wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÍ 11 CUỐI KÌ 2

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Chiến lược kinh tế mới ở Nga được bắt đầu vào thời điểm nào?

a)

A. Năm 2000.

b)

B. Năm 2002.

c)

C. Năm 2005.

d)

D. Năm 2009.

2.

Ngành công nghiệp truyền thống của Liên bang Nga là

a)

A. điện tử.

b)

B. tin học.

c)

C. năng lượng.

d)

D. hàng không.

3.

Nhật Bản giáp với đại dương nào sau đây?

a)

A. Thái Bình Dương.

b)

B. Đại Tây Dương.

c)

C. Ấn Độ Dương.

d)

D. Bắc Băng Dương.

4.

Việc phát triển công nghiệp của Nhật Bản gặp phải khó khăn nào sau đây về tự nhiên?

a)

A. Khí hậu lạnh.

b)

B. Ít sông ngòi.

c)

C. Ít đồng bằng.

d)

D. Khoáng sản nghèo.

5.

Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản phân bố tập trung ở khu vực nào sau đây?

a)

A. Ven sông.

b)

B. Vùng núi.

c)

C. Ven biển.

d)

D. Đồi thấp.

6.

Phần lớn lãnh thổ Trung Quốc nằm ở khu vực nào sau đây?

a)

A. Đông Á.

b)

B. Bắc Á.

c)

C. Nam Á.

d)

D. Tây Á.

7.

Địa hình miền Đông Trung Quốc chủ yếu là

a)

A. núi cao.

b)

B. đồng bằng.

c)

C. hoang mạc.

d)

D. cao nguyên.

8.

Dân cư Trung Quốc hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. đông nhất thế giới.

b)

B. tỉ lệ sinh rất cao.

c)

C. phân bố đồng đều.

d)

D. có ít dân tộc.

9.

Thủ đô của Trung Quốc là

a)

A. Thượng Hải.

b)

B. Bắc Kinh.

c)

C. Vũ Hán.

d)

D. Hồng Công.

10.

Ngành công nghiệp nào sau đây được xem là mũi nhọn ở Liên Bang Nga?

a)

A. Chế tạo máy.

b)

B. Luyện kim đen.

c)

C. Luyện kim màu.

d)

D. Khai thác dầu khí.

11.

Hệ thống đường sắt xuyên Xi-bia và BAM đóng vai trò quan trọng trong việc phát triển kinh tế vùng nào sau đây?

a)

A. Vùng Trung ương.

b)

B. Vùng U - ran.

c)

C. Vùng trung tâm đất đen.

d)

D. Vùng Đông Xi - bia.

12.

Đảo nào sau đây lớn nhất ở Nhật Bản?

a)

A. Hôc – cai - đô.

b)

B. Hôn - su.

c)

C. Xi – cô - cư.

d)

D. Kiu - xiu.

13.

Nông nghiệp là ngành đóng vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản, với tỉ lệ diện tích đất nông nghiệp chỉ chiếm

a)

A. 14%.

b)

B. 18%.

c)

C. 22%.

d)

D. 26%.

14.

Ngành dịch vụ nào sau đây của Nhật Bản đứng hàng đầu thế giới?

a)

A. Thương mại.

b)

B. Giao thông vận tải biển.

c)

C. Du lịch.

d)

D. Tài chính – ngân hàng.

15.

Nhận xét đúng nhất về sự phân bố dân cư của nước Nga là

a)

A. tập trung cao ở phía tây và nam, thưa thớt ở phía đông và bắc.

b)

C. tập trung cao ở phía bắc và nam, thưa thớt ở phía đông và tây.

c)

B. tập trung cao ở phía đông và tây, thưa thớt ở phía nam và bắc.

d)

D. tập trung cao ở phía bắc và phía đông, thưa thớt ở phía tây và nam.

16.

Thuận lợi chủ yếu để phát triển sản xuất lương thực ở Liên bang Nga là

a)

A. có nhiều đồng bằng rộng lớn.

b)

B. khí hậu ổn định ít phân hóa.

c)

C. mạng lưới sông ngòi dày đặc.

d)

D. địa hình nhiều cao nguyên.

17.

