wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KỲ II HÓA HỌC 10I

Total questions: 132

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.
Chất oxi hoá còn gọi là
a)
chất bị khử.
b)
chất bị oxi hoá.
c)
chất có tính khử.
d)

chất khử.

2.
Chất khử còn gọi là
a)
chất bị khử.
b)
chất bị oxi hoá.
c)
chất có tính oxi hoá.
d)
chất đi oxi hoá.
3.
Quá trình oxi hoá là
a)
quá trình nhường electron.
b)
quá trình nhận electron.
c)
quá trình tăng electron.
d)
quá trình giảm số oxi hoá.
4.
Cho hai chất hữu cơ X và Y có công thức cấu tạo sau: CH2=CH–CH=CH2 (X) và CH3–C≡C–CH3 (Y). Nhận xét nào sau đây là đúng?
a)
X và Y có số liên kết σ và số liên kết π bằng nhau.
b)
X có số liên kết σ và số liên kết π nhiều hơn Y.
c)
X có số liên kết σ nhiều hơn, nhưng số liên kết π ít hơn Y.
d)
X có số liên kết σ ít hơn, nhưng số liên kết π nhiều hơn Y.
5.
Cho dãy các chất: N2, H2, NH3, NaCl, HCl, H2O. Số chất trong dãy mà phân tử chỉ chứa liên kết cộng hóa trị không cực là
a)
3
b)
4
c)
5
d)
2
6.
Cho các phát biểu sau:(a) Nếu cặp electron chung bị lệch về phía một nguyên tử thì đó là liên kết cộng hóa trị không cực.(b) Nếu cặp electron chung bị lệch về phía một nguyên tử thì đó là liên kết cộng hóa trị có cực.(c) Cặp electron chung luôn được tạo nên từ 2 electron của cùng một nguyên tử.(d) Cặp electron chung được tạo nên từ 2 electron hóa trị.Số phát biểu đúng là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
7.
Cho các phát biểu sau:(a) Liên kết đôi được tạo nên từ 2 liên kết σ.(b) Liên kết ba được tạo nên từ 2 liên kết σ và 1 liên kết π.(c) Liên kết đôi được tạo nên từ 1 liên kết σ và 1 liên kết π.(d) Liên kết ba được tạo nên từ 1 liên kết σ và 2 liên kết π.Số phát biểu đúng là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
8.
Liên kết σ là liên kết hình thành do
a)
sự xen phủ bên của hai orbital.
b)
cặp electron dùng chung.
c)
lực hút tĩnh điện giữa hai ion trái dấu.
d)
sự xen phủ trục của hai orbital.
9.
Liên kết π là liên kết hình thành do
a)
sự xen phủ bên của hai orbital.
b)
cặp electron dùng chung.
c)
lực hút tĩnh điện giữa hai ion trái dấu.
d)
sự xen phủ trục của hai orbital.
10.
Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành nhờ sự xen phủ orbital p – p?
a)
H2.
b)
Cl2.
c)
NH3.
d)
HCl.
11.
Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành nhờ sự xen phủ orbital s – s?
a)
H2.
b)
Cl2.
c)
NH3.
d)
HCl.
12.
Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành nhờ sự xen phủ orbital s – p?
a)
H2.
b)
Cl2.
c)
NH3.
d)
O2.
13.
Các liên kết trong phân tử oxygen gồm
a)
2 liên kết π.
b)
2 liên kết σ.
c)
1 liên kết π, 1 liên kết σ.
d)
1 liên kết σ.
14.
Số liên kết σ và π có trong phân tử C2H4 lần lượt là
a)
4 và 0.
b)
2 và 0.
c)
1 và 1.
d)
5 và 1.
15.
Năng lượng của một liên kết hóa học là
a)
năng lượng cần thiết để phá vỡ 1 mol liên kết đó ở thể khí, tạo thành các nguyên tử ở thể khí.
b)
năng lượng cần thiết để phá vỡ liên kết đó ở thể khí, tạo thành các nguyên tử ở thể khí.
c)
năng lượng cần thiết để phá vỡ 1 mol liên kết đó, tạo thành các nguyên tử.
d)
năng lượng cần thiết để hình thành 1 mol liên kết đó ở thể khí, tạo thành các nguyên tử ở thể khí.
16.
Dãy chất nào sau đây xếp theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần?
a)
H2O, H2S, CH4.
b)
H2S, CH4, H2O.
c)
CH4, H2O, H2S.
d)
CH4, H2S, H2O
17.
Cho các chất sau: C2H6, H2O, NH3, PF3, C2H5OH. Số chất tạo được liên kết hydrogen là
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
18.
