wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thử tài Tiếng việt 1

Total questions: 10

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Từ trái nghĩa với "đoàn kết" là:

a)

chia rẽ

b)

yêu thương

c)

đùm bọc

d)

yêu mến

2.

Từ trái nghĩa với "lãng phí" là:

a)

phí phạm

b)

phung phí

c)

hoang phí

d)

tiết kiệm

3.

Câu "Hoa cải hương vàng hoe từng vạt dài ẩn hiện trong sương bên sườn đồi." thuộc kiểu câu gì?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai thế nào?

c)

Ai làm gì?

d)

Vì sao?

4.

Từ cùng nghĩa với "mênh mông" là:

a)

rộng lớn

b)

nhỏ bé

c)

chật hẹp

d)

bé tí

5.

Từ cùng nghĩa với "đất nước"

a)

biển cả

b)

ruộng vườn

c)

giang sơn

d)

nhà cửa

6.

Từ cùng nghĩa với "kiến thiết" là:

a)

đổi mới

b)

huỷ hoại

c)

phá huỷ

d)

dựng xây

7.

Từ cùng nghĩa với "hiên ngang" là:

a)

kiên trì

b)

chăm chỉ

c)

nhút nhát

d)

bất khuất

8.

Trong câu "Chết đứng còn hơn sống quỳ" có mấy cặp từ trái nghĩa?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Từ cùng nghĩa với "chăm chỉ" là:

a)

cần cù

b)

lười nhác

c)

lười biếng

d)

giỏi giang

10.

Từ trái nghĩa với "chiến tranh" là:

a)

xích mích

b)

mâu thuẫn

c)

trận chiến

d)

hoà bình