wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA 7 KHTN

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Hình ảnh nào mô phỏng cấu trúc của phân tử nước?

a)
b)
c)
d)
2.

Phân tử nước được tạo thành từ

a)

Một nguyên tử oxygen liên kết với hai nguyên tử hydrogen bằng liên kết ion.

b)

Một nguyên tử oxygen liên kết với hai nguyên tử hydrogen bằng liên kết cộng hoá trị.

c)

Một nguyên tử nitrogen liên kết với ba nguyên tử hydrogen bằng liên kết cộng hoá trị.

d)

Một nguyên tử oxygen liên kết với hai nguyên tử hydrogen bằng liên kết hydrogen.

3.

Cho các ý sau:

(1) Tạo điều kiện cho quá trình trao đổi khí ở thực vật.

(2) Giúp lá cây không bị nóng dưới tác động của ánh mặt trời.

(3) Tạo lực hút để vận chuyển nước và các chất từ rễ lên thân và lá trong mạch gỗ.

(4) Tạo lực hút để vận chuyển các chất dinh dưỡng được tổng hợp từ lá đến các bộ phận khác của cây.

Ý nào thể hiện vai trò thoát hơi nước ở lá?

a)

1-2-3

b)

1-2-4

c)

2-3-4

d)

1-3-4

4.

Cho các yếu tố sau

1.    Ánh sáng

2.    Nhiệt độ

3.    Hàm lượng khí Carbondioxide

4.    Độ ẩm

5.    Độ tơi xốp của đất

6.    Hàm lượng khoáng

7.    Độ pH của đất

8.    Hàm lượng khí Oxygen

Yếu tố chủ yếu nào ảnh hưởng đến trao đổi nước và các chất dinh dưỡng ở thực vật?

a)

1-2-3-4-5-6

b)

1-2-4-5-6-7

c)

2-3-4-5-7-8

d)

1-2-3-6-7-8

5.

Cho các cụm từ và hình ảnh sau:

1.    Biểu bì

2.    Lông hút

3.    Mạch gỗ (rễ, thân, lá)

4.    Thịt vỏ

Cách sắp xếp nào mô tả đúng con đường hấp thụ, vận chuyển nước và khoáng của cây từ môi trường ngoài vào rễ cây

a)

1-2-3-4

b)

2-3-4-1

c)

2-1-4-3

d)

4-3-2-1

6.

Cho hình ảnh: một số cơ quan trong hệ tiêu hóa của người

a)

Miệng → dạ dày → thực quản → ruột non → ruột già → trực tràng → hậu môn.

b)

Miệng → gan → ruột non → trực tràng → hậu môn → thực quản → dạ dày → ruột già

c)

Miệng → thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già → trực tràng → hậu môn.

d)

Miệng → thực quản → ruột non → dạ dày → ruột già → trực tràng → hậu môn.

7.

Cho hình ảnh: Sơ đồ 2 vòng tuần hoàn ở người

Sơ đồ nào dưới đây thể hiện con đường vận chuyển các chất trong vòng tuần hoàn phổi

a)

Máu đỏ thẫm (giàu carbondioxide) từ Tâm thất phải → Động mạch phổi → Mao mạch phổi (trao đổi khí ) → Máu đỏ tươi (giàu Oxygen) → Tĩnh mạch phổi → Tâm nhĩ trái →Tâm thất trái.

b)

Máu đỏ tươi (giàu Oxygen) từ Tâm thất phải →  Động mạch phổi →  Mao mạch phổi (trao đổi khí ) →  Máu đỏ thẫm (giàu carbondioxide)  →  Tĩnh mạch phổi →  Tâm nhĩ trái →  Tâm thất trái.

c)

Máu đỏ tươi (giàu Oxygen) từ Tâm thất trái →  Động mạch chủ →  Cơ quan (trao đổi khí) →  Máu đỏ thẫm (giàu carbondioxide) →  Tĩnh mạch chủ →  Tâm nhĩ phải →  Tâm thất phải

d)

Máu đỏ thẫm (giàu carbondioxide)→  Động mạch chủ →  Cơ quan (trao đổi khí) →  Máu đỏ tươi (giàu Oxygen) →  Tĩnh mạch chủ→  Tâm nhĩ phải →  Tâm thất phải

8.