Điều khẳng định nào sau đây đúng?
a)
Liên kết hydrogen làm tăng nhiệt độ nóng chảy (0 0C), nhiệt độ sôi (100 0C) của nước.
b)
Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của H2O cao hơn H2S là do tương tác Vanderwalls lớn hơn.
c)
Liên kết hydrogen mạnh hơn liên kết ion và liên kết cộng hóa trị.
d)
Tương tác van der Waals mạnh hơn liên kết hydrogen.
19.
Do ảnh hưởng của liên kết hydrogen nên ở điều kiện thường nước tồn tại ở trạng thái
a)
lỏng.
b)
khí.
c)
rắn.
d)
plasma.
20.
Liên kết hydrogen xuất hiện giữa những phân tử cùng loại nào sau đây?
a)
CH4.
b)
NH3.
c)
CH3–O–CH3.
d)
PH3.
21.
Liên kết hydrogen là loại liên kết hóa học được hình thành giữa các nguyên tử nào sau đây?
a)
Phi kim và hydrogen trong hai phân tử khác nhau.
b)
Phi kim và hydrogen trong cùng một phân tử.
c)
Phi kim có độ âm điện lớn và nguyên tử hydrogen.
d)
F, O, N,… có độ âm điện lớn, đồng thời có cặp electron hóa trị chưa liên kết và nguyên tử hydrogen linh động.
22.
Chất nào sau đây có thể tạo liên kết hydrogen?
a)
PF3.
b)
CH4.
c)
CH3OH.
d)
H2.
23.
Sự phân bố electron không đồng đều trong một nguyên tử hay một phân tử hình thành nên
a)
một ion dương.
b)
một ion âm.
c)
một lưỡng cực vĩnh viễn.
d)
một lưỡng cực tạm thời.
24.
Cho các phát biểu sau(a) Liên kết hydrogen yếu hơn liên kết ion và liên kết cộng hóa trị.(b) Liên kết hydrogen mạnh hơn liên kết ion và liên kết cộng hóa trị.(c) Tương tác van der Waals yếu hơn liên kết hydrogen.(d) Tương tác van der Waals mạnh hơn liên kết hydrogen.Phát biểu đúng là
a)
(a) và (c).
b)
(a) và (d).
c)
(b) và (c).
d)
(b) và (d).
25.
Tương tác van der Waals được hình thành do
a)
tương tác tĩnh điện lưỡng cực – lưỡng cực giữa các nguyên tử.
b)
tương tác tĩnh điện lưỡng cực – lưỡng cực giữa các phân tử.
c)
tương tác tĩnh điện lưỡng cực – lưỡng cực giữa các nguyên tử hay phân tử.
d)
lực hút tĩnh điện giữa các phân tử phân cực.
26.
Tương tác van der Waals tồn tại giữa những
a)
ion.
b)
hạt proton.
c)
hạt neutron.
d)
phân tử.
27.
Khí hiếm nào dưới đây có nhiệt độ sôi thấp nhất?
a)
Ne.
b)
Xe.
c)
Ar.
d)
Kr.
28.
Cho các chất sau: F2, Cl2, Br2, I2. Chất có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là
a)
F2.
b)
Cl2.
c)
Br2.
d)
I2.
29.
Cho các khí hiếm sau: He, Ne, Ar, Kr, Xe. Khí hiếm có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất và cao nhất là
a)
Xe và He.
b)
Ar và Ne.
c)
He và Xe.
d)
He và Kr.
30.
Nhiệt độ sôi của từng chất methane (CH4), ethane (C2H6), propane (C3H6) và butane (C4H10) là một trong bốn nhiệt độ sau: 0 0C, –164 0C, –42 0C và –88 0C. Nhiệt độ sôi –88 0C là của chất nào sau đây?
a)
Methane.
b)
Propane.
c)
Ethane.
d)
Butane.
31.
Tương tác van der Waals xuất hiện là do sự hình thành các lưỡng cực tạm thời cũng như các lưỡng cực cảm ứng. Các lưỡng cực tạm thời xuất hiện là do sự chuyển động của
a)
các nguyên tử trong phân tử.
b)
các electron trong phân tử.
c)
các proton trong hạt nhân.
d)
các neutron và proton trong hạt nhân.
32.
Số oxi hóa là một số đại số đặc trưng cho đại lượng nào sau đây của nguyên tử trong phân tử?
a)
Hóa trị.
b)
Điện tích.
c)
Khối lượng.
d)
Số hiệu.
33.
Số oxi hóa của các nguyên tử trong đơn chất bằng
a)
không
b)
hóa trị.
c)
số electron.
d)
số proton.
34.
