất Thuyết sang Trung Quốc cầu viện.
59.
Câu 56: Cuộc khởi nghĩa nào có thời gian tồn tại đúng bằng thời gian của phong trào Cần vương?
a)
A.Yên Thế.
b)
B.Hương Khê.
c)
C.Bãi Sậy
d)
D. Ba Đình.
60.
Câu 57: Sự khác biệt về thành phần lãnh đạo của khởi nghĩa Yên Thế với phong trào Cần vương là
a)
A.các thủ lĩnh nông dân.
b)
B.các quan lại triều đình yêu nước.
c)
C.các văn thân, sĩ phu yêu nước.
d)
D.Phái chủ chiến của triều đình.
61.
Câu 58: So với phong trào Cần vương thì khởi nghĩa nông dân Yên Thế
a)
A.có thời gian diễn ra ngắn hơn.
b)
B.có thời gian diễn ra dài hơn.
c)
C.có thời gian diễn ra bằng nhau.
d)
D.thời gian kết thúc sớm hơn.
62.
Câu 59: Nhận xét của em về mục đích của cuộc khởi nghĩa Yên Thế
a)
A.nhằm bảo vệ cuộc sống cho dân vùng Yên Thế.
b)
B. nhằm chống lại triều đình nhà Nguyễn.
c)
C. nhằm đánh đuổi thực dân Pháp ra khỏi đất nước.
d)
D. nhằm hưởng ứng chiếu Cần vương.
63.
Câu 60: Nhận xét của em về tính chất của phong trào Cần vương
a)
A.nhằm chống lại triều đình nhà Nguyễn.
b)
B.nhằm bảo vệ cuộc sống bình yên của mình.
c)
C.mang tính tự phát
d)
D.giúp vua cứu nước và mang tính dân tộc sâu sắc
64.
Câu 61: Chính sách khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp được tiến hành trên lĩnh vực
a)
A. nông nghiệp, công nghiệp, thương nghiệp.
b)
B. công nghiệp, giao thông vận tải
c)
C. thương nghiệp, giao thông vận tải
d)
D. công nghiệp, nông nghiệp, giao thông vận tải.
65.
Câu 62: Chính sách khai thác lần thứ nhất của Pháp trong nông nghiệp là
a)
A. cướp đất lập đồn điền.
b)
B. phát canh thu tô.
c)
C. đầu tư máy móc vào sản xuất.
d)
D. độc canh cây lúa.
66.
Câu 63: Chính sách khai thác lần thứ nhất của Pháp trong công nghiệp chú trọng vào ngành
a)
A. công nghiệp chế biến.
b)
B. khai thác mỏ.
c)
C. công nghiệp nhẹ.
d)
D. công nghiệp nặng.
67.
Câu 64: Ý nào sau đây KHÔNG phải là chính sách khai thác lần thứ nhất của Pháp trong giao thông vận tải?
a)
A. đường sắt.
b)
B. đường thủy
c)
C. đường bộ
d)
D. đường hàng không
68.
Câu 65: Người đề ra chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất của Pháp là
a)
A. Rivie
b)
B. Gacnie
c)
C. Pôn đu me
d)
D. Anbe Xa rô
69.
Câu 66: Tầng lớp xã hội mới xuất hiện sau cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất là
a)
A. địa chủ, tư sản, tiểu tư sản.
b)
B. tư sản, tiểu tư sản.
c)
C. tư sản, công nhân.
d)
D. tư sản, công nhân, tiểu tư sản.
70.
Câu 67: Giai cấp xã hội mới ra đời sau cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất là
a)
A. tiểu tư sản.
b)
B. công nhân.
c)
C. tư sản, công nhân
d)
D. tư sản, tiểu tư sản.
71.
Câu 68: Chính sách khai thác thuộc địa lần thứ nhất của Pháp tập trung vào
a)
A. phát triển kinh tế công nghiệp, nông nghiệp, tài chính.
b)
B. nông nghiệp, công nghiệp, quân sự.
c)
C. cướp đất lập đồn điền, khai mỏ, thu thuế, giao thông.
d)
D. công nghiệp, thương nghiệp, quân sự.
72.
Câu 69: Giai cấp địa chủ phong kiến Việt Nam cuối thế kỉ XIX mang đặc điểm gì?
a)
A. Số lượng ít, sở hữu nhiều ruộng đất
b)
B. Số lượng nhiều, có nhiều ruộng đất.
c)
C. Là tay sai của đế quốc Pháp.
d)
D. Chiếm đa số, ít ruộng đất.
73.
