NEW
Font size
WorksheetsKHTN 7 - ÔN TẬP HKII P1
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Chuyển hóa năng lượng là sự biến đổi từ dạng năng lượng này sang ……
A. Năng lượng lớn hơn B. Năng lượng nhỏ hơn
C. Năng lượng như nhau D. Năng lượng khác
A
B
C
D
Các chất hữu cơ được cơ thể tổng hợp trong quá trình trao đổi chất cung cấp nguyên liệu để:
A. Tạo ra chất thải làm ô nhiễm môi trường
B. Tạo ra chất dinh dưỡng cho cơ thể
C. Xây dựng tế bào và cơ thể
D. Để thải ra môi trường dưới dạng nhiệt
A
B
C
D
Vai trò của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong cơ thể. Chọn câu sai:
A. Cung cấp nguyên liệu, thực hiện chức năng của cơ thể
B. Cung cấp nguyên liệu, thực hiện chức năng của tế bào
C. Cung cấp năng lượng cho hoạt động sống
D. Chỉ có ý nghĩa đối với động vật.
A
B
C
D
Chất nào sau đây là sản phẩm của quá trình trao đổi chất được động vật thải ra môi trường?
A.Oxygen. B. Carbon dioxide.
C. Chất dinh dưỡng. D. Vitamin.
A
B
C
D
Trong quá trình quang hợp, cây xanh chuyển hóa năng lượng ánh sáng mặt trời thành dạng năng lượng nào sau đây?
A.Cơ năng. B. Quang năng.
C. Hoá năng. D. Nhiệt năng.
A
B
C
D
Nguồn năng lượng cơ thể sinh vât giải phóng ra ngoài môi trường dưới dạng nào là chủ yếu?
A. Cơ năng. B. Động năng.
C. Hoá năng. D. Nhiệt năng.
A
B
C
D
Quá trình quang hợp diễn ra chủ yếu ở đâu?
A. Lá cây B. Thân cây C. Rễ cây D. Quả
A
B
C
D
Quá trình phân giải các chất hữu cơ để cung cấp năng lượng cho tế bào được gọi là quá trình
A. Chuyển hóa năng lượng. B. Trao đổi chất.
C. Quang hợp. D. Hô hấp tế bào.
A
B
C
D
Quá trình hô hấp tế bào xảy ra ở bào quan nào?
A. Ti thể. B. Lục lạp. C. Không bào. D. Nhân.
A
B
C
D
Ở người, nhiệt độ cơ thể bao nhiêu sẽ làm hô hấp tế bào gặp khó khăn ?
A. 37OC B. 36.5OC
C. Từ 37OC đến 40OC D. Trên 40OC
A
B
C
D
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến hô hấp tế bào ?
A. Nồng độ khí O2 B. Nhiệt độ
C. Nồng độ khí Nitrogen D. Hàm lượng nước
A
B
C
D
Mối quan hệ giữa hàm lượng nước và cường độ hô hấp là:
A. Tỉ lệ thuận
B. Tỉ lệ nghịch
C. Không có mối quan hệ
D. Cường độ hô hấp giảm khi hàm lượng nước tăng
A
B
C
D
Cơ sở khoa học của các phương pháp bảo quản lương thực, thực phẩm là:
A. Khống chế hô hấp ở mức tối thiểu
B. Tạo môi trường thuận lợi cho hô hấp
C. Kích thích hô hấp ở mức tối đa
D. Khống chế tế bào ngừng hô hấp
A
B
C
D
Tại sao có thể bảo quản lương thực, thực phẩm bằng biện pháp bảo quản lạnh?
A. Nhiệt độ thấp làm thúc đẩy quá trình hô hấp
B. Nhiệt độ thấp làm chậm quá trình hô hấp
C. Nhiệt độ lạnh làm ngừng quá trình hô hấp
D. Nhiệt độ lạnh làm ổn định tốc độ hô hấp như bình thường
A
B
C
D
Thực phẩm nào sau đây không phải là bảo quản khô ?
A. Chà bông B. Thịt sấy
C. Mực khô, cá khô D. Cá đông lạnh
A
B
C
D
Tại sao có thể bảo quản thực phẩm ở nơi có nồng độ CO2 cao ?
A. Nồng độ CO2 cao ức chế quá trình hô hấp
B. Nồng độ CO2 cao kích thích quá trình hô hấp
C. Nồng độ CO2 cao làm ngừng quá trình hô hấp
D. Nồng độ CO2 cao làm tăng tốc độ hô hấp
Ac
B
C
D
Có bao nhiêu yếu tố sau đây ảnh hưởng đến quang hợp?
(1) Ánh sáng. (2) Nhiệt độ. (3) Nước. (4) CO2.
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
a
b
c
d
Quá trình trao đổi khí qua khí khổng ở lá cây trong quang hợp diễn ra như thế nào?