Tổng số oxi hóa các nguyên tử trong hợp chất bằng
a)
số nguyên tử.
b)
không
c)
số electron.
d)
số proton.
35.
Tại áp suất 1 bar, nước có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi tương ứng là 0oC và (xấp xỉ) 100oC, cao hơn so với nhiều chất có khối lượng phân tử lớn hơn nước. Tính chất này là do
a)
các phân tử nước liên kết khá chặt chẽ với nhau bởi các liên kết ion.
b)
các phân tử nước liên kết khá chặt chẽ với nhau bởi các liên kết cộng hóa trị.
c)
các phân tử nước liên kết khá chặt chẽ với nhau bởi các liên kết hydrogen.
d)
các phân tử nước liên kết khá chặt chẽ với nhau bởi các liên kết cho – nhận.
36.
 Tương tác van der Waals tăng khi
a)
khối lượng phân tử tăng, kích thước phân tử tăng.
b)
khối lượng phân tử giảm, kích thước phân tử giảm.
c)
khối lượng phân tử tăng, kích thước phân tử giảm.
d)
khối lượng phân tử giảm, kích thước phân tử tăng.
37.
Giữa các nguyên tử He có thể có loại liên kết nào?
a)
Liên kết cộng hoá trị.
b)
Liên kết hydrogen.
c)
Tương tác van der Waals.
d)
Không có bất kì liên kết nào.
38.
 Những liên kết có lực liên kết yếu như
a)
liên kết hydrogen và tương tác Van der Waals.
b)
liên kết ion và liên kết cộng hóa trị.
c)
liên kết ion và liên kết hydrogen.
d)
liên kết hydrogen và liên kết cộng hóa trị.
39.
 Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của chất phụ thuộc chính vào yếu tố nào?
a)
Hai yếu tố: khối lượng phân tử và liên kết giữa các phân tử.
b)
Hai yếu tố: số lượng nguyên tử trong phân tử và liên kết giữa các phân tử.
c)
Chỉ phụ thuộc vào khối lượng phân tử.
d)
Chỉ phụ thuộc vào liên kết giữa các phân tử.
40.
Nhiệt độ sôi của từng chất methane (CH4), ethane (C2H6), propane (C3H8), và butane ((C4H10) là 1 trong 4 nhiệt độ sau. 0oC, -164oC, -42oC và -88oC. Nhiệt độ sôi -164oC là của chất nào sau đây?
a)
Methane.
b)
Propane.
c)
Ethane.
d)
Butane.
41.
Trong các khí hiếm sau, khí hiếm có nhiệt độ sôi cao nhất là
a)
Ne.
b)
Xe.
c)
Ar.
d)
Kr.
42.
Số oxi hóa của Cl trong Cl2, HCl, HClO lần lượt là
a)
0, -1, -1.
b)
0, +1, +1.
c)
0, -1, +1.
d)
0, 0, 0.
43.
Số oxi hóa của S trong SO2 bằng
a)
4
b)
-4
c)
2
d)
-2
44.
Số oxi hóa của C trong CH4 bằng
a)
4
b)
-4
c)
1
d)
-1
45.
Ammonia (NH3) là nguyên liệu để sản xuất nitric acid và nhiều loại phân bón. Số oxi hoá của nitrogen trong ammonia là
a)
1
b)
3
c)
3
d)
-3
46.
Potassium permanganate (KMnO4) là một chất oxi hóa mạnh, có tính sát trùng khá mạnh, được dùng trong y tế do mang tới hiệu quả cao trong sát khuẩn vết thương. Số oxi hóa của manganese trong KMnO4 là
a)
7
b)
3
c)
5
d)
2
47.
Chất khử là chất
a)
nhường e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
b)
nhường e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
c)
nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
d)
nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
48.
Phát biểu nào dưới đây không đúng?
a)
Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử.
b)
Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tử.
c)
Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tử.
d)
Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng có sự cho và nhận electron.
49.
Dấu hiệu để nhận ra phản ứng là phản ứng oxi hóa – khử dựa trên sự thay đổi đại lượng nào sau đây của nguyên tử?
a)
Số mol.
b)
Số oxi hóa.
c)
Số khối.
d)
Số proton.
50.
Chất chứa nguyên tử nhường electron trong một phản ứng hóa học được gọi là
a)
chất oxi hóa.
b)
chất khử.
c)
chất bị khử.
d)
chất vừa oxi hóa vừa khử.
51.
Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng có sự nhường và nhận
a)
electron.
b)
neutron.
c)
proton.
d)
cation.
52.
Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất oxi hóa là chất
a)
nhường electron.
b)
nhận electron.
c)
nhận proton.
d)
nhường proton.
53.
Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất nhường electron được gọi là
a)
chất khử.
b)
chất oxi hóa.
c)
acid.
d)
base.
54.
Phản ứng kèm theo sự cho và nhận electron được gọi là phản ứng
a)
đốt cháy.
b)
phân hủy.
c)
trao đổi.
d)
oxi hóa – khử.
55.
Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hoá - khử là
a)
tạo ra chất kết tủa.
b)
tạo ra chất khí.
c)
có sự thay đổi màu sắc của các chất.
d)
có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tử.
56.
Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng:2H2(g) + O2(g) - 2H2O(l)
a)
tỏa nhiệt.
b)
thu nhiệt.
c)
không có sự thay đổi năng lượng.
d)
có sự hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh.
57.
Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng:N2(g) + O2(g) - 2NO(g)
a)
thu nhiệt.
b)
tỏa nhiệt.
c)
không có sự thay đổi năng lượng.
d)
có sự giải phóng nhiệt lượng ra môi trường.
58.
Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học người ta dùng đại lượng nào dưới đây?
a)
Nhiệt độ.
b)
Tốc độ phản ứng.
c)
Áp suất.
d)
Thể tích khí.
59.
Đại lượng nào đặc trưng cho sự nhanh chậm của phản ứng trong một khoảng thời gian?
a)
Tốc độ phản ứng trong 1 ngày;
b)
Tốc độ phản ứng trong 1 giờ;
c)
Tốc độ phản ứng trong 1 phút;
d)
Tốc độ phản ứng trung bình.
60.
Hoàn thành phát biểu về tốc độ phản ứng sau:"Tốc độ phản ứng được xác định bởi độ biến thiên ...(1)... của ...(2)... trong một đơn vị ...(3)..."
a)
(1) nồng độ, (2) một chất phản ứng hoặc sản phẩm, (3) thể tích.
b)
(1) nồng độ, (2) một chất phản ứng hoặc sản phẩm, (3) thời gian.
c)
(1) thời gian, (2) một chất sản phẩm, (3) nồng độ.
d)
(1) thời gian, (2) các chất phản ứng, (3) thể tích.
61.
Hằng số tốc độ phản ứng k bằng vận tốc tức thời khi
a)
nồng độ chất phản ứng bằng đơn vị (1 M);
b)
nhiệt độ ở 0°C;
c)
nhiệt độ ở 25°C;
d)
Hằng số tốc độ phản ứng k không thể bằng vận tốc tức thời
62.
Hằng số tốc độ phản ứng k không phụ thuộc vào
a)
bản chất của phản ứng.
b)
nồng độ các chất.
c)
nhiệt độ.
d)
bản chất của phản ứng và nhiệt độ.
63.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Phản ứng đơn giản là phản ứng có các hệ số tỉ lượng trong phương trình hóa học bằng nhau và bằng 1.
b)
Hằng số tốc độ phản ứng là tốc độ của phản ứng khi nồng độ của tất cả các chất trong hỗn hợp phản ứng đều bằng nhau và bằng 1.
c)
Hằng số tốc độ của phản ứng phụ thuộc vào thời gian.
d)
Hằng số tốc độ phản ứng là tốc độ của phản ứng khi nồng độ các chất phản ứng bằng nhau và bằng 1 M.
64.
Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện chuẩn?
a)
Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 0C.
b)
Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298 K.
c)
Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 0C hay 298 K.
d)
Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25K.
65.
Điều kiện nào sau đây là điều kiện chuẩn?
a)
Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 K.
b)
Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298 0C.
c)
Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298 K.
d)
Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25K.
66.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với áp suất 1 atm, nhiệt độ 0 0C.
b)
Áp suất 760 mmHg là áp suất ở điều kiện chuẩn.
c)
Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với nhiệt độ 298 K.
d)
Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với áp suất 1 bar (với chất khí), nồng độ 1 mol/L (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298 K.
67.
Sơ đồ: Cu → Cu+2 + 2e biểu thị quá trình
a)
oxi hóa.
b)
nhận electron.
c)
phân hủy.
d)
khử
68.
Sơ đồ: N+5 + 3e → N+2 biểu thị quá trình
a)
oxi hóa
b)
khử
c)
nhận proton
d)
hóa hợp
69.
Trong phản ứng hoá học: 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2, chất oxi hoá là
a)
H2O.
b)
NaOH.
c)
Na.
d)
H2.
70.
Phản ứng nhiệt nhôm là phản ứng giữa bột nhôm và iron (III) oxide sinh ra một lượng nhiệt rất lớn và được ứng dụng dùng để hàn đường ray. Phản ứng nhiệt nhôm là phản ứng
a)
thu nhiệt.
b)
chưa xác định được.
c)
tỏa nhiệt.
d)
vừa thu nhiệt, vừa tỏa nhiệt.