Cho hình ảnh: Sơ đồ 2 vòng tuần hoàn ở người

Sơ đồ nào dưới đây thể hiện con đường vận chuyển các chất trong vòng tuần hoàn cơ quan?

a)

Máu đỏ thẫm (giàu carbondioxide) từ Tâm thất phải → Động mạch phổi → Mao mạch phổi (trao đổi khí ) → Máu đỏ tươi (giàu Oxygen) → Tĩnh mạch phổi → Tâm nhĩ trái →Tâm thất trái.

b)

Máu đỏ tươi (giàu Oxygen) từ Tâm thất phải →  Động mạch phổi →  Mao mạch phổi (trao đổi khí ) →  Máu đỏ thẫm (giàu carbondioxide)  →  Tĩnh mạch phổi →  Tâm nhĩ trái →  Tâm thất trái.

c)

Máu đỏ tươi (giàu Oxygen) từ Tâm thất trái →  Động mạch chủ →  Cơ quan (trao đổi khí) →  Máu đỏ thẫm (giàu carbondioxide) →  Tĩnh mạch chủ →  Tâm nhĩ phải →  Tâm thất phải

d)

Máu đỏ thẫm (giàu carbondioxide)→  Động mạch chủ →  Cơ quan (trao đổi khí) →  Máu đỏ tươi (giàu Oxygen) →  Tĩnh mạch chủ→  Tâm nhĩ phải →  Tâm thất phải

9.

Cảm ứng ở sinh vật là

a)

khả năng tiếp nhận kích thích và phản ứng lại các kích thích từ môi trường bên trong và bên ngoài cơ thể.

b)

khả năng tiếp nhận kích thích từ môi trường bên trong cơ thể.

c)

khả năng phản ứng lại các kích thích từ môi trường bên ngoài cơ thể.

d)

khả năng tiếp nhận kích thích và phản ứng lại các kích thích từ môi trường bên ngoài cơ thể.

10.

Cho các ý sau

(1) cây con hướng về phía có ánh sáng.

(2) rễ cây hướng về phía có nguồn nước sạch.

(3) cây nho leo trên giàn cao

(4) em dừng xe khi thấy đèn đỏ.

(5) em làm bài tập về nhà

Đâu là hiện tượng cảm ứng ở sinh vật?

a)

(1), (2), (3), (4)

b)

(1), (2), (3), (5)

c)

(1), (2), (4), (5)

d)

(2), (3), (4), (5)

11.

Cho các tập tính sau ở động vật

(1) Sự di cư của cá hồi

(2) Báo ẩn nấp, rình bắt con mồi

(3) Nhện giăng tơ

(4) Vẹt nói được tiếng người

(5) Vỗ tay, cá nổi lên mặt nước tìm thức ăn

(6) Ếch đực kêu vào mùa sinh sản

(7) Xiếc chó làm toán

(8) Ve kêu vào mùa hè

Những tập tính nào là tập tính  học được?

a)

(2), (4), (5), (7)

b)

(3), (4), (5), (7)

c)

(2), (4), (6), (7)

d)

(2), (4), (5), (8)

12.

Tập tính có vai trò gì đối với động vật?

a)

Tập tính giúp động vật phản ứng lại với các kích thích của môi trường

b)

Tập tính giúp động vật phát triển

c)

Tập tính giúp động vật thích ứng với môi trường sống để tồn tại và phát triển

d)

Tập tính giúp động vật chống lại các kích thích của môi trường

13.

Hình bên cho biết một số đường sức từ của nam châm thẳng. Hãy xác định tên hai cực của nam châm ở hình bên

a)

A là cực Bắc, B là cực Nam.

b)

A là cực Nam, B là cực Bắc.

c)

A và B đều là cực Bắc.

d)

A và B đều là cực Nam.

14.

Quang hợp là

a)

quá trình biến đổi năng lượng nhiệt năng thành năng lượng hóa học tích lũy trong các hợp chất hữu cơ (chủ yếu là glucose), đồng thời giải phóng khí oxygen và nước ra ngoài môi trường

b)

quá trình biến đổi năng lượng cơ năng thành năng lượng hóa học tích lũy trong các hợp chất hữu cơ (chủ yếu là glucose), đồng thời giải phóng khí oxygen và nước ra ngoài môi trường

c)

quá trình tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ nhờ ánh sáng mặt trời.