A. Khí carbon dioxide khuếch tán từ ngoài môi trường qua khí khổng vào lá, khí oxygen khuếch tán từ trong lá qua khí khổng ra môi trường.
B. Khí oxygen và khí carbon dioxide đều khuếch tán từ ngoài môi trường qua khí khổng vào lá.
C. Khí oxygen khuếch tán từ ngoài môi trường qua khí khổng vào lá, khí carbon dioxide khuếch tán từ trong lá qua khí khổng ra môi trường.
D. Khí oxygen và khí carbon dioxide đều khuếch tán từ trong lá qua khí khổng ra môi trường.
A
B
C
D
Ngoài chức năng trao đổi khí thì khí khổng còn thực hiện chức năng nào sau đây:
A. Thoát hơi nước. B. Vận chuyển chất dinh dưỡng.
C. Hấp thụ chất dinh dưỡng. D. Tạo ra khoáng chất.
A
B
C
D
Nước có những vai trò gì đối với cơ thể sinh vật?
(1) Điều hoà thân nhiệt.
(2) Tạo ra năng lượng cho cơ thể.
(3) Môi trường sống cho nhiều loài sinh vạt.
(4) Môi trưòng hoà tan nhiều chất cần thiết.
A. (1),(2) B. (1), (3),(4) C. (3),(4) D. (1),(4)
A
B
C
D
Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng về vai trò của các chất dinh dưỡng đối vối cơ thể sinh vật?
(1) Cung cấp nguyên liệu cấu tạo nên tế bào sinh vật.
(2) Cung cấp môi trường thuận lợi cho các phản ứng sinh hoá diễn ra.
(3) Cung cấp năng lượng cho nhiều hoạt động sống của cơ thể.
(4) Giúp tái tạo các tế bào và làm lành vết thương.
(5) Giúp cơ thể sinh vật sinh trưởng và phát triển.
(6) Giúp điều hoà nhiệt đô cơ thể sinh vật.
1
2
3
4
Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào đúng khi nói về phân tử nước?
A. Nước được cấu tạo từ một nguyên tử oxygen liên kết với hai nguyên tử hydrogen.
B. Nước được cấu tạo từ hai nguyên tố oxygen liên kết với một nguyên tố hydrogen.
C. Các nguyên tử trong phân tử nước liên kết với nhau bằng liên kết ion.
D. Nước được cấu tạo từ hai phân tử oxygen liên kết với một phân tử hydrogen.
A
B
C
D
Chọn phát biểu đúng khi nói về cấu trúc và tính chất của nước:
A. Nước là chất lỏng có hình dạng nhất định.
B. Nước không màu, không mùi vị.
C. Nước có màu trắng.
D. Nước có thể có nhiều mùi vị.
A
B
C
D
Tại sao nước là dung môi hoà tan nhiều chất trong cơ thể sống ?
A. Vì nước có nhiệt dung riêng cao.
B. Vì nước có nhiệt bay hơi cao.
C. Vì nước có lực gắn kết cao.
D. Vì nước có tính phân cực.
A
B
C
D
Thoát hơi nước ở lá KHÔNG có vai trò nào dưới đây?
A. Điều hòa không khí.
B. Giữ cho lá khỏi bị đốt nóng dưới ánh nắng mặt trời.
C. Giúp vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên lá.
D. Giúp vận chuyển chất hữu cơ từ lá đến các bộ phận khác của cây.
A
B
C
D
Những điều kiện bên ngoài nào ảnh hưởng đến sự thoát hơi nước qua lá?
A. Ánh sáng, diệp lục. B. Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm đất và không khí.
C. Nhiệt độ, diệp lục. D. Độ ẩm không khí, diệp lục.
A
B
C
D
Phân bón có vai trò gì đối với thực vật?
A. Cung cấp các nguyên tố khoáng cho các hoạt động sống của cây.
B. Đảm bảo cho quá trình thoát hơi nước diễn ra bình thường.
C. Tạo động lực cho quá trình hấp thụ nước ở rễ.
D. Cung cấp chất dinh dưỡng cho các sinh vật sống trong đất phát triển.
A
B
C
D
Nước được hấp thụ vào máu chủ yếu ở đoạn nào của ống tiêu hoá:
A. Dạ dày. B. Ruột non. C. Ruột thừa. D. Ruột già.
A
B
C
D
Thức ăn từ ngoài đi vào trong cơ thể thông qua
A. miệng. B. thực quản. C. dạ dày. D. ruột non.
A
B
C
D
. Sắp xếp theo thứ tự đúng của “Quá trình thu nhận và tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa ở động vật”:
I. Tiếp nhận thức ăn II. Chuyển hóa dinh dưỡng
III. Nghiền nát IV. Đào thải ra khỏi cơ thể
A. I, II, III, IV B. I, III, II, IV C. III, II, I, IV D. III, I, II, IV
A
B
C
D