71.
Khi đốt cháy than, một lượng nhiệt tỏa ra môi trường làm cho nhiệt độ môi trường xung quanh tăng lên. Vậy, phản ứng đốt than là phản ứng
a)
thu nhiệt.
b)
chưa xác định được.
c)
tỏa nhiệt.
d)
vừa thu nhiệt, vừa tỏa nhiệt.
72.
Khi nung đá vôi CaCO3, nhiệt của ngọn lửa làm cho CaCO3 bị nhiệt phân, tạo ra sản phẩm gồm CaO và CO2. Khi ngừng đun thì phản ứng không xảy ra. Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào?
a)
Phản ứng tỏa nhiệt.
b)
Phản ứng thu nhiệt.
c)
Phản ứng không hóa hợp.
d)
Phản ứng trao đổi.
73.
1 mol chất khí ở điều kiện chuẩn chiếm thể tích bằng bao nhiêu?
a)
24,79 lít.
b)
2,479 lít.
c)
22,4 lít.
d)
2,24 lít.
74.
Biến thiên enthalpy chuẩn của một phản ứng hóa học
a)
tùy thuộc nhiệt độ xảy ra phản ứng
b)
tùy thuộc vào đường đi từ chất đầu đến sản phẩm
c)
không phụ thuộc vào bản chất và trạng thái của các chất trong phản ứng.
d)
phụ thuộc vào cách viết hệ số tỉ lượng của phản ứng
75.
Cho phương trình phản ứng sau: 2H2(g) + O2(g) ® 2H2O(l) ∆r H= -572 kJKhi cho 2 g khi H2 tác dụng hoàn toàn với 32 g khi O2 thì phản ứng
a)
toả ra nhiệt lượng 286 kJ.
b)
thu vào nhiệt lượng 286 kJ.
c)
toả ra nhiệt lượng 572 kJ.
d)
thu vào nhiệt lượng 572 kJ.
76.
Cho phản ứng: 2H2(g) + I2(g) - 2HI(g), ∆rH298 = +113 kJ. Phản ứng trên là phản ứng
a)
tỏa nhiệt.
b)
không có sự thay đổi năng lượng
c)
tỏa nhiệt ra môi trường xung quanh.
d)
thu nhiệt.
77.
Biến thiên enthapy của phản ứng nào sau đây có giá trị âm?
a)
Phản ứng tỏa nhiệt.
b)
Phản ứng thu nhiệt.
c)
Phản ứng oxi hóa - khử.
d)
Phản ứng phân hủy.
78.
Tốc độ phản ứng là độ biến thiên nồng độ của một trong các chất nào sau đây trong một đơn vị thời gian?
a)
phản ứng
b)
phản ứng và sản phẩm
c)
sản phẩm
d)
tham gia phản ứng
79.
Tốc độ phản ứng là khái niệm xác định mức độ phản ứng
a)
thuận lợi hay không thuận lợi của 1 phản ứng hóa học.
b)
nhanh hay chậm của 1 phản ứng hóa học
c)
nguy hiểm hay không nguy hiểm của 1 phản ứng.
d)
chậm hay rất chậm của 1 phản ứng hóa học
80.
Độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian là
a)
tốc độ phản ứng.
b)
cân bằng hoá học.
c)
phản ứng một chiều.
d)
phản ứng thuận nghịch.
81.
Ý nghĩa của hằng số tốc độ phản ứng k là
a)
tốc độ riêng của phản ứng, k = 2.v khi nồng độ chất phản ứng bằng đơn vị.
b)
tốc độ riêng của phản ứng, k = v khi nồng độ chất phản ứng bằng đơn vị.
c)
tốc độ riêng của phản ứng, k = 3.v khi nồng độ chất phản ứng bằng đơn vị.
d)
tốc độ riêng của phản ứng, k = vk khi nồng độ chất phản ứng bằng đơn vị.
82.
Ý nghĩa của hằng số tốc độ phản ứng k là
a)
tốc độ tức thời của phản ứng.
b)
tốc độ nhanh nhất của phản ứng.
c)
tốc độ riêng của phản ứng.
d)
tốc độ trung bình của phản ứng.
83.
tốc độ tức thời của phản ứng hóa học sẽ bằng hằng số tốc độ phản ứng khi
a)
nồng độ của một chất tham gia phản ứng bằng đơn vị.
b)
chất phản ứng có hệ số cân bằng là 1
c)
nồng độ các chất sản phẩm đều bằng đơn vị
d)
nồng độ các chất tham gia phản ứng đều bằng đơn vị
84.