Trong đó, năng lượng ánh sáng mặt trời được lục lạp ở lá cây hấp thụ, chuyển hóa thành dạng năng lượng hóa học tích trữ trong các hợp chất hữu cơ (glucose, tinh bột), đồng thời giải phóng khí oxygen.

d)

quá trình biến đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng nhiệt năng tích lũy trong các hợp chất hữu cơ (chủ yếu là glucose), đồng thời giải phóng khí oxygen và nước ra ngoài môi trường

15.

Đa số các thực vật trên cạn hấp thụ nước và muối khoáng chủ yếu nhờ

a)

tế bào lông hút

b)

tế bào thịt vỏ.

c)

tế bào trụ dẫn.

d)

tế bào mạch gỗ.

16.

Mạch gỗ vận chuyển chủ yếu là

a)

nước và muối khoáng

b)

các hormone được tổng hợp từ rễ.

c)

các chất hữu cơ được tổng hợp từ lá.

d)

các vitamin được tổng hợp từ lá.

17.

Dòng đi xuống trong cây là

a)

dòng vận chuyển các chất hữu cơ do lá tổng hợp được đến các cơ quan khác nhờ mạch gỗ.

b)

dòng vận chuyển các chất hữu cơ do lá tổng hợp được đến các cơ quan khác nhờ mạch rây

c)

dòng vận chuyển nước và muối khoáng do rễ hấp thụ được đến các cơ quan khác nhờ mạch gỗ.

d)

dòng vận chuyển nước và muối khoáng do rễ hấp thụ được đến các cơ quan khác nhờ mạch rây.

18.

Ở thực vật trên cạn, quá trình thoát hơi nước chủ yếu diễn ra qua

a)

lục lạp của lá.

b)

khí khổng của lá.

c)

mạch gỗ của thân.

d)

mạch gỗ của lá.

19.

Trước khi trồng cây, người ta cần phải cày, xới làm cho đất tơi, xốp nhằm

a)

tăng hàm lượng khí oxygen trong đất, nhờ đó, rễ hô hấp mạnh, thúc đẩy quá trình hấp thụ nước và muối khoáng ở rễ.

b)

tăng hàm lượng khí carbon dioxide trong đất, nhờ đó, rễ hô hấp mạnh, thúcđẩy quá trình hấp thụ nước và muối khoáng ở rễ.

c)

tăng hàm lượng chất dinh dưỡng trong đất, nhờ đó, tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình hấp thụ nước và muối khoáng ở rễ.

d)

tăng hàm lượng chất dinh dưỡng trong đất, nhờ đó, giảm thiểu tối đa lượng phân bón cần sử dụng trong quá trình trồng cây.

20.

Nguồn cung cấp nước cho cơ thể người và động vật là

a)

thức ăn và nước uống.

b)

các loại trái cây và nước uống

c)

các loại rau và nước uống.

d)

các loại hạt và nước uống.

21.

Khi trồng cây cạnh bờ ao, sau một thời gian sẽ có hiện tượng nào sau đây?

a)

Rễ cây mọc dài về phía bờ ao.

b)

Rễ cây mọc ngược hướng bờ ao.

c)

Thân cây uốn cong theo hướng ngược lại với bờ ao.

d)

Thân cây uốn cong theo hướng bờ ao.

22.

Khi đặt chậu cây cạnh cửa sổ, ngọn cây sẽ mọc hướng ra bên ngoài cửa sổ. Tác nhân gây ra hiện tượng cảm ứng này là

a)

cửa sổ.

b)

ánh sáng.

c)

độ ẩm không khí.

d)

nồng độ oxygen.

23.
Quang hợp ở cây xanh là quá trình chuyển hóa năng lượng từ
a)
Hóa năng thành quang năng.
b)
Quang năng thành hóa năng.
c)
Hóa năng thành nhiệt năng.
d)
Quang năng thành nhiệt năng.
24.