Cơ cấu dân số già của Liên bang Nga có ảnh hưởng nào sau đây đến sự phát triển kinh tế - xã hội?

a)

A. Thiếu lao động trong tương lai.

b)

B. Không thu hút được vốn đầu tư.

c)

C. Khó tiếp thu thành tựu khoa học.

d)

D. Giảm chi phí phúc lợi về xã hội.

18.

Cơ cấu dân số già của Liên bang Nga có ảnh hưởng nào sau đây đến sự phát triển kinh tế - xã hội?

a)

A. Thiếu lao động trong tương lai.

b)

B. Không thu hút được vốn đầu tư.

c)

C. Khó tiếp thu thành tựu khoa học.

d)

D. Giảm chi phí phúc lợi về xã hội.

19.

Biển Nhật Bản có thuận lợi chủ yếu nào sau đây để phát triển khai thác thủy sản?

a)

A. Vùng biển giáp nhiều nước.

b)

B. Có nhiều ngư trường rộng lớn.

c)

C. Khí hậu mang tính gió mùa.

d)

D. Có nhiều cửa sông và đầm phá.

20.

Ở Nhật Bản tỉ lệ người già trong dân cư tăng gây ra khó khăn nào sau đây?

a)

A. Khó nâng cao chất lượng sống.

b)

B. Chi phí cho phúc lợi xã hội lớn.

c)

C. Khó phát triển giáo dục, đào tạo.

d)

D. Tỉ lệ thiếu việc làm tăng nhanh.

21.

Trung Quốc có những điều kiện tự nhiên thuận lợi nào sau đây để phát triển công nghiệp khai thác?

a)

A. Giàu tài nguyên khoáng sản.

b)

B. Địa hình có nhiều núi rất cao.

c)

C. Đất phù sa rộng lớn, màu mỡ.

d)

D. Khí hậu cận nhiệt và ôn đới.

22.

Trung Quốc có những điều kiện tự nhiên thuận lợi nào sau đây để phát triển nông nghiệp?

a)

A. Đồng bằng rộng, đất màu mỡ.

b)

B. Nhiều sơn nguyên xen bồn địa.

c)

C. Khí hậu mang tính chất lục địa.

d)

D. Sông ngòi dốc, lắm thác ghềnh.

23.

Dân tộc nào sau đây chiếm tỉ lệ lớn nhất ở Trung Quốc?

a)

A. Choang.

b)

B. Hồi.

c)

C. Tạng.

d)

D. Hán.

24.

Ảnh hưởng lâu dài của chính sách dân số triệt để ở Trung Quốc là gì?

a)

A. Tác động tiêu cực tới cơ cấu giới tính.

b)

B. Thu nhập của người dân giảm.

c)

C. Thiếu nguồn lao động trong tương lai.

d)

D. Tỉ suất gia tăng tự nhiên giảm.

25.

Theo bảng số liệu, mật độ dân số của Trung Quốc năm 2019 là

a)

A. 146 người/km2.

b)

B. 1462 người/km2.

c)

C. 145 người/km2.

d)

D. 1452 người/km2.

26.

Dựa vào bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây có tỉ lệ tăng tự nhiên cao nhất vào năm 2018?

a)

A. Ma-lai-xi-a.

b)

B. In-đô-nê-xi-a.

c)

C. Mi-an-ma.

d)

D. Thái Lan.

27.

Dựa vào bảng số liệu, hãy cho biết quốc gia nào sau đây xuất siêu vào năm 2018?

a)

A. Bru-nây.         

b)

B. Cam-pu-chia.

c)

C. Lào.

d)

D. Mi-an-ma.

28.

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu lao động phân theo ngành của Trung Quốc năm 2018 so với năm 2010?

a)

A. Nông - lâm - thủy sản giảm, khai khoáng tăng.

b)

B. Khai khoáng tăng, các ngành khác tăng.

c)

C. Nông - lâm - thủy sản giảm, khai khoáng giảm.

d)

D. Khai khoáng giảm, các ngành khác giảm.