Khi cho cùng một lượng magnesium vào cốc đựng dung dịch acid HCl, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng magnesium ở dạng
a)
viên nhỏ.
b)
bột mịn, khuấy đều.
c)
lá mỏng.
d)
thỏi lớn.
85.
So sánh tốc độ của 2 phản ứng sau (thực hiện ở cùng nhiệt độ, khối lượng Zn sử dụng là như nhau): (1) Zn (bột) + dung dịch CuSO4 1M.(2) Zn (hạt) + dung dịch CuSO4 1M.Kết quả thu được là
a)
(1) nhanh hơn (2).
b)
(2) nhanh hơn (1).
c)
như nhau.
d)
ban đầu như nhau, sau đó (2) nhanh hơn (1).
86.
Chất nào sau đây có màu lục nhạt?
a)
Khí fluorine.
b)
Tinh thể iodine.
c)
Khí chlorine.
d)
Dung dịch bromine.
87.
Chất nào sau đây có màu vàng lục?
a)
Khí fluorine.
b)
Tinh thể iodine.
c)
Khí chlorine.
d)
Dung dịch bromine.
88.
Chất nào sau đây có màu nâu đỏ?
a)
Khí fluorine.
b)
Tinh thể iodine.
c)
Khí chlorine.
d)
Dung dịch bromine.
89.
Chất nào sau đây có màu đen tím?
a)
Khí fluorine.
b)
Tinh thể iodine.
c)
Khí chlorine.
d)
Dung dịch bromine.
90.
Ở điều kiện thường chất nào sau đây tồn tại ở thể lỏng?
a)
Fluorine.
b)
Iodine.
c)
Chlorine.
d)
Bromine.
91.
Ở điều kiện thường chất nào sau đây tồn tại ở thể rắn?
a)
Fluorine.
b)
Iodine.
c)
Chlorine.
d)
Bromine.
92.
Chất nào dưới đây có sự thăng hoa khi đun nóng (trạng thái rắn chuyển sang trạng thái hơi) ?
a)
Cl2.
b)
I2.
c)
Br2.
d)
F2.
93.
Tính chất vật lí của khí chlorine?
a)
Chất khí, màu vàng lục, mùi hắc, nặng gấp 2,5 lần không khí và tan được trong nước, chlorine là khí độc.
b)
Chất khí có mùi trứng thối.
c)
Chất khí độc, ít tan trong nước.
d)
Là chất khí không màu, tan nhiều trong nước.
94.
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về nguyên tử các nguyên tố nhóm VIIA?
a)
Ở điều kiện thường, các đơn chất halogen đều ở trạng thái khí.
b)
Màu sắc của các đơn chất halogen đậm dần theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.
c)
Ở điều kiện thường, các đơn chất halogen ở trạng thái lỏng và rắn.
d)
Màu sắc của các đơn chất halogen nhạt dần theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.
95.
Trong nhóm halogen, từ fluorine đến iodine, nhiệt độ nóng chảy biến đổi thế nào?
a)
Tăng dần.
b)
Không thay đổi.
c)
Giảm dần.
d)
Vừa tăng vừa giảm.
96.
Trong nhóm halogen, nhiệt độ sôi từ fluorine đến iodine biến đổi thế nào?
a)
Giảm dần.
b)
Tăng dần.
c)
Không đổi.
d)
Tuần hoàn.
97.
Liên kết trong các phân tử đơn chất halogen là
a)
liên kết ion.
b)
cộng hóa trị có cực.
c)
liên kết cho nhận.
d)
cộng hóa trị không cực.
98.
Liên kết trong phân tử NaCl là liên kết
a)
ion.
b)
cộng hóa trị có cực.
c)
cho nhận.
d)
cộng hóa trị không cực.
99.
Khi tác dụng với kim loại, các nguyên tử halogen thể hiện xu hướng nào sau đây?
a)
Nhường 1 electron.
b)
Nhận 1 electron.
c)
Nhường 7 electron.
d)
Góp chung 1 electron.
100.
Trong các yếu tố: (1) nhiệt độ; (2) nồng độ; (3) áp suất; (4) diện tích tiếp xúc. Những yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng của chất rắn là
a)
(1), (4).
b)
(2), (3).
c)
(3).
d)
(1), (2), (3).
101.
Cho cùng một lượng Zinc (Zn) vào các cốc khác nhau chứa cùng một lượng dung dịch sulfuric acid loãng, cốc nào sẽ có tốc độ phản ứng nhanh nhất?
a)
Zinc ở dạng viên tròn nhỏ.
b)
Zinc ở dạng lá mỏng.
c)
Zinc ở dạng bột mịn.
d)
Zinc ở dạng sợi, mảnh.