Các thành phần cần thiết tham gia vào quá trình quang hợp là:

a)

nitơ, oxy và carbon

b)

ti thể, glucose và năng lượng

c)

rễ, thân và lá

d)

nước, ánh sáng và carbon dioxide

25.
Nguồn cung cấp năng lượng cho thực vật thực hiện quá trình quang hợp là
a)

quang năng.

b)

hóa năng.

c)

điện năng.

d)

nhiệt năng.

26.

Sản phẩm của hô hấp tế bào gồm:

a)

Oxygen, nước và năng lượng (ATP + nhiệt)

b)

Nước, đường và năng lượng (ATP + nhiệt)

c)

Nước, khí carbon dioxide và đường

d)

Nước, khí carbon dioxide và năng lượng (ATP + nhiệt)

27.

Ở người, sự trao đổi khí giữa môi trường và mạch máu diễn ra ở

a)

phế nang.

b)

phế quản.

c)

khí quản.

d)

khoang mũi.

28.

Ở đa số thực vật, glucose tham gia vào quá trình hô hấp tế bào được tổng hợp từ quá trình

a)

hô hấp.

b)

quang hợp.

c)

trao đổi chất.

d)

chuyển hóa năng lượng.

29.

Ở tế bào nhân thực, quá trình hô hấp tế bào xảy ra ở

a)

ti thể.

b)

lục lạp.

c)

không bào.

d)

nhân.

30.

Quá trình hô hấp tế bào có sự tham gia của khí nào sau đây?

a)

Carbon dioxide.

b)

Oxygen.

c)

Nitrogen.

d)

Hidrogen.

31.

Hai tế bào tạo thành khí khổng có hình dạng gì?

a)

Hình yên ngựa.

b)

Hình lõm hai mặt.

c)

Hình hạt đậu.

d)

Có nhiều hình dạng.

32.

Phân tử nước được tạo thành từ 

a)

Một nguyên tử oxygen liên kết với hai nguyên tử hydrogen bằng liên kết cộng hoá trị.

b)

Một nguyên tử nitrogen liên kết với ba nguyên tử hydrogen bằng liên kết cộng hoá trị.

c)

Một nguyên tử oxygen liên kết với hai nguyên tử hydrogen bằng liên kết ion.

d)

Một nguyên tử oxygen liên kết với hai nguyên tử hydrogen bằng liên kết hydrogen.

33.

Trong quá trình quang hợp ở thực vật nước đóng vai trò

a)

Nguyên liệu

b)

Chất vận chuyển

c)

Dung môi

d)

Chất xúc tác

34.

Quá trình hô hấp có ý nghĩa

a)

Đảm bảo sự cân bằng O2 và CO2 trong khí quyển

b)

Tạo ra năng lượng cung cấp cho hoạt động sống của các tế bào và cơ thể sinh vật

c)

Làm sạch môi trường

d)

Chuyển hóa glucid thành CO2 và H2O

35.

Tác nhân nào dưới đây không gây hại cho đường dẫn khí?

a)

Bụi.

b)

Vi khuẩn.

c)

Khói thuốc lá.

d)

Khí oxygen.

36.

Khi hô hấp, quá trình trao đổi khí diễn ra như thế nào?

a)

Lấy vào khí carbon dioxide, thải ra khí oxygen.

b)

Lấy vào khí oxygen, thải ra khí carbon dioxide.

c)

Lấy vào khí carbon dioxide và hơi nước.

d)

Lấy vào khí oxygen và hơi nước.

37.

Trao đổi khí ở phổi là quá trình

a)

Trao đổi khí ở phổi là sự khuếch tán của O2 từ không khí ở phổi vào máu.

b)

Trao đổi CO2 từ máu vào không khí ở phổi.

c)

Trao đổi khí ở phổi gồm sự khuếch tán của O2 từ máu vào không khí ở phổi và của CO2 từ không khí ở phổi vào máu.

d)

Trao đổi khí ở phổi gồm sự khuếch tán của O2 từ không khí ở phổi vào máu và của CO2 từ máu vào không khí ở phổi.

38.

Con người lấy từ môi trường:

a)

Thức ăn, nước uống, khí ô-xi

b)

Thức ăn, nước uống, khí các-bô-níc

c)

Không khí, nước uống, chất cặn bã

d)

Khí các-bô-níc, nước tiểu, các chất cặn bã

39.