Câu 70: Thành phần trong tầng lớp tiểu tư sản là
a)
A. tiểu thương, tiểu chủ, thân hào, binh lính người Việt trong quân đội Pháp.
b)
B. tiểu thương, tiểu chủ, viên chức, công chức, nhà giáo, học sinh, sinh viên ...
c)
C. nhà giáo, học sinh, sinh viên, nhà buôn lớn.
d)
D. viên chức, công chức, phú nông, trung nông.
74.
Câu 71: Thực dân Pháp tiến hành cuộc trình khai thác lần thứ nhất trên đất nước ta khi
a)
A. Pháp vừa vào xâm lược Việt Nam
b)
B. đã cơ bản bình định được Việt Nam bằng quân sự
c)
C. triều đình Huế kí hiệp ước đầu hàng
d)
D. Pháp chiếm được 6 tỉnh Nam Kì.
75.
Câu 72: Mục đích thực dân Pháp tiến hành chương trình khai thác lần thứ nhất nhằm
a)
A. phát triển kinh tế Việt Nam
b)
B. khai hóa văn minh cho dân tộc Việt Nam.
c)
C. vơ vét tài nguyên, bóc lột nhân công.
d)
D. xây dựng căn cứ quân sự ở Việt Nam.
76.
Câu 73: Ý nào sau đây KHÔNG phản ánh đúng mục đích cuộc khai thác lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Việt Nam?
a)
A. Vơ vét tài nguyên, bóc lột nhân công.
b)
B. Là bàn đạp quân sự xâm lược Lào, Campuchia.
c)
C. Làm giàu cho kinh tế chính quốc.
d)
D. Phát triển kinh tế Việt Nam
77.
Câu 74: Pôn đu me đã tiến hành
a)
A. chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Việt Nam (Đông Dương).
b)
B. cuộc chiến tấn công ra Bắc Kì lần thứ 2
c)
C. kí Hiệp ước Pa tơ nốt với nhà Nguyễn, hoàn thành công cuộc xâm lược Việt Nam.
d)
D. cuộc tiến công ra Bắc Kì lần thứ 1.
78.
Câu 75: Giai cấp nông dân Việt Nam trong cuộc trình khai thác lần thứ nhất có đặc điểm gì?
a)
A. chiếm số lượng đông, bị áp bức, bóc lột nặng nề.
b)
B. chiếm số lượng đông, có nhiều ruộng đất.
c)
C. bị áp bức, bóc lột nặng nề, có tinh thần đấu tranh mạnh mẽ.
d)
D. bị áp bức, bóc lột nặng nề, có hệ tư tưởng riêng.
79.
Câu 76: Tình cảnh giai cấp nông dân Việt Nam đầu thế kỉ XX như thế nào?
a)
A. Có cuộc sống đầy đủ, sung túc.
b)
B. Có nhiều ruộng đất, đời sống khá giả
c)
C. Bị bóc lột nặng nề, bần cùng hóa.
d)
D. Không có tư liệu sản xuất, trở thành công nhân.
80.
Câu 77: Vì sao khi tiến hành chương trình khai thác lần thứ nhất Pháp chú trọng đến việc xây dựng hệ thống giao thông vận tải?
a)
A. Phục vụ cho mục đích khai thác và mục đích quân sự.
b)
B. Phát triển cơ sở hạ tầng cho Việt Nam
c)
C. Phục vụ cho việc phát triển kinh tế nước ta.
d)
D. Giúp cho nhân dân ta đi lại thuận lợi.
81.
Câu 78: Tác động tiêu cực mà cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất đến nền kinh tế Việt Nam là gì?
a)
A. Quan hệ sản xuất TBCN phát triển ở Việt Nam.
b)
B. Quan hệ sản xuất TBCN được du nhập vào Việt Nam.
c)
C. Nền kinh tế Việt Nam cơ bản vẫn là nền kinh tế nghèo nàn, lạc hậu.
d)
D. Tính chất nền kinh tế Việt Nam là nền kinh tế thuộc địa nửa phong kiến.
82.
Câu 79: Ý nào sau đây là đặc điểm của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất?
a)
A. khai thác quy mô lớn, toàn diện.
b)
B. tốc độ nhanh, quy mô lớn.
c)
C. khai thác toàn diện.
d)
D. vốn đầu tư khai thác lớn.
83.
Câu 80: Đặc điểm mới của nền kinh tế Việt Nam dưới tác động của cuộc khai thác lần thứ nhất là nền kinh tế
a)
A. phong kiến phát triển.
b)
B. thuộc địa nửa phong kiến
c)
C. thuộc địa hoàn toàn
d)
D. tư bản chủ nghĩa