102.
Cho phản ứng hoá học: X + Y - Z + T. Yếu tố nào không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
a)
Nhiệt độ.
b)
Nồng độ Z và T.
c)
Xúc tác.
d)
Nồng độ X và Y.
103.
Cho phản ứng hóa học sau: Zn(s) + H2SO4 (aq) - ZnSO4 (aq) + H2 (g).Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
a)
Diện tích bề mặt zinc.
b)
Nồng độ dung dịch sulfuric acid.
c)
Thể tích dung dịch sulfuric acid.
d)
Nhiêt độ của dung dịch sulfuric acid.
104.
Cho phản ứng: 2KClO3(s) - 2KCl(s) + 3O2(g). Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng trên là
a)
kích thước các tinh thể KClO3.
b)
áp suất.
c)
chất xúc tác.
d)
nhiệt độ.
105.
Cho 6 gam zinc (Zn) hạt vào cốc đựng dung dịch H2SO4 2M ở nhiệt độ thường. Biến đổi nào sau đây không làm thay đổi tốc độ phản ứng?
a)
Thay 6 gam zinc hạt bằng 6 gam zinc bột.
b)
Thực hiện phản ứng ở nhiệt độ 50OC.
c)
Thay dung dịch H2SO4 2M bằng dung dịch H2SO4 1M.
d)
Dùng thể tích dung dịch H2SO4 gấp đôi ban đầu.
106.
Cho một cục đá vôi nặng 1 gam vào dung dịch HCl 2M, ở nhiệt độ 25oC. Biến đổi nào sau đây không làm bọt khí thoát ra mạnh hơn?
a)
Dùng thể tích dung dịch HCl gấp đôi ban đầu.
b)
Thay cục đá vôi bằng 1 gam bột đá vôi.
c)
Thay dung dịch HCl 2M bằng dung dịch HCl 4M.
d)
Tăng nhiệt độ lên 50oC.
107.
Phản ứng phân hủy H2O2 có xúc tác được biểu diễn: 2H2O2 - 2 H2O + O2Những yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là
a)
Nồng độ H2O2.
b)
Nồng độ của H2O.
c)
Nhiệt độ.
d)
Chất xúc tác MnO2.
108.
Hệ số nhiệt độ Van’t Hoff γ có ý nghĩa gì?
a)
Giá trị hệ số càng lớn thì ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng càng lớn.
b)
Giá trị hệ số càng lớn thì ảnh hưởng của áp suất đến tốc độ phản ứng càng lớn.
c)
Giá trị hệ số càng lớn thì ảnh hưởng của áp suất đến tốc độ phản ứng càng nhỏ.
d)
Giá trị hệ số càng lớn thì ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng càng nhỏ.
109.
Trong gia đình, nồi áp suất được sử dụng để nấu chín kỹ thức ăn. Lí do nào sau đây không đúng khi giải thích cho việc sử dụng nồi áp suất ?
a)
Tăng áp suất và nhiệt độ lên thức ăn.
b)
Giảm hao phí năng lượng.
c)
Giảm thời gian nấu ăn.
d)
Tăng diện tích tiếp xúc thức ăn và gia vị.
110.
Khi ninh (hầm) thịt cá, người ta sử dụng những cách sau.(1) Dùng nồi áp suất. (2) Chặt nhỏ thịt cá.(3) Cho thêm muối vào. (4) Nấu cùng nước lạnh.Cách làm cho thịt cá nhanh chín hơn là:
a)
1, 2, 3.
b)
1,3,4.
c)
2,3,4.
d)
1,2,4.
111.
Cho biết yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng đã được vận dụng khi bảo quản thức ăn trong tủ lạnh để thức ăn lâu bị ôi thiu?
a)
Nhiệt độ.
b)
Diện tích tiếp xúc.
c)
Áp suất.
d)
Chất xúc tác.
112.
Khi nhiệt độ tăng lên 100C. Tốc độ của phần lớn các phản ứng tăng từ 2-4 lần. Số lần tăng này được gọi là
a)
Hệ số nhiệt độ Van’t Hoff
b)
tốc độ phản ứng
c)
tốc độ tức thời
d)
Tốc độ trung bình
113.
Quy tắc Van’t Hoff chỉ gần đúng trong khoảng nhiệt độ
a)
không cao
b)
rất cao
c)
dưới 10000C
d)
trên 10000C
114.