Thành phần nào dưới đây là chất thải của hệ hô hấp?

a)

Nước tiểu

b)

Mồ hôi

c)

Khí ôxi

d)

Khí cacbônic

40.

Sự biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác gọi là

a)

chuyển hóa năng lượng.                        

b)

trao đổi chất.

c)

chuyển hóa chât.                                    

d)

Phân giải các chất

41.

Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng có vai trò quan trọng đối với….?

a)

A. Sự chuyển hóa của sinh vật

b)

B. Sự sống của sinh vật

c)

C. Sự trao đổi năng lượng

d)

C. Sự biến đổi các chất

42.

Vai trò của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng là?

a)

A. Giúp sinh vật sinh trưởng, phát triển, sinh sản, cảm ứng và vận động.

b)

B. Giúp sinh vật lấy các chất từ môi trường.

c)

C. Giúp sinh vật tạo ra năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống.

d)

D. Giúp sinh vật biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác.

43.

Các yếu tố chủ yếu ngoài môi trường ảnh hưởng đến quang hợp là?

a)

A. Nước, khí carbon dioxide, khí oxygen

b)

B. Nước, khí oxygen, ánh sáng

c)

C. Nước, khí carbon dioxide, ánh sáng, nhiệt độ

d)

D. Nước, khí oxygen, nhiệt độ

44.

Cơ quan chính thực hiện quá trình quang hợp ở thực vật là

a)

A. Rễ

b)

B. Thân

c)

C. Lá

d)

D. Hoa

45.

Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về quá trình

quang hợp và hô hấp?

a)

A. Đây là các quá trình ngược nhau nhưng phụ thuộc lẫn nhau

b)

B. Đây là các quá trình trái ngược nhau, không liên quan với nhau

c)

C. Đây là các quá trình liên tiếp và thống nhất với nhau

d)

D. Đây là các quá trình có nguyên liệu giống nhau nhưng kết quả khác nhau

46.

Yếu tố ánh sáng ảnh hưởng đến quang hợp

của cây xanh như thế nào?

a)

A. Ánh sáng quá mạnh thì hiệu quả quang hợp càng tăng.

b)

B. Ánh sáng quá mạnh sẽ làm giảm hiệu quả quang hợp.

c)

C. Ánh sáng càng yếu thì hiệu quả quang hợp càng tăng.

d)

D. Ánh sáng quá mạnh thì sẽ không ảnh hưởng đến quang hợp.

47.

Các yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến hô hấp tế bào là?

a)

A. Nước, nồng độ khí carbon dioxide, nhiệt độ, ánh sáng.

b)

B. Nước, nồng độ khí oxygen, nhiệt độ, ánh sáng.

c)

C. Nước, nồng độ khí oxygen, ánh sáng, nồng độ khí carbon dioxide.

d)

D. Nước, nồng độ khí oxygen, nồng độ khí carbon dioxide, nhiệt độ.

48.

Lá cây có vai trò gì đối với chức năng quang hợp của cây?

a)

A. Thực hiện vận chuyển nước

b)

B. Hấp thụ muối khoáng

c)

C. Thực hiện quá trình quang hợp      

d)

D. Tất cả các vai trò trên

49.

Nói về hô hấp tế bào, điều nào sau đây không đúng?

a)

A. Đó là quá trình chuyển đổi năng lượng rất quan trọng của tế bào

b)

B. Hô hấp tế bào có bản chất là chuỗi các phản ứng oxi hóa khử

c)

C. Đó là quá trình oxi hóa các chất hữu cơ thành carbon dioxide và nước và     giải phóng năng lượng ATP

d)

D. Quá trình hô hấp tế bào chủ yếu diễn ra trong nhân tế bào

50.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của nước?

a)

A. Nước cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống.

b)

B. Nước tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất.

c)

C. Nước là thành phần cấu trúc tế bào.

d)

D. Nước giúp duy trì nhiệt độ bình thường của cơ thể.

51.

Chất dinh dưỡng có vai trò góp phần quan trọng cho sự sinh trưởng và phát triển của cây trồng có chứa nguyên tố nào sau đây?

a)

A. Nguyên tố N (Nitrogen)

b)

B. Nguyên tố P (Photphorus)    

c)

C. Nguyên tố K (Potassium)

d)

D. Nguyên tố S (Sulfur)

52.

Chất dinh dưỡng bao gồm các thành phần nào sau đây?

a)

Carbohydrate

b)

Protein.

c)

Vitamin và chất khoáng

d)

Tất cả các đáp án trên.

53.

Câu 1: Phân tử glucose được cấu tạo từ các nguyên tố: carbon (C), hydrogen (H), oxygen (O). Glucose là:

                                     

a)

A. Đơn chất.    

b)

B. Hợp chất.    

c)

  C. Kim loại.   

d)

D. Phi kim.

54.

Câu 2: Phân tử chlorine được cấu tạo từ 2 nguyên tử chlorine. Biết khối lượng nguyên tử chlorine là 35,5 amu. Khối lượng phân tử chlorine là:

                                               

a)

A. 71 amu.  

b)

B. 35,5 amu.

c)

C. 17,25 amu.  

d)

D. 36 am.

55.

Câu 3: Nguyên tử khí hiếm là nguyên tử có:

  

a)

A. Số electron trong nguyên tử là số chẵn.      

b)

B. Số proton bằng số neutron.

c)

C. Tám electron ở lớp ngoài cùng (trừ He).

d)

D. Tám electron trong nguyên tử (trừ He).

56.

Câu 4: Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử nước là liên kết gì?

                                              

a)

A. Cộng hóa trị.  

b)

B. Ion.     

c)

C. Kim loại.   

d)

D. Phi kim.

57.

Câu 5: Hóa trị của một nguyên tố là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với ………..

                                     

                    

a)

A. nguyên tử hydrogen.  

b)

  B. nguyên tử oxygen.

c)

C. nguyên tử của nguyên tố khác.    

d)

D. nguyên tử helium.

58.

Câu 6: Một phân tử của hợp chất carbon dioxide chứa một nguyên tử carbon và hai nguyên tử oxygen. Công thức hóa học của hợp chất carbon dioxide là:

                                                                       

a)

A. CO2  

b)

B. CO2  

c)

C. CO2    

d)

D. C2O

59.

Câu 7: Tần số là:

                              

                            

a)

A. Số dao động trong 1 giây.  

b)

B. Số dao động trong 1 phút.

c)

C. Số dao động trong 1 giờ.      

d)

D. Số dao động trong 1 ngày.

60.

Câu 8: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

a)

A. Ô nhiễm tiếng ồn làm ảnh hưởng đến sức khỏe và hoạt động bình thường của con người.

b)

B. Âm thanh nào cũng có thể mang lại sự thoải mái, vui vẻ cho con người.

c)

C. Xây tường ngăn cách khu dân cư với đường cao tốc để giảm tiếng ồn.

d)

D. Trồng nhiều cây xanh để làm phân tán âm trên đường truyền.

61.

Câu 9: Trong những vật liệu sau, vật liệu phản xạ âm kém nhất là:

                                                             

a)

A. Gỗ.     

b)

B. Thép.    

c)

  C. Len.   

d)

D. Đá.

62.

Câu 10: Hiện tượng nào liên quan đến sự phản xạ ánh sáng?

               

a)

A. Ánh sáng mặt trời tạo ra hiện tượng quang hợp.         

b)

B. Ánh sáng mặt trời phản chiếu trên mặt nước.

c)

C. Ánh sáng mặt trời làm pin quang điện hoạt động.  

d)

D. Ánh sáng mặt trời làm nóng bếp mặt trời.

63.

Câu 11: Mối quan hệ giữa góc tới và góc phản xạ khi tia sáng gặp gương phẳng:

                             

                              

a)

A. Góc phản xạ lớn hơn góc tới

b)

B. Góc phản xạ nhỏ hơn góc tới 

c)

C. Góc phản xạ bằng góc tới    

d)

D. Góc phản xạ bằng nửa góc tới

64.