Quy tắc Van’t Hoff chỉ gần đúng trong khoảng nhiệt độ không cao. Hệ số nhiệt độ Van’t Hoff cho biết khi nhiệt độ phản ứng tăng 100C thì
a)
tốc độ phản ứng tăng lên bao nhiêu lần.
b)
tốc độ phản ứng giảm xuống bao nhiêu lần.
c)
năng lượng phản ứng giảm xuống bao nhiêu lần.
d)
năng lượng phản ứng tăng lên bao nhiêu lần.
115.
Ý nghĩa của hệ số nhiệt độ Van’t Hoff cho biết
a)
số lần tăng tốc độ phản ứng khi tăng nhiệt độ lên 400C.
b)
số lần tăng tốc độ phản ứng khi tăng nhiệt độ lên 200C.
c)
số lần tăng tốc độ phản ứng khi tăng nhiệt độ lên 300C.
d)
số lần tăng tốc độ phản ứng khi tăng nhiệt độ lên 100C.
116.
Trong tự nhiên, nguyên tố fluorine tồn tại phổ biến nhất ở dạng hợp chất là
a)
CaF2.
b)
HF.
c)
NaF.
d)
SiF4.
117.
Trong cơ thể người, nguyên tố iodine tập trung ở tuyến nào dưới đây?
a)
Tuyến giáp.
b)
Tuyến tụy.
c)
Tuyến yên.
d)
Tuyến thượng thận.
118.
Trong tự nhiên nguyên tố chlorine tồn tại phổ biến nhất ở dạng hợp chất nào sau đây?
a)
MgCl2.
b)
NaCl.
c)
KCl.
d)
HCl.
119.
Trong tự nhiên halogen nào sau đây tồn tại nhiều trong nước biển, trong quặng halite (muối mỏ)?
a)
Chlorine.
b)
Iodine.
c)
Bromine.
d)
Fluorine.
120.
Muối nào có nhiều nhất trong nước biển với nồng độ khoảng 3%?
a)
NaCl.
b)
KCl.
c)
MgCl2.
d)
NaF.
121.
Nhận định nào sau đây không đúng về xu hướng biến đổi tính chất từ fluorine đến iodine?
a)
Khối lượng phân tử tăng dần.
b)
Tương tác van der Waals giữa các phân tử tăng dần.
c)
Nhiệt độ sôi tăng dần.
d)
Độ âm điện tăng dần.
122.
Ở điều kiện thường, phân tử đơn chất halogen có
a)
một nguyên tử.
b)
hai nguyên tử.
c)
ba nguyên tử.
d)
bốn nguyên tử.
123.
Liên kết trong phân tử đơn chất halogen là
a)
liên kết cộng hóa trị.
b)
Liên kết cho nhận.
c)
Liên kết van der Waals.
d)
Liên kết ion.
124.
Ở cùng điều kiện, giữa các phân tử đơn chất halogen nào sau đây có tương tác van der Waals mạnh nhất?
a)
I2.
b)
Br2.
c)
Cl2.
d)
F2.
125.
Ở cùng điều kiện, giữa các phân tử đơn chất halogen nào sau đây có tương tác van der Waals yếu nhất?
a)
F2.
b)
Br2.
c)
Cl2.
d)
I2.
126.
Halogen phản ứng mãnh liệt với hydrogen ngay cả trong bóng tối là
a)
F2.
b)
Cl2.
c)
Br2.
d)
I2.
127.
Khi tăng nồng độ chất tham gia phản ứng thì
a)
tốc độ của phản ứng tăng.
b)
tốc độ phản ứng giảm.
c)
không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
d)
có thể tăng hoặc giảm tốc độ phản ứng.
128.
Khi tăng nhiệt độ thì
a)
tốc độ của phản ứng tăng.
b)
tốc độ phản ứng giảm.
c)
không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
d)
có thể tăng hoặc giảm tốc độ phản ứng.
129.
Đối với các phản ứng hóa học có sự tham gia của chất khí, khi tăng áp suất thì
a)
tốc độ phản ứng giảm.
b)
tốc độ của phản ứng tăng.
c)
không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
d)
có thể tăng hoặc giảm tốc độ phản ứng.
130.
Yếu tố áp suất ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng hóa học khi phản ứng đó phải có sự tham gia của chất ở trạng thái
a)
rắn.
b)
lỏng.
c)
khí.
d)
dung dịch.
131.
Đối với các phản ứng hóa học có sự tham gia của chất khí, khi tăng áp suất thì nồng độ của chất khí sẽ
a)
tăng.
b)
giảm.
c)
không đổi.
d)
không xác định được.
132.
Khi tăng diện tích bề mặt chất tiếp xúc của phản ứng thì tốc độ của phản ứng sẽ
a)
tăng.
b)
giảm.
c)
không ảnh hưởng.
d)
tăng hoặc giảm.