Câu 12: Hiện tượng phản xạ khuếch tán khác hiện tượng phản xạ gương như thế nào?

a)

A. Hiện tượng phản xạ khuếch tán quan sát được ảnh của vật còn hiện tượng phản xạ gương thì không.

b)

B. Hiện tượng phản xạ khuếch tán không quan sát được ảnh của vật còn hiện tượng phản xạ gương thì có.

c)

C. Khi chiếu chùm tia sáng song song đến bề mặt nhẵn thì bị phản xạ theo một hướng đối với hiện tượng phản xạ khuếch tán và theo mọi hướng đối với hiện tượng phản xạ gương.

d)

D. Cả A và C đều đúng

65.

Câu 13: Hiện tượng gì xảy ra khi đặt hai cực khác tên của hai nam châm lại gần nhau?

                          

            

a)

A. Hai cực khác tên thì hút nhau. 

b)

B. Hai cực khác tên thì đẩy nhau.

c)

C. Hai cực khác tên thì vừa hút vừa đẩy.  

d)

D. Không có hiện tượng gì xảy ra.

66.

Câu 14: Một nam châm vĩnh cửu có đặc tính nào dưới đây?

a)

A. Khi bị cọ xát thì hút các vật nhẹ.

b)

B. Khi bị nung nóng lên thì có thể hút các vụn sắt.

c)

C. Có thể hút các vật bằng sắt.

d)

D. Một đầu có thể hút, còn đầu kia thì đẩy các vụn sắt.

67.

Câu 15: Vùng không gian bao quanh một nam châm mà vật liệu có tính chất từ đặt trong nó chịu tác dụng lực từ được gọi là:

                                             

a)

A. Từ phổ.    

b)

B. Từ trường.   

c)

   C. Từ tính.  

d)

D. Thị trường.

68.

Câu 16: Người ta dùng dụng cụ nào để nhận biết sự tồn tại của từ trường?

                                                       

                      

a)

A. Nhiệt kế.   

b)

B. Đồng hồ.

c)

C. Kim nam châm có trục quay.  

d)

D. Cân.

69.

Câu 17: Tập tính là gì?

a)

A. Tập tính là phản ứng của sinh vật giúp trả lời kích thích của môi trường.

b)

B. Tập tính là các hoạt động của cơ thể chống lại các kích thích từ môi trường.

c)

C. Là hành vi của động vật có tác động qua lại với môi trường và với các loài sinh vật khác.

d)

D. Tập tính là một chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích đến từ môi trường bên trong hoặc bên ngoài cơ thể, đảm bảo cho động vật tồn tại và phát triển.

70.

Câu 18: Thế nào là sinh trưởng ở sinh vật?

a)

A. Sinh trưởng ở sinh vật là quá trình tăng về kích thước, khối lượng của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào làm cơ thể lớn lên.

b)

B. Sinh trưởng ở sinh vật là quá trình tăng về kích thước

c)

C. Sinh trưởng ở sinh vật là quá trình tăng về kích thước, khối lượng của cơ thể

d)

D. Sinh trưởng ở sinh vật là quá trình tăng khối lượng của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào làm cơ thể lớn lên.

71.

Câu 19: Sinh sản vô tính là gì?

a)

A. Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái

b)

B. Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản có sự kết hợp của các tế bào sinh sản chuyên biệt.

c)

C. Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản ở tất cả các loại sinh vật.

d)

D. Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản có nhiều hơn một cá thể tham gia.

72.

Câu 20: Nhóm các yếu tố môi trường ảnh hưởng đến sinh sản của sinh vật là:

a)

A. Gió, nước, hormone.

b)

B. Gió, nước, thức ăn, nhiệt độ, độ ẩm.

c)

C. Gió, nước, thức ăn, hormone.

d)

D. Thức ăn, nhiệt độ, con người.

73.

Câu 21: Quá trình sinh trưởng và phát triển ở động vật gồm 2 giai đoạn chính. Đó là:

a)

A. Giai đoạn tiền phôi và giai đoạn hậu phôi.

b)

B. Giai đoạn phôi và giai đoạn tiền phôi.

c)

C. Giai đoạn phôi và giai đoạn trung gian.

d)

D. Giai đoạn phôi và giai đoạn hậu phôi.

74.

Tính phân tử khối của chất có công thức là Fe2(SO4)3

Cho biết Fe = 56, S = 32, O =16

a)

400 đvC

b)

300 đvC

c)

250 đvC

d)

180 đvC

75.

Tính phân tử khối của chất có công thức là Fe2(SO4)3

Cho biết Fe = 56, S = 32, O =16

a)

400 đvC

b)

300 đvC

c)

250 đvC

d)

180 đvC

76.

Phân tử khối của hợp chất CaCO3

a)

70

b)

80

c)

90

d)

100

77.

Cho các chất sau: Cl2, O2, KOH, Fe, H2SO4, AlCl3. Số đơn chất là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

78.

Cho CTHH của một số chất: Cl2, ZnCl2, Al2O3, Ca, NaNO3, KOH, Fe. Có

a)

. 4 đơn chất và 3 hợp chất

b)

5 đơn chất và 2 hợp chất

c)

3 đơn chất và 4 hợp chất

d)

2 đơn chất và 5 hợp chất

79.

Hợp chất có CTHH H3XO4 có PTK là 98 đvC. Vậy X là:

a)

C

b)

S

c)

P

d)

N

80.

Công thức hóa học của axit nitric ( biết trong phân tử có 1H, 1N, 3O) là:

a)

HNO3

b)

H3NO

c)

H2NO3

d)

HN3O

81.

Nhóm các chất nào sau đây đều là những đơn chất?

a)

H2O, Na, HCl, K, O2

b)

O2, Ba, Fe, Cu, H2

c)

H2SO4, NaCl, Mg Cl2

d)

H2, O2, HCl, CaO, H2O

82.

Tính phân tử khối của Bạc Nitrat (AgNO3)

a)

170

b)

160

c)

342

d)

180

83.

Khí oxi ( O2) là một:

a)

hợp chất

b)

đơn chất

c)

nguyên tử

d)

hỗn hợp

84.

Muối ăn ( NaCl) là một:

a)

hợp chất

b)

đơn chất

c)

nguyên tử

d)

hỗn hợp

85.

Trong các dãy chất sau, dãy nào toàn đơn chất:

a)

O2, H2O, KOH

b)

CO2 , NaCl , CaO

c)

Na, BaO, H2SO4

d)

O2 , H2 , N2

86.

Sự so sánh phân tử khí oxi (O2) và phân tử muối ăn (NaCl) nào dưới đây là đúng:

a)

NaCl nặng hơn O2 bằng 0,55 lần

b)

O2 nhẹ hơn NaCl bằng 0,55 lần

c)

O2 nặng hơn NaCl bằng 0,55 lần

d)

NaCl nhẹ hơn O2 bằng 1,83 lần

87.

Nguyên tử X nặng gấp hai lần nguyên tử cacbon. Kí hiệu hóa học của nguyên tố X là:

a)

C

b)

Mg

c)

Na

d)

O

88.

Hai chất có phân tử khối bằng nhau là

Biết C = 12; O = 16; S = 32

a)

CO và N2.

b)

SO2 và O2.

c)

SO3 và N2.

d)

NO2 và SO2.

89.

Chất nào sau đây có phân tử khối bằng 160?

Biết O = 16; Mg = 24; S = 32; Cl = 35,5; Cu = 64; Ag = 108; Ba = 137

a)

MgSO4.

b)

BaCl2.

c)

CuSO4.

d)

Ag2O.

90.

2. Tính phân tử khối của O2O_2  biết Oxi = 16

a)

A. 8

b)

B. 16

c)

C. 32

91.

3. Tính phân tử khổi của H2OH_2O  biết H = 1, O = 16

a)

A. 18

b)

B. 17

c)

C. 32

92.

Câu 4: Tính phân tử khối của Fe2O3Fe_2O_3  biết Fe = 56, O = 16

a)

A. 72

b)

B. 160

c)

C. 100

93.

Câu 5: Phân tử khối của Cu(OH)2Cu\left(OH\right)_2  là bao nhiêu biết Cu = 64, O = 16, H = 1

a)

A. 81

b)

B. 89

c)

C. 98

94.

Các em có thích học môn Hóa không?

a)

b)

Không

95.

1. Đâu là đơn chất?

a)

A. CO2CO_2  

b)

B. N2N_2  

c)

C. H2OH_2O